wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh hocf

Total questions: 63

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Lĩnh vực nào sao đây không phải là lĩnh vực nghiên cứu của ngành sinh học

a)

Di truyền học

b)

Công nghệ sinh học

c)

Sinh thái học và mt

d)

Công nghệ hạt nhân

2.

Những ngành nghề nào sau đây thuộc ngành Y học ?

a)

Bác sĩ, y tá, công nhân

b)

Bác sĩ, điều dưỡng, dược sĩ

c)

Lập trình viên, nhân viên xét nghiệm

d)

Bác sĩ, y tá, bảo vệ

3.

Lĩnh vực nào của ngành sinh học nghiên cứu về cơ sở phân tử của cơ chế di truyền như nhân đôi DNA, phiên mã, dịch mã

a)

Sinh lí học

b)

Sinh học phân tử

c)

Giải phẫu học

d)

Sinh học tế bào

4.

phát triển bền vững là sự hoà hợp

a)

Lợi ích kinh tế và nhu cầu xã hội

b)

Nhu cầu xã hội và lợi ích cá nhân

c)

Mt, kinh tế và xã hội

d)

Mt sống và nhu cầu xã hội

5.

Đối tượng nghiên cứu của Sinh học là

a)

Các cấp độ tổ chức của tg sống

b)

Các chất hữu cơ của mt

c)

Các nguyên tố hóa học

d)

Các yếu tố vô sinh của mt

6.

Ngành xét nghiệm DNA hoặc dấu vân tay để xác định mối quan hệ huyết thống, xác định tình trạng sức

khỏe hoặc tình trạng tổn thương trong các vụ tai nạn giao thông, tai nạn lao động, … là một trong những ngành

thuộc nhóm ngành sinh học cơ bản. Vậy ngành đó có tên là gì?

a)

y học

b)

Khoa học môi trường

c)

Pháp y

d)

Dược học

7.

Lĩnh vực nghiên cứu liên ngành có kết hợp giữa dữ liệu sinh học với ngành khoa học máy tính và thống kê là

a)

công nghệ sinh học

b)

Tin sinh học

c)

khoa học hình sự

d)

Nghiên cứu sinh học

8.

Báo cáo kết quả thí nghiệm là một bước được sử dụng trong

a)

Phương pháp thực nghiệm khoa học

b)

Phương pháp quan sát

c)

phương pháp học tập

d)

Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm

9.

Điền cụm từ thích hợp trong câu sau: “Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm là phương pháp sử

dụng các dụng cụ, ………., quy tắc an toàn trong……. để thực hiện các thí nghiệm khoa học”.

a)

hóa chất; phòng thí nghiệm

b)

thiết bị; lớp học

c)

vật liệu; trường học

d)

nguyên liệu; thực hành thí nghiệm

10.

Khi nói về một hệ thống sống, điều nào sau đây đúng?

a)

là một hệ thống kín

b)

Là hệ thống mở và tự điều chỉnh

c)

Không chịu tác động của môi trường sống

d)

Không có khả năng làm biến đổi môi trường

11.

Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích cho

nguyên tắc nào của thế giới sống?

a)

Nguyên tác bổ sung

b)

Nguyên tắc mở

c)

Nguyên tắc tự điều chỉnh

d)

Nguyên tắc thứ bậc

12.

Đọc thông tin dưới đây: "Về quần thể thực vật mà cụ

thể là rừng nhiệt đới thì những cây ưa ánh sáng sẽ phát triển ở tầng trên cùng (thân cao to, tán lá rộng để có thể hấp thụ lượng ánh sáng tối đa), tiếp theo là tầng thân gỗ ưa sáng ở mức độ trung bình sẽ phát triển phía dưới tầng thân gỗ ưa sáng. Tiếp nữa là tầng cây thân leo, cây ưa bóng râm, thân thảo sẽ phát triển ở gần sát mặt đất. Đây là ví dụ về sự phân tầng của thực vật trong

rừng nhiệt đới".Ví dụ trên thể hiện đặc điểm nào của thế giới sống?

a)

Thế giới sống liên tục tiến hoá

b)

Hệ thống tự điều chỉnh

c)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

d)

Hệ thống mở

13.

Vai trò chủ yếu của các nguyên tố vi lượng đối với cơ thể sống là

a)

Chiếm phần lớn thành phần chất sống

b)

Thành phần của enzyme, hormone, vitamin

c)

Xúc tác toàn bộ các phản ứng sinh hoá

d)

Chất dinh dưỡng chủ yếu của tế bào

14.

Bệnh nào sao đây liên quan đến sự thiếu nguyên tố vi lượng

a)

Bệnh bướu cổ

b)

Bệnh còi xương

c)

Bệnh cận thị

d)

Bệnh tự kỉ

15.

Trong số khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên sự sống, các nguyên tố chiếm phần lớn trong cơ thể sống

(khoảng 96%) là:

a)

Fe, C, H

b)

C,N,P,Cl

c)

C,H,N,O

d)

K,S,Mg, Cu

16.

Loại thực phầm nào sau đây chứa nhiều saccharose

a)

Cà chua, bông cải xanh

b)

Thịt, cá, trứng

c)

Sữa, sữa chua

d)

Mía, củ cải đường

17.

Để chia carbonhydrate thành 3 loại là đường đơn, đường đôi và đường đa, người ta dựa vào

a)

số lượng nguyên tử carbon trong phân tử.

b)

số lượng nguyên tử hydrogen trong phân tử.

c)

số loại đơn phân trong phân tử.

d)

số lượng đơn phân trong phân tử

18.

Nguồn thực phẩm nào sau đây cung cấp carbohidrat cho cơ thể?

a)

Mật ong

b)

Sữa động vật

c)

Thịt bò

d)

Cơm

19.

Cellulose được cấu tạo bởi đơn phân

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Glucose và Fructose

d)

Saccharose

20.

Galactose chứa nhiều trong đâu

a)

Mật ong

b)

Quả chín

c)

Sữa động vật

d)

Động vật

21.

Nói về đặc điểm cấu tạo và chức năng bào quan trong tế bào nhân thực, phát biểu nào đúng

a)

Ti thể có vai trò chuyển hoá quang năng thành hoá năng trong các hợp chất hữu cơ

b)

Lục lạp là bào quan được bao bọc bởi màng kép, chứa DNA và ribosome

c)

Nhân tb có chứa vật chất di truyền, điều khiển hdong sống của tb

d)

Màng sinh chất tb có tính khảm động, phân tử protein định vị trên màng và chuyển động cùng phân tử phospholipid

22.

Cà chua thường được tỉa trang trí. Ở vỏ, mặt trong hút nước hoặc mất nước nhanh và nhiều hơn mặt ngoài. Để các cánh nở đẹp, vỏ khi cắt sẽ ngâm vào

a)

Nước cất để mặt trong hút nhiều nước hơn mặt ngoài

b)

Mt đẳng triowng để mặt trong hút nhiều hơn ngoài

c)

Nước muối ưu trương để mặt ngoài mất nhiều hơn trong

d)

Nước đường ưu trương và lạnh

23.

Nói về ti thể nào là đúng

a)

Màng ngoài ti thể không gấp khúc còn màng trong gấp khúc tạo thành các mào chứa rất nhiều enzyme quang hợp

b)

Ti thể cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu cho tế bào dưới dạng ATP

c)

Ti thể là bào quan được bao bọc bởi 2 lớp màng, chỉ có ở tế bào đv

d)

Tế bào cơ tim chứa nhiều ti thể vì cần nhiều năng lượng để hoạt động liên tục

24.

Đường mía ( saccharose) là loại đường đôi được cấu tạo bởi

a)

2 phân tử glucose

b)

2 phân tử fructose

c)

1 phân tử glucose và 1 phân tử fructose

d)

1 phần tử glucose và 1 phân tử galactose

25.

Nội dung nào sau đây sai khi nói về tế bảo nhân sơ

a)

Kích thước nhỏ

b)

Không có bào quan có màng

c)

Vùng nhân chưa có màng bao bọc

d)

Nhân có cấu tạo hoàn chỉnh

26.

Thành tế bào của sv nhân sơ được cấu tạo bởi

a)

Cellulose

b)

Polysaccharide

c)

Chitin

d)

Peptidoglycan

27.

Thành tế bào có đặc điểm nào sau đây

a)

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.

b)

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.

c)

Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.

d)

Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.

28.

Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở tế bào nhân thực mà không có ở tế nhân sơ

a)

Có các bào quan có màng bao bọc

b)

Có màng sinh chất

c)

Vật chất di truyền là DNA

d)

Có nhiều ribosome

29.

Tính phân cực của nước là do

a)

Đôi electron trong mối liên kết O-H bị kéo leeejh về phía Oxygen

b)

Đôi electron trong mối liên kết O-H bị kéo lệch về phía Hydrogen

c)

Xu hướng phân tử nước

d)

Khối lượng phân tử của Oxygen lớn hơn khối lượng phân tử của Hydrogen

30.

Cấu trúc một phân tử mỡ

a)

1 glycerol 1 acid béo

b)

1 glycerol 3 acid béo

c)

1 glycerol 2 acid béo

d)

3 glycerol 1 acid béo

31.

Nhóm nào là đường đa

a)

Tinh bột, maltose, fructose

b)

Chitin, glycogen, cellulose

c)

Tinh bột, glycogen, galactose

d)

Chitin, cellulose, glucose

32.

Cấu tạo đơn giản và kích thước nhỏ mang ưu gì cho tb nhân sơ

a)

Quá trình trao đổi chất và năng lượng diễn ra nhanh

b)

Hạn chế xâm nhập virus

c)

Sống được điều kiện bất lợi

d)

Dễ thích nghi mt sống

33.

Nhận định nào là sai

a)

Ion Na+, Ca+ vào trong tb bằng cách biến dạng màng sinh chất

b)

O2 và CO2 khuếc tán vào trong tb qua lớp phospholipid kép

c)

Phân tử nước thẩm thấu vào tb nhờ kênh protein đặc biệt là Aquaporin

d)

Glucose khuếc tán vào trong tb nhờ kênh protein xuyên màng

34.

Chất nào 0 khuếch tán trực tiếp 1.Nước 2.Khí NO 3.BA2+ 4.Na+ 5.Glucose 6.Rượu 7.O2 8.Saccharose

a)

1,5,7,8

b)

1,3,4,5,8

c)

4,6,7,8

d)

1,3,6,7,8

35.

Tế bào gan nào có lưới nội chất trơn ptrien mạnh

a)

Vận động viên

b)

Người nghiện rượu

c)

Người bth

d)

Trẻ em suy dd

36.

Xét 4 ti thể A,B,C,D có cùng thể tích. A thuộc tb da, B thuộc tb cơ tim, C thuộc tb xương, D thuộc tb bạch cầu. Điện tích bề mặt nào lớn nhất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Khi cho vào nước cất, tb hồng cầu sẽ

a)

0 thay đổi

b)

To ra và vỡ

c)

Nhỏ dần và teo

d)

Co nguyên sinh

38.

Thành tb vi khuẩn Gram dương khác âm ở điểm

a)

Có lớp màng ngoài

b)

Nằm bên ngoài màng tế bào

c)

Có lớp peptidoglycan dày

d)

Khả năng kiểm soát chất đi vào tb

39.

Thực hiện thí nghiệm phát hiện glucose bằng cách thêm 2-3 mL dung dịch Benedict vào ống chưa dd glucose và đun nóng, dd chuyển cam. kết quả cho thấy dd chứa

a)

Protein

b)

Tinh bột

c)

Glucose

d)

Lipid

40.

Khi cho 10-15mL dd lòng trắng trứng vào ống, nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4 1%, lắc đều, chuyển sang màu tím. Kết quả cho thấy lòng trắng trứng chứa

a)

Carb

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Nucleic acid

41.

Điều không đúng về sự giống nhau giữa carb và lipid

a)

Cấu tạo từ nto C,H,O

b)

Là nguồn dữ trữ và cung cấp năng lượng cho tb

c)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

d)

Đường và lipid có thể chuyển hoá cho nhau

42.

Lục lạp có chức năng nào sau đây

a)

Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào

b)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể

c)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipid

43.

Đặc điểm lớp màng của ti thể là ………….(1)………..

Từ/Cụm từ (1) là:

a)

Màng trong trơn nhẵn, màng ngoài gấp khúc.

b)

Màng ngoài trơn nhẵn, màng trong gấp khúc.

c)

Màng trong và màng ngoài đều trơn nhẵn.

d)

Màng trong và màng ngoài đều gấp khúc.

44.

Câu 1. Khi nói về đặc điểm chung của các cấp độ tổ chức sống, mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?

a)

Tổ chức sống cấp dưới làm nền tảng để xây dựng tổ chức sống cấp trên.

b)

Các cấp độ tổ chức sống luôn diễn ra quá trình trao đổi chất và năng lượng với môi trường.

c)

Các cấp độ tổ chức sống không có khả năng tự điều chỉnh.

d)

Cấp tổ chức cao nhất và lớn nhất của thế giới sống là hệ sinh thái.

45.

Khi nói về đặc điểm chung của các cấp độ tổ chức sống, mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?

a)

Các đặc điểm chung của các cấp tổ chức sống là được tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc, hệ thống mở, tự điều

chỉnh và liên tục tiến hóa.

b)

Nguyên tắc thứ bậc có nghĩa là tổ chức sống cấp dưới làm cơ sở để hình thành nên tổ chức sống cấp trên.

c)

Đặc điểm nổi trội là những đặc điểm chỉ có ở tổ chức cấp dưới mà không có ở tổ chức cấp trên.

d)

Khả năng tạo nên tư duy của não bộ ở con người được xem là đặc tính nổi trội hơn so với mỗi tế bào thần kinh.

46.

Để quan sát cấu tạo sinh vật đơn bào ta sử dụng pp nào

a)

Quan sát

b)

Phân tích

c)

Lm việc trong phòng thí nghiệm

d)

Thực nghiệm khoa học

47.

Đặc tính mà nước đóng vai trò qtrong đối với đời sống

a)

Phân cực

b)

Linh động

c)

Dẫn điện tốt

d)

Nhiệt độ sôi cao

48.

Đâu không phải vai trò nước đối với tb

a)

Mt khuếch tán và vận chuyển chất

b)

Nlieu và mt tham gia phản ứng sinh hoá

c)

Tham gia cấu tạo và bve cấu trúc tbao

d)

Cung cấp năng lượng cho tế bào hdong

49.

Khi nói về các cấp độ tổ chức của thế giới sống, mỗi phát biều sau là đúng hay sai?

a)

Đặc điểm chung của các cấp tổ chức sống là: (1) Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc; (2) Là hệ thống mở và tự

điều chỉnh; (3) Liên tục tiến hóa.

b)

Các cấp độ tổ chức sống cơ bản gồm tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.

c)

Các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống gọi là cấp độ tổ chức của thế giới sống.

d)

"Đàn cá chép sống ở hồ Tây" thuộc cấp độ tổ chức sống là quần thể.

50.

Khi nói về đặc điểm cấu tạo và vai trò của các phân tử sinh học trong tế bào, mỗi phát biều sau là đúng hay

sai?

a)

Thành tế bào thực vật được cấu tạo từ cellulose.

b)

Người già không nên ăn quá nhiều mỡ động vật vì cơ thể người già không còn có khả năng tiêu hoá mỡ.

c)

Do số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các amino acid và cấu trúc không gian khác nhau nên tơ nhện, sừng

trâu, tóc, thịt gà đều được cấu tạo từ protein nhưng đặc tính rất khác nhau.

d)

Hormone insulin được cấu tạo từ các amino acid.

51.

“Trong khẩu phần ăn hàng ngày, chúng ta nên ăn protein từ nhiều nguồn thực phẩm khác nhau”. Khi nói

về mục đích chính của việc bổ sung nhiều loại protein, các ý dưới đây là đúng hay sai?

a)

Để cung cấp cho cơ thể các amino acid thiết yếu từ nhiều nguồn khác nhau, giúp cơ thể phát triển toàn diện.

b)

Để tăng khẩu vị và tạo cảm giác ngon miệng hơn khi ăn.

c)

Để ngăn ngừa bệnh béo phì do ăn quá nhiều chất béo.

d)

Để thu nhận năng lượng từ nhiều nguồn thực phẩm khác nhau.

52.

Hãy cho biết các mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Cấu trúc xoắn kép của DNA giúp phân tử này duy trì ổn định và đảm bảo tính di truyền của thông tin qua các

thế hệ.

b)

Khi cấu trúc không gian ba chiều bị phá vỡ, phân tử protein không thực hiện được chức năng sinh học.

c)

Khi da bị thương, cơ thể sẽ kích thích tổng hợp protein collagen để làm lành vết thương và tái tạo da.

d)

Có một lớp phủ trên lông của các loài chim nước như vịt giúp chúng không bị ướt. Lớp phủ chống thấm nước

này được làm từ phân tử carbon.

53.

Sự vận chuyển chất từ nơi cao-> thấp là

a)

Thẩm thấu

b)

Vận chuyển chủ động

c)

Thực bào

d)

Khuếch tán

54.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ

a)

Kênh protein đặc biệt là aquaporin

b)

Sự biến dạng màng tế bào

c)

Bơm protein và tốn ATP

d)

Khuếch tán ion qua màng

55.

VD nào là phương thức vận chuyển chủ động

a)

Tái hấp thu trong thận

b)

Gan tiết mật để tiêu hoá chất béo

c)

Máu được tim bơm đi nuôi cơ thể

d)

Phế nang trao đổi khí trong máu

56.

Pp nào không phải pp học tập và nghiên cứu môn sinh học

a)

Quan sát

b)

Thực nghiệm khoa học

c)

Trực giác

d)

Làm việc trobg phòng thí nghiệm

57.

Nghiên cứu thúc đẩy thanh long ra quả trái vụ ta sử dụng pp

a)

Làm việc trong phòng thí nghiệm

b)

Phân tich khoa học

c)

Báo cáo số liệu

d)

Thực nghiệm khoa học

58.

Dựa vào hình ảnh hãy cho biết các nhận định sau đây đúng hay sai

a)

Cấu trúc B là lưới nội chất trơn, nơi tổng hợp các chất sau: cholesterol, phospholipid, vitamin K

b)

Cấu trúc E đc bao bọc bởi lớp màng kép( màng trơn nhẫn, màng ngoài gấp nếp)

c)

Cấu trúc G là nơi lưu trữ thông tin di truyền và là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

d)

Tế bào này là tế bào thực vật vì có thành tế bào bao quanh màng sinh chất, giúp duy trì hình dạng ổn định

59.

Trong loại quả đc thử nghiệm tồn tại những phân tử sinh học nào

a)

Lipid và đường khử

b)

Lipid và tinh bột

c)

Protein và đường khử

d)

Protein và lipid

60.

Cụm/ từ 1 là…..

a)

Màu xanh

b)

Màu tím

c)

Màu vàng

d)

Màu đỏ

61.

Hình dưới đây mô tả 1 phương thức vận chuyển các chất qua màng tế bào. Phát biểu nào là đúng khi nói về hình thức vận chuyển này

a)

Vận chuyển chủ động

b)

Khuếch tán qua protein xuyên màng

c)

Thầm thấu trực tiếp qua kênh protein

d)

Biến dạng màng tế bào

62.

Hình ảnh dưới đây biểu thị ảnh chụp của một tế bào nhân thực. Đâu là những vị trí đánh dấu chỉ xuất hiện ở tế bào thực vật

a)

P và R

b)

P và S

c)

Q và R

d)

Q và S

63.

Khi đặt 3 tế bào thực vật của cùng một mô vào trong 3 môi trường 1, 2, 3, người ta quan sát thấy các hiện

tượng như hình vẽ dưới đây, trong đó mũi tên mô tả hướng di chuyển của các phân tử nước tự do. Phân tích hình

và cho biết các phát biểu sau là đúng hay sai về thí nghiệm này?

a)

Môi trường 1 là môi trường ưu trương, môi trường 3 là môi trường nhược trương.

b)

Trong môi trường 1, tế bào mất nước gây ra hiện tượng co nguyên sinh.

c)

Tế bào trong môi trường 2 sẽ có khối lượng và kích thước không đổi so với ban đầu.

d)

Ở môi trường 3, nếu lượng nước từ bên ngoài di chuyển vào trong tế bào quá nhiều sẽ làm vỡ tế bào.