wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Yếu tố tạo ra đặc tính, bản sắc của một xã hội hoặc nhóm người trong xã hội là

a)

văn học

b)

văn hóa

c)

văn tự

d)

văn minh

2.

Câu 1: Những nền văn minh đầu tiên trên thế giới được hình thành vào khoảng nửa sau thiên niên kỉ thứ IV TCN ở khu vực nào dưới đây?

a)

Châu Âu và Tây Phi

b)

Châu Phi và Tây Á

c)

Tây Âu và châu Mĩ

d)

Nam Mĩ và châu Đại Dương

3.

Câu 1: Những nền văn minh nào ở phương Đông vào thời cổ đại vẫn tiếp tục phát triển thời kỳ trung đại?

a)

Văn minh May-a và văn minh In-ca.

b)

Văn minh Ấn Độ và văn minh Trung Hoa.

c)

Văn minh Hy Lạp và văn minh La Mã.

d)

Văn minh A-dơ-tếch và văn minh In-ca.

4.

Câu 1: Nền văn minh Ai Cập, ra đời ở châu Phi, trên lưu vực

a)

sông Nin.

b)

sông Hằng.

c)

sông Ơ-phơ-grat.

d)

sông Hoàng Hà.

5.

Câu 1: Hoạt động kinh tế cơ bản của Ai Cập vào thời cổ đại là ngành nào?

a)

Thương nghiệp.

b)

Thủ công nghiệp.

c)

Nông nghiệp.

d)

bắt cá.

6.

Câu 1: Nhà nước tập quyền Ai Cập cổ đại thống nhất khoảng năm 3200 TCN, do ai đứng đầu?

a)

Thiên tử.

b)

Pha-ra-ông.

c)

En-xi.

d)

Thiên hoàng.

7.

Câu 1: Hệ thống chữ viết cổ nhất của người Ai Cập được gọi là

a)

chữ tượng thanh.    

b)

chữ tượng hình.

c)

chữ tượng ý.

d)

Chữ cái Rô-ma.

8.

Câu 1: Loại hình kiến trúc tiêu biểu nhất của người Ai Cập cổ đại là

a)

Tháp Thạt Luổng.

b)

các kim tự tháp.

c)

Đấu trường Rô-ma.

d)

Vạn lí trường thành.

9.

Câu 1: Nhà nước đầu tiên của người Ấn Độ vào thời cổ đại được xây dựng ở lưu vực

a)

sông Hoàng Hà.    

b)

sông Ấn.

c)

sông Hằng.

d)

sông Trường Giang.

10.

Câu 1: Hai dòng sông: Sông Hằng và sông Ấn ở đất nước Ấn Độ, nằm ở khu vực nào của quốc gia này?

a)

Bắc Ấn Độ.   

b)

Tây Ấn Độ.

c)

Đông Ấn Độ.

d)

Nam Ấn Độ.

11.

Câu 1: Chủ nhân đầu tiên của nền văn minh Ấn Độ là người

a)

Đra-vi-đa.

b)

A-ri-a.

c)

Ba Tư.

d)

Hy Lạp.

12.

Câu 1: Ấn Độ ngày nay, nằm ở khu vực nào của châu Á?

a)

Bắc Á

b)

Đông Á

c)

Tây Á

d)

Nam Á

13.

Câu 1: Văn học Ấn Độ trở thành nguồn cảm hứng không chỉ trong nước mà nó còn lan một số nơi khác trên thế giới, tiêu biểu là ở khu vực nào?

a)

Phía Tây châu Á

b)

Đông Bắc Á.

c)

Đông Nam Á.

d)

Châu Đại Dương.

14.

Câu 1: Quốc gia Trung Hoa ngày nay nằm ở khu vực nào trên thế giới?

a)

Châu Á

b)

Châu Âu

c)

Châu Phi

d)

Châu

15.

Câu 1: Những chủ dân đầu tiên xây dựng nền văn minh Trung Hoa cổ đại là

a)

người Hoa - Hạ.  

b)

người Việt.

c)

người Đra-vi-đa.

d)

người Mãn.

16.

Câu 1: Nền văn minh Trung Hoa được xây dựng đầu tiên ở lưu vực sông

a)

Trường Giang.

b)

Hằng.

c)

Hoàng Hà.

d)

Ấn.

17.

Câu 1: Đâu là khái niệm văn minh của loài người?

a)

Là sự tiến bộ về vật chất và tinh thần.

b)

Là sự phát triển rất cao về giáo dục và văn hóa.

c)

Là sự đi đầu của cuộc cách mạng khoa học công nghệ.

d)

Là sự chuyển hóa thành công từ vượn thành người.

18.

Câu 1: Đâu là khái niệm văn hóa của loài người?

a)

Là những đòi hỏi của con người về vật chất và tinh thần.

b)

Là sự phát triển rất cao về giáo dục và khoa học công nghệ.

c)

Là tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần mà con người sáng tạo ra.

d)

Là những tiêu chuẩn cơ bản để cải thiện cuộc sống của con người.

19.

Câu 1: Vì sau các nền văn minh ở phương Đông ra đời sớm, khoảng nửa sau thiên niên kỉ thứ IV TCN?

a)

Vì phương Đông là nơi phát sinh nguồn gốc loài người.

b)

Có khí hậu nhiệt đới gió mùa, thích hợp trồng cây lúa nước.

c)

Có đường bờ biển dài, thuận lợi để buôn bán đường biển phát triển.

d)

Đất đai màu mở, phì nhiêu, thuận lợi để phát triển nông nghiệp.

20.

Câu 1: Vì sao nền văn minh Ai Cập ra đời trên lưu vực sông Nin?

a)

Đã hình thành nên “Vùng đất đỏ”.

b)

Có vị trí thuận lợi về giao thông.  

c)

Nơi đây có nhiều làng mạc.

d)

Ở đây đất đai màu mở, phì nhiêu.

21.

Câu 1: Do đâu, Ai Cập trở thành nơi giao lưu giữa các dòng văn hóa từ châu Á, châu Phi, châu Âu?

a)

Nền văn minh Ai Cập ra đời rất sớm.  

b)

Vị trí tiếp giáp giáp giữa các châu lục.

c)

Buôn bán đường biển rất phát triển.

d)

Hai bờ sông Nin có nhiều làng mạc.

22.

Câu 1: Đặc trưng nổi bật nhất của xã hội Ấn Độ thời cổ-trung đại là sự tồn tại

a)

gia đình mẫu hệ.

b)

giàu-nghèo.

c)

chế độ đẳng cấp.

d)

chế độ tư hữu.

23.

Câu 1: Nổi bật nhất về khí hậu ở đất nước Ấn Độ là

a)

có nhiều cơn bão.

b)

khô nóng.

c)

mát mẻ.

d)

mưa nhiều.

24.

Câu 1: Yếu tố nào là cơ sở để người Ấn Độ sáng tạo nên chữ viết Sanskrit

a)

Chữ giáp cốt và chữ Hán

b)

Chữ Kha-rốt-thi và chữ Bra-mi

c)

Chữ tượng hình và chữ Phê-ni-xi

d)

Chữ viết Hy Lạp và chữ số La Mã

25.

Câu 1: Trong hoạt động chăn nuôi, người Ấn Độ thời cổ đại đã chú trọng về

a)

trao đổi, buôn bán với nước ngoài.

b)

trao đổi, buôn bán trong nước.

c)

chăn nuôi các loại gia súc.

d)

chăn nuôi các loại gia cầm.

26.

Câu 1: Tôn giáo nào ra đời ở Ấn Độ vào thế kỉ I TCN và trở thành một trong những tôn giáo lớn nhất thế giới?

a)

Nho giáo.    

b)

Bà La Môn giáo.

c)

Hin-đu giáo.

d)

Phật giáo.

27.

Câu 1: Yếu tố cơ bản của nền văn minh Trung Hoa thời cổ-trung đại là ngành

a)

thủ công nghiệp.

b)

chăn nuôi.

c)

nông nghiệp.

d)

thương nghiệp.

28.

Câu 1: Từ rất sớm, các thuyết tư tưởng, tôn giáo ra đời ở Trung Hoa với mục đích gì?

a)

Hướng con người đến cái thiện, tránh cái ác.

b)

Giải thích về thế giới và các biện pháp cai trị đất nước.

c)

Giáo dục con người yêu quê hương, đất nước.

d)

Giải thích sự ra đời của con người trên thế giới.

29.

Câu 1: Tiêu biểu nhất cho nền văn học Trung Hoa thời cổ-trung địa là loại hình nào?

a)

Truyền thuyết, truyện ngắn.  

b)

Thơ Đường, tiểu thuyết.

c)

Thơ ca, truyện ngụ ngôn.   

d)

Văn học viết, thần thoại.

30.

Câu 1: Văn hóa có nét khác biệt với văn minh về

a)

trạng thái phát triển cao của nền văn hóa.

b)

tạo ra đặc tính, bản sắc của xã hội.

c)

những tiêu chuẩn riêng để nhận diện.

d)

sự tiến bộ về vật chất và tinh thần.

31.

Câu 1: Đâu không phải là tiêu chuẩn cơ bản để nhận diện văn minh loài người?

a)

Nhà nước.   

b)

Đô thị.

c)

Tôn giáo.

d)

Tổ chức xã hội.

32.

Câu 1: So với những nền văn minh ở phương Tây, các nền văn minh ở phương Đông ra đời

a)

muộn hơn.

b)

sớm hơn.

c)

cùng thời gian.

d)

cùng khu vực địa lí.

33.

Câu 1: Điểm khác biệt của nền văn minh Ai Cập so với các nền văn minh khác ra đời ở phương Đông về

a)

ngành kinh tế chính.    

b)

vị trí địa lí hình thành.

c)

hệ thống chính trị.

d)

quá trình mở rộng lãnh thổ.

34.

Câu 1: Điểm giống và nổi bật của nền văn minh Ai Cập với các nền văn minh hình thành ở các khu vực khác ở phương Đông về

a)

.

b)

đất đai thích hợp trồng các loại cây lâu năm.

c)

địa hình nhiều núi và cao nguyên.

d)

điều kiện thuận lợi cho buôn bán đường biển.

35.

Câu 1: Đâu là điểm hạn chế của lịch sử Ấn Độ thời cổ-trung đại?

a)

Thi hành chính sách bành trướng bên ra bên ngoài.

b)

Thường bị tấn công bởi các dân tộc sinh sống ở vùng núi.

c)

Chế độ phong kiến kết thúc sớm nhất ở châu Á.

d)

Nhiều lần bị các bên ngoài xâm lược và thống trị.

36.

Câu 1: Nhận định nào đúng về ý nghĩa những thành tựu của văn minh Ấn Độ đạt được?

a)

Góp phần thúc đẩy chế độ phong kiến ra đời sớm nhất ở phương Đông.

b)

Là mối liên hệ về tri thức, khoa học,.giữa phương Đông và phương Tây.

c)

Là minh chứng cho sự ảnh hưởng của nền văn minh này đối với châu Âu.

d)

Đóng góp quan trọng vào kho tàng tri thức của nhân loại.

37.

Câu 1: Đâu là một trong bốn phá minh lớn của người Trung Hoa vào thời cổ-trung địa và thế giới vẫn còn tiếp tục sử dụng đến ngày nay?

a)

Phát minh ra la bàn.

b)

Nêu ra thuyết nguyên tử

c)

Chế tạo bê tông.

d)

Giỏi về giải phẩu người.

38.

Câu 1: Điểm khác biệt của nền văn minh Trung Hoa so với các nền văn minh khác ra đời ở phương Đông về

a)

ngành kinh tế chính.

b)

hệ thống chính trị.

c)

dân cư sáng tạo nên.

d)

quá trình mở rộng lãnh thổ.

39.

Câu 1: Đâu không phải là thành tựu về toán học của người Trung Hoa thời cổ-trung đại đạt được?

a)

Phát minh ra bàn tính.  

b)

Sử dụng hệ số đếm thập phân.

c)

Tính được số pi tới 7 chữ số.  

d)

Đã sử dụng phép tính cộng và trừ.

40.

Câu 1: Nói đến nền văn minh cổ đại phương Tây là nói đến nền văn minh của

a)

Trung Quốc.

b)

Hy Lạp- La Mã.

c)

Ấn Độ.  

d)

Ai Cập.

41.

Câu 1: Cư dân đầu tiên xây dựng nền văn minh cổ Hy Lạp là người

a)

I-ta-li-ốt.

b)

Mi-nô-an.

c)

A-kê –an.

d)

Ê-tơ-ru-Xcơ.

42.

Câu 1: Hai giai cấp cơ bản trong xã hội cổ đại Hy Lạp - La Mã là

a)

chủ nô và thợ thủ công.  

b)

chủ nô và nô lệ.   

c)

nông dân và thợ thủ công.

d)

nông dân và thương nhân.

43.

Câu 1: Ngành kinh tế chủ đạo của người Hy lạp – La Mã cổ đại là

a)

nông nghiệp, thủ công nghiệp.

b)

lâm nghiệp, ngư nghiệp.

c)

thủ công nghiệp, thương nghiệp.

d)

nông nghiệp, thương nghiệp.

44.

Câu 1: Hệ chữ cái A, B, C và hệ chữ số La Mã (I, II, III,…) là thành tựu của cư dân cổ

a)

Ấn Độ.

b)

Lưỡng Hà.

c)

Trung Quốc.

d)

Hy Lạp – La Mã.

45.

Câu 1: Văn học phương Tây hình thành trên cơ sở nền văn học cổ đại đồ sộ của

a)

Đức.

b)

Anh.

c)

Hy Lạp - La Mã.

d)

Pháp.

46.

Câu 1: Đâu là những thể loại tạo nguồn cảm hứng và phong phú cho nền văn học cổ đại Hy Lạp –La Mã?

a)

Thần thoại, thơ, văn xuôi, kịch.    

b)

Văn học dân gian, truyện ngắn.

c)

Kí sự, thần thoại, truyện cười.

d)

Tiểu thuyết, thơ ca, kịch.

47.

Câu 1: Trong nghệ thuật, người Hy Lạp – La Mã cổ đại đã đạt được những thành tựu rực rỡ trong lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Xây chùa.

b)

Kiến trúc.

c)

Sân khấu.

d)

Dân gian.

48.

Câu 1: Đền Pác –tê-nông, đền thờ thần Dớt, đấu trường Cô-li-dê… là những thành tựu của người Hy Lạp – La Mã cổ đại trên lĩnh vực

a)

kiến trúc.

b)

điêu khắc.

c)

hội họa.

d)

xây dựng.

49.

Câu 1: Thành tựu tính lịch 1 năm có 365 ngày và ¼ ngày là thành quả rất lớn của người

a)

Hy Lạp.

b)

La Mã.

c)

Ai Cập.

d)

Trung Quốc.

50.

Câu 1: Tôn giáo cổ xưa nhất và được coi là chính thống giáo của người Hy Lạp - La Mã cổ đại là

a)

Phật giáo.  

b)

Cơ Đốc giáo (Ki tô giáo).

c)

Nho giáo.

d)

Hin-đu giáo.

51.

Câu 1: Năm 776 TCN, tại đền thờ thần Dớt ở Ô-lim-pi-a (Hy Lạp) đã diễn ra sự kiện nào dưới đây?

a)

Chính quyền La Mã chính thức công nhận Cơ Đốc giáo.

b)

Các cuộc đấu tranh của nô lệ và dân nghèo bùng nổ.

c)

Đại hội thể thao Pa-na-thê-nai-a tại A- ten.

d)

Đại hội Ô-lim-píc theo định kì 4 năm 1 lần.

52.

Câu 1: Nội dung nào phản ánh không đúng những khó khăn về điều kiện tự nhiên của vùng Địa Trung Hải?

a)

Nhiều núi và cao nguyên.

b)

Bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh với các thương cảng.

c)

Đất đai khô rắn, không màu mỡ.

d)

Không có nhiều đồng bằng rộng lớn để trồng lúa.

53.

Câu 1: Nền văn hóa cổ đại Hy Lạp và La Mã hình thành và phát triển không dựa trên cở sở nào sau đây?

a)

Nghề nông trồng lúa tương đối phát triển.

b)

Hoạt động thương mại rất phát đạt.  

c)

Nền sản xuất thủ công nghiệp phát triển cao.

d)

Thể chế dân chủ tiến bộ.

54.

Câu 1: Người Hi Lạp cổ đại đã có hiểu biết về Trái Đất và hệ Mặt Trời như thế nào?

a)

Trái Đất có hình đĩa dẹt và Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời.

b)

Trái Đất có hình quả cầu tròn và Mặt Trời chuyển động quanh Trái Đất.

c)

Trái Đất có hình quả cầu tròn và Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời.

d)

Trái Đất có hình đĩa dẹt và Mặt Trời chuyển động quanh Trái Đất.

55.

Câu 1: Ý không phản ánh đúng nguyên nhân xuất hiện của phong trào Văn hóa Phục hưng là

a)

ý thức hệ phong kiến và giáo lí của Giáo hội Cơ Đốc mang nặng những quan điểm lỗi thời.

b)

tầng lớp tư sản mới ra đời có thế lực về kinh tế xong lại chưa có địa vị xã hội tương ứng.

c)

con người bước đầu có những nhận thức khoa học về bản chất của thế giới xung quanh.

d)

sự xuất hiện trào lưu Triết học Ánh sáng thế kỉ XVIII đã tạo tiền đề cho phong trào.

56.

Câu 1: Đâu là đặc điểm nổi bật của quá trình hình thành và phát triển của triết học Hy Lạp - La Mã cổ đại?

a)

Gắn liền với cuộc đấu tranh giữa hai trường phái chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm.

b)

Hy Lạp – La Mã là quê hương của triết học phương Tây với nhiều nhà triết học nổi tiếng.

c)

Là nền tảng cho nhiều thành tựu về tư tưởng, tri thức phương Tây thời cận và hiện đại.

d)

Ra đời và phát triển trong bối cảnh các cuộc đấu tranh của nô lệ và dân nghèo diễn ra mạnh mẽ.

57.

Câu 1: Lê-ô-na đờ Vanh-xi là một nhà danh họa, nhà điêu khắc nổi tiếng nhất trong thời kì văn hóa

a)

cổ đai Hy Lap - La Mã.

b)

phương Tây hiện đại.

c)

Phục hưng đầu cận đại.

d)

Phương Đông cổ đại.

58.

Câu 1: Giai cấp tư sản khởi xướng phong trào Văn hóa Phục hưng với mục đích quan trọng nhất là gì?

a)

Khôi phục tinh hoa văn hóa của Hi Lạp – La Mã cổ đại.

b)

Chống lại tư tưởng, văn hóa lạc hậu của Giáo hội Kitô và phong kiến.

c)

Đề cao giá trị con người, quyền tự do cá nhân và tri thức khoa học.

d)

Xây dựng nền văn hóa mới, phù hợp của giai cấp tư sản.

59.

Câu 1: Phong trào văn hóa Phục hưng được hiểu là

a)

khôi phục lại những gì đã mất của văn hóa phương Đông cổ đại.

b)

khôi phục lại tinh hoa văn hóa của các quốc gia cổ đại phương Đông.

c)

phục hưng lại các giá trị văn hóa của nền văn minh Hy Lạp- La Mã cổ đại.

d)

phục hưng giá trị văn hóa Hy Lạp-La Mã cổ và sáng tạo nền văn hóa mới của giai cấp tư sản.

60.

Câu 1: Nội dung nào không phản ánh đúng những nội dung cơ bản của phong trào văn hóa Phục hưng?

a)

Lên án, đả kích Giáo hội Cơ Đốc và giai cấp thống trị phong kiến.

b)

Đòi quyền tự do cá nhân và đề cao giá trị con người, tinh thần dân tộc.

c)

Giải phóng con người khỏi trật tự, lễ giáo phong kiến thối nát.

d)

Đề cao nội dung và giáo lí Cơ Đốc giáo và tư tưởng phong kiến.