wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương sinh

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Một quần thể xuất phát P có 100% Aa, tự thụ phấn liên tiếp thì cấu trúc di truyền ở thế hệ F4

a)

50% Aa : 25% AA : 25% aa.

b)

37,5% AA : 25% Aa : 37,5% aa.

c)

46,875% AA : 6,25% Aa : 46,875% aa.

d)

48,4375% AA : 3,125% Aa : 48,4375% aa.

2.

Trong cấu trúc của một opêron Lac, nằm ngay trước vùng mã hóa các gen cấu trúc là:

a)

vùng vận hành.

b)

gen điều hòa.

c)

vùng điều hòa.

d)

vùng khởi động.

3.

Trong quần thể ngẫu phối, nếu một gen có 4 alen thì sự giao phối tự do sẽ tạo nên bao nhiêu tổ hợp kiểu gen khác nhau?

a)

10

b)

12

c)

8

d)

6

4.

Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối biến đổi qua các thế hệ theo hướng

a)

giảm dần kiểu gen đồng hợp tử trội, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn.

b)

giảm dần kiểu gen đồng hợp tử lặn, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử trội.

c)

giảm dẩn tỉ lệ dị hợp tử, tăng dẩn tỉ lệ đồng hợp tử

d)

tăng dần tỉ lệ dị hợp tử, giảm dần tỉ lệ đồng hợp tử.

5.

Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự:

a)

vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A)

b)

vùng khởi động – gen điều hòa – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

c)

gen điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

d)

gen điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

6.

Vốn gen của quần thể là

a)

tần số các alen của quần thể ở một thời điểm nhất định.

b)

tổng số các kiểu gen của quần thể ở một thời điểm nhất định

c)

tần số kiểu gen của quần thể ở một thời điểm nhất định

d)

tập hợp tất cả các alen của tất cả các gen có trong quần thể ở một thời điểm nhất định.

7.

Ở người, bệnh mù màu do đột biến gen lặn nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên Y. Bố và mẹ bình thường nhưng họ sinh ra một người con bị bệnh máu khó đông. Có thể nói gì về giới tính của người con nói trên?

a)

Chắc chắn là con trai

b)

Khả năng là con trai 50%,con gái 50%

c)

Chắc chắn là con gái

d)

Khả năng là con trai 25%,con gái 75%

8.

Khi nói về NST giới tính ở người, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trên vùng không tương đồng của NST giới tính X và Y đều không mang gen

b)

Trên vùng không tương đồng của NST giới tính X và Y, các gen tồn tại thành từng cặp

c)

Trên vùng tương đồng của NST giới tính, gen nằm trên NST X không có alen tương ứng trên NST Y

d)

Trên vùng tương đồng của NST giới tính X và Y, gen tồn tại thành từng cặp alen

9.

Ở những loài giao phối, tỉ lệ đực : cái luôn xấp xỉ 1 : 1 vì

a)

Số giao tử đực bằng với số giao tử cái.

b)

Cơ thể XY tạo giao tử X và Y với tỉ lệ ngang nhau.

c)

Số con cái và số con đực trong loài bằng nhau

d)

Sức sống của các giao tử đực và cái ngang nhau

10.

Phát biểu nào sau đây về NST giới tính là đúng?

a)

Ở tất cả các loài động vật, NST giới tính chỉ gồm một cặp tương đồng, giống nhau giữa giới đực và giới cái

b)

NST giới tính chỉ tồn tại trong tế bào sinh dục, không tồn tại trong tế bào xoma

c)

Ở tất cả các loài động vật, cá thể cái có cặp NST giới tính XX, cá thể đực có cặp NST giới tính XY

d)

Trên NST giới tính, ngoài các gen quy định tính đực, cái còn có các gen quy định các tính trạng thường

11.

Thể mắt dẹt ở ruồi giấm là do

a)

Lặp đoạn trên NST thường

b)

Chuyển đoạn trên NST thường

c)

Lặp đoạn trên NST giới tính

d)

chuyển đoạn trên NST giới tính

12.

Hiện tượng bất thường nào dưới đây là hiện tượng chuyển đoạn NST?

a)

Một đoạn NST di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác trên cùng 1 NST

b)

Một đoạn NST bị mất.

c)

Một đoạn NST bị đảo ngược 180.

d)

Một đoạn NST bị lặp lại.

13.

 Ở tế bào nhân thực, loại gen khi đột biến không làm thay đổi vật chất di truyền trong nhân tế bào là

a)

Gen trên nhiễm sắc thể thường

b)

Gen trên nhiễm sắc thể giới tính

c)

Gen trên phân tử ADN dạng vòng

d)

Gen trong tế bào sinh dưỡng

14.

Phát biểu nào sau đây về NST giới tính là đúng?

a)

NST giới tính chỉ tồn tại trong tế bào sinh dục, không tồn tại trong tế bào xoma

b)

Ở tất cả các loài động vật, cá thể cái có cặp NST giới tính XX, cá thể đực có cặp NST giới tính XY

c)

Trên NST giới tính, ngoài các gen quy định tính đực, cái còn có các gen quy định các tính trạng thường

d)

Ở tất cả các loài động vật, NST giới tính chỉ gồm một cặp tương đồng, giống nhau giữa giới đực và giới cái

15.

Khả năng phản ứng của cơ thể sinh vật trước những thay đổi của môi trường do yếu tố nào quy định?

a)

Điều kiện môi trường

b)

Tác động của con người

c)

Kiểu gen của cơ thể

d)

Kiểu hình của cơ thể

16.

Cho dữ kiện về các diễn biến trong quá trình dịch mã:

1- Sự hình thành liên kết peptit giữa axit amin mở đầu với axit amin thứ nhất.

2- Hạt bé của ribôxôm gắn với mARN tại mã mở đầu      3- tARN có anticodon là 3UAX 5' rời khỏi ribôxôm.

4- Hạt lớn của ribôxôm gắn với hạt bé.                          5- Phức hợp [fMet-tARN] đi vào vị trí mã mở đầu.

6- Phức hợp [aa2-tARN] đi vào ribôxôm.                          7-  Mêtionin tách rời khỏi chuỗi pôlipeptit

8- Hình thành liên kết peptit giữa aa1 và aa2.                    9- Phức hợp [aa1-tARN] đi vào ribôxôm.

Trình tự nào sau đây là đúng?

a)

 2-4-1-5-3-6-8-7.

b)

2-5-9-1-4-6-3-7-8.   

c)

2-5-4-9-1-3-6-8-7.      

d)

2-4-5-1-3-6-7-8.

17.

 Mỗi gen mã hóa protein điển hình có 3 vùng trình tự nucleotit. Vùng trình tự nucleotit nằm ở đầu 5’ trên mạch mã gốc có chức năng    

a)

Mang tín hiệu mở đầu dịch mã

b)

Mang tín hiệu mở đầu quá trình phiên mã

c)

Mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã   

d)

Mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã

18.

Xét các phát biểu sau

(1). Mã di truyền có tính thoái hoá tức là một mã di truyền có thể mã hoá cho một hoặc một số loại axit amin

(2). Tất cả các ADN đều có cấu trúc mạch kép   (3). Phân tử tARN đều có cấu trúc mạch kép và đều có liên kết hiđrô

(4). Ở trong cùng một tế bào, ADN là loại axit nucleic có kích thước lớn nhất

(5). ARN thông tin có cấu trúc mạch thẳng.     Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

19.

Khi nói về sự di truyền liên kết, nhận định nào dưới đây là không chính xác?

a)

Các lớp kiểu hình có tần số cao nhất được hình thành do liên kết không phải do tổ lái tái hợp

b)

Phép lai hai tính cho tỷ lệ 3: 1 chứng tỏ 2 gen liên kết hoàn toàn và bố mẹ dị hợp tử đều

c)

Trong hai phép lai tính, tỷ lệ phân li kiểu hình 1: 2: 1 chứng tỏ hai gen liên kết hoàn toàn và bố mẹ đem lại là dị hợp tử chéo

d)

Liên kết gen không hoàn toàn không những làm thay đổi tần số của lớp kiểu hình mà còn làm thay đổi số loại kiểu hình của phép lai

20.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về sự di truyền liên kết?

a)

Liên kết gen hoàn toàn tạo điều kiện cho các gen quý có dịp tổ hợp lại với nhau

b)

Các gen trên cùng 1 NST phân li cùng nhau và làm thành nhóm gen liên kết

c)

Liên kết gen hoàn toàn làm tăng tần số biến dị tổ hợp

d)

Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài tương ứng với số NST trong bộ NST lưỡng bội (2n) của loài đó

21.

Kiểu hình của cơ thể sinh vật phụ thuộc vào yếu tố nào

a)

Kiểu gen và môi trường

b)

Điều kiện và môi trường sống

c)

Kiểu gen do bố mẹ di truyền

 

d)

Quá trình phát triển của cơ thể

22.

Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số

a)

tính trạng của loài 

b)

NST trong bộ đơn bội của loài

c)

NST trong bộ lưỡng bội của loài  

d)

giao tử của loài

23.

Phát biểu nào là không đúng khi nói về liên kết gen?

a)

Liên kết gen làm hạn chế xuất hiện các biến dị tổ hợp

b)

Liên kết gen đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng

c)

Liên kết gen là do các gen cùng nằm trên 1 NST nên không thể phân li độc lập với nhau được

d)

Số nhóm liên kết tương ứng với số NST lưỡng bội của loài

24.

Mối quan hệ giữa gen và tính trạng được biểu hiện qua sơ đồ nào sau đây ?

a)

Gen → mARN → polipeptit→ protein → tính trạng   

b)

Gen → mARN → tARN → polipeptit → tính trạng

c)

ADN → tARN → protein → polipeptit → tính trạng

d)

Gen → rARN → mARN → protein → tính trạng

25.

Loại base nito nào liên kết bổ sung với Uraxin ?

a)

Timin

b)

Adenin

c)

Guanin

d)

Xitozin

26.

Trong phép lai một cặp tính trạng tương phản, điều kiện để F2 có sự phân ly kiểu hình theo tỉ lệ 3 trội/1 lặn ?

1: Các cặp gen phân li độc lập 2: tính trạng trội phải hoàn toàn       3: Số lượng cá thể lai lớn

4: Giảm phân bình thường    5: mỗi gen qui định một tính trạng, tác động riêng rẽ     6: Bố và mẹ thuần chủng. Câu trả lời đúng là:     

a)

1,2,3,4

b)

2,3,4,5

c)

2,3,4,5,6

d)

1,2,3,4,5,6

27.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi polinuclêôtit được tổng hợp theo chiều nào?

a)

5’→3’

b)

5’ →  5’.

c)

3’ →  3’

d)

3’ →  5’

28.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Đột biến lặp đoạn thường làm tăng cường độ biểu hiện của tính trạng

b)

Đột biến chuyển đoạn nhỏ được ứng dụng để chuyển gen từ loài này sang loài khác

c)

Đột biến mất đoạn NST thường gây chết hoặc làm giảm sức sống của cơ thể sinh vật

d)

Đột biến đảo đoạn NST thường gây chết hoặc làm mất khả năng sinh sản của

29.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về sự di truyền liên kết?

a)

Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài tương ứng với số NST trong bộ NST lưỡng bội (2n) của loài đó

b)

Liên kết gen hoàn toàn tạo điều kiện cho các gen quý có dịp tổ hợp lại với nhau

c)

Liên kết gen hoàn toàn làm tăng tần số biến dị tổ hợp

d)

Các gen trên cùng 1 NST phân li cùng nhau và làm thành nhóm gen liên kết

30.

Mối tương quan giữa protein ức chế với vùng vận hành O được thể hiện như thế nào?

a)

Khi môi trường không có lactozo, protein ức chế không gắn được vào O, không diễn ra sự phiên mã của nhóm gen cấu trúc.

b)

Khi môi trường không có lactozo, protein ức chế gắn vào O, ngăn cản sự phiên mã của nhóm gen cấu trúc.

c)

Khi môi trường không có lactozo, protein ức chế không gắn được vào O, enzim phiên mã có thể liên kết được với vùng khởi động để tiến hành phiên mã nhóm gen cấu trúc.

d)

Khi môi trường có lactozo, protein ức chế gắn vào O, ngăn cản sự phiên mã của nhóm gen cấu trúc.

31.

Nội dung nào sau đây phù hợp với tính đặc hiệu của mã di truyền

a)

mã di truyền được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba không gối lên nhau

b)

nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định 1 axit amin

c)

một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin

d)

tất cả các loài đều dung chung bộ mã di truyền

32.

Phát biểu nào là không đúng khi nói về liên kết gen?

a)

Liên kết gen làm hạn chế xuất hiện các biến dị tổ hợp

b)

Liên kết gen là do các gen cùng nằm trên 1 NST nên không thể phân li độc lập với nhau được

c)

Liên kết gen đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng

d)

Số nhóm liên kết tương ứng với số NST lưỡng bội của loài

33.

Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự:

a)

gen điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

b)

vùng khởi động – gen điều hòa – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

c)

gen điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

d)

vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A)

34.

Theo mô hình operon Lac, vì sao prôtêin ức chế bị mất tác dụng?

a)

Vì lactôzơ làm gen điều hòa không hoạt động

b)

Vì lactôzơ làm mất cấu hình không gian của nó.

c)

Vì gen cấu trúc làm gen điều hoà bị bất hoạt.

d)

Vì prôtêin ức chế bị phân hủy khi có lactôzơ.

35.

Nội dung chính của qui luật phân li là gì?

a)

F2 phân li kiểu hình xấp xỉ 3 trội /1 lặn

b)

F1 đồng tính còn F2 phân tính xấp xỉ 3 trội/1 lặn

c)

Các thành viên của cặp alen phân li đồng đều về các giao tử

d)

Các cặp alen không hoà trộn vào nhau trong giảm phân

36.

Đặc điểm nào dưới đây là của hiện tượng di truyền qua tế bào chất?

a)

Không tuân theo các quy luật của thuyết di truyền NST.

b)

Số lượng gen ngoài NST ở các tế bào con là giống nhau

c)

Có sự phân chia đồng đều gen ngoài NST cho các tế bào con

d)

Có đặc điểm di truyền giống như gen trên NST.   

37.

Loại axit nucleic đóng vai trò như “người phiên dịch” của quá trình dịch mã là

a)

tARN

b)

rARN

c)

ADN

d)

mARN

38.

Điều nào sau đây không đúng với quy luật phân li của Menđen?

a)

F1 tuy là cơ thể lai nhưng khi tạo giao tử thì giao tử là thuần khiết

b)

Mỗi tính trạng của cơ thể do một cặp nhân tố di truyền quy định

c)

Mỗi tính trạng của cơ thể do nhiều cặp gen quy định

d)

Do sự phân li đồng đều của cặp nhân tố di truyền nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố của cặp

39.

Đột biến gen là những biến đổi 

a)

trong cấu trúc của gen, liên quan đến một hoặc một số nuclêôtit tại một điểm nào đó trên ADN. 

b)

trong cấu trúc của gen, liên quan đến một hoặc một số cặp nuclêôtit tại một điểm nào đó trên ADN.

c)

vật chất di truyền ở cấp độ phân tử hoặc cấp độ tế bào. 

d)

trong cấu trúc của nhiễm sắc thể, xảy ra trong quá trình phân chia tế bào. 

40.

Dạng đột biến thay thế một cặp nuclêôtít này bằng một cặp nuclêôtít khác loại thì 

a)

nhiều bộ ba nuclêôtít trong gen bị thay đổi. 

b)

toàn bộ các bộ ba nuclêôtít trong gen bị thay đổi.

c)

chỉ bộ ba có nuclêôtít thay thế mới thay đổi còn các bộ ba khác không thay đổi. 

d)

các bộ ba từ vị trí cặp nuclêôtít bị thay thế đến cuối gen bị thay đổi

41.

Khi cho một thứ cây hoa đỏ tự thụ phấn, thế hệ con thu được 135 cây hoa đỏ; 105 cây hoa trắng. Màu hoa di truyền theo quy luật nào?

a)

Qui luật phân li của Men đen

b)

Tương tác cộng gộp    

c)

Tương tác át chế

d)

Tương tác bổ sung   

42.

Đột biến đảo đoạn NST có thể gây ra sự hỏng một gen nào đó trong trường hợp

a)

Vị trí đứt không thuộc vùng mã hóa một gen nào đó

b)

Vị trí ở ranh giới giữa hai gen

c)

Vị trí đứt ở giữa gen

d)

Vị trí đứt ở vùng liền kề một gen nào đó

43.

Ở những loài giao phối, tỉ lệ đực : cái luôn xấp xỉ 1 : 1 vì

a)

Sức sống của các giao tử đực và cái ngang nhau

b)

Số giao tử đực bằng với số giao tử cái

c)

Số con cái và số con đực trong loài bằng nhau.

d)

Cơ thể XY tạo giao tử X và Y với tỉ lệ ngang nhau.

44.

Trong các bộ ba sau đây, bộ ba nào là bộ ba kết thúc quá trình dịch mã?

a)

3' UGA 5'

b)

3' UAG 5'

c)

5' AUG 3'

d)

3' AGU 5'

45.

Vai trò của enzyme ADN polimerase trong quá trình nhân đôi ADN là

a)

Bẻ gãy các liên kết hidro giữa 2 mạch của ADN

b)

Lắp ráp các nucleotit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN

c)

Nối các okazaki với nhau

d)

Tháo xoắn phân tử ADN

46.

Trong quá trình dịch mã, trên một phân tử mARN thường có một số ribôxôm cùng hoạt động. Các ribôxôm này được gọi là

a)

Pôliribôxôm

b)

pôlipeptit.

c)

Pôlinuclêôxôm

d)

pôlinuclêôtit.

47.

Dạng đột biến thay thế một cặp nuclêôtít này bằng một cặp nuclêôtít khác loại thì 

a)

chỉ bộ ba có nuclêôtít thay thế mới thay đổi còn các bộ ba khác không thay đổi. 

b)

nhiều bộ ba nuclêôtít trong gen bị thay đổi. 

c)

toàn bộ các bộ ba nuclêôtít trong gen bị thay đổi

d)

các bộ ba từ vị trí cặp nuclêôtít bị thay thế đến cuối gen bị thay đổi

48.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực, sợi cơ bản có đường kính bằng

a)

20nm

b)

30nm

c)

2nm

d)

11nm

49.

Nội dung chính của qui luật phân li là gì?

a)

Các cặp alen không hoà trộn vào nhau trong giảm phân

b)

F2 phân li kiểu hình xấp xỉ 3 trội /1 lặn

c)

Các thành viên của cặp alen phân li đồng đều về các giao tử

d)

F1 đồng tính còn F2 phân tính xấp xỉ 3 trội/1 lặn

50.

Thực chất của qui luật phân li độc lập là nói về

a)

Sự phân li độc lập của các cặp alen trong quá trình giảm phân

b)

Sự phân li độc lập của các cặp tính trạng

c)

Sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh

d)

Sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ (3:1)n

51.

Phát biểu nào sau đây về sự biểu hiện kiểu hình của đột biến gen là đúng? 

a)

Đột biến gen trội chỉ biểu hiện khi ở thể đồng hợp.

b)

Đột biến gen lặn chỉ biểu hiện khi ở thể dị hợp..

c)

Đột biến gen lặn không biểu hiện được. 

d)

Đột biến gen trội biểu hiện khi ở thể đồng hợp hoặc dị hợp

52.

Ở sinh vật nhân thực, côđon 5’AUG 3’ mã hóa loại axit amin nào sau đây?

a)

Mêtiônin

b)

Lizin.

c)

Glixin

d)

Valin

53.

Tác động đa hiệu của gen là trường hợp

a)

Nhiều gen chi phối tính trạng

b)

Một gen cùng một lúc chi phối sự hình thành nhiều tính trạng    

c)

Một gen chi phối một tính trạng

d)

Nhiều gen chi phối lên một tính trạng

54.

Người ta có thể sử dụng dạng đột biến cấu trúc nào sau đây để loại bỏ những gen không mong muốn ra khỏi NST trong chọn giống cây trồng?       

a)

Đột biến chuyển đoạn NST

b)

Đột biến lặp đoạn NST

c)

Đột biến đảo đoạn NST

d)

Đột biến mất đoạn NST

55.

Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời sống cá thể nhờ

a)

nhân đôi ADN và dịch mã.

b)

nhân đôi ADN và phiên mã

c)

nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã.

d)

phiên mã và dịch mã.

56.

Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi thành phần nuclêôtit của gen?

a)

Mất một cặp nuclêôtit

b)

Thay thế cặp A–T bằng cặp G–X.

c)

Đảo vị trí các cặp nuclêôtit

d)

Thêm một cặp nuclêôtit

57.

Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời sống cá thể nhờ

a)

phiên mã và dịch mã.

b)

nhân đôi AND, phiên mã và dịch mã.

c)

nhân đôi ADN và phiên mã

d)

nhân đôi ADN và dịch mã.

58.

Trong trường hợp gen trội hoàn toàn, tỉ lệ phân li kiểu hình 1:1 ở F1 sẽ xuất hiện trong kết quả của phép lai nào dưới đây?

a)

Aa x Aa

b)

Aa x aa

c)

aa x aa

d)

AA x Aa

59.

Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được cấu tạo từ chất nhiễm sắc có thành phần cấu trúc chủ yếu gồm

a)

lipit và polisaccarit

b)

ADN và protein loại histon     

c)

ARN và polipeptit

d)

ARN và protein loại histon

60.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, lactôzơ đóng vai trò của chất:

a)

cảm ứng.

b)

xúc tác

c)

ức chế.

d)

trung gian.

61.

Khởi đầu của một opêron là một trình tự nuclêôtit đặc biệt gọi là

a)

vùng vận hành

b)

vùng khởi động

c)

vùng điều hòa

d)

gen điều hòa

62.

Trong quá trình dịch mã, trên một phân tử mARN thường có một số ribôxôm cùng hoạt động. Các ribôxôm này được gọi

a)

Pôliribôxôm   

b)

pôlinuclêôtit.

c)

pôlipeptit.

d)

Pôlinuclêôxôm.

63.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi polinuclêôtit được tổng hợp theo chiều nào?

a)

5’→3’

b)

3’ →  3’

c)

5’ →  5’

d)

3’ →  5’

64.

Quy luật phân li có ý nghĩa thực tiễn là

a)

Thấy được phân ly của tính trạng ở các thế hệ lai

b)

Tìm được phương thức di truyền của tính trạng

c)

Xác định được tính trạng trội, lặn để ứng dụng vào chọn giống

d)

Xác định được dòng thuần chủng