wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỊCH SỬ GIỮA KÌ - NGNG

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Pháp mở chiến dịch nào nhằm mục đích nhanh chóng kết thúc chiến tranh?

a)

A. Chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947.

b)

B. Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950.

c)

C. Chiến dịch Hòa Bình đông - xuân 1951 – 1952.

d)

D. Chiến dịch Tây Bắc thu - đông năm 1952.

2.

Chiến thắng đèo Bông Lau (30-10-1947) diễn ra tại mặt trận

a)

đường số 3

b)

đường số 4

c)

sông lô

d)

sông cầu

3.

Trong kháng chiến chống Pháp, chiến dịch nào ta chủ động tiến công quân Pháp?

a)

A. Chiến dịch Việt Bắc năm 1947.

b)

B. Chiến dịch Biên giới năm 1950.

c)

C. Chiến dịch Tây Bắc năm 1952.

d)

D. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.

4.

Tiêu diệt sinh lực địch; khai thông đường sang Trung Quốc và thế giới; mở rộng và củng cố căn cứ địa Việt Bắc là mục đích của ta trong chiến dịch

a)

A. Việt Bắc thu – đông năm 1947.

b)

B. Biên giới thu – đông năm 1950.

c)

C. Hòa Bình đông – xuân 1951 – 1952.

d)

D. Tây Bắc thu – đông năm 1952.

5.

Trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam, cuối năm 1950 Pháp đề ra kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi với mong muốn

a)

A. phá vỡ thế chủ động của ta.

b)

B. tiến tới ký một hiệp định có lợi cho Pháp.

c)

C. kết thúc chiến tranh trong danh dự.

d)

D. giữ vững quyền chủ động về chiến lược.

6.

Ở Đông Dương, thực dân Pháp đề ra kế hoạch quân sự Nava (1953) trong bối cảnh nào sau đây?

a)

A. Quân Pháp bị sa lầy trên chiến trường. 

b)

B. Nhật đảo chính Pháp trên toàn Đông Dương.

c)

C. Quân Trung Hoa Dân quốc tiến vào Việt Nam.

d)

D. Quân phiệt Nhật Bản tiến vào Đông Dương.

7.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 của Việt Nam?

a)

A. Giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của thực dân Pháp.

b)

B. Đánh thắng cuộc tập kích chiến lược bằng máy bay B52 của Mĩ.

c)

C. Làm xoay chuyên cục diện chiến tranh ở Đông Dương.

d)

D. Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava của thực dân Pháp.

8.

Trong kế hoạch Navarre, Pháp tập trung quân ở

a)

A. Đồng bằng Bắc Bộ

b)

B. Nam Trung Bộ.      

c)

C. Tây Nguyên.

d)

D. Nam Đông Dương.

9.

Người chỉ huy quân Pháp ở tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ là

a)

A. De Lattre de Tassigny

b)

B. Henri Navarre.

c)

C. Christian de Castries.

d)

D. Charles Piroth.

10.

Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ năm 1954 đã

a)

A. làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Navarre.

b)

B. làm bước đầu phá sản kế hoạch Navarre.

c)

C. thất bại cơ bản kế hoạch Navarre.

d)

D. buộc Pháp phải rút quân khỏi Việt Nam.

11.

Thắng lợi quân sự nào của quân dân Việt Nam đã trực tiếp buộc thực dân Pháp phải kí Hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954 về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Đông Dương?

a)

A. Chiến dịch Biên giới thu - đông 1950.

b)

B. Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ 1954.

c)

C. Chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947.

d)

D. Cuộc Tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954.

12.

Cách mạng miền Nam có vai trò như thế nào trong việc đánh đổ ách thống trị của đế quốc Mĩ và tay sai của chúng, giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước?

a)

A. Quan trọng nhất.

b)

B. Cơ bản nhất.

c)

C. Quyết định trực tiếp.

d)

D. Quyết định nhất.

13.

Chiến thắng nào mở đầu cho phong trào “Tìm Mĩ mà đánh, lùng nguỵ mà diệt” trên khắp miền Nam?

a)

A. Ấp Bắc (2-1-1963)   

b)

B. Vạn Tường (18-8-1965)

c)

C. Mùa khô 1965-1966.

d)

D. Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.

14.

Âm mưu cơ bản của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1965) mà Mĩ áp dụng ở miền Nam Việt Nam là gì?

a)

A. “Dùng người Việt đánh người Việt”.

b)

B. Đưa quân chư hầu vào miền Nam Việt Nam.

c)

C. Đưa quân Mĩ ào ạt vào miền Nam.

d)

D. Đưa cố vấn Mĩ ào ạt vào miền Nam.

15.

Phong trào Đồng khởi (1959 - 1960) đã đưa cách mạng miền Nam từ

a)

A. Đấu tranh vũ trang sang đấu tranh chính trị

b)

B. Bãi công sang biểu tình

c)

C. Thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công

d)

D. Đấu tranh chính trị sang đấu tranh ngoại giao

16.

Nhiệm vụ của cách mạng miền Nam Việt Nam sau năm 1954 là gì?

a)

A. Tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân để thống nhất nước nhà.

b)

B. Tiếp tục làm cách mạng giải phóng dân tộc và xây dựng chủ nghĩa xã hội.

c)

C. Hàn gắn vết thương chiến tranh và đi lên chủ nghĩa xã hội.

d)

D. Khôi phục kinh tế và đi lên chủ nghĩa xã hội.

17.

Trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972, quân ta đã chọc thủng ba phòng tuyến mạnh nhất của địch là

a)

A. Đà Nẵng, Tây Nguyên, Sài Gòn.   

b)

B. Quảng Trị, Đà Nẵng, Tây Nguyên.

c)

C. Huế, Đà Nẵng, Sài Gòn.

d)

D. Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ

18.

Từ năm 1969 đến năm 1973, ở miền Nam Việt Nam đế quốc Mĩ đã thực hiện chiến lược

a)

A. "Chiến tranh đặc biệt".

b)

B. "Chiến tranh một phía".

c)

C. "Việt Nam hoá chiến tranh".

d)

D. "Chiến tranh cục bộ".

19.

Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) năm 1965 đã chứng tỏ

a)

A. Bộ đội chủ lực của ta đã trưởng thành

b)

B. Quân dân ta có khả năng đánh bại chiến lược “chiến tranh cục bộ” của Mĩ

c)

C. Cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công

d)

D. Quân dân ta đã đánh bại chiến lược “chiến tranh cục bộ” của Mĩ

20.

Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965 – 1968) ra đời trong hoàn cảnh nào?

a)

A. Sau thất bại của chiến lược “Chiến tranh đơn phương”

b)

B. Sau cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968

c)

C. Sau phong trào “Đồng Khởi” (1959 - 1960)

d)

D. Sau thất bại của “Chiến lược chiến tranh đặc biệt”

21.

Chiến thắng nào của quân dân Việt Nam được xem là “Ấp Bắc’ đối với quân đội Mĩ?

a)

A. Chiến thắng mùa khô 1955-1956

b)

B. Chiến thắng Vạn Tường (1965)

c)

C. Chiến thắng mùa khô 1966-1967   

d)

D. Chiến thắng Tết Mậu Thân (1968)

22.

Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965 – 1968) của Mĩ được thực hiện bằng lực lượng nào sau đây?

a)

A. Lực lượng tổng lực với vũ khí hiện đại, tối tân nhất.

b)

B. Quân viễn chinh, quân chư hầu của Mĩ và quân đội Sài Gòn.

c)

C. Quân viễn chinh Mĩ, quân đồng minh Mĩ và quân đội Sài Gòn.

d)

D. Quân đội Sài Gòn do cố vấn Mĩ chỉ huy và vũ khí Mĩ.

23.

Hướng tiến công của Mĩ trong cuộc hành quân chiến lược “Lam sơn 719” ở Lào (1971) là

a)

A. Đông Nam Bộ.

b)

B. Liên khu V.

c)

D. Dương Minh Châu.

d)

C. Đường 9 – Nam Lào.

24.

Chiến thuật quân sự mới được sử dụng phổ biến trong chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 -1965) của Mĩ ở miền Nam là gì?

a)

A. Gọng kìm “tìm diệt” và “bình định”.

b)

B. “Trực thăng vận” và “thiết xa vận”.

c)

C. Càn quét tiêu diệt lực lượng cách mạng

d)

  D. “Bình định” miền Nam có trọng điểm.

25.

Loại hình chiến lược chiến tranh mà Mĩ thực hiện ở miền Nam trong những năm 1965 – 1968 là

a)

A. “Chiến tranh đơn phương”.

b)

B. “Việt Nam hoá chiến tranh”.

c)

C. “Chiến tranh cục bộ”.            

d)

D. “Chiến tranh đặc biệt”

26.

. Mở đầu cuộc Tiến công chiến lược 1972, quân Việt Nam tấn công vào đâu?

a)

A. Nam Trung Bộ.   

b)

B. Tây Nguyên.

c)

C. Quảng Trị

d)

D. Đông Nam Bộ

27.

Bộ Chính trị và Trung ương Đảng đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong thời gian nào sau đây?

a)

A. Trong hai năm 1974 và 1975.

b)

B. Trước mùa mưa năm 1975.

c)

C. Trong hai năm 1975 và 1976.

d)

D. Trước năm 1976.

28.

Thắng lợi của chiến dịch nào đầu năm 1975 đã chuyển cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước sang giai đoạn mới: từ tiến công chiến lược sang tổng tiến công chiến lược trên toàn miền Nam?

a)

A. Chiến dịch Tây Nguyên.

b)

B. Chiến dịch Xuân Lộc.

c)

C. Chiến dịch Hồ Chí Minh.

d)

D. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.

29.

“Thời cơ chiến lược đã đến, ta có điều kiện hoàn thành sớm quyết tâm giải phóng miền Nam” là nhận định của Bộ Chính trị Trung ương Đảng sau thắng lợi của

a)

A. chiến dịch Tây Nguyên.

b)

B. chiến dịch Huế - Đà Nẵng.

c)

C. chiến dịch Tây Nguyên và Huế - Đà Nẵng.

d)

D. Đường số 14 – Phước Long.

30.

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 đã lần lượt trải qua các chiến dịch nào sau đây?

a)

A. Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.

b)

B. Huế - Đà Nẵng, Tây Nguyên, Hồ Chí Minh.

c)

C. Tây Nguyên, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh

d)

D. Plâyku, Huế - Đà Nẵng, Hồ Chí Minh

31.

10h45’ ngày 30-4-1975 ở Sài Gòn diễn ra sự kiện gì?

a)

A. Xe tăng và bộ binh của ta tiến vào dinh độc lập.

b)

B. Chiến dịch Hồ Chí Minh toàn thắng.

c)

C. Lá cờ cách mạng tung bay trên Dinh Độc Lập.

d)

D. Năm cánh quân của ta tiến vào trung tâm Sài Gòn.

32.

Nội dung nào sau đây không phải là chủ trương của Đảng trong chiến dịch Biên giới thu- đông năm 1950?

a)

A. Tiêu diệt một bộ phân sinh lực địch.

b)

B. Phải phá tan cuộc tấn công mùa đông của Pháp.

c)

C. Khai thông đường sang Trung Quốc và thế giới.

d)

D. Mở rộng và củng cố căn cứ địa Việt Bắc.

33.

Thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam đã buộc thực dân Pháp phải chuyển sang “đánh lâu dài”?

a)

A. Chiến thắng Việt Bắc thu - đông 1947.

b)

B. Chiến thắng Biên Giới thu - đông 1950.

c)

C. Cuộc chiến đấu ở Hà Nội năm 1946.

d)

D. Cuộc Tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953-1954.

34.

Trong những năm 1949 – 1950, nội dung của kế hoạch Rơve do thực dân Pháp triển khai ở Việt Nam thuộc lĩnh vực nào sau đây?

a)

A. Văn hoá.

b)

B. Quân sự.

c)

C. Giáo dục.

d)

D. Y tế.

35.

“Tăng cường hệ thống phòng thủ trên Đường số 4, thiết lập “Hành lang Đông – Tây” là âm mưu của Pháp trong chiến dịch nào?

a)

A. Biên giới thu - đông 1950.

b)

B. Điện Biên Phủ 1954.

c)

C. Việt Bắc thu - đông 1947.    

d)

D. Hoà Bình 1951.

36.

Trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954), chiến thắng nào đã làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Rơve của Pháp?

a)

A. Chiến dịch Biên giới thu - đông 1950.

b)

B. Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.

c)

C. Cuộc chiến đấu ở các đô thị 1946-1947.

d)

D. Chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947.

37.

Chiến thắng nào quyết định thắng lợi của Hội nghị Giơ-ne-vơ (1954) về Đông Dương?

a)

A. Chiến thắng trong chiến dịch Biên giới 1950.

b)

B. Chiến thắng trong chiến dịch Hoà Bình.

c)

C. Chiến thắng Đông - Xuân 1953 - 1954.

d)

D. Chiến thắng Điện Biên Phủ 1954.

38.

Trong thời kì 1954 - 1975, phong trào nào là mốc đánh dấu bước phát triển của cách mạng ở miền Nam Việt Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?

a)

A. "Đồng khởi".

b)

B. Phá "ấp chiến lược".

c)

C. "Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công".

d)

D. "Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt".

39.

Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam (20-12-1960)  có vai trò nào sau đây trong cuộc kháng chiến chống Mỹ (1954 – 1975)?

a)

A. Lãnh đạo nhân dân miền Nam đấu tranh.

b)

B. Xây dựng  lực lượng cách mạng miền Nam.

c)

C. Giữ gìn lực lượng cách mạng chuẩn bị phản công.

d)

D. Đoàn kết toàn dân chống đế quốc và chính quyền tay sai.

40.

Những chiến thắng làm phá sản chiến lược “ Chiến tranh đặc biệt” (1961 – 1965) của Mỹ là

a)

A. Ấp Bắc, Tua Hai, Bình Giã, Đồng Xoài.

b)

B. Ấp Bắc, Bình Giã, An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài.

c)

C. Bình Giã, An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài.

d)

D. Bình Giã, Ba Gia, Núi Thành, Vạn Tường.

41.

. Thắng lợi nào dưới đây chứng tỏ quân dân miền Nam có khả năng đánh bại chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 – 1965) của Mỹ?

a)

A. Chiến thắng Bình Giã.

b)

   B. Chiến thắng Ấp Bắc.

c)

C. Chiến thắng Vạn Tường.

d)

D. Chiến thắng Đồng Xoài.

42.

. Điểm khác biệt lớn nhất về âm mưu thủ đoạn của Mỹ trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965 – 1968) so với chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 – 1965) là gì?

a)

A. Sử dụng các loại vũ khí hiện đại.

b)

B. Sử dụng quân Mỹ là chủ yếu, leo thang đánh phá miền Bắc.

c)

C. Huy động lực lượng lớn quân đồng minh của Mỹ.

d)

D. Mở rộng chiến tranh ra toàn cõi Đông Dương.

43.

. Trong cuộc kháng chiến chống Mĩ (1954 – 1975), thắng lợi nào của quân dân miền Nam đã buộc Mĩ phải chấp nhận ngồi vào đàm phán ở Pari bàn về chấm dứt chiến tranh?

a)

A. Đồng Khởi (1959 – 1960).

b)

B. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

c)

C. Vạn Tường (1965).

d)

D.Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân (1968).

44.

Nguyên nhân cơ bản để Việt Nam mở cuộc tiến công chiến lược 1972 là

a)

A. Ta giành thắng lợi trên các mặt trận quân sự, chính trị, ngoại giao.

b)

B. Nước Mỹ nảy sinh nhiều mâu thuẫn qua cuộc bầu cử Tổng thống (1972).

c)

C. Địch chủ quan do phán đoán sai thời gian, quy mô và hướng tiến công của ta.

d)

D. Ngụy quyền Sài Gòn gặp nhiều khó khăn.

45.

Nhiệm vụ cơ bản của cách mạng miền Nam trong giai đoạn hiện tại là tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân và nhấn mạnh trong bất cứ tình hình nào cũng phải tiếp tục con đường cách mạng bạo lực, phải nắm vững chiến lược tiến công, kiên quyết đấu tranh trên cả ba mặt trận: quân sự, chính trị, ngoại giao”. Những nội dung trên được đưa ra tại Hội nghị nào?

a)

A. Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương (4/1970).

b)

B. Hội nghị lần thứ 21 của Ban chấp hành Trung ương Đảng (7/1973).

c)

C. Hội nghị Bộ chính trị Trung ương Đảng (1974).

d)

D. Hội nghị thành lập Đảng cộng sản Việt Nam (1930)

46.

Nhân tố hàng đầu đảm bảo thắng lợi của cuốc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954 − 1975) là

a)

A.  hậu phương miền Bắc được xây dựng vững chắc.

b)

B.  tinh thần đoàn kết chiến đấu của ba nước Đông Dương.

c)

C.  sự lãnh đạo đúng đắn và sáng suốt của Đảng.

d)

D.  sự giúp đỡ của Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa.

47.

Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 của quân dân Việt Nam thắng lợi buộc Mĩ phải

a)

A. tuyên bố phi Mĩ hóa chiến tranh xâm lược Việt Nam.

b)

B. thừa nhận sự thất bại của chiến lược Chiến tranh cục bộ.

c)

C. tuyên bố Mĩ hóa trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam.

d)

D. thừa nhận sự thất bại của chiến lược Chiến tranh đặc biệt.

48.

Đông Khê được chọn là nơi mở đầu chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950 của quân dân Việt Nam, vì đó là vị trí

a)

A. quan trọng nhất và tập trung cao nhất binh lực của Pháp.

b)

B. án ngữ Hành lang Đông - Tây của thực dân Pháp.

c)

C. ít quan trọng nên quân Pháp không chú ý phòng thủ.

d)

D. có thể đột phá, chia cắt tuyến phòng thủ của quân Pháp.

49.

Điểm chung về hoạt động quân sự của quân dân Việt Nam trong các chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947, Biên giới thu - đông năm 1950 và Điện Biên Phủ năm 1954 là có sự kết hợp giữa

a)

A. đánh điểm, diệt viện và đánh vận động.

b)

B. chiến trường chính và vùng sau lưng địch.

c)

C. tiến công quân sự và nổi dậy của nhân dân.

d)

D. bao vây, đánh lấn và đánh công kiên.

50.

Nội dung nào không phản ánh đúng âm mưu của Mỹ ở Đông Dương trong những năm 1951 - 1954?

a)

A. Ngăn chặn ảnh hưởng của chủ nghĩa xã hội

b)

B. Đưa quân đội tham chiến trực tiếp.

c)

C. tiến công quân sự và nổi dậy của nhân dân.

d)

D. bao vây, đánh lấn và đánh công kiên.

51.

  Văn bản nào dưới đây lần đầu tiên khẳng định sự nhân nhượng của nhân dân Việt Nam đối với thực dân Pháp xâm lược đã dẫn đến giới hạn cuối cùng ?

a)

A. "Kháng chiến nhất định thắng lợi" của Tổng Bí thư Trường Chinh.

b)

B. "Tuyên ngôn Độc lập" của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

c)

C. "Toàn dân kháng chiến" của Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương.

d)

D. "Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến" của Chủ tịch Hồ Chí Minh.

52.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa thắng lợi của chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947?

a)

A. Chứng tỏ sự đúng đắn trong đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng.

b)

B. Buộc thực dân Pháp phải chuyển từ đánh nhanh thắng nhanh sang đánh lâu dài.

c)

C. Quân đội Việt Nam giành được quyền chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.

d)

D. Mở ra giai đoạn phát triển mới trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược.

53.

Điểm khác nhau của chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947 so với chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950 của quân dân Việt Nam là về

a)

A. loại hình chiến dịch

b)

B. địa hình tác chiến.

c)

C. đối tượng tác chiến.

d)

D. lực lượng chủ yếu.

54.

Nội dung nào sau đây không phải là mục đích của Việt Nam khi mở chiến dịch Biên giới thu-đông năm 1950?

a)

A. Củng cố và mở rộng căn cứ địa Việt Bắc.

b)

B. Tạo thế và lực cho cuộc đấu tranh trên bàn đàm phán.

c)

C. Tiêu diệt một bộ phân sinh lực quân Pháp.

d)

D. Khai thông đường sang Trung Quốc và các nước trên thế giới.

55.

Cách mạng tháng Tám năm 1945 và cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân năm 1975 ở Việt Nam có điểm chung là

a)

A. xóa bỏ được tình trạng đất nước bị chia cắt.

b)

B. hoàn thành cuộc cách mạng dân chủ nhân dân.

c)

C. hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

d)

D. được sự ủng hộ mạnh mẽ của nhân dân thế giới.

56.

Một trong những biểu hiện của vai trò quyết định nhất của cách mạng miền Bắc đối với sự nghiệp chống Mĩ, cứu nước ở Việt Nam (1954 -1975) là

a)

A. hoàn thành việc xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.

b)

B. trực tiếp đánh thắng các chiến lược chiến tranh của Mĩ.

c)

C. giành thắng lợi trong trận quyết chiến chiến lược, kết thúc chiến tranh.

d)

D. làm nghĩa vụ hậu phương của chiến tranh cách mạng.

57.

Nhân dân miền Nam Việt Nam sử dụng bạo lực cách mạng trong phong trào Đồng khởi (1959 - 1960) vì

a)

A. lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã phát triển.

b)

B. không thể tiếp tục đấu tranh bằng con đường hòa bình.

c)

C. cách mạng miền Nam đã chuyển hẳn sang thế tiến công.

d)

D. mọi xung đột chỉ có thể được giải quyết bằng vũ lực.

58.

Trong thời kỳ 1954 - 1975, đâu là một trong những nguyên nhân trực tiếp làm cho Việt Nam trở thành nơi diễn ra “sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và có tính thời đại sâu sắc”?

a)

A. Phe xã hội chủ nghĩa ủng hộ Việt Nam chống Mỹ.

b)

B. Hiệp định Giơnevơ chia cắt Việt Nam thành hai miền.

c)

C. Việt Nam chịu sự chi phối của cục diện hai cực, hai phe.

d)

D. Mỹ chuyển trọng tâm chiến lược toàn cầu sang Việt Nam.

59.

Một trong những điểm chung của Cách mạng tháng Tám năm 1945 và hai cuộc kháng chiến chống đế quốc xâm lược (1945 - 1975) ở Việt Nam là có sự kết hợp

a)

A. đấu tranh đồng thời trên ba mặt trận: quân sự, chính trị và ngoại giao

b)

B. phong trào đấu tranh ở nông thôn với phong trào đấu tranh ở thành thị.

c)

C. tác chiến trên cả ba vùng rừng núi, nông thôn đồng bằng và đô thị.

d)

D. hoạt động của bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân du kích.

60.

Chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) và chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) đều

a)

A, có sự kết hợp với nổi dậy của quần chúng.

b)

B. có sự điều chỉnh phương châm tác chiến.

c)

C. tiêu diệt mọi lực lượng của đối phương.

d)

D. là những trận quyết chiến chiến lược.