wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Môn sinh học

Total questions: 59

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

điều dưới đây đúng khi nói về hệ thống sống

a)

một hệ thống mở

b)

có khả năng tự điều chỉnh

c)

thường xuyên trao đổi chất với môi trường

d)

cả a,b,c đều đúng

2.

trong các cấp tổ chức sau , cấp tổ chức nhỏ nhất của thế giới sống là:

a)

quần thể

b)

quần xã

c)

tế bào

d)

cơ thể

3.

thế giới sinh vật được cấu tạo bởi nhân thực vật :

a)

giới nguyên sinh, giới thực vật, giới nấm , giới động vật.

b)

giới nguyên sinh, giới thực vật, giới nấm , giới khởi sinh

c)

giới khởi sinh , giới thực vật , giới nấm , giới động vật .

d)

giới thực vật , giới nấm , giới động vật , monera

4.

vi khuẩn là dạng sinh vật được xếp vào giới nào:

a)

giới khởi sinh

b)

giới thực vật

c)

giới động vật

d)

giới nguyên sinh

5.

nhóm các nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố có chức năng cấu tạo tên chất sống

a)

c, NA, MG,N

b)

H, NA, P, CL

c)

C,H,O,N

d)

C, H, MG, NA

6.

NGUYÊN tố nào dưới đây là nguyên tố đại lượng

a)

mangan

b)

kẽm

c)

đồng

d)

photpho

7.

nguyên tố nào dưới đây không phải là nguyên tố vi lượng

a)

canxi

b)

lưu huỳnh

c)

sắt

d)

photpho

8.

nguyên tố hóa học đặc biệt quan trọng tham gia cấu tạo nên các phân tử hữu cơ là

a)

cacbon

b)

hidro

c)

oxi

d)

nito

9.

các nguyên tố nào sau đây được xếp vào nhóm các nguyên tố vi lượng

a)

C,F,CU,FE

b)

H,Zn,Fe,Cu

c)

N,Cu,Mo,B

d)

Co, Cu, Fe, Mo

10.

các nguyên tố hóa học cấu tạo của cacbonhidrat là :

a)

cac bon và hidro, nito

b)

hidro và oxi

c)

oxi và các bon và nito

d)

các bon , hidro và oxi

11.

lipit là chất có đặc tính

a)

tan rất ít trong nước

b)

tan nhiều trong nước

c)

không tan trong nước

d)

có áp lực rất mạnh với nước

12.

câu nào sau đây không đúng với vai trò của nước trong tế bào là :

a)

nước thâm gia vào quá trình chuyển hóa vật chất

b)

nước là thành phần cấu trúc của tế bào

c)

nước cung cấp tế bào cho tế bào hoạt động

d)

nước là môi trường cho các phản ứng hóa sinh

13.

chức năng chính của mỡ là

a)

dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

b)

thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất

c)

thành phần cấu tạo nên một số hoocmon

d)

thành phần cấu tạo nên các bào quan

14.

dầu, mỡ có cấu trúc gồm:

a)

1 glixerin liên kết 2 axit béo

b)

1 grixerin liên kết 3 axit béo

c)

1 grixerin liên kết với 1 axit béo

d)

1 grixerin liên kết với 2 axit béo và nhóm photpho

15.

chức năng chính của photpholipit là :

a)

dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

b)

tham gia cấu tạo nên các loại màng tế bào

c)

chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học

d)

xúc tác các phản ứng hóa sinh

16.

phân tử protein có đơn phân là :

a)

nucleotit

b)

axit hữu cơ

c)

axitamin

d)

axit nucleic

17.

protein tham gia trong thành phần của enzim có chức năng:

a)

xúc tác các phản ứng trao đổi chất

b)

điều hòa các hoạt động trao đổi chất

c)

xây dựng các mô và các cơ quan cơ thể

d)

cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào

18.

cấu trúc nào sau đây có chứa protein thực hiện chức năng vận chuyển các chất trong cơ thể

a)

nhiễm sắc thể

b)

xương

c)

hêmoglobin

d)

19.

ADN vừa đa dạng vừa đặc thù là do ;

a)

ADN được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

b)

ADN có bậc cấu trúc không gian khác nhau

c)

số lượng các nucleotit khác nhau

d)

số lượng , thành phần , trật tự sắp xếp của các nucleotit khác nhau

20.

các loại protein khác nhau được phân biệt bởi :

a)

số lượng , thành phần , và trật tự sắp xếp của các axitamin

b)

số lượng , thành phần axitamin và cấu trúc không gian

c)

số lượng , thành phần , trật tự sắp xếp các axitamin và cấu trúc khôg gian

d)

số lượng , trật tự sắp xếp các axitamin và cấu trúc không gian

21.

chức năng không có ở protein là :

a)

cấu trúc

b)

xúc tác quá trình trao đổi chất

c)

điều hòa quá trình trao đổi chất

d)

truyền đạt thông tin di truyền

22.

protein có thể bị biến tính bởi ;

a)

độ pH thấp

b)

nhiệt độ cao

c)

sự có của oxy nguyên tử

d)

cả A và B

23.

đơn phân của ADN là

a)

nucleotit

b)

axitamin

c)

bazo nito

d)

axit béo

24.

mỗi nucleotit cấu tạo gồm:

a)

đường pentozo và nhóm photphat

b)

nhóm photphat và bazo nito

c)

đường pentozo , nhóm photphat và bazo nito

d)

đường pentozo và bazo nito

25.

loại chức năng truyền thông tin từ ADN tới riboxom và được dùng như khuôn tổng hợp nên protein là :

a)

ADN

b)

rARN

c)

mARN

d)

tARN

26.

loại ARN có vai trò vận chuyển axitamon đến riboixom để tổng hợp protein

a)

mARN

b)

tARN

c)

rARN

d)

cả A,B và C

27.

chức năng của ADN là :

a)

mang , bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

b)

cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động

c)

trực tiếp tổng hợp protein

d)

là thành phần cấu tạo của màng tế bào

28.

biết 1 gen có nucleotit = 2000 nucleotit chiếm 20% tổng số nucleotit của gen . tính số nucleotit của từng loại gen

a)

A=T=600, G=X=400

b)

A=T=400, G=X=400

c)

A=T=1000, G=X=400

d)

A=T=400, G=X= 1000

29.

trong phân tử ADN hai mạch polynucleotit liên kết với nhau bằng liên kết:

a)

peptit

b)

hidro

c)

photphodieste

d)

glicozit

30.

tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi 3 thành phần chính

a)

màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân

b)

tế bào chất , vùng nhân , các bào quan

c)

màng sinh chất , các bào quan, vùng nhân

d)

nhân phân hóa, các bào quan , màng sinh chất

31.

các đặc điểm nào sau đây không phải là của tế bào nhân sơ

a)

kích thước nhỏ

b)

không có các bào quan như bộ máy Gô gi , lưới nội chất

c)

không có chứa phân tử ADN

d)

nhân không có màng bọc

32.

các tế bào sau trong cơ thể người , tế bào có nhiều ti thể nhất là tế bào:

a)

hồng cầu

b)

cơ tim

c)

biểu bì

d)

xương

33.

các tế bào sau ng cơ thể người , té bào cso nhiều liboxom nhất là tế bào

a)

hồng cầu

b)

bạch cầu

c)

thần kinh

d)

34.

đường đi của protein từ khi được hình thành cho đến khi được đưa ra khỏi các tế bào sẽ đi qua các cấu trúc theo trình tự sau:

a)

bộ máy Gô gi -> túi tiết -> lưới nội chất hạt -> màng sinh chất

b)

lưới nội chất trơn -> túi tiết -> bộ máy Gô gi -> màng sinh chất

c)

lưới nội chất hạt -> lưới nội chất trơn -> bộ máy Gô gi -> màng sinh chất

d)

lưới nội chất hạt -> túi tiết -> bộ máy Gô gi -> màng sinh chất

35.

khi ghép các mô , cơ quan từ người này sang người khác , thì cơ thể người nhận có thể biết các cơ quan lạ và đào thải các cơ quan lạ đó là do cấu trúc nào sau đây của màng;

a)

colesteron

b)

lipoprotein

c)

phospholipit

d)

Glicoprotein

36.

tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển :

a)

tế bào biểu bì

b)

tế bào gan

c)

tế bào hồng cầu

d)

tế bào cơ

37.

chức năng nào sau đay không phải của màng sinh chất

a)

sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài

b)

mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào

c)

tiếp nhận và truyền thông tin vào trong tế bào

d)

thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường

38.

bào quan làm nhiệm vụ phân giải chất hữu cơ để cung cấp ATP cho tế bào hoạt động là :

a)

ti thể

b)

lục lạp

c)

lưới nội chất

d)

bộ máy Gô gi

39.

bào quan nào chỉ có ở tế bào thực vật ?

a)

ti thể

b)

không bào

c)

lục lạp

d)

bộ máy Gô gi

40.

cacbon hidrat có vai trò gì trong cơ thể người

a)

năng lượng dự trữ

b)

cấu tạo tóc và móng tay

c)

cấu tạo màng sinh chất

d)

mang thông tin di truyền

41.

trong các loại cacbon hidrat sau , loại nào thuộc nhóm đường đa

a)

saccaroozo

b)

fructozo

c)

galactozo

d)

xenlulozo

42.

trong thế giới sinh vật được phân loại thành các nhóm theo trình tự lớn dần là :

a)

giới - ngành - lớp - bộ - họ - chi- loài

b)

loài - bộ - họ - chi - lớp - ngành - giới .

c)

loài - chi - họ - bộ - lớp - ngành - giới -

d)

loài - chi - bộ - họ - lớp - ngành - giới

43.

" tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn " giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống ?

a)

nguyên tắc thứ bậc

b)

nguyên tắc bổ subg

c)

nguyên tắc tự điều chỉnh

d)

nguyên tắc mở

44.

loại đường nào sau đây là đường đơn

a)

xenlulozo

b)

glucozo

c)

tinh bột

d)

glicogen

45.

trong các đại phân tử sau , đại phân tử nào không cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

a)

tinh bột

b)

lipit

c)

mARN

d)

protein

46.

câu nào không đúng khi nói về các câu sau khi nói về đặc tính của lipit

a)

mọi lipit đều có chung đặc tính là kị nước

b)

phân tử lipit được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

c)

phân tử lipit có thành phần hóa học rất đa dạng

d)

trong cơ thể sống có rất nhiều loại lipit khác nhau

47.

đặc điểm của phân tử protein bậc 1 là ;

a)

các axitamin liên kết với nhau tạo tên chuỗi polipeptit ở dạng không xoắn cuộn

b)

các axitamin liên kết với nhau chuỗi polipeptit ở dạng xoắn đặc trưng là anpha hoặc beta

c)

cấcxitamin liên kết vơids nhau chuỗi polipeptit ở dạng cuộn tạo dạng hình cầu

d)

cả a,b,c đều đúng

48.

chuỗi polipeptit xoắn lò xo hay gấp nếp lại là cấu trúc protein

a)

bậc 1

b)

bậc 2

c)

bậc 3

d)

bậc 4

49.

điểm giống nhau của protein bậc 1 , protein bậc 2 , protein bậc 3 là :

a)

chuỗi polipeptit ở dạng mách thẳng

b)

chuỗi polipeptit xoắn lò xo hay gập lại

c)

chỉ có cấu trúc 1 chuỗi polipeptit

d)

chuỗi polipeptit xoắn cuộn tạo dạng khối cầu

50.

đặc điểm của protein bậc 4, cũng là điểm phân biệt với protein ở các bậc còn lại là :

a)

cấu tạo bởi một chuỗi polipeptit

b)

cấu tạo bởi một chuỗi polipeptit xoắn cuộn hình cầu

c)

có hai hay nhiều chuỗi polipeptit

d)

chuỗi polipepetit xoắn dạng lò xo

51.

lưới nội chất trơn có nhiệm vụ

a)

tổng hợp protein

b)

chuyển hóa đường và chất độc hại đối với cơ thể

c)

cung cấp năng lượng

d)

cả A,B,C

52.

thành phần hóa học cấu tạo nên tế bào vi khuẩn là :

a)

Peptidoglican

b)

xenlulozo

c)

xilic

d)

kitin

53.

một sôas loại vi khuẩn gây bệnh ở người , bên ngoài thành tế bào còn có lớp vỏ nhầy giúp nó;

a)

không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh

b)

ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt

c)

dễ thực hiện trao đổi chất

d)

dễ di chuyển

54.

các tế bào liên kết với nhau được nhờ cấu trúc

a)

lưới nội chất

b)

chất nền ngoại bào

c)

bộ máy Gôngi

d)

khung xương tế bào

55.

thành tế bào vi khuẩn có vai trò

a)

trao đổi chất giữa tế bào với môi trường

b)

ngăn cách giữa bên trong và bên ngoài tế bào

c)

liên lạc với các tế bào lân cận

d)

cố định hình dạng của tế bào

56.

tế bào vi khuẩn có kích thước nhỏ và cấu tạo đơn giản của chúng

a)

xâm nhập dễ dàng vào tế bào vật chủ

b)

có tỉ lệ S/V lớn , trao đổi chsstd với môi trường nhanh , , tế bào sinh sản nhanh hơn tế bào có kích thước lớn

c)

tránh được sự tiêu diệt của kẻ thù vì khó phát hiện

d)

tiêu tốn ít thức ăn

57.

nhân tế bào có chức năng

a)

tổng hợp protein để xuất bào và cấu tạo nên tế bào

b)

tổng hợp lipit, chuyển hóa đường và chất độc hại

c)

mang thông tin di truyền và điều hòa các hoạt động sống của tế bào

d)

nơi lắp ráp , đóng gói và phân phối sản phẩm cho tế bào

58.

chức năng chủ yếu của lục lạp là:

a)

chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học

b)

cung cấp cho tế bào ở dạng năng lượng ATP

c)

lắp ráp , đóng gói và phân phối sản phẩm của tế bào

d)

phân hủy tế bào già , tế bào bị tổn thương

59.

cơ thể sống thường xuyên trao đổi chất và năng lượng với môi trường ngoài, ta gọi cơ thể là :

a)

liên tục tiến hóa

b)

theo nguyên tắc thứ bậc

c)

hệ thống mở và tự điều chỉnh

d)

có khả năng thích ứng với môi trừng