wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT Ở ĐỘNG VẬT - LỚP 11 (NHẮC LẠI)

Total questions: 68

Worksheet time: 6hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Tất cả các quá trình tiêu hóa ở động vật đều có quá trình thủy phân chất hữu cơ phức tạp thành các chất hữu cơ đơn giản để cung cấp cho tế bào cơ thể.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

2.

Chỉ có các loài có ống tiêu hóa thì mới có tiêu hóa cơ học.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

3.

Chỉ có các loài có ống tiêu hóa thì mới có tiêu hóa ngoại bào.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

4.

Tất cả các loài động vật ăn cỏ đều có dạ dày 4 ngăn và có hoạt động nhai lại.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

5.

Có 4 hình thức hô hấp ở động vật, trong đó hô hấp bằng phổi là phương thức hô hấp có hiệu quả trao đổi khí tốt nhất.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

6.

Ở các loài côn trùng, hệ thống ống khí mang khí đến tận từng tế bào.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

7.

Hệ tuần hoàn hở là hệ tuần hoàn không có mao mạch máu.

Máu được đổ vào xoang cơ thể và trực tiếp trao đổi chất với tế bào cơ thể.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

8.

Ở hệ tuần hoàn kín, máu chỉ được lưu thông trong hệ mạch cho nên tốc độ lưu thông nhanh và thường có áp lực lớn hơn so với máu cháy trong hệ tuần hoàn hở.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

9.

Trong một chu kì tim, tâm thất thường co trước tâm nhĩ.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

10.

Nút xoang nhĩ phát nhịp và lan truyền xung theo 1 chiều là: Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất (và tế bào thành cơ tâm nhĩ) → Bó Hiss → mạng Pouking → tế bào thành cơ tâm thất.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

11.

Huyết áp là áp lực của máu lên thành mạch. Khi khiêng vật nặng thì huyết áp sẽ tăng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

12.

Khi bị hở van tim thì có thể sẽ dẫn tới suy tim.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

13.

Tất cả quá trình tiêu hóa đều biến đổi chất hữu cơ phức tạp thành chất hữu cơ đơn giản để cơ thể hấp thụ.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

14.

Động vật đơn bào chỉ có tiêu hóa nội bào; động vật đa bào bậc cao chỉ có tiêu hóa ngoại bào.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

15.

Các loài có túi tiêu hóa, vừa có tiêu hóa ngoại bào vừa có tiêu hóa nội bào.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

16.

Động vật ăn thịt thường có ruột ngắn và có dạ dày bé hơn động vật ăn cỏ.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

17.

Dạ dày ở thú ăn thực vật không nhai lại như thỏ, ngựa là dạ dày đơn, không cộng sinh với vi khuẩn tiêu hóa xenlulôzơ.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

18.

Dạ dày ở thú nhai lại như trâu, bò có 4 túi: dạ cỏ, dạ tổ ong, dạ lá sách, dạ múi khế và có vi khuẩn tiêu hóa xenlulôzơ sống cộng sinh bên trong.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

19.

Dạ cỏ là nơi dự trữ làm mềm và lên men thức ăn. Trong dạ cỏ, có nhiều vi sinh vật tiêu hóa xenlulôzơ và các chất dinh dưỡng khác.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

20.

Dạ tổ ong giúp đưa thức ăn lên trên trong khi nhai lại. Dạ lá sách giúp tái hấp thu nước.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

21.

Dạ múi khế tiết ra pepsin, HCl tiêu hóa prôtêin có trong cỏ và vi sinh vật từ dạ cỏ xuống.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

22.

Bản thân vi sinh vật cũng là nguồn cung cấp prôtêin quan trọng cho động vật ăn thực vật.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

23.

Manh tràng rất phát triển (đặc biệt ở thú ăn thực vật có dạ dày đơn) và có nhiều vi sinh vật cộng sinh tiếp tục tiêu hóa xenlulôzơ và các chất dinh dưỡng có trong tế bào thực vật. Các chất dinh dưỡng đơn giản được hấp thu qua thành manh tràng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

24.

Quá trình tiêu hóa sinh học của cừu diễn ra ở dạ cỏ, manh tràng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

25.

Dạ múi khế là dạ dày thực sự ở động vật nhai lại.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

26.

Tiêu hóa của các loài thú ăn cỏ luôn có quá trình tiêu hóa sinh học.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

27.

Cá chép, ốc, tôm, cua hô hấp bằng mang

a)

ĐÚNG

b)

SAI

28.

Côn trùng hô hấp bằng hệ thống ống khí

a)

ĐÚNG

b)

SAI

29.

Hô hấp là quá trình cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài để ôxy hoá các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài môi trường.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

30.

Ở cá chép, các cung mang, các phiến mang xoè ra khi có lực đẩy của nước, miệng và nắp mang cùng tham gia vào hoạt động hô hấp.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

31.

Ở cá chép, các mao mạch trên mang giúp dòng nước qua mang chảy song song cùng chiều với dòng máu.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

32.

Ở cá chép, hoạt động của miệng và nắp mang làm cho 1 lượng nước được đẩy qua đẩy lại tiếp xúc với mang nhiều lần giúp cá có thể lấy được 80% lượng oxi trong nước.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

33.

Ở động vật, quá trình tiêu hóa luôn cần có xúc tác của các enzim thủy phân.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

34.

Ở động vật đơn bào, chỉ xảy ra tiêu hóa nội bào.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

35.

Ở người, vừa tiêu hóa nội bào vừa tiêu hóa ngoại bào.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

36.

Tất cả các loài động vật ăn cỏ đều có dạ dày 4 ngăn.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

37.

Tim đập nhanh và mạnh làm huyết áp tăng, tim đập chậm và yếu làm huyết áp giảm.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

38.

Huyết áp cao nhất ở động mạch, thấp nhất ở mao mạch và tăng dần ở tĩnh mạch.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

39.

Vận tốc máu chậm nhất ở mao mạch.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

40.

Trong hệ động mạch, càng xa tim, vận tốc máu càng giảm.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

41.

Tim co dãn tự động theo chu kì là do hệ dẫn truyền tim.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

42.

Khi tâm thất co, máu được đẩy vào động mạch.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

43.

Máu trong buồng tâm nhĩ trái nghèo ôxi hơn máu trong buồng tâm nhĩ phải.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

44.

Máu trong tĩnh mạch chủ nghèo ôxi hơn máu trong động mạch chủ.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

45.

Chỉ có động vật thuộc lớp thú mới có tim 4 ngăn.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

46.

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim và thú đều có hệ tuần hoàn kép.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

47.

Nhóm động vật không có sự pha trộn giữa máu giàu O2 và máu giàu CO2 ở tim là cá, chim, thú.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

48.

Một chu kì hoạt động tim gồm có 3 pha.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

49.

Hệ tuần hoàn hở là hệ tuần hoàn đã có mao mạch nối giữa động mạch và tĩnh mạch.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

50.

Động vật có khối lượng cơ thể càng lớn thì nhịp tim càng nhỏ.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

51.

Huyết áp ở mao mạch là nhỏ nhất.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

52.

Trong một chu kì tim, tâm thất luôn co trước tâm nhĩ để đẩy máu đến tâm nhĩ.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

53.

Máu trong động mạch luôn giàu O2 và có màu đỏ tươi.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

54.

Các loài thú, chim, bò sát, ếch nhái đều có hệ tuần hoàn kép.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

55.

Hệ tuần hoàn hở có tốc độ lưu thông máu nhanh hơn so với hệ tuần hoàn kín.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

56.

Hệ tuần hoàn ở châu chấu, do chưa có mao mạch nên máu được đổ trực tiếp vào xoang cơ thể.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

57.

Nhịp tim của nghé là 50 lần/phút, giả sử thời gian các pha của chu kì tim lần lượt là 1:3:4. Trong một chu kì tim, thời gian tâm nhĩ được nghỉ ngơi là 1,05.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

58.

Khiêng vật nặng, hồi hộp, lo âu làm tăng huyết áp

a)

ĐÚNG

b)

SAI

59.

Cơ thể bị mất nhiều máu hoặc bị mất nước do bị bệnh tiêu chảy làm giảm huyết áp

a)

ĐÚNG

b)

SAI

60.

Tất cả các động vật có hệ tuần hoàn kép thì phổi đều được cấu tạo bởi nhiều phế nang.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

61.

Ở tâm thất của cá và lưỡng cư đều có sự pha trộn giữa máu giàu O2 và máu giàu CO2.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

62.

Trong hệ tuần hoàn kép, máu trong động mạch luôn giàu O2 hơn máu trong tĩnh mạch.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

63.

Ở thú, huyết áp trong tĩnh mạch thấp hơn huyết áp trong mao mạch.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

64.

Khi nói về bệnh nhân bị hở van tim hai lá (van nối giữa tâm thất trái với tâm nhĩ trái),  gây hậu quả: giai đoạn đầu lượng máu vào động mạch vẫn được giữa ổn định, sau đó giảm dần. Ban đầu huyết áp bình thường, sau đó sẽ bị bệnh huyết áp thấp. Hệ quả của việc hở van tim sẽ dẫn tới suy tim.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

65.

Khi thức ăn có nhiều tinh bột thì sau bữa ăn, cơ thể sẽ tiết nhiều insulin.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

66.

Lúc cơ thể có biểu hiện đói ăn thì nồng độ hooc môn glucagon trong máu cao.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

67.

Hooc môn glucagon và hooc môn insulin do tuyến tụy tiết ra.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

68.

Tất cả các bệnh nhân tiểu đường đều do cơ thể không tiết được hooc môn insulin.

a)

ĐÚNG

b)

SAI