wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THUYẾT TIẾN HÓA HIỆN ĐẠI

Total questions: 70

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Thuyết tiến hóa hiện đại bao gồm :

a)

Thuyết tiến hóa bằng đột biến lớn và đột biến nhỏ.

b)

Thuyết tiến hóa Darwin và các luận điểm của các nhà khoa học trong lĩnh vực tiến hóa.

c)

Thuyết tiến hóa tổng hợp và thuyết tiến hóa bằng con đường sinh thái.

d)

Thuyết tiến hóa trung tính và thuyết tiến hóa bằng đột biến lớn.

2.

Thuyết tiến hóa tổng hợp được chia thành:

a)

Tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn.

b)

Tiến hóa bằng đột biến trung tính, tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn

c)

Tiến hóa bằng đột biến trung tính, tiến hóa lớn.

d)

Tiến hóa bằng đột biến trung tính và tiến hóa nhỏ.

3.

Theo thuyết tiến hoá tổng hợp thì tiến hóa nhỏ là quá trình

a)

hình thành các đơn vị phân loại trên loài như: chi, họ, bộ, lớp, ngành.

b)

biến đồi tần số các allele và thành phần kiểu gene của quần thể.

c)

biến đổi kiểu hình của quần thể gốc đưa đến hình thành loài mới.

d)

biến đổi thành phần kiểu gene dẫn tới biến đổi kiểu hình mới.

4.

Đâu là đặc điểm của tiến hóa nhỏ ?

a)

Diễn ra trong một thời gian dài.

b)

Diễn ra trong một phạm vi phân bố tương đối hẹp.

c)

Hình thành các đơn vị phân loại trên loài.

d)

Khó nghiên cứu bằng thực nghiệm.

5.

Theo quan điểm thuyết tiến hóa hiện đại, đơn vị tiến hóa cấp cơ sở là:

a)

cá thể.

b)

quần thể.

c)

quần xã.

d)

hệ sinh thái

6.

Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi tần số allele và cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu, gồm 5 bước:

(1) Phát sinh đột biến

(2) Chọn lọc các đột biến có lợi

(3) Hình thành loài mới

(4) Phát tán đột biến qua giao phối

(5) Cách li sinh sản giữa quần thể biến đổi với quần thể gốc

Trật tự đúng là:

a)

(1),(5),(4),(2),(3)

b)

(1),(5),(2),(4),(3)

c)

(1),(4),(2),(5),(3)

d)

(1),(2),(4),(5),(3).

7.

Theo quan niệm hiện đại, thực chất của quá trình tiến hóa nhỏ:

a)

Là quá trình hình thành loài mới.

b)

Là quá trình hình thành các đơn vị phân loại trên loài.

c)

Là quá trình biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể.

d)

Là quá trình tạo ra nguồn biến dị di truyền của quần thể.

8.

Trong quá trình tiến hóa nhỏ, quá trình cách ly có vai trò gì?

a)

Xóa nhòa nhưng khác biệt về vốn gene giữa 2 quần thể đã phân li.

b)

Góp phần thúc đẩy sự phân hóa kiểu gene của quần thể gốc.

c)

Làm tăng tần số allele từ đó hình thành nên loài mới.

d)

Tăng cường sự khác nhau về kiểu gene giữa các loài, các họ.

9.

Trong tiến hóa nhỏ, sinh vật xuất hiện sau thường mang nhiều đặc điểm thích nghi hơn sinh vật xuất hiện trước vì:

a)

Chọn lọc tự nhiên đã đào thải hết các gene quy định kiểu hình không phù hợp và giữ lại các gene quy định những tính trạng thích nghi.

b)

Chọn lọc tự nhiên đã đào thải các cá thể có kiểu hình không thích nghi và do vậy làm tăng dần số lượng cá thể có kiểu hình thích nghi.

c)

Chọn lọc tự nhiên đã chọn được những kiểu gene thích nghi hơn, giữ lại cho sinh sản từ đó làm cho các cá thể thích nghi xuất hiện nhiều về sau.

d)

. Chọn lọc tự nhiên đã đào thải hết các dạng trung gian giữ lại các dạng thích nghi và do vậy làm tăng dần số lượng cá thể có kiểu hình thích nghi.

10.

Khi nói về tiến hoá nhỏ, nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Diễn ra trong phạm vi tương đối hẹp, thời gian ngắn.

b)

Diễn ra trong một thời gian dài, trên phạm vi rộng lớn.

c)

Làm biến đổi vốn gene của quần thề dẫn tới hình thành loài mới.

d)

Có thể nghiên cứu bằng các thực nghiệm khoa học.

11.

. Kết quả của tiến hóa nhỏ có thể dẫn tới hình thành…

a)

nòi địa lí.

b)

nòi sinh thái

c)

loài mới.

d)

chi mới

12.

. Khẳng định nào sau đây về tiến hóa nhỏ của học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại là đúng?

a)

Tiến hóa nhỏ kết thúc bằng sự hình thành loài mới được đánh dấu bằng sự xuất hiện của cách li sinh sản

b)

Tiến hóa nhỏ xảy ra với từng các cá thể của loài nên đơn vị tiến hóa là loài

c)

Là quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài như chi, họ, bộ, lớp, ngành

d)

Diễn ra trong không gian rộng và thời gian lịch sử dài, không thể tiến hành làm thực nghiệm

13.

Theo quan điểm hiện đại, loại biến dị nào sau đây được xem là nguồn nguyên liệu thứ cấp của tiến hóa?

a)

Biến dị tổ hợp

b)

Đột biến gene.

c)

Đột biến nhiễm sắc thể

d)

Thường biến.

14.

Trong tiến hoá, đột biến gene có vai trò nào sau đây?

a)

Tạo ra các gene mới cung cấp nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên.

b)

Tạo ra các kiêu gene mới cung cấp nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên.

c)

Tạo ra các kiểu hình mới cung cấp nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên.

d)

Tạo ra các allele mới. qua giao phối tạo ra các biến dị cung cấp cho chọn lọc.

15.

Ở một loài côn trùng, đột biến gene A thành a. Thể đột biến có mắt lồi hơn bình thường, giúp chúng kiếm ăn tốt hơn và tăng khả năng chống chịu với điều kiện bất lợi của môi trường, nhưng thể đột biến lại mất đi khả năng sinh sản. Theo quan điểm của tiến hóa hiện đại, ý nghĩa của đột biến trên:

a)

Có lợi cho sinh vật và tiến hóa.

b)

Có hại cho sinh vật và tiến hóa.

c)

Có hại cho sinh vật và vô nghĩa với tiến hóa.

d)

Có lợi cho sinh vật và vô nghĩa với tiến hóa.

16.

Ở động vật, hiện tượng nào sau đây dẫn đến hiện tượng dòng gene?

a)

Sự biến đổi thành phần kiểu gene của quần thể qua giao phối tự do và ngẫu nhiên

b)

Sự giao phối giữa các cá thể trong một quần thể

c)

Sự phát sinh các đột biến gene xuất hiện trong quần thể.

d)

Sự di cư của các cá thể cùng loài từ quần thể này sang quần thể khác.

17.

Dòng gene là gì?

a)

Là hiện tượng trao đổi vốn gene giữa các quần thể

b)

Là hiện tượng số lượng cá thể trong quần thể bị giảm đột ngột

c)

Là hiện tượng số lượng cá thể trong quần thể tăng hoặc giảm do các yếu tố môi trường như thiên tai, dịch bệnh

d)

Là hiện tượng mà nhờ đó tần số allele có lợi tăng lên, tận số allele có hại giảm xuống

18.

Khi nói về dòng gene, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Kết quả của dòng gene là luôn dẫn đến làm nghèo vốn gene của quần thể, làm giảm sự đa dạng di truyền của quần thể.

b)

Các cá thể nhập cư có thể mang đến những allele mới làm phong phú thêm vốn gene của quần thể

c)

Nếu số lượng cá thể nhập cư bằng số lượng cá thể xuất cư thì chắc chắn không làm thay đổi tần số kiểu gene của quần thể.

d)

Hiện tượng xuất cư chỉ làm thay đổi tần số allele mà không làm thay đổi thành phần kiểu gene của quần thể

19.

Đâu không phải là đặc điểm mà các nhân tố dòng gene và nhân tố đột biến gene đều có?

a)

Đều có thể làm xuất hiện các kiểu gene mới trong quần thể

b)

Đều làm thay đổi tần số allele không theo hướng xác định

c)

Đều có thể làm xuất hiện các allele mới trong quần thể

d)

Đều làm giảm tính đa dạng di truyền của quần thể

20.

Quá trình nào dưới đây làm hạn chế quá trình hình thành loài mới?

a)

Cách li địa lý.

b)

Dòng gene.

c)

Các biến dị di truyền trong quần thể.

d)

Chọn lọc tự nhiên.

21.

Ở loài thực vật giao phấn, các hạt phấn của quần thể 1 theo gió bay sang quần thể 2 và thụ phấn cho các cây của quần thể 2. Đây là một ví dụ về:

a)

Biến động di truyền.

b)

Dòng gene.

c)

Giao phối không ngẫu nhiên.

d)

Thoái hóa giống.

22.

Nhân tố tiến hóa làm thay đổi đồng thời tần số tương đối của các allele thuộc một gene của cả 2 quần thể là:

a)

Đột biến

b)

Dòng gene

c)

Biến động di truyền

d)

Chọn lọc tự nhiên.

23.

Phiêu bạt di truyền là:

a)

Sự thay đổi tần số allele của quần thể qua các thế hệ do tác động của các yếu tố ngẫu nhiên

b)

Sự không biến đổi thành phần kiểu gene nhưng biến đổi tần số allele của quần thể gây nên bởi các yếu tố ngẫu nhiên.

c)

Sự biến đổi thành phần kiểu gene và tần số allele của cá thể gây nên bởi các yếu tố ngẫu nhiên.

d)

Sự biến đổi thành phần kiểu gene nhưng không biến tần số allele của quần thể gây nên bởi các yếu tố ngẫu nhiên.

24.

Hai trường hợp điển hình dẫn đến phiêu bạc di truyền trong tự nhiên là

a)

Hiệu ứng cổ chai và đột biến

b)

Hiệu ứng cổ chai và hiệu ứng sáng lập

c)

Hiệu ứng sáng lập và đột biến

d)

Chọn lọc tự nhiên và dòng gene

25.

Đột biến và phiêu bạt di truyền có điểm gì chung?

a)

Cả hai đều làm tăng biến dị di truyền trong một quần thể.

b)

Cả hai đều làm giàu vốn gene quần thể.

c)

Cả hai đều có tác dụng trong các quần thể nhỏ yếu hơn so với các quần thể lớn.

d)

Cả hai đều là quá trình ngẫu nhiên.

26.

Phiêu bạt di truyền (biến động di truyền) có thể ảnh hưởng nhất tới quần thể nào sau đây?

a)

Một quần thể lớn và giao phối ngẫu nhiên.

b)

Một quần thể lớn với sự nhập cư thường xuyên từ quần thể lân cận.

c)

Một quần thể nhỏ bị cô lập.

d)

Một quần thể lớn và giao phối không ngẫu nhiên.

27.

Chó biển phía bắc bị dịch bệnh và chết đi rất nhiều, điều đó đã làm giảm biến dị trong quần thể. Thiếu đi biến dị ở quần thể chó biển phía Bắc là ví dụ ảnh hưởng của:

a)

Chọn lọc nhân tạo

b)

Yếu tố ngẫu nhiên

c)

Đột biến

d)

Di nhập gene

28.

Tác động của các yếu tố ngẫu nhiên:

a)

Luôn làm tăng vốn gene của quần thể

b)

Luôn làm tăng sự đa dạng sinh di truyền của sinh vật

c)

Đào thải hết các allele có hại khỏi quần thể, chỉ giữ lại allele có lợi

d)

Làm thay đổi tần số allele không theo một hướng xác định.

29.

Khi nói về tác động các yếu tố ngẫu nhiên đến quần thể theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây sai?

.

a)

Nếu không xảy ra đột biến và các yếu tố ngẫu nhiên thì không thể làm thay đổi thành phần kiểu gene và tần số allen của quần thể.

b)

Một quần thể đang có kích thước lớn, nhưng do các yếu tố bất thường làm giảm kích thước của quần thể một cách đáng kể thì những cá thể sống sót có thể có vốn gene khác với vốn gene của quần thể ban đầu.

c)

Với quần thể có kích thước càng nhỏ thì các yếu tố ngẫu nhiên càng dễ làm thay đổi tần số allele của quần thể và ngược lại.

d)

Kết quả tác động của các yếu tố ngẫu nhiên có thể dẫn đến làm nghèo vốn gene của quần thể, làm giảm sự đa dạng di truyền.

30.

Trong trường hợp nào sau đây thì ảnh hưởng của yếu tố ngẫu nhiên đến sự tiến hóa của quần thể là lớn nhất?

a)

Kích thước của quần thể nhỏ

b)

Các cá thể trong quần thể ít có sự cạnh tranh

c)

Kích thước quần thể lớn

d)

. Các cá thể trong quần thể có sự cạnh tranh khốc liệt

31.

Một gene lặn có hại có thể biến mất hoàn toàn khỏi quần thể do:

a)

Dòng gene.

b)

Đột biến ngược.

c)

Phiêu bạt di truyền.

d)

Chọn lọc tự nhiên.

32.

Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gene của quần thể qua 5 thế hệ liên tiếp thu được kết quả như sau:

*Nhiều khả năng, quần thể đang chịu tác động của nhân tố tiến hóa nào sau đây?

a)

Giao phối không ngẫu nhiên

b)

Đột biến gene.

c)

Phiêu bạt di truyền

d)

Chọn lọc tự nhiên.

33.

Sự giống nhau của “hiệu ứng thắt cổ chai” và “hiệu ứng sáng lập” là:

a)

Quần thể được phục hồi có tỉ lệ đồng hợp tử cao.

b)

Có thể hình thành loài mới ở chính môi trường ban đầu.

c)

Làm tăng số lượng quần thể của loài.

d)

Tạo ra quần thể mới đa dạng về kiểu gene và kiểu hình

34.

Giả sử tần số tương đối của các allele ở trong một quần thể là 0.5A: 0.5a, đột ngột biến thành 0.7A: 0.3a. Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến hiện tượng trên?

a)

Sự phát tán hay di chuyển của một nhóm cá thể ở quần thể này di nhập vào quần thể mới.

b)

Giao phối không ngẫu nhiên xảy ra trong quần thể.

c)

Đột biến xảy ra trong quần thể theo hướng biến đổi tần số allele a thành A.

d)

Quần thể chuyển từ nội phối sang ngẫu phối.

35.

Cặp nhân tố tiến hóa nào sau đây làm xuất hiện các allele mới trong quần thể sinh vật:

a)

Giao phối không ngẫu nhiên và di nhập gene.

b)

Đột biến và chọn lọc tự nhiên.

c)

Chọn lọc tự nhiên và phiêu bạt di truyền.

d)

Đột biến và dòng gene.

36.

Nhân tố cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa:

a)

Quá trình giao phối và chọn lọc tự nhiên.

b)

Quá trình đột biến và cơ chế cách li.

c)

Quá trình đột biến và biến động di truyền.

d)

Quá trình đột biến và quá trình giao phối.

37.

Giả sử tần số tương đối các allele của một gene ở một quần thể là 0,4A và 0,6a đột ngột biến đổi thành 0,8 A và 0,2A. Quần thể có thể đã chịu tác động của các nhân tố tiến hóa nào sau đây?

a)

Các yếu tố ngẫu nhiên tác động khiến quần thể chuyển từ tự phối sang ngẫu phối.

b)

Đột biến xảy ra trong quần thể theo hướng allele A thành a.

c)

Sự phát tán hay di chuyển của một nhóm cá thể ở quần thể này đi lập quần thể mới (hiệu ứng sáng lập)

d)

Giao phối không ngẫu nhiên xảy ra trong quần thể.

38.

Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gene ở một quần thể qua 5 thế hệ liên tiếp thu được kết quả:

Nhân tố gây nên sự thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F3 là:

a)

Phiêu bạt di truyền

b)

Giao phối không ngẫu nhiên

c)

Đột biến

d)

Chọn lọc tự nhiên

39.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, giao phối không ngẫu nhiên thường làm thay đổi thành phần kiểu gene của quần thể theo hướng

a)

Tăng dần tần số kiểu gene đồng hợp tử và giảm dần tần số kiểu gene dị hợp tử.

b)

Giảm dần tần số kiểu gene đồng hợp tử trội và tăng dần tần số kiểu gene dị hợp tử

c)

Tăng dần tần số kiểu gene đồng hợp tử trội và giảm dần tần số kiểu gene đồng hợp tử lặn.

d)

Giảm dần tần số kiểu gene đồng hợp tử lặn và tăng dần tần số kiểu gene dị hợp tử.

40.

Quá trình giao phối không ngẫu nhiên được xem là nhân tố tiến hóa vì:

a)

Làm thay đổi tần số các kiểu gene trong quần thể

b)

Tạo ra trạng thái cân bằng di truyền trong quần thể

c)

Làm thay đổi tần số các allele trong quần thể

d)

Làm thay đổi tần số các allele và các kiểu gene trong quần thể

41.

Một quần thể có thành phần kiểu gene biến đổi qua các thế hệ như sau:

Quần thể trên đang chịu tác động của nhân tố tiến hóa nào?

a)

Giao phối không ngẫu nhiên

b)

Dòng gene

c)

Phiêu bạt di truyền

d)

Chọn lọc tự nhiên chống lại thể dị hợp

42.

Bệnh Bạch tạng là không phổ biến ở Mỹ nhưng lại ảnh hưởng tới 1/200 ở người Hopi Ấn Độ nhóm người này theo đạo và chỉ kết hôn với những người cùng đạo. Nhân tố tạo nên tỷ lệ người mang bệnh cao ở nhóm người này là:

a)

Giao phối không ngẫu nhiên

b)

Dòng gene

c)

Phiêu bạt di truyền

43.

Nhân tố nào ít làm ảnh hưởng nhất đối với cân bằng Hardy - Weinberg?

a)

Phiêu bạt di truyền.

b)

Dòng gene.

c)

Giao phối không ngẫu nhiên

d)

Đột biến.

44.

Nhân tố tiến hóa không làm thay đổi tần số allele nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gene của quần thể là:

a)

Phiêu bạt di truyền.

b)

Đột biến.

c)

Dòng gene.

d)

Giao phối không ngẫu nhiên

45.

Theo quan điểm tiến hóa hiện đại, khi nói về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Chọn lọc tự nhiên không thể loại bỏ hoàn toàn một allele lặn gây chết ra khỏi quần thể.

b)

Chọn lọc tự nhiên chống lại allele trội có thể nhanh chóng làm thay đổi tần số allele của quần thể.

c)

Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gene.

d)

Chọn lọc tự nhiên làm xuất hiện các allele mới và các kiểu gene mới trong quần thể.

46.

Theo tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên đóng vai trò:

a)

Tạo ra các kiểu gene thích nghi từ đó tạo ra các cá thể có kiểu gene quy định tính trạng thích nghi.

b)

Sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gene quy định kiểu hình thích nghi mà không tạo ra các kiểu gene thích nghi

c)

Vừa giữ lại những cá thể có kiểu gene quy định kiểu hình thích nghi vừa tạo ra các kiểu gene thích nghi

d)

Tạo ra các kiểu gene thích nghi mà không đóng vai trò sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gene quy định các kiểu hình thích nghi.

47.

Cho các nhân tố tiến hóa:

(1) Đột biến. (2) Dòng gene. (3) Giao phối không ngẫu nhiên.

Cho các đặc điểm sau:

(a) Thay đổi tần số allele của quần thể. (b) Làm nghèo vốn gene của quần thể.

(c) Cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa. (d) Là nhân tố tiến hóa có hướng.

(e) Không làm thay đổi thành phấn kiểu gene của quần thể. (f) Là nhân tố tiến hóa làm thay đổi tần số allele chậm nhất.

Đâu là đáp án nối đúng giữa nhân tố tiến hóa và đặc điểm của nhân tố đó?

a)

A. 1. (a), (c), (f); 2. (a), (b); 3. (b).

b)

B. 1. (a), (d), (f); 2. (a), (b); 3. (e).

c)

C. 1. (a), (b), (c); 2. (a), ánh sáng); 3. (b).

d)

D. 1. (a), (c), (f); 2. (b), (f); 3. (d).

48.

Nhận xét nào sai?

a)

Nhân tố tiến hóa vừa có khả năng làm đa dạng, vừa có khả năng làm nghèo vốn gene quần thể.

b)

Mọi nhân tố tiến hóa đều làm thay đổi tần số allele của quần thể.

c)

Quá trình giao phối bằng gió cũng có khả năng tạo ra hiện tượng dòng gene.

d)

Đột biến làm thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể chậm nhất.

49.

Theo quan niệm hiện đại, loài hươu cao cổ dài, chân cao là vì:

a)

Đây là biến dị do giao phối không ngẫu nhiên tạo ra và tích lũy.

b)

Đây là biến dị di truyền xuất hiện ngẫu nhiên được chọn lọc tự nhiên củng cố.

c)

Qua nhiều thế hệ vươn cổ, kiễng chân để ăn lá trên cao.

d)

Đây là biến dị do chọn lọc tự nhiên tạo ra và tích lũy.

50.

Tính đa hình về di truyền của quần thể được tăng lên nhờ các nhân tố nào sau đây?

1 - Đột biến. 2 - Giao phối ngẫu nhiên.

3 - Chọn lọc tự nhiên. 4 - Nhập gene.

5 - Phiêu bạt di truyền.

a)

1,2,3.

b)

1,2,4.

c)

2,3,4,5.

d)

1, 2, 3, 4, 5

51.

Có những loài sinh vật bị con người săn bắt hoặc khai thác quá mức, làm giảm mạnh số lượng cá thể thì sẽ có nguy cơ bị tuyệt chủng, cách giải thích nào sâu đây là hợp lí?

a)

Khi số lượng cá thể của quần thể còn lại quá ít thì dễ xảy ra giao phối không ngẫu nhiên sẽ dẫn đến làm tăng tần số allele có hại.

b)

Khi số lượng cá thể của quần thể giảm mạnh thì sẽ làm giảm dòng gene, làm giảm sự đa dạng di truyền của quần thể.

c)

Khi số lượng cá thể của quần thể còn lại quá ít thì đột biến trong quần thể dễ xảy ra, làm tăng tần số allele đột biến có hại.

d)

Khi số lượng cá thể của quần thể còn lại quá ít thì dễ xảy ra biến động di truyền, làm nghèo vốn gene cũng như làm biến mất nhiều allele có lợi cho quần thể.

52.

Khi môi trường sống không đồng nhất và thường xuyên thay đổi, loại quần thể nào sau đây có khả năng thích nghi cao nhất?

a)

Quần thể có kích thước nhỏ và sinh sản hữu tính bằng ngẫu phối.

b)

Quần thể có kích thước lớn và sinh sản bằng tự phối.

c)

Quần thể có kích thước lớn và sinh sản bằng ngẫu phối.

d)

Quần thể có kích thước nhỏ và sinh sản vô tính.

53.

Các loài sâu ăn lá thường có màu xanh lục lẫn với màu xanh của lá, nhờ đó mà khó bị chim ăn sâu phát hiện và tiêu diệt. Theo sinh học hiện đại, đặc điểm thích nghi này được hình thành do:

a)

Ảnh hưởng trực tiếp của thức ăn là lá cây có màu xanh làm biến đổi màu sắc cơ thể sâu.

b)

Chọn lọc tự nhiên tích luỹ các đột biến màu xanh lục xuất hiện ngẫu nhiên trong quần thể sâu.

c)

Chọn lọc tự nhiên tích luỹ các biến dị cá thể màu xanh lục qua nhiều thế hệ.

d)

Khi chuyển sang ăn lá, sâu tự biến đổi màu cơ thể để thích nghi với môi trường.

54.

Trong lịch sử tiến hóa, các loài xuất hiện sau có đặc điểm hợp lí hơn các loài xuất hiện trước vì:

a)

Chọn lọc tự nhiên đã đào thải các dạng kém thích nghi, chỉ giữ lại các dạng thích nghi nhất.

b)

Đột biến và biến dị tổ hợp không ngừng phát sinh, chọn lọc tự nhiên không ngừng phát huy tác dụng làm cho các đặc điểm thích nghi không ngừng được hoàn thiện.

c)

Vốn gene đa hình giúp sinh vật dễ dàng thích nghi với điều kiện sống hơn.

d)

Các loài xuất hiện sau thường tiến hóa hơn.

55.

Khi nói về thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, các nhận xét sau đây là đúng ?

a)

Thuyết tiến hóa tổng hợp được chia thành tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn.

b)

Theo thuyết tiến hoá tổng hợp thì tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi kiểu hình của quần thể gốc đưa đến hình thành loài mới.

c)

Kết quả của tiến hóa nhỏ là hình thành các đơn vị phân loại trên loài

d)

Theo quan điểm thuyết tiến hóa hiện đại, đơn vị tiến hóa cấp cơ sở là cá thể

56.

Hiện tượng kháng kháng sinh xảy ra khi mầm bệnh hay vi khuẩn có khả năng tạo ra cách chống lại thuốc kháng sinh làm cho kháng sinh không thể tiêu diệt hoặc ngăn chặn được sự phát triển của chúng. Một trong những đặc điểm của vi khuẩn gây bệnh là có tốc độ kháng thuốc kháng sinh nhanh. Các giải thích nào dưới đây là đúng ?

a)

Hệ gene đơn bội nên các gene đột biến lặn cũng được biểu hiện và chịu sự tác động của chọn lọc.

b)

Vi khuẩn dễ phát sinh đột biến và có tốc độ sinh sản rất nhanh nên các allele kháng thuốc được nhân lên nhanh chóng.

c)

Khi tiếp xúc với thuốc kháng sinh, quần thể vi khuẩn sẽ phát sinh các allele đột biến có khả năng kháng thuốc.

d)

Trong điều kiện sống kí sinh, các chủng vi khuẩn đột biến có tốc độ sinh sản nhanh hơn bình thường.

57.

. Khi nói về hiện tượng dòng gene, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Dòng gene chỉ đưa thêm gene vào quần thể, không đưa gene ra khỏi quần thể.

b)

Ở động vật, sự di cư của các cá thể cùng loài từ quần thể này sang quần thể khác dẫn đến dòng gene

c)

Dòng gene là hiện tượng trao đổi vốn gene giữa các quần thể

d)

Nếu số lượng cá thể nhập cư bằng số lượng cá thể xuất cư thì chắc chắn không làm thay đổi tần số kiểu gene của quần thể.

58.

Khi nói về đặc điểm của nhân tố tiến hóa dòng gene, các nhận xét nào dưới đây là sai?

a)

Là một nhân tố tiến hóa định hướng.

b)

Trong mọi tình huống, luôn làm thay đổi tần số allele của quần thể.

c)

Trong mọi tình huống, luôn làm thay đổi nhanh tần số allele của quần thể.

d)

Làm xuất hiện allele mới trong quần thể.

59.

Hình ảnh dưới đây mô tả quá trình hình thành quần thể mới nhờ nhân tố tiến hóa. Khi nói về đặc điểm của quần thể khôi phục, các nhận định nào dưới đây là đúng ?

a)

Gồm các cá thể cùng loài với quần thể ban đầu.

b)

Có tần số kiểu gene, tần số allele giống với quần thể ban đầu.

c)

Có độ đa dạng di truyền cao hơn quần thể ban đầu.

d)

Có nhiều cá thể thích nghi hơn so với quần thể ban đầu.

60.

Khi nói về tác động các yếu tố ngẫu nhiên đến quần thể theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu sau đây là đúng ?

a)

Nếu không xảy ra đột biến và các yếu tố ngẫu nhiên thì không thể làm thay đổi thành phần kiểu gene và tần số allen của quần thể.

b)

Một quần thể đang có kích thước lớn, nhưng do các yếu tố bất thường làm giảm kích thước của quần thể một cách đáng kể thì những cá thể sống sót có thể có vốn gene khác với vốn gene của quần thể ban đầu.

c)

Với quần thể có kích thước càng lớn thì các yếu tố ngẫu nhiên càng dễ làm thay đổi tần số allele của quần thể và ngược lại.

d)

Kết quả tác động của các yếu tố ngẫu nhiên có thể dẫn đến làm nghèo vốn gene của quần thể, làm giảm sự đa dạng di truyền.

61.

. Khi nói về giao phối ngẫu nhiên, các nhận xét dưới đây là đúng

a)

Giao phối ngẫu nhiên thay đổi thành phần kiểu gene của quần thể theo một hướng xác định.

b)

Giao phối ngẫu nhiên không phải là một nhân tố tiến hóa.

c)

Vai trò của giao phối ngẫu nhiên trong tiến hóa là phát tán và trung hòa đột biến.

62.

Khi nói về đặc điểm của nhân tố tiến hóa chọn lọc tự nhiên, các nhận định dưới đây là đúng ?

a)

Thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gene khác nhau trong quần thể.

b)

Tác động trực tiếp lên kiểu gene mà không tác động lên kiểu hình của sinh vật.

c)

Làm biến đổi tần số allele và thành phần kiểu gene của quần thể không theo hướng xác định.

d)

Đóng vai trò sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gene quy định kiểu hình thích nghi mà không tạo ra các kiểu gene thích nghi.

63.

Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gene ở một quần thể giao phối qua 4 thế hệ liên tiếp thu được kết quả như trong bảng sau:

Căn cứ vào thông tin trên hãy cho biết các kết luận dưới đây là đúng ?

a)

Đột biến là nhân tố gây ra sự thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể ở F3.

b)

Các yếu tố ngẫu nhiên đã gây nên sự thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể ở F3.

c)

Tất cả các kiểu gene đồng hợp tử lặn đều vô sinh nên F3 CÓ cấu trúc di truyền như vậy.

d)

Tần số các allele A trước khi chịu tác động của nhân tố tiến hóa là 0,8.

64.

Có bao nhiêu phát biểu đúng với đặc điểm của đột biến trong các đặc điểm dưới đây?

(1) Đột biến làm tăng tính đa dạng di truyền cho quần thể.

(2) Đột biến là một nhân tố tiến hóa định hướng.

(3) Đột biến thay đổi tần số allele của quần thể một cách từ từ, chậm chạp.

(4) Đột biến làm giảm tính đa dạng do đa số các đột biến làm bất thụ cho thể đột biến.

(5) Đa số đột biến là trung tính.

(6) Giá trị đột biến phụ thuộc vào tổ hợp kiểu gene.

(7) Phần lớn allele đột biến là allele trội.



(a)  

65.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây là không đúng khi nói về nguồn nguyên liệu của quá trình tiến hoá?

(1) Hiện tượng di nhập gene có thể bổ sung nguồn nguyên liệu cho quần thể trong quá trình tiến hóa.

(2) Tất cả các thường biến đều không phải là nguyên liệu của quá trình tiến hóa.

(3) Đột biến gene là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hóa.

(4) Tất cả các đột biến và biến dị tổ hợp đều nguyên liệu của quá trình tiến hóa.

(5) Suy cho cùng, nếu không có đột biến thì không thể có nguyên liệu cung cấp cho tiến hóa.

(6) Biến dị thứ cấp là nguồn nguyên liệu chủ yếu hơn so với biến dị sơ cấp.



(a)  

66.

Cho các nhận xét sau:

(1) Làm đa dạng vốn gene của quần thể.

(2) Làm nghèo vốn gene của quần thể.

(3) Là một nhân tố tiến hóa định hướng.

(4) Trong mọi tình huống, luôn làm thay đổi tần số allele của quần thể.

(5) Trong mọi tính huống, luôn làm thay đổi nhanh tần số allele của quần thể.

(6) Làm xuất hiện allele mới trong quần thể.

Có bao nhiêu nhận xét đúng với đặc điểm của nhân tố tiến hóa dòng gene?



(a)  

67.

Cho các nhận định sau:

(1) Chọn lọc tự nhiên tạo ra các cá thể thích nghi với môi trường sống.

(2) Chọn lọc chống lại allele trội làm thay đổi tần số allele nhanh hơn allele lặn.

(3) Chọn lọc tự nhiên tác động không phụ thuộc kích thước quần thể.

(4) Chọn lọc tự nhiên có thể đào thải hoàn toàn một allele lặn ra khỏi quần thể.

Có bao nhiêu định đúng về đặc điểm của chọn lọc tự nhiên?



(a)  

68.

Cho thông tin về vai trò của các nhân tố tiến hóa như sau:

(1) Có thể loại bỏ hoàn toàn một allele nào đó ra khỏi quần thể, dù allele đó có lợi.

(2) Làm thay đổi tần số allele theo những hướng không xác định.

(3) Làm thay đổi tần số tương đối của allele và thành phần kiểu gene của quần thể rất chậm.

(4) Làm thay đổi tần số tương đối của allele và thành phần kiểu gene của quần thể một cách nhanh chóng.

(5) Không làm thay đổi tần số tương đối của allele nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gene của quần thể.

(6) Làm thay đổi tần số tương đối của allele và thành phần kiểu gene theo một hướng xác định.

(7) Làm phát sinh các biến dị di truyền của quần thể, cung cấp biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hóa.

Có bao nhiêu thông tin về vai trò của chọn lọc tự nhiên?



(a)  

69.

Có bao nhiêu nhân tố là nhân tố tiến hóa vô hướng trong các nhân tố sau:

(1) Chọn lọc tự nhiên.

(2) Đột biến.

(3) Dòng gene.

(4) Ngẫu phối.

(5) Giao phối ngẫu nhiên.

(6) Phiêu bạt di truyền.



(a)  

70.

. Cho các nhận xét sau:

(1) Đột biến là nhân tố duy nhất tạo ra nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hóa.

(2) Dòng gene làm đa dạng vốn gene quần thể.

(3) Thuyết tiến hóa tổng hợp gồm 2 quá trình tiến hóa lớn và tiến hóa nhỏ.

(4) Giao phối ngẫu nhiên là nhân tố tiến hóa vô hướng.

(5) Chỉ duy nhất chọn lọc tự nhiên là nhân tố tiến hóa định hướng.

(6) Đột biến làm nghèo vốn gene quần thể.

(7) Nếu tần số đột biến thuận bằng tần số đột biến nghịch thì quần thể vẫn tiến hóa.

Có bao nhiêu nhận xét đúng?



(a)