wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI ĐỊA KÌ 1

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về Dãy núi Hoàng Liên Sơn?

a)

Cao nhất nước ta, có đỉnh tròn, sườn thoải.

b)

Cao nhất nước ta, có đỉnh nhọn, sườn dốc.

c)

Cao thứ hai ở nước ta, có đỉnh nhọn, sườn dốc.

d)

Cao thứ hai ở nước ta, có đỉnh tròn, sườn thoải.

2.

Đường giao thông chủ yếu ở vùng núi cao của Hoàng Liên Sơn là:

a)

Đường ô tô.

b)

Đường sông.

c)

Đường mòn

d)

Đường sắt

3.

Nghề chính của người dân Hoàng Liên Sơn là gì?

a)

Nghề nông

b)

Nghề thủ công truyền thống

c)

Nghề khai thác khoáng sản

d)

Nghề đánh bắt thủy sản

4.
Hoàng Liên Sơn là dãy núi:
a)
Cao nhất nước ta, đỉnh tròn, sườn thoải. 
b)
Cao nhất nước ta, đỉnh nhọn, sườn dốc
c)
Cao thứ hai ở nước ta, đỉnh nhọn, sườn dốc.
d)
Cao nhất nước ta, đỉnh tròn, sườn dốc
5.

Dãy Hoàng Liên Sơn nằm giữa hai con sông nào?

a)

Sông Lô và sông Hồng

b)

Sông Lô và sông Đà

c)

Sông Hồng và sông Đà

d)

Sông Mê Kông và sông Đồng Nai

6.

Các dân tộc chủ yếu sống ở vùng Hoàng Liên Sơn là những dân tộc nào?

a)

Thái, Ê-đê, Ba-na

b)

Dao, H'mông, Thái

c)

Kinh, Thái, Mường

d)

Kinh, Dao, Gia-rai

7.

Vùng Hoàng Liên Sơn là nơi có dân cư như thế nào?

a)

Rất đông đúc

b)

Không có ai sinh sống

c)

Thưa thớt

8.

Đây là trang phục của người dân tộc nào?

a)

người Mông

b)

người Thái

c)

người Dao

9.

Đây là trang phục của người dân tộc nào?

a)

Người Mông

b)

người Thái

c)

người Dao

10.

Quan sát hình và cho biết ruộng bậc thang thường được làm ở đâu?

a)

đỉnh núi

b)

sườn núi

c)

thung lũng

11.

Dãy Hoàng Liên Sơn dài bao nhiêu km và rộng bao nhiêu km?

a)

dài 180km và rộng gần 30km

b)

dài 190km và rộng gần 40km

12.

Ngọn núi nào ơ Hoàng Liên Sơn được gọi là "nóc nhà của tổ quốc"?

a)

Phan - xi - păng

b)

Bà Đen

c)

Bà Điểm

13.

Tên một địa điểm ở Hoàng Liên Sơn rất thu hút khách du lịch?

a)

Sa Pa

b)

sông Hồng

c)

hồ Ba Bể

14.

Đỉnh núi cao nhất Việt Nam là:

a)

Núi Phan-xi-păng

b)

Núi Bà Đen

c)

Núi Bà Nà

d)

Núi Tây Côn Lĩnh

15.

Đỉnh núi Phan-xi-păng cao:

a)

3143m

b)

3413m

c)

3341m

d)

3134m

16.

Nếu xem vùng núi phía Bắc như một bàn tay phải úp xuống thì dãy Hoàng Liên Sơn là:

a)

Ngón cái

b)

Ngón giữa

c)

Ngón trỏ

d)

Ngón út

17.

Dân tộc nổi tiếng với nghề thầy thuốc ở Hoàng Liên Sơn là:

a)

dân tộc Thái

b)

dân tộc Kinh

c)

dân tộc Mường

d)

dân tộc Dao

18.

Người dân ở Hoàng Liên Sơn sống ở nhà sàn để:

a)

Tránh ẩm thấp và thú dữ

b)

Tránh lũ lụt

c)

Tránh tuyết rơi

d)

Họ thích thì họ ở thôi

19.

Chợ phiên vùng cao thường tổ chức :

a)

1-2 lần / tháng

b)

4-5 lần / tháng

c)

1-2 lần / tuần

d)

1-2 ngày / lần

20.

Đây là khoáng sản được khai thác nhiều nhất ở Hoàng Liên Sơn:

a)

a-pa-tít

b)

đồng

c)

chì

d)

kẽm

21.

Chọn một ý để có câu trả lời đúng.

Địa hình Tây Nguyên là:

a)

Các cao nguyên xếp tầng

b)

Vùng đồi với đỉnh tròn sườn thoải

c)

Núi cao xen lẫn thung lũng

d)

Vùng đồng bằng

22.

Khí hậu Tây Nguyên có:

a)

Bốn mùa rõ rệt.

b)

Hai mùa rõ rệt.

c)

Chỉ có một mùa

23.

Khí hậu của Tây Nguyên có hai mùa rõ rệt là:

a)

Mùa đông và mùa hè.

b)

Mùa thu và mùa xuân.

c)

Mùa mưa và mùa khô.

24.

Các dân tộc chủ yếu của Tây Nguyên là:

a)

Gia-rai, Ê-đê, Ba-na, Xơ-đăng...

b)

Tày, Dao, Nùng, Thái...

c)

dân tộc Kinh

25.

Các dân tộc ở Tây Nguyên thường sống tập trung thành:

a)

Bản

b)

Buôn

c)

Làng

26.

Nhà rông càng to, đẹp chứng tỏ:

a)

Buôn làng giàu có, thịnh vượng

b)

Số dân đông

c)

đất đai rộng

d)

Tất cả các ý trên.

27.

Chọn ý đúng trong các câu sau:

a)

Nhà sàn là nét đặc trưng của Tây Nguyên.

b)

Nhà rông là ngôi nhà chung lớn nhất của buôn

c)

ỞTây Nguyên mỗi buôn thường có một nhà rông.

28.

Các nhạc cụ độc đáo ở Tây Nguyên:

a)

Đàn tơ-rưng

b)

Đàn bầu

c)

Đàn Krông-pút (K'lông-pút)

d)

Cồng

e)

Chiêng

29.

Chọn ý đúng trong các câu sau:

a)

Tây Nguyên – nơi có nhiều dân tộc sinh sống và đông dân cư.

b)

Tây Nguyên – nơi có nhiều dân tộc sinh sống nhưng thưa dân nhất nước ta.

c)

Tây Nguyên – nơi có ít dân tộc sinh sống nhưng lại đông dân cư.

30.

Nhà Rông ở Tây Nguyên dùng để làm gì?

a)

Dùng để sinh hoạt tập thể như lễ hội, tiếp khách của cả buôn...

b)

Dùng để cất giữ những vật quý giá nhất của buôn làng.

c)

Dùng để ở khi dân làng bị thú dữ tấn công

31.

Ở Tây Nguyên, các dân tộc thường tổ chức lễ hội vào mùa nào trong năm?

a)

Mùa hè hoặc sau những vụ thu hoạch.

b)

Mùa thu hoặc sau những vụ thu hoạch.

c)

Mùa xuân hoặc sau những vụ thu hoạch.

32.

Nhạc cụ này được gọi là gì?

a)

Đàn bầu

b)

Đàn T'rưng

c)

Cồng

d)

Chiêng

33.

Đây là hoạt động gì?

a)

Uống bia

b)

Uống nước

c)

Uống sinh tố

d)

Uống rượu cần

34.

Đây là lễ hội gì?

a)

Lễ Đâm Trâu

b)

Lễ Hội Đua Voi

c)

Lễ Ăn Cơm Mới

d)

Lễ Cồng Chiêng

35.

Đây là lễ hội gì?

a)

Lễ Đâm Trâu

b)

Lễ Ăn Cơm Mới

c)

Hội Xuân Tây Nguyên

d)

Lễ Hội Đua Voi ở Buôn Đôn

36.

Chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

Đồng bằng Bắc Bộ có hình tam giác, với đỉnh Việt Trì, cạnh đáy là đường bờ biển.

b)

Đồng bằng Bắc Bộ có hình thang, với đáy lớn là Việt Trì, đáy bé là đường bờ biển.

c)

Đồng bằng Bắc Bộ có dạng hình tròn với đường kính là bờ biển.

37.

Hai con sông nào lớn nhất của miền Bắc?

a)

Sông Cầu, sông Đuống.

b)

Sông Đuống, sông Đáy.

c)

Sông Hồng, sông Thái Bình.

38.

Người dân ở miền Bắc đắp đê để làm gì?

a)

Để giữ phù sa cho ruộng.

b)

Để ngăn lũ lụt.

c)

Để làm đường giao thông.

39.

Dân tộc nào sống chủ yếu ở Bắc Bộ?

a)

Dân tộc Ba Na.

b)

Dân tộc Kinh.

c)

Dân tộc Ê-đê.

40.

Lễ hội của người dân Bắc Bộ diễn ra vào các mùa nào trong năm?

a)

Mùa xuân và mùa hè.

b)

Mùa hè và mùa thu.

c)

Mùa thu và mùa xuân.

41.

Trong lễ hội, người dân Bắc Bộ ăn mặc trang phục gì?

a)

Truyền thống.

b)

Đóng khố và váy.

c)

Có màu sắc rực rỡ.

42.

Nhờ đâu mà đồng bằng Bắc Bộ trở thành vựa lúa lớn thứ hai của cả nước?

a)

Nhờ có đất phù sa màu mỡ, nguồn nước dồi dào.

b)

Nhờ người dân có kinh nghiệm trồng lúa.

c)

Cả hai ý trên đều đúng.

43.

Đồng bằng Bắc Bộ là nơi lợn, gà, vịt đứng thứ mấy ở nước ta?

a)

Thứ nhất.

b)

Thứ hai.

c)

Thứ ba.

44.

Đồng bằng Bắc Bộ có mùa đông kéo dài mấy tháng?

a)

Từ 2 đến 4 tháng.

b)

Từ 3 đến 4 tháng.

c)

Từ 4 đến 5 tháng.

45.

Vì sao đồng bằng Bắc Bộ trồng được nhiều rau xứ lạnh?

a)

Vì có đất phù sa màu mỡ, nuồn nước dồi dào.

b)

Vì đồng bằng Bắc Bộ có nhiều dân cư sinh sống.

c)

Vì các tháng mùa đông, nhiệt độ hạ thấp.

46.

Đồng bằng châu thổ Bắc Bộ là đồng bằng lớn thứ mấy của nước ta?

a)

Thứ nhất.

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

47.

Người dân ở đồng bằng Bắc Bộ có bao nhiều nghề thủ công khác nhau?

a)

Hàng chục nghề thủ công khác nhau

b)

Hàng trăm nghề thủ công khác nhau

c)

Hàng nghìn nghề thủ công khác nhau

d)

Hàng triệu nghề thủ công khác nhau

48.

Những sản phẩm nổi tiếng trong và ngoài nước là:

( Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Lụa Vạn Phúc

b)

Gốm sứ Bát Tràng

c)

Chiếu cói Kim Sơn

d)

chạm bạc Đồng Sâm

49.

Làng Bát Tràng ở Hà Nội chuyên làm sản phẩm gì?

a)

Lụa

b)

Gốm

c)

Gỗ

d)

Giấy

50.

Những sản phẩm nổi tiếng trong và ngoài nước là:

( Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Lụa Vạn Phúc

b)

Gốm sứ Bát Tràng

c)

Chiếu cói Kim Sơn

d)

chạm bạc Đồng Sâm

51.

Làng Bát Tràng ở Hà Nội chuyên làm sản phẩm gì?

a)

Lụa

b)

Gốm

c)

Gỗ

d)

Giấy

52.

Làng Vạn Phúc ở Hà Tây chuyên làm sản phẩm gì?

a)

Lụa

b)

Gốm

c)

Gỗ

d)

Giấy

53.

Làng Đồng Kị ở Bắc Ninh chuyên làm sản phẩm gì?

a)

Lụa

b)

Gốm

c)

Gỗ

d)

Giấy

54.

Chợ phiên ở đồng bằng Bắc Bộ là nơi diễn ra như thế nào?

a)

Nơi buôn bán vắng vẻ

b)

Nơi vui chơi giải trí

c)

Nơi diễn ra hoạt động văn hóa, nghệ thuật

d)

Nơi diễn ra các hoạt động mua bán tấp nập

55.

Hàng hóa bán ở chợ phiên phần lớn là những sản phẩm được sản xuất tại đâu?

a)

Địa phương

b)

Nước ngoài

c)

Tỉnh khác

d)

Nhập khẩu

56.

Hàng hóa bán ở chợ phiên phần lớn là những sản phẩm được sản xuất tại đâu?

a)

Địa phương

b)

Nước ngoài

c)

Tỉnh khác

d)

Nhập khẩu