wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trao đổi vật chất và năng lượng cơ bản

Total questions: 69

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1 (1): Rễ cây hấp thụ các chất nào?
a)
A. O2 và các chất dinh dưỡng hòa tan trong nước.
b)
B. Nước và các chất dinh dưỡng.
c)
C. Nước và các chất khí.
d)
D. Nước và các ion khoáng.
2.
Câu 2 (1): Bộ phận hút nước chủ yếu của cây ở trên cạn là
a)
A. lá ,thân , rễ .
b)
B. lá , thân.
c)
C. rễ ,thân.
d)
D. rễ.
3.
Câu 3 (1): Nước xâm nhập vào tế bào lông hút theo cơ chế
a)
A. thẩm thấu.
b)
B. khuếch tán.
c)
C. chủ động .
d)
D. nhập bào.
4.
Câu 4 (1): Nơi nước và các chất hoà tan đi qua trước khi vào mạch gỗ của rễ là
a)
A. tế bào lông hút.
b)
B. tế bào nội bì.
c)
C. tế bào biểu bì.
d)
D. tế bào vỏ.
5.
Câu 5 (1): Đơn vị hút nước của rễ là
a)
A. tế bào rễ.
b)
B. tế bào biểu bì.
c)
C. tế bào nội bì.
d)
D. tế bào lông hút.
6.
Câu 6 (1): Đặc điểm không có ở mạch gỗ :
a)
A. Gồm những tế bào chết.
b)
B. Gồm những tế bào sống.
c)
C. Thành tế bào được linhin hóa.
d)
D. Đầu của tế bào này gắn với đầu của tế bào kia thành những ống dài từ rễ lên lá.
7.
Câu 7 (1): Nước và ion khoáng vận chuyển trong cây theo:
a)
A. Dòng mạch gỗ.
b)
B. Dòng mạch rây.
c)
C. Sự thoát hơi nước.
d)
D. Lực đẩy của rễ.
8.
Câu 8 (1): Thành phần dịch vận chuyển chủ yếu của mạch rây là :
a)
A. nước, các ion khoáng
b)
B. các chất hữu cơ được tổng hợp từ rễ
c)
C. sản phẩm đồng hóa ở lá chủ yếu là saccarôzơ, axit amin…
d)
D. một số ion khoáng được sử dụng lại như kali…
9.
Câu 9 (1): Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở của khí khổng ở lá là:
a)
A. Hàm lượng CO2 trong tế bào lá.
b)
B. Hàm lượng nước trong tế bào khí khổng.
c)
C. Cường độ ánh sáng mặt trời.
d)
D. Hàm lượng chất hữu cơ trong tế bào lá.
10.
Câu 10 (1): Con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá (qua cutin) có đặc điểm là:
a)
A. Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.
b)
B. Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
c)
C. Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
d)
D. Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
11.
Câu 11 (1): Quá trình trao đổi nước ở thực vật gồm các gia đoạn liên tiếp nào sau đây:  
a)
A. hấp thụ nước ở rễ→quang phân li nước →thoát hơi nước ở lá
b)
B. hấp thụ nước ở rễ→vận chuyển nước trong cây→thoát hơi nước ở lá
c)
C. vận chuyển nước trong cây→quang phân li nước →cố định nitơ phân tử
d)
D. cố định nitơ phân tử →quang phân li nước →thoát hơi nước ở lá
12.
Câu 12 (1): Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là:
a)
A. Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.
b)
B. Vận tốc lớn, không được điều chỉnh .
c)
C. Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh .
d)
D. Vận tốc lớn, được điều chỉnh .
13.
Câu 13 (1): Động lực của dòng mạch rây là sự chệnh lệch áp suất thẩm thấu giữa
a)
A. lá và rễ.
b)
B. cành và lá.
c)
C. rễ và thân.
d)
D. thân và lá.
14.
Câu 14 (1): Khi tế bào khí khổng no nước thì
a)
A. thành mỏng căng ra, thành dày co lại làm cho khí khổng mở ra.
b)
B. thành dày căng ra làm cho thành mỏng căng theo, khí khổng mở ra.
c)
C. thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng mở ra.
d)
D. thành mỏng căng ra làm cho thành dày căng theo, khí khổng mở ra.
15.
Câu 15 (1): Các tế bào cấu tạo mạch gỗ của cây có đặc điểm giống nhau là:
a)
A. Gồm những tế bào sống.
b)
B. Đều là tế bào chết.
c)
C. Đều không có vách tế bào.
d)
D. Đều có lớp cutin bao phủ bên ngoài.
16.
Câu 16 (1) : Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu
a)
A. qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.
b)
B. từ mạch gỗ sang mạch rây.
c)
C. từ mạch rây sang mạch gỗ.
d)
D. qua mạch gỗ theo chiều từ dưới rễ lên lá.
17.
Câu 17 (1): Bình thường, hướng di chuyển nào sau đây đúng với dòng mạch rây trong cây?
a)
A. Từ lá đến các cơ quan khác.
b)
B. Từ củ, quả đến lá.
c)
C. Từ rễ đến các cơ quan khác.
d)
D. Từ củ, quả đến rễ.
18.
Câu 18 (1): Thành phần dịch vận chuyển chủ yếu của mạch gỗ :
a)
A.nước, các ion khoáng
b)
B.các chất hữu cơ được tổng hợp từ rễ
c)
C.sản phẩm đồng hóa ở lá chủ yếu là saccarôzơ, axit amin…
d)
D. một số ion khoáng được sử dụng lại như kali…
19.
Câu 19 (1): saccarôzơ, axit amin vận chuyển trong cây theo:
a)
A. Dòng mạch gỗ.
b)
B. Dòng mạch rây.
c)
C. Sự thoát hơi nước.
d)
D. Lực đẩy của rễ.
20.
Câu 20 (1): Động lực nào sau đây không liên quan đến việc giúp dòng nước và các ion khoáng di chuyển được từ rễ đến lá .
a)
A.lực hút do thoát hơi nước ở lá
b)
B.lực đẩy (áp suất rễ)
c)
C. Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành tế bào mạch gỗ
d)
D. sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa lá và rễ
21.
Câu 21 (1): Sự xâm nhập của ion khoáng từ đất vào mạch gỗ của rễ theo 2 con đường
a)
A. chủ động và thụ động.
b)
B. gian bào và tế bào chất.
c)
C. biểu bì và trung trụ.
d)
D. đai Caspari và tế bào chất.
22.
Câu 22 (1): Khi nói về nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu trong cây, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Thiếu nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu cây không hoàn thành được chu kỳ sống.
b)
B. Nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu chỉ gồm những nguyên tố đại lượng: C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.
c)
C. Nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu là những nguyên tố không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào.
d)
D. Nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể.
23.
Câu 23 (1): Nguyên tố magiê là thành phần cấu tạo của
a)
A. axit nuclêic.
b)
B. màng của lục lạp.
c)
C. diệp lục.
d)
D. prôtêin.
24.
Câu 24 (1): Các nguyên tố đại lượng gồm
a)
A. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe.
b)
B. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.
c)
C. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn.
d)
D. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu.
25.
Câu 25 (1): Đối với thực vật, nitơ có vai trò
a)
A. chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng.
b)
B. là thành phần cấu tạo axit nuclêic, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.
c)
C. là thành phần cấu tạo thành tế bào, màng tế bào và hoạt hoá enzim.
d)
D. là thành phần cấu tạo prôtêin và axit nuclêic
26.
Câu 26 (1): Đối với thực vật, phôtpho có vai trò
a)
A. cấu tạo thành tế bào, màng tế bào và hoạt hoá enzim.
b)
B. cấu tạo prôtêin, axit nuclêic.
c)
C. chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng.
d)
D. cấu tạo axit nuclêic, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.
27.
Câu 27 (1): Thực vật chỉ hấp thụ được dạng nitơ trong đất bằng hệ rễ là:
a)
A. khí nitơ tự do trong khí quyển (N2).
b)
B. nitơ nitrat (NO3- ) và nitơ amôn (NH4+).
c)
C. nitơ nitrat (NO3- ).
d)
D. nitơ amôn (NH4+).
28.
Câu 28 (1): Nguồn chủ yếu cung cấp các nguyên tố dinh dưỡng khoáng cho cây:
a)
A. nước mưa.
b)
B. côn trùng và động vật nhỏ
c)
C. cơ thể thực vật khác.
d)
D. đất.
29.
Câu 29 (1): Quá trình cố định nitơ phân tử theo con đường sinh học được thực hiện bởi những nhóm VSV nào?
a)
A. Vi khuẩn cố định đạm sống tự do và vi khuẩn nitrat hóa.
b)
B. Vi khuẩn cố định đạm sống tự do, vi khuẩn nitrat hóa và vi khuẩn amôn hóa.
c)
C. Vi khuẩn cố định đạm sống tự do và vi khuẩn cố định đạm sống cộng sinh.
d)
D. Vi khuẩn nitrat hóa và vi khuẩn amôn hóa.
30.
Câu 30 (1): Nhóm vi khuẩn nào sau đây có khả năng chuyển hóa NO3- → thành N2?
a)
A. Vi khuẩn amôn hóa.
b)
B. Vi khuẩn cố định nitơ.
c)
C. Vi khuẩn nitrat hóa.
d)
D. Vi khuẩn phản nitrat hóa
31.
Câu 31 (1): Cố định nitơ khí quyển là quá trình:
a)
A. Biến nitơ phân tử trong không khí thành các hợp chất giống đạm vô cơ.
b)
B. Biến nitơ phân tử trong không khí thành đạm dễ tiêu trong đất, nhờ can thiệp của con người.
c)
C. Biến nitơ phân tử trong không khí thành nitơ tự do trong đất, nhờ tia lửa điện trong không khí.
d)
D. Biến nitơ phân tử trong không khí thành đạm dễ liêu trong đất, nhờ các loại vi khuẩn cố định đạm.
32.
Câu 32(1): Enzim tham gia cố định nitơ phân tử của các vi khuẩn thuộc chi Rhizobium là:
a)
A. Nitrogenaza.
b)
B. Cacboxylaza.
c)
C. Restrictaza.
d)
D. Oxygenaza.
33.
Câu 33 (1): Nitơ hữu cơ trong các sinh vật có thể được chuyển hóa thành NH4+ nhờ hoạt động của nhóm vi sinh vật nào sau đây?
a)
A. Vi khuẩn phản nitrat hóa.
b)
B. Vi khuẩn cố định nitơ
c)
C. Vi khuẩn nitrit hóa.
d)
D. Vi khuẩn amôn hóa
34.
Câu 34 (1): Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố vi lượng ?
a)
A. canxi
b)
B. lưu huỳnh
c)
C. clo
d)
D. Photpho
35.
Câu 35: Vai trò của nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu là:
a)
A. Gián tiếp tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất trong cơ thể.
b)
B. Tham gia cấu tạo chất sống và điều tiết quá trình trao đổi chất.
c)
C. Thay thế cho bất kì nguyên tố dinh dưỡng nào khác nếu cây thiếu.
d)
D. Tham gia cấu tạo chất sống hoặc điều tiết quá trình trao đổi chất.
36.
Câu 36 (1):  Sự hấp thụ ion khoáng thụ động của tế bào rễ cây phụ thuộc vào
a)
A. hoạt động trao đổi chất.
b)
B. chênh lệch nồng độ ion.
c)
C. cung cấp năng lượng.
d)
D. hoạt động thẩm thấu.
37.
Câu 37 (1): Phần lớn các ion khoáng xâm nhập vào rễ theo cơ chế chủ động, diễn ra theo phương thức vận chuyển từ nơi có
a)
A. nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, cần tiêu tốn ít năng lượng.
b)
B. nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.
c)
C. nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không đòi hỏi tiêu tốn năng lượng.
d)
D. nồng độ thấp đến nơn có nồng độ cao, đòi hỏi phải tiêu tốn năng lượng.
38.
Câu 38 (1): Vai trò của magiê đối với thực vật là:
a)
A. chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng.
b)
B. thành phần của diệp lục, hoạt hoá enzim.
c)
C. thành phần của axit nuclêic, ATP, phôtpholipit, côenzim cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.
d)
D. thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hoá enzim.
39.
Câu 39 (1): Khi bón phân qua lá cần chú ý:
a)
A. nồng độ các muối khoáng thấp và chỉ bón khi trời không mưa.
b)
B. nồng độ các muối khoáng thấp và chỉ bón khi trời mưa bụi.
c)
C. nồng độ các muối khoáng cao và chỉ bón khi trời không mưa.
d)
D. nồng độ các muối khoáng cao và chỉ bón khi trời mưa bụi.
40.
Câu 40 (1): Ý nào sau đây không phải là điều kiện để xảy ra quá trình cố định nitơ khí quyển?
a)
A. Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza.
b)
B. Được cung cấp năng lượng ATP.
c)
C. Có các lực khử mạnh.
d)
D. Thực hiện trong điều kiện hiếu khí.
41.
Câu 41 (1): Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp là:
a)
A. C6H12O6 + O2  CO2 + H2O + Q (năng lượng).
b)
B. C6H12O6 + O2  12CO2 + 12H2O + Q (năng lượng).
c)
C. C6H12O6 + 6O2  6CO2 + 6H2O + Q (năng lượng).
d)
D. C6H12O6 + 6O2  6CO2 + 6H2O.
42.
Câu 42 (1): Trong lục lạp, pha tối diễn ra ở
a)
A. màng ngoài.
b)
B. màng trong.
c)
C. chất nền (strôma).
d)
D. tilacôit.
43.
Câu 43 (1): Hệ sắc tố quang hợp bao gồm
a)
A. diệp lục a và diệp lục b.
b)
B. diệp lục a và carotenoit.
c)
C. diệp lục b và carotenoit.
d)
D. diệp lục và carotenoit.
44.
Câu 44 (1): Bào quan thực hiện quang hợp là
a)
A. ti thể.
b)
B. lạp thể.
c)
C. lục lạp.
d)
D. ribôxôm.
45.
Câu 45 (1): Nhóm sắc tố chính tham gia vào quá trình quang hợp gồm
a)
A. diệp lục a và diệp lục b.
b)
B. diệp lục a và carôten.
c)
C. diệp lục a và xantôphin.
d)
D. diệp lục và carôtênôit.
46.
Câu 46 (1): Nhóm sắc tố phụ tham gia vào quá trình quang hợp gồm
a)
A. diệp lục a và diệp lục b.
b)
B. diệp lục a và carôten.
c)
C. carôten và xantôphyl.
d)
D. diệp lục và carôtênôit.
47.
Câu 47 (1): Pha sáng của quá trình quang hợp là
a)
A. pha cố định CO2.
b)
B. pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học.
c)
C. pha chuyển hóa năng lượng hóa học thành năng lượng ánh sáng.
d)
D. pha diễn ra trong điều kiện thiếu ánh sáng.
48.
Câu 48 (1): Sản phẩm của pha sáng gồm có:
a)
A. ATP, NADPH và O2.
b)
B. ATP, NADPH và CO2
c)
C. ATP, NADP+và O2.
d)
D. ATP, NADPH.
49.
Câu 49 (1): Pha sáng của quang hợp sẽ cung cấp cho pha tối :
a)
A. CO2.
b)
B. Năng lượng ánh sáng
c)
C. H2O
d)
D. ATP, NADPH
50.
Câu 50 (1): Pha sáng diễn ra ở vị trí nào của lục lạp?
a)
A. Ở chất nền.
b)
B.Ở màng trong.
c)
C. Ở màng ngoài.
d)
D. Ở tilacôit.
51.
Câu 51 (1). Vai trò nào dưới đây không phải là của quang hợp?
a)
A. Tích lũy năng lượng
b)
B. Tạo chất hữu cơ cung cấp cho mọi sinh vật
c)
C. Giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống
d)
D. Điều hòa không khí trong môi trường
52.
Câu 52 (1): Nhóm thực vật C3 được phân bố như thế nào?
a)
A. Sống ở vùng nhiệt đới.
b)
B. Chỉ sống ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.
c)
C. Phân bố rộng rãi trên thế giới, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.
d)
D. Sống ở vùng sa mạc.
53.
Câu 54 (1): Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?
a)
A. Ở màng ngoài.
b)
B. Ở màng trong.
c)
C. Ở chất nền.
d)
D. Ở tilacôit.
54.
Câu 55 (1): Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là:
a)
A. Lúa, khoai, sắn, đậu.
b)
B. Ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.
c)
C. Dứa, xương rồng, thuốc bỏng.
d)
D. Rau dền, kê, các loại rau.
55.
Câu 56 (1): Điểm bù ánh sáng là:
a)
A. Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp.
b)
B. Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau.
c)
C. Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp nhỏ hơn cường độ hô hấp.
d)
D. Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp.
56.
Câu 57 (1): Nếu cùng cường độ chiếu sáng thì:
a)
A. Ánh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp kém hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím.
b)
B. Ánh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp bằng ánh sáng đơn sắc màu xanh tím.
c)
C. Ánh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp lớn hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím.
d)
D. Ánh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp nhỏ hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh lam.
57.
Câu 58 (1): Sản phẩm quan hợp đầu tiên của chu trình canvin là:
a)
A. RiDP (ribulôzơ - 1,5 – điphôtphat).
b)
B. ALPG (anđêhit photphoglixêric).
c)
C. AM (axitmalic).
d)
D. APG (axit phốtphoglixêric).
58.
Câu 59 (1): Quang hợp bị giảm mạnh và có thể ngừng trệ khi cây thiếu bao nhiêu phần trăm nước?
a)
A.20% - 40%.
b)
B. 30% - 50%.
c)
C. 40% - 60%.
d)
D. 50% - 70%
59.
Câu 60 (1): Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất của cây trồng?
a)
A. Quang hợp quyết định 90 - 95% năng suất của cây trồng.
b)
B. Quang hợp quyết định 80 - 85% năng suất của cây trồng.
c)
C. Quang hợp quyết định 60 - 65% năng suất của cây trồng.
d)
D. Quang hợp quyết định 70 - 75% năng suất của cây trồng.
60.
câu 61 (1): Hô hấp là quá trình
a)
A. oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O,đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.
b)
B. oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.
c)
C. khử các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.
d)
D. khử các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.
61.
Câu 62 (2): Hô hấp sáng xảy ra ở thực vật
a)
A. C4.
b)
B. CAM.
c)
C. C3.
d)
D. C4 và thực vật CAM.
62.
Câu 63(1): Hô hấp sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan:
a)
A.Lục lạp, lozôxôm, ty thể.
b)
B. Lục lạp Perôxixôm, ty thể.
c)
C. Lục lạp, bộ máy gôn gi, ty thể.
d)
D. Lục lạp, Ribôxôm, ty thể.
63.
Câu 64 (1): Hô hấp hiếu khí xảy ra ở vị trí nào trong tế bào?
a)
A. Ti thể.
b)
B. Tế bào chất.
c)
C. Nhân.
d)
D. Lục lạp.
64.
Câu 65 (1): Các giai đoạn hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?
a)
A. Đường phân Chuỗi truyền electron trong hô hấp Chu trình Crep.
b)
B. Chu trình Crep Đường phân Chuỗi truyền electron trong hô hấp.
c)
C. Chuỗi truyền electron trong hô hấp Đường phân Chu trình Crep.
d)
D. Đường phân Chu trình Crep Chuỗi truyền electron trong hô hấp.
65.
Câu 66 (1): Khi phân giải một mol phân tử glucozơ trong hô hấp hiếu khí tạo ra
a)
A. 38 ATP.
b)
B. 6 ATP.
c)
C. 32 ATP.
d)
D. 34 ATP.
66.
Câu 67 (1): Sản phẩm của quá trình hô hấp hiếu khí gồm
a)
A. CO2, H2O và năng lượng.
b)
B. O2, H2O và năng lượng.
c)
C. CO2, O2 và năng lượng.
d)
D. CO2, H2O, O2.
67.
Câu 68 (1): Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là:
a)
A. Chuổi chuyển êlectron.
b)
B. Chu trình crep.
c)
C. Đường phân.
d)
D. Tổng hợp Axetyl - CoA.
68.
Câu 69 (1): Trong hô hấp hiếu khí, chuỗi chuyền êlectron tạo ra:
a)
A. 32 ATP.
b)
B. 34 ATP.
c)
C. 36 ATP.
d)
D. 38ATP.
69.
Câu 70 (1): Chu trình crep diễn ra ở trong
a)
A. Ty thể.
b)
B.Tế bào chất.
c)
C. Lục lạp.
d)
D. Nhân.