wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Sự uốn cong ở cây là do sự sinh trưởng

a)

A. không đều của hai phía cơ quan, trong đó các tế bào tại phía được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc

b)

B. không đều của hai phía cơ quan, trong đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng chậm hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc.

c)

C. đều của hai phía cơ quan, trong đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc.

d)

D. không đều của hai phía cơ quan, trong đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc.

2.

Câu 2. Cấu tạo ngoài nào của lá thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng?

a)

A. Phiến lá mỏng

b)

B. Có diện tích bề mặt lớn.

c)

C. Các khí khổng tập trung ở mặt dưới.

d)

D. Có cuống lá.

3.

Câu 3. Nhóm thực vật C3 được phân bố như thế nào?

a)

A. Phân bố rộng rãi trên thế giới, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới

b)

B. Sống ở vùng sa mạc.

c)

C. Sống ở vùng nhiệt đới

d)

D. Chỉ sống ở vùng ôn đới và á nhiệt đớ

4.

Câu 4. Khái niệm quang hợp nào dưới đây là đúng?

a)

A. Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường glucôzơ) từ chất vô cơ (CO2 và nước)

b)

B. Quang hợp là quá trình mà thực vật có hoa sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường glucôzơ) từ chất vô cơ (CO2 và nước).

c)

C. Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường galactôzơ) từ chất vô cơ (CO2 và nước)

d)

D. Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường glucôzơ) từ chất vô cơ (chất khoáng và nước).

5.

Câu 5. Hô hấp ánh sáng xảy ra:

a)

A. Ở thực vật C4 và thực vật CAM

b)

B. Ở thực vật C4

c)

C. Ở thực vật CAM.

d)

D. Ở thực vật C3.

6.

Câu 6. Trong lục lạp, pha tối diễn ra ở

a)

A. màng trong.

b)

B. màng ngoài.

c)

C. chất nền (strôma)

d)

D. tilacôit.

7.

Câu 7. Nhiệt độ thấp nhất của cây bắt đầu hô hấp biến thiên trong khoảng:

a)

A. 5 oC → 15oC tuỳ theo loài cây ở các vùng sinh thái khác nhau.

b)

B. 10oC → 20oC tuỳ theo loài cây ở các vùng sinh thái khác nhau

c)

C. -5 oC → 5 oC tuỳ theo loài cây ở các vùng sinh thái khác nhau

d)

D. 0 oC → 10oC tuỳ theo loài cây ở các vùng sinh thái khác nhau.

8.

Câu 8. Chu trình crep diễn ra ở trong:

a)

A. Nhân

b)

B. Ty thể.

c)

C. Tế bào chất

d)

D. Lục lạp

9.

Câu 9. Nhóm thực vật CAM được phân bố như thế nào?

a)

A. Sống ở vùng nhiệt đới

b)

B. Sống ở vùng sa mạc.

c)

C. Phân bố rộng rãi trên thế giới, chủ yếu ở vùng ôn đới và nhiệt đới.

d)

D. Chỉ sống ở vùng ôn đới và á nhiệt đới

10.

Câu 10. Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là:

a)

A. Lúa, khoai, sắn, đậu

b)

B. Ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu

c)

C. Dứa, xương rồng, thuốc bỏng.

d)

D. Rau dền, kê, các loại rau

11.

Câu 11. Chu trình canvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở nhóm hay các nhóm thực vật nào?

a)

A. Ở cả 3 nhóm thực vật C3, C4 và CAM

b)

B. Ở nhóm thực vật C4 và CAM.

c)

C. Chỉ ở nhóm thực vật C3.

d)

D. Chỉ ở nhóm thực vật CAM

12.

Câu 12. Sự hoạt động của khí khổng ở thực vật CAM có tác dụng chủ yếu là:

a)

A. Tăng cường sự hấp thụ nước của rễ.

b)

B. Tăng cường CO2 vào lá.

c)

C. Tăng gcường khái niệm quang hợp

d)

D. Hạn chế sự mất nước

13.

Câu 13. Sản phẩm của sự phân giải kị khí (lên men) từ axit piruvic là:

a)

A. Rượu êtylic + CO2.

b)

B. Rượu êtylic + CO2 + Năng lượng

c)

C. Axit lactic + CO2 + Năng lượng.

d)

D. Rượu êtylic + Năng lượng.

14.

Câu 14. Các chất hữu cơ của thực vật được hình thành từ chất nào?

a)

A. Nitơ.

b)

B. Nước.

c)

C. Cacbônic.

d)

D. Các chất khoáng

15.

Câu 15. Quá trình hô hấp ở thực vật có ý nghĩa:

a)

A. Chuyển hóa gluxit thành CO2 và H2O

b)

B. Làm sạch môi trường.

c)

C. Tạo ra năng lượng cung cấp cho hoạt động sống của các tế bào và cơ thể sinh vật

d)

D. Đảm bảo sự cân bằng O2 và CO2 trong khí quyển.

16.

Câu 16. Hướng động là:

a)

A. Hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng.

b)

B. Hình thức phản ứng của cây truớc tác nhân kích thích theo nhiều hướng.

c)

C. Hình thức phản ứng của một bộ phận của cây truớc tác nhân kích thích theo một hướng xác định.

d)

D. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định.

17.

Câu 17. Cây non mọc thẳng, cây khoẻ, lá xanh lục do điều kiện chiếu sáng như thế nào?

a)

A. Chiếu sáng từ hai hướng

b)

B. Chiếu sáng từ ba hướng.

c)

C. Chiếu sáng từ một hướng.

d)

D. Chiếu sáng từ nhiều hướng.

18.

Câu 18. Khi không có ánh sáng, cây non mọc như thế nào?

a)

A. Mọc vống lên và có màu vàng úa.

b)

B. Mọc bình thường và có màu xanh.

c)

C. Mọc vống lên và có màu xanh.

d)

D. Mọc bình thường và có màu vàng úa

19.

Câu 19. Nhiệt độ tối đa cho hô hấp trong khoảng:

a)

A. 35oC → 40oC

b)

B. 40oC → 45oC

c)

C. 30oC → 35oC

d)

D. 45oC → 50oC.

20.

Câu 20. Ý nào dưới đây không đúng với chu trình canvin?

a)

A. Cần ADP.

b)

B. Giải phóng ra CO2

c)

C. Xảy ra vào ban đêm

d)

D. Sản xuất C6H12O6 (đường).

21.

Câu 21. Các kiểu hướng động dương của rễ là:

a)

A. Hướng đất, hướng nước, huớng sáng

b)

B. Hướng sáng, hướng nước, hướng hoá

c)

C. Hướng đất, hướng nước, hướng hóa

d)

D. Hướng đất, ướng sáng, huớng hoá.

22.

Câu 22. Các tilacôit không chứa:

a)

A. enzim cácbôxi hoá.

b)

B. Các trung tâm phản ứng.

c)

C. Các chất chuyền điện tử.

d)

D. Hệ các sắc tố.

23.

Câu 23. Bào quan thực hiện chức năng quang hợp:

a)

Bào quan thực hiện chức năng quang hợp: A. Diệp lục.

b)

B. Lục lạp.

c)

C. Lạp thể.

d)

D. Grana.

24.

Câu 24. Phân giải kị khí (lên men)từ axit piruvic tạo ra:

a)

A. Chỉ rượu êtylic

b)

B. Rượu êtylic hoặc axit lactic.

c)

C. Chỉ axit lactic

d)

hấp trong khoảng: A. 30 oC → 35 oC. B. 20 oC → 25 oC. C. 35 oC → 40 oC. D. 25oC → 30 oC. Câu 26. Nhận định nào sa

25.

Câu 25. Nhiệt độ tối ưu cho hô hấp trong khoảng:

a)

A. 30 oC → 35 oC

b)

B. 20 oC → 25 oC.

c)

C. 35 oC → 40 oC.

d)

D. 25oC → 30 oC.

26.

Câu 26. Nhận định nào sau đây là đúng nhất?

a)

A. Cường độ hô hấp và nhiệt độ tỉ lệ thuận với nhau

b)

B. Cả ba phương án trên đều đúng

c)

C. Hàm lượng nước tỉ lệ nghịch với cường độ hô hấp

d)

D. Nồng độ CO2 cao sẽ ức chế hô hấp Câ

27.

Câu 27. Vì sao lá cây có màu xanh lục?

a)

A. Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

b)

B. Vì nhóm sắc tố phụ (carootênôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

c)

C. Vì hệ sắc tố không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

d)

D. Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

28.

Câu 28. Quá trình quang hợp chỉ diễn ra ở:

a)

A. Thực vật, tảo và một số vi khuẩn.

b)

B. Tảo và một số vi khuẩn

c)

C. Thực vật, tảo.

d)

D. Thực vật và một số vi khuẩn

29.

Câu 29. Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào

a)

A. Chu trình crep → Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp

b)

B. Đường phân → Chu trình Crep→ Chuỗi truyền electron hô hấp.

c)

C. Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Crep → Đường phân.

d)

D. Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp→ Chu trình Crep

30.

Câu 30. Hô hấp ở cây xanh là gì?

a)

A. Là quá trình thu nhận O2 và thải CO2 vào môi trường

b)

B. Là quá trình oxy hóa sinh học nguyên liệu hô hấp (glucôzơ...) đến CO2, H2O và tích lũy lại năng lượng ở dạng dễ sử dụng là ATP

c)

C. Là quá trình phân giải chất hữu cơ và giải phóng năng lượng

d)

D. Là quá trình ôxy hóa các hợp chất hữu cơ thải ra CO2 và nước.

31.

Câu 31. Khi nói về tính hướng động của ngọn cây thì phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Ngọn cây có tính hướng đất âm, hướng sáng dương

b)

B. Ngọn cây có tính hướng đất dương, hướng sáng âm.

c)

C. Ngọn cây có tính hướng đất dương, hướng sáng dương.

d)

D. Ngọn cây có tính hướng đất âm, hướng sáng âm

32.

Câu 32. Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là xảy ra

a)

A. chậm, dễ nhận thấy.

b)

B. nhanh, khó nhận thấy.

c)

C. chậm, khó nhận thấy

d)

. D. nhanh, dễ nhận thấy

33.

Câu 33. Chu trình C4 thích ứng với những điều kiện nào?

a)

A. Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, O2 bình thường, nồng độ CO2 cao

b)

B. Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, nồng độ CO2, O2 bình thường.

c)

C. Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, O2 cao, nồng độ CO2 thấp.

d)

D. Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, nồng độ CO2, O2 thấp.

34.

Câu 34. Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp là:

a)

A. C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O.

b)

B. C6H12O6 + O2 → CO2 + H2O + Q (năng lượng).

c)

C. C6H12O6 + O2 → 12CO2 + 12H2O + Q (năng lượng)

d)

D. C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O + Q (năng lượng).

35.

Câu 35. Khi được chiếu sáng, cây xanh giải phóng ra khí O2. Các phân tử O2 đó được bắt nguồn từ:

a)

A. Phân giải đường

b)

B. Quang hô hấp.

c)

C. Sự khử CO2.

d)

D. Sự phân li nước.

36.

Câu 36. Các kiểu hướng động âm của rễ là:

a)

A. Hướng sáng, hướng nước.

b)

B. Hướng sáng, hướng hoá (chất độc).

c)

C. Hướng nước, hướng hoá (chất độc)

d)

D. Hướng đất, hướng sáng

37.

Câu 37. Oxi trong quang hợp được sinh ra từ phản ứng nào?

a)

A. Khử CO2.

b)

B. Quang phân li nước

c)

C. Phân giải ATP

d)

D. Oxi hóa glucôzơ.

38.

Câu 38. Bào quan thực hiện quá trình hô hấp hiếu khí là:

a)

A. Không bào.

b)

B. Lạp thể

c)

C. Trung thể.

d)

D. Ti thể

39.

Câu 39. Những cây thuộc nhóm thực vật C4 là:

a)

A. Rau dền, kê, các loại rau

b)

B. Lúa, khoai, sắn, đậu.

c)

C. Mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu

d)

D. Dứa, xương rồng, thuốc bỏng

40.

Câu 40. Trật tự các giai đoạn trong chu trình canvin là:

a)

A. Cố định CO2 → khử APG thành ALPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) → cố định CO2

b)

B. Cố định CO2→ tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) → khử APG thành ALPG

c)

C. Khử APG thành ALPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) → cố định CO2

d)

D. Khử APG thành ALPG → cố định CO2 → tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat).

41.

Câu 41. Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp?

a)

A. Cân bằng nhiệt độ của môi trường.

b)

B. Điều hoà nhiệt độ của không kh

c)

C. Tích luỹ năng lượng

d)

D. Tạo chất hữu cơ.

42.

Câu 42. Về bản chất pha sáng của quá trình quang hợp là:

a)

A. Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+ , CO2 và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển

b)

B. Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ADP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển

c)

C. Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển

d)

D. Pha khử nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển

43.

Câu 43. Nơi diễn ra sự hô hấp ở thực vật là:

a)

A. Ở lá

b)

B. Tất cả các cơ quan của cơ thể

c)

C. Ở rễ

d)

D. Ở thân

44.

Câu 44. Ý nào dưới đây không đúng với ưu điểm của thực vật C4 so với thực vật C3?

a)

A. Cường độ quang hợp cao hơn

b)

B. Nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước ít hơn

c)

C. Năng suất cao hơn.

d)

D. Thích nghi với những điều kiện khí hậu bình thường

45.

Câu 45. Các dây leo cuốn quanh cây gỗ là nhờ kiểu hướng động nào?

a)

A. Hướng đất.

b)

B. Hướng đất

c)

C. Hướng nước.

d)

D. Hướng tiếp xúc.

46.

Câu 46. Sản phẩm của pha sáng gồm có:

a)

A. ATP, NADPH

b)

B. ATP, NADPH và CO2

c)

C. ATP, NADP+ và O2

d)

D. ATP, NADPH và O2

47.

Câu 47. Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là

a)

A. chu trình Crep.

b)

B. tổng hợp Axetyl - CoA.

c)

C. đường phân. v

d)

D. chuỗi truyền electron

48.

Câu 48. Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng:

a)

A. đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP và NADPH.

b)

B. thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP.

c)

C. đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong NADPH

d)

D. đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP.

49.

Câu 49. Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?

a)

A. Ở màng ngoài.

b)

B. Ở màng trong.

c)

C. Ở chất nền.

d)

D. Ở tilacôit.

50.

Câu 50. Hô hấp ánh sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan:

a)

A. Lục lạp Perôxixôm, ty thể.

b)

B. Lục lạp, bộ máy gôn gi, ty thể.

c)

C. Lục lạp, Ribôxôm, ty thể.

d)

D. Lục lạp, lozôxôm, ty thể

51.

Câu 51. Chu trình cố định CO2 Ở thực vật CAM diễn ra như thế nào?

a)

A. Giai đoạn đầu cố định CO2 và cả giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin đều diễn ra vào ban ngày.

b)

B. Giai đoạn đầu cố định CO2 và cả giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin đều diễn ra vào ban đêm

c)

C. Giai đoạn đầu cố định CO2 diễn ra vào ban đêm còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin đều diễn ra vào ban ngày

d)

D. Giai đoạn đầu cố định CO2 diễn ra vào ban ngày còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin đều diễn ra vào ban đêm

52.

Câu 52. Giai đoạn đường phân diễn ra tại:

a)

A. Ti thể.

b)

B. Tế bào chất

c)

C. Lục lạp.

d)

D. Nhân.

53.

Câu 53. Phương trình tổng quát của quá trình quang hợp là:

a)

A. 6 CO2 + 6 H2O → C6H12O6 + 6 O2 + 6 H2 (ĐK: Ánh sáng/ Hệ sắc tố)

b)

B. 6 CO2 + 12 H2O → C6H12O6 + 6 O2 (ĐK: Ánh sáng/ Hệ sắc tố)

c)

C. CO2 + H2O → C6H12O6 + O2 + H2O (ĐK: Ánh sáng/ Hệ sắc tố)

d)

D. 6 CO2 + 12 H2O →C6H12O6 + 6 O2 + 6 H2O (ĐK: Ánh sáng/ Hệ sắc tố)

54.

Những phản ứng nào sau đây là biểu hiện tính hướng động ở thực vật

1.Hiện tượng thân cây quấn vào cọc để leo lên của cây đậu cô ve

2.Hiện tượng nở vì nhiệt của hoa Tulip

3.Hiện tượng đóng mở khí khổng

4.Hiện tượng cụp lá của cây bắt mồi

5.Hiện tượng vươn ra ánh sáng khi chiếu sáng một phía của ngọn cây

a)

A. 1 và 4.

b)

B. 1,2,3.

c)

C. 1, 3, 4

d)

D. 1 và 5

55.

Câu 55. Vào rừng nhiệt đới, ta gặp rất nhiều dây leo quấn quanh những cây gỗ lớn để vươn lên cao, đó là kết quả của:

a)

A. hướng trọng lực âm.

b)

B. hướng tiếp xúc.

c)

C. tất cả đều đúng.

d)

D. hướng sáng.

56.

Chuỗi phản ứng sáng của quá trình quang hợp tạo ra bao nhiêu chất trong các chất sau đây? (1). ATP (2). O2 (3). NADPH (4). C6H12O6 (5). H2O

a)

A. 3

b)

B. 2.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

57.

Câu 57. Bộ phận nào trong cây có nhiều kiểu hướng động?

a)

A. Hoa.

b)

B. Lá.

c)

C. Rễ.

d)

D. Thân

58.

Câu 58. Điều kiện xảy ra quá trình hô hấp sáng ở thực vật C3 là:

a)

A. ánh sáng thấp, cạn kiệt CO2, nhiều O2 tích luỹ.

b)

B. ánh sáng cao, nhiều CO2, nhiều O2 tích luỹ.

c)

C. ánh sáng thấp, nhiều CO2, cạn kiệt O2

d)

D. ánh sáng cao, cạn kiệt CO2, nhiều O2 tích luỹ

59.

Câu 59. Pha sáng diễn ra ở vị trí nào của lục lạp?

a)

A. Ở màng ngoài.

b)

B. Ở tilacôit.

c)

C. Ở chất nền.

d)

D. Ở màng trong.

60.

Câu 60. Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật thường là:

a)

A. Quả.

b)

B. Lá

c)

C. Rễ.

d)

D. Thân

61.

Câu 61. Lá cây có màu xanh lục vì :

a)

A. các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ.

b)

B. nhóm sắc tố phụ (carôtenôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

c)

C. diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

d)

D. diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

62.

Câu 62. Hướng động là hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với

a)

A. tác nhân kích thích từ một hướng

b)

B. sự thay đổi hàm lượng axit nucleic.

c)

C. sự phân giải sắc tố.

d)

D. sự đóng khí khổng

63.

Câu 63. Những cây thuộc nhóm C3 là:

a)

A. Rau dền, kê, các loại rau.

b)

B. Mía, ngô, cỏ lồng vực,cỏ gấu.

c)

C. Dứa, xương rồng, thuốc bỏng.

d)

D. Lúa, khoai, sắn, đậu.

64.

Câu 64. Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

a)

A. Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng ôxy.

b)

B. Quá trình khử CO2

c)

C. Quá trình quang phân li nước

d)

D. Sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang dạng kích thích).