wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH CK II

Total questions: 61

Worksheet time: 15hrs 15mins

Name
Class
Date
1.
Hình ảnh sau đây mô tả về chu kì tế bào. Hãy cho biết chu kì tế bào bao gồm những giai đoạn nào?
a)

Kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối

b)

Pha G1, S và G2.

c)

Kì trung gian và giảm phân

d)

Kì trung gian và nguyên phân

2.
Hình dưới đây mô tả các giai đoạn trong chu kì tế bào. Hãy cho biết kì trung gian gồm những giai đoạn nào?
a)

Kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối.

b)

Pha G1, S và G2.

c)

Pha G1, S, G2 và M.

d)

Pha G1, G2 và M.

3.
Hình dưới đây mô tả các giai đoạn trong chu kì tế bào. Hãy cho biết pha M gồm những giai đoạn nào?
a)

Kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối.

b)

Pha G1, S và G2.

c)

Pha G1, S, G2 và M.

d)

Pha G1, G2 và M.

4.
Hình dưới đây mô tả các giai đoạn trong chu kì tế bào. Giai đoạn nào không thuộc kì trung gian?
a)

Pha G1.

b)

Pha G2

c)

Pha S.

d)

Pha M.

5.
Hình dưới đây mô tả các giai đoạn trong chu kì tế bào. Giai đoạn nào không thuộc pha phân bào?
a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu.

c)

Kì giữa.

d)

Kì sau.

6.
Một trong những biện pháp phòng tránh ung thư là?
a)
Thường xuyên hút thuốc lá.
b)
Thường xuyên sử dụng rượu bia
c)
Sinh đẻ có kế hoạch
d)
Thường xuyên tập luyện thể dục thể thao.
7.
Một trong những biện pháp phòng tránh ung thư là?
a)
Thường xuyên sử dụng rượu bia
b)
Có chế độ ăn uống lành mạnh và khoa học.
c)
Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật cho nông sản.
d)
Thường xuyên ăn các thức ăn nhanh, thức ăn chế biến sẵn.
8.
Trong y học, để chữa bệnh ung thư người ta dùng những phương pháp nào?
a)
Phẫu thuật, dùng thuốc kháng sinh, thuốc kháng viêm.
b)
Phẫu thuật, xạ trị, hoá trị, điều trị bằng tế bào gốc,…
c)
Chữa bệnh nhờ thầy lang.
d)
Không chữa trị vì không có thuốc đặc trị.
9.
Công nghệ tế bào là:
a)
Kích thích sự sinh trưởng của tế bào trong cơ thể sống.
b)
Nuôi cấy tế bào và mô trong môi trường dinh dưỡng nhân tạo để tạo ra những mô, cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh.
c)
Dùng hoocmon điều khiển sự sinh sản của cơ thể.
d)
Dùng hoá chất để kìm hãm sự nguyên phân của tế bào.
10.
Đặc điểm không phải của cá thể tạo ra do nhân bản vô tính là:
a)
mang các đặc điểm giống hệt cá thể mẹ đã mang thai và sinh ra nó
b)
thường có tuổi thọ ngắn hơn so với các cá thể cùng loài sinh ra bằng phương pháp tự nhiên
c)
được sinh ra từ một tế bào xôma, không cần có sự tham gia của nhân tế bào sinh dục
d)
có kiểu gen giống hệt cá thể cho nhân
11.
Cừu Đôly được tạo nên từ nhân bản vô tính mang đặc điểm giống với
a)
cừu cho nhân
b)
cừu cho nhân và cho trứng
c)
Cừu cho trứng
d)
cừu mẹ
12.
Chọn ý đúng: Công nghệ tế bào là ngành kĩ thuật về?
a)
Quy trình nuôi cấy tế bào hoặc mô để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh.
b)
Duy trì sản xuất cây trồng hoàn chỉnh.
c)
Quy trình ứng dụng di truyền học vào trong tế bào.
d)
Quy trình sản xuất để tạo ra cơ quan hoàn chỉnh.
13.
Hãy xác định: Đâu không phải là ý nghĩa của nhân bản vô tính là gì?
a)
Nhân nhanh nguồn gen động vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt diệt.
b)
Tạo ra các cơ quan mới thay thế các cơ quan bị hư ở người.
c)
Tạo ra các động vật biến đổi gen.
d)
Tạo ra những cá thể mới có bộ gen của cá thể gốc.
14.
Các tế bào toàn năng có khả năng nào sau đây?
a)
Biệt hóa và phản biệt hóa.
b)
Nguyên phân liên tục.
c)
Duy trì sự sống vĩnh viễn.
d)
Giảm phân liên tục.
15.
Đâu không phải là thành tựu thực tiễn của công nghệ tế bào động vật?
a)
Nhân bản vô tính vật nuôi.
b)
Liệu pháp tế bào gốc.
c)
Liệu pháp gene.
d)
Lai tế bào sinh dưỡng.
16.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cừu Dolly được tạo ra bằng phương pháp nhân bản vô tính?
a)
Quá trình tạo ra cừu Dolly không thông qua sự giảm phân và thụ tinh.
b)
Cừu Dolly chỉ mang vật chất di truyền của cừu cho nhân.
c)
Cừu Dolly có tuổi thọ dài hơn những con cừu bình thường khác.
d)
Cừu Dolly không trải qua giai đoạn phát triển trong tử cung của cừu cái.
17.
Công nghệ tế bào là
a)
quy trình kĩ thuật ứng dụng phương pháp nuôi cấy tế bào hoặc nuôi cấy mô trên môi trường dinh dưỡng nhân tạo để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh.
b)
quy trình chuyển gen từ tế bào của loài này sang tế bào của loài khác nhằm tạo ra giống mới có năng suất cao, chất lượng tốt.
c)
quy trình tạo ra giống mới đáp ứng yêu cầu của sản xuất bằng cách gây đột biến các giống sẵn có.
d)
quy trình tạo ra thế hệ con có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu vượt trội hơn hẳn thế hệ bố mẹ.
18.
Để tạo ra hàng loạt cây trồng từ một phần của cây mẹ mà vẫn giữ được các đặc tính di truyền thì cần sử dụng phương pháp nào sau đây?
a)
Dung hợp tế bào trần.
b)
Cấy truyền phôi.
c)
Nuôi cấy mô tế bào.
d)
Nuôi cấy hạt phấn.
19.
Công nghệ tế bào động vật gồm những kĩ thuật chính nào sau đây?
a)
Nuôi cấy mô và cấy truyền phôi.
b)
Nhân bản vô tính và cấy truyền phôi.
c)
Nhân bản vô tính và dung hợp tế bào trần.
d)
Dung hợp tế bào trần và cấy truyền phôi.
20.
Nhân bản vô tính ở động vật không đem đến triển vọng nào sau đây?
a)
Nhân nhanh nguồn gene động vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng.
b)
Tạo nguồn cơ quan, nội tạng thay thế dùng trong chữa trị bệnh ở người.
c)
Tạo ra các loài động vật biến đổi gene để sản xuất thuốc chữa bệnh
d)
Tạo ra những cá thể mới có bộ gene của cá thể gốc được chọn lựa.
21.
Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của công nghệ tế bào gốc?
a)
Tái tạo các mô để thay thế các mô, cơ quan bị tổn thương hoặc bị bệnh
b)
Mở ra phương pháp điều trị mới trong điều trị vô sinh và hiếm muộn.
c)
Bảo tồn giống động vật quý hiếm, phục hồi các nhóm động vật đã bị tuyệt chủng.
d)
Tạo ra những động vật có khả năng bất tử để sản xuất các chế phẩm sinh học.
22.
Vi sinh vật bao gồm các nhóm nào?
a)
Sinh vật đơn bào nhân sơ, đơn bào nhân thực, tập đoàn đơn bào.
b)
Sinh vật đơn bào nhân sơ, đơn bào nhân thực, tập đoàn đa bào.
c)
Sinh vật đơn bào nhân sơ, đa bào nhân thực, tập đoàn đơn bào.
d)
Sinh vật đa bào nhân sơ, đa bào nhân thực, tập đoàn đa bào.
23.
Nhóm sinh vật nào sau đây không phải vi sinh vật?
a)
Sinh vật đa bào.
b)
Sinh vật tập đoàn đơn bào.
c)
Sinh vật đơn bào nhân sơ.
d)
Sinh vật đơn bào nhân thực.
24.
Để nghiên cứu hình dạng, kích thước của một số vi sinh vật, người ta dùng phương pháp nghiên cứu nào?
a)
Phương pháp quan sát bằng kính hiển vi.
b)
Phương pháp nuôi cấy.
c)
Phương pháp phân lập vi sinh vật.
d)
Phương pháp định danh vi sinh vật.
25.
Để nghiên cứu khả năng hoạt động hiếu khí, kị khí của vi sinh vật và sản phẩm của chúng tạo ra, người ta dùng phương pháp nghiên cứu nào?
a)
Phương pháp quan sát bằng kính hiển vi.
b)
Phương pháp nuôi cấy.
c)
Phương pháp phân lập vi sinh vật.
d)
Phương pháp định danh vi sinh vật.
26.
Để tách riêng các vi khuẩn từ quần thể ban đầu tạo thành các dòng thuần khiết, người ta dùng phương pháp nghiên cứu nào?
a)
Phương pháp quan sát bằng kính hiển vi.
b)
Phương pháp nuôi cấy
c)
Phương pháp phân lập vi sinh vật.
d)
Phương pháp định danh vi sinh vật.
27.
Hình thái của các khuẩn lạc mang tính đặc trưng cho từng loài vi khuẩn. Để mô tả chính xác các khuẩn lạc đã tách rời, người ta dùng phương pháp nghiên cứu nào?
a)
A. Phương pháp quan sát bằng kính hiển vi.
b)
Phương pháp nuôi cấy.
c)
Phương pháp phân lập vi sinh vật.
d)
Phương pháp định danh vi sinh vật.
28.
Vi vinh vật có khả năng tổng hợp gôm có bản chất là polysacchariide. Đây là ví dụ về quá trình tổng hợp nào của vi sinh vật?
a)
Tổng hợp protein
b)
Tổng hợp cacbohydrate
c)
Tổng hợp nucleic acid
d)
Tổng hợp lipid
29.
Vi vinh vật có khả năng tổng hợp các enzyme như amylase, protease,… Đây là ví dụ về quá trình tổng hợp nào của vi sinh vật?
a)
Tổng hợp protein
b)
Tổng hợp nucleic acid
c)
Tổng hợp cacbohydrat
d)
Tổng hợp lipid
30.
Vi vinh vật có khả năng tổng hợp chitin, cellulose. Đây là ví dụ về quá trình tổng hợp nào của vi sinh vật?
a)
Tổng hợp protein
b)
Tổng hợp cacbohydrat
c)
Tổng hợp nucleic acid
d)
Tổng hợp lipid
31.
Vi vinh vật có khả năng lên men lactic đồng hình tạo sữa chua từ sữa đặc. Đây là ví dụ về quá trình phân giải nào của vi sinh vật?
a)
Phân giải protein
b)
Phân giải nucleic acid
c)
Tổng hợp cacbohydrat
d)
Tổng hợp lipid
32.
Vi vinh vật có khả năng lên men lactic đồng hình tạo sữa chua từ sữa đặc. Đây là ví dụ về quá trình phân giải nào của vi sinh vật?
a)
Phân giải protein
b)
Phân giải nucleic acid
c)
Phân giải cacbohydrat
d)
Phân giải lipid
33.
Vi vinh vật có khả năng lên men ethanol từ tinh bột. Đây là ví dụ về quá trình phân giải nào của vi sinh vật?
a)
Phân giải protein
b)
Phân giải cacbohydrat
c)
Phân giải nucleic acid
d)
Phân giải lipid
34.
Ví dụ nào sau đây là ứng dụng quá trình phân giải protein của vi sinh vật?
a)
Lên men bột mì.
b)
Sản xuất nước mắm từ cá.
c)
Sản xuất nước trái cây lên men.
d)
Làm sữa chua từ sữa tươi.
35.
Ví dụ nào sau đây là ứng dụng quá trình phân giải protein của vi sinh vật?
a)
Sản xuất kim chi.
b)
Sản xuất nước tương từ đậu nành.
c)
Nước trái cây lên men.
d)
Làm sữa chua từ sữa đặc.
36.
Yếu tố nào sau đây là yếu tố hoá học có ảnh hưởng đến sinh trưởng phát triển của vi sinh vật?
a)
Các chất dinh dưỡng.
b)
Nhiệt độ.
c)
Độ pH.
d)
Áp suất thẩm thấu.
37.
Yếu tố nào sau đây là yếu tố hoá học có ảnh hưởng đến sinh trưởng phát triển của vi sinh vật?
a)
Độ ẩm.
b)
Chất sát khuẩn.
c)
Áp suất thẩm thấu.
d)
Ánh sáng.
38.
Yếu tố nào sau đây là yếu tố hoá học có ảnh hưởng đến sinh trưởng phát triển của vi sinh vật?
a)
Độ pH
b)
Chất kháng sinh.
c)
Áp suất thẩm thấu.
d)
Ánh sáng.
39.
Việc sử dụng kháng sinh đã mang lại lợi ích gì cho con người và động vật?
a)
Điều trị các bệnh do vi sinh vật gây ra.
b)
Điều trị các bệnh di truyền.
c)
Điều trị các bệnh do virus gây ra.
d)
Sản xuất sinh khối vi sinh vật.
40.
Việc sử dụng kháng sinh đã mang lại lợi ích gì cho con người và động vật?
a)
Phát triển ngành chăn nuôi, thủy sản, nâng cao năng suất kinh tế.
b)
Phát triển ngành trồng trọt, nâng cao năng suất kinh tế.
c)
Phát triển ngành công nghệ sinh học.
d)
Phát triển ngành du lịch sinh thái.
41.
Việc sử dụng kháng sinh đã mang lại lợi ích gì cho con người?
a)
Nâng cao sức khoẻ, giảm tỉ lệ tử vong.
b)
Duy trì sức khoẻ, giảm tỉ lệ bệnh do virus gây ra.
c)
Nâng cao sức khoẻ, giảm sốt khi bị viêm nhiễm.
d)
Duy trì sức khoẻ, phòng bệnh ung thư.
42.
Điều nào sau đây không phải là ý nghĩa của việc sử dụng thuốc kháng sinh đối với con người.
a)
Phát triển ngành chăn nuôi.
b)
Phát triển ngành thuỷ sản.
c)
Giảm sốt cho con người.
d)
Nâng cao sức khoẻ, giảm tỉ lệ tử vong.
43.
Cơ sở khoa học của công nghệ vi sinh sản xuất phân bón là?
a)
Dựa vào một số vi khuẩn có khả năng tiết chất độc tiêu diệt sâu hoặc nấm kí sinh trên côn trùng.
b)
Dựa vào khả năng cố định đạm, phân giải chất vô cơ, hữu cơ khó hấp thu thành chất đơn giản cây hấp thu được của một số vi khuẩn.
c)
Dựa vào các vi sinh vật có khả năng sản xuất sinh khối nhanh.
d)
Dựa vào các vi sinh vật có khả năng lên men ethanol.
44.
Cơ sở khoa học của công nghệ vi sinh sản xuất thuốc trừ sâu là?
a)
Dựa vào một số vi khuẩn có khả năng tiết chất độc tiêu diệt sâu hoặc nấm kí sinh trên côn trùng.
b)
Dựa vào khả năng cố định đạm, phân giải chất vô cơ, hữu cơ khó hấp thu thành chất đơn giản cây hấp thu được của một số vi khuẩn.
c)
Dựa vào các vi sinh vật có khả năng sản xuất sinh khối nhanh.
d)
Dựa vào các vi sinh vật có khả năng lên men ethanol.
45.
Cơ sở khoa học của công nghệ vi sinh sản xuất protein đơn bào làm thức ăn bổ sung cho vât nuôi là?
a)
Dựa vào một số vi khuẩn có khả năng tiết chất độc tiêu diệt sâu hoặc nấm kí sinh trên côn trùng.
b)
Dựa vào các vi sinh vật có khả năng lên men ethanol.
c)
Dựa vào các vi sinh vật có khả năng sản xuất sinh khối nhanh.
d)
Dựa vào khả năng cố định đạm, phân giải chất vô cơ, hữu cơ khó hấp thu thành chất đơn giản cây hấp thu được của một số vi khuẩn.
46.
Sản phẩm nào sau đây là sản phẩm được lên men?
a)
Thịt hun khói.
b)
Sữa chua vinamilk
c)
Trà xanh thái nguyên.
d)
Sữa tươi cô gái Hà lan.
47.
Sản phẩm nào sau đây là sản phẩm được lên men?
a)
Thịt hun khói.
b)
Gà chiên KFC
c)
Kim chi từ cải thảo.
d)
Sữa đặc có đường.
48.
Sản phẩm nào sau đây là sản phẩm được lên men?
a)
Thịt hun khói.
b)
Gà chiên KFC
c)
Bánh mì
d)
Chè Cung đình
49.
Virus là:
a)
Thực thể chưa có cấu tạo tế bào, có kích thước siêu hiển vi, có cấu tạo phức tạp, sống kí sinh nội bào bắt buộc và chỉ nhân lên trong tế bào vật chủ.
b)
Thực thể chưa có cấu tạo tế bào, có kích thước siêu hiển vi, có cấu tạo đơn giản, sống kí sinh nội bào bắt buộc và chỉ nhân lên trong tế bào vật chủ.
c)
Thực thể có cấu tạo tế bào, có kích thước siêu hiển vi, có cấu tạo đơn giản, sống kí sinh nội bào bắt buộc và chỉ nhân lên trong tế bào vật chủ.
d)
Thực thể có cấu tạo tế bào, có kích thước lớn, có cấu tạo đơn giản, sống kí sinh nội bào bắt buộc và chỉ nhân lên trong tế bào vật chủ.
50.
Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về cấu trúc của virus?
a)
Virus đã có cấu trúc tế bào
b)
Virus chưa có cấu trúc tế bào
c)
Virus chỉ có vỏ là protein và lõi là nucleic acid
d)
Virus trần không có vỏ ngoài
51.
Điều nào sau đây là đúng về cấu trúc của virus?
a)
Trong tế bào chủ, virus hoạt động như một thể sống.
b)
Ngoài tế bào chủ, virus như một thể vô sinh.
c)
Virus là một dạng sinh vật đặc biệt, chúng luôn có biểu hiện của sự sống.
d)
Trong tế bào chủ, virus hoạt động như một thể sống, ngoài tế bào virus như một thể vô sinh
52.
Điều nào sau đây là đúng về đặc điểm của virus?
a)
Mỗi loại virus có thể kí sinh ở nhiều loại tế bào vật chủ khác nhau.
b)
Mỗi loại virus chỉ có thể kí sinh ở một loại tế bào vật chủ nhất định.
c)
Mỗi loại virus kí sinh ở tế bào nhân sơ gọi là mycovirus.
d)
Mỗi loại virus có thể kí sinh tế bào nấm gọi là thực khuẩn (phage).
53.
Điều nào sau đây đúng, khi nói về đặc điểm của virus
a)
Virus là thực thể có cấu tạo tế bào nhân sơ hoặc nhân thực
b)
Virus là thực thể chưa có cấu tạo tế bào, sống kí sinh nội bào bắt buộc
c)
Virus không có khả năng sống độc lập do không có hệ gen riêng
d)
Tất cả virus đều có lớp vỏ ngoài là lớp phospholipid và protein
54.
Các đơn vị protein tạo nên vỏ capsid gọi là:
a)
capsomer.
b)
vỏ ngoài.
c)
glycoprotein.
d)
nucleocapsid.
55.
Hệ gen của virus là:
a)
DNA hoặc RNA
b)
DNA, RNA, protein
c)
DNA, protein
d)
RNA, protein
56.
Giai đoạn đầu tiên trong chu trình nhân lên của virus trong tế bào chủ là:
a)
Hấp thụ.
b)
Xâm nhập.
c)
Sinh tổng hợp.
d)
Phóng thích.
57.
Chu trình nhân lên của virus gồm 5 giai đoạn theo trình tự:
a)
Hấp phụ - xâm nhập - lắp ráp - sinh tổng hợp - phóng thích.
b)
Hấp phụ - lắp ráp - xâm nhập - sinh tổng hợp - phóng thích.
c)
Hấp phụ - xâm nhập - sinh tổng hợp - phóng thích - lắp ráp.
d)
Hấp phụ- xâm nhập- sinh tổng hợp- lắp ráp- phóng thích.
58.

Hình 18.2 mô tả các điểm kiểm soát của chu kì tế bào. Hãy cho biết có những điểm kiểm soát nào?

a)

Điểm S, G1/M, kì giữa-kì sau. 

b)

Điểm G1(điểm kiểm soát giới hạn), S/M, kì giữa-kì sau. 

c)

Điểm G1(điểm kiểm soát giới hạn), G2/M, kì giữa-kì cuối. 

d)

Điểm G1(điểm kiểm soát giới hạn), G2/M, kì giữa-kì sau. 

59.

Quá trình tổng hợp cacbohydrat ở vi sinh vật được thực hiện như thế nào?

a)

(Glucôzơ)n + [ADP – glucôzơ] ⟶ (Glucôzơ)n + 1 + ADP

b)

(Axit amin)n⟶ Protein

c)

Glixêrol kết hợp axit béo bằng liên kết este.

d)

Các Bazơ nitơ kết hợp đường 5 cacbon và axit phôtphoric, các nuclêôtit liên kết tạo cấu trúc đa phân.

60.

Quá trình tổng hợp protêin ở vi sinh vật được thực hiện như thế nào?

a)

(Glucôzơ)n + [ADP – glucôzơ] ⟶ (Glucôzơ)n + 1 + ADP

b)

(Axit amin)n⟶ Protein

c)

Glixêrol kết hợp axit béo bằng liên kết este.

d)

Các Bazơ nitơ kết hợp đường 5 cacbon và axit phôtphoric, các nuclêôtit liên kết tạo cấu trúc đa phân.

61.

Quá trình tổng hợp Lipid ở vi sinh vật được thực hiện như thế nào?

a)

(Glucôzơ)n + [ADP – glucôzơ] ⟶ (Glucôzơ)n + 1 + ADP

b)

(Axit amin)n⟶ Protein

c)

Glixêrol kết hợp axit béo bằng liên kết este.

d)

Các Bazơ nitơ kết hợp đường 5 cacbon và axit phôtphoric, các nuclêôtit liên kết tạo cấu trúc đa phân.