NEW
Font size
WorksheetsSINH CK II
Total questions: 61
Worksheet time: 15hrs 15mins
Kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối
Pha G1, S và G2.
Kì trung gian và giảm phân
Kì trung gian và nguyên phân
Kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối.
Pha G1, S và G2.
Pha G1, S, G2 và M.
Pha G1, G2 và M.
Kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối.
Pha G1, S và G2.
Pha G1, S, G2 và M.
Pha G1, G2 và M.
Pha G1.
Pha G2
Pha S.
Pha M.
Kì trung gian
Kì đầu.
Kì giữa.
Kì sau.
Hình 18.2 mô tả các điểm kiểm soát của chu kì tế bào. Hãy cho biết có những điểm kiểm soát nào?
Điểm S, G1/M, kì giữa-kì sau.
Điểm G1(điểm kiểm soát giới hạn), S/M, kì giữa-kì sau.
Điểm G1(điểm kiểm soát giới hạn), G2/M, kì giữa-kì cuối.
Điểm G1(điểm kiểm soát giới hạn), G2/M, kì giữa-kì sau.
Quá trình tổng hợp cacbohydrat ở vi sinh vật được thực hiện như thế nào?
(Glucôzơ)n + [ADP – glucôzơ] ⟶ (Glucôzơ)n + 1 + ADP
(Axit amin)n⟶ Protein
Glixêrol kết hợp axit béo bằng liên kết este.
Các Bazơ nitơ kết hợp đường 5 cacbon và axit phôtphoric, các nuclêôtit liên kết tạo cấu trúc đa phân.
Quá trình tổng hợp protêin ở vi sinh vật được thực hiện như thế nào?
(Glucôzơ)n + [ADP – glucôzơ] ⟶ (Glucôzơ)n + 1 + ADP
(Axit amin)n⟶ Protein
Glixêrol kết hợp axit béo bằng liên kết este.
Các Bazơ nitơ kết hợp đường 5 cacbon và axit phôtphoric, các nuclêôtit liên kết tạo cấu trúc đa phân.
Quá trình tổng hợp Lipid ở vi sinh vật được thực hiện như thế nào?
(Glucôzơ)n + [ADP – glucôzơ] ⟶ (Glucôzơ)n + 1 + ADP
(Axit amin)n⟶ Protein
Glixêrol kết hợp axit béo bằng liên kết este.
Các Bazơ nitơ kết hợp đường 5 cacbon và axit phôtphoric, các nuclêôtit liên kết tạo cấu trúc đa phân.
