Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 1.1 Phôi Thai Học

Total questions: 63

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Phôi thai học người là:

(a)  

2.

có bao nhiêu giai đoạn phát triển phôi trong tử cung của người mẹ:

a)

Có 2 giai đoạn phát triển phôi trong tử cung của người mẹ.

b)
Có 5 giai đoạn phát triển phôi trong tử cung của người mẹ.
c)
Chỉ có 1 giai đoạn phát triển phôi trong tử cung của người mẹ.
d)
Có 3 giai đoạn phát triển phôi trong tử cung của người mẹ.
3.

các giai đoạn phát triển phôi trong tử cung cửa người mẹ gồm những giai đoạn theo thứ tự là:

a)

Tiền Phôi

b)

Phôi

c)

Thai

1)
2)
3)
4.

Thời gian hình thành và phát triển của từng giai đoạn phát triển phôi của cơ thể mẹ là:

a)

Tiền Phôi

1.

Thời kỳ từ thụ tinh đến khi còn 2 tuần tuổi

b)

Phôi

2.

Thời kỳ từ khi còn 2 tuần tuổi đến khi còn 8 tuần tuổi

c)

Thai

3.

Thời kỳ từ khi còn 8 tuần tuổi - ra đời

5.

Trong giai đoạn tiền phôi: Phôi thai lắng xuống ​ (a)   của tử cung sau đó hình thành ​ (b)   để nối bào tử với tử cung và nuôi thai nhi

Choose from the below words
màng nhày
nhau thai
tinh hoàn
tuyến tiền liệt
tuyến cổ tử cung
vùng nhày
6.

Các chức năng của nhau thai để nuôi dưỡng thai nhi bao gồm:

a)

Cung cấp chất dinh dưỡng

b)

Trao đổi khí

c)

đào thải chất thải

d)

vận chuyển máu

7.

Trong các giai đoạn của phôi, phôi thai có hình:

a)

1

1.

Chú cá ngựa nhỏ

b)

2

2.

Giống một loài bò sát

c)

3

3.

Có hình dạng con người

8.

Tim thai được hình thành trong giai đoạn nào:

a)

Trong giai đoạn Phôi

b)

Trong giai đoạn Tiền Phôi

c)

Trong giai đoạn Thai

9.

Trong giai đoạn phôi:

a)

Các cơ quan dần được hình thành

b)

Các cơ quan bắt đầu phát triển hoàn chỉnh

c)

hình thành các tế bào

10.

Trong giai đoạn thai:

a)

Các cơ quan dần phát triển hoàn chỉnh

b)

hình thành các cơ quan

c)

hình thành các tế bào

11.

Phôi thai học là ... của Y khoa

(a)  

12.

Cơ thể con người được hình thành nhờ sự

(a)  

13.

Thụ tinh là sự kết hợp giữa ​ (a)   và ​ (b)   để tạo thành ​ (c)  

Choose from the below words
giao tử đực
giao tử cái
hợp tử
phôi tử đực
phôi tử cái
tế bào gốc
14.

giao tử đực hay còn gọi là:

a)

Tinh trùng

b)

Noãn chín

15.

giao tử cái hay còn được gọi là:

a)

Noãn chín

b)

Tinh trùng

16.

Hợp tử là cá thể

(a)  

17.

các giao tử có nguồn gốc từ:

a)

Tế bào mầm nguyên thủy/ tế bào sinh dục nguyên thủy

b)
các giao tử có nguồn gốc từ protein.
c)

tế bào gốc

18.

Các tế bào sinh dục nguyên thủy di cư trong thời gian nào

a)

tuần thứ 4 đến tuần thứ 6

b)

tuần thứ 4 đến tuần thứ 8

c)

tuần thứ 6 đến tuần thứ 8

d)

tuần thứ 2 đến tuần thứ 8

19.

Trong quá trình di cư, các tế bào mầm nguyên thủy/tế bào sinh dục nguyên thủy có nguồn gốc ở:

(a)  

20.

Trong quá trình di cư của tế bào mầm nguyên thủy, di chuyển từ ​ (a)   đến ​ (b)   đang hình thành.

Choose from the below words
túi noãn hoàng
mầm tuyến sinh dục
túi mật
túi mật
tuyến giáp
tuyến giáp
21.

ở nam giới, trong ​ (a)   các tế bào sinh dục nguyên thủy đi vào ​ (b)   và biệt hóa thành​ (c)  

Choose from the below words
mầm tuyến sinh dục
dây sinh dục tủy
tinh trùng
22.

ở nữ giới, trong ​ (a)   các tế bào sdnt di chuyển vào ​ (b)   biệt hóa thành ​ (c)   tạo ​ (d)   rồi thành ​ (e)  

Choose from the below words
mầm tuyến sinh dục
dây sinh dục vỏ
noãn bào 1
nang bọc
noãn nguyên thủy
23.

từ tế bào sinh dục nguyên thủy tạo tế bào sinh dục trưởng thành phải trải qua các giai đoạn:

(a)  

24.

Để tăng sinh, các tế bào sinh dục nguyên thủy phải ​ (a)   để tạo ​ (b)  

Choose from the below words
nguyên phân
bộ NST 2n
giảm phân
bộ NST n
phân tách
25.

Để trưởng thành, các tế bào sinh dục nguyên thủy phải tiếp tục ​ (a)   để tạo ​ (b)   và ​ (c)   thành ​ (d)  

Choose from the below words
giảm phân
bộ NST n
Biệt hóa
tế bào sinh dục trưởng thành
nguyên phân
tế bào gốc
phân hóa
bộ NST 2n
phân tử
26.

Tế bào sinh dục trưởng thành bao gồm:

a)

Tinh trùng

b)

noãn chín

c)

túi noãn

d)

mầm tuyến sinh dục

27.

trong quá trình di cư, nếu các tế bào sdnthuy di cư không đến ​ (a)   mà bị lạc ra ngoài ​ (b)   thì sẽ tạo ra ​ (c)  

Choose from the below words
mầm tuyến sinh dục
tuyến sinh dục
u quái
tế bào gan
tế bào thần kinh
tế bào cơ
tế bào xương
tế bào tim
28.

trong u có 3 cấu trúc của lá phôi gồm: ​ (a)   ​ (b)   ​ (c)   (d)   ​ (e)  

Choose from the below words
mô của ống tiêu hóa
da
xương
răng
tóc
mũi
mắt
tai
mũi
mô của ống tiểu tiêu hóa
29.

thời gian tạo giao tử trưởng thành ở nam và nữ là:

a)

giống nhau

b)

khác nhau

30.

các tính trạng của cá thể được quy định bởi ... và...

(a)  

31.

Đối với tế bào sinh dưỡng, có ​ (a)   và ​ (b)   tạo ​ (c)   trong đó gồm ​ (d)  

Choose from the below words
46 NST
23 cặp tương đồng
lưỡng bội 2n
22 cặp thường và 1 cặp nst giới tính
24 NST
20 cặp tương đồng
tự phân tử 3n
21 cặp thường và 2 cặp nst giới tính
48 NST
32.

trong tế bào sinh dưỡng, ở mỗi cặp NST mỗi chiếc ...

(a)  

33.

ở tế bào sinh dục : mỗi giao tử là một ​ (a)   là ​ (b)   , khi hai tế bào sinh dục trưởng thành chúng ​ (c)   hay còn gọi là ​ (d)   tạo ​ (e)  

Choose from the below words
đơn bội
23 NST
kết hợp
thụ tinh
bộ NST 2n
lưỡng bội
46 NST
phân ly
phôi
bộ NST n
34.

Nguyên phân là quá trình:

(a)  

35.

trước quá trình nguyên phân xảy ra quá trình :

a)

Nguyên phân

b)

nhân đôi DNA

c)

nhân đôi RNA

d)

giảm phân

36.

quá trình nguyên phân gồm mấy kỳ:

a)
Ba kỳ
b)
Hai kỳ
c)
Bốn kỳ
d)
Năm kỳ
37.

Ở Kỳ đầu quá trình nguyên phân: các NST có ​ (a)   , gồm ​ (b)   , dính nhau ở ​ (c)  

Choose from the below words
dạng sợi mảnh
2 nhiễm sắc tử
tâm
dạng sợi dày
3 nhiễm sắc tử
đầu
tâm trung tâm
dạng hạt
38.

ở kỳ giữa của nguyên phân: các NST ​ (a)   ở ​ (b)   , ​ (c)   hình thành ở giai đoạn này.

Choose from the below words
xếp thành hàng
mặt phẳng xích đạo
trung thể
phân ly
tách ra
phân chia
phân hủy
phân tách
39.

ở kỳ sau của nguyên phân: ​ (a)   của NST ​ (b)   , các NST ​ (c)  

Choose from the below words
Tâm
chia đôi
phân chia về 2 cực
Tích
không chia
phân chia đều
tách ra
hợp nhất
40.

Kỳ cuối của nguyên phân: các NST ​ (a)   (b)   , ​ (c)  

Choose from the below words
tháo xoắn
màng nhân hình thành
tạo ra 2 tế bào con
phân chia tế bào mẹ
tạo ra 3 tế bào con
tạo ra 4 tế bào con
tạo ra 1 tế bào con
tạo ra 5 tế bào con
41.

giảm phân chỉ xảy ra ở:

(a)  

42.

Tế bào mầm đực hay còn gọi là:

a)

tinh bào 1

b)

noãn bào 1

c)

tinh trùng

d)

noãn chín

43.

Tế bào mầm cái hay còn gọi là:

a)

tinh bào 1

b)

noãn bào 1

c)

tinh trùng

d)

noãn chín

44.

qua 2 lần phân bào ( GP1 và GP2) tạo

a)

bộ NST đơn bội n

b)

bộ NST lưỡng bội 2n

45.

điểm giống nhau giữa nguyên phân và giảm phân ở đầu GP1 là gì:

a)

nhân đôi

b)

cùng tạo 2n

c)

cùng tạo n

46.

Kết quả của giảm phân là: ​ (a)   ,​ (b)   ,​ (c)  

Choose from the below words
tạo khác biệt về gen do trao đổi chéo
tạo tế bào sinh dục trưởng thành đơn bội n
tạo 4 tinh trùng và 1 noãn chín
tạo gen mới không liên quan đến gen gốc
tạo tế bào sinh dục không phát triển
tạo 2 tinh trùng và 2 noãn chín
tạo gen giống hệt nhau
tạo tế bào sinh dục không trưởng thành
47.

các nguyên nhân gây dị tật bẩm sinh và sẩy thai tự nhiên là:​ ​ (a)   ​ (b)   ​ (c)  

Choose from the below words
đột biến số lượng NST
đột biến cấu trúc NST
bất thường gen
đột biến gen
bệnh truyền nhiễm
48.

các cas sẩy thai tự nhiên do bất thường NST chủ yếu là do:

a)

Hội chứng Turner (47,X)

b)

Trysomy 16 ( 47, +16)

c)

Hội chứng down ( 47, +21)

d)

Hội chứng Pataus (47, +13)

49.

tế bào dòng tinh là

(a)  

50.

có bao nhiêu giai đoạn để tạo ra tinh trùng của tế bào dòng tinh

a)
Ba giai đoạn
b)
Hai giai đoạn
c)

năm giai đoạn

d)
Bốn giai đoạn
51.

các giai đoạn tạo tinh trùng của tế bào dòng tinh theo thứ tự:

a)

Tinh nguyên bào

b)

Tinh bào 1

c)

Tinh bào 2

d)

Tiền tinh trùng

e)

Tinh trùng

1)
2)
3)
4)
5)
52.

sự tạo ra tinh trùng là:

(a)  

53.

quá trình tạo ra tinh trùng gồm bao nhiêu thời kỳ:

a)
Không có thời kỳ
b)
Hai thời kỳ
c)
Một thời kỳ
d)
Ba thời kỳ
e)
Bốn thời kỳ
54.

Các thời kỳ của sự tạo ra tinh trùng theo thứ tự:

a)

Thời kỳ nguyên phân

b)

Thời kỳ giảm phân

c)

Thời kỳ biệt hóa

1)
2)
3)
55.

Thời kỳ nguyên phân trong sự tạo tinh trùng tạo ra:

a)

Tinh bào 1

b)

Tinh bào

c)

Tiền tinh trùng

d)

Tinh trùng

56.

Thời kỳ giảm phân trong sự tạo tinh trùng tạo ra:

a)

Tinh bào 2

b)

Tinh bào

c)

Tiền tinh trùng

d)

Tinh trùng

57.

Thời kỳ biệt hóa trong sự tạo tinh trùng tạo ra:

a)

Tinh bào 2

b)

Tinh bào

c)

Tiền tinh trùng

d)

Tinh trùng

58.

Tinh bào 1 được tạo ra từ bao nhiêu loại tinh nguyên bào:

a)
Hai
b)
Một
c)
Ba
d)
Bốn
59.

các loại tinh nguyên bào tạo nên tinh bào 1 trong thời kỳ nguyên phân theo thứ tự là:

a)

Tinh nguyên bào đậm màu/Ad

b)

Tinh nguyên bào nhạt màu/Ap

c)

Tinh nguyên bào B

1)
2)
3)
60.

Đặc điểm của tinh nguyên bào đậm màu/Ad : ​ (a)   ,​ (b)   ,​ (c)  

Choose from the below words
nhỏ
hình cầu
nhân nhiều dị nhiễm sắc
lớn
hình tam giác
nhân ít dị nhiễm sắc
cỡ vừa
hình tròn
61.

Tinh nguyên bào A đậm màu/Ad tiến hành nguyên phân tạo ​ (a)   là: ​ (b)   và ​ (c)   .

Choose from the below words
2 tế bào
Tinh nguyên bào gốc
Tinh nguyên bào A nhạt màu/Ap
3 tế bào
62.

Tinh nguyên bào nhạt màu do ​ (a)   ​ (b)   ​ (c)  

Choose from the below words
nhiều dòng nhiễm sắc
nguyên phân
tạo ra 2 tinh nguyên bào B
tạo ra 2 tinh nguyên bào A
ít dòng nhiễm sắc
giảm phân
tạo ra 3 tinh nguyên bào B
nhiều dòng không nhiễm sắc
63.

Tinh nguyên bào B ​ (a)   tạo ​ (b)   có ​ (c)   .

Choose from the below words
nguyên phân
2 Tinh bào 1
bộ NST 2n (DNA dạng 4n)
giảm phân
tế bào con
ADN
1 tinh bào 1
bộ NST 2n (DNA dạng 2n)
bộ NST n (DNA dạng 2n)