wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG SINH

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Những biến đổi liên quan đến một cặp nuclêôtit trong gen được gọi là

a)

đột biến

b)

thể đột biến.

c)

đột biến điểm

d)

đột biến gen.

2.

Một gen có trình tự nuclêôtit của một mạch là 3'TTA GXA AGX 5'.Trình tự nuclêôtit của mạch bổ sung với mạch trên là

a)

S' UXG AAU XGU3'

b)

5' AAT XGT TXG 3'.

c)

3' AAT XGT AXG 5'.

d)

3' AAT XGT TXG 5

3.

Đột biến thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác ở trong gen nhưng không làm thay đổi trình tự axit amin trong prôtêin được tổng hợp. Nguyên nhân là do

a)

mã di truyền có tính đặc hiệu.

b)

mã di truyền là mã bộ ba.

c)

mã di truyền có tính phổ biến.

d)

mã di truyền có tính thoái hóa

4.

Ở một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội là 2n =16. Có bao nhiêu nhiễm sắc thể ở thể đơn bội, thể một nhiễm và thể tam nhiễm?

3 nhiễm 2n=1=17

a)

16,15,17

b)

8,15,17

c)

16,17,24

d)

8,17,24

5.

Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8), các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu là Aa, Bb,Dd và Ee. Do đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể ba. Thể ba này có bộ nhiễm sắc thể nào trong các bộ nhiễm sắc thể sau đây?

a)

AaBbEe

b)

AaBbDdEe

c)

AaBbDddEe

d)

AaBbDEe

6.

Nơi protein ức chế bám vào ức chế quá trình phiên mã là

a)

vùng khởi động.

b)

vùng vận hành

c)

vùng điều hòa.

d)

vùng mã hóa

7.

Ở một số giống cây trồng, người ta có thể loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn bằng cách gây đột biến

a)

chuyển đoạn lớn.

b)

đảo đoạn

c)

mất đoạn nhỏ.

d)

lặp đoạn

8.

Các dạng đột biến điểm là

a)

Thay, đào, thêm một cặp nuclêôtit.

b)

Thay, đào, mất một cặp nuclêôtit.

c)

Thay, thêm, mất một cặp nucleötit.

d)

Mất, thêm, đảo một cặp nuclêôtit.

9.

Một gen có 3000 nuclêôtit và có nuclêôtit loại G chiếm 10%. Gen đột biến có chiều dài là 5100A° và có 3299 liên kết hiđrô. Đây là dạng đột biến:

a)
  • Mất một cặp G- X.

b)
  • Thay thế 1 cặp G - X băng một căp A - T

c)
  • mất một cặp A-T

d)

Thay thế 1 cặp A- T bằng một cặp G - X.

10.

Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không thay đổi số nuclêôtit nhưng làm thay đổi số liên kết hiđrô của gen?

a)

Thêm cặp G - X.

b)

Thay cặp A - T bằng cặp G - X.

c)

Thay cặp G - X bằng cặp X - G.

d)

Mất cặp A - T.

11.

Nếu mạch 1 của gen có ba loại nuclêôtit A, T, G thì trên mạch 2 của gen không có loại nuclêôtit

a)

T

b)

A

c)

G

d)

X

12.

Axit amin là nguyên liệu để tổng hợp phân tử nào sau đây?

a)

Prôtêin

b)

m ARN

c)

t ARN

d)

ADN

13.

Đơn vị cơ bản của nhiễm sắc thể ở tế bào nhân thực là

a)

sợi cơ bản.

b)

nuclêôxôm

c)

crômatit

d)

prôtêin histôn.

14.

Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội 2n = 20. Đột biến có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại thể ba ở loại này?

a)

10

b)

15

c)

5

d)

1

15.

Trong mỗi phân tử ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, đây là cơ sở của nguyên tắc

a)

bổ sung và bảo toàn.

b)

bán bảo toàn.

c)

bổ sung

d)

bổ sung và bán bảo toàn.

16.

Một loại sinh vật có bộ NST 2n. Trong quá trình giảm phân, tất cả các cặp NST của tế bào không phân li, tạo thành giao tử chưa lưỡng bội. Khi thụ tinh, giao tử này kết hợp với giao tử bình thường (n) sẽ tạo ra hợp tử có thể phát triển thành

a)

. thể tứ bội.

b)

thể song nhị bội.

c)

thế tam nhiễm.

d)

thể tam bội.

17.

Loại phân tử nào sau đây được dùng làm khuôn cho quá trình dịch mã?

a)

m ARN

b)

TARN

c)

tARN

d)

ADN

18.

Một gen nào đó đang hoạt động nay chuyên đến vị trí mới có thể không hoạt động hoặc tăng giảm mức độ hoạt động là hệ quả của dạng đột biến nào sau đây?

a)

Đảo đoạn NST

b)

Tự đa bội.

c)

Dị đa bội.

d)

Mất đoạn NST.

19.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen của opêron Lac, có bao nhiêu sự kiện sau đây xảy ra khi môi trường có chất cảm ứng lactozo?

1. Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế

II. Gen điều hòa tổng hợp prôtêin ức chế.

III.Các gen cấu trúc Z, Y, A tiến hành phiên mã

IV. ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động của opêron Lac và tiến hành phiên mã.

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

20.

Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử

a)

côđon

b)

anticôdon

c)

gen

d)

mã di truyền

21.

Một trong những điểm giống nhau giữa quá trình nhân đôi ADN và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực là

a)
  • việc lắp ghép các đơn phân được thực hiện trên nguyên tắc bổ sung

b)
  • diễn ra trên cả 2 mạch của phân tử ADN.

c)
  • đều có sự xúc tác của enzim ADN pôlimeraza.

d)
  • đều diễn ra trong tế bào chất.

22.

Ở tế bào nhân sơ, điều hòa hoạt động gen chủ yếu xảy ra ở mức độ

a)

sau phiên mã

b)

dịch mã.

c)

sau dịch mã.

d)

phiên mã

23.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E.Coli, thành phần nào sau đây bị bất hoạt khi trong môi trường có đường lactôzơ?

a)

Nhóm gen cấu trúc (Z-Y-A).

b)

Vùng khởi động (P).

c)

Prôtêin ức chế

d)

Vùng vận hành (O),

24.

Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim có vai trò nối các đoạn Okazaki với nhau là

a)

ADN pôlimeraza.

b)

Lipaza

c)

Ligaza

d)

ARN pôlimeraza.

25.

Mỗi gen mã hóa prôtêin gồm 3 vùng trình tự nuclêôtit là

a)
  • vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc.

b)
  • vùng vận hành, vùng mã hóa, vùng kết thúc.

c)
  • vùng điều hòa, vùng vận hành, vùng mã hóa

d)
  • vùng điều hòa, vùng vận hành, vùng kết thúc.

26.

Một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin, điều này chứng tỏ mã di truyền có tính

a)

phổ biến.

b)

thoái hóa.

c)

đặc hiệu.

d)

liên tục.

27.

Khi nói về đột biến gen, các phát biểu nào sau đây đúng?  .

1 Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã

  1.  2 . Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.

  2. 3  . Đột biến điểm là dạng đột biến liên quan đến một cặp nuclêôtit

  3.   4. Đội biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến?

  4.   .5 Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và môi trường.

Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

28.

Nơi mà ARN pôlimeraza bám vào và khời đầu quá trình phiên mã là

a)

vùng vận hành.

b)

vùng điều hòa.

c)

vùng khởi động.

d)

vùng mã hóa.

29.

. Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội 2n = 10. Đột biến có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại thể ba ở loài này?

a)

5.

b)

1.

c)

10.

d)

15.

30.

Nếu mạch 1 của gen có ba loại nuclêôtit A, T, X thì trên mạch 2 của gen không có loại nuclêôtit nào sau đây?

a)

T

b)

X

c)

G

d)

A

31.

Thành phần nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình nhân đôi ADN?

a)

Ribôxôm

b)

mARN

c)

ADN

d)


tARN.

32.

Trong chọn giống người ta có thể đưa các nhiễm sắc thể mong muốn vào cơ thể khác hoặc xác định vị trí của gen trên nhiễm sắc thể nhờ sử dụng đột biến

a)

tam bội

b)

lệch bội

c)

dị đa bội

d)

tự đa bội

33.

Từ 10 phân tử ADN trải qua một số lần nhân đôi bằng nhau đã tổng hợp được 140 mạch pôlinuclêotit mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào. Số lần tự nhân đôi từ mỗi phân tử ADN trên là

a)

5

b)

6

c)

4

d)

3

34.

Côđon nào dưới đây mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?

a)

5’UAA3’.

b)

5’AGX3’.

c)

5’AGG3

d)

5’AXX3

35.

Trên mARN axit amin glutamin được mã hóa bởi bộ ba 5’XAA3’. Vậy tARN mang axit amin này có đối mã là

a)

5’UUG3’

b)

3’GTT5

c)

5’GTT3

d)

5’GUU3

36.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E. coli, chất cảm ứng có khả năng liên kết với protêin nào sau đây?

a)

Prôtêin Lac A.

b)

Prôtêin Lac Y

c)

Prôtêin Lac Z

d)

Prôtêin ức chế.

37.

Cho các sự kiện sau:
(1) ARN pôlimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã).
(2) ARN pôlimeraza bám vào vùng điều hoà làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có chiều 3' → 5'.
(3) ARN pôlimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc trên gen có chiều 3' → 5'.
(4) Khi ARN pôlimeraza di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì dừng phiên mã.
(5) Các đoạn Okazaki được nối lại với nhau nhờ enzim nối.
(6) Một mạch mới được tổng hợp liên tục, một mạch được tổng hợp gián đoạn.
Có bao nhiêu sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

38.

Khi nói về cơ chế phiên mã và dịch mã ở sinh vật nhân sơ, hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đều xảy ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

b)

Các cơ chế này có hệ enzim xúc tác giống nhau.

c)

Nhờ các cơ chế này mà thông tin di truyền trong gen được biểu hiện thành tính trạng.

d)

Đều là cơ chế truyền thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào.

39.

Cơ thể sinh vật có bộ NST nào sau đây là thể tự đa bội chẵn?

a)

2n-1

b)

2n+1

c)

4n

d)

3n

40.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 30nm?

a)

Cromatit.

b)

Sợi cơ bản

c)

Sợi chất nhiễm sắc.

d)

Vùng siêu xoắn.

41.

Dạng đột biến được ứng dụng để loại khỏi NST những gen không mong muốn là

A.chuyển đoạn.

B.mất đoạn.

C.đảo đoạn.

D.lặp đoạn.

a)

chuyển đoạn.

b)

mất đoạn.

c)

đảo đoạn.

d)

lặp đoạn.

42.

Thành phần nào sau đây tham gia vào quá trình dịch mã?

a)

Ligaza

b)

ARN-pôlimeraza.

c)

mARN

d)

ADN-pôlimeraza.

43.

Bộ nhiễm sắc thể của một loài thực vật có 2n = 24. Số lượng NST trong tế bào thể ba của loài này là

a)

12

b)

23

c)

25

d)

36

44.

Alen B ở sinh vật nhân thực dài 408nm có loại ađênin chiếm 20% trong tổng số nucleotit. Alen B bị đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X trở thành alen b. Số nucleotit loại ađênin của alen b là

a)

480

b)

479

c)

481

d)

239

45.

Các gen trên NST được kí hiệu bởi các chữ cái A, B, C, D, E, F, G, H. Hình sau đây minh họa cho dạng đột biến

a)

chuyển đoạn

b)

mất đoạn

c)

lặp đoạn

d)

đảo đoạn

46.

Mã di truyền có tính phổ biến, tức là

a)

tất cả các loài đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ.

b)

nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định 1 loại axit amin, trừ AUG và UGG.

c)

một bộ ba chỉ mã hoá cho một loại axit amin.

d)

các bộ ba kết thúc là UAA, UAG, UGA.

47.

Một phân tử mARN của sinh vật nhân sơ có tỉ lệ các loại nuclêôtit lần lượt là A : U : G : X = 1 : 1 : 3 : 5. Theo lí thuyết, gen mã hóa cho phân tử mARN này có số nuclêôtit loại G chiếm bao nhiêu %?

a)

40%

b)

50%

c)

20%

d)

30%

48.

Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ARN?

a)

Xitôzin

b)

Ađênin

c)

Uraxin

d)

Timin

49.

Liên kết giữa các nucleotit trong phân tử mARN là liên kết

A.peptit.

B.hiđrô.

C.ion.

D. photphođieste

a)

peptit

b)

hiđrô

c)

ion

d)

phôtphođieste

50.

Loại đột biến NST nào sau đây làm tăng hàm lượng ADN trong nhân tế bào?

a)

Đột biến thể không.

b)

Đột biến tam bội.

c)

Đột biến mất đoạn.

d)

Đột thể một.

51.

Trường hợp nào sau đây là không phải là đột biến điểm?

a)

Thêm 1 cặp nuclêôtit.

b)

Thay thế 1cặp nuclêôtit.

c)

Thêm 2 cặp nuclêôtit .

d)

Mất 1 cặp nuclêôtit

52.

Gen A có chiều dài 510 nm bị đột biến điểm trở thành alen a. Nếu alen a có 3723 liên kết hidro thì có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Nếu alen A có tổng số 3720 liên kết hidro thì chứng tỏ đột biến thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.

b)

Nếu alen a có 780 số nuclêôtit loại A thì chứng tỏ alen a dài 510 nm.

c)

Nếu alen a có 721 số nuclêôtit loại G thì chứng tỏ đây là đột biến thay thế một cặp nuclêôtit.

d)

Nếu alen a có chiều dài 510,34 nm thì chứng tỏ đột biến thêm 1 cặp nuclêôtit.

53.

Có bao nhiêu quá trình sau đây diễn ra cả trong tế bào chất và diễn ra cả trong nhân ở tế bào của sinh vật nhân thực?
1. Nhân đôi ADN. 2. Phiên mã. 3. Dịch mã. 4. Đột biến gen.

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

54.

Côđon 5’UAX3’ có triplet tương ứng là

a)

3’ATG5

b)

5’AUG3

c)

5’UAX3

d)

3’AUG5

55.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E. coli, khi môi trường có lactôzơ thì enzim ARN polimeraza liên kết với vùng nào sau đây để bắt đầu quá trình phiên mã?

a)

các gen cấu trúc.

b)

gen điều hòa.

c)

vùng vận hành.

d)

vùng khởi động.

56.

Một gen sau đột biến có chiều dài không đổi nhưng giảm 1 liên kết hiđrô. Gen này bị đột biến thuộc dạng nào?

a)

Thêm một cặp nuclêôtit.

b)

Thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-X.

c)

Mất một cặp nuclêôtit.

d)

Thay thế một cặp G-X bằng một cặp A-T.

57.

Làm gia tăng số lượng gen trên NST, tạo điều kiện cho đột biến gen là hệ quả của dạng đột biến nào sau đây?

A.Lặp đoạn.

B.Mất đoạn.

C.Tự đa bội.

D.Dị đa bội.

a)

Lặp đoạn.

b)

Mất đoạn.

c)

Tự đa bội.

d)

Dị đa bội.

58.

Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào dưới đây sai?

A.Hai phân tử ADN con được tổng hợp theo nguyên tắc bán bảo toàn và nguyên tắc bổ sung.

B.Mạch liên tục được tổng hợp khi enzim ADN polimeraza di chuyển cùng chiều với enzim tháo xoắn.

C.Các đoạn Okazaki sau khi được tổng hợp sẽ được nối lại với nhau nhờ enzim ligaza.

D.Trong một chạc chữ Y, một mạch mới được tổng hợp theo chiều 5’ → 3’, mạch còn lại theo chiều 3’ →5’.

a)

Hai phân tử ADN con được tổng hợp theo nguyên tắc bán bảo toàn và nguyên tắc bổ sung.

b)

Mạch liên tục được tổng hợp khi enzim ADN polimeraza di chuyển cùng chiều với enzim tháo xoắn.

c)

Các đoạn Okazaki sau khi được tổng hợp sẽ được nối lại với nhau nhờ enzim ligaza.

d)

Trong một chạc chữ Y, một mạch mới được tổng hợp theo chiều 5’ → 3’, mạch còn lại theo chiều 3’ →5’.

59.

Vùng mang thông tin mã hóa cho các axit amin là

a)

vùng vận hành.

b)

vùng khởi động.

c)

vùng điều hòa.

d)

vùng mã hóa.

60.

Dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây có thể làm cho gen chuyển từ cặp NST này sang cặp NST khác?

a)

Lặp đoạn.

b)

Mất đoạn.

c)

Đảo đoạn.

d)

Chuyển đoạn