wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quyy🤓

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây Có ở quá trình giảm phân mà không có ở quá trình nguyên phân

a)

Có sự tiếp hợp giữa các nhiệm sắc thể kép trong cặp tương đồng

b)

Có sự có xoắn và giãn xoắn của các nhiễm sắc thể

c)

Có sự phân ly của các nhiệm sắc thể về hai cực của tế bào

d)

Có sự sắp xếp của các nhiệm sắc thể trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

2.

Trong giảm phân ở kỳ Sau 1 và kỳ sau 2có điểm giống nhau là

a)

Các nhiệm sắc thể đều ở trạng thái đơn

b)

Các nhiệm sắc thể đều ở trạng thái kép

c)

Có sự giãn xoắn của các nhiệm sắc thể

d)

Có sự phân ly các nhiệm sắc thể về 2cực tế bào

3.

Hiện tượng các nhiệm sắc thể kép có xoắn trong nguyên phân có ý nghĩa nào sau đây

a)

Tạo thuận lợi cho sự phân ly của nhiễm sắc thể

b)

Tạo thuận lợi cho sự nhân đôi của nhiễm sắc thế

c)

Tạo thuận lợi cho sự tiếp hợp của nhiễm sắc thể

d)

Tạo thuận lợi cho sự trao đổi chéo của nhiễm sắc thế

4.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự phân Chia nhân và phân chia tế bào chất trong nguyên phân

a)

Nhân và tế bào chất đều được phân chia đồng đều chính xác cho hai tế bào con

b)

Nhân và tế bào chất đều không được phân chia đồng đều chính xác cho hai tế bào con

c)

Nhân được phân chia đồng đều chính xác cho hai tế bào con ,tế bào chất không được phân chia đồng đều chính xác cho hai tế bào con

d)

Nhân không được phân chia đồng đều chính xác cho hai tế bào con ,tế bào chất được phân chia đồng đều chính xác cho hai tế bào con

5.

Trong quá trình truyền tin sự đáp ứng tế bào có thể diễn ra

a)

Chỉ ở trong nhân

b)

Ở trong nhân hoặc trong tế bào chất

c)

Ở trong nhân hoặc Trên màng tế bào

d)

Ở trong tế bào chất hoặc trên màng tế bào

6.

Khối u lành tính khác với khối ác tính ở điểm nào

a)

Có khả năng tăng sinh không giới hạn

b)

Chỉ định ở một vị trí nhất định trong cơ thể

c)

Có khả năng tách khỏi vị trí ban đầu và di chuyển đến vị trí mới

d)

Có cơ chế kiểm soát chu kỳ tế bào không hoạt động hoặc hoạt động bất thường

7.

So với phương pháp sinh sản hữu tính ,phương pháp nuôi cấy mô tế bào thực vật có ưu điểm nào sau đây

a)

Tiến hành dễ dàng và tiết kiệm chi phí nhân giống

b)

Tiến hành trong môi trường tự nhiên ,không tốn công sức

c)

Tạo ra số lượng lớn cây giống đồng nhất về mặt di truyền

d)

Tạo ra cây giống thích nghi với nhiều điều kiện môi trường

8.

Để nghiên cứu hình dạng ,kích thước của một nhóm vi sinh vật cần sử dụng phương pháp nào sau đây

a)

Phương pháp quan sát bằng kính hiển vi

b)

Phương pháp nuôi cấy

c)

Phương pháp phân lập vi sinh vật

d)

Phương pháp định danh vi khuẩn

9.

Công nghệ tế bào động vật gồm những kỹ thuật chính nào sau đây

a)

Nuôi cấy mô và cấy truyền phôi

b)

Nhân bản vô tính và cấy chuyển phôi

c)

Dung hợp tế bào Trần và cây truền phôi

d)

Nhân bản vô tính và dung hợp tế bào Trần

10.

Để tạo ra hàng loạt cây trồng từ một phần của cây mẹ mà vẫn giữ được các đặc tính di truyền thì cần sử dụng phương pháp nào sau đây

a)

Nuôi cấy mô tế bào

b)

Dung hợp tế bào Trần

c)

Cây truyền phôi

d)

Nuôi cấy hạt phấn

11.

Nhân bản vô tính ở động vật không đêm đến triển vọng nào sau đây

a)

Nhanh nhanh nguồn gene động vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng

b)

Tạo nguồn cơ quan ,nội tạng thay thế dùng trong chữa trị bệnh ở người

c)

Tạo ra các loài động vật biến đổi ghen để sản xuất thuốc chữa bệnh

d)

Tạo ra những cá thể mới có bộ gene của cá thể cốc được chọn lựa

12.

Cho các phát biểu sau:

1.Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian từ khi tế bào sinh ra ,lớn lên và phân chia thành hai tế bào con

2. Chu kỳ tế bào của sinh vật nhân thực dài hơn và phức tạp hơn so với chu kỳ tế bào của sinh vật nhân sơ

3. Thời gian cần thiết để hoàn thành một chu kỳ tế bào là giống nhau giữa các loại tế bào của cùng một cơ thể

4 trong chu kỳ tế bào vật chất di truyền được nhân đôi sau đó được phân chia đồng đều cho các tế bào con

Chọn phát biểu trên số phát biểu đúng khi nói về chu kỳ tế bào là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Đối với sinh vật đa bào ,sinh Sản hữu tính chu kỳ tế bào không có vai trò nào sau đây

a)

Tạo ra các tế bào mới thay thế cho các tế bào già hay bị tổn thương

b)

Tạo ra các tế bào giúp cơ thể sinh trưởng ,phát triển

c)

Truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ cơ thể

d)

Truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào

14.

Cơ sở khoa học của công nghệ tế bào dựa trên đặc tính nào sau đây

a)

Tính đặc thù của các tế bào

b)

Tính đa dạng của các tế bào giao tử

c)

Tính lưu Việt của các tế bào nhân thực

d)

Tính toàn năng của các tế bào

15.

Cho các giai đoạn sau đây:

1 Giai đoạn truyền tin

2 Giai đoạn đáp ứng

3 Giai đoạn tiếp nhận

Quá trình truyền tin giữa các tế bào diễn ra theo trình tự nào sau đây

a)

1-2-3

b)

1-3-2

c)

3-1-2

d)

3-2-1

16.

Nguyên nhân nào sau đây không được sử dụng để giải thích cho hiện tượng tí lệ người mắc bệnh ung thư ngày càng gia tăng

a)

Tuổi thọ của con người ngày càng được gia tăng

b)

Ô nhiễm môi trường sống ngày càng nặng nề

c)

Công nghệ thông tin ngày càng phát triển mạnh

d)

Thói quen sinh hoạt không lành mạnh ngày càng phổ biến

17.

Trong quá trình nguyên phân ,NSTtồn tại ở trạng thái kép ở những kỳ nào sau đây

a)

Kỳ đâu và kỳ giữa

b)

Kỳ sau vào kỳ cuối

c)

Kỳ giữa và kỳ sau

d)

Kỳ đâu và kỳ cuối

18.

Cho các bước thực hiện sau đây:

1 nuôi cấy tế bào trong môi trường dinh dưỡng thích hợp để tạo mô sẹo

2 Chuyển các cây non ra chồng trong bầu đất hoặc vườn ươm

3 tách mô phân sinh từ đến sinh trưởng hoặc từ các tế bào lá non

4 Nuôi cấy mô sẹo trong môi trường dinh dưỡng thích hợp để tạo cây con

Trình tự thực hiện nuôi cấy mô tế bào ở thực vật là

a)

1-2-3-4

b)

3-1-4-2

c)

3-1-2-4

d)

2-3-4-1

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quá trình tổng hợp nucleic acid của vi sinh vật

a)

Quá trình tổng hợp DNA, RNA Ở vi sinh vật diễn ra tương tự ở mọi tế bào sinh vật

b)

Các phân tử nucleic acid được tạo ra nhờ sự liên kết của các đơn phân nucleotide

c)

Vi sinh vật không có khả năng tự tổng hợp nucleotide mà phải thu nhận từ thức ăn

d)

Một số vi sinh vật có khả năng tổng hợp ba thành phần cấu tạo nên các nucleotide

20.

Cho các phát biểu sau

1Quá trình phân giải các hợp chất cảrbonhydrate xảy ra bên trong cơ thể sinh vật

2 Quá trình phân giải các hợp chất carbonhydrate sử dụng các enzyme do vi sinh vật tiết ra

3 Sản phẩm cuối cùng của quá trình phân giải các hợp chất carbonhydrate ở sinh vật là glucozo

4 Đường đơn được vi sinh vật hấp thụ và phân giải theo con đường hiếu khí ,kỵ khí hoặc lên men

Trong các phát biểu trên số phát biểu đúng khi nói về quá trình phân giải các hợp chất carbonhydrate ở vi sinh vật là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

21.

Cho các sản phẩm sau

1 Rượu

2 nước mắm

3 sửa chua

4 nước trái cây lên men

trong số các sản phẩm trên số sản phẩm quá trình lên men rượu là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Đề tổng hợp prôtêin vi sinh vật đã thực hiện liên kết các amino axít bằng loại liên kết nào sau đây

a)

Liên kết peptide

b)

Liên kết hydrogen

c)

Liên kết hóa trị

d)

Liên kết Glycoside

23.

Ở vi khuẩn và tảo, hợp chất mở đâu cần cho việc tổng hợp tinh bột và glycogen là

a)

Lactose

b)

ADP

c)

ADP - glucose

d)

Amino acid

24.

Cho các thành tựu sau đây

1 Sản xuất Amino axít bổ sung vào thực phẩm

2 Sản xuất mì chính

3 Sản xuất sinh khối (hoặc prôtêin đơn bào)

4 Sản xuất chất thầy huyết tương dùng trong y học

Trong các thành tựu trên, số thành tựu là ứng dụng của quá trình tổng hợp prôtêin ở vi sinh vật là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Để phân giải nucleic acid vi sinh vật cần tạo ra enzime nào sau đây

a)

Protease

b)

Nulease

c)

Lipase

d)

Amylase

26.

Sản xuất nước mắm là ứng dụng của quá trình nào sau đây ở vi sinh vật

a)

Phân giải lipit

b)

Phân giải prôtêin

c)

Phân giải cảbonhydrate

d)

Phân giải nucleic acid

27.

Vai trò nào sau đây không phải là vai trò của vi sinh vật đối với tự nhiên

a)

Chuyển hóa vật chất trong tự nhiên

b)

Cải thiện chất lượng đất

c)

Làm sạch môi trường

d)

Tăng sức đề kháng cho vật nuôi

28.

Cho các ứng dụng sau

1 sản xuất prôtêin đơn bào

2 Sản xuất rượu, sữa chua ,dưa muối

3 sản xuất chất kháng sinh

4 Sản xuất axít amin

a)

1-3-4

b)

2-3-4

c)

1-2-4

d)

1-2-3

29.

Có bao nhiêu quá trình sau đây là tác hại của quá trình phân giải ở vi sinh vật

1 phân giải đường làm chua dưa muối

2 phân giải prôtêin trong làm nước mắm và tương

3. Phân giải prôtêin của đồ ăn

4 Phân giải Cellulose ở các mặt hàng tre nữa

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Kiểu dinh dưỡng có nguồn năng lượng từ ánh sáng và nguồn cácbon từ CO2 là

a)

Quang tự dưỡng

b)

Quang dị dưỡng

c)

Hóa dị dưỡng

d)

Hóa tự dưỡng

31.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vi sinh vật

a)

Cơ thể nhỏ bé ,chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi

b)

Tất cả các vi sinh vật đều có nhân sơ

c)

Có khả năng sinh trưởng và sinh sản nhanh

d)

Có khả năng phân bố rộng ở hầu hết các môi trường

32.

Kích thước nhỏ đem lại lợi thế nào sau đây cho vi sinh vật

a)

Giúp vi sinh vật có khả năng hấp thụ chuyển hóa, sinh trưởng và sinh sản nhanh

b)

Giúp sinh vật có khả năng phân bố rộng khắp trong mọi loại môi trường

c)

Giúp vi sinh vật có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của môi trường

d)

Giúp vi sinh vật có khả năng di chuyển nhanh trong mọi môi trường

33.

Cho các phương pháp sau đây

1 phương pháp định danh vi khuẩn

2. Phương pháp quan sát bằng kính hiển vi

3 phương pháp phân lập vi sinh vật

4. Phương pháp nuôi cấy

Trong các phương pháp trên số phương pháp được sử dụng để nghiên cứu vi sinh vật là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Pha nào sau đây chỉ có ở nuôi cấy vi khuẩn không liên tục

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha cân bằng

c)

Pha luỹ thừa

d)

Pha suy vong

35.

Sinh trưởng ở vi sinh vật là

a)

Sự gia tăng khối lượng của cơ thể vi sinh vật

b)

Sự gia tăng kích thước cơ thể sinh vật

c)

Sự gia tăng về số lượng loài của quần thể vi sinh vật

d)

Sự gia tăng về số lượng cá thể của quần thể vi sinh vật

36.

Môi trường nuôi cấy không liên tục là

a)

Môi trường nuôi cấy được bổ sung chất dinh dưỡng mới và được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy

b)

Môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới nhưng được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy

c)

Môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới cũng không được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy

37.

Trình tự sắp xếp nào sau đây là đúng khi nói về các pha sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục

a)

Pha tiềm phát > pha lũy thừa > pha cân bằng > pha suy vong

b)

Pha tiềm phát > pha cân bằng > pha luỹ thừa >pha suy vong

c)

Pha suy vong > phát điện phát > pha luỹ thừa > pha cân bằng

38.

Trong nuôi cấy không liên tục , pha có tốc độ phân chia của vi khuẩn đạt tối đa là

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha suy vong

d)

Pha cân bằng

39.

Cho các phát biểu sau

1 phân đôi là hình thức sinh sản phổ biến ở vi khuẩn

2. nảy chồi là hình thức sinh sản có ở cả vi sinh vật nhân sơ và nhân thực

3 một số động vật nguyên sinh có cả 2 hình thức sinh sản vô tính và hữu tính

4 bản chất của quá trình sinh sản vô tính ở sinh vật là quá trình nguyên phân

Trong các phát biểu trên số phát biểu đúng khi nói về sinh sản ở sinh vật là:

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

40.

Nhân tố sinh trưởng của vi sinh vật có thể là chất hóa học nào sau đây

a)

Protein , vitamin

b)

Amino acid , vitamin

c)

Lipid ,chất khoáng

d)

Cảbonhydrate, nucleic acid

41.

Trong sữa chua hầu như không có vi sinh vật gây bệnh. yếu tố nào sau đây đã ức chế sự phát triển của vi sinh vật gây bệnh trong trường hợp này

a)

Độ ẩm

b)

Nhiệt độ

c)

Độ pH

d)

ánh sáng

42.

Cho các thành tựu sau

1. Sử dụng vi khuẩn corynebacteriym glutamicum để sản xuất mì chính

2 sử dụng nấm mốc Aspergillus nigerĐể sản xuất enzim Armylase ,prôtease bổ sung vào thức ăn chăn nuôi

3 sử dụng nấm Penicillium chrysogenum để sản xuất kháng sinh penicillin

4 sử dụng vi khuẩn lactococus để sản xuất phomat

Trong các thành tựu trên thành tựu của công nghệ vi sinh trong công nghiệp thực phẩm là

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

43.

Sử dụng công nghệ nano bioreator nhầm mục đích

a)

Sản xuất mỹ phẩm bảo vệ da

b)

Xử lý nước thải

c)

Bảo quản giống vi sinh vật

d)

Tạo dòng vi sinh vật mới

44.

Công nghệ vi sinh vật là

a)

Lĩnh vực nghiên cứu, ứng dụng vi sinh vật trong sản xuất, chế biến các sản phẩm phục vụ đời sống con người

b)

Lĩnh vực nghiên cứu ,ứng dụng vi sinh vật trong sản xuất, chế biến các sản phẩm xử lý ô nhiễm môi trường

c)

Lĩnh vực nghiên cứu, ứng dụng vi sinh vật trong sản xuất ,chế biến các sản phẩm thuốc chữa bệnh cho người và động vật

d)

Lĩnh vực nghiên cứu, ứng dụng vi sinh vật trong sản xuất, chế biến các loại đồ ăn thức uống giàu giá trị dinh dưỡng

45.

Cơ sở khoa học của việc sử dụng vi sinh vật để sản xuất phân bón sinh học là

a)

Một số vi sinh vật có khả năng sinh trưởng nhanh giúp tăng sinh khối cho cây trồng

b)

Một số vi sinh vật có khả năng tiết chất độc diệt sâu, côn trùng gây hại cho cây trồng

c)

Một số vi sinh vật có khả năng tiết hoặc chuyển hóa các chất có lợi cho cây trồng

d)

Một số vi sinh vật có khả năng tiết enzim giúp tăng tốc độ sinh sản cho cây trồng

46.

Đâu không phải là ưu điểm của thuốc trừ sâu sinh học so với thuốc trừ sâu hóa học

a)

Cho hiệu quả diệt trừ sâu hại nhanh chóng

b)

An toàn với sức khỏe con người và môi trường

c)

Bảo vệ được sự cân bằng sinh học trong tự nhiên

d)

Sản xuất khá đơn giản và có chi phí thấp

47.

Vi sinh vật nào sau đây được ứng dụng để sản xuất phomat

a)

Lactococcs lactis

b)

Bacillus thuringiensis

c)

Aspergillus oryzae

48.

Để sản xuất chất kháng sinh ,người ta thường sử dụng chủ yếu những nhóm vi sinh vật nào sau đây

1 . Xạ khuẩn

2 . vi khuẩn

3. động vật nguyên sinh

4 nấm

a)

1-2-3

b)

1-2-4

c)

2-3

d)

1-4

49.

Cơ sở của học của ứng dụng sử dụng vi sinh vật để sản xuất thuốc trừ sâu sinh học là

a)

Khả năng tự tổng hợp các chất cần thiết của vi sinh vật

b)

Khả năng tiết enzim ngoại bào để phân giải các chất của vi sinh vật

c)

Khả năng tạo ra các chất độc hại cho côn trùng gây hại của vi sinh vật

d)

Khả năng chuyển hóa các chất dinh dưỡng cho cây trồng sinh vật

50.

Có bao nhiêu ứng dụng nào sau đây là ứng dụng của vi sinh vật trong thực tiễn

1. Xử lý rác thải

2. Tổng hợp chất kháng sinh

3 lên men sữa chua

4 Tạo ra máy đo đường huyết

5 sản xuất thuốc trừ sâu sinh học

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

51.

Các đơn vị cấu tạo nên vỏ capsid của virút là

a)

Capsomer

b)

Glycoprotein

c)

Glycerol

d)

Nucleotide

52.

Cho các chức năng sau

1 nhận diện tế bào vật chủ để chấp nhận

2 bảo vệ virút khỏi hệ thống miễn dịch của tế bào vật chủ

3 giúp virút bám vào tế bào vật chủ

4. Giúp virút nhanh lên nhanh chóng

Lớp vỏ ngoài của virút định nhận số chức năng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Nhận định nào sau đây đúng về vật chất di truyền của virút

a)

Chỉ có thể là DNA, mạch đơn hoặc mạch kép

b)

Chỉ có thể là RNA mạhc đơn hoặc mạch kép

c)

Có thể là DNA hoặc RNA , mạch đơn hoặc mạch kép

d)

Chỉ có thể là DNA mạch kép hoặc RNA mạch đơn

54.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự khác nhau của virút và vi khuẩn

a)

Virút không nhất thiết phải sống ký sinh nội bào bắt buộc còn vi khuẩn phải sống ký sinh nội bào bắt buộc

b)

Virút không có hệ thống sinh năng lượng còn vi khuẩn thì có hệ thống sinh năng lượng

c)

Virút có hiện tượng sinh trưởng và nhân lên còn vi khuẩn thì không có hiện tượng sinh trưởng và nhân lên

d)

Virút có thể mẫn cảm với các chất kháng sinh còn vi khuẩn thì không mẫn cảm với các chất kháng sinh

55.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về virút Trần và virút có vỏ ngoài

a)

Virút Trần và virút có vỏ ngoài đều có vỏ capsid

b)

Virút Trần và virút có vỏ ngoài đều có lõi nucleic acid

c)

Bề mặt của virút Trần có các gai glycoprôtêin còn bề mặt của virút có vỏ ngoài thì không có các gai glycoprotein

56.

Vì sao mỗi loại virút chỉ xâm nhập vào tế bào của vật chủ nhất định

a)

Vì mỗi loại virút chỉ xâm nhập được vào những tế bào của vịt chú có hệ gene tương thích với hệ gene của virút

b)

Vì mỗi loại virút chỉ xâm nhập được vào những tế bào của bà chủ có mang sinh chất tương thích của vỏ capsid của virus

c)

Vì mỗi loại virút chỉ xâm nhập được vào những tế bào của vật chủ có hình dạng tương thích với hình dạng của virút

d)

Vì mỗi loại virút chỉ xâm nhập được vào những tế bào của vật chủ có thụ thể tương thích với phân tử bề mặt của virút

57.

Tại sao đeo khẩu trang là một trong những biện pháp hiệu quả để phòng chống đại dịch côvid 19

a)

Vì chất kháng khuẩn trong khẩu trang có khả năng tiêu diệt virút SARS COV -2

b)

Vì đeo khẩu trang có thể ngăn cản sự phát tán và lây nhiễm của các giọt bắnChưa virút sars covi 2 qua không khí

c)

Vì đeo khẩu trang có thể ngăn cản sự nhân lên và cái hại của Sars COVID 2 trong cơ thể đã nhiễm bệnh

58.

Chọn giống cây trồng sạch bệnh vệ sinh đồng ruộng và tiêu diệt vật trung gian truyền bệnh là những biện pháp tốt nhất để có các sản phẩm trong chọt không nhiễm virút lý do cốt lõi là gì

a)

Các biện pháp này đều dễ làm, không tốn nhiều công sức

b)

Chưa có thuốc chống virút ký sinh ở thực vật

c)

Thuốc chống virút ký sinh ở thực vật có giá rất đắt

d)

Các biện pháp này đều an toàn cho con người và môi trường

59.

Cho các biện pháp sau:

(1)Không tiêm chích ma túy

(2)Thực hiện các biện pháp vệ sinh y tế

(3)Không giao tiếp với người bị hiv

(4)Sống lành mạnh chung thủy 1 vợ chồng

Số biện pháp đúng trong phòng tránh lây nhiễm HIV là

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

60.

Có bao nhiêu bệnh sau đây có hình thức lây truyền qua đường hô hấp?

(1) SARS – CoV – 2

(2) Cúm

(3) Sởi

(4) Viêm gan B

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Trình tự các giai đoạn trong quá trình nhân lên củavirus là

a)

A. xâm nhập → hấp phụ → tổng hợp → lắp ráp → phóngthích.

b)

xâm nhập → hấp phụ → lắp ráp → tổng hợp → phóngthích.

c)

hấp phụ → xâm nhập → lắp ráp → tổng hợp → phóngthích

d)

hấp phụ → xâm nhập → tổng hợp → lắp ráp → phóngthích.