wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI ÔN TẬP CUỐI KÌ I- SINH 11A6

Total questions: 55

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tiêu hoá là quá trình

A. làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ.

B. tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng, hình thành phân thải ra ngoài cơ thể.

C. biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng.

D. biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành các chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 2: Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa cùa người

A. miệng → ruột non → thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn.

B. miệng → thực quán → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn.

C. miệng → ruột non → dạ dày → hầu → ruột già → hậu môn.

D. miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 3: Đặc điểm tiêu hóa thức ăn ở khoang miệng ở thú ăn thịt là gì?

A. Vừa nhai vừa xé nhỏ thức ăn.            

B. Dùng răng xé nhỏ thức ăn rồi nuốt.

C. Nhai thức ăn trước khi nuốt.              

D. Chỉ nuốt thức ăn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4: Đặc điểm nào dưới đây không  có ở  hệ tiêu hóa của thú ăn thịt?

A. Dạ dày đơn, to.  

B. Ruột ngắn.                   

C. Răng sắc nhọn.   

D. Manh tràng phát triển.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 5: Đặc điểm nào sau đây không phải là của thú ăn thực vật không nhai lại?

a. Manh tràng phát triển              

b. Ruột non dài.                

c. Dạ dày 4 ngăn.    

d. Thức ăn cứng, khó tiêu hóa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 6: Ở thú ăn thực vật không nhai lại như thỏ, vi sinh vật cộng sinh sống chủ yếu ở đâu?

A. Ở dạ cỏ                            

B. Ở ruột non                

C. Ở manh tràng                                                                         

D. Ở ruột già

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 7: Ống tiêu hoá của thú ăn thực vật không có đặc điểm nào sau đây?

A. Manh tràng rất phát triển            

B. Ruột ngắn    

C. Ruột dài     

D. Dạ dày đơn hoặc 4 ngăn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 8: Ở động vật ăn thực vật có dạ dày đơn, vi sinh vật sống cộng sinh tập trung nhiều ở bộ phận nào?

A. Dạ cỏ.                        

B.  Manh tràng.                   

 C . Dạ dày.                     

D. Ruột non.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 9: Hô hấp ở động vật là gì?

A. Tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài vào để khử các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra bên ngoài.

B. Tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài vào để ôxy hoá các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra bên ngoài.

C. Tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy CO2 từ môi trường ngoài vào để ô xy hoá các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải O2 ra bên ngoài.

D. Tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài vào để ô xy hoá các chất trong tế bào và tích luỹ năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra bên ngoài.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 10: Đặc điểm nào sau đây không phải của bề mặt trao đổi khí ? 

a. Diện tích lớn                 

b. Nằm trên bề mặt cơ thể  

c. Chứa nhiều mao mạch.  

d. Mỏng và ẩm ướt

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 11: Cơ quan hô hấp của Cá voi là gì?

a. Mang.                          

b. Da.                              

c. Ống khí.                       

d. Phổi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 12: Cơ quan hô hấp của các loài thân mềm và chân khớp sống trong nước là gì?

A. Phổi.                                       

B. Hệ thống ống khí.                             

C. Da.                                                         

   D. Mang.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 13: Cơ quan hô hấp của côn trùng là gì?

A. Phổi.                                       

B. Hệ thống ống khí.                             

C. Da.                                                            

D. Mang.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 14: Loài nào sau đây hô hấp bằng hệ thống ống khí ?

a. Giun đất                       

b. Châu chấu                    

c. Chim sẻ                        

d. Ếch đồng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 15: Chim là động vật trên cạn trao đổi khí hiệu quả nhất vì:

A. hít vào thở ra đều có O2 qua phổi                                     

B. nhu cầu năng lượng của cơ thể lớn

C. chim bay trên cao nên dễ hô hấp.                                     

D. phổi có số lượng phế nang rất lớn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 16: Huyết áp là:

A. Lực co bóp của tâm thất tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.

B. Lực co bóp của tâm nhĩ tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.

C. Lực co bóp của tim tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.

D. Lực co bóp của tim tống máu từ tĩnh mạch vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 18: Chức năng nào sau đây là của mao mạch?

A. mang máu từ tim đến các cơ quan                                    

B. mang máu từ các cơ quan về tim         

C. nơi diễn ra trao đổi chất giữa máu và tế bào                       

D. Mang máu từ phổi về tim

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 19: Chức năng nào sau đây là của tĩnh mạch?

A. mang máu từ tim đến các cơ quan                                    

B. mang máu từ các cơ quan về tim         

C. nơi diễn ra trao đổi chất giữa máu và tế bào                       

D. Mang máu từ phổi về tim

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 20: Diễn biến 1 chu kì tim gồm các pha theo trình tự:

a. Pha co tâm nhĩ ® co tâm thất ® pha dãn chung   

  b. Pha co tâm nhĩ ® pha dãn chung ® pha co tâm thất

c. Pha co tâm thất ® pha dãn chung ®co tâm nhĩ     

 d. Pha co tâm thất ® co tâm nhĩ ® pha dãn chung

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 21: Nói về chiều giảm của vận tốc máu, đáp án nào sau đây đúng ?

a. Động mạch > tĩnh mạch > mao mạch                      

b. Động mạch > mao mạch > tĩnh mạch

c. Mao mạch > động mạch > tĩnh mạch                      

d. Tĩnh mạch > động mạch > mao mạch

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 22: Trong mao mạch, .....….

a. máu chảy chậm nhất.                                   

b. máu chảy nhanh nhất.              

c. huyết áp cao nhất.                              

d. huyết áp thấp nhất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 23. Cho các loài động vật sau:

(1) Tôm        (2) mực ống       (3) ốc sên       ( 4) ếch              (5) trai           (6) giun đốt 

Trong các loài trên, hệ tuần hoàn kín có ở những loài nào?

A. (1), (2) và (4)    

B. (4), (5) và (6)               

C. (2), (3) và (5)               

D. (2), (4), (6)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 24: Hệ tuần hoàn hở có ở những động vật nào?

A. Các loài thú.      

 B. Các loài cá sụn, cá xương        

 C. Động vật đơn bào.                                          

 D.  Thân mềm và chân khớp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 25: Loài nào sau đây có hệ tuần hoàn kép ?

a. Cá mè.                         

b. Ếch đồng.                     

c. Ốc sên.                         

d. Tôm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 26: Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn đơn?

A. Cá

B. Lưỡng cư                              

C. Bò sát                                                                                       

  D. Chim

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 27: Hệ tuần hoàn kép có ở những động vật nào?

A. lưỡng cư, bò sát, chim và thú.

B. mực ống, bạch tuộc, giun đất và cá.

C. mực ống, bạch tuộc, cá và thú.                       

 D. cá, lưỡng cư, chim và thú.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 28: Cho biết nhịp tim của 1 người là 80 lần/phút, chu kì tim của người đó là

A. 0,75s                    B. 0,9s                      C. 0,8s                      D. 0,85s

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 29: Ở người trưởng thành, 1 chu kì tim kéo dài 0,8s tương ứng với các pha của nó là:

A. Tâm nhĩ co 0,1s; thất co 0,3s; dãn chung 0,4s             B. Tâm nhĩ co 0,3s; thất co 0,1s; dãn chung 0,4s

C. Tâm nhĩ co 0.4s; thất co 0,1s; dãn chung 0,3 s            D. Tâm nhĩ co 0,1s; thất co 0,4s; dãn chung 0,3s

a)

Â

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 30: Ở người, trong 1 giờ số nhịp tim của người đó là 4500. Chu kì tim của người đó kéo dài:

A. 0,8s                             B. 1,25s                  C. 0,0133s              D. 75s

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 31: Ở một người trưởng thành, 1 chu kì tim là 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, dãn chung 0,4 giây. Hỏi thời gian tâm thất nghỉ là bao nhiêu?

A. 0,1          B. 0,4           C. 0,3                     D. 0,5

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Câu 32: Ở một người trưởng thành, trong 1 chu kì tim tâm nhĩ nghỉ 0,7 giây, pha dãn chung 0,4 giây. Hỏi chu kì tim của người đó kéo dài:

A. 0,4s                   B. 0,7s                    C. 0,11s                            D. 0,8s

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Câu 33. Ứng động (vận động cảm ứng) là hình thức phản ứng của cây trước:

     A. nhiều tác nhân kích thích.

     B. tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng.

     C. tác nhân kích thích không định hướng.

     D. tác nhân kích thích không ổn định.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Câu 34: Hướng động là

A. Hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với tác nhân kích thích từ 1 hướng xác định.

B. Vận động của rễ hướng về lòng đất.

C. Cử động sinh trưởng cây về phía có ánh sáng.

D. Hướng mà cây sẽ cử động vươn đến.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Câu35: Điểm khác nhau giữa ứng động sinh trưởng và ứng động không sinh trưởng là 

A. Ứng động sinh trưởng phụ thuộc vào cấu trúc kiểu hình dưới tác động của ngoại cảnh, còn ứng động không sinh trưởng xuất hiện không phải do sinh trưởng mà là do biến đổi sức trương nứơc trong tế bào.

B. Ứng động sinh trưởng là quang ứng động, còn ứng động không sinh trưởng là ứng động sức trương.

C. Ứng động không sinh trưởng xảy ra do sự sinh trưởng không đồng đều tại các mặt trên và mặt dưới của cơ quan khi có kích thích.

D. Ứng động sinh trưởng xảy ra do biến động sức trương trong các tế bào chuyên hoá.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Câu 36: Hai loại hướng động chính là:

A. Hướng động dương (Sinh trưởng hướng về phía có ánh sáng) và hướng động âm (Sinh trưởng về trọng lực).

B. Hướng động dương (Sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích) và hướng động âm (Sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích).

C. Hướng động dương (Sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích) và hướng động âm (Sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích).

D. Hướng động dương (Sinh trưởng hướng tới nước) và hướng động âm (Sinh trưởng hướng tới đất).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Câu 37: Vào rừng nhiệt đới, ta gặp rất nhiều dây leo quấn quanh những cây gỗ lớn để vươn lên cao, đó là kết quả của:

A. hướng sáng                   B. hướng trọng lực âm       C. hướng tiếp xúc.   D. Hướng hóa

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Câu 38: Những ứng động nào sau đây là ứng động sinh trưởng?

     A. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khí klhổng đóng mở.

     B. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng.

     C. Sự đóng mở của lá cây trinh nữ, khí khổng đóng mở.

          D. Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại, khí khổng đóng mở.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Câu 39: Những ứng động nào dưới đây là ứng động không sinh trưởng?

     A. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng.

     B. Sự đóng mở của lá cây trinh nữ khi có va chạm, khí khổng đóng mở.

     C. Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại, khí khổng đóng mở.

     D. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khí khổng đóng mở.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Câu 40 : Ứng động của cây trinh nữ khi va chạm là kiểu :

A. ứng động sinh trưởng    B. quang ứng động  C. ứng động không sinh trưởng          D. điện ứng động  

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Câu 41:Ứng động của hoa nghệ tây, hoa tulíp là kiểu ứng động dưới tác động của:

A. ánh sáng             B. nhiệt độ              C. hoá chất                        D. điện năng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Câu 42: Cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào?

a. Bộ phận tiếp nhận kích thích à Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin à Bộ phận phản hồi thông tin.

b. Bộ phận tiếp nhận kích thích à Bộ phận thực hiện phản ứng à Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin à Bộ phận phản hồi thông tin.

c. Bộ phận tiếp nhận kích thích à Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin à Bộ phận thực hiện phản ứng.

d. Bộ phận trả lời kích thích à Bộ phận tiếp nhận kích thích à Bộ phận thực hiện phản ứng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Câu 43: Cung phản xạ diến ra theo trật tự nào?

A. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm à Hệ thần kinh à Cơ, tuyến.

B. Hệ thần kinh à Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm à Cơ, tuyến.

C. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm à Cơ, tuyến à Hệ thần kinh.

D. Cơ, tuyến àThụ thể hoặc cơ quan thụ cảm à Hệ thần kinh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Câu 44: Ở động vật có hệ thần kinh ống, não bộ có những phần nào?

a. Bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não và trụ não.

b. Bán cầu đại não, não trung gian, củ não sinh tư, tiểu não và hành não.

c. Bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não và hành – cầu não.

d. Bán cầu đại não, não trung gian, cuống não, tiểu não và hành não.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Câu 45. Cho các nhóm ĐV sau: Cá, chim, thú, bò sát, nhóm động vật nào thành lập được nhiều phản xạ có điều kiện nhất ?

A. Thú                              B. Cá                                C. Bò sát                 D. Chim

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Câu 46. Trong các đặc điểm sau, những đặc điểm nào có ở cảm ứng của động vật ?

(1) phản ứng chậm

(2) phản ứng khó nhận thấy

(3) phản ứng nhanh

(4) hình thức phản ứng kém đa dạng

(5) hình thức phản ứng đa dạng

(6) phản ứng dễ nhận thấy

Phương án trả lời đúng là :

A. (1), (4) và (5)        B. (3), (4) và (5)

C. (2), (4) và (5)         D. (3), (5) và (6)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Câu 47: Xinap là:

A.  Diện tiếp xúc giữa các tế bào ở cạnh nhau.

B. Diện tiếp xúc chỉ giữa tế bào thần kinh với tế bào tuyến.

C. Diện tiếp xúc chỉ giữa tế bào thần kinh với tế bào cơ.

D. Diện tiếp xúc giữa các tế bào thần kinh với nhau hay với các tế bào khác (tế bào cơ, tế bào tuyến…).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Yếu tố không thuộc thành phần xináp là :

A. khe xináp           B. chùy xináp                              C. các ion Ca2+                           D. màng sau xináp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Chất trung gian hoá học nằm ở bộ phận nào của xinap?

A. Màng trước xinap.                   B. Chuỳ xinap.                  C. Màng sau xinap.       

    D. Khe xinap.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Câu 48: Tập tính động vật là gì?

          A. Là thói quen của động vật sống trong một môi trường nhất định.  

          B. Là chuỗi phản ứng của động vật trả lời lại kích thích từ môi trường.          

          C. Là những hoạt động sống thích nghi với những môi trường nhất định.          

D. Là bản năng của động vật được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.          

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Câu 49:  Tập tính động vật là… nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển.

          A. những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể)

          B. chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể

          C. chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên trong cơ thể

          D. một số phản ứng trả lời các kích thích của môi trường

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Câu 50: Ý nào sau đây không phải là sự khác nhau giữa tập tính bẩm sinh và tập tính học được?

          A. Tập tính bẩm sinh sinh ra đã có, tập tính học được hình thành trong quá trình sống.        

          B. Cơ sở thần kinh của tập tính bẩm sinh là các phản xạ không điều kiện, cơ sở thần kinh của tập tính học được là các phản xạ có điều kiện.

          C. Tập tính bẩm sinh không di truyền, còn tập tính học được dễ mất đi.

          D. Tập tính bẩm sinh mang tính đặc trưng cho loài còn tập tính học được mang tính cá thể.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Câu 51. Sơ đồ mô tả đúng cơ sở thần kinh của thập tính là

A. kích thích → hệ thần kinh → cơ quản thụ cảm → cơ quan thực hiện → hành động

B. kích thích → cơ quản thụ cảm → cơ quan thực hiện → hệ thần kinh → hành động

C. kích thích → cơ quan thực hiện→ hệ thần kinh → cơ quản thụ cảm → hành động

D. kích thích → cơ quản thụ cảm → hệ thần kinh → cơ quan thực hiện → hành động

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Câu 53: Đâu là tập tính học được ở động vật?

A. Nhện chăng tơ.

B. Khi nhìn thấy đèn giao thông màu đỏ, những người qua đường dừng lại.

C. Thú con bú sữa mẹ.

D. Hổ săn mồi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Câu 54: Vì sao ở động vật không xương sống có rất ít tập tính học được?

1.     Chúng sống trong môi trường sống đơn giản

2.     Chúng có tuổi thọ ngắn

3.     Chúng không thể hình thành mối liên kết giữa các nơron

4.     Chúng có hệ thần kinh kém phát triền

Tổ hợp ý đúng là: 

a)

A. 1, 2, 4

b)

B. 2,4

c)

C. 1, 2, 3, 4

d)

D. 2, 3, 4

55.

Câu 55: Ve sầu kêu vào mùa hè oi ả, ếch đực kêu vào mùa sinh sản là tập tính

A. học được

B. bẩm sinh       

C. hỗn hợp        

D.vừa bẩm sinh, vừa hỗn hợp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D