wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HKI SINH 9

Total questions: 71

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Để nghiên cứu về hiện tượng di truyền các tính trạng trên cơ thể sinh vật, MenĐen đã sử dụng phương pháp
a)
A. phân tích các thế hệ lai.
b)
B. tạp giao
c)
C. lai khác dòng
d)
D. tự thụ phấn.
2.
Câu 2. Ý nghĩa cơ bản nhất của quy luật phân li là
a)
A. xác định kiểu gen của cơ thể mang tính trạng trội.
b)
B. xác định độ thuần chủng của giống trước khi đưa vào sản xuất.
c)
C. xác định tính tương quan trội - lặn của các tính trạng
d)
D. giải thích nguyên nhân làm xuất hiện biến dị tổ hợp.
3.
Câu 3. Kiểu gen là tập hợp toàn bộ
a)
A. các gen mà con cái nhận được từ bố mẹ.
b)
B. các gen trong tế bào của cơ thể.
c)
C. gen trội của cơ thể sinh vật.
d)
D. gen lặn của cơ thể sinh vật
4.
Câu 4. Tổ hợp toàn bộ các gen trong tế bào của cơ thể được gọi là
a)
A. thể đồng hợp
b)
B. thể dị hợp
c)
C. nhân tố di truyền
d)
D. kiểu gen
5.

Câu 5. Trong số các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?

     (1). Lai phân tích là phép lai giữa cá thể mang tính trạng trội với cá thể mang tính trạng lặn.

(2). Mục đích của lai phân tích để xác định kiểu gen của cơ thể mang tính trạng trội.

     (3). Nếu đời con của phép lai phân tích có sự phân tính thì cá thể mang tính trạng trội có kiểu gen dị hợp.

     (4). Phép lai P: AaBb x aabb không phải phép lai phân tích.

a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
6.
Câu 6. Thể dị hợp là cơ thể có
a)
A. kiểu gen chứa cặp gen gồm 2 gen tương ứng giống nhau
b)
B. kiểu gen chứa cặp gen gồm 2 gen tương ứng khác nhau
c)
C. kiểu gen chứa các cặp gen trong đó có 2 gen lặn
d)
D. kiểu gen chứa các cặp gen trong đó có 2 gen trội
7.
Câu 7. Grego Menđen là người đầu tiên vận dụng phương pháp khoa học vào việc nghiên cứu di truyền. Phương pháp độc đáo của ông gọi là
a)
A. phương pháp thống kê
b)
B. phương pháp làm thí nghiệm.
c)
C. phương pháp phân tích các thế hệ lai.
d)
D. phương pháp theo dõi các tính trạng.
8.
Câu 8. Men đen đã giải thích sự phân li độc lập của các cặp tính trạng bằng quy luật phân li độc lập. Nội dung của quy luật là
a)
A. Các tính trạng đã phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao tử.
b)
B. Các cặp nhân tố di truyền đã phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao tử.
c)
C. Các cặp nhân tố di truyền đã di truyền liên kết trong quá trình phát sinh giao tử.
d)
D. Các cặp nhân tố di truyền đã phân li trong quá trình phát sinh giao tử.
9.
Câu 9. Những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lí của một cơ thể được gọi là
a)
A. nhân tố di truyền.
b)
B. cặp tính trạng tương phản.
c)
C. tính trạng.
d)
D. dòng thuần chủng.
10.
Câu 10. Ở một loài thực vật, gen A quy định hạt vàng trội hoàn toàn so với gen a quy định hạt xanh. Nếu cho cây hạt vàng dị hợp tử (Aa) lai phân tích thì tỉ lệ kiểu hình ở F1 như thế nào?
a)
A. 100% hạt vàng
b)
B. 100% hạt xanh
c)
C. 50% hạt vàng : 50% hạt xanh
d)
D. 75% hạt vàng : 25% hạt xanh
11.
Câu 11. Hiện tượng nào sau đây xảy ra ở kì cuối của quá trình phân bào nguyên phân?
a)
A. Nhiễm sắc thể phân li về cực tế bào
b)
B. Màng nhân và nhân con xuất hiện
c)
C. Các nhiễm sắc thể bắt đầu co xoắn
d)
D. Các nhiễm sắc thể ở trạng thái kép.
12.
Câu 12. Các hình ảnh dưới đây mô tả những kì nào của nguyên phân ở một tế bào động vật?
a)
A. kì trung gian, kì trước và kì giữa
b)
B. kì trước, kì giữa và kì sau
c)
C. kì giữa, kì sau và kì cuối
d)
D. kì sau, kì cuối và kì trung gian
13.
Câu 13. Điều nào dưới đây là không đúng khi nói về ý nghĩa của nguyên phân?
a)
A. Tạo ra các tế bào lưỡng bội giống nhau.
b)
B. Đảm bảo sự thay thế và đổi mới tế bào ở cơ thể đa bào.
c)
C. Cơ sở của sự sinh sản vô tính và sinh dưỡng.
d)
D. Tạo ra các biến dị tổ hợp phong phú.
14.
Câu 14. Các NST đóng xoắn cực đại và tập trung thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào là diễn biến của NST ở kì nào trong quá trình nguyên phân?
a)
A. Kì đầu
b)
B. Kì giữa
c)
C. Kì sau
d)
D. Kì cuối
15.
Câu 15. Các NST kép đóng xoắn cực đại, tập trung và xếp song song thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào là diễn biến của NST ở kì nào của quá trình giảm phân?
a)
A. Kì đầu I
b)
B. Kì giữa II
c)
C. Kì sau I
d)
D. Kì giữa I
16.
Câu 16. Trong giảm phân, nhiễm sắc thể tự nhân đôi ở thời điểm nào?
a)
A. Kì trung gian trước giảm phân I.
b)
B. Kì đầu của giảm phân I
c)
C. Kì trung gian của giảm phân II.
d)
D. Kì đầu của giảm phân II.
17.
Câu 17. Trong giảm phân, 2 crômatit trong từng nhiễm sắc thể kép tách nhau ở tâm động vào kì nào?
a)
A. Kì sau I.
b)
B. Kì sau II
c)
C. Kì giữa I
d)
D. Kì giữa II
18.
Câu 18. Trong giảm phân, các nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng có sự tiếp hợp và bắt chéo với nhau ở kì nào?
a)
A. Kì đầu I
b)
B. Kì đầu II
c)
C. Kì giữa I
d)
D. Kì giữa II
19.
Câu 19. Kết quả của sự giảm phân ở các tế bào sinh dục đực đã tạo ra
a)
A. Tế bào sinh dưỡng có bộ nhiễm sắc thể 2n
b)
B. Giao tử có bộ nhiễm sắc thể n
c)
C. Tinh trùng có bộ nhiễm sắc thể n.
d)
D. Trứng có bộ nhiễm sắc thể n
20.
Câu 20. Ở kì nào của giảm phân I, các nhiễm sắc thể kép trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng phân li độc lập với nhau về 2 cực tế bào?
a)
A. Kì đầu
b)
B. Kì sau
c)
C. Kì cuối
d)
D. Kì giữa
21.
Câu 21. Hình sau đây mô tả các tế bào vừa được tạo ra ở
a)
A. kì sau của giảm phân I
b)
B. kì sau của giảm phân II
c)
C. kì cuối của giảm phân II
d)
D. kì cuối của giảm phân I
22.
Câu 22. Hình ảnh dưới đây mô tả các tế bào đang ở
a)
A. kì trước của giảm phân II
b)
B. kì giữa của giảm phân I
c)
C. kì sau của giảm phân II
d)
D. kì cuối của giảm phân II
23.
Câu 23. Quan sát sơ đồ bên phải và cho biết ý kiến nào sau đây là không đúng?
a)
A. Số 1 và 2 là các tế bào sinh tinh và sinh trứng (2n).
b)
B. Số 3 là quá trình nguyên phân và giảm phân.
c)
C. Số 4 và 5 là tinh trùng và trứng (n).
d)
D. Số 6 và 7 là sự thụ tinh và hợp tử được tạo thành (2n).
24.
Câu 24. Bộ NST đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính được duy trì ổn định qua các thế hệ cơ thể là nhờ sự kết hợp của các quá trình
a)
A. tự nhân đôi của NST, giảm phân và thụ tinh.
b)
B. tự nhân đôi của NST, nguyên phân và thụ tinh.
c)
C. phân li của NST, nguyên phân và giảm phân
d)
D. nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.
25.
Câu 25. Ở kì nào của giảm phân II, các nhiễm sắc thể kép xếp thành một hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào?
a)
A. Kì đầu
b)
B. Kì cuối
c)
C. Kì giữa
d)
D. Kì sau
26.
Câu 26. Phân tử ADN có tỉ lệ % của nucleotit loại A là 20%, trường hợp nào sau đây đúng?
a)
A. %A + %G = 60%
b)
B. %A + %T = 50%
c)
C. %X = %G = 80%
d)
D. %G = %X = 30%
27.

Câu 27. Một mạch khuôn của một đoạn gen cấu trúc có trình tự các nuclêôtit như sau:

–  A – T – X – G – X – A – T – A – X –

      Phân tử mARN được tạo từ đoạn mạch trên có trình tự các nuclêôtit là: 

a)
A. – U – A – G – X – G – U – A – U – G –
b)
B. – T – A – G – X – G – T – A – T – G –
c)
C. – A – T – X – G – X – A – T – A – X –
d)
D. – T – A – G – X – G – T – A – T – G –
28.
Câu 28. Quá trình tự nhân đôi của phân tử ADN xảy ra ở kì nào trong nguyên phân?
a)
A. Kì trung gian.
b)
B. Kì đầu
c)
C. Kì sau
d)
D. Kì cuối.
29.
Câu 29. Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong quá trình tự nhân đôi của phân tử ADN là
a)
A. A liên kết với T; G liên kết với X.
b)
B. A liên kết với G; X liên kết với T
c)
C. A liên kết với U; G liên kết với X
d)
D. A liên kết với X; G liên kết với T.
30.
Câu 30. Mối quan hệ giữa gen và tính trạng được thể hiện theo sơ đồ nào dưới đây?
a)

A. Gen → prôtêin → tính trạng

b)

B. Gen → mARN → tính trạng

c)

C. Gen → mARN → prôtêin → tính trạng

d)

D. Gen → protein → mARN → tính trạng

31.
Câu 31. “Nguyên tắc bán bảo toàn” trong quá trình tự nhân đôi của ADN có nghĩa là
a)
A. phân tử ADN mẹ chỉ nhân đôi một nửa.
b)
B. quá trình nhân đôi diễn ra trên một mạch của phân tử ADN.
c)
C. trong 2 mạch của phân tử ADN con, có một mạch là của ADN mẹ.
d)
D. phân tử ADN con có số nuclêôtit bằng một nửa số nuclêôtit của phân tử ADN mẹ.
32.

Câu 32. Một mạch khuôn của một đoạn gen cấu trúc có trình tự các nuclêôtit như sau:

  A – T – X – G – X – A – T – A – X –

      Phân tử mARN được tạo từ đoạn mạch trên có trình tự các nuclêôtit là: 

a)
A. – U – A – G – X – G – U – A – U – G –
b)
B. – T – A – G – X – G – T – A – T – G –
c)
C. – A – T – X – G – X – A – T – A – X –
d)
D. – T – A – G – X – G – T – A – T – G –
33.

Câu 33. Một đoạn gen cấu trúc có trình tự các nuclêôtit như sau:

Mạch 1: – A – X – T – X – G – T – X – A –

Mạch 2: – T – G – A – G – X – A – G – T –

     Đoạn mạch mARN được tổng hợp dựa trên mạch 2 của gen có trình tự các nuclêôtit là:

a)
A. – A – X – T – X – G – T – X – A –
b)
B. – U – G – A – U – X – A – X – G –
c)
C. – A – X – U – X – G – U – X – A –
d)
D. – U – G – A – G – X – U – G – X –
34.

Câu 34. Một đoạn mạch ARN có cấu trúc như sau:

– X – U – U – X – G – A – G – X –

Đoạn mạch nào dưới đây là mạch bổ sung của đoạn gen đã tổng hợp ARN nói trên?

a)
A. – X – A – X – A – G – X – T – G –
b)
B. – G – A – A – G – X – T – X – G –
c)
C. – G – A – A – G – X – U – X – G –
d)
D. – X – T – T – X – G – A – G – X –
35.

Câu 35. Một đoạn mạch ARN có cấu trúc như sau:

– A – U – X – X – G – A – U – X –

Đoạn mạch nào dưới đây là mạch khuôn của đoạn gen đã tổng hợp ARN nói trên?

a)
A. – A – T – X – X – G – A – T – X –
b)
B. – T – A – G – G – X - T – A – G –
c)
C. – A – T – X – X – G – T – A – X –
d)
D. – T – A – G – G – X – A – T – G –
36.
Câu 1. Biến dị di truyền gồm
a)
A. Biến dị tổ hợp và thường biến.
b)
B. Đột biến và thường biến.
c)
C. Đột biến gen và thường biến.
d)
D. Biến dị tổ hợp và đột biến.
37.

Câu 2. Cho các loại biến dị sau:

(1) Biến dị tổ hợp.

(2) Đột biến gen.

(3) Đột biến cấu trúc NST.

(4) Đột biến số lượng NST.

(5) Thường biến.

Có bao nhiêu biến dị di truyền?

a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
38.

Câu 3. Đa số đột biến gen tạo ra

a)
A. Gen lặn.
b)
B. Gen trội.
c)
C. thể dị bội
d)
D. thể đa bội.
39.
Câu 4. Các đột biến gen lặn chỉ biểu hiện ra kiểu hình khi ở
a)
A. thể đồng hợp
b)
B. thể dị hợp
c)
C. thể dị bội
d)
D. thể đa bội.
40.
Câu 5. Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào dưới đây sai?
a)
A. Gồm những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến 1 hoặc 1 số cặp nuclêôtit.
b)
B. Đa số tạo ra các gen lặn, chỉ biểu hiện thành kiểu hình khi ở thể đồng hợp.
c)
C. Thường có lợi nên được ứng dụng nhiều trong thực tiễn sản xuất.
d)
D. Có thể phát sinh trong điều kiện tự nhiên hoặc do con người gây ra.
41.

Câu 6. Trong các dạng đột biến gen dưới đây, dạng nào thường gây hậu quả nghiêm trọng nhất?

(1) Mất một hoặc một số cặp nuclêôtit.

(2) Thêm một hoặc một số cặp nuclêôtit.

(3) Thay thế cặp nuclêôtit loại này bằng cặp nuclêôtit loại khác.

(4) Đảo vị trí 1 hoặc 1 số cặp nuclêôtit.

a)
A. (1) và (3).
b)
B. (2) và (3).
c)
C. (1) và (2).
d)
D. (3) và (4).
42.
Câu 9. Ở một loài thực vật, gen A bị đột biến thành gen a, mỗi gen quy định một tính trạng trội lặn hoàn toàn. Theo lý thuyết, cơ thể có kiểu gen nào dưới đây biểu hiện thành kiểu hình đột biến?
a)
A. AA.
b)
B. Aa.
c)
C. aa.
d)
D. Aa và aa.
43.

Câu 10. Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu dưới đây sai?

(1) Đột biến gen thường được phát sinh do những rối loạn trong quá trình tự sao chép của phân tử ADN.

(2) Đột biến gen là biến dị di truyền nên gen đột biến luôn được di truyền cho thế hệ sau.

(3) Đa số đột biến gen tạo ra các gen lặn, chúng chỉ biểu hiện thành kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp.

(4) Đột biến gen thường có lợi cho sinh vật nhưng cũng có trường hợp có hại.

a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
44.
Câu 11. Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, phát biểu nào dưới đây sai?
a)
A. Gồm những biến đổi liên quan đến cấu trúc của NST.
b)
B. Thường có hại những cũng có trường hợp có lợi.
c)
C. Đột biến mất đoạn làm tăng số lượng gen trên NST.
d)
D. Đột biến đảo đoạn làm thay đổi trật tự sắp xếp gen trên NST.
45.
Câu 12. Người bị bệnh ung thư máu là do mất một đoạn nhỏ ở đầu nhiễm sắc thể nào?
a)
A. Nhiễm sắc thể số 11.
b)
B. Nhiễm sắc thể số 12.
c)
C. Nhiễm sắc thể số 21.
d)
D. Nhiễm sắc thể số 23.
46.
Câu 13. Ở người, nếu xảy ra đột biến mất đoạn nhỏ ở đầu nhiễm sắc thể số 21 sẽ gây bệnh
a)
A. Đao.
b)
B. Hồng cầu liềm.
c)
C. Hội chứng Tớc Nơ.
d)
D. Ung thư máu.
47.
Câu 14. Tính chất của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là
a)
A. đều làm tăng hoặc giảm số lượng gen trên NST.
b)
B. làm cho sinh vật có khả năng thích nghi hơn với môi trường.
c)
C. có thể gây ra những biến đổi về số lượng NST.
d)
D. thường gây hại nhưng cũng có trường hợp có lợi.
48.

Câu 15. Biết A, B, C, D, E, F, G, H là kí hiệu các đoạn trên NST. Sơ đồ dưới đây minh họa cho dạng đột biến nào?

ABCDEFGHABCDEFG

a)
A. Mất đoạn nhiễm sắc thể
b)
B. Đảo đoạn nhiễm sắc thể.
c)
C. Lặp đoạn nhiễm sắc thể
d)
D. Chuyển đoạn nhiễm sắc thể.
49.

Câu 16. Biết A, B, C, D, E, F, G, H là kí hiệu các đoạn trên NST. Sơ đồ dưới đây minh họa cho dạng đột biến nào?

            ABCDEFGH ADCBEFGH

a)
A. Mất đoạn nhiễm sắc thể.
b)
B. Đảo đoạn nhiễm sắc thể.
c)
C. Lặp đoạn nhiễm sắc thể.
d)
D. Chuyển đoạn nhiễm sắc thể.
50.
Câu 17. Thể dị bội là cơ thể mà trong tế bào sinh dưỡng có
a)
A. số lượng nhiễm sắc thể tăng lên gấp bội và lớn hơn 2n.
b)
B. một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể bị thay đổi về cấu trúc.
c)
C. tất cả các cặp nhiễm sắc thể bị thay đổi về số lượng.
d)
D. một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể bị thay đổi về số lượng.
51.
Câu 18. Cà độc dược có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24, trong mỗi tế bào sinh dưỡng của thể dị bội (2n – 1) ở cà độc dược có số lượng nhiễm sắc thể là
a)
22
b)
23
c)
24
d)
25
52.
Câu 19. Ở người, sự tăng thêm 1 nhiễm sắc thể ở cặp nhiễm sắc thể nào sau đây sẽ gây ra bệnh Đao?
a)
A. Cặp nhiễm sắc thể số 12.
b)
B. Cặp nhiễm sắc thể số 21.
c)
C. Cặp nhiễm sắc thể số 22.
d)
D. Cặp nhiễm sắc thể số 23.
53.
Câu 20. Kí hiệu nào sau đây được dùng để chỉ trường hợp 1 cặp nhiễm sắc thể nào đó có 3 nhiễm sắc thể?
a)
A. 2n + 1
b)
B. 2n – 1.
c)
C. 2n + 2
d)
D. 2n – 2.
54.
Câu 21. Cà độc dược có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24. Thể dị bội (2n – 1) ở cà độc dược có số lượng nhiễm sắc thể là:
a)
22
b)
23
c)
24
d)
25
55.
Câu 22. Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể dị bội 2n + 1?
a)
A. Giao tử (n) kết hợp với giao tử (n + 1).
b)
B. Giao tử (n) kết hợp với giao tử (n - 1).
c)
C. Giao tử (2n) kết hợp với giao tử (2n).
d)
D. Giao tử (n) kết hợp với giao tử (2n).
56.
Câu 23. Trường hợp nào dưới đây có thể làm phát sinh thể dị bội có (2n - 1) nhiễm sắc thể?
a)
A. Giao tử n thụ tinh với giao tử n.
b)
B. Giao tử n thụ tinh với giao tử (n +1).
c)
C. Giao tử n thụ tinh với giao tử (n -1).
d)
D. Giao tử (n -1) thụ trinh với giao tử (n - 1).
57.
Câu 24. Thể đa bội là cơ thể mà trong tế bào sinh dưỡng có
a)
A. bộ nhiễm sắc thể giảm đi một nửa so với thể lưỡng bội.
b)
B. bộ nhiễm sắc thể bị thay đổi về số lượng ở 1 hoặc 1 số cặp nào đó.
c)
C. bộ nhiễm sắc thể là bội số n và nhiều hơn 2n.
d)
D. số lượng nhân tăng lên gấp bội so với thể lưỡng bội.
58.
Câu 25. Kí hiệu nào dưới đây dùng để chỉ bộ nhiễm sắc của các thể đa bội?
a)
A. 2n + 1.
b)
B. 3n, 4n, 5n.
c)
C. 2n - 1.
d)
D. 2n - 2.
59.

Câu 26. Thể đa bội không có đặc điểm nào sau đây?

a)
A. Sinh trưởng và phát triển nhanh, chống chịu tốt.
b)
B. Thường gặp ở động vật ít gặp ở thực vật.
c)
C. Có bộ nhiễm sắc thể là bội số của n và lớn hơn 2n.
d)
D. Có tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn hơn thể lưỡng bội.
60.
Câu 27. Lúa nước có 2n = 24 nhiễm sắc thể. Thể tam bội (3n) của lúa nước có số nhiễm sắc thể là
a)
A. 26.
b)
B. 36.
c)
C. 72.
d)
D. 46.
61.
Câu 28. Thường gặp thể đa bội ở nhóm sinh vật nào dưới đây?
a)
Người
b)
Vi khuẩn
c)
Tinh tinh
d)
Thực vật
62.

Câu 29. Loại đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào?

a)
A. Đột biến tứ bội.
b)
B. Đột biến đảo đoạn.
c)
C. Đột biến tam bội.
d)
D. Đột biến dị bội.
63.

Câu 30. Trong số các loại đột biến dưới đây, có bao nhiêu loại đột biến chắc chắn làm tăng hàm lượng ADN trong nhân tế bào?

I. Đột biến đa bội.

II. Đột biến gen.

III. Đột biến lặp đoạn.

IV. Đột biến dị bội.

a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
64.
Câu 31. Loại đột biến nào sau đây làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể?
a)
A. Đột biến lặp đoạn.
b)
B. Đột biến gen.
c)
C. Đột biến đảo đoạn.
d)
D. Đột biến mất đoạn.
65.
Câu 32. Ngô có 2n = 20. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Thể dị bội (2n + 1) ở Ngô có 19 NST
b)
B. Thể dị bội (2n - 1) ở Ngô có 21 NST.
c)
C. Thể tam bội (3n) ở Ngô có 30 NS
d)
D. Thể tứ bội (4n) của Ngô có 80 NST
66.
Câu 33. Biểu hiện đồng loạt theo hướng xác định, tương ứng với điều kiện môi trường là tính chất của loại biến dị nào dưới đây?
a)
A. Đột biến gen
b)
B. Đột biến NST
c)
C. Thường biến
d)
D. Biến dị tổ hợp
67.
Câu 34. Tính chất nào sau đây là của thường biến?
a)
A. Biến đổi kiểu hình có tính đồng loạt theo một hướng nhất định.
b)
B. Biến đổi kiểu gen dẫn đến biến đổi kiểu hình trên cơ thể sinh vật.
c)
C. Có thể di truyền qua các thế hệ qua con đường sinh sản.
d)
D. Thường có hại cho sinh vật nhưng cũng có trường hợp có lợi.
68.

Câu 35. Khi nói về thường biến, trong số những phát biểu sau có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Biến đổi kiểu hình có tính đồng loạt theo một hướng nhất định.

(2) Có thể di truyền qua các thế hệ qua con đường sinh sản.

(3) Thường có lợi cho sinh vật vì giúp sinh vật thích nghi với điều kiện môi trường.

(4) Phản ánh mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình trong đời cá thể.

a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
69.

Câu 36. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)
A. Tính trạng chất lượng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen.
b)
B. Tính trạng số lượng rất ít hoặc không chịu ảnh hưởng của môi trường.
c)
C. Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen và môi trường.
d)
D. Mức phản ứng do kiểu gen quy định nên di truyền được..
70.

Câu 37. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mức phản ứng?

a)
A. Mức phản ứng không có khả năng di truyền.
b)
B. Tính trạng số lượng có mức phản ứng rộng.
c)
C. Tính trạng chất lượng có mức phản ứng hẹp.
d)
D. Mức phản ứng do kiểu gen quy định.
71.
Câu 38. Mức phản phản ứng của cơ thể sinh vật trước những thay đổi của môi trường do yếu tố nào quy định?
a)
A. Tác động của con người.
b)
B. Điều kiện môi trường.
c)
C. Kiểu gen của cơ thể.
d)
D. Kiểu hình của cơ thể.