Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

M6-1 (Thần kinh - Nội tiết - Giác quan)

Total questions: 56

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.
Câu 842: Hệ thần kinh trung ương gồm những thành phần nào?
a)
Não bộ và tuỷ gai
b)
Não bộ và 12 đôi dây thần kinh sọ
c)
Não bộ, tuỷ gai và 12 đôi dây thần kinh sọ
d)
Não bộ, tuỷ gai, 12 đôi dây thần kinh sọ và 31 đôi dây thần kinh gai sống
2.
Câu 843: Về giải phẫu, hệ thần kinh ngoại biên gồm những thành phần nào?
a)
A. Thần kinh vận động và thần kinh cảm giác
b)
Thần kinh gai sống và thần kinh sọ
c)
Thần kinh vận động, thần kinh cảm giác và thần kinh thực vật
d)
Thần kinh hướng tâm và thần kinh ly tâm
3.
Câu 844: Thân não gồm các phần não nào sau đây hợp thành?
a)
Trung não, hành não, cầu não
b)
Hành não, cầu não, tiểu não
c)
Hành não, tiểu não, trung não
d)
Hành não, cầu não, tiểu não, não thất tự
4.
Câu 845: Tùy gai bắt đầu từ bờ trên đốt đội (C1) và tận cùng ở ngàng mức nào?
a)
Bờ dưới đốt sống ngực 11 hay bờ trên đốt sống ngực 12
b)
Bờ dưới đốt sống ngực 12 hay bờ trên đốt sống thắt lưng 2
c)
Bờ dưới đốt sống thắt lưng 1 hay bờ trên đốt sống thắt lưng 2
d)
Bờ dưới đốt sống thắt lưng 2 hay bờ trên đốt sống thắt lưng 3
5.
Câu 846: Rãnh trung gian sau chia thừng sau của tủy gai thành hai phần là bó thon và bó chêm. Rãnh trung gian sau hiện diện ở đoạn tủy nào sau đây?
a)
Tuỷ cổ
b)
Tủy cổ và tủy ngực
c)
Tủy ngực trên và tủy ngực dưới
d)
Tủy ngực dưới và chóp tủy
6.
Câu 847: Bệnh nhân nhập viện vì chấn thương cột sống cổ. Kết quả cộng hưởng từ ghi nhận hình ảnh tổn thương ngang mức mỏm gai cổ 5. Tổn thương này sẽ tương ứng đoạn tủy nào?
a)
Đoạn tủy cổ 5
b)
Đoạn tủy cổ 6
c)
Đoạn tủy cổ 7
d)
Đoạn tủy cổ 8
7.
Câu 848: Ngang vị trí mỏm gai đốt sống ngực 4 sẽ tương ứng với đoạn tủy nào?
a)
Ngực 4
b)
Ngực 5
c)
Ngực 6
d)
Ngực 7
8.
Câu 849: Mô tả về hình thể trong của tùy gai, cầu nào sau đây SAI?
a)
Tủy gai gồm ba phần: ống trung tâm, chất xám và chất trắng tệ
b)
Chất xám nằm ở ngoài và bao quanh chất trắng
c)
Chất xám gồm ba cột: cột trước, cột bên và cột sau
d)
Chất trắng được tạo thành bởi các sợi dẫn truyền thần kinh có bao myelin
9.
Câu 850: Mô tả hình thể ngoài của tủy gai, câu nào sau đây ĐÚNG?
a)
Rãnh giữa sâu và rộng hơn khe giữa
b)
Mỗi nửa tủy gai chia làm hai thừng: thừng sau và thừng bên
c)
Giới hạn giữa thừng sau và thừng bên là rãnh bên
d)
Phần tủy thắt lưng còn có thêm rãnh trung gian sau
10.
Câu 851: Sừng trước của tủy gai có đặc điểm nào đây?
a)
Tách ra rễ bụng thần kinh gai
b)
Thường có có dạng hẹp và dài
c)
Chỉ hiện diện ở đoạn tuỷ cổ và tuỷ ngực trên
d)
Chỗ phình rộng của sừng có chứa chất keo
11.
Câu 852: Vận động có ý thức được dẫn truyền qua những bó nào?
a)
Bỏ tháp trước và bó tháp bên
b)
Bó tiền đình gai và bó mái mái gai
c)
Bó gai đồi thị bên
d)
Bó lưng bên
12.
Câu 853: Bó nào của tủy gai đảm nhận chức năng dẫn truyền cảm giác sâu có ý thức?
a)
Bó lưng bên
b)
Bó gai đồi thị bên
c)
Bó thon và bó chêm
d)
Bó tiền đình gai và bỏ mái gai
13.
Câu 854: Rễ thần kinh gai sống đi qua lỗ liên hợp tạo bởi cuống cung đốt sống cổ 7 và cuống cung đốt sống ngực 1 là rễ thần kinh nào?
a)
Rễ thần kinh giai sống cổ 6
b)
Rễ thần kinh gai sống cổ 7
c)
Rễ thần kinh gai sống cổ 8
d)
Rễ thần kinh gai sống ngực 1
14.
Câu 855: Thoát vị đĩa đệm chui vào lỗ liên hợp tạo bởi cuống cung đốt sống thắt lưng L4 và cuống cung đốt sống thắt lưng L5, thần kinh nào sau đây sẽ bị chèn ép?
a)
Thần kinh gai sống L3
b)
Thần kinh gai sống L4
c)
Thần kinh gai sống L5
d)
Thần kinh gai sống S1
15.
Câu 856: Tùy gai được chia thành bốn đoạn, đó là gì?
a)
Phần cổ, phần ngực, phần thắt lưng, và nón tuỷ
b)
Phần cổ, phần ngực, phần thắt lưng và phần cùng
c)
Phần cố, phần ngực, phần cùng và phần cụt
d)
Phần cổ, phần ngực, phần cùng và nón tủy
16.
Câu 857: Bệnh nhân bị chấn thương cột sống cổ. Trên hình ảnh chụp cộng hưởng từ, bác sĩ ghi nhận hình ảnh tổn thương tủy ngang mức mỏm gai đốt sống cổ C3. Đoạn tủy tương ứng bị tổn thương là đoạn tủy nào?
a)
Đoạn tủy cổ C3
b)
Đoạn tùy cố C4
c)
Đoạn tùy cố C5
d)
Đoạn tủy cổ C6
17.
Câu 858: Một bệnh nhân được chẩn đoán là bị viêm tủy. Bác sĩ khám thấy bệnh nhân mất cảm giác đau và cảm giác nóng lạnh hai chân. Cấu trúc nào sau đây có khả năng bị tổn thương nhất?
a)
Bó thon
b)
Bỏ chêm
c)
Bó vỏ gai
d)
Bó gai đồi thị bên
18.
Câu 859: Một bệnh nhân bị thoát vị đĩa đệm. Khối thoát vị chui vào lỗ gian đốt sống C4 – C5. Rễ thần kinh nào sau đây có khả năng bị tổn thương?
a)
Rễ thần kinh gai sống C3
b)
Rễ thần kinh gai sống C4
c)
Rễ thần kinh gai sống C5
d)
Rễ thần kinh gai sống C6
19.
Câu 860: Bệnh nhân được chẩn đoán là thoát vị đĩa đệm và có triệu chứng tê mặt ngoài đùi. Rễ thần kinh nào sau đây có khả năng bị tổn thương?
a)
Rễ thần kinh gai sống L3
b)
Rễ thần kinh gai sống L4
c)
Rễ thần kinh gai sống L5
d)
Rễ thần kinh gai sống S1
20.
Câu 861: Động mạch gai trước có các đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ?
a)
Hình thành từ các nhánh của động mạch đốt sống
b)
Đi dọc theo khe giữa của tủy gai
c)
Cho các nhánh trung ương đi vào mô tủy qua khe giữa
d)
Cho các nhánh rễ đi qua lỗ gian đốt sống
21.
Câu 862: Động mạch nào sau đây đi qua lỗ gian đốt sống?
a)
Động mạch gai trước
b)
Động mạch rễ
c)
Động mạch rễ trước
d)
Động mạch rễ sau
22.
Câu 863: Về đám rối tĩnh mạch ngoài màng cứng ở tủy, điều nào sau đây SAI?
a)
Nằm giữa thành của ống sống và màng cứng tủy
b)
Thông nối với các tĩnh mạch của tủy
c)
Thông nối với các tĩnh mạch màng cứng trong sọ
d)
Không nối với các tĩnh mạch ở ngoài ống sống
23.
Câu 864: Thành phần nào sau đây nằm ở hố sọ sau?
a)
Tiểu não
b)
Hành não
c)
Trung não
d)
Gian não
24.
Câu 865: Trám não gồm những thành phần nào?
a)
Hành não, cầu não, tiểu não
b)
Hành não, cầu não, não thất tư
c)
Hành não, cầu não, tiểu não, não thất tư
d)
Hành não, cầu não, tiểu não, đoan não
25.
Câu 866: Đoan não gồm những thành phần nào?
a)
Hai bán cầu đại não
b)
Cầu não và hành não
c)
Cầu não và cuống đại não
d)
Hành não và tiểu não
26.
Câu 867: Mặt trên ngoài của bán cầu đại não ta có thể thấy được các rãnh sau, ngoại trừ
a)
Rãnh trung tâm
b)
Rãnh sau trung tâm
c)
Rãnh định chẩm
d)
Rãnh đại
27.
Câu 868: Vùng vỏ não ở hồi trước trung tâm (vùng 4 Brodmann) có chức năng gì?
a)
Vùng vận động phối hợp
b)
Vùng vỏ vận động chính
c)
Vùng cảm giác thân thể
d)
Vùng khứu giác
28.
Câu 869: Nhận xám nào sau đây nằm ở hành não?
a)
Nhân lưng thần kinh lang thang
b)
Nhân tiền đình trong
c)
Nhân ốc bụng
d)
Nhân bụng thể thang
29.
Câu 870: Về chất trắng ở hành não, sợi cung trong xuất phát từ nhân thon và nhân chêm đi ra trước, bắt chéo qua đường giữa gọi là
a)
Bắt chéo hành não
b)
Bắt chéo cảm giác
c)
Bắt chéo trong
d)
Bất chéo ngoài
30.
Câu 871: Ở hành não, các cấu trúc nào sau đây thuộc chất xám?
a)
Các bó hoặc dài sợi dẫn truyền
b)
Nhân của các dây thần kinh sọ
c)
Các sợi vận động ly tâm từ não xuống
d)
Các bó liên hợp trong thân não
31.
Câu 872: Vùng nào sau đây có chức năng điều hòa thân nhiệt, lượng ăn vào, thăng bằng lượng nước và điều hòa nội tiết tuyến yên?
a)
Vùng trên đồi
b)
Vùng dưới đồi
c)
Vùng hạ đồi
d)
Vùng sau đồi
32.
Câu 873: Thùy não nào sau đây chỉ thấy được khi vén rãnh bên của não?
a)
Thùy thái dương
b)
Thùy chẩm
c)
Thùy trán
d)
Thùy đảo
33.
Câu 874: Vỏ não hồi sau trung tâm là vùng
a)
Vỏ vận động chính
b)
Vận động phụ
c)
Cảm giác thân thể
d)
Thính giác
34.
Câu 875: Mô tả về não thất tư, điều nào sau đây SAI?
a)
Là một khoang nằm giữa hành não, cầu não và tiểu não
b)
Phần mái có màn tủy trên và màn tủy dưới
c)
Nền chính là mặt sau hành não và cầu não
d)
Liên tục với não thất ba qua lỗ giữa và hai lỗ bên
35.
Câu 876: Mô tả về chất trắng của não, thành phần nào sau đây có bản chất là các bó liên hợp ngang?
a)
Mép trước
b)
Bao trong
c)
Tia thị giác
d)
Bó đại
36.
Câu 877: Các mép dính gian bán cầu đại não gồm những thành phần nào?
a)
Thể chai, vòm não, nhân đuôi, vách trong suốt
b)
Thể chai, nhân đuôi, mép trước, vách trong suốt
c)
Thể chai, vòm não, mép trước, bao trong
d)
Thể chai, vòm não, mép trước, vách trong suốt
37.
Câu 878: Mỗi bán cầu đại não có một não thất gọi là não thất bên. Não thất bên có đặc điểm gì?
a)
Gồm có phần trung tâm và ba sừng là sừng trước, sừng sau và sừng trên
b)
Sừng trước của não thất bên nằm trong thùy thái dương
c)
Phần trung tâm của não thất bên nằm ở cực sau đồi thị
d)
Thông với não thất ba qua lỗ gian não thất
38.
Câu 879: Trên thiết đồ cắt ngang não hiện diện một cấu trúc chất trắng hình chữ V có đỉnh hướng vào đường giữa, đó là gì?
a)
Bao trong
b)
Tia thị giác
c)
Mép trước
d)
Vách trong suốt
39.
Câu 880: Trên thiết đồ cắt ngang não, trụ trước của bao trong nằm giữa thành phần nào?
a)
Nhân bèo và đồi thị
b)
Nhân bèo và vỏ thùy đảo
c)
Nhân bèo và lồi thể chai
d)
Nhân bèo và nhân đuôi
40.
Câu 881: Trên thiết đồ cắt đứng dọc qua não, ghi nhận được thể chai và hồi đại Rãnh giữa thể chai và hồi đai được gọi là rãnh gì?
a)
Rãnh đai
b)
Rãnh thể chai
c)
Rãnh cựa
d)
Rãnh trung tâm
41.
Câu 882: Ở mặt dưới của não, hồi thẳng là phần mô não thuộc thủy nào?
a)
Thùy trán
b)
Thùy thái dương
c)
Thùy đỉnh
d)
Thùy đảo
42.
Câu 883: Trung não nối liền giữa cầu não và bộ phận nào?
a)
Gian não
b)
Đoan não
c)
Hành não
d)
Tiểu não
43.
Câu 884: Cuống đại não là cấu trúc thuộc thành phần nào sau đây?
a)
Trám não
b)
Gian não
c)
Hành não
d)
Trung não
44.
Câu 885: Mô tả về thể chai, chi tiết nào sau đây SAI?
a)
Là các bó liên hợp dọc
b)
Gồm bốn phần: mỏ, gối, thân và lồi thể chai
c)
Kẹp nhỏ ở phía trước
d)
Kẹp lớn ở phía sau
45.
Câu 886: Giới hạn ngoài của hồi cạnh hải mã là gì?
a)
Rãnh thái dương dưới
b)
Rãnh thái dương giữa
c)
Rãnh bên phụ
d)
Rãnh ổ mắt
46.
Câu 887: Tiểu não ngăn cách với thùy chẩm hai bán cầu đại não bởi?
a)
Lều tiểu não
b)
Não thất tư
c)
Thủy nhộng
d)
Mái não thất tư
47.
Câu 888: Ở phía dưới và phía sau tiểu não liên quan với bộ phận nào?
a)
Xương thái dương
b)
Xương chẩm
c)
Cầu não
d)
Cuống đại não
48.
Câu 889: Cấu trúc nào sau đây tạo thành mái trung não?
a)
Mép sau
b)
Cuống đại não
c)
Tuyến tùng
d)
Củ não sinh tư
49.
Câu 890: Mô tả về đồi thị, chi tiết nào sau đây sai?
a)
Góp phần tạo nên thành bên não thất ba
b)
Phân cách với vùng hạ đổi bởi rãnh hạ đồi
c)
Mép dính gian đổi thị nối mặt ngoài của hai đồi thị với nhau
d)
Mặt trên góp phần tạo thành sàn của não thất bên
50.
Câu 891: Cấu trúc nào sau đây nằm giữa mặt trên và mặt trong của đồi thị?
a)
Mép dính gian đồi thị
b)
Mép sau
c)
Rãnh hạ đồi
d)
Vân tủy đồi thị
51.
Câu 892: Cấu trúc nào sau đây ở vùng sau đồi?
a)
Bốn thể gối
b)
Đồi chẩm
c)
Thể tùng
d)
Tam giác cuống tùng
52.
Câu 893: Vùng não nào sau đây chịu trách nhiệm chi phối cho mọi hoạt động của hệ thần kinh tự chủ?
a)
Vùng sau đồi
b)
Vùng trên đồi
c)
Vùng dưới đồi
d)
Vùng hạ đồi
53.
Câu 894: Cấu trúc nào sau đây KHÔNG tham gia tạo nên thành trước của não thất ba?
a)
Vòm não
b)
Giao thị
c)
Mép trước
d)
Đồi thị
54.
Câu 895: Nhân bèo được chia thành bèo sẫm và cầu nhạt bởi
a)
Lá tủy ngoài
b)
Mép trước
c)
Vách trong
d)
Bao ngoài suốt
55.
Câu 896: Vùng cảm giác thân thể của vỏ não nằm ở vùng nào sau đây?
a)
Rãnh cựa
b)
Hồi thái dương ngang
c)
Hồi sau trung tâm
d)
Cực thái dương
56.
Câu 897: Thể vân (corpus striatum) gồm những thành phần nào?
a)
Các nhân xám dưới vỏ não của đoạn não
b)
Nhân đuôi và đồi thị
c)
Nhân đuôi, nhân bèo và nhân trước tường
d)
Nhân đuôi và nhân bèo