wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gk sinh

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trong quá trình nguyên phân, sự tự nhân đôi của NST diễn ra ở kì nào?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì trung gian

2.

Ở kì giữa của quá trình nguyên phân, các NST kép xếp thành mấy hàng trên mặt phẳng xích đạo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

3.

Quy trình nhân bản vô tính cừu Dolly thực hiện theo thứ tự nào sau đây?

(1) Loại bỏ nhân của tế bào trứng.

(2) Lấy trứng của cừu cho trứng ra khỏi cơ thể.

(3) Lấy nhân của tế bào tuyến vú của con cừu cho nhân.

(4) Tiêm nhân của tế bào tuyến vú vào tế bào trứng đã loại bỏ nhân.

(5) Cấy phôi vào tử cung của con cừu cho trứng.

(6) Nuôi trứng đã được cấy nhân trong ống nghiệm thành phôi.

a)

1,2,3,4,5,6

b)

5,6,1,3,4,2

c)

2,1,3,4,6,5

d)

2,1,3,5,6,2

4.

Hình thức sinh sản phổ biến của vi sinh vật là

a)

Phân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Bào tử

d)

Phân mảnh

5.

Nhân bản vô tính cừu Dolly vào năm

a)

2000

b)

1997

c)

1996

d)

1999

6.

Động vật nhân bản vô tính ở Việt nam đầu tiên là :

a)

Gà má

b)

Vịt trời

c)

Bò sữa

d)

Lợn ỉ

7.

Nguyên nhân đúng dẫn đến ung thư là

a)

Sự tăng sinh không kiểm soát của tế bào

b)

Tiếp xúc với chất độc gây ảnh hưởng tới tế bào

c)

Hút thuốc lá

d)

Tiếp xúc với hóa chất

8.

Vi sinh vật nào sau đây sinh sản bằng hình thức phân đôi

a)

Bào tử nấm

b)

Vi khuẩn

c)

Trùng amip

d)

Tảo

9.

Vi sinh vật nào có khả năng sinh sản bằng bào tử

a)

Vi khuẩn hình que

b)

Nấm mốc

c)

Trùng dày

d)

Trùng roi

10.

Vi sinh vật nào sau đây thường sinh sản bằng hình thức nảy chồi

a)

Nấm men

b)

Nấm rơm

c)

Vi khuẩn

d)

Động vật nguyên sinh

11.

Quá trình nguyên phân:

a)

Từ 1 nhiễm sắc thể tạo 4 bộ nhiễm sắc thể tế bào con giống mẹ

b)

Từ 1 tế bào mẹ cho 2 bộ nhiễm sắc thể tế bào con giống mẹ

c)

Từ 2 nhiễm sắc thể tạo 2 nhiễm sắc thể tế bào con khác mẹ

d)

Từ 2 nhiễm sắc thể tạo 2 nhiễm sắc thể tế bào con giống mẹ

12.

Các nhiễm sắc thể tự phân đôi ở pha nào sau đây của kì trung gian

a)

Pha G

b)

Pha G2

c)

Pha S

d)

Pha S1

13.

Các nhiễm sắc thể tự phân đôi ở pha nào sau đây của kì trung gian

a)

Kì giữa

b)

Kì đầu I

c)

Kì trung gian

d)

Kì đầu II

14.

Trong một chu kì tế bào, thời gian dài nhất là của

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì trung gian

d)

Kì cuối

15.

Kết thúc quá trình giảm phân số nhiễm sắc thể đơn trong tết bào con là

a)

Bằng số nhiễm sắc thể của mẹ

b)

Gấp đôi số lượng nhiễm sắc thể ban đầu của mẹ

c)

Bằng nửa số lượng nhiễm sắc thể ban đầu của mẹ

d)

Gấp 4 lần số lượng nhiễm sắc thể ban đầu của mẹ

16.

Những kì nào sau đây trong nguyên phân, nhiễm sắc thể ở trạng thái kép?

a)

Trung gian, kì đầu, kì giữa

b)

Kì đầu, kì giữa, kì cuối

c)

Kì trung gian, kì giữa, kì cuối

d)

Kì cuối, kì đầu,kì giữa

17.

Trong kỳ đâu của nguyên phân, nhiễm sác thể có hoạt động nào sau đây?

a)

Co xoắn tối đa

b)

Bắt đầu giãn xoắn

c)

Tự nhân đôi tạo nhiễm sắc thể kép

d)

Bắt đầu co xoắn

18.

Điểm khác biệt của tế bào gốc phôi so với tế bào gốc trưởng thành là

a)

Có nguồn gốc từ các mô của cơ thể trưởng thành.

b)

Có nguồn gốc từ khối tế bào mầm phôi của phôi nang.

c)

Chỉ có thể biệt hóa thành một số loại tế bào nhất định của cơ thể.

d)

Chỉỉ có khả năng phân chia trong khoảng thời gian trước khi cơ thể trưởng thành.

19.

Đâu không phải là thành tựu thực tiễn của công nghệ tế bào động

a)

Nhân bản vô tính vật nuôi.

b)

Liệu pháp tế bào gốc.

c)

Liệu pháp gene

d)

Lai tế bào sinh dưỡng.

20.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cừu Dolly được tạo ra bằng phương pháp nhân bản vô tính?

a)

Quá trình tạo ra cừu Dolly không thông qua sự giảm phân và thụ tinh

b)

Cừu Dolly chỉ mang vật chất di truyền của cừu cho nhân.

c)

Cừu Dolly có tuổi thọ dài hơn những con cừu bình thường khác.

d)

Cừu Dolly không trải qua giai đoạn phát triển trong tử cung của cừu cái.

21.

Liệu pháp tế bào gốc và liệu pháp gene đều có tiềm năng chung là

a)

phát triển thịt nhân tạo làm thực phẩm cho con người.

b)

sản xuất các chế phẩm sinh học làm thuốc chữa bệnh cho con người.

c)

giúp làm tăng số lượng cá thể của những loài có nguy cơ tuyệt chủng.

d)

điều trị các bệnh ở người vốn chưa có phương pháp chữa trị triệt để.

22.

Kĩ thuật nào của công nghệ tế bào có thể tạo ra giống mới?

a)

Nhân bản vô tính.

b)

Nuôi cấy mô tế bào.

c)

Lai tế bào sinh dưỡng.

d)

Nuôi cấy hạt phấn chưa thụ tinh.

23.

Kĩ thuật nào của công nghệ tế bào có thể tạo ra cây có kiểu gene đồng hợp tử về tất cả các gene?

a)

A. Nhân bản vô tính.

b)

Nuôi cấy mô tế bào.

c)

Lai tế bào sinh dưỡng

d)

Nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn chưa thụ tinh.

24.

Kĩ thuật nào của công nghệ tế bào thường được áp dụng nhằm nhân nhanh số lượng lớn cây ở những loài quý hiếm có thời gian sinh trưởng chậm?

a)

Nhân bản vô tính.

b)

Nuôi cấy mô tế bào.

c)

Lai tế bào sinh dưỡng.

d)

Nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn chưa thụ tinh.

25.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về cấu tạo của vi sinh vật?

a)

Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn thấy rõ dưới kính hiển vi

b)

Tất cả các vi sinh vật đều có nhân sơ

c)

Một số vi sinh vật có cơ thể đa bào

d)

Đa số vi sinh vật có cơ thể là một tế bào

26.

Môi trường nuôi cấy vi sinh vật mà người nuôi cấy đã biết thành phân hóa học và khối lượng của từng thành phần đó được gọi là

a)

môi trường nhân tạo

b)

Môi trường tổng hợp

c)

môi trường dùng chất tự nhiên

d)

Môi trường bán tổng hợp

27.

Căn cứ vào nguồn dinh dưỡng là cacbon, người ta chia các vi sinh vật quang dưỡng thành 2 loại là

a)

tự dưỡng và dị dưỡng

b)

Vi sinh vật quang tự dưỡng và vi sinh vật quang dị dưỡng

c)

Vi sinh vật quang dưỡng và vi sinh vật hóa dương

d)

Quang dưỡng và hóa dưỡng

28.

Căn cứ để phân biệt các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật gồm

a)

Nguồn năng lượng và khí CO2

b)

Nguồn cacbon và nguồn năng lượng

c)

Ánh sáng và nhiệt độ

d)

Ánh sáng và nguồn cacbon

29.

Một số vi sinh vật thực hiện quá trình hô hấp hiếu khí trong điều kiện

a)

Có oxi phân tử

b)

Có oxi nguyên tử

c)

Không có oxi phân tử

d)

Có khí CO2

30.

Một số vi sinh vật thực hiện quá trình hô hấp kị khí trong điều kiện

a)

Có oxi nguyên tử

b)

Có oxi phân tử

c)

Không có oxi phân tử

d)

Có khí CO2

31.

Các pha của nuôi cấy không liên tục:

a)

Tiềm phát, lũy thừa, cân bằng,suy vong

b)

G1,S,G2,M

c)

G1, G2, S1, S2

d)

M, S1,S2

32.

Trong nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào sống trong quần thể giảm dần là đặc điểm của pha?

a)

Pha suy vong.

b)

Pha cân bằng.

c)

Pha log.

d)

Pha cân bằng.

33.

Có bao nhiêu ý đúng: Cho các nhận định về phương thức sống của vi khuẩn giới Khởi sinh như sau?

(1) Chúng là sinh vật dị dưỡng hoặc tự dưỡng.

(2) Chúng là sinh vật dị dưỡng: hoại sinh hoặc kí sinh.

(3) Chúng đều có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ nhờ năng lượng ánh sáng mặt trời hoặc từ quá trình phân giải các chất hữu cơ.

a)

1,2

b)

1,3

c)

1,3

d)

2

34.

Hoạt động nào của con người được gọi là nuôi cấy vi sinh vật theo hình thức liên tục

a)

Làm rượu

b)

Làm nấm

c)

Làm giấm

d)

Làm bánh mì

35.

Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được đánh giá thông qua

a)

Sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể

b)

Sự tăng lên về kích thước của từng tế bào trong quần thể

c)

Sự tăng lên về khối lượng của từng tế bào trong quần thể

d)

Sự tăng lên về cả kích thước và khối lượng của từng tế bào trong quần thể

36.

Khi nói về sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật, phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật là sự tăng số lượng tế bào của quần thể

b)

Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật là sự tăng trọng số lượng của quần thể

c)

Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật là sự tăng về kích thước của từng tế bào trong quần thể

d)

Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật là trọng lượng từng cá thể trong quần thể

37.

Nấm men rượu sinh sản bằng:

a)

bào tử trần

b)

bào tử hữu tính

c)

bào tử vô tính

d)

nảy chồi

38.

Ở trong tú lạnh, thực phấm giữ

được khá lâu là vì:

a)

Vi khuẩn bị tiêu diệt ở nhiệt

độ thấp

b)

Nhiệt độ thấp làm biến đối

thức ăn, vi khuẩn không thể

phân hủy được

c)

Khi ở trong tủ lạnh thực phẩm bị mất nước nên ko hoạt động được

d)

Ở nhiệt độ thấp trong tủ lạnh các vi khuẩn bị ức chế

39.

Sản phẩm được tạo ra từ quá trình lên men lactic là?

a)

Bia

b)

Dưa muối

c)

Dấm ăn

d)

Rượu vang

40.

Chọn ý đúng biết: Cho các sản phẩm sau:

1. Dưa muối. 2 Cà muối. 3. Rượu vang 4.Rượu vodka

5. Sữa chua. 6. Bia.7

Kim chi

a)

3, 4, 6 là ứng dụng của quá trình lên men êtilic; 1, 2, 5, 7 là ứng dụng của quá trình lên men lactic đồng hình

b)

1, 2, 5 là ứng dụng của quá trình lên men lactic đồng hình; 7 là ứng dụng của quá trình lên men lactic dị hình.

c)

1, 2, 6 là ứng dụng của quá trình lên men êtilic; 4, 5 là ứng dụng của quá trình lên men lactic đồng hình.

d)

1, 2, 3 là ứng dụng của quá trình lên men êtilic; 4, 5, 6, 7 là ứng dụng của quá trình lên men lactic.

41.

Để tạo ra nước mắm, trong quy trình sản xuất, enzim nào của vi sinh vật hoạt động là chủ yếu?

a)

A. Nucleaza

b)

B. Lipaza

c)

Amilaza

d)

Proteaza

42.

Nhóm nào sau đây KHÔNG PHẢI vi sinh vật?

a)

Vi khuẩn

b)

Tảo đơn bào

c)

Động vật nguyên sinh

d)

Rêu

43.

Có mấy kiểu môi trường nuôi cấy vi sinh vật chính trong phòng thí nghiệm

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

44.

Đồng hóa ở vi sinh vật là quá trình:

a)

Phân giải chất hữu cơ và giải phóng năng lượng

b)

Tổng hợp chất hữu cơ và tích lũy năng lượng

c)

Phân giải chất hữu cơ và tích lũy năng lượng

d)

Tổng hợp chất hữu cơ và giải phóng năng lượng

45.

Ở vi sinh vật, lipit được tạo nên do sự kết hợp giữa các chất nào sau đây?

a)

Glixerol và axit amin

b)

Glixerol và axit béo

c)

Glixerol và axit nucleic

d)

Axit amin và glucozo

46.

Dị hóa ở vi sinh vật là quá trình:

a)

Phân giải chất hữu cơ và giải phóng năng lượng

b)

Tổng hợp chất hữu cơ và tích lũy năng lượng

c)

Phân giải chất hữu cơ và tích lũy năng lượng

d)

Tổng hợp chất hữu cơ và giải phóng năng lượng

47.

Chu kì tế bào là

a)

khoảng thời gian từ khi tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào lão hóa và chết đi.

b)

khoảng thời gian từ khi tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào có khả năng phân chia để tạo tế bào con.

c)

khoảng thời gian từ khi tế bào bắt đầu phân chia cho đến khi hình thành nên hai tế bào con.

d)

khoảng thời gian từ khi tế bào được sinh ra, lớn lên và phân chia thành hai tế bào con.

48.

Chu kì tế bào bao gồm các pha theo trình tự là

a)

G1, G2, S, nguyên phân.

b)

G1, S, G2, nguyên phân.

c)

S, G1, G2, nguyên phân.

d)

G2, G1, S, nguyên phân.

49.

Điểm khác biệt của giảm phân so với nguyên phân là

a)

có thể xảy ra ở tất cả các loại tế bào.

b)

có 1 lần nhân đôi NST.

c)

có 2 lần phân chia NST.

d)

có sự co xoắn cực đại của NST.

50.

Kì giữa của giảm phân I và kì giữa của giảm phân II khác nhau ở

a)

sự sắp xếp các NST trên mặt phẳng xích đạo.

b)

sự phân li của các nhiễm sắc thể.

c)

sự co xoắn của các nhiễm sắc thể.

51.

Giảm phân không có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Tạo sự đa dạng về di truyền ở những loài sinh sản hữu tính.

b)

Góp phần giải thích được cơ sở khoa học của biến dị tổ hợp.

c)

Góp phần duy trì ổn định bộ nhiễm sắc thể qua các thế hệ cơ thể.

d)

Giúp tăng nhanh số lượng tế bào để cơ thể sinh trưởng, phát triển.

52.

Thứ tự nào sau đây là đúng với quy trình làm và quan sát tiêu bản quá trình nguyên phân của tế bào?

a)

Nhuộm mẫu vật → Cố định mẫu → Làm tiêu bản → Quan sát tiêu bản.

b)

Nhuộm mẫu vật → Làm tiêu bản → Cố định mẫu → Quan sát tiêu bản.

c)

Cố định mẫu → Nhuộm mẫu vật → Làm tiêu bản → Quan sát tiêu bản.

d)

Cố định mẫu → Làm tiêu bản → Nhuộm mẫu vật → Quan sát tiêu bản

53.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự khác nhau giữa quang tự dưỡng và hóa tự dưỡng?

a)

Quang tự dưỡng sử dụng nguồn năng lượng là ánh sáng còn hóa tự dưỡng sử dụng nguồn năng lượng là các chất hữu cơ.

b)

Quang tự dưỡng sử dụng nguồn năng lượng là ánh sáng còn hóa tự dưỡng sử dụng nguồn năng lượng là các chất vô cơ.

c)

Quang tự dưỡng sử dụng nguồn carbon là CO2 còn hóa tự dưỡng sử dụng nguồn carbon là các chất hữu cơ

d)

Quang tự dưỡng sử dụng nguồn carbon là chất hữu cơ còn hóa tự dưỡng sử dụng nguồn carbon là CO2.

54.

Vi khuẩn E. coli trong điều kiện nuôi cấy thích hợp cứ 20 phút lại phân đôi một lần. Số tế bào của quần thể vi khuẩn E.coli có được sau 3 giờ 20 phút từ một tế bào vi khuẩn ban đầu là

(Công thức: nt=No×2^2n

No: số lượng tb bđau

Nt: số lượng tb sau khoảng time )

a)

1024.

b)

1240.

c)

1420.

d)

200.

55.

Một loại vi khuẩn chỉ cần amino acid loại methionine làm chất dinh dưỡng hữu cơ và sống trong hang động không có ánh sáng. Kiểu dinh dưỡng của loại vi khuẩn này là

a)

quang tự dưỡng

b)

quang dị dưỡng.

c)

Hóa dị dưỡng.

d)

Hóa tự dưỡng.

56.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của nhóm vi sinh vật?

a)

Sinh trưởng nhanh.

b)

Phân bố rộng.

c)

Sinh sản nhanh.

d)

Sinh khối nhỏ.

57.

Tính số NST kép, đơn,số tâm động và số crômatit ở kì trung gian biết 2n=46

a)

Số NST kép 0, số NST đơn 46, số crômatit 92, số tâm động 46

b)

Số NST kép 2, số NST đơn 40, số crômatit 92, số tâm động 46

c)

Số NST kép 46, số NST đơn 0, số crômatit 0, số tâm động 46

d)

Số NST kép 0, số NST đơn 0 số crômatit 46, số tâm động 92

58.

Ở hành ta 2n = 16, số nhiễm sắc

thể có trong 1 tế bào ở cuối kì sau của

nguyên phân là

a)

8

b)

16

c)

24

d)

32

59.

Năm tế bào ruồi giấm (2n = 8) đang ở kì giữa giảm phân I. Số chromatid đếm được trong trường hợp này là

a)

40

b)

80

c)

120

d)

160

60.

Trong quá trình phân bào của tế

bào người, người ta đến thấy trong một tế

bào có 23 NST kép tập trung ở mặt phẳng

thoi vô sắc thành 1 hàng. Tế bào này đang ở

a)

Kì giữa giảm phân II

b)

Kì giữa giảm phân I

c)

Kì đầu nguyên phân

d)

Kì giữa nguyên phân