wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DL chương 6

Total questions: 65

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.
Flavan 3,4-diol là một flavonoid dễ bị oxy hóa và trùng hiệp hóa
a)
Đúng
b)
Sai
2.
Chalcon thường gặp trong một số hoa cây họ Cúc
a)
Đúng
b)
Sai
3.
Dược liệu Diệp hạ châu có thể thu hái quanh năm
a)
Đúng
b)
Sai
4.
Diệp hạ châu còn có tên khác là Chó đẻ răng cưa
a)
Đúng
b)
Sai
5.
Dược liệu Râu mèo thường được thu hái khi cây bắt đầu ra hoa
a)
Đúng
b)
Sai
6.
Hòe hoa thường thu hái khi hoa đã nở
a)
Đúng
b)
Sai
7.
Trong cây Tô mộc có Brasilin
a)
Đúng
b)
Sai
8.
Flavanon có điểm chảy cao hơn flavon
a)
Đúng
b)
Sai
9.
Isoflavonoid thường gặp trong họ Đậu
a)
Đúng
b)
Sai
10.
Hoạt chất chính trong Hòe hoa là Rutin
a)
Đúng
b)
Sai
11.
Bộ phận dùng làm thuốc của cây Hòe là nụ hoa
a)
Đúng
b)
Sai
12.
Vị dược liệu Diếp cá chỉ chứa hoạt chất là flavonoid
a)
Đúng
b)
Sai
13.
Cây Diếp cá còn có thên gọi khác là Ngư tinh thảo
a)
Đúng
b)
Sai
14.
Thành phần hóa học chính của Râu mèo là Flavonoid, tanin, saponin
a)
Đúng
b)
Sai
15.
Cây Râu mèo thuộc họ Hoa môi
a)
Đúng
b)
Sai
16.
Lá cây Kim ngân thường rụng vào mùa đông
a)
Đúng
b)
Sai
17.
Trên cây Kim ngân có cả hoa trắng và hoa màu vàng
a)
Đúng
b)
Sai
18.
Phát biểu đúng về flavonoid:
a)
Là các hợp chất có màu vàng, thường gặp trong thực vật
b)
Là các hợp chất có màu trắng, thường gặp trong thực vật
c)
Là hợp chất có màu vàng, thường gặp trong động vật
d)
Là hợp chất có không màu, gặp trong thực vật
19.
Flavonoid được chia thành các nhóm sau:
a)
Euflavon, iso flavonoid
b)
Euflavonoid, isoflavonoid, neoflavonoid
c)
Euflavonoid, neoflavonoid
d)
Isoflavonoid, neoflavonoid
20.
Flavonoid là những sắc tố thường có màu:
a)
Vàng sáng
b)
Đỏ
c)
Da cam
d)
Hồng
21.
Anthocyanidin là những sắc tố thường có màu:
a)
Vàng đậm
b)
Xanh, đỏ, tím
c)
Vàng nhạt
d)
Tương tự như màu của flavonoid
22.
Flavonol kết tinh có màu:
a)
Vàng nhạt đến vàng
b)
Đen
c)
Xanh
d)
Đỏ
23.
Auron là nhóm flavonoid có màu:
a)
Xanh lơ
b)
Vàng sáng
c)
Đỏ
d)
Đen
24.
Hoạt chất flavanonol trong dược liệu khó phân lập vì:
a)
Kém bền và dễ bị oxy hóa
b)
Kém bền và dễ bị khử hóa
c)
Bền vững và dễ bị oxy hóa
d)
Kém bền và dễ bị thủy phân
25.
Các dẫn chất Flavan 3,4-diol đều không màu khi đun với acid thì dẽ chuyển thành Anthocyanidin có màu:
a)
Đỏ
b)
Đen
c)
Vàng
d)
Trắng
26.
Các Glycosid của dẫn chất chalcon, phần đường thường nối vào nhóm OH ở vị trí:
a)
Carbon số 3
b)
Carbon số 4
c)
Carbon số 5
d)
Carbon số 6
27.
Chalcon có tác dụng với acid có thể chuyển thành hoạt chất:
a)
Flavon
b)
Flavanon
c)
Flavan
d)
Anthocyanidin
28.
Đặc điểm thực vật của cây Hòe:
a)
Cây thảo, lá kép hình lông chim chẵn, mọc sole
b)
Cây bụi, lá kép hình lông chim chẵn, mọc đối
c)
Cây gỗ, lá kép hình lông chim lẻ, mọc sole
d)
Cây thảo, lá kép hình lông chim lẻ, mọc đối
29.
Bộ phận dùng làm thuốc của cây Hòe:
a)
Thân rễ
b)
Rễ
c)
d)
Nụ hoa
30.
Đặc điểm thực vật của cây Diếp cá:
a)
Cây thảo, thân ngầm, rễ mọc ở các đốt; lá hình tim, có mùi tanh; cụm hoa bông, màu vàng; quả nang
b)
Cây gỗ, thân ngầm, rễ mọc ở các đốt; lá hình tim, có mùi tanh; cụm hoa bông, màu vàng; quả nang
c)
Cây bụi, thân ngầm, rễ mọc ở các đốt; lá hình tim, có mùi tanh; cụm hoa bông, màu vàng; quả nang
d)
Cây leo, thân ngầm, rễ mọc ở các đốt; lá hình tim, có mùi tanh; cụm hoa bông, màu vàng; quả nang
31.
Bộ phận dùng làm thuốc của cây Diếp cá:
a)
Rễ
b)
c)
Toàn cây trừ gốc rễ
d)
Hoa
32.
Tác dụng của vị thuốc Diếp cá:
a)
Kháng nhiều loại virus, làm bền mao mạch, bổ gân cốt
b)
Kháng nhiều loại virus, bổ máu, thông tiểu
c)
Bổ gân cốt, giảm đau, kháng viêm, thông tiểu
d)
Kháng nhiều loại virus, làm bền mao mạch, kháng viêm, thông tiểu
33.
Họ thực vật của cây Râu mèo:
a)
Lá giấp (Saururaceae)
b)
Hoa môi (Lamiaceae)
c)
Cúc (Asteraceae)
d)
Kim ngân (Caprifoliaceae)
34.
Đặc điểm thực vật của cây Râu mèo:
a)
Cây thảo, lá đơn, mọc sole; cụm hoa ở ngọn, màu trắng hay lơ nhạt, nhị mọc thò ra gấp 2-3 lần tràng
b)
Cây thảo, lá đơn, mọc đối; cụm hoa ở ngọn, màu trắng hay lơ nhạt, nhị mọc thò ra gấp 2-3 lần tràng
c)
Cây thảo, lá đơn, mọc đối chéo chữ thập; cụm hoa ở ngọn, màu trắng hay lơ nhạt, nhị mọc thò ra gấp 2-3 lần tràng
d)
Cây gỗ, lá đơn, mọc vòng; cụm hoa ở ngọn, màu trắng hay lơ nhạt, nhị mọc thò ra gấp 2-3 lần tràng
35.
Tác dụng của dược liệu Râu mèo:
a)
Lợi tiểu mạnh
b)
Làm ra mồ hôi
c)
Chữa phong tê thấp
d)
Cầm máu
36.
Tên gọi khác của cây Kim ngân:
a)
Nhẫn đông
b)
Gỗ vang
c)
Ngân hạnh
d)
Hòe mễ
37.
Đặc điểm thực vật của cây Kim ngân:
a)
Cây leo, lá đơn, mọc so le, hoa nọc từng đôi một ở kẽ lá
b)
Cây leo, lá đơn, mọc đối, hoa nọc từng đôi một ở kẽ lá
c)
Cây leo, lá kép, mọc đối, hoa nọc từng đôi một ở kẽ lá
d)
Cây leo, lá kép, mọc so le, hoa nọc từng đôi một ở kẽ lá
38.
Họ thực vật của cây Astiso:
a)
Cúc (Asteraceae)
b)
Hoa môi (Lamiaceae)
c)
Vang (Caesalpiniaceae)
d)
Hoa tán (Apiaceae)
39.
Hoa cây Actiso thuộc loại:
a)
Hoa tự đầu
b)
Hoa tự tán
c)
Hoa đơn độc
d)
Hoa tự xim co
40.
Bộ phận dùng làm thuốc của cây Actiso:
a)
Quả
b)
c)
Thân
d)
Rễ
41.
Công dụng của vị thuốc Astiso:
a)
Chữa các bệnh về gan mật, đau dạ dày
b)
Chữa các bệnh về gan mật, sỏi bàng quang, phù thũng
c)
Chữa các bệnh về gan mật, ho khan
d)
Chữa các bệnh về gan mật, tiêu chảy
42.
Tên gọi khác của cây Xạ can:
a)
Rẻ quạt
b)
Địa liền
c)
Xạ đen
d)
Vông nem
43.
Đặc điểm thực vật của cây Xạ can:
a)
Cây thảo, có thân rễ mọc bò; lá đơn, hình mác, mọc thẳng đứng xếp thành 2 dãy; quả loại đậu
b)
Cây thảo, có thân rễ mọc bò; lá đơn, hình mác, mọc thẳng đứng xếp thành 2 dãy; quả nang
c)
Cây thảo, có thân rễ mọc bò; lá đơn, hình mác, mọc thẳng đứng xếp thành 2 dãy; quả loại cải
d)
Cây thảo, có thân rễ mọc bò; lá đơn, hình mác, mọc thẳng đứng xếp thành 2 dãy; quả đóng
44.
Bộ phận dùng làm thuốc của cây Xạ can:
a)
Thân củ
b)
Thân rễ
c)
Rễ
d)
Rễ củ
45.
Họ thực vật của cây Tô mộc:
a)
Đậu (Fabaceae)
b)
Vang (Caesalpiniaceae)
c)
Hoa môi (Lamiaceae)
d)
Lá đơn (Iridaceae)
46.
Tên gọi khác của cây Tô mộc:
a)
Gỗ vang
b)
Phượng vĩ
c)
Tía tô
d)
Núc nác
47.
Tác dụng của dược liệu Tô mộc:
a)
Cầm máu
b)
Kháng khuẩn, lưu thông khí huyết
c)
Bổ máu
d)
Thanh nhiệt, giải độc
48.
Trong y học hiện đại, cao lá Bạch quả được dùng để trị triệu chứng nào sau đây:
a)
Suy giảm trí nhớ, chóng mặt, nhức đầu
b)
Đau lưng, đau xương khớp
c)
Đau họng, ho có đờm
d)
Đau bụng, khó tiêu, rối loạn tiêu hóa
49.
Biệt dược Ginkogink được sản xuất từ cao chiết từ cây:
a)
Actiso
b)
Bạch quả
c)
Chè dây
d)
Diệp hạ châu
50.
Bộ phận dùng làm thuốc của cây Chè dây:
a)
Hoa
b)
Lá, cành
c)
Thân
d)
Rễ
51.
Đặc điểm thực vật của cây Chè dây:
a)
Cây thảo, tua cuốn đối diện với lá, lá kép chân vịt, lá kèm gần tròn dạng vẩy
b)
Cây thảo, tua cuốn đối diện với lá, lá đơn, lá kèm gần tròn dạng vẩy
c)
Cây dây leo, tua cuốn đối diện với lá, lá kép 1 lần lông chim, lá kèm gần tròn dạng vẩy
d)
Cây dây leo, tua cuốn đối diện với lá, lá kép 2 lần lông chim, lá kèm gần tròn dạng vẩy
52.
Tác dụng của cây Diệp hạ châu:
a)
Thanh can, minh mục, sáng mắt
b)
Nhuận gan, nhuận tràng, chữa ho
c)
Kích thích tiêu hóa, chữa lỵ
d)
Lưu thông khí huyết, điều hòa kinh nguyệt
53.
Phát biểu đúng về nguồn gốc của vị thuốc:
a)
Hòe hoa là nụ hoa của cây Hòe
b)
Diếp cá là rễ của cây Diếp cá
c)
Râu mèo là thân rễ của cây Râu mèo
d)
Tô mộc là lá của cây Tô mộc
54.
Phát biểu đúng về công dụng của vị thuốc:
a)
Râu mèo chữa sỏi thận, viêm túi mật, bí tiểu tiện, phù thũng
b)
Actiso chữa các bệnh về gan mật, đau dạ dày
c)
Kim ngân hoa chữa mụn nhọt, mẩn ngứa, đau lưng
d)
Diếp cá chữa đau lưng, mủi gối, mụn nhọt
55.
Thành phần hóa học của vị thuốc nào sau đây là đúng:
a)
Diếp cá có chứa flavonoid, saponin, alcaloid
b)
Kim ngân hoa chứa Flavonoid, carotenoid, alcaloid
c)
Actiso chứa Alcaloid, flavonoid
d)
Hòe hoa có chứa rutin
56.
Phát biểu đúng về tác dụng của vị thuốc:
a)
Râu mèo có tác dụng trung hòa acid dịch vị
b)
Diếp cá có tác dụng bổ gân cốt, giảm đau
c)
Kim ngân hoa có tác dụng kháng khuẩn
d)
Xạ can có tác dụng tiêu đờm, trung hòa acid dịch vị
57.
Flavon kết tinh và có màu:
a)
Không màu đến vàng nhạt
b)
Vàng nhạt đến vàng đậm
c)
Vàng đậm đến nâu
d)
Nâu đến đỏ
58.
Các nhóm chất thuộc nhóm Euflavonoid:
a)
Flavan, flavanon, chalcon, auron.
b)
Flavan, flavanon, flavon, rotenoid.
c)
Flavan, flavanon, coumestan, auron.
d)
Flavan, flavanon, coumestan, rotenoid.
59.
Flavanon thường gặp trong:
a)
Họ Cúc
b)
Chi citrus
c)
Họ Đậu
d)
Họ Hoa mõm chó
60.
Các nhóm chất thuộc nhóm Isoflavonoid:
a)
Isoflavan, Isoflavon, flavonol, chalcon.
b)
Isoflavan, pterocarpan, flavonol, chalcon.
c)
Isoflavan, Isoflavon, flavonol, pterocarpan.
d)
Isoflavan, Isoflavon, coumestan, 3-arylcoumarin.
61.
Isoflavonoid thường gặp trong:
a)
Họ Cúc
b)
Chi citrus
c)
Họ Đậu
d)
Họ Hoa mõm chó
62.
Tên khoa học của cây Kim ngân:
a)
Lonicera japonica Thunb.
b)
Loniceda japolica Thunb.
c)
Loniceza japolica Thunb.
d)
Loniceza japonica Thunb.
63.
Tên khoa học của cây Tô mộc:
a)
Cesalpinia sappan L.
b)
Xaesalpinia sappan L.
c)
Caezalpinia sappan L.
d)
Caesalpinia sappan L.
64.
Tên khoa học của cây Hòe:
a)
Xophora japonixa L.
b)
Sophora japonixa L.
c)
Sophora japonica L.
d)
Xophoda japonica L.
65.
Tên khoa học của cây Xạ can:
a)
Belamcanda chinendis Lem.
b)
Belamcanda chinensis Lem.
c)
Belamcanra chinenxis Lem.
d)
Belamcanra chinensis Lem.