wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA HKI SINH 9

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.
Ở loài ruồi giấm, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội là 2n=8. Số lượng nhiễm sắc thể của thể một nhiễm là bao nhiêu?
a)
7
b)
6
c)
9
d)
10
2.

Ở loài ruồi giấm, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội là 2n=8. Số lượng nhiễm sắc thể của thể ba là bao nhiêu?

a)
7
b)
6
c)
9
d)
10
3.

Ở loài ruồi giấm, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội là 2n=8. Số lượng nhiễm sắc thể của thể khuyết nhiễm là bao nhiêu?

a)
7
b)
6
c)
9
d)
10
4.
Nếu cho hai loại giao tử n+1 và n thụ tinh với nhau. Hợp tử sẽ phát triển thành thể đột biến nào?
a)
Thể bốn.
b)
Thể không
c)
Thể ba.
d)
Thể một.
5.
Nếu cho hai loại giao tử n-1 và n thụ tinh với nhau. Hợp tử sẽ phát triển thành thể đột biến nào?
a)
Thể bốn.
b)
Thể không
c)
Thể ba.
d)
Thể một.
6.
Nếu cho hai loại giao tử n - 1 và n - 1 thụ tinh với nhau. Hợp tử sẽ phát triển thành thể đột biến nào?
a)
Thể bốn.
b)
Thể không
c)
Thể ba.
d)
Thể một.
7.
Hãy cho biết khái niệm của đột biến gene.
a)
Những biến đổi trên nhiễm sắc thể.
b)
Những biến đổi trong cấu trúc của gene liên quan đến một hoặc một số cặp Nucleotide.
c)
Những biến đổi trong cấu trúc của gene liên quan đến một hoặc một số Nucleotide.
d)
Những biến đổi trên DNA.
8.
Hãy cho biết trong số các dạng đột biến sau đây, dạng nào là đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?
a)
Mất một cặp Nucleotide, thêm một cặp Nucleotide, thay thế cặp Nucleotide này bằng cặp Nucleotide khác.
b)
Mất đoạn, lặp đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn.
c)
Thể ba nhiễm, thể một nhiễm, thể bốn nhiễm.
d)
Tam bội, tứ bội.
9.
Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về đột biến gene? (1) Đột biến gene luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gene. (2) Đột biến gene là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa. (3) Đột biến gene có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng và phong phú. (4) Đột biến làm thay đổi về cấu trúc của gene. (5) Đột biến gene là một loại biến dị di truyền.
a)
3
b)
1
c)
2
d)
4
10.
Nguyên nhân gây ra đột biến số lượng nhiễm sắc thể là gì?
a)
Do nhiễm sắc thể bị các tác động cơ học.
b)
Do các nhóm tác nhân vật lí, hóa học của môi trường; các biến đổi trong quá trình sinh lí, sinh hóa bên trong tế bào.
c)
Do sự phân li đồng đều của nhiễm sắc thể.
d)
Do sự phân li không đồng đều của nhiễm sắc thể trong quá trình giảm phân và sự tổ hợp các giao tử đột biến trong thụ tinh.
11.
Nhiễm sắc thể (1) xảy ra đột biến tạo thành nhiễm sắc thể (2), hãy cho biết dạng đột biến xuất hiện ở nhiễm sắc thể số 2 là đột biến gì? (1) ABCDEF.GHIK –> (2) ABCDEDEF.GHIK
a)
Đột biến lặp đoạn.
b)
Đột biến mất đoạn.
c)
Đột biến đảo đoạn.
d)
Đột biến chuyển đoạn.
12.
Hãy cho biết bộ nhiễm sắc thể của người mắc hội chứng Down là bao nhiêu?
a)
2n = 48.
b)
2n = 45.
c)
2n = 47.
d)
2n = 46.
13.
Ở ruồi giấm, muốn quan sát nhiễm sắc thể đang trao đổi chéo các đoạn chromatids, ta nên quan sát ở kì nào của quá trình giảm phân?
a)
Kì sau.
b)
Kì đầu.
c)
Kì cuối.
d)
Kì giữa.
14.
Trong các đặc điểm dưới đây, đâu là điểm giống nhau ở nguyên phân và giảm phân?
a)
Kết quả đều tạo ra 2 tế bào có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội.
b)
Chỉ xảy ra ở tế bào sinh dưỡng.
c)
Đều là hình thức phân bào mà không cần sử dụng thoi phân bào.
d)
Đều xảy ra quá trình nhân đôi nhiễm sắc thể ở kỳ trung gian.
15.
Trong chu kỳ tế bào, nhiễm sắc thể nhân đôi mấy lần và vào lúc nào?
a)
Trong nguyên phân, nhiễm sắc thể không nhân đôi.
b)
2 lần ở kỳ trung gian trước nguyên phân I và nguyên phân II.
c)
1 lần ở kỳ trung gian trước nguyên phân.
d)
1 lần ở kỳ trung gian sau nguyên phân.
16.
Loại tế bào nào sẽ diễn ra quá trình giảm phân?
a)
Tế bào sinh dục chín.
b)
Tế bào sinh dưỡng.
c)
Hợp tử.
d)
Tế bào sinh dục sơ khai.
17.
Một đoạn mạch đơn của phân tử ADN có trình tự các nuclêôtit như sau: ... –T– X – A – A – G – G – G–… Thì đoạn mạch bổ sung sẽ là:
a)
…– A – G – T – T – X – X – X–…
b)
… –T – X – A – A – G – G – G– …
c)
… –A – X – A – A – G – G – G–…
d)
… –A– G – T – T – X – X – G– …
18.
Phát biểu nào sau đây là không đúng? 1. Tính trạng số lượng rất ít hoặc không chịu ảnh hưởng của môi trường. 2. Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen và môi trường. 3. Tính trạng chất lượng phụ thuộc chủ yếu vào môi trường. 4. Bố mẹ truyền đạt cho con kiểu gen chứ không truyền cho con tính trạng có sẵn.
a)
1,2,3.
b)
1,3.
c)
2,3,4.
d)
3,4.
19.
Phương án đúng về nguyên tắc bổ sung trong quá trình tổng hợp ARN là:
a)
A – U , G – X, T – A, X – G.
b)
A – G , T – X, G – X, T – A.
c)
A – X , G – T, T – A.
d)
X – A , T – G, A – U , G – X.
20.
Phép lai nào dưới đây là phép lai phân tích hai cặp tính trạng?
a)
AABb x Aabb.
b)
AABB x aabb.
c)
aaBb x Aa.
d)
AaBb x aaBB.
21.
Muốn tiến hành phép lai phân tích, người ta cho đối tượng nghiên cứu
a)
Lai với bố mẹ.
b)
Lai với F1.
c)
Lai với cá thể đồng hợp lặn về tính trạng tương ứng.
d)
Tự thụ phấn.
22.
: Lông ngắn trội hoàn toàn so với lông dài, gen quy định màu lông nằm trên nhiễm sắc thể thường. Khi lai hai cơ thể thuần chủng bố lông dài và mẹ lông ngắn thì kết quả F1 sẽ là
a)
toàn lông ngắn.
b)
1 lông ngắn : 1 lông dài.
c)
3 lông ngắn : 1 lông dài.
d)
toàn lông dài.
23.
Loại ARN nào sau đây có chức năng vận chuyển axit amin tham gia tổng hợp protein?
a)
tARN.
b)
mARN.
c)
rARN.
d)
ADN.
24.
Ở cà chua, tính trạng quả đỏ (A) trội so với quả vàng (a). Khi lai phân tích thu được 50% quả đỏ: 50% quả vàng. Cơ thể mang kiểu hình trội sẽ có kiểu gen là
a)
AA (quả đỏ).
b)
Aa (quả đỏ).
c)
aa (quả vàng).
d)
AA (quả đỏ) và Aa (quả đỏ).
25.
Trong thí nghiệm lại 1 cặp tính trạng của Menđen, kết quả phân li kiểu hình ở F2 là:
a)
3 trội : 1 lặn.
b)
3 lặn : 1 trội.
c)
1 lặn : 1 trội.
d)
1 trội : 2 trung gian : 1 lặn.
26.
Đơn phân cấu tạo nên protein là
a)
Axit amin.
b)
Nucleoxom.
c)
Nuclêôtit.
d)
Ribônuclêôtit.
27.
Các qui luật di truyền của Menđen được phát hiện trên cơ sở các thí nghiệm mà ông đã tiến hành ở
a)
cây đậu Hà Lan.
b)
cây đậu Hà Lan và nhiều loài khác.
c)
ruồi giấm.
d)
trên nhiều loài côn trùng.
28.
Theo Menđen, phép lai nào sau đây đời con xuất hiện tỉ lệ kiểu gen 1:1?
a)
AA x aa.
b)
AA x Aa.
c)
aa x aa.
d)
Aa x Aa.
29.
Ở người, gen A quy định mắt đen, gen a quy định mắt xanh. Mắt đen là trội hoàn toàn so với mắt xanh. Mẹ và bố phải có kiểu gen như thế nào để chắc chắn con sinh ra toàn mắt xanh?
a)
Mẹ mắt đen (AA) x Bố mắt xanh (aa).
b)
Mẹ mắt xanh (aa) x Bố mắt xanh (aa).
c)
Mẹ mắt đen (Aa) x Bố mắt xanh (aa).
d)
Mẹ mắt đen (Aa) x Bố mắt đen (Aa).
30.
Hãy cho biết trong số các dạng đột biến sau đây, dạng nào là đột biến gene?
a)
Thể ba nhiễm, thể một nhiễm, thể bốn nhiễm.
b)
Mất đoạn, lặp đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn.
c)
Tam bội, tứ bội.
d)
Mất một cặp Nucleotide, thêm một cặp Nucleotide, thay thế cặp Nucleotide này bằng cặp Nucleotide khác.
31.
Vì sao đột biến gene thường gây hại cho cơ thể mang đột biến?
a)
Làm biến đổi cấu trúc gene dẫn tới cơ thể sinh vật kiểm soát được quá trình nhân đôi DNA.
b)
Làm sai lệch thông tin di truyền –> biến đổi cấu trúc protein, thay đổi các tính trạng.
c)
Làm gene bị biến đổi dẫn đến không thể di truyền vật chất di truyền cho thế hệ sau.
d)
Làm ngừng trệ quá trình tổng hợp RNA và protein.
32.
Nhiễm sắc thể (1) xảy ra đột biến tạo thành nhiễm sắc thể (2), hãy cho biết dạng đột biến xuất hiện ở NST (2) là loại đột biến gì? (1) ABCDEF.GHIK –> (2) ADCBEF.GHIK
a)
Đột biến chuyển đoạn.
b)
Đột biến lặp đoạn.
c)
Đột biến đảo đoạn.
d)
Đột biến mất đoạn.
33.
Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, dạng đột biến nào không làm thay đổi số lượng gene trên nhiễm sắc thể?
a)
Đột biến chuyển đoạn không tương hỗ.
b)
Đột biến lặp đoạn.
c)
Đột biến đảo đoạn.
d)
Đột biến mất đoạn.
34.
Trong quá trình giảm phân, nhiễm sắc thể nhân đôi bao nhiêu lần?
a)
1 lần ở kỳ trung gian trước giảm phân II.
b)
Trong giảm phân, nhiễm sắc thể không nhân đôi.
c)
2 lần ở kỳ trung gian trước giảm phân I và giảm phân II.
d)
1 lần ở kỳ trung gian trước giảm phân I.
35.
Ở người, đột biến mất đoạn nhỏ ở nhiễm sắc thể số 5 sẽ gây ra hậu quả gì?
a)
Ung thư máu ác tính.
b)
Hội chứng Down.
c)
Hội chứng Turner.
d)
Hội chứng tiếng mèo kêu.
36.
Bộ nhiễm sắc thể đặc trưng của từng loài sinh sản hữu tính được duy trì từ thế hệ này qua thế hệ khác là nhờ vào những quá trình nào?
a)
Giảm phân và thụ tinh.
b)
Nguyên phân và thụ tinh.
c)
Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.
d)
Nguyên phân và giảm phân.
37.
Hai tế bào ruồi giấm (2n=8) giảm phân hình thành nên các giao tử. Hãy cho biết số giao tử được tạo thành sau giảm phân.
a)
24
b)
16
c)
8
d)
64
38.
Tác nhân gây ra đột biến gene gồm những nhóm tác nhân nào?
a)
Do sự phân li không đồng đều của nhiễm sắc thể.
b)
Do nhiễm sắc thể bị các tác động cơ học.
c)
Do các nhóm tác nhân vật lí, hóa học của môi trường; các biến đổi trong quá trình sinh lí, sinh hóa bên trong tế bào.
d)
Do sự phân li đồng đều của nhiễm sắc thể.
39.
Trong các đặc điểm dưới đây, đâu là điểm giống nhau ở nguyên phân và giảm phân?
a)
Kết quả đều tạo ra 2 tế bào có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội.
b)
Đều là hình thức phân bào cần thoi phân bào.
c)
Chỉ xảy ra ở tế bào sinh dưỡng.
d)
Kết quả đều tạo ra 4 tế bào có bộ nhiễm sắc thể đơn bội.
40.
ADN có các loại đơn phân nào?
a)
A. A, U, G, X
b)
A, T, G, X
c)
A, C, G, X
d)
A, U, G, T
41.
Các nguyên tố hóa học cấu tạo nên ADN là
a)
A. C, H, O, Na, S
b)
C, H, O, P
c)
C, H, O, N, P
d)
C, H, N, P, Mg
42.
Đơn vị cấu tạo nên ADN là
a)
Nucleotide
b)
Amino acid
c)
Ribose
d)
Deoxyribonucleic acid
43.
Đặc điểm khác biệt của ARN so với ADN là
a)
Đại phân tử
b)
Có cấu trúc đa phân
c)
Có cấu trúc 1 mạch
d)
Được cấu tạo từ 4 loại đơn phân
44.
Chức năng của tARN là
a)
Vận chuyển amino aicd tương ứng tới nơi tổng hợp protein
b)
Truyền đạt thông tin quy định cấu trúc của protein cần tổng hợp
c)
Thành phần cấu tạo nên ribosome- nơi tổng hợp protein
d)
Cấu tạo màng sinh chất
45.
Loại đơn phân nào chỉ có ở ARN mà không có ở ADN?
a)
Adenin
b)
Guanin
c)
Uraxin
d)
Timin
46.
Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi của ADN là:
a)
Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu.
b)
Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, có một ADN giống với ADN mẹ còn ADN kia có cấu trúc đã thay đổi.
c)
Trong 2 ADN mới, mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp
d)
Sự nhân đôi xảy ra trên 2 mạch của ADN trên hai hướng ngược chiều nhau.
47.
Trong nhân đôi ADN thì nuclêôtit tự do loại T của môi trường đến liên kết với:
a)
T mạch khuôn
b)
G mạch khuôn
c)
A mạch khuôn
d)
X mạch khuôn
48.
Quá trình tự nhân đôi của phân tử ADN xảy ra ở kì nào trong nguyên phân?
a)
Kì trung gian
b)
Kì đầu
c)
Kì sau
d)
Kì cuối
49.
Sự giống nhau giữa ADN, ARN và protein là 1. Đều là các đại phân tử, có kích thước và khối lượng lớn trong tế bào. 2. Đều cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, gồm các đơn phân. 3. Đều cấu tạo từ nhiều hợp chất hữu cơ. 4. Giữa các đơn phân đều có liên kết cộng hoá trị và liên kết hydro. 5. Tính đa dạng và đặc thù do thành phần, số lượng và trật tự của các đơn phân quy định.
a)
1, 2 và 3.
b)
1, 2, 4 và 5.
c)
1, 2 và 5.
d)
1, 2, 3, 4, và 5.
50.
Sơ đồ mối quan hệ giữa gen và tính trạng nào dưới đây là đúng?
a)
ADN → ARN → protein → tính trạng.
b)
Gen → mARN → protein → tính trạng.
c)
Gen → mARN → tính trạng.
d)
Gen → ARN → protein → tính trạng.
51.
Chức năng của ADN là
a)
Lưu giữ thông tin.
b)
Truyền đạt thông tin.
c)
Lưu giữ và truyền đạt thông tin.
d)
Tham gia cấu trúc của NST.
52.
Cơ chế nhân đôi của Nhiễm sắc thể có nguồn gốc từ quá trình nào?
a)
Quá trình nhân đôi ti thể.
b)
Quá trình nhân đôi trung thể.
c)
Quá trình nhân đôi DNA.
d)
Quá trình nhân đôi lục lạp.
53.
Để có thể quan sát được hình dạng đặc trưng của Nhiễm sắc thể, chúng ta nên quan sát vào giai đoạn nào của quá trình Nguyên phân?
a)
Kỳ đầu.
b)
Kỳ giữa.
c)
Kỳ sau.
d)
Kỳ cuối.
54.
Loại tế bào nào sau đây tham gia vào quá trình Giảm phân?
a)
Tế bào sinh dục sơ khai.
b)
Tế bào sinh dưỡng.
c)
Tế bào sinh dục chín.
d)
Hợp tử và tế bào sinh dưỡng.
55.
Hãy cho biết đặc điểm nào sau đây đều có ở quá trình Nguyên phân và Giảm phân?
a)
Kết quả của Nguyên phân và Giảm phân đều tạo ra 2 tế bào con mới với bộ NST 2n.
b)
Loại tế bào tham gia Nguyên phân và Giảm phân đều là tế bào sinh dưỡng.
c)
Kết quả của Nguyên phân và Giảm phân đều tạo ra 4 tế bào con mới với bộ NST 2n.
d)
Trong quá trình Nguyên phân và Giảm phân đều có sự hình thành thoi phân bào.
56.
Khi quan sát trong nhân một tế bào, nhà khoa học thấy rằng từng NST kép đang tách nhau ra tại tâm động tạo thành 2 NST đơn phân li về hai cực của tế bào. Hãy cho biết, NST đang ở kì nào của quá trình Nguyên phân?
a)
Kỳ đầu.
b)
Kỳ giữa.
c)
Kỳ sau.
d)
Kỳ cuối.
57.
Ở người, giới đồng giao tử dùng để chỉ giới tính sinh học nào?
a)
Người nữ.
b)
Người nam.
c)
Cả nam lẫn nữ.
d)
Người nam vào giai đoạn dậy thì.