wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 10 cuối kì 2

Total questions: 56

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Mục đích của chuỗi truyền electron hô hấp là :

a)

A. Chuyển năng lượng trong oxygen gen thành năng lượng trong ATP.

b)

B. Chuyển năng lượng trong NADH, FADH2 thành năng lượng trong ATP.

c)

C. Chuyển năng lượng trong NAD+, FAD+ thành năng lượng trong ATP.

d)

D. Chuyển năng lượng trong acetyl – coA thành năng lượng trong ATP.

2.

Câu 2: Trong phương pháp lai tế bào ở thực vật, để hai tế bào có thể dung hợp được với nhau, người ta phải

a)

A. loại bỏ màng nguyên sinh của tế bào.

b)

B. loại bỏ nhân của tế bào.

c)

C. loại bỏ thành xenlulozơ của tế bào.

d)

D. phá huỷ các bào quan.

3.

Câu 3: Ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là gì?

a)

A. Đảm bảo duy trì ổn định vật chất di truyền qua các thế hệ cơ thể.

b)

B. Đảm bảo duy trì ổn định vật chất di truyền qua các thế hệ tế bào

c)

C. Tạo vật chất di truyền cho quá trình tạo giao tử.

d)

D. Hình thành cơ thể mới ở các loài sinh sản hữu tính.

4.

Câu 4: Hầu hết các vi sinh vật kí sinh trong cơ thể người và động vật bậc cao thuộc nhóm?

a)

A. Vi sinh vật ưa nhiệt.

b)

B. Vi sinh vật ưa lạnh.

c)

C. Vi sinh vật ưa siêu nhiệt.

d)

D. Vi sinh vật ưa ấm.

5.

Câu 5: Việc ức chế sự sinh trưởng của vi khuẩn trên một số loại rau, trái cây bằng cách ngâm nước muối có mối liên quan mật thiết đến nhân tố nào dưới đây?

a)

A. Nhiệt độ.

b)

B. Độ pH.

c)

C. Áp suất thẩm thấu.

d)

D. Ánh sáng.

6.

Câu 6: Cho đồ thị mô tả tốc độ sinh trưởng của ba loài vi sinh vât, loài nào là loài ưa axit?

a)

A. Loài B.

b)

B. Loài A.

c)

C. Loài C.

d)

D. Loài A và B .

7.

Câu 7: Phần lớn vi sinh gây hư hỏng đồ ăn, thức uống hằng ngày thuộc nhóm vi sinh vật nào?

a)

A. Ưa lạnh.

b)

B. Ưa nhiệt.

c)

C. Ưa ấm.

d)

D. Ưa siêu siêu nhiệt.

8.

Câu 8: Trong quy trình nhân bản vô tính ở cừu Đôlly, tế bào được sử dụng để cho nhân là

a)

A. tế bào tuyến vú.

b)

B. tế bào trứng.

c)

C tế bào tuyến sinh dục.

d)

D. tế bào cơ đùi.

9.

Câu 9: Trong nguyên phân, nhiễm sắc thể kép tách đôi và di chuyển về hai đầu cực tế bào diễn ra ở?

a)

A. Kì sau

b)

B. Kì đầu

c)

C. Kì giữa

d)

D. Kì cuối

10.

Câu 10: Quá trình nguyên phân không xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

A. Tế bào sinh dưỡng.

b)

B. Tế bào sinh dục chín.

c)

C. Tế bào sinh dục sơ khai.

d)

D. Tế bào hợp tử.

11.

Câu 11: Khi nói về ý nghĩa của quang hợp đối với con người nói riêng và sinh giới nói chung thì phát biểu nào sai?

a)

A. Biến đổi quang năng thành hoá năng được tích luỹ trong cơ thể thực vật, đây là điểm khởi đầu cho các dòng năng lượng trong sinh giới.

b)

B. Tổng hợp ra chất hữu cơ, là nguồn thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.

c)

C. Tạo ra năng lượng dưới dạng ATP và nhiệt

d)

D. Giảm hiệu ứng nhà kính, hạn chế sự tăng nhiệt độ của trái đất

12.

Câu 12: Trong hô hấp tế bào, năng lượng trong các hợp chất hữu cơ sẽ được

a)

A. Giải phóng ồ ạt dưới dạng nhiệt năng.

b)

B. Giải phóng từng phần qua các phản ứng.

c)

C. Sử dụng ngay lập tức cho các hoạt động sống.

d)

D. Tích lũy ngay trong các chất dự trữ.

13.

Câu 13: Trong tạo giống thực vật có thể áp dụng phương pháp nào sau đây để kết hợp được đặc điểm di truyền của hai loài mà phương pháp tạo giống thông thường không thể thực hiện được?

a)

A. Gây đột biến đa bội.

b)

B. Cho cây này giao phấn với một cây thuộc giống khác.

c)

C. Nuôi cấy tế bào, mô của cây này.

d)

D. Dung hợp tế bào xôma của cây này với tế bào xôma của cây thuộc giống khác.

14.

Câu 14: Ở tế bào nhân thực, quá trình đường phân trong hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong

a)

A. Lục lạp.

b)

B. Ribosome.

c)

C. Màng ti thể

d)

D. Tế bào chất.

15.

Câu 15: Ở sinh vật nhân thực, sinh sản bằng hình thức phân đôi như hình bên, gặp chủ yếu ở loài vi sinh vật nào?

a)

A. Trùng roi, amip.

b)

B. Nấm men bia.

c)

C. Nấm sợi.

d)

D. Nấm mốc.

16.

Câu 16: Người ta thường quan sát vi sinh vật bằng

a)

A. mắt thường.

b)

B. kính lúp.

c)

C. kính hiển vi.

d)

D. kính thiên văn.

17.

Câu 17: Vi sinh vật phần lớn có cấu trúc

a)

A. đơn bào.

b)

B. đa bào.

c)

C. tập đoàn đa bào.

d)

D. không có cấu trúc tế bào.

18.

Câu 18: Ở thực vật, quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong

a)

A. Lục lạp.

b)

B. Ribosome.

c)

C. Lưới nội chất

d)

D. Ti thể.

19.

Câu 19: Từng NST kép tách nhau ở tâm động thành 2 NST đơn phân li về 2 cực của tế bào và NST bắt đầu tháo xoắn. Qúa trình này là ở kì nào của nguyên phân?

A. Kì đầu. B. Kì giữa. C. Kì cuối. D. Kì sau.

a)

A. Kì đầu.

b)

B. Kì giữa.

c)

C. Kì cuối.

d)

D. Kì sau.

20.

Câu 20. Tế bào thực vật không thể phân chia tế bào chất bằng cách tạo eo thắt như ở tế bào động vật là vì

a)

A. tế bào không có trung thể.

b)

B. màng tế bào không thể co dãn.

c)

C. có thành tế bào làm bằng cellulose.

d)

D. không cần phân chia tế bào chất.

21.

Câu 21: Quan sát các hình sau, hình mô tả đúng đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục là

a)

A. hình 1.

b)

B. hình 2.

c)

C. hình 3.

d)

D. hình 4.

22.

Câu 22: Ở sinh vật nhân thực, sinh sản bằng hình thức nảy chồi như hình bên dưới, gặp chủ yếu ở loài vi sinh vật nào?

a)

A. Trùng roi, amip.

b)

B. Nấm men bia.

c)

C. Nấm sợi.

d)

D. Nấm mốc.

23.

Câu 23: Khi nói về quá trình phân bào, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Nguyên phân tạo ra các tế bào con có số NST giảm đi một nửa.

b)

B. Giảm phân gồm hai lần phân chia nhân và một lần phân chia tế bào chất.

c)

C. Trong quá trình giảm phân, NST tự nhân đôi một lần ở kì đầu của lần giảm phân thứ nhất.

d)

D. Nguyên phân và giảm phân đều có sự hình thành thoi vô sắc.

24.

Câu 24: Từ một cây hoa Phong Lan quý hiếm, bằng cách áp dụng kĩ thuật nào sau đây có thể nhanh chóng tạo ra nhiều cây có kiểu gen giống nhau và giống với cây hoa ban đầu?

a)

A. Gây đột biến hạt phấn.

b)

B. Nuôi cấy mô.

c)

C. Nuôi cấy noãn chưa thụ tinh.

d)

D. Lai hữu tính.

25.

Câu 25: Trong nhân giống vô tính ở thực vật, người ta bổ sung Hoocmon thực vật vào môi trường nuôi cấy với mục đích làm tăng khả năng

a)

A. Phân chia nhân tế bào.

b)

B. Trao đổi chất của rễ.

c)

C. Phân hoá chồi hoặc rễ.

d)

C. Quang hợp của lá

26.

Câu 26: Làm sữa chua, muối chua rau quả là ứng dụng của quá trình?

a)

A. Lên men lactic.

b)

B. Lên men rượu etylic.

c)

C. Lên men acetat.

d)

D. Lên men butylic.

27.

Câu 27: Thứ tự các pha của sự sinh trưởng trong nuôi cấy không liên tục?

a)

A. Tiềm phát - Lũy thừa - Cân bằng - Suy vong.

b)

B. Tiềm phát - Cân bằng - Lũy thừa - Suy vong.

c)

C. Tiềm phát - Lũy thừa - Suy vong - Cân bằng.

d)

D. Tiềm phát - Cân bằng - Suy vong - Lũy thừa.

28.

Câu 28: Vi khuẩn thích nghi với môi trường, tăng cường tiết enzym trao đổi chất, chuẩn bị phân chia xảy ra ở pha nào?

a)

A. Lũy thừa.

b)

B. Tiềm phát.

c)

C. Cân bằng.

d)

D. Suy vong.

29.

Câu 29: Cho đồ thị mô tả tốc độ sinh trưởng của ba loài vi sinh vât, loài nào là loài ưa kiềm?

a)

A. Loài A.

b)

B. Loài C.

c)

C. Loài B.

d)

D. Loài B và C.

30.

Câu 30: Trong giảm phân, ở kì sau I và kì sau II có điểm giống nhau là

a)

A. Các NST đều ở trạng thái đơn.

b)

B. Các NST đều ở trạng thái kép.

c)

C. Có sự dãn xoắn của các NST.

d)

D. Có sự phân li các NST về 2 cực tế bào.

31.

Câu 31: Trong quá trình nguyên phân, sự tự nhân đôi của NST diễn ra ở kì nào?

a)

A. Kì trung gian.

b)

B. Kì đầu.

c)

C. Kì giữa.

d)

D. Kì sau.

32.

Câu 32: Tốc độ phân chia tối đa trong nuôi cấy không liên tục là đặc điểm của pha nào?

a)

A. Cân bằng.

b)

B. Tiềm phát.

c)

C. Luỹ thừa.

d)

D. Suy vong.

33.

Câu 33: Số lượng vi khuẩn sinh ra bằng với số lượng vi khuẩn chết đi là đặc điểm của pha nào?

a)

A. Lũy thừa.

b)

B. Tiềm phát.

c)

C. Cân bằng.

d)

D. Suy vong.

34.

Câu 34: Hình thức sinh sản phổ biến của vi khuẩn là?

a)

A. Phân đôi.

b)

B. Nảy chồi.

c)

C. Bào tử.

d)

D. Trinh sản.

35.

Câu 35: Vi sinh vật tổng hợp lipid bằng cách

a)

A. liên kết glycerol và glutamic acid.

b)

B. liên kết lysine và acid béo.

c)

C. liên kết glycerol và acid béo.

d)

D. liên kết lysine và glutamic acid.

36.

Câu 36: Đối với vi sinh vật, chất nào dưới đây được xem là nhân tố sinh trưởng?

a)

A. Axit amin.

b)

B. Nước.

c)

C. Cacbohiđrat.

d)

D. Lipid.

37.

Câu 1: Khi nói về sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong môi trường nuôi cấy không liên tục, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?

a)

a. Số lượng tế bào trong quần thể tăng rất nhanh và đạt cực đại ở pha luỹ thừa.

b)

b. Quần thể vi sinh vật sinh trưởng liên tục, số lượng tăng liên tục và đạt cực đại ở cuối pha cân bằng.

c)

c. Nguyên nhân chính dẫn đến pha suy vong là chất dinh dưỡng cạn kiệt, chất độc hại tích luỹ ngày càng nhiều .

d)

d. Sự sinh trưởng trải qua 4 pha: Tiềm phát  cân bằng  luỹ thừa  suy vong.

38.

Câu 2: Việc xát muối vào miếng thịt sẽ giúp bảo quản thịt được lâu hơn. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi lí giải cho điều trên?

a)

a. Vi sinh vật bị co nguyên sinh nên không phân chia được.

b)

b. Độ pH của môi trường tăng lên sẽ tiêu diệt các vi sinh vật.

c)

c. Xát muối vào miếng thịt làm tăng độ ẩm sẽ gây chết vi sinh vật.

d)

d. Nhiệt độ tăng lên khi xát muối vào miếng thịt sẽ làm chết vi sinh vật.

39.

Câu 3: Nấm men dùng sản xuất bia thường là các chủng thuộc giống Saccharomyces, chúng có khả năng hấp thụ các chất dinh dưỡng trong môi trường nước mạch nha. Sau đó chúng chuyển hóa dịch đường thành rượu (C2H5OH) và sinh ra khí CO2 là thành phần chính của bia, tạo ra các mùi vị đặc trưng cho sản phẩm. Mỗi nhận định sau đây Đúng hay Sai?

a)

a. Nấm men thuộc nhóm vi sinh vật.

b)

b. Nấm men có kiểu dinh dưỡng là hóa dị dưỡng.

c)

c. Trong quá trình lên men bia, nấm men sử dụng nguồn năng lượng từ chất hữu cơ.

d)

d. Trong quá trình lên men bia, nấm men sử dụng nguồn carbon là CO2.

40.

Câu 4: Trong công nghệ sản xuất và chế biến thực phẩm hiện nay, bột ngọt (mì chính) là chất phụ gia thực phẩm được sử dụng khá rộng rãi. Người ta áp dụng công nghệ vi sinh dùng vi khuẩn đột biến Corynebacterium Glutamicum để trước hết tạo ra glutamic acid, sau đó dùng NaOH ở nồng độ cao sản xuất ra bột ngọt (muối natri glutamat). Trong phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

a. Corynebacterium Glutamicum thuộc nhóm vi sinh vật.

b)

b. Bột ngọt (mì chính) là ứng dụng của khả năng sản xuất ra đường của Corynebacterium Glutamicum.

c)

c. Mì chính có thể sử dụng với lượng nhiều mà không gây tác dụng có hại tới sức khoẻ

d)

d. Đây là ứng dụng của quá trình phân giải protein ở vi sinh vật

41.

Câu 5: Khi nói về sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?

a)

a. Trong nuôi cấy liên tục, quần thể vi sinh vật sinh trưởng liên tục, mật độ vi sinh vật tương đối ổn định.

b)

b. Trong nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào trong quần thể tăng rất nhanh ở pha luỹ thừa.

c)

c. Nguyên nhân chính dẫn đến pha suy vong trong nuôi cấy không liên tục là xuất hiện vi sinh vật cạnh tranh .

d)

d. Trong nuôi cấy liên tục có 4 pha: Tiềm phát  luỹ thừa  cân bằng  suy vong.

42.

Câu 6: Khi giải thích lí do trong sữa chua hầu như không có vi sinh vật gây bệnh, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?

a)

a. Vi khuẩn lactic trong sữa chua tiết ra kháng sinh tiêu diệt hết các vi khuẩn gây bệnh.

b)

b. Sữa không phải là môi trường sống của vi khuẩn gây bệnh.

c)

c. Vi khuẩn lactic trong sữa tạo ra môi trường có PH cao ức chế vi khuẩn gây bệnh.

d)

d. Vi khuẩn lactic trong sữa tạo ra môi trường acid ức chế vi khuẩn gây bệnh.

43.

Câu 7: Cho sơ đồ đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn như sau. Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

a. Sơ đồ minh họa đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn nuôi cấy không liên tục.

b)

b. Để thu được nhiều sinh khối nhất nên dừng ở giai đoạn giữa của chú thích (4).

c)

c. Chú thích (3) minh hoạ vi sinh vật phân chia mạnh mẽ theo tiềm năng, số lượng tế bào tăng theo luỹ thừa, đạt đến cực đại ở cuối pha.

d)

d. Số lượng tế bào chưa tăng ở chú thích (1).

44.

Câu 8: Khi giải thích lí do thức ăn để khá lâu trong tủ lạnh mà không bị hỏng, mỗi nhận định sau là đúng hay sai?

a)

a. Vi sinh vật có thể ngừng sinh trưởng khi nhiệt độ môi trường quá thấp.

b)

b. Tủ lạnh làm thức ăn biến chất khiến vi sinh vật không hấp thụ được.

c)

c. Tốc độ phản ứng hóa sinh trong tế bào chậm lại khi vi sinh vật sống trong môi trường nhiệt độ thấp trong thời gian dài.

d)

d. Trong tủ thiếu oxi nên vi sinh vật không thể hô hấp được

45.

Câu 1. Ở ruồi giấm (2n = 8), 4 tế bào sinh tinh tiến hành giảm phân. Hãy xác định tổng số nhiễm sắc thể trong các tế bào con ?

(a)  

46.

Câu 2. Cho các chất: vitamin, hợp chất kim loại nặng, ethanon, hợp chất halogen và chất kháng sinh. Có bao nhiêu chất là nhân tố có khả năng diệt khuẩn?

(a)  

47.

Câu 3: Nếu có 8 NST đơn trong một tế bào con ở kì cuối II của giảm phân thì bộ NST trong tế bào mẹ ban đầu là?

(a)  

48.

Câu 4. Căn cứ vào ảnh hưởng của độ PH với sự sinh trưởng, vi sinh vật được chia làm mấy nhóm?

(a)  

49.

Câu 5. Quan sát 1 hợp tử tiến hành nguyên phân 4 lần, số tế bào con đã được hình thành trong tất cả các lần nguyên phân là?

(a)  

50.

Câu 6: Cho: vi tảo, vi khuẩn, vi nấm, vi khuẩn cổ và động vật nguyên sinh. Có bao nhiêu loài là vi sinh vật nhân sơ?

(a)  

51.

Câu 7. Ở người (2n = 46), số nhiễm sắc thể kép trong 1 tế bào ở kì giữa I của giảm phân là?

(a)  

52.

Câu 8. Cho: vi tảo, vi khuẩn, vi nấm, vi khuẩn cổ và động vật nguyên sinh. Có bao nhiêu loài là vi sinh vật nhân thực?

(a)  

53.

Câu 9: Ở lợn (2n = 38), 5 tế bào sinh tinh tiến hành giảm phân. Hãy xác định tổng số nhiễm sắc thể trong các tế bào con ?

(a)  

54.

Câu 10: Quan sát 1 tế bào sinh dưỡng tiến hành nguyên phân 3 lần, số tế bào con đã được hình thành trong tất cả các lần nguyên phân là?

(a)  

55.

Câu 11: Trong nuôi cấy không liên tục quần thể vi sinh vật sinh trưởng được mô tả theo một được cong gồm có mấy pha?

(a)  

56.

Câu 12: Căn cứ vào ảnh hưởng của nhiệt độ với sự sinh trưởng, vi sinh vật được chia làm mấy nhóm?

(a)