Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Sinh học

Total questions: 58

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào dưới đây là đúng khi nói về vai trò của sinh học trong phát triển kinh tế?

a)

Đưa ra các biện pháp nhằm kiểm soát sự phát triển dân số cả về chất lượng và số lượng.

b)

Cung cấp các kiến thức, công nghệ xử lí ô nhiễm và cải tạo môi trường.

c)

Tạo ra những giống cây trồng và vật nuôi có năng suất và chất lượng cao.

d)

Góp phần xây dựng chính sách môi trường.

2.

Ngành nào dưới đây được đánh giá là "ngành học của tương lai"?

a)

Quản lí tài nguyên rừng.

b)

Chăn nuôi.

c)

Dược học.

d)

Công nghệ sinh học.

3.

Lĩnh vực nghiên cứu ứng dụng khám phá thế giới sống tìm cách đưa ra phát kiến mới về điều gì?

a)

Sinh học ứng dụng

b)

Sinh học chuyên sâu

c)

Sinh học tế bào

d)

Sinh học khác

4.

Nội dung chương trình sinh học THPT lớp 11 nghiên cứu lĩnh vực nào?

a)

Sinh học cơ thể

b)

Sinh học tế bào và thế giới sinh vật

c)

Sinh học tế bào và sinh thái học

d)

Sinh học tế bào và sinh học cơ thể

5.

Nhóm lĩnh vực khoa học nào sau đây được hình thành nhờ sự tích hợp giữa sinh học và các lĩnh vực khoa học khác?

a)

Tin học sinh học, sinh học vũ trụ, phòng sinh học.

b)

Tin sinh học, sinh học tiến hóa, sinh học vũ trụ.

c)

Tin sinh học, phòng sinh học, sinh học tiến hóa.

d)

Sinh học vũ trụ, phòng sinh học, sinh học tiến hóa.

6.

Để quan sát được hình dạng, kích thước của tế bào thực vật, ta cần dụng cụ gì?

a)

Kính hiển vi quang học

b)

Kính hiển vi điện tử

c)

Kính lúp cảm tay

d)

Kính lúp đeo mắt

7.

Máy li tâm được sử dụng trong nghiên cứu lĩnh vực nào sau đây?

a)

Nghiên cứu công nghệ vi sinh

b)

Nghiên cứu công nghệ tế bào

c)

Nghiên cứu công nghệ sinh học vi sinh

d)

Nghiên cứu công nghệ sinh học vi sinh, nghiên cứu công nghệ tế bào

8.

Trong bước 2: Tiến hành và thu thập số liệu thực nghiệm gồm mấy nội dung chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Phương pháp nghiên cứu quan sát gồm có mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Một số phương pháp chủ yếu trong nghiên cứu và học tập môn Sinh học gồm

a)

phương pháp nghiên cứu lí thuyết, phương pháp nghiên cứu thực nghiệm, phương pháp nghiên cứu ứng dụng.

b)

phương pháp mô hình vật chất, phương pháp mô hình lí thuyết, phương pháp mô hình toán học.

c)

phương pháp quan sát, phương pháp nghiên cứu thực nghiệm, phương pháp mô hình vật chất.

d)

phương pháp quan sát, phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm, phương pháp thực nghiệm khoa học.

11.

Trong các ý sau, có mấy ý là đặc điểm của các cấp độ tổ chức sống cơ bản? (1) Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc. (2) Là hệ kín, tính bền vững và ổn định. (3) Liên tục tiến hóa. (4) Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh. (5) Có khả năng cảm ứng và vận động. (6) Thường xuyên trao đổi chất với môi trường.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

12.

Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định tương đối của tổ chức sống là:

a)

Trao đổi chất và năng lượng

b)

Sinh sản

c)

Sinh trưởng và phát triển

d)

Khả năng tự điều chỉnh và cân bằng nội môi

13.

Các cấp độ tổ chức cơ bản của thế giới sống như sau: (1) Cơ thể, (2) tế bào, (3) quần thể, (4) quần xã, (5) hệ sinh thái. Các cấp độ tổ chức sống trên được sắp xếp theo đúng nguyên tắc thứ bậc là:

a)

2 → 3 → 4 → 5 → 1

b)

5 → 4 → 3 → 2 → 1

c)

1 → 2 → 3 → 4 → 5

d)

2 → 1 → 3 → 4 → 5

14.

“Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

a)

Nguyên tắc thứ bậc

b)

Nguyên tắc mở

c)

Nguyên tắc tự điều chỉnh

d)

Nguyên tắc bổ sung

15.

Có các nhận định sau đây về tế bào: (1) Tế bào chỉ được sinh ra từ cách phân chia tế bào. (2) Tế bào là nơi diễn ra mọi hoạt động sống. (3) Tế bào là đơn vị cấu tạo cơ bản của cơ thể sống (4) Tế bào có khả năng trao đổi chất theo phương thức đồng hóa và dị hóa. (5) Tế bào có một hình thức phân chia duy nhất là nguyên phân. Có mấy nhận định đúng trong các nhận định trên?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

16.

Nhà khoa học nào trong số những nhà khoa học dưới đây đã không đóng góp vào lý thuyết tế bào?

a)

Rudolf Virchow

b)

Theodor Schwann

c)

Matthias Schleiden

d)

Robert Koch

17.

Phát biểu nào dưới đây không phải là một phần của lý thuyết tế bào?

a)

Tế bào mới có nhân giống với nhân của tế bào đã có từ trước

b)

Tế bào là đơn vị chức năng trong cơ thể sống

c)

Tế bào là đơn vị cấu trúc trong cơ thể sống

d)

Các tế bào mới đến từ các tế bào đã có từ trước

18.

Khi quan sát mô bản qua kính hiển vi, Robert Hooke nhìn thấy nó được cấu tạo từ những ô hay khoang rất nhỏ. Trong ấn phẩm Micrographia(1665) ông gọi chúng là:

a)

cells

b)

cella

c)

small cells

d)

small cella

19.

Các khoang rỗng nhỏ cấu tạo nên vỏ cây bần của cây sồi mà Robert Hooke phát hiện ra chính là

a)

Cơ thể

b)

Bào quan

c)

Mô

d)

Tế bào

20.

Sự ra đời của học thuyết tế bào có ý nghĩa gì?

a)

Dừng lại việc nghiên cứu và phát triển kính hiển vi

b)

Không làm thay đổi nhận thức của giới khoa học thời kì đó về cấu tạo của vi sinh vật

c)

Làm thay đổi nhận thức của giới khoa học thời kì đó về cấu tạo của vi sinh vật

d)

Dừng lại việc nghiên cứu cấu tạo và chức năng của tế bào, cơ thể

21.

Các chức năng của cacbon trong tế bào là gì?

a)

Cấu trúc tế bào, cấu trúc các enzim

b)

Điều hòa trao đổi chất, tham gia cấu tạo tế bào chất

c)

Dự trữ năng lượng, là vật liệu cấu trúc tế bào

d)

Thu nhận thông tin và bảo vệ cơ thể

22.

Trong các nguyên tố đa lượng, cacbon được coi là nguyên tố đặc biệt quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ vì lý do nào?

a)

Là nguyên tố đa lượng, chiếm 18,5% khối lượng cơ thể

b)

Vòng ngoài cùng của cấu hình điện tử có 4 electron

c)

Là nguyên tố chính trong thành phần hóa học của các chất cấu tạo nên cơ thể sống

d)

Được lấy làm đơn vị xác định nguyên tử khối các chất (dvC)

23.

Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên đại phân tử hữu cơ là gì?

a)

Đại phân tử hữu cơ

b)

Lipit, enzim

c)

Protein, vitamin

d)

Glucozơ, tinh bột, vitamin

24.

Các đại phân tử hữu cơ được cấu tạo bởi phần lớn các nguyên tố nào?

a)

Nguyên tố đa lượng

b)

Nguyên tố vi lượng

c)

Axit amin

d)

Đường

25.

Nguyên tố vi lượng trong cơ thể sống không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất sống của cơ thể

b)

Tham gia vào cấu trúc bắt buộc của hệ enzim trong tế bào

c)

Chỉ cần cho thực vật ở giai đoạn sinh trưởng

d)

Là những nguyên tố có trong tự nhiên

26.

Hợp chất nào sau đây khi bị thủy phân chỉ cho một loại sản phẩm là glucozo?

a)

Lactozo

b)

Xenluozo

c)

Kitin

d)

Saccarozo

27.

Loại đường nào sau đây không phải là đường 6 cacbon?

a)

Đêoxiribozơ

b)

Galactozơ

c)

Fructozơ

d)

Glucozơ

28.

Cacbohidrat gồm các loại nào?

a)

Đường đôi, đường đơn, đường đa

b)

Đường đơn, đường đa

c)

Đường đôi, đường đa

d)

Đường đơn, đường đôi

29.

Cacbohidrat không có chức năng nào sau đây?

a)

cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể

b)

vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể

c)

nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

d)

điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể

30.

Lipit không có đặc điểm nào sau đây?

a)

không tan trong nước

b)

được cấu tạo từ các nguyên tố: C, H, O

c)

cung cấp năng lượng cho tế bào

d)

cấu trúc đa phân

31.

Một số loài vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào còn có lớp vỏ nhầy giúp gì?

a)

Dễ di chuyển

b)

Dễ thực hiện trao đổi chất

c)

Ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt

d)

Không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh

32.

Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ, vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tế bào vi khuẩn có cấu tạo rất thô sơ

b)

Tế bào vi khuẩn có cấu trúc đơn bào

c)

Tế bào vi khuẩn chưa có màng nhân

d)

Tế bào vi khuẩn xuất hiện rất sớm

33.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm chung của tất cả các tế bào nhân sơ?

a)

Không có thành tế bào bằng peptidolican

b)

Không có nhiều loại bào quan

c)

Không có màng nhân

d)

Không có hệ thống nội màng

34.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chứa một phân tử ADN mạch thẳng, xoắn kép

b)

Chứa một phân tử ADN dạng vòng

c)

Được bao bọc bởi lớp màng và chứa một phân tử ADN dạng vòng

d)

Chứa một phân tử ADN liên kết với protein

35.

Tế bào chất của tế bào nhân sơ có chứa cấu trúc nào sau đây?

a)

Hệ thống nội màng

b)

Riboxom và các hạt dự trữ

c)

Các bào quan có màng bao bọc

d)

Bộ khung xương tế bào

36.

Loại bào quan nào sau đây được gọi là túi tự tử?

a)

Lysosome

b)

Dictyosome

c)

Ribôxôm

d)

Thực bào

37.

Loại phân tử ADN nào vừa có ở tế bào nhân sơ vừa có ở tế bào nhân thực?

a)

Phân tử ADN mạch thẳng

b)

Phân tử ADN mạch vòng

c)

Phân tử ADN mạch vòng và protein histon

d)

Phân tử ADN mạch thẳng và protein histon

38.

Tính thấm thấu chọn lọc là mô tả của thành phần nào?

a)

màng sinh chất

b)

lưới nội chất

c)

thành tế bào

d)

khung tế bào

39.

Phân tử nào quyết định tính thấm của màng sinh chất?

a)

phospholipid

b)

glycolipid

c)

cholesterol

d)

Protein xuyên màng

40.

Lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Tổng hợp bào quan peroxixom

b)

Tổng hợp lipit, phân giải chất độc

c)

Vận chuyển nội bào

d)

Tổng hợp protein

41.

Bào quan làm nhiệm vụ phân giải chất hữu cơ để cung cấp ATP cho tế bào hoạt động là gì?

a)

lục lạp

b)

lưới nội chất

c)

ti thể

d)

bộ máy Gôngi

42.

Khi nói về phương thức vận chuyển thụ động, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Không tiêu tốn năng lượng, các chất khuếch tán từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

b)

Có tiêu tốn năng lượng, các chất di chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

c)

Không tiêu tốn năng lượng, các chất khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

d)

Diễn ra với tất cả các chất khí có sự chênh lệch nồng độ giữa trong và ngoài màng tế bào

43.

Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan như thế nào?

a)

Luôn ổn định

b)

Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào

c)

Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào

d)

Bằng nồng độ chất tan trong tế bào

44.

Nhóm chất nào sau đây chỉ đi qua màng theo con đường xuất và nhập bào?

a)

Chất có kích thước nhỏ, mang điện

b)

Chất có kích thước nhỏ, phân cực

c)

Chất có kích thước nhỏ

d)

Chất có kích thước lớn

45.

Hiện tượng thẩm thấu là gì?

a)

Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng

b)

Sự khuếch tán của chất tan qua màng

c)

Sự khuếch tán của các ion qua màng

d)

Sự vận chuyển chủ động của chất qua màng

46.

Khi nói về chuyển hoá vật chất và năng lượng, nhận định nào dưới đây là không chính xác?

a)

A. Chuyển hoá vật chất gồm hai quá trình: đồng hóa và dị hóa.

b)

B. Chuyển hoá vật chất giúp tế bào thực hiện các đặc tính của sự sống như sinh trưởng, phát triển, cảm ứng, sinh sản.

c)

C. Chuyển hoá vật chất là tập hợp các phản ứng xảy ra bên ngoài tế bào.

d)

D. Chuyển hoá vật chất luôn đi kèm chuyển hoá năng lượng.

47.

Ngắm tế bào thực vật vào môi trường A thấy có hiện tượng co chất nguyên sinh. Sau đó chuyển tế bào sang môi trường B thấy có hiện tượng phồng co nguyên sinh. Xác định tên 2 môi trường A và B?

a)

A. A là môi trường nhược trương và B là môi trường ưu trương

b)

B. A là môi trường ưu trương và B là môi trường nhược trương

c)

C. A là môi trường đẳng trương và B là môi trường nhược trương

d)

D. A là môi trường nhược trương và B là môi trường đẳng trương

48.

Khi nói về enzyme, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Chất xúc tác của cơ thể sống có bản chất là là protein hoặc lipôprôtêin.

b)

B. Chất xúc tác sinh học được ứng dụng trong công nghệ lên men, làm bia.

c)

C. Chất xúc tác sinh học có tính đặc hiệu cao, có thành phần cơ bản là protein.

d)

D. Một loại men do vi sinh vật tạo ra được sử dụng trong công nghiệp.

49.

Dạng năng lượng chủ yếu tồn tại trong tế bào là

a)

A. Nhiệt năng và thế năng

b)

B. Hóa năng và động năng

c)

C. Điện năng và động năng

d)

D. Nhiệt năng và hóa năng

50.

ATP là một phân tử quan trọng trong trao đổi chất vì

a)

A. Các liên kết phốtphát cao năng dễ hình thành nhưng không dễ phá huỷ.

b)

B. Nó dễ dàng thu được từ môi trường ngoài cơ thể.

c)

C. Nó có các liên kết phốtphát cao năng dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng.

d)

D. Nó vô cùng bền vững và mang nhiều năng lượng.

51.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về chức năng của màng sinh chất?

a)

A. Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài

b)

B. Mang các chuẩn đặc trưng cho tế bào

c)

C. Tiếp nhận và di truyền vào trong tế bào

d)

D. Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường

52.

Khi nói về chức năng của màng sinh chất, nhận định nào sau đây là Đúng?

a)

A. Trao đổi chất với môi trường một cách có chọn lọc

b)

B. Nhận biết các tế bào lạ

c)

C. Thu nhận thông tin cho tế bào

d)

D. Tổng hợp Protein cho tế bào

53.

Khi nói về chuyển hoá vật chất và năng lượng, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

A. Ở người già, quá trình đồng hóa luôn diễn ra mạnh mẽ hơn quá trình dị hóa

b)

B. Chuyển hóa vật chất luôn đi kèm chuyển hóa năng lượng

c)

C. Đồng hóa là quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp và giải phóng năng lượng

d)

D. Chuyển hóa vật chất là tập hợp các phản ứng xảy ra bên trong tế bào và dịch ngoại bào

54.

Những nhận định sau là Đúng hay Sai khi giải thích lý do ATP được coi là “đồng tiền năng lượng của tế bào”?

a)

A. ATP là một hợp chất cao năng

b)

B. ATP dễ dàng truyền năng lượng cho các hợp chất khác thông qua việc chuyển nhóm photphat cuối cùng cho các chất đó để tạo thành ADP

c)

C. ATP được sử dụng trong mọi hoạt động sống cần tiêu tốn năng lượng của tế bào

d)

D. Mọi chất hữu cơ trải qua quá trình xxi hóa trong tế bào đều sinh ra ATP

55.

Những nhận định sau là Đúng hay Sai khi nói về vận chuyển tích cực?

a)

A. Các phân tử được vận chuyển dọc theo gradient nồng độ của chúng

b)

B. Đây là một quá trình không phụ thuộc năng lượng

c)

C. Bơm natri - kali cần vận chuyển tích cực

d)

D. ATP được sử dụng

56.

Nhận định nào sau đây là Sai khi nói về đặc điểm của nhân của tế bào nhân thực?

a)

Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân

b)

Nhân chứa nhiều phân tử DNA dạng vòng

c)

Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm DNA liên kết với protein

d)

Nhân được bao bọc bởi lớp màng đơn

57.

Những nhận định sau là Đúng hay Sai khi giải thích về vai trò đặc biệt quan trọng đối với sự sống?

a)

A. Hoạt tính xúc tác phụ thuộc vào nhiệt độ và độ pH môi trường

b)

B. Cỏ hoạt tính xúc tác mạnh và tính chuyên hóa cao

c)

C. Chịu sự điều hòa bởi các chất ức chế, chất hoạt hóa và ức chế ngược

d)

D. Tiến hành xúc tác cho các phản ứng ở điều kiện thường

58.

Những nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về vai trò của ATP?

a)

A. Xúc tác cho quá trình tổng hợp tất cả các chất

b)

B. Cung cấp năng lượng cho quá trình sinh công cơ học

c)

C. Cung cấp năng lượng cho tế bào vận chuyển các chất qua màng

d)

D. Cung cấp năng lượng cho tế bào tổng hợp các chất