wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK1 SINH 10-2025

Total questions: 65

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp thu thập thông tin trên đối tượng nguyên cứu trong những điều kiện được tác động có chủ đích gọi là:

a)

thực nghiệm khoa học

b)

quan sát

c)

làm việc trong phòng thí nghiệm. D. nuôi cấy mô tế bào.

d)

nuôi cấy mô tế bào.

2.

Hành vi nào sau đây là vi phạm đạo đức sinh học?

a)

Chuẩn đoán, lựa chọn giới tính thai nhi sớm

b)

Siêu âm định kì để phát hiện các dị tật bẩm sinh ở thai nhi

c)

Nuôi cấy mô thực vật hàng loạt để bảo tồn giống cây quý hiếm

d)

Nhân bản vô tính động vật

3.

Thiết bị hoặc dụng cụ nào sau đây thường không thể thiếu khi thực hành quan sát tế bào?

a)

Đèn cồn

b)

Kim mũi mác

c)

Dao nhỏ

d)

Kính hiển vi

4.

Lĩnh vực nào sau đây không thuộc lĩnh vực nghiên cứu của Sinh học

a)

Sinh học tế bào

b)

Sinh lí học

c)

Tiến hóa học

d)

Khảo cổ học

5.

Cấp độ tổ chức nhỏ nhất thể hiện được đầy đủ chức năng của sự sống là

a)

Quần xã

b)

Sinh quyển

c)

Tế bào

d)

Quần thể

6.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về học thuyết tế bào?

a)

Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ một hoặc nhiều tế bào

b)

Tế bào là đơn vị nhỏ nhất cấu tạo nên mọi cơ thể sinh vật

c)

Tế bào được sinh ra từ sự phân chia các tế bào có trước

d)

Mọi tế bào đều có cấu trúc gồm màng sinh chất, tế bào chất và nhân

7.

Ai người đầu tiên là chế tạo ra kính hiển vi?

a)

Janssen

b)

Antonie van Leeuwenhoek

c)

Robert Hooke

d)

Malpighi.

8.

Nguyên tố hóa học nào sau đây là nguyên tố đa lượng

a)

Mangan (Mn)

b)

Iodine (I)

c)

Carbon (C)

d)

Coban (Co)

9.

Phát biểu nào sau đây là không chính xác khi nói về vai trò của nước đối với cơ thể?

a)

Nước là thành phần chính của dịch gian bào, huyết tương, dịch khớp

b)

Nước là dung môi hòa tan tất cả các chất

c)

Nước điều hòa nhiệt độ cho tế bào và cơ thể

d)

Nước tham gia trực tiếp vào nhiều phản ứng hóa học

10.

Bệnh loãng xương ở người già là một biểu hiện khi cơ thể bị thiếu nguyên tố khoáng nào sau đây?

a)

Carbon (C)

b)

Flour (Fl)

c)

C. Calci (Ca).

d)

Phospho (P)

11.

Vì sao không nên bảo quản rau quả trên ngăn đá của tủ lạnh?

a)

Vì nhiệt độ thấp ức chế hô hấp của rau, quả

b)

Vì làm đóng băng nước trong tế bào rau củ làm vỡ tế bào

c)

Vì làm cho vi sinh vật trên thực phẩm hoạt động mạnh hơn

d)

Vì làm cho rau, củ hô hấp mạnh, giảm chất lượng

12.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về các loại nucleic acid?

a)

Nucleic acid có vai trò quy định, lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền

b)

DNA và RNA đều có cấu tạo 2 chuỗi polynucleotide xoắn ngược chiều

c)

DNA khác RNA ở chỗ DNA có nucleotide loại T còn RNA có nucleotide loại U

d)

Mỗi nucleotide đều có cấu tạo 3 phần: gốc phosphate, đường pentose và nitrogenous base

13.

Phân tử hữu cơ nào không được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân?

a)

Carbohydrate

b)

Protein

c)

Nucleic acid

d)

Lipid

14.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về cấu trúc của protein?

a)

Để thực hiện các hoạt động sống, protein phải có cấu trúc không gian ba chiều đặc trưng

b)

Cấu trúc bậc 1 là trình tự sắp xếp đặc thù của các amino acid trong chuỗi polypeptide

c)

Hai hay nhiều chuỗi polypeptide có cấu trúc không gian ba chiều đặc trưng tương tác với nhau tạo thành cấu trúc bậc 4

d)

Cấu trúc bậc 2 có vai trò quan trọng quy định các bậc cấu trúc còn lại

15.

Tinh bột, cellulose, glycogen chủ yếu được cấu tạo từ các đơn phân là

a)

glucose

b)

galactose

c)

fructose

d)

maltose

16.

Hình ảnh sau đây mô tả cấu trúc của phân tử sinh học nào?

a)

Maltose

b)

Sucrose

c)

Phospholipid

d)

Protein

17.

Một phân tử DNA xoắn kép có tỉ lệ A = 1/8. Theo lí thuyết, tỉ lệ nucleotide loại G của phân tử này là

a)

25%

b)

12,5%

c)

75%

d)

37,5%

18.

Một gen có khối lượng phân tử là 45.104đvC trong đó có G = 200 nucleotide, mạch 1 có C = 70, mạch 2 có T = 50 nucleotide. Số nucleotide loại G của mạch 2 là bao nhiêu?

a)

70

b)

150

c)

130

d)

550

19.

Một gen có khối lượng phân tử là 45.104đvC trong đó có G = 200 nucleotide, mạch 1 có C = 70, mạch 2 có T = 50 nucleotide. Số nucleotide loại A của gene là bao nhiêu?

a)

70

b)

150

c)

130

d)

550

20.

Một số vi khuẩn tránh được sự thực bào của bạch cầu nhờ cấu trúc nào sau đây?

a)

Màng tế bào

b)

Thành tế bào

c)

Lớp vỏ nhầy

d)

Nhân tế bào

21.

Đặc điểm nào sau đây là của tế bào nhân sơ?

a)

Chưa có nhân chính thức

b)

NST tập trung lại tạo thành nhân

c)

NST nằm rải rác trong tế bào chất

d)

Có nhân chính thức

22.

Tế bào nhân sơ có chứa bào quan nào sau đây?

a)

Lysosome

b)

Ribosome

c)

Ty thể.

d)

Lưới nội chất

23.

Quan sát hình vẽ mô phỏng tế bào nhân sơ sau đây:

Vùng nhân là cấu trúc số mấy?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

4

24.

Quan sát hình vẽ mô phỏng tế bào nhân sơ sau đây:

Ribosome là cấu trúc số mấy?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

4

25.

Quan sát hình vẽ mô phỏng tế bào nhân sơ sau đây:

cấu trúc số 4 là cấu trúc nào?

a)

Tế bào chất

b)

Vùng nhân

c)

Màng sinh chất

d)

plasmid

26.

Cho các thành phần sau:

1.Lông nhung 2.Roi 3.Thành cellulose 4.DNA dạng vòng, kép

5. Plasmid 6.Màng sinh chất. 7.Ribosome 8. Lưới nội chất

Cấu trúc tế bào vi khuẩn gồm mấy thành phần?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

27.

Các tế bào sau trong cơ thể người, tế bào có nhiều ti thể nhất là tế bào

a)

Hồng cầu

b)

Cơ tim

c)

Biểu bì

d)

Xương

28.

Điều nào sau đây không đúng khi nói đến bào quan ti thể?

a)

Có màng kép, màng ngoài trơn, màng trong gấp khúc tạo thành các mào

b)

Có chứa chất nền chứa ADN và ribosome

c)

Có chứa diệp lục và enzyme quang hợp

d)

Cung cấp năng lượng cho tế bào dưới dạng ATP

29.

Ribosome có thành phần hóa học chủ yếu là:

a)

Steroid và protein

b)

Protein và rRNA

c)

rRNA và lipid

d)

Protein và phospholipid

30.

Bào quan nào có thể chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong các liên kết hóa học?

a)

Lisosome

b)

Không bào

c)

Lục lạp

d)

Lưới nội chất trơn

31.

Có bao nhiêu bào quan của tế bào nhân thực có một lớp màng bao bọc?

1. Ty thể 2. Lục lạp 3. Bộ máy golgi 4. Lưới nội chất 5. Ribosome

6. Lisosome 7. Không bào 8. Nhân tế bào

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Lưới nội chất trơn có chức năng gì trong tế bào?

a)

Tổng hợp lipid, chuyển hóa carbohydrate, phân hủy chất độc hại đối với tế bào

b)

Tổng hợp protein để đưa ra ngoài tế bào và các protein cấu tạo nên màng tế bào

c)

Hình thành thoi vô sắc trong quá trình phân chia tế bào

d)

Hình thành các vi ống và vi sợi để cấu tạo nên khung xương của tế bào

33.

Các bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật?

a)

Lục lạp, ribosome

b)

Lục lạp, thành tế bào

c)

Thành tế bào, nhân

d)

Ti thể, lục lạp

34.

Tế bào rễ của thực vật sống trong môi trường ngập mặn thường tích lũy rất nhiều chất khoáng để đảm bảo áp suất thẩm thấu cao, có thể giúp rễ hấp thụ nước. Lượng khoáng này sẽ được tích lũy ở đâu trong tế bào?

a)

Bào tương

b)

Lysosome

c)

Không bào

d)

Thành tế bào

35.

Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là :

a)

Có chứa sắc tố quang hợp.

b)

Có chứa nhiều loại enzyme hô hấp.

c)

Được bao bọc bởi lớp màng kép

d)

Có chứa nhiều enzyme quang hợp

36.

Bằng phương pháp nhân bản vô tính động vật, người ta đã chuyển nhân của tế bào sinh dưỡng ở loài ếch A vào trứng (đã bị mất nhân) của loài ếch B. Nuôi cấy tế bào này trong môi trường đặc biệt thì nó phát triển thành con ếch có phần lớn đặc điểm của loài A. Thí nghiệm này cho phép kết luận:

a)

Kiểu hình của cơ thể chủ yếu do yếu tố có trong tế bào chất đóng vai trò quyết định

b)

Kiểu hình của cơ thể chủ yếu do yếu tố có trong nhân tế bào quyết định

c)

Cả nhân và tế bào chất đều đóng vai trò ngang nhau trong việc quy định kiểu hình

d)

Kiểu hình của cơ thể phụ thuộc chủ yếu vào môi trường mà ít phụ thuộc kiểu gen

37.

. Khi cho tế bào hồng cầu (còn sống) vào nước cất, sau 1 thời gian quan sát tế bào có hiện tượng

a)

trương lên rồi vỡ ra

b)

co lại rồi vỡ ra

c)

trương lên rồi co lại

d)

co nguyên sinh

38.

. Hình thức vận chuyển các chất trong đó có sự biến dạng của màng sinh chất là

a)

khuếch tán

b)

thực bào

c)

thụ động

d)

tích cực

39.

Thẩm thấu là

a)

Sự vận chuyển các phân tử chất qua màng

b)

Sự khuếch tán các phân tử đường qua màng

c)

Sự di chuyển các ion qua màng

d)

Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng

40.

Cho các nhận định sau về việc vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai?

a)

Các ion Na+, Ca+ vào trong tế bào bằng cách biến dạng của màng sinh chất.

b)

CO2 và O2 khuếch tán vào trong tế bào qua lớp kép phospholipid

c)

Các phân tử nước thẩm thấu vào trong tế bào nhờ kênh protein đặc biệt là “aquaporin”

d)

Glucose khuếch tán vào trong tế bào nhờ protein vận chuyển

41.

Cho các phát biểu về sự vận chuyển các chất qua màng sinh chất dưới đây:

(1) Sự khuếch tán là một hình thức vận chuyển chủ động cần tiêu tốn năng lượng.

(2) Hình thức nhập bào và xuất bào các chất tiêu tốn nhiều năng lượng của tế bào.

(3) Trong vận chuyển chủ động, các chất được vận chuyển xuyên qua lớp phospholipid kép của màng sinh chất.

(4) Sự khuếch tán của các phân tử nước tự do qua màng bán thấm gọi là sự thẩm thấu.

Số phát biểu đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Vì sao bón quá nhiều phân cho cây sẽ làm cho héo, chết

a)

Cây phát triển mạnh, dễ bị nhiễm bệnh

b)

Bộ lá phát triển mạnh gây chết

c)

Nồng độ chất tan của dung dịch đất tăng quá. cao so với trong rễ cây, rễ không hút được nước từ môi trường; đồng thời cây bị mất nước do thoát hơi nước, dẫn đến cây bị héo và chết

d)

Nồng độ chất tan của dung dịch đất tăng quá cao làm lông hút bị chết hàng loạt

43.

Quan sát hình về tế bào trong các môi trường sau đây:

Cho tế bào vào môi trường [1] thì điều gì xảy ra?

a)

Tế bào trương lên và vỡ ra

b)

Chất tan sẽ từ tế bào ra môi trường

c)

Chất tan và nước từ tế bào ra môi trường

d)

Chất tan sẽ từ môi trường vào tế bào

44.

Hiện tượng nào sau đây là ví dụ của cơ chế vận chuyển thụ động?

a)

Tim bơm máu đi khắp cơ thể

b)

Khi nhai cơm lâu sẽ cảm thấy ngọt

c)

O2 từ phế nang vào mao mạch phổi

d)

Nước sẽ vận chuyển từ nơi có nồng độ chất tan cao đến nơi có nồng độ chất tan thấp

45.

Các enzyme được tổng hợp trong các tế bào sống xúc tác cho các phản ứng hóa sinh có bản chất là:

a)

Carbohydrate.

b)

Steroid

c)

Lipid

d)

Protein

46.

Dạng năng lượng dự trữ chủ yếu trong các tế bào sống là

a)

điện năng

b)

nhiệt năng

c)

hóa năng

d)

quang năng

47.

ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là

a)

Nitrogenous base adenosine, đường ribose, 2 nhóm phosphate.

b)

Nitrogenous base adenosine, đường deoxyribose, 3 nhóm phosphate.

c)

Nitrogenous base adenine, đường ribose, 3 nhóm phosphate

d)

Nitrogenous base adenine, đường deoxyribose, 1 nhóm phosphate

48.

Vì sao rau đang bị héo, nếu chúng ta tưới nước vào rau thì sẽ có thể làm rau tươi trở lại?

a)

Nước thẩm thấu vào tế bào làm tế bào trương lên

b)

Được nước tưới nên các tế bào rau đã sống trở lại.

c)

Nước đã làm mát tế bào rau nên các tế bào rau được xanh tươi trở lại

d)

Có nước làm rau tiến hành quang hợp nên rau tươi trở lại

49.

Điều không đúng trong các nội dung sau

a)

Enzim làm tăng tốc độ phản ứng , không bị biến đổi sau phản ứng

b)

Enzim có bản chất là prôtêin

c)

Enzim xúc tác các phản ứng hóa sinh trong tế bào

d)

Với lượng enzim xác định, nồng độ cơ chất càng tăng thì hoạt tính enzim càng tăng

50.

Nói về hoạt tính của enzyme, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Hoạt tính của enzyme luôn tăng tỉ lệ thuận với nồng độ cơ chất

b)

Một số chất hóa học có thể ức chế sự hoạt động của enzyme

c)

Một số chất hóa học khi liên kết với enzyme làm tăng hoạt tính của enzyme

d)

Với một lượng cơ chất không đổi, khi nồng độ enzyme càng cao thì hoạt tính của enzyme càng tăng

51.

Những phát biểu dưới đây là đúng ?

a)

Tất cả các tế bào vi khuẩn đều có màng, tế bào chất và vùng nhân

b)

Các phân tử sinh học đều được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

c)

Ở tế bào thực vật, lục lạp là bào quan duy nhất có màng kép

d)

Ở tế bào động vật, DNA chỉ được phân bố trong nhân tế bào

52.

Những phát biểu dưới đây là đúng ?

a)

Ở tế bào động vật, DNA chỉ được phân bố trong nhân tế bào

b)

Ở tế bào nhân thực, tất cả các bào quan đều có màng

c)

Ở tế bào nhân thực, DNA mạch kép, tổng số nucleotide loại A và loại C luôn bằng một nửa số nucleotide của cả đoạn mạch

d)

Prôtêin có tính đa dạng vì chúng thực hiện hầu hết các chức năng sống trong tế bào và cơ thể

53.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng về hợp chất hữu cơ trong cơ thể sống sau đây?

a)

Đơn phân cấu tạo nhiều hợp chất carbohydrate.

b)

Có tối đa 20 loại amino acid và góp phần tạo ra vô số phân tử carbohydrate.

c)

Một amino acid gồm một nguyên tử carbon trung tâm liên kết một nhóm amino (-NH2), một nhóm carboxyl (-COOH), một nguyên tử H và nhóm R (khác nhau cho 20 loại aa)

d)

Là một amino acid

54.

Mỗi nhận định sau đây là Sai về hợp chất hữu cơ trong cơ thể sống sau đây?

a)

Đơn phân cấu tạo nhiều hợp chất carbohydrate.

b)

Có tối đa 20 loại amino acid và góp phần tạo ra vô số phân tử carbohydrate.

c)

Một amino acid gồm một nguyên tử carbon trung tâm liên kết một nhóm amino (-NH2), một nhóm carboxyl (-COOH), một nguyên tử H và nhóm R (khác nhau cho 20 loại aa)

d)

Là một amino acid

55.

Một phân tử DNA có số Nu = 3000. Có A=2G. Hãy cho biết trong các nhận định sau, nhận định nào là đúng ?

a)

Chiều dài của phân tử DNA = 5100 A0

b)

Phân tử DNA có số Nu loại A = 500.

c)

Phân tử DNA có số vòng xoắn bằng 150

d)

Phân tử DNA có số liên kết H = 2800

56.

Một phân tử DNA có số Nu = 3000. Có A=2G. Hãy cho biết trong các nhận định sau, nhận định nào là Sai ?

a)

Chiều dài của phân tử DNA = 5100 A0

b)

Phân tử DNA có số Nu loại A = 500.

c)

Phân tử DNA có số vòng xoắn bằng 150

d)

Phân tử DNA có số liên kết H = 2800

57.

Quan sát hình vẽ, nhận định nào sau đây đúng ?

a)

Vị trí (1) có chức năng vận chuyển các chất từ trong nhân ra tế bào chất hoặc từ tế bào chất vào nhân

b)

Loại bỏ (2) sau đó, chuyển nhân từ tế bào soma của cá thể B vào. Nuôi cấy tế bào trên cho phát triển thành cơ thể mới. Cơ thể này mang đặc điểm của cá thể B

c)

Vị trí (3) có bản chất là lipoprotein (lipid kết hợp với protein), ngăn cách môi trường bên trong tế bào với môi trường ngoài tế bào.

d)

Vị trí (2) là Lưới nội chất hạt có chức năng tổng hợp các loại protein

58.

Quan sát hình vẽ, nhận định nào sau đây Sai ?

a)

Vị trí (1) có chức năng vận chuyển các chất từ trong nhân ra tế bào chất hoặc từ tế bào chất vào nhân

b)

Loại bỏ (2) sau đó, chuyển nhân từ tế bào soma của cá thể B vào. Nuôi cấy tế bào trên cho phát triển thành cơ thể mới. Cơ thể này mang đặc điểm của cá thể B

c)

Vị trí (3) có bản chất là lipoprotein (lipid kết hợp với protein), ngăn cách môi trường bên trong tế bào với môi trường ngoài tế bào.

d)

Vị trí (2) là Lưới nội chất hạt có chức năng tổng hợp các loại protein

59.

Khi nói về các phân tử sinh học, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a. Trong tế bào, RNA là loại nucleic acid nào có cấu trúc mạch đơn.

b.Lipid là hợp chất dự trữ năng lượng nhiều nhất trong tế bào và cơ thể.

c. Photpholipd và Protein là thành phần cấu tạo chính của thành tế bào thực vật.

d. Trong tế bào nhân thực, DNA dạng vòng nằm ở tế bào chất.



(a)  

60.

Khi nói về cấu trúc tế bào, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a. Trong tế bào nhân thực phân phối các chất ra màng tế bào và ra bên ngoài tế bào thông qua các bóng và túi vận chuyển. Chức năng này được thực hiện nhờ lưới nội .

b. Glicoprotein và lipoprotein trên màng sinh chất giúp các tế bào có thể trao đổi thông tin với nhau.

c. Trong tế bào nhân thực ,ribosome 70S tồn tại trong ti thể và lục lạp.

d. Bào quan chuyển hóa năng lượng của tế bào là ti thể và lục lạp.



(a)  

61.

Khi nói về cấu trúc tế bào, có bao nhiêu phát biểu sai?

a. Trong tế bào nhân thực phân phối các chất ra màng tế bào và ra bên ngoài tế bào thông qua các bóng và túi vận chuyển. Chức năng này được thực hiện nhờ lưới nội .

b. Glicoprotein và lipoprotein trên màng sinh chất giúp các tế bào có thể trao đổi thông tin với nhau.

c. Trong tế bào nhân thực ,ribosome 70S tồn tại trong ti thể và lục lạp.

d. Bào quan chuyển hóa năng lượng của tế bào là ti thể và lục lạp.



(a)  

62.

Hình bên mô tả cấu tạo của tế bào nhân thực,trong các bào quan A, B, C, D, E , có bao nhiêu bào quan tổng hợp Protein?

(a)  

63.

Một gen có 100 chu kỳ xoắn và có hiệu số A-G =30%.Có bao nhiêu phát biêu sau đây đúng?

I. Gen có 2000 nuclêôtide. II. Gen có 800 nuclêôtide loại A.

III. Gen có chiều dài 3400A0. IV. Gen có 2800 liên kết hiđrô.



(a)  

64.

Những chất nào sau đây không khuếch tán trực tiếp qua lớp kép photpholipid màng sinh chất?

(1) Nước (2) Vitamin A (3) Ba2+ (4) CO2 (5) glucose (6) rượu (7) O2 (8) .



(a)  

65.

Dựa vào hình vẽ sau và các kiến thức về các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính của enzyme, cho biết có bao nhiêu phát biểu sau đúng?

a. Các enzyme khác nhau thường có chung một khoảng pH phù hợp để hoạt động hiệu quả.

b. Độ pH càng tăng thì hoạt tính xúc tác của enzyme càng tăng.

c. Càng tăng nồng độ cơ chất thì hoạt tính enzyme càng tăng không có giới hạn.

d. Nếu nồng độ cơ chất không đổi thì có tăng nồng độ enzyme thì hoạt tính enzyme cũng không thể tăng.

. Độ pH phù hợp để hoạt tính enzyme Pepsin mạnh nhất có giá trị thấp hơn so với enzyme Trypsin.



(a)