wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi giữa kì sinh 9 - 9M3

Total questions: 60

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Có các loại môi trường phổ biến là

a)

A. Môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường sinh vật.

b)

B. Môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường bên trong.

c)

C. Môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường ngoài.

d)

D. Môi trường đất, môi trường nước ngọt, môi trường nước mặn và môi trường trên cạn.

2.

Câu 2. Môi trường sống của sinh vật là

a)

A. tất cả những gì có trong tự nhiên.

b)

B. tất cả yếu tố ảnh hưởng trực tiếp lên sinh vật.

c)

C. tất cả các yếu tố bao quanh sinh vật

d)

D. tất cả yếu tố ảnh hưởng gián tiếp lên sinh vật.

3.

Câu 3. Giới hạn sinh thái là gì?

a)

A. Là khoảng thuận lợi của một nhân tố sinh thái đảm bảo cơ thể sinh vật sinh trưởng và phát triển tốt.

b)

B. Là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với các nhân tố sinh thái khác nhau.

c)

C. Là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định.

d)

D. Là khoảng tác động có lợi nhất của nhân tố sinh thái đối với cơ thể sinh vật.

4.

Câu 4. Nhân tố sinh thái là

a)

A. những yếu tố của môi trường tác động trực tiếp tới sinh vật.

b)

B. những yếu tố của môi trường tác động tới sinh vật.

c)

C. các nhân tố vô sinh và hữu sinh của môi trường.

d)

D. tất cả các yếu tố có trong môi trường sống của sinh vật.

5.

Câu 5. Khi điều kiện môi trường nằm ngoài giới hạn sinh thái của sinh vật thì

a)

A. sinh vật sẽ sinh trưởng kém và bị chết.

b)

B. sinh vật sẽ sinh trưởng và phát triển mạnh hơn.

c)

C. sinh vật sẽ xảy ra đột biến ở một số cơ quan.

d)

D. sinh vật sẽ biến đổi thích nghi với môi trường.

6.

Câu 6. Các nhân tố sinh thái của môi trường bao gồm:

a)

A. Chế độ khí hậu, gió, ánh sáng

b)

B. Chế độ khí hậu, gió, ánh sáng, nhân tố con người.

c)

C. Các nhân tố vô sinh và các nhân tố hữu sinh

d)

D. Vật hữu sinh và vật vô sinh.

7.

Câu 7. Môi trường có nhiều loài sinh vật sống hơn cả là

a)

A. môi trường trên cạn.

b)

B. môi trường trong đất.

c)

C. môi trường nước.

d)

D. môi trường sinh vật.

8.

Câu 8. Chuột sống trong rừng mưa nhiệt đới có thể chịu ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái sau: mức độ ngập nước (1), nhiệt độ không khí (2), kiến (3), ánh sáng (4), rắn hổ mang (5), cây gỗ (6), gỗ mục (7), sâu ăn lá cây (8). Những nhân tố nào thuộc nhóm nhân tố sinh thái vô sinh?

a)

A. (1), (2), (4), (7)

b)

B. (1), (2), (4), (5), (6)

c)

C. (1), (2), (5), (6)

d)

D. (3), (5), (6), (8)

9.

Câu 9. Nhân tố sinh thái hữu sinh bao gồm

a)

A. thực vật, động vật và con người.

b)

B. vi sinh vật, thực vật, động vật và con người.

c)

C. thế giới hữu cơ của môi trường, là những mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau.

d)

D. vi sinh vật, nấm, tảo, thực vật, động vật và con người.

10.

Câu 10. Các nhân tố sinh thái vô sinh gồm có

a)

A. nấm, gỗ mục, ánh sáng, độ ẩm.

b)

B. gỗ mục, ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm.

c)

C. vi khuẩn, nấm, thực vật, động vật.

d)

D. ánh sáng, nhiệt độ, gỗ mục, cây gỗ.

11.

Câu 11. Vì sao nhân tố con người được tách ra thành một nhóm nhân tố sinh thái riêng?

a)

A. Vì con người có tư duy, có lao động.

b)

B. Vì con người tiến hoá nhất so với các loài động vật khác.

c)

C. Vì hoạt động của con người khác với các sinh vật khác, con người có trí tuệ nên vừa khai thác tài nguyên thiên nhiên lại vừa cải tạo thiên nhiên.

d)

D. Vì con người có khả năng làm chủ thiên nhiên.

12.

Câu 12. Cho các loài động vật sau: cáo, dê, dơi, chồn, cú mèo, trâu, chó, nai. Những loài động vật thuộc nhóm động vật ưa tối là

a)

A. cáo, chồn, cú mèo, chó.

b)

B. cáo, dơi, chồn, cú mèo.

c)

C. cáo, dơi, chó, chồn.

d)

D. cáo, dơi, cú mèo, chó.

13.

Câu 13. Nhóm động vật nào sau đây thuộc nhóm động vật biến nhiệt?

a)

A. Cá sấu, ếch đồng, giun đất, cá voi.

b)

B. Cá chép, ễnh ương, thằn lằn, cá sấu.

c)

C. Cá heo, cá voi, thỏ, chim bồ câu

d)

D. Cá rô phi, gà, tôm sông, cá thu.

14.

Câu 14. Cá chép có giới hạn sinh thái về nhiệt độ là: 2°C đến 44°C, điểm cực thuận là 28°C. Cá rô phi có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ là: 5°C đến 42°C, điểm cực thuận là 30°C. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

A. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn.

b)

B. Vùng phân bố cá rô phi rộng hơn cá chép vì có giới hạn dưới cao hơn.

c)

C. Vùng phân bố cá chép hẹp hơn cá rô phi vì có điểm cực thuận thấp hơn.

d)

D. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn dưới thấp hơn.

15.

Câu 15. Dựa vào nhân tố ánh sáng và độ ẩm ta xếp cây lúa vào nhóm thực vật:

a)

A. ưa bóng, chịu hạn.

b)

B. ưa sáng, chịu hạn.

c)

C. ưa bóng, ưa ẩm.

d)

D. ưa sáng, ưa ẩm.

16.

Câu 16. Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau

a)

A. Tất cả các sinh vật sống trong phạm vi nhiệt độ 0-50°C.

b)

B. Người ta chia sinh vật thành hai nhóm sinh vật chịu nhiệt và sinh vật hằng nhiệt.

c)

C. Sinh vật hằng nhiệt có nhiệt độ cơ thể không phụ thuộc vào môi trường.

d)

D. Các động vật không xương sống, cá, ếch nhái, bò sát có nhiệt độ cơ thể phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường.

17.

Câu 17. Để tạo lớp cách nhiệt bảo vệ cho cây sống ở vùng ôn đới chịu đựng được cái rét của mùa đông lạnh giá, cây có đặc điểm cấu tạo:

a)

A. tăng cường mạch dẫn trong thân nhiều hơn.

b)

B. chồi cây có vảy mỏng bao bọc, thân và rễ cây có lớp bần dày.

c)

C. giảm bớt lượng lỗ khí của lá.

d)

D. hệ thống rễ của cây lan rộng hơn bình thường.

18.

Câu 18. Đặc điểm nào sau đây không đúng với những cây mọc trong rừng?

a)

A. Cành chỉ tập trung ở phần ngọn.

b)

B. Các cành phía dưới phát triển mạnh.

c)

C. Các cành phía dưới sớm bị rụng.

d)

D. Thân cao thẳng.

19.

Câu 19. Các cành phía dưới của các cây ưa sáng trong rừng thường bị rụng sớm vì:

a)

A. các cành này tổng hợp được ít chất hữu cơ.

b)

B. khả năng thoát hơi nước kém hơn nên cành sớm khô và rụng.

c)

C. khả năng hút nước kém hơn nên cành sớm khô và rụng.

d)

D. dễ bị sâu bệnh.

20.

Câu 20. Về mùa đông giá lạnh, các cây xanh ở vùng ôn đới thường rụng nhiều lá có tác dụng gì?

a)

A. Tăng diện tích tiếp xúc với không khí lạnh và giảm sự thoát hơi nước.

b)

B. Làm giảm diện tích tiếp xúc của cây với không khí lạnh.

c)

C. Giảm diện tích tiếp xúc với không khí lạnh và giảm sự thoát hơi nước.

d)

D. Hạn chế sự thoát hơi nước qua lá.

21.

Câu 21. Mùa đông ruồi muỗi phát triển ít chủ yếu là do:

a)

A. ánh sáng yếu.

b)

B. thức ăn thiếu.

c)

C. nhiệt độ thấp.

d)

D. di cư.

22.

Câu 22. Cây sống ở nơi nhiều ánh sáng và khô cằn thường có đặc điểm là:

a)

A. lá to và màu nhạt.

b)

B. lá to và màu sẫm.

c)

C. lá nhỏ và màu nhạt.

d)

D. lá nhỏ và màu sẫm.

23.

Câu 23. Khi có gió bão, thực vật sống thành nhóm có lợi gì so với sống riêng rẽ?

a)

A. Làm tăng thêm sức thổi của gió.

b)

B. Làm cho tốc độ gió thổi dừng lại, cây không bị đổ.

c)

C. Làm tăng thêm sự xói mòn của đất.

d)

D. Giảm bớt sức thổi của gió, hạn chế sự đổ của cây.

24.

Câu 24. Loại cây nào sau đây là cây ưa bóng?

a)

A. Cây xương rồng.

b)

B. Cây phượng.

c)

C. Cây mít.

d)

D. Cây lá lốt.

25.

Câu 25. Nhóm sinh vật nào dưới đây được xếp vào nhóm động vật hằng nhiệt?

a)

A. Cá sấu, thỏ, ếch, dơi.

b)

B. Bồ câu, cá rô phi, cá chép, chó sói.

c)

C. Cá rô phi, cá chép, ếch, cá sấu.

d)

D. Bồ câu, chó sói, thỏ, dơi.

26.

Câu 26. Quan hệ giữa dê và bò cùng ăn cỏ trên một cánh đồng là mối quan hệ:

a)

A. Kí sinh.

b)

B. Sinh vật này ăn sinh vật khác.

c)

C. Hợp tác.

d)

D. Cạnh tranh.

27.

Câu 27. Ứng dụng sự thích nghi của thực vật với ánh sáng, người ta trồng:

a)

A. cây ưa sáng trước, cây ưa bóng sau.

b)

B. cây ưa bóng trước, cây ưa sáng sau.

c)

C. cây nào trồng trước là tuỳ thuộc vào tốc độ sinh trưởng của hai giống.

d)

D. trồng thời cùng một lúc cả hai loại cây này.

28.

Câu 28. Trong tự nhiên, các sinh vật sống gần nhau có mối quan hệ nào sau đây?

a)

A. Không có mối quan hệ nào.

b)

B. Quan hệ cùng loài.

c)

C. Quan hệ khác loài.

d)

D. Quan hệ cùng loài và quan hệ khác loài.

29.

Câu 29. Khi nói đến ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống thực vật, phát biểu nào sau đây đúng nhất?

a)

A. Ánh sáng làm sự thoát hơi nước của lá diễn ra nhanh.

b)

B. Ánh sáng làm thay đổi đặc điểm hình thái của rễ, thân, lá của cây.

c)

C. Ánh sáng làm thay đổi các đặc điểm hình thái, sinh lý của thực vật.

d)

D. Ánh sáng chỉ ảnh hưởng đến quá trình quang hợp và hô hấp của cây.

30.

Câu 30. Cây mọc trong rừng có thân cao, thẳng; cành chỉ tập trung ở phần ngọn cây, các cành cây phía dưới sớm bị rụng thuộc nhóm

a)

A. cây ưa bóng sống nơi quang đãng.

b)

B. cây ưa sáng sống trên tán rừng.

c)

C. sinh vật sống ở vùng nhiệt đới.

d)

D. cây ưa ẩm sống ở vùng khô hạn

31.

Câu 31. Cây lá lốt có đặc điểm: cây nhỏ, lá to xếp ngang, màu lá sẫm vì cây thích nghi với điều kiện

a)

A. mọc dưới tán cây to nơi có ánh sáng yếu.

b)

B. sống ở những nơi có nhiệt độ thấp.

c)

C. mọc trên cỏ ở những nơi có ánh sáng mạnh.

d)

D. sống ở môi trường có độ ẩm thấp.

32.

Câu 32. Cây có phiến lá nhỏ, hẹp, màu xanh nhạt, thân cây thấp, số cành nhiều là đặc điểm đặc trưng cho cây

a)

A. ưa sáng sống nơi quang đãng.

b)

B. ưa sáng sống trong bóng râm.

c)

C. ưa ẩm sống nơi khô hạn.

d)

D. ưa bóng sống ở xứ lạnh.

33.

Câu 33. Hiện tượng tỉa cành tự nhiên chịu ảnh hưởng của nhân tố

a)

A. sinh vật.

b)

B. nhiệt độ.

c)

C. độ ẩm.

d)

D. ánh sáng.

34.

Câu 34. Trong các nhân tố ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, muối khoáng nhân tố nào vừa tác động trực tiếp vừa tác động gián tiếp rõ nhất đối với sinh vật?

a)

A. Nhiệt độ.

b)

B. Ánh sáng.

c)

C. Độ ẩm.

d)

D. Muối khoáng.

35.

Câu 35. Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ ánh sáng đã ảnh hưởng tới đặc điểm hình thái của thực vật?

a)

A. Vào trưa hè nắng nóng, khí khổng của lá cây đóng lại để tránh mất nước.

b)

B. Cây sống ở nơi nhiều ánh sáng có cường độ thoát hơi nước lớn hơn cây trồng ở nơi ít ánh sáng.

c)

C. Cây ưa sáng thường có lá nhỏ, xếp xiên còn cây ưa bóng thường có lá to, xếp ngang.

d)

D. Khi bị thiếu ánh sáng thì khả năng quang hợp của cây giảm.

36.

Câu 36. Khi chuyển những sinh vật đang sống trong bóng râm ra sống nơi có cường độ chiếu sáng cao hơn thì khả năng sống của chúng như thế nào?

a)

A. Vẫn sinh trưởng và phát triển bình thường.

b)

B. Khả năng sống bị giảm sau đó không phát triển bình thường.

c)

C. Khả năng sống bị giảm, nhiều khi bị chết.

d)

D. Không thể sống được.

37.

Câu 37. Cho các phát biểu sau

1. Ánh sáng, độ ẩm, nhiệt độ thuộc nhóm nhân tố sinh thái vô sinh.

2. Sinh vật không thể tồn tại nếu nằm ngoài giới hạn sinh thái.

3. Cá rô phi ở Việt Nam có giới hạn nhiệt độ từ 5°C đến 42°C, trong đó điểm cực thuận là 32°C.

4. Giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với tất cả các nhân tố sinh thái gọi là giới hạn sinh thái.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

38.

Câu 38. Cho các phát biểu sau

1. Cây bạch đàn có thân cao, lá nhỏ xếp xiên, màu lá nhạt, mọc ở nơi quang đãng thuộc nhóm cây ưa bóng.

2. Tùy theo sự thích nghi với các điều kiện chiếu sáng, người ta chia động vật thành hai nhóm là nhóm động vật ưa sáng và nhóm động vật ưa tối.

3. Ánh sáng chỉ ảnh hưởng tới hoạt động quang hợp ở thực vật.

4. Cây lá lốt thuộc nhóm cây ưa bóng.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

39.

Câu 39. Vai trò quan trọng nhất của ánh sáng đối với động vật là

a)

A. Kiếm mồi.

b)

B. Nhận biết các vật.

c)

C. Sinh sản.

d)

D. Định hướng di chuyển trong không gian.

40.

Câu 40. Hiện tượng rễ của các cây cùng loài sống gần nhau nối liền với nhau biểu thị mối quan hệ gì?

a)

A. Hỗ trợ

b)

B. Cộng sinh.

c)

C. Hội sinh.

d)

D. Cạnh tranh.

41.

Câu 41. Nếu ánh sáng tác động vào cây xanh từ một phía nhất định, sau một thời gian cây mọc như thế nào?

a)

A. Cây vẫn mọc thẳng.

b)

B. Ngọn cây sẽ mọc cong về phía có nguồn sáng.

c)

C. Cây luôn quay về phía mặt trời.

d)

D. Ngọn cây rũ xuống.

42.

Câu 42. Lá cây ưa sáng có đặc điểm hình thái như thế nào?

a)

A. Phiến lá hẹp, dày, màu xanh nhạt.

b)

B. Phiến lá dày, rộng, màu xanh nhạt.

c)

C. Phiến lá rộng, màu xanh sẫm.

d)

D. Phiến lá hẹp, mỏng, màu xanh sẫm.

43.

Câu 43. Lá cây ưa bóng có đặc điểm hình thái như thế nào?

a)

A. Phiến lá rộng, mỏng, màu xanh sẫm.

b)

B. Phiến lá hẹp, dày, màu xanh sẫm.

c)

C. Phiến lá hẹp, mỏng, màu xanh nhạt.

d)

D. Phiến lá dài, mỏng, màu xanh nhạt.

44.

Câu 44. Vì sao những cây ở bìa rừng thường mọc nghiêng và tán cây lệch về phía có nhiều ánh sáng?

a)

A. Do tác động của gió từ một phía.

b)

B. Cây nhận ánh sáng không đều từ các phía.

c)

C. Do cây nhận được nhiều ánh sáng.

d)

D. Do số lượng cây trong rừng tăng, lấn át cây ở bìa rừng.

45.

Câu 45. Tuỳ theo mức độ phụ thuộc của nhiệt độ cơ thể vào nhiệt độ môi trường người ta chia làm hai nhóm động vật là:

a)

A. động vật chịu nóng và động vật chịu lạnh.

b)

B. động vật ưa nhiệt và động vật kị nhiệt.

c)

C. động vật biến nhiệt và động vật hằng nhiệt.

d)

D. động vật biến nhiệt và động vật chịu nhiệt.

46.

Câu 46. Những sinh vật nào sau đây *không* thuộc nhóm sinh vật hằng nhiệt?

1. Động vật không xương sống

2. Thú

3. Lưỡng cư, bò sát

4. Nấm

5. Thực vật

6. Chim

Hãy chọn đáp án đúng:

a)

A. (1), (2) và (4)

b)

B. (2), (3) và (6)

c)

C. (1), (3), (4) và (5)

d)

D. (1), (3), (4) và (6)

47.

Câu 47. Câu có nội dung đúng là:

a)

A. Thú có lông sống ở vùng lạnh có bộ lông mỏng và thưa.

b)

B. Chuột sống ở sa mạc vào mùa hè có màu trắng.

c)

C. Gấu Bắc cực vào mùa đông có bộ lông trắng và dày.

d)

D. Cừu sống ở vùng lạnh thì lông kém phát triển.

48.

Câu 48. Tầng cutin dày trên bề mặt lá của các cây xanh sống ở vùng nhiệt đới có tác dụng gì?

a)

A. Hạn chế sự thoát hơi nước khi nhiệt độ không khí lên cao.

b)

B. Hạn chế ảnh hưởng có hại của tia cực tím với các tế bào lá.

c)

C. Tạo ra lớp cách nhiệt bảo vệ lá cây.

d)

D. Tăng sự thoát hơi nước khi nhiệt độ không khí lên cao.

49.

Câu 49. Yếu tố nào xảy ra sau đây dẫn đến các cá thể cùng loài phải tách nhóm?

a)

A. Nguồn thức ăn trong môi trường dồi dào.

b)

B. Chỗ ở đầy đủ, thậm chí thừa thãi cho các cá thể.

c)

C. Số lượng cá thể trong bầy tăng lên quá cao.

d)

D. Vào mùa sinh sản và các cá thể khác giới tìm về với nhau.

50.

Câu 50. Hai hình thức quan hệ chủ yếu giữa các sinh vật khác loài là:

a)

A. quan hệ hỗ trợ và quan hệ đối địch.

b)

B. quan hệ cạnh tranh và quan hệ ức chế.

c)

C. quan hệ đối địch và quan hệ ức chế.

d)

D. quan hệ hỗ trợ và quan hệ quần tụ.

51.

Câu 51. Quan hệ sinh vật cùng loài là:

a)

A. quan hệ giữa các cá thể cùng loài với nhau.

b)

B. quan hệ giữa các cá thể cùng loài với sống gần nhau.

c)

C. quan hệ giữa các cá thể sống gần nhau.

d)

D. quan hệ giữa các cá thể cùng loài sống ở các khu vực xa nhau.

52.

Câu 52. Giữa các cá thể cùng loài, sống trong cùng một khu vực có các biểu hiện quan hệ là:

a)

A. quan hệ cạnh tranh và quan hệ đối địch.

b)

B. quan hệ hỗ trợ và quan hệ cạnh tranh.

c)

C. quan hệ hỗ trợ và quan hệ đối địch.

d)

D. quan hệ cạnh tranh và quan hệ ức chế.

53.

Câu 53. Ở động vật biến nhiệt thì nhiệt độ cơ thể như thế nào?

a)

A. Nhiệt độ cơ thể không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.

b)

B. Nhiệt độ cơ thể phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.

c)

C. Nhiệt độ cơ thể thay đổi không theo sự tăng hay giảm nhiệt độ môi trường.

d)

D. Nhiệt độ cơ thể thay đổi ngược với nhiệt độ môi trường.

54.

Câu 54. Quan hệ cộng sinh là:

a)

A. hai loài sống với nhau, loài này tiêu diệt loài kia.

b)

B. hai loài sống với nhau và cùng có lợi

c)

C. hai loài sống với nhau và gây hại cho nhau.

d)

D. hai loài sống với nhau và không gây ảnh hưởng cho nhau.

55.

Câu 55. Thí dụ dưới đây biểu hiện quan hệ đối địch- sinh vật ăn sinh vật là:

a)

A. tảo và nấm sống với nhau tạo thành địa y.

b)

B. vi khuẩn sống trong nốt sần của rễ cây họ đậu.

c)

C. cáo đuổi bắt gà.

d)

D. sự tranh ăn cỏ của các con bò trên đồng cỏ.

56.

Câu 56. Quan hệ giữa hai loài sinh vật, trong đó một bên có lợi, còn bên kia không có lợi và cũng không có hại là mối quan hệ?

a)

A. Ký sinh.

b)

B. Cạnh tranh.

c)

C. Cộng sinh.

d)

D. Hội sinh.

57.

Câu 57. Địa y bám trên cây, giữa địa y và cây có mối quan hệ gì?

a)

A. Hội sinh.

b)

B. Cộng sinh.

c)

C. Kí sinh.

d)

D. Nửa kí sinh.

58.

Câu 58. Rận và bét sống bám trên da trâu, bò. Giữa chúng và trâu, bò có mối quan hệ gì?

a)

A. Hội sinh.

b)

B. Kí sinh.

c)

C. Sinh vật ăn sinh vật khác.

d)

D. Cạnh tranh.

59.

Câu 59. Động vật sống ở vùng lạnh khác với động vật sống ở vùng nóng đặc điểm nào?

a)

A. Khả năng sinh trưởng nhanh hơn.

b)

B. Lông dày và dài hơn.

c)

C. Kích thước cơ thể nhỏ hơn.

d)

D. Số lượng cá thể nhiều hơn.

60.

Câu 60. Cho các ví dụ sau

1. Hoa lan sống trên các cành gỗ mục trong rừng.

2. Địa y sống bám trên cành cây.

3. Tầm gửi sống bám trên cây thân gỗ.

4. Vi khuẩn sống trong nốt sần các cây họ đậu.

Trong các ví dụ trên, có bao nhiêu ví dụ biểu hiện quan hệ kí sinh - nửa kí sinh?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4