NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsSinh học 12_PT
Total questions: 56
Worksheet time: 42mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Trong quá trình phiên mã, nuclêôtit loại A của gen liên kết với nuclêôtit loại nào ở môi trường nội bào?
a)
A. U.
b)
B. X.
c)
C. G.
d)
D. T.
2.
Câu 2: Triplet 3’TAG5’ mã hóa axit amin izôlơxin, tARN vận chuyển axit amin này có anticođon là:
a)
A. 3’GAU5’.
b)
B. 3’GUA5’.
c)
C. 5’AUX3’
d)
D. 3’UAG5’
3.
Câu 3: Khi nói về cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Dịch mã là quá trình dịch trình tự các côđon trên mARN thành trình tự các axit amin trong chuỗi pôlipeptit.
b)
B. Quá trình dịch mã có sự tham gia của các nuclêôtit tự do.
c)
C. Trong quá trình nhân đôi ADN, cả hai mạch mới đều được tổng hợp liên tục.
d)
D. Quá trình phiên mã cần có sự tham gia của enzim ADN pôlimeraza.
4.
Câu 4: Trên mạch gốc của gen có tình tự nucleotit như sau:
a)
A. 5’ – AUUTXXGXTAAXGA – 3’
b)
B. 5’ – AAATGGGXTAAXGA – 3’
c)
C. 5’ – AAAUGGGXTTTXGA – 3’
d)
D. 5’ – UUUAXXXGAUUGXU – 3’
5.
Câu 5: Đột biến gen là
a)
A. những biến đổi trong cấu trúc ADN, liên quan đến một cặp nuclêôtit.
b)
B. những biến đổi nhỏ trong cấu trúc gen, thường liên quan đến một hoặc một số cặp nuclêôtit.
c)
C. những cá thể mang đột biến đã biểu hiện ở kiểu hình.
d)
D. những biến đổi trong vật chất di truyền.
6.
Câu 6. Trường hợp đột biến liên quan tới 1 cặp nuclêôtit làm cho gen cấu trúc có số liên kết hiđrô không thay đổi so với gen ban đầu là đột biến
a)
A. đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit.
b)
B. đảo vị trí hoặc thay thế cặp nuclêôtit cùng loại.
c)
C. đảo vị trí hoặc thêm 1 cặp nuclêôtit.
d)
D. thay thế cặp nuclêôtit cùng loại.
7.
Câu 7: Thể đột biến nào sau đây có thể được hình thành do sự không phân li của tất cả các nhiễm sắc thể trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử lưỡng bội?
a)
A. Thể tứ bội.
b)
B. Thể ba.
c)
C. Thể một.
d)
D. Thể tam bội.
8.
Câu 8: Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Đột biến mất đoạn lớn thường gây hậu quả nghiêm trọng hơn so với đột biến lặp đoạn.
II. Đột biến đảo đoạn được sử dụng để chuyển gen từ nhiễm sắc thể này sang nhiễm sắc thể khác.
III. Đột biến mất đoạn thường làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể.
IV. Đột biến lặp đoạn có thể làm cho 2 alen của một gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể.
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 1.
d)
D. 2
9.
Câu 9: Một cơ thể có kiểu gen Ab/ab, có xảy ra hoán vị trong giảm phân, tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử?
a)
A. 6.
b)
B. 3.
c)
C. 2.
d)
D. 4.
10.
Câu 10. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 : 1?
a)
A. Aa × aa.
b)
B. AA × AA.
c)
C. aa × aa.
d)
D. Aa × Aa.
11.
Câu 11: Một quần thể có thành phần kiểu gen là 0,16 AA : 0,48 Aa : 0,36 aa. Tần số alen A của quần thể này là
a)
A. 0,7.
b)
B. 0,3.
c)
C. 0,4.
d)
D. 0,5.
12.
Câu 12: Đặc điểm nào sau đây thể hiện bản chất của ưu thế lai?
a)
A. Con lai thường được dùng để làm giống.
b)
B. Con lai luôn biểu hiện những đặc tính tốt.
c)
C. Con lai có nhiều đặc điểm vượt trội so với bố mẹ.
d)
D. Con lai có khả năng thích nghi với nhiều điều kiện sống khác nhau.
13.
Câu 13: Khi nói về tạo giống có ưu thế lai, theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Con lai F1 thường được dùng để làm giống.
b)
B. Cơ sở di truyền của ưu thế lai là giả thuyết siêu trội.
c)
C. Trong cùng một tổ hợp lai, nếu phép lai thuận không cho ưu thế lai thì phép lai nghịch cũng không cho ưu thế lai.
d)
D. Để tạo ưu thế lai người ta thường dùng phép lai khác loài.
14.
Câu 14: Để tạo được ưu thế lai, khâu cơ bản đầu tiên trong quy trình là
a)
A. cho tự thụ phấn kéo dài.
b)
B. tạo ra dòng thuần.
c)
C. cho lai khác dòng.
d)
D. cho lai khác loài.
15.
Câu 15: Hiện tượng con lai có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển vượt trội bố mẹ gọi là
a)
A. thoái hóa giống.
b)
B. ưu thế lai.
c)
C. bất thụ.
d)
D. siêu trội.
16.
Câu 16: Đặc điểm nổi bật của ưu thế lai là
a)
A. con lai có nhiều đặc điểm vượt trội so với bố mẹ.
b)
B. con lai biểu hiện những đặc điểm tốt.
c)
C. con lai xuất hiện kiểu hình mới.
d)
D. con lai có sức sống mạnh mẽ.
17.
Câu 17: Không sử dụng phương pháp gây đột biến ở
a)
A. vi sinh vật.
b)
B. động vật.
c)
C. cây trồng.
d)
D. động vật bậc cao.
18.
Câu 18: Vai trò của cônxixin trong đột biến nhân tạo tạo giống mới là
a)
A. gây đột biến gen.
b)
B. gây đột biến dị bội.
c)
C. gây đột biến cấu trúc NST.
d)
D. gây đột biến đa bội.
19.
Câu 19: Ứng dụng nào của công nghệ tế bào tạo được giống mới mang đặc điểm của cả 2 loài khác nhau?
a)
A. Nuôi cấy tế bào, mô thực vật.
b)
B. Cấy truyền phôi.
c)
C. Nuôi cấy hạt phấn.
d)
D. Dung hợp tế bào trần.
20.
Câu 20: Kỹ thuật nào dưới đây là ứng dụng công nghệ tế bào trong tạo giống mới ở thực vật?
a)
A. Lai tế bào xôma.
b)
B. Gây đột biến nhân tạo.
c)
C. Cấy truyền phôi.
d)
D. Nhân bản vô tính động vật.
21.
Câu 21: Trong công nghệ gen, kĩ thuật gắn gen cần chuyển vào thể truyền được gọi là
a)
A. thao tác trên gen.
b)
B. kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp.
c)
C. kĩ thuật chuyển gen.
d)
D. thao tác trên plasmit.
22.
Câu 22: Hình thành loài bằng lai xa và đa bội hóa là phương thức thường thấy ở nhóm sinh vật nào?
a)
A. Động vật ít di động.
b)
B. Động vật kí sinh.
c)
C. Thực vật.
d)
D. Động vật.
23.
Câu 23: Cho các bước trong các quy trình tạo giống vật nuôi, cây trồng; bước nào sau đây không thuộc quy trình tạo giống bằng phương pháp gây đột biến?
a)
A. Xử lý mẫu vật bằng tác nhân đột biến.
b)
B. Loại bỏ thành tế bào trước khi đem lai.
c)
C. Tạo dòng thuần chủng.
d)
D. Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn.
24.
Câu 24: Từ phôi cừu có kiểu gen DdEe, bằng phương pháp cấy truyền phôi có thể tạo ra cừu con có kiểu gen
a)
A. DdEe.
b)
B. DDEE.
c)
C. ddee.
d)
D. DDee.
25.
Câu 25. Quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi, có thêm gen mới, từ đó tạo ra các cơ thể với những đặc điểm mới được gọi là
a)
A. công nghệ tế bào.
b)
B. công nghệ sinh học.
c)
C. công nghệ gen.
d)
D. công nghệ vi sinh vật.
26.
Câu 26: Từ cây có kiểu gen AaBb, bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn và lưỡng bội hoá. Theo lí thuyết, có thể tạo ra tối đa bao nhiêu dòng cây lưỡng bội đồng hợp về tất cả các cặp gen?
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 1.
27.
Câu 27: Cho một số thao tác cơ bản trong quy trình chuyển gen tạo ra chủng vi khuẩn có khả năng tổng hợp insulin của người như sau:
a)
A. (1) → (2) → (3) → (4).
b)
B. (2) → (4) → (3) → (1).
c)
C. (2) → (1) → (3) → (4).
d)
D. (1) → (4) → (3) → (2).
28.
Câu 28: Loài bông của Châu Âu có 2n=26 NST đều có kích thước lớn, loài bông hoang dại ở Mỹ có 2n=26NST đều có kích thước nhỏ. Loài bông trồng ở Mỹ được tạo ra bằng con đường lai xa và đa bội hóa giữa loài bông Châu Âu và loài bông hoang dại ở Mỹ. Loài bông trồng ở Mỹ có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng là
a)
A. 13 NST lớn và 13 NST nhỏ
b)
B. 13 NST lớn và 26 NST nhỏ
c)
C. 26 NST lớn và 13 NST nhỏ
d)
D. 26 NST lớn và 26 NST nhỏ
29.
Câu 29: Những rối loạn trong phân li của cặp nhiễm sắc thể giới tính khi giảm phân hình thành giao tử ở người mẹ, theo dự đoán ở đời con có thể xuất hiện hội chứng
a)
A. 3X, Claiphentơ.
b)
B. Tơcnơ, 3X.
c)
C. Claiphentơ.
d)
D. Claiphentơ, Tơcnơ, 3X.
30.
Câu 30: Người mắc hội chứng Đao tế bào có
a)
A. NST số 21 bị mất đoạn.
b)
B. 3 NST số 21.
c)
C. 3 NST số 13.
d)
D. 3 NST số 18.
31.
Câu 31: Hiện tượng tế bào phân chia vô tổ chức thành khối u và sau đó di căn được gọi là
a)
A. ung thư.
b)
B. bướu độc.
c)
C. tế bào độc.
d)
D. tế bào hoại tử.
32.
Câu 32: Xét các bệnh sau đây ở người:
1. Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm
2. Bệnh dại
3. Bệnh Pheninketo niệu
4. Bệnh viêm gan siêu vi B
Bệnh di truyền phân tử là:
a)
A. 1 và 4.
b)
B. 2 và 3.
c)
C. 3 và 4.
d)
D. 1 và 3.
33.
Câu 33: Ngành khoa học vận dụng những hiểu biết về di truyền học người vào y học, giúp giải thích, chẩn đoán, phòng ngừa, hạn chế các bệnh, tật di truyền và điều trị trong một số trường hợp bệnh lí gọi là
a)
A. Di truyền học.
b)
B. Di truyền học Người.
c)
C. Di truyền Y học.
d)
D. Di truyền Y học tư vấn.
34.
Câu 34: Cơ chế làm xuất hiện bệnh ung thư là
a)
A. Tế bào bị rối loạn chuyển hóa canxi.
b)
B. Rối loạn sự phân li của tất cả các cặp NST trong quá trình phân bào
c)
C. Tế bào bị đột biến làm mất khả năng kiểm soát phân bào
d)
D. Đột biến số lượng NST
35.
Câu 35: Trong tiến hóa, các cơ quan tương tự có ý nghĩa phản ánh
a)
A. sự tiến hóa phân li
b)
B. sự tiến hóa đồng quy
c)
C. sự tiến hóa song hành
d)
D. nguồn gốc chung giữa các loài
36.
Câu 36. Bằng chứng sinh học phân tử là dựa vào các điểm giống nhau và khác nhau giữa các loài về?
a)
A. Cấu tạo trong của các nội quan.
b)
B. Các giai đoạn phát triển phôi thai.
c)
C. Cấu tạo pôlipeptit hoặc pôlinuclêôtit.
d)
D. Đặc điểm sinh học và biến cố địa chất.
37.
Câu 37: Hình thành loài bằng phương thức nào xảy ra nhanh nhất?
a)
A. Cách li địa lí
b)
B. Cách li sinh thái
c)
C. cách li tập tính
d)
D. Lai xa và đa bội hoá
38.
Câu 38 : Theo quan niệm của Đacuyn, nguồn nguyên liệu chủ yếu của tiến hóa là
a)
A. đột biến gen.
b)
B. đột biến nhiễm sắc thể.
c)
C. biến dị cá thể.
d)
D. thường biến.
39.
Câu 39: Qúa trình hình thành loài theo con đường địa lý chủ yếu gặp ở:
a)
A. Động vật và thực vật
b)
B. Các sinh vật ít di động hoặc không di động
c)
C. Các động vật bậc cao
d)
D. Một số thực vật, thường là thực vật bậc cao
40.
Câu 40: Theo thuyết tiến hóa hiện đại đơn vị tiến hóa nhỏ là:
a)
A. Cá thể
b)
B. Quần thể
c)
C. Nòi
d)
D. Loài
41.
Câu 41: Theo quan niệm của Đacuyn, đơn vị tác động của chọn lọc tự nhiên là:
a)
A. cá thể.
b)
B. quần thể.
c)
C. giao tử.
d)
D. nhiễm sắc thể.
42.
Câu 42 Những trở ngại ngăn cản các sinh vật giao phối với nhau được gọi là cơ chế ;
a)
A. Cách li sinh cảnh
b)
B. Cách li cơ học
c)
C. Cách li tập tính
d)
D. Cách li trước hợp tử
43.
Câu 43: NTTH làm thay đổi rất nhỏ tần số tương đối các alen thuộc một gen là:
a)
A. Di nhập gen
b)
B .CLTN
c)
C.Đột biến
d)
D. Biến động di truyền
44.
Câu 44 Theo quan niệm hiện đại, nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hóa?
a)
A. Giao phối ngẫu nhiên.
b)
B. Giao phối không ngẫu nhiên.
c)
C. Chọn lọc tự nhiên
d)
D. Các yếu tố ngẫu nhiên
45.
Câu45: CLTN tác động vào sinh vật như thế nào?
a)
A. Tác động nhanh đối với gen lặn và chậm đối với gen trội
b)
B. Tác động trực tiếp vào alen
c)
C. Tác động trực tiếp vào kiểu hình
d)
D. Tác động trực tiếp vào kiểu gen
46.
Câu 46: Trường hợp nào sau đây làm tăng độ đa dạng di truyền?
1 : giao phối ngẫu nhiên 2 : giao phối không ngẫu nhiên 3 : biến động di truyền 4 : đột biến
a)
A. 1 và 2.
b)
B. 2 và 4.
c)
C. 1 và 4.
d)
D. 1 và 3.
47.
Câu 47:Thuyết tiến hoá hiện đại làm sáng tỏ vấn đề nào sau đây?
a)
A.Sự hình thành các đặc điểm thích nghi
b)
B. Nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền các biến dị
c)
C. Vai trò sáng tạo của CLTN
d)
D. Nguồn gốc chung các loài
48.
Câu 48: Theo quan niệm hiện đại,cơ chế tác động của CLTN là:
a)
A. Tác động trực tiếp lên kiểu gen và kiểu hình
b)
B. Tác động gián tiếp lên kiểu gen và kiểu hình
c)
C. Tác động trực tiếp lên kiểu gen và tác động gián tiếp lên kiểu hình
d)
D. Tác động gián tiếp lên kiểu gen và tác động trực tiếp lên kiểu hình
49.
Câu 49: Tổ chức loài ở những sinh vật sinh sản vô tính, đơn tính sinh hay tự phối ít thể hiện tính tự nhiên và toàn vẹn hơn so với loài giao phối vì giữa các cá thể trong loài không có mối quan hệ
a)
A. về dinh dưỡng
b)
B. về nơi ở
c)
C. mẹ - con
d)
D. ràng buộc về mặt sinh sản
50.
Câu 50: Phát biểu nào sau đây đúng về chọn lọc tự nhiên theo quan niệm củaĐacuyn?
a)
A. Kết quả của CLTN là tạo nên các quần thể sinh vật có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi với môi trường.
b)
B. Chọn lọc tự nhiên đào thải các cá thể mang đột biến có hại.
c)
C. Nguyên liệu chủ yếu của chọn lọc tự nhiên là các đột biến gen.
d)
D. CLTN tác động lên cá thể nhưng kết quả là tạo nên loài sinh vật có các đặc điểmthíchnghi với môitrường.
51.
Câu 51: Trường hợp nào dưới đây là cơ quan tương đồng?
a)
A. Cánh dơi và tay người.
b)
B. Ngà voi và sừng tê giác
c)
C. Vòi voi và vòi bạch tuột
d)
D. Đuôi cá mập và đuôi cá voi
52.
Câu 52: Ruột thừa ở người:
a)
A. Tương tự manh tràng ở động vật có vú
b)
B. Là cơ quan thoái hoá ở động vật ăn cỏ
c)
C. Có nguồn gốc từ manh tràng ở động vật có vú
d)
D. Là cơ quan tương đồng với manh tràng ở động vật có vú
53.
Câu 53: Mối quan hệ giữa quá trình đột biến và quá trình giao phối đối với tiến hoá là
a)
A. quá trình đột biến tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp còn quá trình giao phối tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp.
b)
B. đa số đột biến là có hại, quá trình giao phối trung hoà tính có hại của đột biến.
c)
C. quá trình đột biến gây áp lực không đáng kể đối với sự thay đổi tần số tương đối của các alen, quá trình giao phối sẽ tăng cường áp lực cho sự thay đổi đó.
d)
D. quá trình đột biến làm cho một gen phát sinh thành nhiều alen, quá trình giao phối làm thay đổi giá trị thích nghi của một đột biến gen nào đó
54.
Câu 54 Vì sao nói quá trình đột biến là nhân tố tiến hoá cơ bản ?
a)
A. Vì tần số đột biến của vốn gen khá lớn
b)
B. Vì là cơ sở để tạo ra biến dị tổ hợp
c)
C. Vì tạo ra một áp lực làm thay đổi tần số alen trong quần thể
d)
D. Vì cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hoá
55.
Câu 55: Cho một số hiện tượng sau:
(1) Ngựa vằn phân bố ở châu Phi nên không giao phối được với ngựa hoang phân bố ở Trung Á.
(2) Cừu có thể giao phối với dê, có thụ tinh tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết ngay.
(3) Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinhsản.
(4) Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của loài cây này thường không thụphấncho hoa của loài câykhác.
Những hiện tượng nào trên đây là biểu hiện của cách li trước hợp tử?
a)
A. (2),(3).
b)
B. (1),(4).
c)
C. (3),(4).
d)
D. (1),(2).
56.
Câu 56: Trường hợp nào sau đây là các li sau hợp tử?
a)
A. Vịt trời mỏ dẹt và vịt trời mỏ nhọn có mùa giao phối trong năm khác nhau.
b)
B. Hai loài ếch đốm có tiếng kêu khác nhau khi giao phối.
c)
C. Cây lai giữa 2 loài cà độc dược khác nhau bao giờ cũng bị chết sớm.
d)
D. Phấn của loài thuốc lá này không thể thụ phấn cho loài thuốc lá khác
Reset
