wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH 12 TN GHK1

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Gen là gì?

a)

A. Gen là 1 đoạn của ADN phân tử mang mã hóa thông tin cho 1 chuỗi polipeptit.

b)

B. Gen là 1 đoạn của ADN phân tử mang mã hóa thông tin cho 1 polipeptit chuỗi hoặc 1 ARN phân tử

c)

C. Gen là 1 đoạn của ARN phân tử mang mã hóa thông tin cho 1 chuỗi polipeptit hay ARN.

d)

D. Gen là 1 đoạn của ARN phân tử mang mã hóa thông tin cho 1 polipeptit chuỗi hoặc 1 ADN phân tử.

2.

Câu 2: Điều gì không đúng với gen cấu trúc?

a)

A. End region is at the end gen mang signal end code.

b)

B. Start region is at the first gen mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình dịch mã

c)

C. Start region is at the first gen mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá mã phiên bản

d)

D. Vùng mã hóa ở giữa gen mang axit amin mã hóa thông tin.

3.

  Câu 3: Các đặc tính dưới đây của truyền thông mã phản ánh tính chất nhất của sinh giới?

a)

A. Liên tục tính.

b)

B. Speciality.

c)

C. Tính phổ biến.

d)

D.Tính hóa.

4.

Câu 4: Truyền thông tin được mã hóa trong ADN dưới dạng:

a)

A. Character of the 2 nucleotit qui định của các axit amin trong chuỗi polipeptit.

b)

B. Character of 3 nucleotit qui định của các axit amin trong chuỗi polipeptit.

c)

C. the character of each nucleotit qui định của các axit amin trong chuỗi polipeptit.

d)

D. the character of 4 nucleotit qui định của các axit amin trong chuỗi polipeptit. chuỗi polipeptit hay ARN phân tử.

5.

Câu 5: Mã di chuyển có ba kết thúc như thế nào?

a)

A. Truyền thông mã có ba kết thúc là UAA, UAG, UGA

b)

B. The transport code has a end of a UAU, UAX, UGG

c)

C. The transport code has a end of a UAX, UAG, UGX

d)

D. The transport code has a end of a UXA, UXG, UGX

6.

Câu 6: Vì sao mà đi truyền là bộ ba?

a)

A. Vì một bộ mã và bộ hai không được tạo ra sự phong phú về việc truyền thông tin

b)

B. Vì số nucleotit ở mỗi mạch của gen dài gấp 3 lần số axit amin của polipeptit chuỗi.

c)

C Vì số nucleotit ở 2 mạch của gen dài gấp 6 lần số axit amin của polipeptit chuỗi.

d)

D Vì 3 nucleotit mã hóa cho 1 axit amin, số tổ hợp sẽ là 4 ^ 3 = 64 bộ ba dư thừa để mã hóa 20 loại axit amin.

7.

Câu 7: Mã hóa là hiện tượng?

a)

A. Nhiều bộ ba cùng mã hóa cho 1 axit amin.

b)

B. Ba bộ mã nối tiếp nhau trên gen mà không nâng lên nhau

c)

C. Một bộ ba mã hóa cho nhiều axit amin.

d)

D. Ba the code has a special features.

8.

Câu 8: Axit amin metionin được mã hóa bởi bộ ba mã hóa:

a)

một. AUU

b)

b. AUG

c)

c. AUX

d)

d. AUA

9.

Câu 9: Trong chu kì tế bào nguyên, nhân đôi của A nhân diễn ra ở:

a)

A. Kì sau

b)

B Kì đầu

c)

C. Kì giữa

d)

D Kì trung gian

10.

Câu 10: ADN nhân đôi trong bộ phận nào trong tế bào nhân

 

a)

một. Lục lạp, trung thể ti thể.

b)

b. Ti can, nhân, lục lạp

c)

c. Lục lạp, nhân, trung thể

d)

d. Nhân, riboxom, lục lạp.

11.

Câu 11: Vai trò của enzim ADN polimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:

a)

A. cung cấp năng lượng

b)

B. mômen xoắn ADN.

c)

C. lắp ghép các nucleotit tự do theo nguyên tắc bổ sung vào lúc tổng hợp.

d)

D. phá vỡ hydro liên kết giữa 2 mạch của ADN

12.

Câu 12: Trong quá trình nhân đôi, enzim ADN polimeraza di chuyển trên mỗi mạch của ADN:

a)

A. luôn luôn theo chiều từ 3 'đến 5'.

b)

B. di chuyển ngẫu nhiên 1 cách.

c)

C theo chiều từ 5 'đến 3' trên mạch này và từ 3 'đến 5' trên mạch kia.

d)

D. luôn luôn theo chiều từ 5 'đến 3'

13.

Câu 13: Trong quá trình nhân đôi ADN, các nucleotit tự do sẽ tương ứng với các nucleotit trên ADN phân tử môi trường theo cách:

a)

Một loại nucleotit nào đó sẽ kết hợp với nucleotit loại đó,

 

b)

B dựa trên bổ sung nguyên tắc.

c)

C. Random.

d)

D. bazơ nitơ có kích thước lớn sẽ bổ sung các bazơ nitơ có kích thước nhỏ

14.

Câu 14: Đoạn okazaki là:

a)

một. đoạn ADN được tổng hợp 1 cách gián đoạn theo chiều lớn của ADN trong quá trình nhân đôi.

b)

b. đoạn ADN được tổng hợp 1 cách liên tục theo ADN chiều lớn trong quá trình nhân đôi.

c)

C. đoạn ADN được tổng hợp 1 cách liên tục trên ADN mạch trong quá trình nhân đôi

d)

D. đoạn ADN được tổng hợp theo đoạn ADN xoắn ngược chiều trong quá trình nhân đôi.

15.

Câu 15: Nguyên tắc bán bảo mật trong ADN nhân đôi chế tạo là:

a)

A. hai ADN mới được cấu hình thành sau khi nhân đôi, có 1 ADN giống với ADN mẹ và ADN kia có thay đổi cấu trúc.

b)

B. hai ADN mới được tạo thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu.

c)

C. in 2 new DNA shape to, mỗi DNA gồm có 1 cũ mạch và 1 mới tổng hợp mạch

d)

D. nhân đôi xảy ra trên 2 mạch ADN theo 2 hướng ngược nhau.

16.

Câu 16: Nguyên tắc bán bảo đảm có thể được thực hiện trong cơ chế:

a)

A. Code version.

b)

B. nhân đôi

c)

C. gen hoạt động điều hòa

d)

D. dịch mã.

17.

Câu 17: Trong quá trình nhân đôi ADN phân tử, trên ADN cũ sẽ có mạch ADN mới được tổng hợp liên tục, còn ADN mới được tổng hợp từng đoạn. Show this object is do:

a)

A. New mạch luôn được tổng hợp theo ADN chiều ngược lại.

b)

B. New mạch luôn được tổng hợp theo chiều từ 3 'đến 5'

c)

C. new channel is always a total of the ADN of the modimerader

d)

D. new channel luôn được tổng hợp theo chiều từ 5 'đến 3'

18.

Câu 18: ADN nhân đôi trên bổ sung nguyên tắc có tác dụng:

 

a)

A. only ensure that only keep the information. Di chuyển ổn định qua hệ thống bào

b)

B. only ensure that duy trì sự ổn định của thông tin di chuyển qua các cơ sở thế giới.

c)

C. đảm bảo duy trì thông tin di chuyển ổn định qua các hệ thống tế bào và cơ sở thế giới.

d)

D. đảm bảo duy trì thông tin di chuyển ổn định từ nhân ra tế bào chất.

19.

The 19 plug-in nguyên tắc may be be Hien in the double mode is:

a)

một. A liên kết với U, G liên kết với X.

b)

b. A liên kết với X, G liên kết với T.

c)

c. Một liên kết với T, G liên kết với X và ngược lại

d)

d. A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G

20.

Câu 20: New single mạch được tổng hợp trong quá trình nhân đôi của ADN phân tử thành chiều:

a)

A. cùng chiều với mạch thẳng.

b)

B 3 'đến 5'

c)

C 5 'đến 3'

d)

D. cùng chiều với ADN chiều lớn.

21.

Câu 21: mARN làm nhiệm vụ:

a)

A. Vận chuyển axit amin đến riboxom

 

b)

B. Kết hợp với protein để tạo nên riboxom

c)

C Mount with tARN tương ứng để dịch mã

d)

D Truyền thông tin di chuyển từ ADN đến protein

22.

Câu 22: Mô tả nào sau đây về tARN is true:

a)

A. tARN is pôlyribônuclêôtit có số ribônuclêôtit tương ứng với số Nu trên một cấu trúc mạch của gen

b)

B tARN is a pôlyribônuclêôtit, không tạo mô-men xoắn, một tự do và một axit amin đầu

c)

C. tARN is a pôlyribônuclêôtit, cuốn xoắn ở đầu trên nguyên tắc bổ sung thực hiện giữa tất cả các ribônuclêôtit của tARN, một axit amin đầu và một bộ mang ba đối mã

d)

D. tARN is a pôlyribônuclêôtit, cuộn xoắn ở đầu, có đoạn bazơ liên kết theo nguyên tắc bổ sung và có đoạn không bổ sung, tạo nên các thùy. Một đầu tự do đặc hiệu mạng axit amin và một thùy mang bộ ba đối mã (anticodon)

23.

Câu 23: Quá ARN tổng hợp xảy ra ở:

a)

A. kì trung gian.

b)

B. Kì đầu của phân tích nguyên.

c)

C. Phần cuối của phân tích nguyên.

d)

D. Kì giữa phân vùng nguyên.

24.

Câu 24: Nội dung nào dưới đây là đúng:

a)

A. mARN mang thông tin cho tổng hợp một prôtêin loại, hoạt động của mARN có thể kéo dài qua nhiều thế hệ bào

 

b)

B. tARN đóng vai trò vận chuyển axit amin, 1 tARN có thể vận chuyển nhiều loại axit amin.

c)

C. mARN mang thông tin để tổng hợp 1 prôtêin loại, có thời gian tồn tại trong tế bào tương ngắn

d)

D. tARN vận chuyển các đặc hiệu của axit amin, thời gian tồn tại của tARN trong tế bào rất ngắn.

25.

Câu 25: Bổ sung nguyên tắc có thể được hiện trong mã chế độ là:

a)

A. A liên kết với T, G liên kết với X.

b)

B. A liên kết với U, G liên kết với X.

c)

C. A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết X, X liên kết với G

d)

D. A liên kết với X, G liên kết với T.

26.

Câu 26: Mẫu nguyên tắc (bổ sung) có thể thực hiện được:

a)

A. Chỉ trong nhân đôi cơ chế và mã phiên bản.

B. Only in the plan and character double.

C. Only in the code phức tạp và dịch thuật.

D. Trong bộ mã hóa nhân bản và mã hóa dịch thuật.

b)

B. Only in the plan and character double.

c)

C. Only in the code phức tạp và dịch thuật.

d)

D. Trong bộ mã hóa nhân bản và mã hóa dịch thuật.

27.

Câu 27: Một trong những điểm giống nhau giữa quá trình ADN và quá trình mã hóa ở sinh vật thực là:

a)

A.đều diễn trên toàn bộ ADN phân tử.

b)

B.đều có hình thành các đoạn Okazaki.

c)

C.đều theo bổ sung nguyên tắc.

d)

D.đều có tác động của enzim ADN polimeraza.

28.

Câu 28: Trong quá trình mã hóa dịch, axit amin tự do:

a)

A.Trực tiếp đến ribôxôm để phục vụ cho quá trình mã dịch.

b)

B. Được hoạt động thành dạng hoạt động nhờ ATP, sau đó liên kết với đặc điểm tARN tạo, aa-tARN hợp nhất, quá trình này diễn ra dưới tác dụng của đặc hiệu enzim.

c)

C. Được gắn kết với tARN nhờ enzim đặc hiệu tạo thành axit amin-tARN phức hợp để phục vụ cho quá trình dịch mã ở ribôxôm.

d)

D. Kết hợp với tiểu phần của ribôxôm để tham gia vào quá trình mã dịch.

29.

Câu 29: Sự tạo thành aa - tARN như thế nào?

a)

A. Dưới tác dụng của 1 loại enzim, axit amin tự do trong tế bào liên kết với ATP, trở thành dạng axit amin hoạt động và sau đó nhờ 1 loại enzim khác, axit amin này liên kết với tARN tương ứng với việc tạo thành hợp aa-tARN

b)

B. Tác dụng dưới của 1 enzim loại, các axit amin tự do liên kết với tARN tạo thành aa - tARN phức hợp

c)

C. Dưới tác dụng của 1 loại enzim, a.amin tự do trong tế bào liên kết với ATP, trở thành dạng a.amin hoạt động và sau đó nhờ 1 loại enzim khác, a.amin này liên kết với tARN bất kỳ create aa -tARN kết hợp

d)

D. Các axit amin tự do trong tế bào liên kết với ATP, trở thành dạng a.amin hoạt động và sau đó nhờ 1 enzim loại, a.amin này liên kết với tARN tạo thành aa - tARN phức hợp.

30.

Câu 30: Cho diễn biến sự kiện trong quá mã phiên bản:

(1) ARN polimeraza start mARN tổng hợp tại đặc điểm định vị (mã khởi đầu)

(2) ARN polimeraza bám vào vùng điều hòa làm hệ thống để lộ ra mạch gốc có chiều 3 '-> 5'.

(3) ARN polimeraza trượt dọc theo gen gốc mã có chiều 3 '-> 5'

(4) Khi ARN polimeraza di chuyển tới gen cuối cùng, kết thúc tín hiệu thì nó dừng phiên bản mã.

Trong quá mã phiên bản, các sự kiện trên diễn đàn theo đúng trình tự là:

a)

A. (1) → (4) → (3) → (2)

b)

B. (2) → (3) → (1) → (4)

c)

C. (1) → (2) → (3) → (4)

d)

D. (2) → (1) → (3) → (4)

31.

Câu 31: Đối chiếu với quá trình truyền thông mã dịch, điều gì đúng với riboxom?

a)

A. Trượt từ đầu 3 'đến 5' trên mARN.

b)

 

B. Bắt tiếp xúc với mARN từ UAG ba mã.

 

c)

 

C.Tách thành 2 tiểu phần sau khi hoàn thành mã hóa.

d)

D. There are an whole Structure after complete the prôtêin tổng hợp.

32.

Câu 32: Khi nói về mã hóa chế độ dịch thuật ở SV nhân thực, nhận định nào sau đây là sai?

a)

A. Mở đầu axit amin trong quá mã dịch vụ là metionin.

.

b)

B.Khi dịch mã, riboxom chuyển dịch theo chiều 3 '→ 5' trên mARN phân tử.

c)

.

C. Khi mã hóa, riboxom chuyển dịch theo chiều 5 '→ 3' trên mARN phân tử.

d)

D. Trong cùng một điểm có thể có nhiều riboxom tham gia dịch mã trên một mARN phân tử

33.

Câu 33: Too end code services when:

a)

A. riboxom rời khỏi mARN và trở lại dạng tự do với 2 tiểu phần lớn và bé.

b)

B. riboxom di chuyển đến bộ ba AUG mã.

c)

C. riboxom tiếp xúc với 1 trong ba bộ mã UAA, UAG, UGA

d)

D. riboxom tiếp xúc với 1 trong ba UAU, UAX, UXG bộ mã

34.

Câu 34: Cho diễn biến sự kiện trong quá trình thực hiện mã dịch như sau:

(1) Met-tARN phức hợp (UAX) ba đối mã gắn bổ sung với codon mở đầu (AUG) trên mARN

(2) Riboxom tiểu đơn vị kết hợp với riboxom tiểu đơn vị hoàn chỉnh

(3) Riboxom đơn vị nhỏ gắn với mARN ở đặc điểm vị trí

(4) Codon thứ hai trên mARN gắn bổ sung với bộ chống mã hóa của aal-tARN liên kết

(5) Riboxom dịch chuyển đi một codon trên mARN theo chiều 5 '→ - 3'

(6) Hình thành peptit liên kết giữa axit amin mở đầu và aal

Đúng tự động của các sự kiện diễn ra trong giai đoạn mở đần và chuỗi polipeptit kéo dài là:

a)

A. 5,2,1,4,6,3

b)

B.2,1,3,4,5,6

c)

C. 3,1,2,4,6,5

d)

D. 1,3,2,4,6,5

35.

Câu 35: Polixôm có vai trò gì?

a)

A. Bảo mật cho quá liên tục diễn dịch mã.

 

b)

B. Làm tăng tổng hợp prôtêin cùng loại.

c)

C. Làm tổng hợp nhiều loại prôtêin.

d)

D. Bảo đảm cho diễn đàn mã dịch qúa

36.

Câu 36: Bản chất của mối quan hệ ADN - ARN - Protein là:

a)

A. Trình tự các ribonucleotit → Trình tự các nucleotit → Trình tự các axit amin.

b)

B. Trình tự các nucleotit mạch bổ sung → Trình tự các ribonucleotit → Trình tự các axit amin.

c)

C. Trình tự các nucleotit → Trình tự các ribonucleotit → Trình tự các axit amin.

d)

D. Trình tự các gốc ba mã → Trình tự các gốc ba mã → trình thực hiện axit amin.

37.

37.Ai is who is the current system of the harmotion of the gen?

a)

A. Moocgan.

b)

BF Jacôp và J. Mônô.

c)

C.Menđen.

d)

D.Coren.

38.

38. Ở sinh vật nhân sơ, hoạt động điều hòa của gen diễn ra chủ yếu giai đoạn:

a)

A. before code version

b)

B. Code version.

c)

C. sau mã dịch.

d)

D. dịch mã.

39.

Câu 39: Nội dung chính của gen hoạt động điều hòa là?

a)

A. Điều hòa quá mã dịch.

b)

B. sản phẩm điều hòa của gen.

c)

C. điều hòa quá mã phiên bản.

d)

D. ADN nhân đôi hoạt động hòa trộn.

40.

Câu 40: Cấu trúc của operon Lac ở vi khuẩn E. coli gồm các thành phần:

a)

A. Vùng khởi động → điều hòa → vùng vận hành → cấu trúc cụm gen.

b)

B. The boot region → the Operating area in the cluster gene structure → the modiro.

c)

C. khởi động vùng → vận hành vùng → cấu trúc gen.

d)

D. Vùng khởi động → vùng vận hành → điều hòa → cụm gen cấu trúc.

41.

Câu 41: Trong hoạt động điều hòa của operon Lac ở E.coli, lactôzơ đóng vai trò là chất:

a)

A. tác động

b)

B. ức chế.

c)

C. cảm ứng

d)

D. trung gian.

42.

Câu 42: Đối lập với ôperon ở E.coli, hoạt động điều hòa tín hiệu của gen là:

a)

A. Đường lactozơ.

b)

B. Đường saccarozơ.

c)

C. Đường mantozơ.

d)

D. Đường glucozo.

43.

Câu 43: Trong gen hoạt động điều hòa chế độ ở sinh vật nhân sơ, vai trò của điều hòa chế độ là gì?

a)

A. Mang thông tin quy định prôtêin ức chế.

b)

B. Mang thông tin quy định ARN polimeraza.

c)

C. Nơi tiếp xúc với enzim ARN polimeraza.

d)

D. Nơi kết hợp với prôtêin ức chế.

44.

44. Cơ bản khác nhau giữa cấu trúc gen và điều hòa thế hệ là:

a)

A. Go to the gene code version.

b)

B. Về chức năng của protein do gen tổng hợp.

c)

 

C. Về bố trí vị trí của gen.

d)

D. Về cấu trúc của gen.

45.

Câu 45: Trong hoạt động hòa trộn chế độ của operon Lac ở vi khuẩn E.coli, khởi động vùng (promoter):

a)

Một nơi chứa chất cảm ứng có thể liên kết để khởi tạo mã phiên bản đầu tiên.

b)

B a nuclêôtit đặc biệt, tại đó prôtêin ức chế có thể liên kết để ngăn chặn các phiên mã.

c)

C nuclêôtit tự động mã hóa thông tin cho prôtêin ức chế.

d)

D Nơi mà ARN polimeraza bám vào và khởi tạo mã phiên bản đầu tiên.

46.

Câu 46: Trong cấu trúc của một operon Lac, nằm ngay trước vùng mã hóa cấu trúc gen là:

a)

A. điều hòa vùng.

b)

B. hành khu vực.

c)

C. khởi động vùng.

d)

D. điều hòa

47.

Câu 47: Trong operon Lac cấu trúc mô hình, vận hành vùng là nơi:

a)

A. mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế.

b)

B. prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản phiên mã

c)

C. contains aids amin encoding information in the prôtêin cấu trúc phân tử.

d)

D. ARN polimeraza bám vào và khởi tạo mã phiên bản đầu tiên.

48.

Câu 48: Enzim ARN polimeraza chi startup is too a code version when the same as: area

a)

A Operating area.

b)

B. điều hòa vùng.

c)

C. auto areakhởi động.

d)

D. mã hóa vùng.

49.

Câu 49: Điều hòa cơ chế đối với Lac ôperon ở E.coli dựa vào tương tác của các tiền tố:

a)

A. based on the collage of protein ức chế with P area.

b)

B. based on the collage of protein ức chế với cấu trúc gen nhóm

c)

C. based on the collage of protein ức chế with area O

d)

D.Dựa vào tương tác của protein ức chế với môi trường điều kiện thay đổi.

50.

Câu 50: Trong môi trường có lactôzơ, cấu trúc gen có thể tiến hành mã hóa và bình thường dịch mã vì:

a)

A lactôzơ đóng vai trò là chất kết nối enzim ARN-pôlimeraza vào

start area.

b)

B. lactôzơ đóng vai trò là enzim xúc tác quá trình mã của các phiên bản

cấu trúc gen.

c)

C. lactôzơ cung cấp năng lượng cho hoạt động của operon Lac.

d)

D. lactôzơ đóng vai trò như chất cảm ứng làm prôtêin ức chế bất hoạt, không gắn được vào vùng vận hành.

51.

Câu 51: Điểm giống nhau trong hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E. coli khi môi trường có lactôzơ và không có lactôzơ là:

a)

A. Enzim ARN-polimeraza không tiếp xúc với khởi động vùng.

b)

B. Điều hòa Gen đều tiến hành mã và dịch mã để tổng hợp prôtêin ức chế.

c)

C. Có hiện vật cảm ứng bất hoạt prôtêin ức chế.

d)

D. Vùng vận hành đều được gắn kết prôtêin ức chế.

52.

Câu 52: Trong hoạt động điều hòa cơ chế của operon Lạc ở E.coli, khi

môi trường có lactôzơ thì:

a)

A.prôtêin ức chế không gắn vào vùng vận hành.

b)

B. prôtêin ức chế không được tổng hợp.

c)

 

C. Cấu trúc sản phẩm của gen không được tạo ra.

d)

D. ARN-polimeraza do not mount to the boot area.

53.

Câu 53: Theo operon Lac model, vì sao prôtêin ức chế bị mất tác dụng?

a)

A Do lactôzơ làm mất cấu hình không gian của nó.

b)

B. Vì prôtêin ức chế bị hủy bỏ khi có lactôzơ.

c)

C. Vì lactôzơ làm điều hòa không hoạt động.

d)

D. Vì bất hoạt điều hòa cấu trúc gen.