WorksheetsTrắc Nghiệm Sinh Học Đại Cương A2
Total questions: 70
Worksheet time: 38mins
Mô chuyên hóa có thể chia làm 3 loại nào sau đây?
Mô che chở, mô gỗ, mô cơ bản.
Mô che chở, mô cơ bản, mô dẫn truyền.
Mô cơ bản, mô dẫn truyền, mô libe.
Mô phân sinh, mô gỗ, mô libe.
Mô gỗ có nhiệm vụ gì?
Dẫn truyền nước.
Dẫn truyền muối khoán.
Dẫn truyền nước và muối khoán từ rễ lên.
Dự trữ dinh dưỡng và nước
Sự phát triển của phôi thực vật chịu sự tác động của:
Hoocmon
Hypocotyl
Monocot
Radide
Yếu tố kiểm soát sự trổ hoa là:
Nhiệt độ
Độ dài của ngày
Độ ẩm
Cường độ ánh sáng
Yếu tố nổi bật ở phần lớn động vật là sự tăng trưởng:
Khối lượng
Cơ quan sinh sản
Kích thước
Cả 3 Câu đều sai
Tác dụng điều hòa của hoocmon thực vật là:
Tác động lên mọi sự phân cắt tế bào.
Tác động lên cự tăng trưởng của tế bào.
Câu A, B đúng.
Cả A, B đều sai.
Bộ phận chịu tác động của Ethylen là:
Hoa.
Quả.
Cành
Lá.
Hoocmon thúc đẩy sự phân cắt tế bào là:
Auxin.
Cytokinin.
Acid abscisic
Ethylen.
Chọn ý sai khi nói về sinh sản vô tính:
Là hình thức sinh sản mà trong đó thế hệ con cháu xuất phát từ một cá thể mẹ duy nhất do sự nguyên phân của tế bào.
Không có sự phối hợp giao tử.
Con cháu không đồng nhất về kiểu di truyền.
Là sinh sản sinh dưỡng.
Sự thích nghi của thực vật phụ thuộc vào những biến đổi hình thái nào để thích nghi?
Sự thích nghi của rễ.
Sự thích nghi của lá.
Sự thích nghi của thân.
Cả 3 Câu đều đúng.
Khi một hột được nảy mầm thì mọc ra trước tiên là:
Trục hạ diệp.
Trục thượng diệp.
Rễ con
Tử diệp.
Kết quả của sự hấp thụ nước làm cho phôi:
Giải phóng gibberellin.
Giải phóng cytokinin.
Giải phóng nước.
Giải phóng năng lượng
Sự sinh trưởng của thân nhờ vào:
Mô phân sinh.
Mô tăng trưởng.
Mô phân
hụ nước làm cho phôi:
Giải phóng gibberellin.
Giải phóng cytokinin.
Giải phóng nước.
Giải phóng năng lượng
Sự sinh trưởng của thân nhờ vào:
Mô phân sinh.
Mô tăng trưởng.
Mô phân sinh đỉnh và cành
Mô phân sinh ngọn, thân
Mô libe có chức năng:
Dẫn truyền nước và muối khoán.
Dẫn truyền theo chiều lên xuống.
Dẫn truyền chất dinh dưỡng.
Dẫn truyền tinh bột được tích lũy ở quả.
Điểm giống nhau của sự phát triển của phôi ở ếch và cá lưỡng tiêm là:
Trong quá trình phân cắt không có sự gia tăng tổng khối lượng tế bào.
Trong quá trình phân cắt có sự gia tăng tổng khối lượng tế bào.
Trong quá trình phân cắt có sự giảm xuống tổng khối lượng tế bào.
Trong quá trình phân cắt không có sự thay đổi tổng khối lượng tế bào.
Tạo cây con trên cây mẹ rồi tách ra để trồng gọi là:
Giâm cành.
Ghép cành.
Chiết cành
Cây trong ống nghiệm.
Các cây trổ hoa vào mùa xuân và mùa thu là:
Cay ngắn ngày.
Cây trung tính.
Cây dài ngày
cả 3 đều sai
Sự chuyển hạt phấn từ bao phấn đến nướm của hoa gọi là:
Sự phát sinh giao tử đực.
Sự thụ phấn.
Sự phát sinh giao tử cái.
Sự thụ tinh
Cơ chế vận chuyển của Gibberrellin trong cây:
Vận chuyển từ tế bào này sang tế bào khác.
Vận chuyển qua mô gỗ.
Vận chuyển qua mô libe.
Vận chuyển qua mô gỗ và mô libe.
Phôi nhũ là hợp tử tam bội từ sự kết hợp:
Tinh trùng với trứng.
Tinh trùng với 2 trợ cầu.
Tinh trùng với 2 nhân cực
tinh trùng với 3 đối cầu.
Mỗi tiểu bào tử phân chia 1 lần sẽ tạo ra:
Một nhân dinh dưỡng.
Một nhân dinh dưỡng, một nhân sinh dục.
Một nhân sinh dục.
2 nhân sinh dưỡng và 1 nhân sinh dục.
Mô căn bản gồm:
Nhu mô, cương mô, giao mô.
Nhu mô, mô che chở, mô phân sinh bên.
Giao mô, mô che chở, mô dẫn truyền.
Cả 3 đều đúng.
Mô căn bản gồm:
Nhu mô, cương mô, giao mô.
Nhu mô, mô che chở, mô phân sinh bên.
Giao mô, mô che chở, mô dẫn truyền.
Cả 3 đều đúng.
Auxin được ứng dụng trong thương mại là:
Làm trái rụng sớm
Ngăn cản sự rụng lá sớm.
Trái mau lớn
Ngăn sự rụng sớm của lá và trái.
Mô … là đặc điểm của thực vật có mạch giúp chúng xâm chiếm vào đất liền.
Che chở.
Căn bản.
Dẫn truyền.
phân sinh bên.
Tất cả những tế bào được sinh ra từ mô phân sinh thì cơ bản … chúng sẽ trở thành các loại mô …
Khác nhau, giống nhau.
Giống nhau, khác nhau.
Khác nhau, khác nhau
Giống nhau, giống nhau
hoocmon kích thích sự tăng dài của tế bào là:
Auxin, gibberrellin.
Gibberrellin, cytokinin.
Auxin, cytokinin
Cả 3 Câu trên đúng.
Mô thực vật được chia làm:
3 loại là mô phân sinh, mô chuyên hóa và mô dẫn truyền.
2 loại là mô phân sinh và mô chuyên hóa.
2 loại là mô phân sinh và mô căn bản.
3 loại là mô phân sinh, mô chuyên hóa và mô căn bản.
Ở cây song tử điệp thì từ trong ra ngoài là:
Tủy, mô libe, mô gỗ, biểu bì, vỏ.
Tủy, mô libe, biểu bì, mô gỗ, võ.
Tủy, mô gỗ, biểu bì, mô libe, vỏ.
Tủy, mô gỗ, mô libe, biểu bì, vỏ.
Sự chuyển hạt phấn từ bao phấn đến nướm gọi là:
Sự thụ tinh.
Sự phát triển của phôi.
Sự thụ phấn
Cả 3 Câu sai.
Tế bào nhu mô được sinh ra từ… và …, vì vậy nhu mô có thể là … hay… theo nguồn gốc.
Mô phân sinh ngọn.
Mô phân sinh bên.
Thứ cấp.
Sơ cấp.
Nhận định sai về Gibberellin là:
Kích thích sự tăng dài của thân.
Tác dụng ảnh hưởn lên toàn thân cây.
Được tạo ra trong những mô còn non của thân và trong hột đang phát triển.
Di chuyển từ tế bào bày sang tế bào khác.
Tổ chức cơ quan sinh sản ở thực vật:
Tổ chức cơ quan sinh sản ở thực vật:
Đài hoa, tràng hoa, bộ nhụy đực, bộ nhụy cái.
Đài hoa, tràng hoa, nhụy đực, nhụy cái.
Tràng hoa, bộ nhụy cái, nhụy đực.
Đài hoa, bộ nhụy đực, nhụy cái.
Phôi Xôma là phôi được phát triển từ:
Tế bào sinh sản.
Tế bào dinh dưỡng.
Câu A, B đúng
Câu A, B sai
Auxin điều tiết PH của vách tế bào bằng cảm ứng sự vận chuyển tích cực ion nào từ tế bào chất ra vách tế bào?
Na+
K+
H+
NH4+
xu hướng mọc của thực vật:
Hướng bóng râm.
Hướng lên trên.
Hướng ánh sáng.
Hướng xuống
Quá trình tế bào thay đổi từ những hình dạng chưa trưởng thành đến trưởng thành gọi là:
Sự tăng trưởng.
Sự sinh sản.
Sự chuyên hóa.
Cả 3 đều sai.
Tất cả những tế bào mới được sinh ra tử mô phân sinh thì:
Cơ bản khác nhau và trở thành các loịa mô giống nhau.
Cơ bản giống nhau và trở thành các loịa mô giống nhau.
Cơ bản giống nhau và trở thành các loại mô khác nhau.
Cơ bản khác nhau và trở thành các loại mô khác nhau.
Hoa được sinh ra từ:
Mô phân sinh ngọn.
Mô chuyên hóa.
Mô phân sinh bên.
Mô dẫn truyền
Trong môi trường nuôi cấy Cytokinin nhiều hơn Auxin thì sẽ tạo ra:
Thân và rễ.
A, B đúng.
Thân và lá.
A, B sai.
Cây trung tính là:
Chỉ trổ hoa trong điều kiện ngày ngắn.
Không bị ảnh hưởng tới ngày dài hay ngắn.
Trổ hoa theo mùa có ngày dài.
Cả 3 đều sai.
Mô phân sinh còn gọi là mô thượng tầng chỉ hiện diện ở:
Các loài thực vật thân mềm.
Các loài thực vật thân gốc.
Chỉ có ở cây song tử diệp
Tất cả các loài thực vật.
Auxin có sức ảnh hưởng ở:
Trên toàn bộ cây.
Dính ở vùng nào thì ảnh hưởng đến vùng đó.
Ảnh hưởng ở rễ.
ảnh hưởng đến thân và lá
Auxin có sức ảnh hưởng ở:
Trên toàn bộ cây.
Dính ở vùng nào thì ảnh hưởng đến vùng đó.
Ảnh hưởng ở rễ.
ảnh hưởng đến thân và lá.
Mô gỗ và mô libe được tạo ra từ:
Mô phân sinh ngọn và mô phân sinh bên.
Mô che chở.
Mô chuyên hóa.
Mô căn bản.
Các loại hoocmon điều phối sự phát triển của cây về hình thái và chức năng:
Gibberellin, Auxin.
Auxin, Cytokinin.
Auxin, acid Abscisic.
acid abscisci, athylen.
Trong công tác chọn giống thì tế bào được sinh ra từ:
Tế bào.
Tế bào trần.
Mô.
Mô phân sinh.
Hình dạng của lá phụ thuộc vào:
Địa hình.
Khí hậu.
Nhiệt độ.
Môi trường nơi sinh sống.
Sự thụ tinh ở cây hột kín là:
Sự thụ tinh đôi.
Tùy vào loại cây.
Sự thụ tinh đơn.
Cả A và B.
Chọn ý sai:
Mô gỗ có nhiệm vụ vận chuyển nước và muối khoán từ rễ lên.
Mô xilem cho vận chuyển vật chất theo 2 chiều.
Mô libe có khả năng vận chuyển chất hữu cơ.
Mô libe có khả năng vận chuyển vật chất theo 2 chiều.
Mô vĩnh viễn của tế bào thực vật gồm:
Nhu mô, giao mô, cương mô.
Mô phân sinh ngọn.
Mô gỗ.
Mô che chở, mô dẫn truyền, mô căn bản.
Rễ đầu tiên của cây con mọc ra từ rễ là:
Rễ con, rễ chùm.
Rễ trụ, rễ cái.
Rễ cái, rễ chùm.
Rễ cái, rễ chùm.
Mô phân sinh ngọn nằm ở:
Đầu rễ và đầu thân.
Đầu thân và vòng quanh ngoại vi rễ và thân.
Đầu rễ và vòng quanh ngoại vi rễ và thân.
Vòng quanh ngoại vi rễ và thân.
Mô vận chuyển nước và muối khoán theo 2 chiều là:
Mô gỗ.
Mô libe.
Mô che chở.
Cả 3 đều sai.
Tế bào biểu bì của rễ không có:
Lớp cutele.
Lớp sube.
Tất cả đều sai.
Tất cả đều đúng.
Ý nghĩa thích nghi của quang hướng động ở thân là:
Xoay thân, là nhận được ánh sáng tối đacần thiết cho sự quang hợp.
Đáp ứng nhu cầu ánh.
Ý nghĩa thích nghi của quang hướng động ở thân là:
Xoay thân, là nhận được ánh sáng tối đacần thiết cho sự quang hợp.
Đáp ứng nhu cầu ánh sáng của cây.
Giúp cây phát triển nhanh hơn.
Tất cả đều đúng.
Độ dày của lớp cutele có tác dụng:
Tránh mất nước.
Bảo vậ bề mặt, chống sự xâm nhập của tác nhân gây hại.
Không có tác dụng.
Cả 3 Câu đều đúng.
Rễ tăng trưởng được là nhờ vào hoạt động của:
Mô phân sinh, ngọn, rễ.
Mô phân sinh, rễ.
Mô sơ cấp cho rễ.
Tất cả đều đúng.
TUYẾN YÊN LÀ TUYẾN CÓ KÍCH THƯỚC NHƯ THẾ NÀO? (TUẤN)
LỚN
TƯƠNG ĐỐI LỚN
TƯƠNG ĐỐI NHỎ
NHỎ
CAMP ĐƯỢC TỔNG HỢP TỪ ATP TRONG TẾ BÀO NHỜ MỘT PHẢN ỨNG ĐƯỢC XÚC TÁC BỞI MỘT ENZIM LÀ: (BÉ EM)
Adrenalin
GlucGON
Inzulin
Adenykite cyelare
Hoocmon TRH kích thích sự phóng thích: (BÉ EM)
ACTH
TSH
LH
FCH
Sự phát triển của đặc tính sinh dục đực được điều hòa bởi (Điền)
Hoocmon Testosteron
Hoocmon Estrogen
Growth hoocmon
A, B đúng
Vai trò của tuyến yên là: (Điền)
kiểm soát sự tăng trưởng
kích thích sự thành thục sinh dục
kích thích tạo hoocmon sinh dục
A, B đúng
Thùy sau của tuyến yên tiết ra 2 hoocmon là: (Hà)
prolactin và oxytocin
cutein và vasopresin
vasopressin và oxytocin
prolactin và cutein
tuyến cận giáp là một cơ quan nhỏ hình hạt đậu gồm bao nhiêu hạt nằm trên bề mặt tuyến giáp ở người: (Hà)
2
3
4
5
hoocmon sinh dục testosteron sản xuất tại đâu và có ở giới nào nhiều?(Thường)
tuyến giáp và giới đực
tuyến yên và giới nữ
được tiết ra bởi dịch hoàn và giới đực
được tiế
