wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng hợp chương 4

Total questions: 68

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Pha nào không nằm trong giai đoạn chuẩn bị (kì trung gian) của chu kì tế bào ở tế bào nhân thực?
a)
pha S
b)
pha M
c)
pha G1
d)
pha G2
2.
Câu 2: Trong chu kì tế bảo có bao nhiêu điểm kiểm soát chính
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
3.
Câu 3: Kết thúc quá trình phân chia tế bảo, từ 1 tế bảo mẹ sẽ cho ra bao nhiêu tế bào con?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
4.
Câu 4. Điểm kiểm soát nào sau đây còn được gọi là điểm kiểm soát thời phân bào?
a)
Điểm kiểm soát G1
b)
Điểm kiểm soát giới hạn
c)
Điểm kiểm soát G2/M
d)
Điểm kiểm soát chuyển tiếp kì giữa — kì sau.
5.
Câu 5. Theo GLOBOCAN 2020 ung thứ có tỷ lệ mắc mới đứng hàng thứ hai tại Việt Nam năm 2020 là
a)
Ung thu gan
b)
Ung thư phổi
c)
Ung thư vú
d)
Ung thư dạ dày
6.
Nói về ung thư câu nào dưới đây không đúng
a)
Ung thư là bệnh liên quan đến việc tăng sinh tế bào một cách mất kiểm soát.
b)
Có khả năng xâm lấn sang những mô kế cận
c)
Không có khả năng di chuyển đến những bộ phận khác trong cơ thể.
d)
Ung thư thư có tỷ lệ mắc mới cao nhất hiện nay
7.
Câu 7 Quá trình nguyên phần gồm mấy kì
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
8.
Câu 8. Trong pha S, nhiễm sắc thể có hình thái như thế nào
a)
Nhiễm sắc thể ở dạng sợi mảnh
b)
Nhiệm sắc thể dính với nhau ở tâm động tạo thành nhiễm sắc thể kép
c)
Nhiễm sắc thể co xoắn cực đại
d)
Nhiễm sắc thể phân chia về hai cực
9.
Câu 9. Khi nói về quá trình nguyên phần cầu nào dưới đây không đúng
a)
Quá trình nguyễn phân là một phần của chu kì tế bào
b)
Quá trình nguyễn phan gồm 4 kì
c)
Cuối kì đầu nhiễm sắc thể co xoắn màng nhân dần biến mất
d)
Vào kì sau NST dãn xoắn, thoi phân bào tiêu biến, màng nhân xuất hiện
10.
Câu 10: Đặc điểm của kì cuối trong quá trình nguyên phân chọn câu không đúng
a)
Nhiễm sắc thể co xoắn, thoi phân bào tiêu biến, màng nhân xuất hiện
b)
Tế bào chất phân chia dần và tách tế bào mẹ thành 2 tế bào con
c)
Ở tế bào động vật, màng tế bào co thắt ở vị trí giữa tế bào ( tạo eo thắt )
d)
Ở tế bào thực vật, hình thành vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo
11.
Câu 11. Quá trình giảm phân của một te bao gồm bao nhiêu kỳ
a)
6
b)
7
c)
8
d)
9
12.
Câu 12: Ở động vật, sau khi kết thúc kì cuối giảm phân I từ một tế bào sinh trứng sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào trứng
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
13.
Câu 13: khi nào về quá trình giảm phân chọn câu không đúng
a)
Giảm phân là quá trình phân bào giảm nhiễm xảy ra trong quá trình hình thành giao tử
b)
Te bao con được tạo thành qua quá trình giảm phân có số lượng nhiễm sắc thể giống tế bào mẹ.
c)
Giảm phân gồm 2 lần phân bào liên tiếp
d)
Giảm phân đảm bảo giao từ được tạo thành mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n), thông qua thụ tinh bộ nhiễm sắc thể (2n) của loài được khôi phục
14.
Câu 14: Quan sát hình bên và cho biết tế bảo đang ở kì nào của quá trình nguyên phân?
a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

kì sau

d)

kì cuối

15.
Câu 15. Quá trình giảm phân có thể bị ảnh hưởng bởi một số nhân tố sau, chọn câu không đúng?
a)
Các yếu tố vật lí và hóa học.
b)
Chế độ ăn uống
c)
Yếu tố duy truyền
d)
Rối loạn giấc ngủ
16.
Câu 16: Nếu các sai hỏng không được khắc phục, các điểm kiểm soát vẫn hoạt động tốt thì:
a)
Tế bào sẽ tiếp tục phân chia
b)
Tế bào sẽ chết theo chương trình
c)
tế bào phân chia nhiều hơn
d)
Tế bào sẽ hoạt động bình thường
17.
Câu 17: Trong chu kì tế bào, pha tổng hợp các chất cần cho sinh trưởng tế bào và nhân đôi là pha
a)
G1
b)
S
c)
G2
d)
M
18.
Câu 18: Nguyên nhân gây ra ung thư là do đâu
a)
Tế bào chết theo chương trình
b)
Tế bào phân chia mất kiểm soát
c)
Tế bào không phân chia
d)
Tế bào dừng phân chia
19.
Câu 19: Trong thực hành quan sát tiêu bản tế bào rễ hành nguyên phân, tiêu bản được quan sát ở vật kính bao nhiêu, câu chọn đúng
a)
4x,10x
b)
10x,40x
c)
10x,100x
d)
40x,100x
20.
Câu 20: Công nghệ tế bào là
a)
Kích thích sự sinh trưởng của tế bào trong cơ thể sống
b)
dùng hormone điều khiển sự sinh sản của cơ thể
c)
Phương pháp nuôi cấy tế bào hoặc mô trên môi trường dinh dưỡng nhân tạo để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh
d)
Dùng hóa chất để kiềm hoãn sự nguyên phân của tế bào
21.
Câu 21: Ứng dụng của công nghệ tế bào gồm bao nhiêu nội dung dưới đây? 1.Nhân giống vô tính trong ống nghiệm ở cây trồng. 2.Nuôi cấy tế bào và mô trong chọn lọc giống. 3.Nhân bản vô tính. 4.Cấy truyền phôi ở động vật.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
22.
Câu 22: Ý nghĩa của nhân bản vô tính, chọn câu không đúng?
a)
Tạo ra các động vật biến đổi gen.
b)
Nhân nhanh nguồn gen động vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt diệt.
c)
Tạo ra các cơ quan mới thay thế các cơ quan bị hư hỏng ở người.
d)
Tạo ra những cá thể mới có bộ gen của cá thể gốc.
23.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Nhân bản vô tính không làm giảm tuổi thọ của động vật được nhân bản.
b)
. Ở nước ta nhân giống vô tính trong ống nghiệm đối với một số cây trồng đã được hoàn thiện.
c)
Nhân bản vô tính mở ra truyển vọng nhân nhanh nguồn gen động vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng.
d)
Nhân giống vô tính giúp tăng nhanh số lượng cá thể từ một mô sẹo ban đầu ở thực vật.
24.
Câu 24: Có các phát biểu sau về kì trung gian: (1) Phân chia tế bào chất (2) Thời gian dài nhất trong chu kì tế bào. (3) Tổng hợp tế bào chất và bào quan cho tế bào ở pha G1. (4) NST nhân đôi và phân chia về hai cực của tế bào. Những phát biểu đúng trong các phát biểu trên là?
a)
(1), (2).
b)
(2), (3).
c)
. (3), (4)
d)
(1), (2), (3), (4).
25.
Câu 25: Khi quan sát quá trình phân bào của một tế bào sinh dưỡng ở một loài sinh vật, một học sinh đã vẽ lại sơ đồ sau: Cho các phát biểu sau: 1. Bộ nhiễm sắc thể của loài này là 2n = 8. 2. Ở giai đoạn b tế bào đang có 8 phân tử ADN thuộc 2 cặp nhiễm sắc thể. 3. Thứ tự các giai đoạn xảy ra là a, b, d, c, e. 4. Tế bào được quan sát là tế bào của một loài động vật. Số phát biểu đúng là
a)
3
b)
1
c)
4
d)
2
26.
Câu 26: “Sử dụng các biện pháp để tác động vào phôi đó trước khi chuyển vào cơ thể nhận” là bước thứ mấy trong kỹ thuật cấy truyền phôi động vật?
a)
Bước 1
b)
Bước 2
c)
Bước 3
d)
Bước 4
27.
Câu 27: Để kích thích mô sẹo phân hóa thành cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh người ta sử dụng gì?
a)
Hormon sinh trưởng
b)
Môi trường dinh dưỡng
c)
Vitamin
d)
Tia hồng ngoại.
28.
Câu 28: Tế bào phổi được tạo ra từ lớp phôi nào của tế bào gốc vạn năng?
a)
. Lớp phôi trong
b)
Lớp phôi giữa
c)
Lớp phôi ngoài
d)
Lớp phôi trong và lớp phôi giữa.
29.
Câu 29: Có các phát biểu sau về kì trung gian: (1) Phân chia tế bào chất. (2) Thời gian dài nhất trong chu kì tế bào. (3) Tổng hợp tế bào chất và bào quan cho tế bào ở pha G1. (4) NST nhân đôi và phân chia về hai cực của tế bào. Những phát biểu đúng trong các phát biểu trên là?
a)
(1), (2)
b)
. (2), (3
c)
(3), (4).
d)
(1), (2), (3), (4).
30.
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
. Chu kì tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần giảm bào.
b)
Chu kì tế bào gồm kỳ trung gian và pha M.
c)
Trong chu kì tế bào không có sự biến đổi hình thái và số lượng NST.
d)
Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều giống nhau.
31.
Câu 31: Điểm kiểm soát nào sau đây kiểm soát sự sắp xếp các NST trên thoi phân bào?
a)
Điểm kiểm soát G1.
b)
Điểm kiểm soát G2/M.
c)
Điểm kiểm soát kì giữa – kì sau
d)
Điểm kiểm soát thoi phân bào.
32.
Câu 32: Nhân đôi DNA và nhiễm sắc thể là vai trò của pha nào trong chu trình tế bào?
a)
G1
b)
G2
c)
S
d)
M
33.
Câu 33: Pha nào sau đây thuộc giai đoạn phân chia tế bào trong chu trình tế bào?
a)
G1
b)
S
c)
G2
d)
M
34.
Câu 34: Theo GLOBOCAN 2020 yếu tố nguy cơ gây bệnh ung thư nào sau đây chiểm tỷ lệ cao nhất?
a)
Hút thuốc lá
b)
Béo phì
c)
Rượu, bia
d)
Nhiễm trùng
35.
Câu 35: Theo GLOBOCAN 2020 ung thư có tỷ lệ mắc mới cao nhất tại Việt Nam năm 2020 là?
a)
Ung thư vú
b)
Ung thư dạ dày
c)
Ung thư phổi
d)
Ung thư gan
36.
Câu 36: Nói về ung thư, câu nào dưới đây không đúng?
a)
. Ung thư là bệnh liên quan tới việc tăng sinh tế bào một cách mất kiểm soát.
b)
Ung thư có khả năng xâm lấn sang những mô kế cận.
c)
Ung thư có thể di chuyển đến những bộ phận khác trong cơ thể (di căn).
d)
Di truyền không phải là yếu tố nguy cơ của bênh ung thư.
37.
Câu 37: Trong chu kì tế bào, pha M còn được gọi là pha
a)
tổng hợp các chất
b)
nhân đôi
c)
. phân chia NST
d)
phân bào.
38.
Câu 38: Khi nói về kì trung gian chọn câu đúng?
a)
. Kì trung gian gồm 4 pha.
b)
Pha G1: Tế bào tổng hợp các chất cần thiết cho sự sinh trưởng.
c)
Pha S: Tổng hợp các chất cho tế bào.
d)
Pha G2: Nhân đôi DNA và nhiễm sắc thể; các nhiễm sắc thể được nhân đôi nhưng vẫn dính với nhau ở tâm động tạo nên một nhiễm sắc thể kép gồm 2 chromatid.
39.
Câu 39: Đặc điểm của nhiễm sắc thể ở kì giữa, chọn câu đúng?
a)
Nhiễm sắc thể kép dạng sợi mảnh
b)
Nhiễm sắc thể kép co xoắn cực đại.
c)
Nhiễm sắc thể co xoắn
d)
. Nhiễm sắc thể dãn xoắn.
40.
Câu 40: Quá trình phân bào nguyên nhiễm xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?
a)
Vi khuẩn và vi rút
b)
Tế bào sinh dục giai đoạn chín
c)
Giao tử
d)
Tế bào sinh dưỡng.
41.
Câu 41: Quan sát hình bên và cho biết tế bào A đang ở kì nào của quá trình nguyên phân?
a)

Kì đầu.

b)

Kì giữa.

c)

. Kì sau.

d)

Kì cuối.

42.
Câu 42: Trong các kì của nguyên phân, sự thay đổi của nhiễm sắc thể diễn ra theo trình tự nào sau đây?
a)
Nhiễm sắc thể kép dạng sợi mảnh -> nhiễm sắc thể co xoắn cực đại -> nhiễm sắc thể dãn xoắn -> nhiễm sắc thể tách nhau ở tâm động.
b)
Nhiễm sắc thể kép dạng sợi mảnh -> Nhiễm sắc thể tách nhau ở tâm động -> Nhiễm sắc thể co xoắn cực đại -> Nhiễm sắc thể dãn xoắn.
c)
. Nhiễm sắc thể kép dạng sợi mảnh -> Nhiễm sắc thể co xoắn cực đại -> Nhiễm sắc thể tách nhau ở tâm động -> Nhiễm sắc thể dãn xoắn.
d)
Nhiễm sắc thể kép dạng sợi mảnh -> Nhiễm sắc thể tách nhau ở tâm động -> Nhiễm sắc thể dãn xoắn -> nhiễm sắc thể co xoắn cực đại.
43.
Câu 43: Khi nói về nghĩa của quá trình nguyên phân, câu nào dưới đây không đúng?
a)
Nguyên phân đảm bảo ổn định bộ nhiễm sắc thể của loài qua các thế hệ tế bào.
b)
. Nguyên phân giúp thay thế các tế bào già, bị tổn thương, tái sinh bộ phận.
c)
Nguyên phân là cơ sở của hình thức sinh sản ở sinh vật đơn bào và sinh sản vô tính ở sinh vật đa bào.
d)
Nguyên phân chỉ giúp cơ thể sinh vật đa bào lớn lên chứ không làm tăng số lượng cá thể của quần thể đơn bào.
44.
Câu 44: Quá trình giảm phân xảy ra ở tế bào nào sau đây?
a)
Tế bào sinh dục chín
b)
Tế bào máu
c)
Tế bào thần kinh
d)
Tế bào tuỷ xương.
45.
Câu 45: Quá trình giảm phân bao gồm bao nhiêu lần phân bào liên tiếp?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
46.
Câu 46: Sự trao đổi chéo giữa các chromatid trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng xảy ra ở kì nào trong quá trình giảm phân?
a)
Kì đầu I
b)
. Kì giữa I
c)
Kì sau I
d)
Kì cuối I.
47.
Câu 47: Sau giai đoạn giảm phân I của quá trình giảm phân bộ nhiễm sắc thể của hai tế bào con là?
a)
Đơn bội
b)
Đơn bội kép
c)
Đa bội
d)
Đa bội kép.
48.
Câu 48: Ở động vật, sau khi kết thúc kì cuối giảm phân II từ một tế bào sinh tinh sẽ tạo ra bao nhiêu tinh trùng (ở con đực)? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
49.
Câu 49: Ung thư là nhóm bệnh liên quan đến
a)
các tế bào chết theo chương trình
b)
các tế bào không chịu phân chia
c)
các tế bào phân chia mất kiểm soát
d)
các tế bào khỏe mạnh
50.
Câu 50 Sơ đồ sau đây biểu diễn hàm lượng ADN trong một tế bào sinh vật nhân thực 2n trải qua một quá trình phân bào nào đó. Dựa vào sơ đồ hãy cho biết trong các phát biểu sau đây có bao nhiêu phát biểu đúng: Đây là quá trình phân bào giảm nhiễm. a. Giai đoạn I và II thuộc kì trung gian của giảm phân I. b. Toàn bộ giai đoạn II thuộc pha G2 của kì trung gian. c. Đầu giai đoạn III, NST ở đang ở trạng thái kép. d. Đầu giai đoạn IV, NST ở dạng sợi mảnh đồng thời có sự co ngắn, dãn xoắn. e. Cuối giai đoạn VI, trong tế bào có 2n NST đơn.
a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

51.
Câu 51: Trong thực hành quan sát quá trình giảm phân ở tế bào bao phấn, ngâm bao phấn trong HCl 1,5N trong bao lâu? A. 3 phút. B. 5 phút. C. 7 phút. D. 10 phút.
a)
3 phút
b)
5 phút
c)
7 phút
d)
10 phút
52.
Câu 52: Thực hành quan sát quá trình giảm phân ở tế bào bao phấn, gồm bao nhiêu bước?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
53.
Câu 53: Nội dung bước 2 trong thực hành quan sát quá trình giảm phân ở tế bào bao phấn, chọn câu đúng?
a)
Lấy 3 bao phấn đặt lên phiến kính, dầm bao phấn bằng kim ngọn.
b)
Ngâm trong HCl 1,5N trong 5 phút, nhuộm bằng aceton-orcein 2% trong 20 phút.
c)
Hút hết phần nhuộm thừa , nhỏ 1 giọt acetic acid 5% đậy lá kính và dùng ngón tay cái ấn nhẹ để dàn đều tế bào.
d)
Quan sát tiêu bản ở các vật kính 10x, 40x và vẽ hình bằng bảng báo cáo.
54.
Câu 54: Sự tiếp hợp và trao đổi chéo NST diễn ra ở chu kì nào trong giảm phân?
a)
Kì đầu I
b)
. Kì giữa I
c)
. Kì đầu II
d)
Kì giữa II
55.
Câu 55: Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?
a)
Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo.
b)
Có sự phân chia của tế bào chất.
c)
Có sự phân chia nhân.
d)
NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép.
56.
Câu 56: Đặc điểm của cá thể được tạo ra do nhân bản vô tính, chọn câu không đúng?
a)
Thường có tuổi thọ ngắn hơn so với các cá thể cùng loài sinh ra bằng phương pháp tự nhiên.
b)
Có kiểu gen giống hệt cá thể cho nhân.
c)
Được sinh ra từ một tế bào xoma, không cần có sự tham gia của nhân tế bào sinh dục.
d)
Mang các đặc điểm giống hệt cá thể mẹ đã mang thai và sinh ra nó.
57.
Câu 57: Cừu Dolly được tạo nên từ nhân bản vô tính mang được điểm giống với?
a)

. Cừu cho trứng.

b)

Cừu cho nhân.

c)

Cừu cho nhân và cừu cho trứng.

d)

Cừu mẹ

58.
Câu 58: Ngành kỹ thuật về quy trình ứng dụng phương pháp nuôi cấy tế bào hoặc mô để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh được gọi là gì?
a)
Công nghệ sinh học.
b)
. Kỹ thuật PCR.
c)
Công nghệ gen.
d)
Công nghệ tế bào.
59.
Câu 59: Công nghệ tế bào ở động vật gồm bao nhiêu kĩ thuật chính?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
60.
Câu 60: Mô sẹo là mô?
a)
Gồm nhiều tế bào đã biệt hóa và có khả năng sinh trưởng mạnh.
b)
Gồm nhiều tế bào chưa biệt hóa và có khả năng sinh trưởng mạnh.
c)
Gồm nhiều tế bào đã biệt hóa và có kiểu gen tốt.
d)
Gồm nhiều tế bào chưa biệt hóa và có kiểu gen tốt.
61.
Câu 61: Phương pháp nhân giống vô tính trong ống nghiệm ở cây trồng có ý nghĩa gì?
a)
Giúp tạo ra nhiều loại cây trồng mới.
b)
Giúp tạo ra nhiều cây trồng có khả năng chống chịu tốt với các điều kiện của môi trường.
c)
Giúp tạo ra nhiều loại cây trồng có năng suất cao.
d)
. Giúp bảo tồn một số nguồn gen thực vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng.
62.
Câu 62: Hình vẽ sau đây mô tả ba tế bào bình thường của các cơ thể dị hợp đang ở kỳ sau của quá trình phân bào. Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu sau đúng? 1. Tế bào 1 và tế bào 2 có thể là của cùng một cơ thể. 2. Kết thúc quá trình phân bào, tế bào 2 tạo ra hai tế bào với cấu trúc NST giống nhau. 3. Nếu tế bào 1 và tế bào 2 thuộc hai cơ thể khác nhau thì NST trong tế bào sinh dưỡng của cơ thể có tế bào 2 có thể gấp đôi bộ NST trong tế bào sinh dưỡng của cơ thể có tế bào 1. 4. Tế bào 1 và tế bào 3 có thể là của cùng một cơ thể.
a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

63.
Câu 63: Tế bào hồng cầu được tạo ra từ lớp phôi nào của tế bào gốc vạn năng?
a)
Lớp phôi trong
b)
Lớp phôi giữa
c)
. Lớp phôi ngoài
d)
Lớp phôi trong và lớp phôi giữa.
64.
Câu 64: Quan sát hình bên và cho biết đây là kĩ thuật nào trong công nghệ tế bào động vật?
a)

Cấy truyền phôi.

b)

Nhân bản vô tính.

c)

. Chuyển gen.

d)

. Tất cả đều sai.

65.
Câu 65: Để nhân giống vô tính ở cây trồng người ta thường dùng mô giống được lấy từ bộ phận nào của cây?
a)
Đỉnh sinh trưởng.
b)
Rễ cây.
c)
Thân cây.
d)
Cành lá.
66.
Câu 66: Nói về công nghệ tế bào động vật, chọn câu không đúng?
a)
Công nghệ tế bào động vật gồm hai kĩ thuật chính là nhân bản vô tính và cấy truyền phôi.
b)
Công nghệ tế bào động vật được thực hiện dựa trên tính toàn năng và khả năng biệt hóa của tế bào gốc.
c)
Ở nước ta, quy trình nhân giống trong ống nghiệm đối với một số giống vật nuối đã được hoàn thiện.
d)
Hiện nay, công nghệ tế bào động vật đã khắc phục được nhược điểm của việc cấy truyền phôi bằng quy trình nhân bản vô tính.
67.
Câu 67: Cừu Dolly được Wilmut và cộng sự nhân bản vô tính thành công vào năm nào?
a)
1995
b)
1996
c)
1997
d)
1998
68.
Câu 68: Mô phân sinh (từ đỉnh sinh trưởng) sau khi tách ra được nuôi cấy trong môi trường nào để tạo ra mô sẹo? A. Môi trường tự nhiên. B. Môi trường dinh dưỡng đặc trong ống nghiệm.
a)
Môi trường tự nhiên.
b)
Môi trường dinh dưỡng đặc trong ống nghiệm.
c)
Kết hợp môi trường tự nhiên và nhân tạo
d)
Môi trường dinh dưỡng trong vườn ươm.