wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ADN, ARN, PROTEIN

Total questions: 66

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

ADN tồn tại chủ yếu ở đâu?

a)

Trong nhân tế bào

b)

Ti thể

c)

Trong tế bào chất

d)

Lục lạp

2.

Trong các nucleotit dưới đây, đâu không phải là đơn phân của ADN?

a)

Adenin

b)

Uraxin

c)

Guanin

d)

Xitozin

3.

Đơn vị cấu tạo nên axit nucleic là

a)

riboxom

b)

nucletotit

c)

axit amin

d)

bazo nito

4.

Một nucleotit được cấu tạo từ các thành phần nào?

a)

một nhóm amin, một bazơ nitơ, và một đường 5C

b)

một glixerol, một bazơ nitơ, và một đường 5C

c)

một nhóm photphat, một bazơ nitơ, và một đường 5C

d)

một nhóm photphat, một bazơ nitơ, và một hidrocacbon

5.

Điều nào sau đây là sai khi nói về ARN

a)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

b)

Chỉ có cấu tạo một mạch đơn.

c)

Các đơn phân trong một mạch polinucleotit liên kết với nhau bằng liên kết photphot đieste.

d)

Có khối lượng, kích thước lớn hơn ADN.

6.

Nguyên tắc bổ sung trong phân tử ADN có nghĩa là

a)

A liên kết với T bằng 2 liên kết hidro, G liên kết với X bằng 3 liên kết hidro và ngược lại.

b)

A liên kết với T bằng 3 liên kết hidro, G liên kết với X bằng 2 liên kết hidro và ngược lại.

c)

A liên kết với U bằng 2 liên kết hidro, G liên kết với X bằng 3 liên kết hidro và ngược lại.

d)

A liên kết với U bằng 3 liên kết hidro, G liên kết với X bằng 2 liên kết hidro và ngược lại.

7.

Mỗi nucleotit dài bao nhiêu

a)

20 Angstron

b)

34 Angstron

c)

3,4 Angstron

d)

2 Angstron

8.

Đâu là chức năng của tARN?

a)

Truyền đạt thông tin di truyền từ ADN đến protein

b)

Vận chuyển axit amin tới riboxom để dịch mã

c)

Kết hợp với protein để tạo thành riboxom

d)

Mang, bảo quản thông tin di truyền

9.

Đơn phân cấu tạo nên protein là

a)

nucleotit

b)

peptit

c)

axit amin

d)

riboxom

10.

Cấu trúc bậc 1 của protein là

a)

trình tự sắp xếp của các axit amin trong chuỗi polipeptit

b)

cấu trúc có dạng xoắn alpha hoặc gấp nếp beta

c)

cấu trúc trong không gian ba chiều, đặc trưng cho mỗi loại protein

d)

bậc cấu trúc gồm 2 hay nhiều chuỗi polipeptit cùng loại hoặc khác loại kết hợp với nhau.

11.

Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của prôtêin?

a)

Cấu trúc bậc 1.

b)

Cấu trúc bậc 2.

c)

Cấu trúc bậc 3.

d)

Cấu trúc bậc 4.

12.

Prôtêin thực hiện được chức năng của mình chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây?

a)

Cấu trúc bậc 1.

b)

Cấu trúc bậc 1 và 2.

c)

Cấu trúc bậc 2 và 3.

d)

Cấu trúc bậc 3 và 4.

13.

Nguyên liệu trong môi trường nội bào được sử dụng trong quá trình tổng hợp prôtêin là

a)

ribônuclêôtit.

b)

axit nuclêic.

c)

axit amin

d)

các nuclêôtit.

14.

Yếu tố chi phối nhiều nhất đến tính đặc thù của prôtêin là

a)

trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin đó.

b)

cấu trúc không gian của phân tử prôtêin đó.

c)

số lượng axit amin trong phân tử prôtêin đó.

d)

thành phần axit amin trong phân tử prôtêin đó.

15.

Xác định tổng số nuclêôtit của gen. Cho biết:

Gen dài 4080 Å.

a)

2400

b)

3600

c)

4800

d)

1200

16.

Xác định tổng số nuclêôtit của gen. Cho biết: Gen có 90 chu kì xoắn

a)

1000

b)

1800

c)

2400

d)

3060

17.

Hãy xác định chiều dài của gen theo đơn vị A. Biết gen có 2160 nuclêôtit.

a)

2408 Å

b)

3672 Å

c)

4080 Å

d)

2496 Å

18.

Tính khối lượng phân tử của gen biết gen dài 0,306 μm.

a)

360.000 đvC

b)

540.000 đvC

c)

720.000 đvC

d)

960.000 đvC

19.

Hãy tìm chiều dài của gen theo đơn vị Å biết gen có 3120 liên kết hiđrô và A/G = 2/3

a)

1200 Å

b)

2400 Å

c)

4080 Å

d)

3060 Å

20.

Axit nucleic cấu tạo theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Nguyên tắc đa phân

b)

Nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc đa phân

c)

Nguyên tắc bổ sung

d)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc đa phân

21.

ADN có chức năng

a)

Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào

b)

Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan

c)

Tham gia và quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào

d)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

22.

Đơn phân của ADN là

a)

Nuclêôtit

b)

Axit amin

c)

Bazơ nitơ

d)

Axit béo

23.

Axit nuclêic bao gồm những chất nào sau đây?

a)

ADN và ARN

b)

ARN và Prôtêin

c)

Prôtêin và ADN

d)

ADN và lipit

24.

Phân tử rARN làm nhiệm vụ

a)

Truyền đạt thông tin di truyền từ nhân tới tế bào chất

b)

Vận chuyển các axit amin tới riboxom để tổng hợp protein

c)

Tham gia cấu tạo nên riboxom

d)

Lưu giữ thông tin di truyền

25.

Các nucleic trên một mạch đơn của phần tử ADN liên kết với nhau bằng:

a)

Liên kết photphodieste

b)

Liên kết hidro

c)

Liên kết glicozo

d)

Liên kết peptit

26.

mARN có chức năng

a)

Vận chuyển các axit amin

b)

Lưu giữ và bảo quản thông tin di truyền

c)

Cấu tạo nên Riboxom

d)

Truyền thông tin di truyền từ ADN tới riboxom

27.

Thành phần cấu tạo của một Nucleotit là:

a)

Đường, nhóm photphat, protein

b)

Đường, bazonito, nhóm photphat

c)

Đường, axit, lipit

d)

Lipt, đường, protein

28.

Đặc điểm nào của ARN khác ADN?

a)

Là một loại Axit Nucleic

b)

Được cấu tạo từ các đơn phân là Nucleotit

c)

Cấu tạo từ một chuỗi polinucleotit

d)

Là đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

29.

Đặc điểm cấu tạo của phân tử ADN là :

a)

Có một mạch pôlinuclêôtit

b)

Có hai mạch pôlinuclêôtit

c)

Có ba mạch pôlinuclêôtit

d)

Có một hay nhiều mạch pôlinuclêôtit


30.

Giữa các nuclêotit kế tiếp nhau trong cùng một mạch của ADN xuất hiện kiên kết …. nối giữa đường và axít:

a)

Hidro

b)

cộng hóa trị

c)

Vandecvan

d)

cầu đisunfit

31.

Loại bazơ nitơ nào sau đây chỉ có trong ARN mà không có trong ADN?

a)

Ađênin

b)

Guanin

c)

Uraxin

d)

Xitôzin

32.

mARN là kí hiệu của loại ARN nào sau đây?

a)

ARN thông tin

b)

ARN ribôxôm

c)

ARN vận chuyển

d)

Các loại ARN

33.

Chức năng của ARN thông tin là :

a)

Qui định cấu trúc của phân tử prôtêin

b)

Tổng hợp phân tử ADN

c)

Truyền thông tin di truyền từ ADN đến ribôxôm

d)

Quy định cấu trúc đặc thù của ADN

34.

ADN được tạo nên từ các nguyên tố

a)

C, H, O, N, P

b)

C, H, N, P

c)

C, O, N, P

d)

C, H, O, N, K

35.

Mõi chu kì vòng xoắn của phân tử ADN có chiều dài là

a)

20A0

b)

34A0

c)

3,4A0

d)

2nm

36.

Mỗi chu kì vòng xoắn của phân tử ADN gồm bao nhiêu cặp nucleotit

a)

30

b)

34

c)

20

d)

10

37.

Nguyên tắc bổ sung trong phân tử ADN có nghĩa là

a)

A liên kết với T bằng 2 liên kết hidro, G liên kết với X bằng 3 liên kết hidro và ngược lại.

b)

A liên kết với T bằng 3 liên kết hidro, G liên kết với X bằng 2 liên kết hidro và ngược lại.

c)

A liên kết với U bằng 2 liên kết hidro, G liên kết với X bằng 3 liên kết hidro và ngược lại.

d)

A liên kết với U bằng 3 liên kết hidro, G liên kết với X bằng 2 liên kết hidro và ngược lại.

38.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

ADN có cấu tạo hai mạch xoắn còn ARN có cấu trúc một mạch đơn.

b)

ADN và ARN đều được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

c)

ADN và ARN đều được tạo nên từ 3 loại nucleotit là A, G, X.

d)

ADN và ARN đều nằm trong nhân tế bào

39.

ADN có chức năng gì?

a)

Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào sống

b)

Cấu trúc nên màng sinh chất và các bào quan trong tế bào

c)

Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường

d)

Lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

40.

mARN là kí hiệu của loại ARN nào sau đây?

a)

ARN thông tin

b)

ARN vận chuyển

c)

ARN ribôxôm

d)

Các loại ARN

41.

ARN được tổng hợp từ 1 đoạn mạch gốc của ADN

a)

ĐÚNG

b)

SAI

42.

Một gen có số nuclêôtit loại A là 900, chiếm 30% số nuclêôtit của gen. Số chu kì xoắn của gen là

a)

100.

b)

150.

c)

250.

d)

350.

43.

Trong các nucleotit dưới đây, đâu không phải là đơn phân của ADN?

a)

Adenin

b)

Uraxin

c)

Guanin

d)

Xitozin

44.

Đơn phân cấu tạo nên protein là

a)

nucleotit

b)

peptit

c)

axit amin

d)

riboxom

45.

Gen là gì?

a)

Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit.

b)

Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN.

c)

Gen là một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một số phân tử ARN.

d)

Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một số loại chuỗi pôlipeptit hay một số loại phân tử ARN

46.

Nguyên tắc bán bảo toàn trong cơ chế nhân đôi của ADN là

a)

Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu.

b)

Hai ADN mới được hình thành giống nhau và khác ADN mẹ ban đầu

c)

Trong 2 ADN mới, mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp.

d)

Sự nhân đôi xảy ra trên 2 mạch của ADN trên hai hướng ngược chiều nhau.

47.

Kết quả của quá trình nhân đôi ADN là:

a)

Phân tử ADN con được đổi mới so với ADN mẹ

b)

Phân tử ADN con giống hệt ADN mẹ

c)

Phân tử ADN con dài hơn ADN mẹ

d)

Phân tử ADN con ngắn hơn ADN mẹ

48.

Điều nào sau đây là sai khi nói về ARN

a)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

b)

Chỉ có cấu tạo một mạch đơn.

c)

Các đơn phân trong một mạch polinucleotit liên kết với nhau bằng liên kết photphot đieste.

d)

Có khối lượng, kích thước lớn hơn ADN.

49.

Cấu trúc bậc 1 của protein là

a)

trình tự sắp xếp của các axit amin trong chuỗi polipeptit

b)

cấu trúc có dạng xoắn alpha hoặc gấp nếp beta

c)

cấu trúc trong không gian ba chiều, đặc trưng cho mỗi loại protein

d)

bậc cấu trúc gồm 2 hay nhiều chuỗi polipeptit cùng loại hoặc khác loại kết hợp với nhau.

50.

Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của prôtêin?

a)

Cấu trúc bậc 1.

b)

Cấu trúc bậc 2.

c)

Cấu trúc bậc 3.

d)

Cấu trúc bậc 4.

51.

Prôtêin thực hiện được chức năng của mình chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây?

a)

Cấu trúc bậc 1.

b)

Cấu trúc bậc 1 và 2.

c)

Cấu trúc bậc 2 và 3.

d)

Cấu trúc bậc 3 và 4.

52.

Trong tế bào, loại axit nuclêic nào sau đây có kích thước lớn nhất?

a)

rARN

b)

mARN

c)

tARN

d)

ADN

53.

Mõi chu kì vòng xoắn của phân tử ADN có chiều dài là

a)

20A0

b)

34A0

c)

3,4A0

d)

2nm

54.

Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của phân tử ARN là

a)

Cấu tạo 2 mạch xoắn song song

b)

Cấu tạo bằng 2 mạch thẳng

c)

Gồm có 4 loại đơn phân là A, T, G, X

d)

Kích thước và khối lượng nhỏ hơn phân tử ADN

55.

Đặc điểm khác biệt của ARN so với phân tử ADN là

a)

Đại phân tử

b)

Có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

c)

Chỉ có cấu trúc một mạch

d)

Được tạo từ 5 loại đơn phân

56.

Quá trình tổng hợp ARN được thực hiện từ khuôn mẫu của:

a)

Phân tử prôtêin

b)

Phân tử ADN

c)

Phân tử ARN mẹ

d)

Ribôxôm

57.

Mục đích của Quá trình tổng hợp ARN trong tế bào là

a)

Tham gia cấu tạo NST

b)

Chuẩn bị cho sự phân chia tế bào

c)

Chuẩn bị cho sự nhân đôi ADN

d)

Chuẩn bị cho sự tổng hợp protein

58.

Mạch khuôn của gen có trình tự nucleotit là:

…-TGXAAGT-…

a)

…-TGXAAGTT-…

b)

…-TXATGAA-…

c)

…-AXGUUXA-…

d)

…-AGUAXUA-…

59.

Các nguyên tố hoá học tham gia cấu tạo prôtêin là:

a)

C, H, O, N, P

b)

C, H, O, N

c)

K, H, P, O, S , N

d)

C, O, N, P

60.

Đặc điểm chung về cấu tạo của ADN, ARN và prôtêin là:

a)

Là đại phân tử, có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

b)

Có kích thước và khối lượng bằng nhau

c)

Đều được cấu tạo từ các nuclêôtit

d)

Đều được cấu tạo từ các axit amin

61.

Trong 3 cấu trúc: ADN, ARN và prôtêin thì cấu trúc có kích thước nhỏ nhất là:

a)

ADN

b)

Prôtêin

c)

ARN

62.

Yếu tố tạo nên tính đa dạng và tính đặc thù của prôtêin là:

a)

Thành phần, số lượng và trật tự của các axit amin

b)

Thành phần, số lượng và trật tự của các nuclêôtit

c)

Thành phần, số lượng của các cặp nuclêôtit trong ADN

d)

Cả 3 yếu tố trên

63.

Quá trình tổng hợp prôtêin xảy ra ở:

a)

Trong nhân tế bào

b)

Trên phân tử ADN

c)

Trên màng tế bào

d)

Tại ribôxôm của tế bào chất

64.

Trâu, bò, ngựa, thỏ, … đều ăn cỏ nhưng lại có prôtêin và các tính trạng khác nhau do

a)

bộ máy tiêu hoá của chúng khác nhau.

b)

chúng có ADN khác nhau về trình tự sắp xếp các nuclêôtit.

c)

cơ chế tổng hợp prôtêin khác nhau.

d)

có quá trình trao đổi chất khác nhau.

65.

Một gen có chiều dài 5100Å thì phân tử prôtêin hoàn thiện được tổng hợp từ khuôn mẫu của gen đó có bao nhiêu axit amin?

a)

497 axit amin

b)

498 axit amin

c)

499 axit amin

d)

500 axit amin

66.

Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp trong quá trình dịch mã?

a)

mARN.

b)

tARN.

c)

ADN.

d)

Ribôxôm.