wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTHK1

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Hô hấp liên quan chặt chẽ với nhiệt độ vì

a)

Nhiệt độ ảnh hưởng đến cơ chế đóng mở khí khổng ảnh hưởng đến nồng độ oxi

b)

Nhiệt độ ảnh hưởng đến lượng nước là nguyên liệu của hô hấp

c)

Mỗi loài chỉ hô hấp trong điều kiện nhiệt độ nhất định

d)

Hô hấp bao gồm các phản ứng hóa học cần sự xúc tác của enzim, nên phụ thuộc chặt chẽ vào nhiệt độ

2.

Vì sao TV CAM cố định CO2 vào ban đêm?

a)

A. Ban đêm khí trời mát mẻ, nhiệt độ hạ thấp thuận lợi cho hoạt động của nhóm TV này

b)

B. Mọi TV đều thực hiện pha tối vào ban đêm

c)

C. Ban đêm mới đủ lượng nước cung cấp cho quá trình đồng hóa CO2

d)

D. Ban đêm, khí khổng mới mở ra, ban ngày khí khổng đóng để tiết kiệm nước

3.

Chọn câu sai: Ở thực vật, lên men có thể xảy ra khi

a)

rễ cây bị ngập úng

b)

hạt bị ngâm vào nước

c)

cây ở điều kiện thiếu oxi

d)

điều kiện bình thường

4.

Nội dung nào sau đây nói không đúng về mối quan hệ giữa hô hấp và môi trường ngoài?

a)

Nhiệt độ tăng đến nhiệt độ tối ưu thì cường độ hô hấp tăng (do tốc độ các phản ứng enzim tăng)

b)

Cường độ hô hấp tỉ lệ thuận với hàm lượng nước

c)

Cường độ hô hấp tỉ lệ nghịch với nồng độ CO2

d)

Cường độ hô hấp tỉ lệ nghịch với nồng độ O2

5.

Chức năng quan trọng nhất của quá trình đường phân là

a)

Lấy năng lượng từ glucôzơ một cách nhanh chóng

b)

Thu được mỡ từ Glucôse

c)

Cho phép cacbohđrat thâm nhập vào chu trình Crep

d)

Có khả năng phân chia đường glucôzơ thành tiểu phần nhỏ

6.

Một phân tử glucôzơ bị ô xy hoá hoàn toàn trong đường phân và chu trình crep, nhưng 2 quá trình này chỉ tạo ra một vài ATP. Một phần năng lượng còn lại mà tế bào thu nhận từ phân tử glucôzơ đi đâu?

a)

Trong phân tử CO2 được thải ra từ quá trình này

b)

Mất dưới dạng nhiệt

c)

Trong O2

d)

Trong NADH và FADH2

7.

Vai trò quan trọng nhất của hô hấp đối với cây trồng là gì?

a)

Cung cấp năng lượng chống chịu

b)

Tăng khả năng chống chịu

c)

Tạo ra các sản phẩm trung gian

d)

Miễn dịch cho cây

8.

Nội dung nào sau đây nói không đúng về hô hấp sáng?

a)

Hô hấp sáng là quá trình hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ở ngoài sáng

b)

Hô hấp sáng xảy ra trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy nhiều

c)

Hô hấp sáng xảy ra chủ yếu ở thực vật C4 với sự tham gia của 3 loại bào quan là lục lạp, perôxixôm, ty thể

d)

Hô hấp sáng xảy ra đồng thời với quang hợp, không tạo ATP, tiêu tốn rất nhiều sản phẩm của quang hợp (30 – 50%)

9.

Đường phân là quá trình phân giải

a)

axit piruvic đến axit lactic 

b)

axit piruvic đến rượu êtilic

c)

glucôzơ đến axit piruvic

d)

glucôzơ đến rượu êtilic

10.

Hô hấp ở thực vật là quá trình

a)

Oxi hoá sinh học nguyên liệu chất hữu cơ

b)

Giải phóng CO2 và H2O

c)

Tích luỹ ATP

d)

Gồm những ý trên

11.

Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là:

a)

Chuỗi chuyển êlectron

b)

Chu trình crep

c)

Đường phân

d)

Tổng hợp Axetyl – CoA

12.

Bào quan thực hiện chức năng HH

a)

mạng lưới nội chất

b)

không bào

c)

ti thể

d)

lục lạp

13.

Sơ đồ nào biểu thị giai đoạn đường phân?

a)

Glucôzơ à axit lactic

b)

Glucôzơ à Côenzim A

c)

Axit piruvic à Côenzim A

d)

Glucôzơ à Axit piruvic

14.

Quá trình nào tạo nhiều năng lượng hơn

a)

Lên men

b)

Đường phân

c)

Hô hấp hiếu khí

d)

Hô hấp kị khí

15.

Sự hô hấp hiếu khí trong ti thể tạo ra:

a)

36-38ATP

b)

36ATP

c)

32ATP

d)

34ATP

16.

Nhận định nào sau đây là đúng nhất?

a)

Hàm lượng nước tỉ lệ nghịch với cường độ hô hấp

b)

Cường độ hô hấp và nhiệt độ tỉ lệ nghịch với nhau

c)

Nồng độ CO2 cao sẽ ức chế hô hấp

d)

Nồng độ CO2 càng cao hô hấp càng mạnh

17.

Nhiệt độ thấp nhất của cây bắt đầu hô hấp biến thiên trong khoảng:

a)

-5oC à 5oC tuỳ theo loài cây ở các vùng sinh thái khác nhau

b)

0oC à 10oC tuỳ theo loài cây ở các vùng sinh thái khác nhau

c)

5oC à 15oC tuỳ theo loài cây ở các vùng sinh thái khác nhau

d)

10oC à 20oC tuỳ theo loài cây ở các vùng sinh thái khác nhau

18.

Nhiệt độ tối đa cho hô hấp trong khoảng:

a)

35oC à 40oC

b)

40oC à 45oC

c)

30oC à 35oC

d)

45oC à 50oC

19.

Phân giải kị khí (lên men)từ axit piruvic tạo ra:

a)

Chỉ rượu êtylic

b)

Rượu êtylic hoặc axit lactic

c)

Chỉ axit lactic

d)

Đồng thời rượu êtylic   axit lactic

20.

Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật:

a)

Ở rễ

b)

Ở thân

c)

Ở lá

d)

Ở quả

21.

Hô hấp là quá trình:

a)

Ôxy hoá các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động của cơ thể

b)

Ôxy hoá các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động của cơ thể

c)

Ôxy hoá các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời tích luỹ năng lượng cần thiết cho các hoạt động của cơ thể

d)

Khử các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động của cơ thể

22.

Phương trình tổng quát của hô hấp được viết đúng là

a)

6CO2 + 12H2O      C6H12O6 + 6O2 + 6H2O + (36 – 38 ATP) + Nhiệt

b)

6CO2 + C6H12O6   6H2O   + 6O2 + 6H2O + (36 – 38 ATP) + Nhiệt

c)

C6H12O6 + 6O2 + 6H2O → 6CO2 + 12H2O  + (36 – 38 ATP) + Nhiệt

d)

C6H12O6 + 6O2 + 6H2O → 6CO2 + 12H2O  + (34 – 36 ATP) + Nhiệt

23.

Lên men ở TV xảy ra trong môi trường nào?

a)

Thiếu O2

b)

Thiếu CO2

c)

Thừa O2

d)

Thừa CO2

24.

Hô hấp hiếu khí diễn ra mạnh trong các mô, cơ quan đang có hoạt động sinh lí mạnh như

a)

hạt đang nảy mầm, hoa đang nở

b)

hạt bị ngâm vào nước

c)

cây ở điều kiện thiếu oxi

d)

rễ cây bị ngập úng

25.

Chuỗi chuyền electron trong hô hấp hiếu khí phân bố ở

a)

màng trong nguyên sinh chất

b)

chất nền ti thể

c)

màng trong ti thể

d)

diệp lục

26.

Chu trình Crep trong HH hiếu khí xảy ra ở

a)

màng trong nguyên sinh chất

b)

chất nền ti thể

c)

màng trong ti thể

d)

diệp lục

27.

Phân giải kị khí diễn ra theo con đường lên men lactic có sản phẩm là

a)

rượu êtilic

b)

axit axêtic

c)

CO2

d)

axit lactic

28.

Phân giải kị khí diễn ra theo con đường lên men rượu có sản phẩm là

a)

rượu êtilic và CO2

b)

axit lactic và CO2

c)

rượu êtilic và O2

d)

axit lactic và O2

29.

Một phân tử glucose bị phân giải kị khí (đường phân và lên men) sẽ tạo ra

a)

1 ATP  

b)

2 ATP    

c)

36 ATP  

d)

38 ATP

30.

Một phân tử glucose bị phân giải trong đường phân sẽ tạo ra

a)

1 ATP 

b)

2ATP 

c)

36 ATP 

d)

38 ATP

31.

Hô hấp sáng xảy ra ở thực vật

a)

C3

b)

C4 và CAM

c)

C4

d)

CAM

32.

Hô hấp sáng có sự tham gia của 3 bào quan

a)

Lục lạp, lozôxôm, ty thể

b)

Lục lạp, Perôxixôm, ty thể

c)

Lục lạp, bộ máy gôngi, ty thể

d)

Lục lạp, Ribôxôm, ty thể

33.

HH kị khí xảy ra trong môi trường

a)

Thiếu O2

b)

Thiếu CO2

c)

Thừa O2

d)

Thừa CO2

34.

Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử  glucôzơ tạo ra

a)

1 axit piruvic

b)

2 axit piruvic

c)

3 axit piruvic

d)

4 axit piruvic

35.

Giai đoạn đường phân xảy ra ở vị trí nào trong tế bào:

a)

Ti thể

b)

Tế bào chất

c)

Nhân

d)

Lục lạp

36.

HH hiếu khí xảy ra ở vị trí nào trong tế bào:

a)

Ti thể

b)

Tế bào chất

c)

Nhân

d)

Lục lạp

37.

Một phân tử glucozơ khi hô hấp hiếu khí giải phóng

a)

38ATP 

b)

36ATP

c)

30ATP

d)

32ATP

38.

Sản phẩm của quá trình hô hấp gồm:

a)

CO2, H2O, năng lượng

b)

O2, H2O, năng lượng   

c)

CO2, H2O, O2

d)

CO2, O2, năng lượng

39.

Các giai đoạn HH tế bào diễn ra theo trật tự nào?

a)

Đường phân à Chuỗi chuyền electron hô hấp à Chu trình Crep

b)

Chu trình Crep à Đường phân à Chuỗi chuyền electron hô hấp

c)

Chuỗi chuyền electron hô hấp à Đường phân à Chu trình Crep

d)

Đường phân à Chu trình Crep à Chuỗi chuyền electron

40.

Đâu không phải là cách tăng năng suất cây trồng?

a)

Tăng diện tích lá

b)

Tăng cường độ quang hợp

c)

Tăng hệ số kinh tế

d)

Tăng cường độ hô hấp

41.

Tăng hệ số kinh tế của cây trồng bằng biện pháp?

a)

cung cấp nước đầy đủ 

b)

bón phân

c)

chọn giống, bón phân

d)

tăng diện tích lá

42.

Khi phân tích thành phần hóa học của các sản phẩm cây trồng thì các nguyên tố C, H, O cây lấy chủ yếu từ đâu?

a)

Từ các chất khoáng

b)

Từ các chất hữu cơ

c)

Từ H2O và CO2 thông qua quá trình quang hợp

d)

Từ ôxi phân tử (O2) lấy từ không khí, từ H2O và CO2 thông qua quá trình quang hợp

43.

Tăng diện tích lá hấp thụ as là tăng diện tích ……… dẫn đến tích lũy chất hữu cơ trong cây và tăng năng suất cây trồng.

a)

thoát hơi nước

b)

quang hợp

c)

Hấp thụ nước, muối khoáng

d)

Hô hấp

44.

Để giải thích được quá trình quang hợp quyết định năng suất cây trồng các nhà khoa học tiến hành phân tích

a)

thành phần hóa học các sản phẩm cây trồng

b)

thành phần hóa học các nguyên liệu cây trồng

c)

thành phần hóa học của CO2 và H2O

d)

thành phần hóa học các chất khoáng

45.

Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng?

a)

80 – 85%

b)

85 – 90%

c)

90 – 95%

d)

Trên 95%

46.

Năng suất sinh học là?

a)

Phần chất khô trong cơ quan kinh tế

b)

Phần chất khô trong toàn bộ cơ thể TV

c)

Phần chất khô tích lũy trong thân      

d)

Phần chất khô tích lũy trong hạt

47.

Năng suất kinh tế là?

a)

Phần chất khô trong cơ quan kinh tế

b)

Phần chất khô trong toàn bộ cơ thể TV

c)

Phần chất khô tích lũy trong thân      

d)

Phần chất khô tích lũy trong hạt

48.

Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố ngoại cảnh đến quang hợp câu nào sau đây là không đúng?

a)

Nồng độ CO2 tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần.

b)

Từ điểm bão hòa CO2 trở đi, nồng độ CO2 tăng dần thì cường độ quang hợp giảm dần.

c)

Cường độ ánh sáng tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần.

d)

Khi nhiệt độ tăng đến nhiệt độ tối ưu thì cường độ quang hợp tăng rất nhanh, thường đạt cực đại ở 35 – 450C rồi sau đó giảm mạnh

49.

Nhiệt độ có ảnh hưởng đến cường độ quang hợp thông qua?

a)

ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong pha sáng và pha tối.

b)

ảnh hưởng đến độ đóng mở khí khổng để nhận CO2.

c)

ảnh hưởng đến cấu tạo của bộ máy quang hợp.

d)

ảnh hưởng đến cường độ ánh sáng và thành phần quang phổ

50.

Cường độ QH tăng tương ứng với khoảng nhiệt độ cực đại nào?

a)

25 – 350

b)

25 – 300C

c)

20 – 350C

d)

20 – 300C

51.

Tia sáng nào kích thích tạo axit amin, protein

a)

Xanh tím

b)

Đỏ

c)

Vàng

d)

Cam

52.

Điểm bão hòa ánh sáng của quang hợp là?

a)

Cường độ as tối thiểu để cường độ QH và HH bằng nhau

b)

Cường độ as tối đa để cường độ QH cực đại

c)

Cường độ as tối đa để quá trình QH bị ngừng lại

d)

Cường độ as tối thiểu để cây có thể bắt đầu tiến hành QH   

53.

Nồng độ CO2 thấp nhất mà cây QH được là?

a)

0.008-0.1%

b)

0008-0.01%

c)

Lớn hơn 0.008-0.01%

d)

Nhỏ hơn 0.008-0.01%.

54.

Ánh sáng nào có hiệu quả nhất đối với QH:

a)

Xanh lục và vàng

b)

Đỏ và xanh tím

c)

Đỏ

d)

Xanh tím

55.

Một đặc trưng rất quan trọng ở TV C4

a)

có quang hô hấp nên cường độ QH cao hơn TV C3.

b)

có quang hô hấp nên cường độ QH thấp hơn TV C3.

c)

không có quang hô hấp nên cường độ QH cao hơn TV C3.

d)

không có quang hô hấp nên cường độ QH thấp hơn TV C3.

56.

Ở rêu, chất hữu cơ C6H12O6 được tạo ra ở giai đoạn nào của quang hợp?

a)

Pha tối

b)

Pha sáng

c)

Chu trình Canvin

d)

Quang phân li nước

57.

Vì sao TV C4 có năng suất cao hơn TV C3 ? Vì

a)

tận dụng được nồng độ CO2           

b)

tận dụng được ánh sáng cao

c)

nhu cầu nước thấp    

d)

không có hô hấp sáng

58.

Các tia sáng nào sau đây xúc tiến quá trình hình thành cacbohiđrat?

a)

Tia sáng xanh tím

b)

Tia sáng xanh lục

c)

Tia sáng đỏ

d)

Tia sáng vàng

59.

QH tỉ lệ thuận với nồng độ CO2 cho tới

a)

điểm bù ánh sáng       

b)

điểm no ánh sáng.

c)

điểm bão hòa CO2

d)

vượt qua điểm bão hòa CO2

60.

Điểm bù ánh sáng là điểm mà:

a)

Tại đó cường độ QH lớn hơn cường độ HH

b)

Tại đó cường độ QH nhỏ hơn cường độ HH

c)

Tại đó cường độ QH bằng cường độ HH

d)

Tại đó cường độ QH không tăng thêm dù cường độ ánh sáng tăng

61.

Quang hợp xảy ra ở miền ánh sáng nào?

a)

Cam, đỏ.

b)

Xanh tím, cam.

c)

Đỏ lục

d)

Xanh tím, đỏ