wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kkkk

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Cho các phương thức truyền thông tin sau

(1)

(2)

(3)

(4)

a)

1,2,3

b)

1,3,4

c)

2,3,4

d)

3,4

2.

Tế bào tiếp nhận tín hiệu rằng

a)

Các prôtêin thụ thể trên màng tế bào

b)

Cách kêng protein trên màng tới bào hoặc thụ thể nằm trong tế bào chất

c)

Các prôtêin thụ thể trên màng tế bào hoặc thụ thể nằm trong tế bào chất

d)

Các protein thụ thể nằm trong tế bào chất

3.

Giai đoạn hai trong quá trình truyền thông tin giữa các tế bào là gì

a)

Giai đoạn đắp ứng

b)

Giai đoạn khởi đầu

c)

Giai đoạn xử lý

d)

Giai đoạn truyền tin

4.

Đâu không phải là một trong ba giai đoạn của quá trình truyền thông tin giữa các tế bào

a)

Giai đoạn đáp ứng

b)

Giai đoạn tiếp nhận

c)

Giai đoạn tổng hợp

d)

Giai đoạn truyền tin

5.

Ở tế bào nhân thực chu kỳ tế bào gồm hai giai đoạn là

a)

Nguyên phân và giảm phân

b)

Giảm phân và hình thành giao tử

c)

Phân chia nhân và phân chia tế bào chất

d)

Kỳ trung gian và Phân chia tế bào phân(pha M)

6.

Thông tin giữa các tế bào là

a)

Sự truyền tín hiệu từ tế bào này sang tế bào khác thông qua phân tử tín hiệu để tạo ra các đáp ứng nhất định

b)

Xin chữ ký hiệu trong nội bộ tế bào thông qua cái chuỗi phần ứng sinh hóa để tạo ra các lớp ứng nhất định

c)

Sự truyền tín hiệu từ não bộ đến các cơ quan trong cơ thể để đáp ứng các kích thích từ môi trường

d)

Sự chuyển tín hiệu từ các tuyến nội bộ tiếp đến các cơ quan trong cơ thể để đáp ứng các kích thích từ môi trường

7.

Trình tự các kỳ diễn ra trong pha Phân chia tế bào (pha M) của chu kỳ tế bào là

a)

Kỳ sau -kỳ đâu -kỳ giữa -kỳ cuối

b)

Kỳ giữa-kỳ đâu-kỳ sau-kỳ cuối

c)

Kỳ đâu-kỳ giữa-kỳ sau-kỳ cuối

d)

Kì đâu- kì sau- kỳ giữa -kỳ cuối

8.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần tế bào

b)

Chu kỳ tế bào gồm kỳ trung gian và pha M

c)

Trong chu kỳ tế bào không có sự biến đổi hình thái và số lượng NST

d)

Chu kỳ tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều giống nhau

9.

Trong một chu kỳ tế bào thời gian dài nhất là

a)

Kỳ trung gian

b)

Kỳ đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì cuối

10.

Điểm kiểm soát g1 còn gọi là

a)

Điểm kiểm soát giới hạn

b)

Điểm kiểm soát sự nhân đôi của các nhiễm sỨc thể

c)

Điểm kiểm soát thoi phân bào

d)

Điểm kiểm soát giữa

11.

trong giảm phân sự tự nhân đôi của nhiễm sắc thể xảy ra ở

a)

Kì trung gian của lần phân bào 1

b)

Kì giữa của lần phân bào 1

c)

Kì trung gian của lần phân bào 2

d)

Kì giữa của lần phân bào 2

12.

Ở kỳ giữa của quá trình nguyên phân các nhiệm sắc thể kép xếp thành mấy hàng trên mặt phẳng xích đạo

a)

Một hàng

b)

2 hàng

c)

Ba Hàng

d)

Bốn hàng

13.

Những phát biểu đúng trong các phát biểu trên về kì trung gian là

(1) có 3 pha

(2) ở pha g1

(3)

(4)

a)

1,2

b)

3,4

c)

1,2,3

d)

1,2,3,4

14.

(1) Chu kì tế bào là khoảng thời gian từ khi tế bào sinh ra, lớn lên và phân chia thành hai tế bào con

(2) Chu kỳ tế bào của sinh vật nhân thực dài hơn và phức tạp hơn so với chu kỳ tế bào của sinh vật nhân sơ

(3) thời gian cần thiết để hoàn thành một chu kỳ tế bào là rất giống nhau giữa các loại tế bào của cùng một cơ thể

(4)Trong chu kỳ tế bào vật chất di truyền được nhưng đôi sau đó được phân chia đồng đều cho các tế bào con

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Bệnh ung thư là một ví dụ về

a)

Sự điều khiển chặt chẽ chu kỳ tế bào của cơ thể

b)

Hiện tượng tế bào thoát khỏi các cơ chế điều hòa phân bào của cơ thể

c)

Chu kỳ tế bào diễn ra ổn định

d)

Sự phân chia tế bào được điều khiển bằng một hệ thống điều hòa rất tinh vi

16.

Trong quá trình nguyên phân sự tự nhân đôi của nhiễm sắc thể diễn ra ở kỳ nào

a)

Kỳ trung gian

b)

kỳ đầu

c)

Kỳ giữa

d)

Kỳ sau

17.

Kết thúc quá trình giảm phân số nhiễm sắc thể có trong mỗi tế bào con là

a)

Lưỡng bội ở trạng thái đơn

b)

Đơn bội ở trạng thái đơn

c)

Lưỡng bội ở trạng thái kép

d)

Đơn bội ở trạng thái kép

18.

Kết quả quá trình giảm phân một tạo ra hai tế bào con mỗi tế bào chứa

a)

N nhiễm sắc thể đơn

b)

N nhiễm sắc thể kép

c)

2n nst đơn

d)

2n nst kép

19.

Kết quả quá trình ra phường khai báo tế bào con có số nhiễm sắc thể so với tế bào mẹ ban đầu là

a)

tăng gấp đôi

b)

Giảm một nửa

c)

Bằng

d)

Ít hơn một vài cặp

20.

Trong công đoạn của công nghệ tế bào người ta tắt tế bào hoặc mô từ cơ thể rồi mang nuôi cấy trong môi trường nhân tạo để tạo

a)

Cơ thể hoàn chỉnh

b)

Cơ quan hoàn chỉnh

c)

Mô sẹo

d)

Mô hoàn chỉnh

21.

Trong môi trường dinh dưỡng đặc dùng để nuôi cấy mô sẹo ở nhân giống vô tính ở thực vật người ta bổ sung vào đó chất nào sau đây

a)

Chất kháng thể

b)

Hoc môn sinh trưởng

c)

Vitamin

d)

Enzyme

22.

Để nhân giống vô tính ở cây trồng người ta thường sử dụng mô giống được lấy từ bộ phận nào của cây

a)

Đỉnh sinh trưởng

b)

Bộ phận rễ

c)

Bộ phận thân

d)

cành lá

23.

Trong công nghệ tế bào người ta dùng tác nhân nào để kích thích mô sẹo phân hóa thành cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh

a)

Tia tử ngoại

b)

Tia hồng ngoại

c)

Tia X

d)

Hoc môn sinh trưởng

24.

Sự nhân đôi DNA and nhiệm sắc thể diễn ra ở

a)

Pha gờ một

b)

pha s

c)

Pha g2

d)

Pha M

25.

Cho các dữ kiện sau

(1) các nhiệm sắc thể kép dần có xoắn

(2) bà Nhân và nhân con dần tiêu biến

(3) mày Nhân và nhân con xuất hiện

(4) thôi phân bào dần xuất hiện

(5) các nhiệm sắc thể kép co xoắn cực đại và tập trung thành một hàng ở mặt phẳng xích đạo

(6) các nhiệm sắc tử tách nhau ra và di chuyển trên thôi phân bào về hai cực của tế bào

(7) thôi phân bào định vào hai phía sau của nhiều sức thể là tâm động

(8) nhiễm sắc thể dãn xoắn dần

a)

1,2,7

b)

1,2,4

c)

1,2,3

d)

2,4,8

26.

Người ta thấy có 46 người sức thể kép đơn phân ly về hai cực tế bào thì đó là

a)

Kỳ sau nguyên nhiễm

b)

Kỳ cuối nguyên nhiễm

c)

Kỳ sau 2 giảm nhiễm

d)

Kì sau 1 giảm nhiễm

27.

Cơ sở khoa học của công nghệ tế bào dựa trên đặc tính nào sao đây

a)

Tính đặc thù của các tế bào

b)

Tính đa dạng của các tế bào giao tử

c)

Tính ưu việc của các tế bào nhân thật

d)

Tính toàn năng của tế bào

28.

Để tạo ra hàng loạt cây trồng từ một phần của cây mẹ mà vẫn giữ được các đặc tính di truyền thì cần sử dụng phương pháp nào sau đây

a)

Dung hợp tế bào trần

b)

Cấy truyền phôi

c)

Nuôi cấy mô tế bào

d)

Nuôi cấy hạt phấn

29.

Cho các phát biểu sau

(1)

(2)

(3)

(4)

Số phát biểu đúng khi nói về phương pháp nuôi cấy mô tế bào thựuc vật là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng từ chất vô cơ và nguồn các bon là CO2có kiểu dữ là sau đây

a)

Quang tự dưỡng

b)

Quang dị dưỡng

c)

Hoá tự dưỡng

d)

Hoá dị dưỡng

31.

Người ta thường quan sát vi sinh vật bằng

a)

Mắt thường

b)

Kính lúp

c)

Kính hiển vi

d)

Kiénghsbejis

32.

Về sinh vật nào sau đây có cấu tạo nguyên sơ

a)

Vi khuẩn

b)

Vi nấm

c)

Vi tảo

d)

Động vật nguyên sinh

33.

Cho một số vai trò sau:

(1) bảo vệ tế bào vi sinh vật khỏi bị khô

(2)Lâu chưa và bảo quản thông tin di truyền

(3) nhìn thấy sướng chứ chưa cưới về xong quay về rước

(4)Là mua dây kéo các bon và năng lượng của vi sinh vật

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Để tổng hợp prôtêin vi sinh vật để thực hiện liên kết các axít bằng cách nào

a)

Liên kết peptide

b)

Liên kết hóa trị

c)

Liên kết hydrogen

d)

Liên kết glycoside

35.

Về sinh vật sử dụng nguồn năng lượng từ ánh sáng và nguồn các bon là chất hữu cơ có kiểu dinh dưỡng nào sau đây

a)

Quang tự dưỡng

b)

Quang dị dưỡng

c)

Hoá tự dưỡng

d)

Hoá dị dưỡng

36.

Vi sinh vật phần lớn có cấu trúc

a)

Đơn bào

b)

Đa bào

c)

Tập đoàn đa bào

d)

Không có cấu trúc tế bào

37.

Nhóm vi sinh vật nhân sơ thuộc giới sinh vật nào sau đây

a)

Giới khởi sinh

b)

Giới thực vật

c)

Giới nguyên sinh

d)

Giới nấm

38.

Vi sinh vật tổng hợp liqid bằng cách liên kết các phân tử nào sau đây

a)

Các phân tử glucose

b)

Các phân tử amino acid

c)

Glucose và acid béo

d)

Glycerol và acid béo

39.

Cho các phát biểu sau

(1)

(2)

(3)

(4)

Cho các phát biểu trên số phát biểu đúng khi nói về quá trình phân giải các hợp chất Cảbohydrate ở vi sinh vật là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Có bao nhiêu quá trình sau đây là tác hại của quá trình phân giải ở vi sinh vật

(1) phân giải đường làm chua dưa muôi

(2) phân giải protein trong làm nước mắm và tương

(3) phân giải protein của đồ ăn

(4) phân giải cellulose ở các mặt hàng tre nứa

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

41.

Sinh trưởng Ở vi khuẩn cần được xem xét trên phạm vi quần thể vì

a)

Vi khuẩn hoàn toàn không có sự thay đổi về kích thước và khối lượng

b)

Khó nhận ra sự thay đổi về kích thước và khối lượng của tế bào vi khuẩn

c)

Vi khuẩn có khả năng trao đổi chất sinh trưởng và phát triển rất nhanh

d)

Pbwuze puzzwi ẽi

42.

Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy liên tục diễn ra gồm mấy pha

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

43.

Sau khi rửa rau sống nên ngâm nước trong nước muối 10 tới mười lăm phút

a)

Nước muối tạo môi trường nhược trương khiến vi sinh vật mất nước kìm hãm sự sinh trưởng

b)

Nước muối tạo môi trường ưu trương khiến vi sinh vật mất nước kìm hãm sự sinh trưởng

c)

Hshsns

d)

Max

44.

Sản phẩm tạo ra từ công nghệ vi sinh vật có đặc điểm như thế nào

a)

An toàn thân thiện với môi trường rất thành cao hiệu quả lâu dài

b)

Ghê ô nhiễm môi trường giá thành rẻ hiệu quả tức thời

c)

Gây hại cho người sử dụng định giá thành rẻ hiệu quả lâu dài

d)

An toàn thân thiện với môi trường giá thành rẻ hiệu quả lâu dài

45.

Cơ sở khoa học của việc ứng dụng công nghệ vi sinh vật là gì

a)

Dựa trên đặc điểm các chất vi sinh vật như : kích thước lớn sinh trưởng phát triển nhanh

b)

Dựa trên đặc điểm các chất vi sinh vật như sinh trưởng phát triển nhanh chỉ sống được ở một môi trường duy nhất

c)

Dựa trên đặc đuêmr các chất vi sinh vật như kích thước nhỏ sinh trưởng phát triển chậm

d)

Dựa trên đặc điểm các chế phẩm hoá học để sản xuất các loại phân bón

46.

Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ vi sinh vật trong nông mghieepj

a)

Shbwejeh

b)

Bsnseuh

c)

Nước tương

d)

Phân bón

47.

Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ vi sinh vật trong nông mghieepj

a)

Shbwejeh

b)

Bsnseuh

c)

Nước tương

d)

Phân bón

48.

Loại phân bón nào dưới đây chứa vi sinh vật cố định đạm sống cộng sinh với cây họ đậu

a)

Phân lân hữu cơ vi sinh

b)

Nitragin

c)

Photphobacterin

d)

Azogin

49.

Quy trình sản xuất đậu tương có mấy bước

a)

3

b)

4

c)

6

d)

5

50.

Vi sinh vật dị dưỡng phân giải các hợp chất hữu cơ nhằm

a)

Lấy nguồn nguyên liệu cho các hoạt động sống của chúnng

b)

Loại bỏ các chất hữu cơ dư thừa giúp làm sạch môi trường sống

c)

Hsbsnsns

d)

Hsbsnssi

51.

Sinh trưởng ở vi sinh vật là

a)

Sứnekheene e

b)

Babemehebs

c)

Sự gia tăng về số lượng loài của quần thể vi sinh vật

d)

Sự gia tăng về số lượng cá thể của quần thể vi sinh vật

52.

Có bao nhiêu lí do trong các lí do sau đây giải thích cho việc giảm dần số lượng cá thể ở pha suy vong trong nuối cấy vi khuẩn ko liên tục

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

53.

Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuối cấy không liên tục diễn ra gồm mấy pha

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

54.

Cho các đặc điểm sau:

(1) có kích thước hiển vi

(2) tốc độ trao đổi chất với môi trường nhanh

(3) sinh trưởng và sinh sản nhanh

(4) hình thức dinh dưỡng đa dạng

Trong số các đặc điểm trên số đặc điểm là cơ sở khoa học của công nghệ vi sinh vật là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Xử lý mùi hôi trong chăn nuôi là ứng dụng của chế phẩm vi sinh vật trong

a)

Sinh hoạt

b)

Nông nghiệp

c)

Hêhhehehe

d)

Hêhheieiehehehehe

56.

Vi sinh vật phân giải lân hữu cơ thành lân vô cơ dùng để sản xuất phấn

a)

Azogin

b)

Nitragin

c)

Photphobacterin

d)

Lân hữu gođi vi sinh

57.

Quy trình sản xuất phomag có mấy bước

a)

2

b)

4

c)

Ưhhebd

d)

Hêhbs

58.

Nhân tố sinh trưởng của vi sinh vật có thể là chất hoá học nào sau đây

a)

Protein, vitamin

b)

Amino acid, vitamin

c)

Liquid 72)2$3

d)

Hehejeje

59.

Cho các đặc điểm sau

(1) có kích thước hiển vi

(2) tốc độ trao đổi chất với môi trường nha

(3) sinh trưởng và sinh sản nhanh

(4) hình thức dinh dưỡng đa dạng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Hiện nay trên thị trường kháng sinh tự nhiên được sản xuất từ xạ khuẩn và nấm chiếm tủ lệ khoảng

a)

50%

b)

70%

c)

80%

d)

90%