NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBÀI 38. NUCELIC ACID VÀ GENE - TRẮC NGHIỆM
Total questions: 74
Worksheet time: 56mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Nucleotide – đơn phân của nucleic acid có cấu tạo gồm 3 thành phần là
a)
gốc phosphate, đường pentose, nitrogenous base.
b)
gốc phosphate, đường ribose, nitrogenous base.
c)
gốc phosphate, đường deoxyribose, nitrogenous base.
d)
gốc phosphate, đường glucose, nitrogenous base.
2.
Câu 2. Nucleic acid là từ chung dùng để chỉ cấu trúc
a)
Protein và acid amin.
b)
Protein và DNA.
c)
DNA và RNA.
d)
RNA và protein.
3.
Câu 3. Nucleic acid cấu tạo theo nguyên tắc nào sau đây?
a)
Nguyên tắc đa phân.
b)
Nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc đa phân.
c)
Nguyên tắc bổ sung.
d)
Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc đa phân.
4.
Câu 4. Cho các nhận định sau về nucleic acid. Nhận định nào đúng?
a)
Nucleic acid được cấu tạo từ 4 loại nguyên tố hóa học: C, H, O, N.
b)
Nucleic acid được tách chiết từ tế bào chất của tế bào.
c)
Nucleic acid được cấu tạo theo nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc bổ sung.
d)
Có 2 loại nucleic acid: deoxyribonucleic acid (DNA) và ribonucleic acid (RNA).
5.
Câu 5. Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là
a)
A, U, G, C.
b)
A, T, G, C.
c)
A, D, R, T.
d)
U, R, D, C.
6.
Câu 6. Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là
a)
C, H, O, Na, S.
b)
C, H, O, N, P.
c)
C, H, O, P.
d)
C, H, N, P, Mg.
7.
Câu 7. Đơn vị cấu tạo nên DNA là
a)
Ribonucleic acid.
b)
Deoxyribonucleic acid.
c)
Amino acid.
d)
Nucleotide.
8.
Câu 8. Người có công mô tả chính xác mô hình cấu trúc không gian của phân tử DNA lần đầu tiên là
a)
Mendel.
b)
James Watson và Francis Crick.
c)
Morgan.
d)
Mendel và James Watson.
9.
Câu 9. Chiều xoắn của phân tử DNA là
a)
Chiều từ trái sang phải.
b)
Chiều từ phải qua trái.
c)
Cùng với chiều di chuyển của kim đồng hồ.
d)
Xoắn theo mọi chiều khác nhau.
10.
Câu 10. Đường kính DNA và chiều dài của mỗi vòng xoắn của DNA lần lượt bằng
a)
20 Å và 34 Å.
b)
34 Å và 20 Å.
c)
3,4 Å và 34 Å.
d)
3,4 Å và 10 Å.
11.
Câu 11. DNA vừa có tính đa dạng, vừa có tính đặc thù vì
a)
Cấu tạo từ các nguyên tố: C, H, O, N, P.
b)
Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân, mà đơn phân là các amino acid.
c)
Cấu trúc theo nguyên tắc bán bảo toàn, có kích thước lớn và khối lượng lớn.
d)
Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân với 4 loại đơn phân: A, T, G, C.
12.
Câu 12. Nếu trên một mạch đơn của phân tử ADN có trật tự là: – A – T – G – C – A – thì trật tự của đoạn mạch bổ sung tại vị trí đó là
a)
– T – A – C – G – T –.
b)
– T – A – C – A – T –.
c)
– A – T – G – X – A –.
d)
– A – C – G – T – A –.
13.
Câu 13. Một gene chứa đoạn mạch có trình tự nuclêôtit là “3’. . . A– G – C – T – T – A – G – C – A . . .5’.” Trình tự nucleotide tương ứng trên mạch bổ sung là
a)
A. 5’. . . T – C – G – A – A – T – C – G – T . . .3’
b)
B. 3’. . . T – C – G – A – A – T – C– G – T . . .5’
c)
C. 5’. . . U – C – G – A – A – U – C – G – U . . .3’
d)
D. 5’. . . U – C – G – A – A – U – C – G – U . . .3’
14.
Câu 14. Trình tự các đơn phân trên mạch 1 của một đoạn DNA xoắn kép là – GATGGCAA –. Trình tự các đơn phân ở đoạn mạch kia sẽ là
a)
– TAACCGTT –
b)
– CTACCGTT –
c)
– UAACCGTT –
d)
– UAACCGTT –
15.
Câu 15. Theo nguyên tắc bổ sung thì về mặt số lượng đơn phân những trường hợp nào sau đây là không đúng?
a)
A + G = T + C.
b)
A = T; G = C.
c)
A + T + G = A + C + T.
d)
A + C + T = G + C + T.
16.
Câu 16. Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của DNA dẫn đến hệ quả
a)
A = X, G = C.
b)
A + T = G + C.
c)
A + G = T + C.
d)
A + C + T = C + T + G.
17.
Câu 17. Chức năng của DNA là
a)
Mang thông tin di truyền.
b)
Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường.
c)
Truyền thông tin di truyền.
d)
Mang và truyền thông tin di truyền.
18.
Câu 18. Tính đặc thù của mỗi DNA do yếu tố nào sau đây quy định?
a)
Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp của các nuclêôtit trong phân tử DNA.
b)
Hàm lượng DNA trong nhân tế bào.
c)
Tỉ lệ (A + T)/(G + C) trong phân tử DNA.
d)
Cả B và C.
19.
Câu 19. DNA có chức năng là
a)
cấu tạo nên ribosome là nơi tổng hợp protein.
b)
làm mạch khuôn cho quá trình tổng hợp protein.
c)
vận chuyển đặc hiệu amino acid tới ribosome.
d)
lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
20.
Câu 20. Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của DNA là
a)
Là một bào quan trong tế bào.
b)
Chỉ có ở động vật, không có ở thực vật.
c)
Đại phân tử, có kích thước và khối lượng lớn.
d)
Cả A, B, C đều đúng.
21.
Câu 21. Tại sao DNA được xem là cơ sở vật chất di truyền ở cấp phân tử?
a)
DNA có khả năng tự sao theo đúng khuôn mẫu.
b)
DNA có trình tự các cặp nucleotide đặc trưng cho loài.
c)
Số lượng và khối lượng DNA không thay đổi qua giảm phân và thụ tinh.
d)
Cả A và B.
22.
Câu 21. DNA là hợp chất cao phân tử vì
a)
Khối lượng của nó rất lớn đạt đến hàng triệu, chục triệu đvC.
b)
Khối lượng của nó lớn hơn gấp nhiều lần so với ARN.
c)
Chứa từ hàng chục ngàn đến hàng triệu đơn phân.
d)
Cả A và C.
23.
Câu 23. Yếu tố nào quy định cấu trúc không gian của DNA?
a)
Các liên kết cộng hoá trị và liên kết hydrogen.
b)
Nguyên tắc bổ sung của các cặp nitrogenus base.
c)
Các liên kết cộng hoá trị.
d)
Các liên kết hydrogen.
24.
Câu 24. Các nucleic trên một mạch đơn của phần tử DNA liên kết với nhau bằng
a)
Liên kết phosphodiester.
b)
Liên kết hydrogen.
c)
Liên kết glycoside.
d)
Liên kết peptide.
25.
Câu 25. Cấu trúc không gian của phân tử DNA có đường kính không đổi do
a)
Một nitrogenous base có kích thước lớn (A hoặc G) liên kết bổ sung với một nitrogenous base có kích thước nhỏ (T hoặc X).
b)
Các nucleotide trên một mạch đơn liên kết theo nguyên tắc đa phân.
c)
Các nitrogenous base giữa hai mạch đơn liên kết với nhau bằng liên kết hydrogen.
d)
Hai nitrogenous base có kích thước bé liên kết với nhau, hai nitrogenous base có kích thước lớn liên kết với nhau.
26.
Câu 26. Trong cấu trúc không gian của phân tử DNA, các nucleotide giữa 2 mạch liên kết với nhau bằng các
a)
liên kết glycoside.
b)
liên kết phosphodiester.
c)
liên kết hydrogen.
d)
liên kết peptide.
27.
Câu 27. Liên kết hydrogen trong phân tử DNA không có đặc điểm nào sau đây?
a)
Năng lượng liên kết nhỏ.
b)
Đảm bảo tính bền vững, linh động của DNA.
c)
Tạo nên cấu trúc không gian của DNA.
d)
Liên kết khó hình thành và phá hủy.
28.
Câu 28. Tên gọi đầy đủ của phân tử RNA là
a)
Ribonucleic acid.
b)
Deoxyribonucleic acid.
c)
Amino acid.
d)
Nucleotide.
29.
Câu 29. Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của phân tử RNA là
a)
Cấu tạo 2 mạch xoắn song song.
b)
Cấu tạo bằng 2 mạch thẳng.
c)
Kích thước và khối lượng nhỏ hơn so với phân tử DNA.
d)
Gồm có 4 loại đơn phân là A, T, G, C.
30.
Câu 30. Đặc điểm khác biệt của RNAso với phân tử DNA là
a)
Đại phân tử.
b)
Có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
c)
Chỉ có cấu trúc một mạch.
d)
Được tạo từ 4 loại đơn phân.
31.
Câu 31. Loại nucleotide có ở RNA và không có ở DNA là
a)
adenine.
b)
cytosine.
c)
uracil.
d)
guanine.
32.
Câu 32. Các nguyên tố hóa học ở trong thành phần cấu tạo RNA là
a)
C, H, O, N, P.
b)
C, H, O, P, Ca.
c)
K, H, P, O, S.
d)
C, O, N, P, S.
33.
Câu 33. Kí hiệu của phân tử RNA thông tin là
a)
mRNA.
b)
rRNA.
c)
tARN.
d)
RNA.
34.
Câu 34. Chức năng của tRNA là
a)
Truyền thông tin về cấu trúc protein đến ribosome.
b)
Vận chuyển amino acid cho quá trình tổng hợp protein.
c)
Tham gia cấu tạo nhân của tế bào.
d)
Tham gia cấu tạo màng tế bào.
35.
Câu 35. Cấu trúc dưới đây tham gia cấu tạo ribosome là
a)
mRNA.
b)
tRNA.
c)
rRNA.
d)
DNA.
36.
Câu 36. Đề cập đến chức năng của RNA, nội dung nào sau đây không đúng?
a)
rRNA có vai trò tổng hợp các chuỗi polypeptide đặc biệt tạo thành ribosome.
b)
mRNA là bản phiên mã từ mạch khuôn của gene.
c)
tRNA có vai trò hoạt hoá amino acid tự do và vận chuyển đến ribosome.
d)
rRNA có vai trò tổng hợp eo thứ hai của NST.
37.
Câu 37. DNA khác RNA ở điểm là
a)
thường có cấu trúc mạch đơn.
b)
có khối lượng phân tử nhỏ hơn.
c)
đơn phân chứa đường C5H10O4.
d)
có cấu trúc theo nguyên tắc bổ sung.
38.
Câu 38. Đơn phân của DNA và RNA giống nhau ở
a)
Đường.
b)
Nhóm phosphate.
c)
Cách liên kết giữa các nucleotide.
d)
Cấu trúc không gian.
39.
Câu 39. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điểm khác nhau giữa DNA và RNA?
a)
DNA thường gồm có 1 chuỗi polynucleotide, còn RNA thường gồm có 2 chuỗi polynucleotide.
b)
Đường cấu tạo nên nucleotide của DNA là ribose, còn đường cấu tạo nên nucleotide của RNA là deoxyribose.
c)
Base cấu tạo nên nucleotide của DNA là A, T, G, X, còn base cấu tạo nên nucleotide của RNA là A, U, G, X.
d)
DNA được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, còn RNA không được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
40.
Câu 40. Tại sao DNA được gọi là vật chất di truyền chủ yếu trong sinh giới?
a)
Vì DNA có chức năng lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
b)
Vì DNA có chức năng cung cấp và dự trữ năng lượng cho các hoạt động sống.
c)
Vì DNA có chức năng xúc tác sinh học cho hầu hết các phản ứng sinh hóa.
d)
Vì DNA có chức năng bảo vệ cơ thể chống lại sự nhiễm virus, vi khuẩn.
41.
Câu 41. Gene cấu trúc là
a)
Một đoạn DNA mang thông tin di truyền quy định cấu trúc một loại protein.
b)
Một đoạn DNA có khả năng tái sinh.
c)
Một đoạn DNA quy định cấu trúc mARN.
d)
Một đoạn DNA có khả năng sao mã và giải mã.
42.
Câu 42. Gene là gì?
a)
Gene là một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polypeptide.
b)
Gene là một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polypeptide hay một phân tử RNA.
c)
Gene là một đoạn của phân tử RNA mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polypeptide hay một số phân tử RNA.
d)
Gene là một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hoá cho một số loại chuỗi polypeptide hay một số loại phân tử RNA.
43.
Câu 43. Một phân tử mRNA có 900 đơn phân, phân tử mRNA đó có số phân tử đường Deoxyribose là
a)
0
b)
900
c)
1800
d)
2400
44.
Câu 44. Một gene có 480 adenine và 3120 liên kết hydrogen. Gene đó có số lượng nucleotide là
a)
1200 nucleotide.
b)
2400 nucleotide.
c)
3600 nucleotide.
d)
3120 nucleotide.
45.
Câu 45. Một phân tử ADN có tổng số nucleotide là 1.200.000, biết loại T = 200.000. Vậy số nucleotide loại X là bao nhiêu?
a)
X = 1.000.000.
b)
X = 500.000.
c)
X = 400.000.
d)
X = 800.000.
46.
Câu 46. Mỗi chu kì xoắn của DNA cao 34 Å gồm 10 cặp nucleotide. Vậy chiều dài của mỗi cặp nucleotide tương ứng sẽ là
a)
340 Å.
b)
3,4 Å.
c)
17 Å.
d)
1,7 Å.
47.
Câu 47. Một gene có chiều dài 3570 Å. Hãy tính số chu kì xoắn của gene
a)
210
b)
119
c)
105
d)
238
48.
Câu 48. Một gene có chiều dài 5100 Å, chu kỳ xoắn của gene là
a)
100 vòng.
b)
250 vòng.
c)
200 vòng.
d)
150 vòng.
49.
Câu 49. Một gene dài 4080 Å, số lượng nucleotide của gene đó là
a)
2400.
b)
4800.
c)
1200.
d)
4080
50.
Câu 50. Một gene có 70 chu kỳ xoắn, số lượng nucleotide của gene đó là
a)
700
b)
1400
c)
2100
d)
1800
51.
Câu 51. Một gene có 3000 nucleotide, khối lượng phân tử của gene đó là
a)
9.105.
b)
9.104.
c)
3.105.
d)
3.104.
52.
Câu 53. Một gene có chiều dài 4080Å và trên mạch thứ hai của gene có tỉ lệ A : T : G : C = 3 : 1 : 2 : 4. Số nucleotide loại A của gene là
a)
720.
b)
960.
c)
480.
d)
1440
53.
Câu 54. Một gene có chiều dài 1360Å. Trên mạch hai của gene có số nucleotide loại A = 2T; có G = A + T ; có C = 4T . Số nucleotide loại A của gene là bao nhiêu?
a)
120
b)
80.
c)
952
d)
408
54.
Câu 55. Một gene có chiều dài 4080Å và có số nucleotide loại A bằng 20% tổng nucleotide của gene. Mạch 1 của gene có A = 25%, mạch 2 của gene có C = 40% số lượng nucleotide của mỗi mạch. Số nucleotide loại T trên mạch 1 của gene là
a)
135.
b)
225.
c)
300.
d)
180
55.
Câu 56. Một gene có tổng số 4256 liên kết hydrogen. Trên mạch hai của gene có số nucleotide loại T bằng số nucleotide loại A; số nucleotide loại C gấp 2 lần số nucleotide loại T; số nucleotide loại G gấp 3 lần số nucleotide loại A. Số nucleotide loại T của gene là
a)
448.
b)
224.
c)
112.
d)
336
56.
Câu 57. Cho 1 đoạn gene có chiều dài 4080 Å, A/G = 2/3. Số liên kết hydrogen là
a)
3120.
b)
6240.
c)
3000.
d)
3600
57.
Câu 58. Một gene có 120 chu kỳ xoắn và A + T = 960 nucleotide. Số liên kết hydrogen của gene là
a)
3300.
b)
2070.
c)
3210.
d)
3120
58.
Câu 59. Một đoạn phân tử DNA có 300 A và 600 G. Tổng số liên kết hydrogen được hình thành giữa các cặp nitrogenous base là
a)
2200.
b)
2400.
c)
2700.
d)
5400
59.
Câu 61. Một đoạn phân tử DNA có tổng số 150 chu kì xoắn và A chiếm 20% tổng số nucleotide. Tổng số liên kết hydrogen của đoạn DNA này là
a)
3000.
b)
3100.
c)
3600.
d)
3900
60.
Câu 62. Một phân tử DNA mạch kép có số nucleotide loại G chiếm 20% và có 3600 adenine. Tổng liên kết hydrogen của DNA là
a)
14400.
b)
7200.
c)
12000.
d)
1440
61.
Câu 63. Trình tự sắp xếp các nucleotide trên mạch 1 của một đoạn phân tử DNA xoắn kép là – ATTTGGGCCCGAGGC –. Tổng số liên kết hydrogen của đoạn DNA này là
a)
50.
b)
40.
c)
30.
d)
20
62.
Câu 64. Một gene có tổng số 90 chu kì xoắn. Trên một mạch của gene có số nucleotide loại A = 4T; có G = 3T; có C = T. Tổng số liên kết hydrogen của gene là
a)
2200
b)
2520.
c)
4400.
d)
1100
63.
Câu 65. Gen I dài 5100 Å, gen II dài 3060 Å. Số nucleotide gene I nhiều hơn gene II là 1200. Tính số liên kết hydrogen của mỗi gene
a)
Gene I: 2250, gene II: 4000.
b)
Gene I: 4000, gene II: 2250.
c)
Gene I: 2000, gene II: 2000.
d)
Gene I: 2250, gene II: 2000.
64.
Câu 66. Một phân tử DNA ở sinh vật nhân thực có số nucleotide loại C chiếm 15% tổng số nucleotide. Hãy tính tỉ lệ số nucleotide loại T trong phân tử DNA này?
a)
35%.
b)
15%.
c)
20%.
d)
25%.
65.
Câu 67. Một gene có chiều dài 3570 Å và số nucleotide loại Adenine (loại A) chiếm 20%. Số nucleotide mỗi loại của gene là
a)
A = T = 420; G = C = 630.
b)
A = T = 714; G = C = 1071.
c)
A = T = 210; G = C = 315.
d)
A = T = 714; G = C = 1071.
66.
Câu 69. Xác định tỉ lệ phần trăm từng loại nucleotide trong phân tử DNA, biết A = 1/3 G
a)
A = T = 37,5%; G = X = 12,5%.
b)
A = T = 12,5%; G = X = 37,5%.
c)
A = T = 20%; G = X = 60%.
d)
A = T = 10%; G = X = 30%.
67.
Câu 70. Xác định tỉ lệ phần trăm nucleotide lọai A trong phân tử DNA, biết DNA có G = 31,25%.
a)
31,25%.
b)
12,5%.
c)
18,75%.
d)
25%.
68.
Câu 71. Gene có tỉ lệ giữa hai loại nucleotide khác nhau bằng 7/3, biết G > T. Tính tỉ lệ phần trăm nucleotide từng loại
a)
A = T = 35%; G = X = 15%.
b)
A = T = 15%; G = X = 35%.
c)
A = T = 70%; G = X = 30%.
d)
A = T = 30%; G = X = 70%.
69.
Câu 73. Một phân tử DNA mạch kép có số nucleotide loại C chiếm 12% và trên mạch 1 của DNA có A = G = 20% tổng số nucleotide của mạch. Tỉ lệ các loại nucleotide trên mạch 1 là
a)
5 : 13 : 5 : 1.
b)
14 : 5 : 1 : 5.
c)
5 : 1 : 5 : 14.
d)
1 : 5 : 5 : 14.
70.
Câu 52.
a)
A = T = 350; G = C = 700.
b)
A = T = 1000; G = C = 500.
c)
A = T = 250; G = C = 500.
d)
A = T = 500; G = C = 250.
71.
Câu 60.
a)
2400
b)
2880
c)
720
d)
480
72.
Câu 68.
a)
A = T = 500; G = C = 1000.
b)
A = T = 1000; G = C = 500
c)
A = T = 250; G = C = 500.
d)
A = T = 500; G = C = 250
73.
Câu 75.
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
74.
Câu 72.
a)
10%.
b)
40%.
c)
20%.
d)
25%.
Reset
