wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH12 HK1

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Gen là một đoạn ADN

a)

A. mang thông tin cấu trúc của mọi phân tử prôtêin.

b)

B. mang toàn bộ thông tin di truyền của tế bào.

c)

C. chứa các bộ ba mã hoá các axit amin của phân tử polisaccarit.

d)

D. mang thông tin mã hoá một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN.

2.

Mỗi gen cấu trúc có thứ tự các vùng trình tự nuclêôtit từ đầu 3’ đến 5’ của mạch mã gốc là

a)

A. điều hòa, mã hoá, kết thúc.

b)

B. khởi đầu, mã hoá, kết thúc.

c)

C. điều hoà, vận hành, kết thúc.

d)

D. điều hoà, mã hóa, vận hành.

3.

Theo thuyết tiến hoá hiện đại, hiện tượng trao đổi các cá thể hoặc các giao tử giữa các quần thể cùng loài được gọi là

a)

A. giao phối không ngẫu nhiên.

b)

B. di – nhập gen.

c)

C. đột biến

d)

D. chọn lọc tự nhiên

4.

Trong các ví dụ sau đây, có bao nhiêu ví dụ về cách ly sau hợp tử?

1. Ngựa cái lai với lừa đực sinh ra con la bất thụ.

2. Các cây khác loài có mùa ra hoa khác nhau nên không thụ phấn cho nhau

3.Các phân tử protein bề mặt của trứng nhím biển tím và tinh trùng nhím biển đỏ không tương thích nên không thể kết hợp được với nhau

4Hai dòng lúa tích lũy các alen đột biến lặn ở một locut khác nhau, mỗi dòng vẫn phát triển bình thường, hữu thụ nhưng cây lai giữa hai dòng lại có kích thước rất nhỏ và cho hạt lép.

a)

A. 2

b)

B. 1.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

5.

Ở một quần thể hươu, do tác động của một cơn lũ quét làm cho đa số cá thể khỏe mạnh bị chết. Số ít cá thể còn lại có sức khỏe kém hơn sống sót, tồn tại và phát triển thành một quần thể mới có tần số alen và thành phần kiểu gen khác hẳn so với quần thể gốc. Đây là một ví dụ về tác động của nhân tố tiến hóa

a)

A. đột biến

b)

B. chọn lọc tự nhiên

c)

C. di-nhập gen

d)

D. các yếu tố ngẫu nhiên.

6.

Một phân tử ADN ở tế bào nhân thực có số nuclêôtit loại Xitôzin chiếm 30% tổng số nuclêôtit. Tỉ lệ số nuclêôtit loại Timin của phân tử ADN này là

a)

A. 10%.

b)

B. 20%.

c)

C. 30%.

d)

D. 40%.

7.

Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra theo nguyên tắc

a)

A. bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

b)

B. giữ lại một mạch của ADN mẹ.

c)

C. mạch mới được tổng hợp theo mạch khuôn của mẹ.

d)

D. một mạch tổng hợp liên tục, một mạch tổng hợp gián đoạn.

8.

Quá trình phiên mã tổng hợp nên các loại phân tử

a)

A. ADN.

b)

B. ARN.

c)

C. Prôtêin.

d)

D. Lipit.

9.

Một mARN trưởng thành dài 5100Ao tham gia dịch mã thì tạo ra 1 chuỗi pôlipeptit có số axit amin (không kể axit amin mở đầu) là

a)

A.500

b)

B. 499.

c)

C. 498.

d)

D. 497.

10.

Ở cấp độ phân tử nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế

a)

A. tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã.

b)

B. tổng hợp ADN, ARN

c)

C. tổng hợp ADN, dịch mã

d)

D. tự sao, tổng hợp ARN

11.

Tính phổ biến của mã di truyền thể hiện ở

a)

A. nhiều axit amin được mã hóa bởi 1 bộ ba

b)

B. 1 axit amin được mã hóa bởi nhiều bộ ba

c)

C. mỗi bộ ba chỉ mã hóa cho một axit amin

d)

D. mọi sinh vật đều có chung bộ mã di truyền.

12.

Các đoạn mã hóa axit amin trên gen cấu trúc của tế bào nhân thực được gọi là

a)

A. intrôn

b)

B. codon

c)

C. exôn.

d)

D. anticodon

13.

Ý nghĩa của cơ chế nhân đôi ADN trong tế bào là

a)

A. cơ sở để tổng hợp ARN.

b)

B. cơ sở để tổng hợp Prôtêin.

c)

C. cơ sở tự nhân đôi nhiễm sắc thể.

d)

D. cơ sở để tổng hợp Ribôxôm.

14.

Một phân tử ADN tự nhân đôi k lần liên tiếp thì tạo ra số ADN mới là

a)

A. k.

b)

B. 2^k

c)

C. 2k.

d)

D. k^2.

15.

Côđon là bộ ba mã hóa nằm trên

a)

A. ADN

b)

B. mARN.

c)

C. tARN

d)

D. rARN

16.

Quá trình phiên mã tổng hợp nên các loại phân tử

a)

A. ADN.

b)

B. ARN

c)

C. Prôtêin.

d)

D. Lipit.

17.

Chức năng chính của mARN là

a)

A. làm khuôn trực tiếp tổng hợp Prôtêin.

b)

B. vận chuyển axit amin để tổng hợp Prôtêin.

c)

C. cấu tạo nên rARN.

d)

D. xúc tác phản ứng tổng hợp ADN.

18.

Anticodon (bộ ba đối mã) là mã bộ ba nằm trên

a)

A. ADN

b)

B. tARN.

c)

C. mARN

d)

D. rARN

19.

. Quá trình dịch mã tổng hợp nên phân tử

a)

A. ADN.

b)

B. ARN.

c)

C. Prôtêin.

d)

D. Lipit

20.

Sơ đồ thể hiện đúng mối quan hệ giữa gen, ARN, Prôtêin, tính trạng là

a)

A. ADN → mARN→ Prôtêin→ tính trạng

b)

B. mARN → ADN → Prôtêin→ tính trạng.

c)

C. ADN → Prôtêin→ mARN → tính trạng.

d)

D. Prôtêin→ mARN→ ADN → tính trạng.

21.

Khi gen bị đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X thì số liên kết hyđrô của gen sẽ

a)

A. giảm 1.

b)

B. giảm 2.

c)

C. tăng 1.

d)

D. tăng 2.

22.

Gen A có 3900 liên kết hiđrô, bị đột biến ở một cặp Nuclêôtit thành alen a có 3899 liên kết hiđrô. Vậy đó là dạng đột biến nào?

a)

A. Thay thế 1 cặp G-X bằng cặp A-T.

b)

B. Thay thế 1 cặp nuclêôtit

c)

C. Thay thế 1 cặp A-T bằng cặp G-X.

d)

D. Mất hoặc thêm 1 cặp nuclêôtit.

23.

Dạng đột biến điểm nào sau đây không làm thay đổi số lượng Nuclêôtit của gen nhưng làm thay đổi số lượng liên kết Hiđrô của gen?

a)

A. Mất một cặp Nuclêôtit.

b)

B. Thêm một cặp Nuclêôtit.

c)

C. Thay thế cặp G-X bằng cặp X-G.

d)

D. Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.

24.

Trong quần thể của loài, một gen có 2 alen B và b có thể tạo nên những kiểu gen bình thường là

a)

A. BB, bb

b)

B. B, b.

c)

C. Bb.

d)

D. BB, Bb, bb.

25.

Sự thay đổi vai trò của bố mẹ trong quá trình lai được gọi là phương pháp

a)

A. lai thuận nghịch

b)

B. lai phân tích

c)

C. phân tích cơ thể lai

d)

D. lai kinh tế

26.

Cặp lai nào dưới đây được xem là lai thuận nghịch?

a)

A. ♂Aa x ♀Aa và ♂aa x ♀AA

b)

B. ♂AA x ♀AA và ♂aa x ♀aa

c)

C. ♂Aa x ♀aa và ♂AA x ♀aa

d)

D. ♂AA x ♀aa và ♂aa x ♀AA

27.

Cho 2 dòng ruồi giấm thuần chủng thân xám, cánh cụt và thân đen, cánh dài giao phối với nhau được F1 toàn ruồi thân xám, cánh dài. Lai phân tích ruồi cái F1 kết quả lai thu được

a)

A.0,415 xám, cụt: 0,415 đen, cụt: 0,085 xám, dài: 0,085 đen, dài

b)

B.0,415 xám, cụt: 0,415 đen, dài: 0,085 xám, dài: 0,085 đen, cụt.

c)

C.0,415 xám, dài: 0,415 đen, cụt: 0,085 xám, cụt: 0,085 đen, dài

d)

D.0,415 xám, dài: 0,415 đen, dài: 0,085 xám, cụt: 0,085 đen, cụt

28.

Ở cà chua tính trạng màu quả do 1 cặp gen quy định, tiến hành lai 2 thứ cà chua thuần chủng quả đỏ và quả vàng được F1 toàn quả đỏ sau đó cho F1 lai với nhau được F2. Khi lai giữa F1 với 1 cây quả đỏ F2 ở thế hệ sau sẽ xuất hiện tỉ lệ

a)

A.100% quả đỏ

b)

B. 1 quả đỏ : 1 quả vàng

c)

C. 3 quả đỏ :1 quả vàng

d)

D. 100% đỏ hoặc 3 quả đỏ : 1 quả vàng.

29.

Ở cà chua gen A quy định thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b: bầu dục, các gen cùng nằm trên 1 cặp NST tương đồng, liên kết chặt chẽ trong quá trình di truyền. Cho lai giữa 2 thứ cà chua thuần chủng thân cao, quả bầu dục và thân thấp, quả tròn ở thế hệ F2 khi cho F1 tạp giao sẽ thu đựơc tỷ lệ phân tính:

a)

A. 3 : 1

b)

B. 1 : 2 : 1.

c)

C. 3 : 3 : 1 : 1

d)

D. 9 : 3 : 3 : 1

30.

Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBBDd x AaBbdd với các gen trội là trội hoàn toàn. Số tổ hợp giao tử ở thế hệ sau là bao nhiêu?

a)

A.16

b)

B. 8

c)

C. 32

d)

D. 4

31.

. Ở một loài động vật, tính trạng màu lông do sự tương tác của hai alen trội A và B quy định. Trong kiểu gen, khi có cả alen A và alen B thì cho lông đen, khi chỉ có alen A hoặc alen B thì cho lông nâu, khi không có alen trội nào thì cho lông trắng. Cho phép lai P: AaBb × aaBb, theo lí thuyết, trong tổng số các cá thể thu được ở F1, số cá thể lông đen có kiểu gen dị hợp tử về hai cặp gen chiếm tỉ lệ

a)

A. 25%.

b)

B. 50%

c)

C. 6,25%

d)

D. 37,5%

32.

Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) là do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên (Xm). Nếu mẹ bình thường, bố bị mù màu thì con trai bị mù màu của họ đã nhận Xmtừ

a)

A. bà nội

b)

B. bố

c)

C. ông nội

d)

D. mẹ.

33.

Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBbDd x aaBBDd với các gen trội là trội hoàn toàn sẽ cho ở thế hệ sau

a)

A. 8 kiểu hình : 8 kiểu gen

b)

B. 8 kiểu hình : 12 kiểu gen

c)

C. 4 kiểu hình : 12 kiểu gen

d)

D. 4 kiểu hình : 8 kiểu gen

34.

Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt lục, B: hạt trơn, b: hạt nhăn. Hai cặp gen này di truyền phân ly độc lập với nhau. Cây mọc từ hạt vàng, nhăn giao phối với cây mọc từ hạt lục, trơn cho hạt vàng, trơn và lục trơn với tỉ lệ 1:1, kiểu gen của 2 cây bố mẹ sẽ là:

a)

A. Aabb x aabb

b)

B. AAbb x aaBB

c)

C. Aabb x aaBb

d)

D. Aabb x aaBB

35.

Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt lục, B: hạt trơn, b: hạt nhăn. Hai cặp gen này di truyền phân ly độc lập với nhau. Phép lai nàp dưới đây sẽ cho kiểu gen và kiểu hình ít nhất?

a)

A. AABB x AaBb

b)

B. AABb x Aabb

c)

C. Aabb x aaBb

d)

D. AABB x AABb

36.

Ở các loài sinh vật ADN ngoài nhân có ở các bào quan

a)

A. lạp thể, ti thể

b)

B. nhân con, trung thể.

c)

C. ribôxom, lưới nội chất.

d)

D. lưới ngoại chất, lyzôxom.

37.

Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt lục, B: hạt trơn, b: hạt nhăn. Hai cặp gen này di truyền PLĐL với nhau. Lai phân tích 1 cây đậu Hà Lan mang kiểu hình trội, thế hệ sau được tỉ lệ 50% vàng trơn:50% lục trơn. Cây đậu Hà Lan đó phải có kiểu gen

a)

A. Aabb

b)

B. AaBB

c)

C. AABb

d)

D. AaBb

38.

Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBBDd x AaBbdd với các gen trội là trội hoàn toàn. Số tổ hợp giao tử ở thế hệ sau là bao nhiêu?

a)

A. 16

b)

B. 8

c)

C. 32

d)

D. 4

39.

Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBBDd x AaBbdd với các gen trội là trội hoàn toàn. Kiểu gen

AABBDD ở F1 chiếm tỉ lệ

a)

A. 1/4

b)

B. 0

c)

C. 1/2

d)

D. 1/8

40.

Kết quả của phép lai thuận nghịch khác nhau theo kiểu đời con luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen quy định tính trạng đó

a)

A. nằm trên nhiễm sắc thể thường.

b)

B. nằm trên nhiễm sắc thể giới tính.

c)

C. nằm ở ngoài nhân.

d)

D. có thể nằm trên nhiễm sắc thể thường hoặc nhiễm sắc thể giới tính.

41.

.Phép lai P: ♀XA Xa × ♂ XaY tạo ra F1. Theo lí thuyết, F1 không có loại kiểu gen nào sau đây?

a)

A. XAY.

b)

B. XAXA.

c)

C. XaY

d)

D. XAXa

42.

Thường biến có đặc điểm là những biến đổi

a)

A. đồng loạt, xác định, không di truyền.

b)

B. đồng loạt, không xác định, không di truyền.

c)

C. đồng loạt, xác định, một số trường hợp có thể di truyền.

d)

D. riêng lẻ, không xác định, di truyền.

43.

Thường biến không di truyền vì đó là những biến đổi

a)

A. không liên quan đến những biến đổi trong kiểu gen.

b)

B. do tác động của môi trường.

c)

C. phát sinh trong quá trình phát triển cá thể.

d)

D. không liên quan đến rối loạn phân bào.

44.

Thế hệ xuất phát của quần thể có tỉ lệ thể dị hợp cao, tự thụ phấn nhiều thế hệ thì tỉ lệ

a)

A. thể dị hợp và thể đồng hợp đạt ổn định.

b)

B. thể đồng hợp trội tăng, thể đồng hợp lặn giảm.

c)

C. thể dị hợp tăng, thể đồng hợp giảm.

d)

D. thể đồng hợp tăng, thể dị hợp giảm.

45.

Một quần thể sinh vật có tỉ lệ các kiểu gen là 0, 3AA: 0, 6Aa: 0, 1aa. Tần số tương đối của alen A và a lần lượt là

a)

A. 0,6 và 0,4.

b)

B. 0,4 và 0,6

c)

C. 0,5 và 0,5.

d)

D. 0,3 và 0,7.

46.

Một quần thể khởi đầu có tần số kiểu gen dị hợp tử Aa là 0,6. Sau ba thế hệ tự thụ phấn liên tiếp, tần số kiểu gen dị hợp ở quần thể là

a)

A. 0,025

b)

B. 0,075

c)

C. 0,2

d)

D. 0,60

47.

Cấu trúc di truyền ở P của quần thể tự thụ phấn bắt buộc là 0,6AA : 0,4aa. Cấu trúc di truyền ở F4 là

a)

A. 0,24AA : 0,6Aa : 0,16aa.

b)

B. 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa.

c)

C. 0,6AA : 0,4aa.

d)

D. 0,15AA : 0,75Aa : 0,1aa.

48.

Một giải thích được thừa nhận phổ biến về hiện tượng ưu thế lai là

a)

A. giả thuyết giao tử thuần khiết

b)

B. giả thuyết siêu trội.

c)

C. giả thuyết trội hoàn toàn

d)

D. giả thuyết trội không hoàn toàn

49.

Phương pháp gây đột biến trong chọn giống không thực hiện bước

a)

A. tạo dòng thuần chủng

b)

B. tạo ADN tái tổ hợp.

c)

C. chọn lọc thể đột biến có kiếu hình mong muốn

d)

D. xử lí mẫu bằng tác nhân lí – hóa

50.

Qui trình tạo giống mới bằng phương pháp gây đột biến là

a)

A. tạo dòng thuần chủng → chọn lọc kiểu hình → xử lí mẫu bằng tác nhân đột biến

b)

B. tạo dòng thuần chủng → xử lí mẫu bằng tác nhân đột biến → chọn lọc thể đột biến mong muốn

c)

C. xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến → chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn → tạo dòng thuần chủng.

d)

D. xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến → tạo dòng thuần chủng → chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn

51.

Công nghệ gen là

a)

A. kĩ thuật chuyển gen từ tế bào cho sang tế bào nhận

b)

B. chuyển một gen mong muốn vào vi khuẩn Ecoli

c)

C. qui trình tạo tế bào, sinh vật có gen biến đổi, gen mới.

d)

D. tạo sinh vật theo nguyên tắc tính toàn năng của tế bào

52.

Công nghệ tế bào ở thực vật không đạt mục đích

a)

A. tạo giống mới mang đặc điểm của 2 loài

b)

B. nhân nhanh giống cây trồng, sạch bệnh

c)

C. tạo giống cây hoàn toàn thuần chủng

d)

D. duy trì giống thuần chủng mang biến dị tổ hợp.

53.

Kí hiệu qui ước về các bệnh(tật) di truyền ở người như sau:

1. Bạch tạng 2. Hồng cầu liềm 3. Hội chứng Đao 4. Máu khó đông

5. Hội chứng Claiphento 6. Ung thư máu 7. Pheniketo niệu 8. Hội chứng Patau

Các đột biến dạng thể ba là

a)

A. 2, 4, 6

b)

B. 3, 5, 6

c)

C. 3, 4, 6

d)

D. 3, 5, 8.

54.

Những người bị hội chứng Tocno, ung thư máu, Đao, siêu nữ, Claiphento có số lượng NST ở tế bào xoma lần lượt là

a)

A. 45, 46, 47, 47, 47.

b)

B. 44, 45, 47, 46, 47

c)

C. 45, 45, 47, 47, 46

d)

D. 47, 46, 47, 47, 45 42-43

55.

Theo Đacuyn, nguồn nguyên liệu chủ yếu của chọn giống và tiến hoá là

a)

A. những biến đổi đồng loạt theo hướng xác định, tương ứng với điều kiện ngoại cảnh

b)

B. các biến dị cá thể phát sinh trong quá trình sinh sản theo những hướng không xác định.

c)

C. các đột biến phát sinh trong quá trình sinh sản của từng cá thể

d)

D. những biến đổi dưới tác động trực tiếp của ngoại cảnh và của tập quán hoạt động ở động vật

56.

Tiến hoá nhỏ là quá trình

a)

A. hình thành các nhóm phân loại trên loài

b)

B. biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.

c)

C. biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới

d)

D. biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình

57.

Trong tiến hoá, CLTN được xem là nhân tố tiến hoá cơ bản nhất vì

a)

A. tăng cường sự phân hoá kiểu gen trong quần thể gốc

b)

B. diễn ra với nhiều hình thức khác nhau

c)

C. đảm bảo sự sống sót của những cá thể thích nghi nhất

d)

D. nó định hướng quá trình tích luỹ biến dị, quy định nhịp độ biến đổi kiểu gen của quần thể.

58.

. Nhân tố nào sau đây cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hoá?

a)

A. Đột biến.

b)

B. Chọn lọc tự nhiên.

c)

C. Giao phối không ngẫu nhiên.

d)

D. Các yếu tố ngẫu nhiên

59.

Cho các thông tin về vai trò của các nhân tố tiến hoá như sau:

(1) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định.

(2) Làm phát sinh các biến dị di truyền của quần thể, cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hoá.

(3) Có thể loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó khỏi quần thể cho dù alen đó là có lợi

(4) Không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

(5) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể rất chậm

Có bao nhiêu thông tin trong các thông tin trên đúng với vai trò của đột biến gen?

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 3.

60.

Cơ quan tương đồng là những cơ quan

a)

A. có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.

b)

B. cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

c)

C. cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.

d)

D. có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau

61.

Ví dụ nào dưới đây thuộc cơ quan tương tự?

a)

A. Tuyến nước bọt và tuyến nọc độc của rắn.

b)

B. Gai xương rồng, tua cuốn của đậu Hà lan.

c)

C. Cánh sâu bọ và cánh dơi.

d)

D. Tuyến sữa ở các con đực của động vật có vú.

62.

Cơ quan tương tự là những cơ quan

a)

A. có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.

b)

B. cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

c)

C. cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.

d)

D. có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

63.

Ở một quần thể hươu, do tác động của một cơn lũ quét làm cho đa số cá thể khỏe mạnh bị chết. Số ít cá thể còn lại có sức khỏe kém hơn sống sót, tồn tại và phát triển thành một quần thể mới có tần số alen và thành phần kiểu gen khác hẳn so với quần thể gốc. Đây là một ví dụ về tác động của nhân tố tiến hóa

a)

A. đột biến

b)

B. chọn lọc tự nhiên

c)

C. di-nhập gen

d)

D. các yếu tố ngẫu nhiên.

64.

Trong các ví dụ sau đây, có bao nhiêu ví dụ về cách ly sau hợp tử?

1, Ngựa cái lai với lừa đực sinh ra con la bất thụ.

2, Các cây khác loài có mùa ra hoa khác nhau nên không thụ phấn cho nhau

3,Các phân tử protein bề mặt của trứng nhím biển tím và tinh trùng nhím biển đỏ không tương thích nên không thể kết hợp được với nhau

4,Hai dòng lúa tích lũy các alen đột biến lặn ở một locut khác nhau, mỗi dòng vẫn phát triển bình thường, hữu thụ nhưng cây lai giữa hai dòng lại có kích thước rất nhỏ và cho hạt lép.

a)

A. 2

b)

B. 1.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

65.

Theo thuyết tiến hoá hiện đại, hiện tượng trao đổi các cá thể hoặc các giao tử giữa các quần thể cùng loài được gọi là

a)

A. giao phối không ngẫu nhiên.

b)

B. di – nhập gen

c)

C. đột biến.

d)

D. chọn lọc tự nhiên.