WorksheetsSINH 9 HK1
Total questions: 59
Worksheet time: 30mins
Từ một tế bào sinh trứng (noãn bào bậc 1) khi phát sinh giao tử tạo được
hai trứng và ba thể định hướng.
ba trứng và một thể định hướng.
một trứng và ba thể định hướng.
hai trứng và hai thể định hướng.
Trong quá trinhg phát sinh giao tử ở động vật, hoạt động của tế bào mầm là
nguyên phân.
thụ tinh.
giảm phân.
giảm phân và thụ tinh.
Bản chất của sự thụ tinh là sự kết hợp của
hai bộ nhân đơn bội để tạo ra hợp tử lưỡng bội.
bộ nhân đơn bội và lưỡng bội.
hai bộ nhân lưỡng bội.
hai tế bào chất với nhau.
ở người trong tế bào lưỡng bội 2n thì kí hiệu cặp NST giới tính là
XY ở nữ giới, XX ở nam giới.
XX ở nữ giới, XY ở nam giới.
XX ở nữ giới, X0 ở nam giới.
X0 ở nữ giới, XY ở nam giới.
Ở rùa trứng được nở thành con cái khi được ấp ở nhiệt độ nào sau đây?
32 độ.
20 độ.
28 độ.
30 độ.
Trong tế bào lưỡng bội ở người có
44 NST thường và 2 NST giới tính.
40 NST thường và 2 NST giới tính.
2 NST thường và 44 NST giới tính.
22 NST thường và 22 NST giới tính.
Từ một tinh bào bậc 1 ( tế bào sinh tinh) khi phát sinh giao tử cho số tinh trùng là
2.
3.
1.
4.
Bộ NST đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính được duy trì ổn định qua các thế hệ nhờ sự kết hợp giữa các quá trình
nguyên phân- giảm phân - thụ tinh.
nguyên phân - thụ tinh.
nguyên phân - giảm phân.
giảm phân - thụ tinh.
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?
Các tinh trùng được tạo thành sau giảm phân đều tham gia thụ tinh với trứng để tạo thành hợp tử
Mỗi tinh trùng kết hợp với trứng tạo ra một hợp tử.
Thụ tinh là quá trình kết hợp bộ NST đơn bội của giao tử đực với giao tử cái để phục hồi bộ NST lưỡng bội cho hợp tử.
Thụ tinh là quá trình phối hợp yếu tố di truyền của bố và mẹ cho con.
Đặc điểm của NST giới tính là
luôn có 2 cặp trong tế bào.
có hai cặp trong tế bào.
thay đổi tùy từng loài mà số lượng khác nhau.
thường chỉ có một cặp trong tế bào 2n.
ở rùa trứng sẽ nở thành con đực khi được ấp ở nhiệt độ nào sau đây?
32 độ.
30 độ.
28 độ.
20 độ.
Ở ruồi giấm số lượng NST trong tế bào lưỡng bội có
6 NST thường và 2 NST giới tính.
2 NST thường và 4 NST giới tính.
3 NST thường và 3 NST giới tính.
6 NST thường và 1 NST giới tính.
Các nguyên tố cấu tạo nên phân tử ADN là
C,H,O,P.
C,H,O,N.
C,H,O,N và P.
C,H,O.
Đơn phân của ARN gồm bốn loại là
A,U,G,X.
A,T,G,X.
A,T,U,G.
U,T,G,X.
Các nucleotit giữa hai mạch của phân tử ADN liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung nào dưới đây?
T-U, G-X và ngược lại.
A-T, G-X và ngược lại.
A-U, G-X và ngược lại.
A-G, T-X và ngược lại.
Một đoạn mạch đơn của phân tử ADN có trình tự sắp xếp như sau: - T - A - X - T - G - X - Trình tự mạch bổ sung với nó là
- A - T - G - A - X - G -
- X - G - T - X - A - T -
- A - T - G - T - G - G -
- T - G - X - T - G - X -
Một gen có số nucleotit loại A = T = 300; G = X = 200. Tổng số nucleotit của gen đó là
N = 200.
N = 500.
N = 300.
N = 1000.
Một gen có tổng số nucleotit bằng 3000, chiều dài của gen đó là
L = 5100 A0
L = 1500 A0
L = 3000 A0
L = 1000 A0
ADN là tên viết tắt của
axit deoxinucleic.
axit nucleic.
axit deoxiribonucleic.
axit ribonucleic.
Quá trình nhân đôi ADN diễn ra ở bộ phận nào sau đây của tế bào?
Nhân.
Tế bào chất.
Màng tế bào.
Bào quan.
Chức năng của ADN là
mang, bảo quản và truyền đạt thông tin.
lưu trữ thông tin.
truyền đạt thông tin.
tham gia cấu trúc NST.
Bản chất hóa học của gen là
Protein.
ARN.
ADN.
axit nucleic.
Nguyên tắc bán bảo toàn (giữ lại một nửa) có nghĩa là
trong mỗi mạch của phân tử ADN con có 1 nửa là phân tử ADN mẹ.
trong mỗi ADN con có một mạch ADN mẹ, mạch còn lại được tổng hợp mới.
trong mỗi phân tử ADN con cả 2 mạch đều là của phân tử ADN mẹ.
trong mỗi phân tử ADN con cả 2 mạch đều được tổng hợp mới.
Từ 1 phân tử ADN mẹ, sau quá trình nhân đôi tạo ra số phân tử ADN con là
2.
4.
6.
8.
Tùy vào chức năng mà các ARN được chia thành số loại là
3.
4.
2.
5.
Chức năng của mARN là
truyền đạt thông tin quy định cấu trúc của phân tử protein cần tổng hợp.
vận chuyển axit amin tương ứng tới nơi tổng hợp protein.
thành phần cấu tạo nên riboxom.
lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.
Cấu tạo phân tử ARN gồm bốn loại nucleotit liên kết tạo thành
một chuỗi xoắn đơn.
một chuỗi thẳng đơn.
hai chuỗi xoắn đơn.
hai chuỗi thẳng song song.
Quá trình tổng hợp phân tử ARN, nguyên tắc bổ sung được thể hiện là
T-U; A-T; G-X; X-G.
A-U; G-X và ngược lại.
A-T; G-X và ngược lại.
A-U;T-A; G-X; X-G.
Cho trình tự mạch khuôn mẫu trên ADN như sau: - G - A - T - X - A - T - Trình tự các nucleotit trên phân tử ARN tạo thành là
- X - U - A - G - U - A -
- G - A - T - X - A - T -
- X - T - A - G - T - A -
- G - U - T - X - U - T -
Gen và Protein có mối quan hệ với nhau thông qua cấu trúc trung gian nào sau đây?
mARN.
tARN.
rARN.
ADN.
Protein trực tiếp tham gia vào cấu trúc và hoạt động sinh lí của tế bào, từ đó biểu hiện thành
nhân tố di truyền
kiểu gen
giống
tính trạng
Bản chất mối quan hệ giữa gen và ARN là
trình tự các nucleotit trên gen quy định trình tự các nucleotit trên ARN
trình tự các nucleotit trên ARN quy định trình tự các axit amin trong protein
trình tự các nucleotit trên gen quy định trình tự các axit amin trong protein
trình tự các nucleotit trên ARN quy định trình tự các nucleotit trên gen
Đơn phân của ADN gồm bốn loại là
A,T,U,G
A,U,G,X
A,T,G,X
U,T,G,X
Các nguyên tố cấu tạo nên phân tử ARN là
C,H,O,N
C,H,O,N và P
C,H,O,P
C,H,O
Trong phân tử ADN, theo nguyên tắc bổ sung thì về mặt số lượng đơn phân công thức nào sau đây là đúng?
A + X = G + X
A = G; T = X
A + T = G + X
A = T; G = X
Một đoạn mạch đơn của phân tử ADN có trình tự sắp xếp như sau: - A - T - G - A - X - G - Trình tự mạch bổ sung với nó là
- T - A - X - T - G - X -
- X - G - T - X - A - T -
- A - T - G - A - X - G -
- T - G - X - T - G - X -
Một gen có số nucleotit trên 1 mạch đơn là 1500. Tổng số nucleotit của gen đó là
N = 3000
N = 1500
N = 500
N = 1000
Một gen có tổng số nucleotit bằng 3000, chiều dài của gen đó là
L = 1500 A0
L = 5100 A0
L = 3000 A0
L = 1000 A0
Một gen có số Nucleotit loại A = T = 300, G = X = 200. Số liên kết hidro của gen là
H = 500
H = 1300
H = 1200
H = 1000
Quá trình nhân đôi ADN diễn ra kì nào sau đây của chu kì tế bào?
Kì trung gian
Kì đầu
Kì giữa
Kì sau
Chức năng của ADN là
mang, bảo quản và truyền đạt thông tin
lưu trữ thông tin
truyền đạt thông tin
tham gia cấu trúc NST
Gen là
một đoạn của phân tử ADN có chức năng di truyền xác định
một đoạn của phân tử ARN có chức năng di truyền xác định
một đoạn của phân tử Protein có chức năng di truyền xác định
một đoạn của phân tử axit nucleic có chức năng di truyền xác định
Trong quá trình nhân đôi ADN, các nucleotit tự do liên kết với các nucleotit trên mạch khuôn theo nguyên tắc nào sau đây?
Nguyên tắc bán bảo toàn
Nguyên tắc bổ sung
Nguyên tắc khuôn mẫu
Nguyên tắc giữ lại một nửa
Sau quá trình nhân đôi, hai phân tử ADN con có đặc điểm
giống phân tử ADN mẹ ban đầu
khác nhau về nhiều chi tiết
khác phân tử ADN mẹ ban đầu
giống nhau về số nucleotit
ARN là tên viết tắt của
Axit deoxiribonucleic
Axit nucleic
Axit deoxinucleic
Axit ribonucleic
Chức năng của tARN là
vận chuyển axit amin tương ứng tới nơi tổng hợp protein
truyền đạt thông tin quy định cấu trúc của phân tử protein cần tổng hợp
thành phần cấu tạo nên riboxom
lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền
Cấu tạo phân tử ARN gồm 4 loại nucleotit liên kết tạo thành
một chuỗi xoắn đơn
hai chuỗi xoắn đơn
một chuỗi thẳng đơn
hai chuỗi thẳng song song
Quá trình tổng hợp phân tử ARN dựa trên khuôn mẫu là
hai mạch của phân tử ADN
một mạch của phân tử ADN
một chuỗi axit amin
mạch mARN
Cho trình các nucleotit trên phân tử ARN như sau: - X - U - A - G - U - A - Trình tự mạch ADN làm khuôn mẫu là
-- G - U - T - X - U - T -
- G - A - T - X - A - T -
- X - T - A - G - T - A -
- G - A - T - X - A - U-
Các nguyên tố hóa học cấu tạo nên phân tử protein là
C,H,O,N
C,H,O
C,H,O,P
C,H,O,S
Bậc cấu trúc nào sau đây của protein có dạng chuỗi axit amin tạo thành các vòng xoắn lò xo đều đặn?
Bậc 4
Bậc 3
Bậc 2
Bậc 1
Protein thực hiện được chức năng của mình chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây?
Bậc 3 và bậc 4
Bậc 2 và bậc 3
Bậc 1 và bậc 2
Bậc 1 và bậc 4
Đơn phân cấu tạo nên phân tử protein là
nucleic
axit amin
nucleotit
bazo Nitric
Protein có số bậc cấu trúc là
4
3
2
1
Protein thực hiện được chức năng của mình chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây?
Bậc 2 và bậc 3
Bậc 3 và bậc 4
Bậc 1 và bậc 2
Bậc 1 và bậc 4
Sơ đồ mối quan hệ giữa gen và tính trạng nào dưới đây là đúng?
Gen -> tARN -> Protein -> tính trạng
Gen -> mARN -> tính trạng
Gen -> mARN -> Protein -> tính trạng
Gen -> Protein -> tính trạng
Protein biểu hiện thành tính trạng do protein tham gia
quá trình tổng hợp ADN
cấu trúc và hoạt động sinh lí của tế bào
xúc tác quá trình trao đổi chất
dự trữ chất dinh dưỡng
Sự hình thành chuỗi axit amin dựa trên khuôn mẫu nào sau đây?
mARN
tARN
rARN
ADN
Bản chất mối quan hệ giữa ARN và Protein là
trình tự các nucleotit trên ARN quy định trình tự các axit amin trong protein
trình tự các nucleotit trên gen quy định trình tự các nucleotit trên ARN
trình tự các nucleotit trên gen quy định trình tự các axit amin trong protein
trình tự các nucleotit trên ARN quy định trình tự các nucleotit trên gen
