wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12C1 SINH HỌC_ ÔN TẬP GHKII

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Cơ quan tương đồng là những cơ quan_x000D_
a)
A. có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức năng giống nhau, có hình thái tương tự._x000D_
b)
B. cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng khác nhau._x000D_
c)
C. cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau._x000D_
d)
D. có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau._x000D_
2.
Câu 2: Cơ quan tương tự là những cơ quan_x000D_
a)
A. có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức năng giống nhau, có hình thái tương tự._x000D_
b)
B. cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau._x000D_
c)
C. cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau._x000D_
d)
D. có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau._x000D_
3.
Câu 3: Người và tinh tinh khác nhau, nhưng thành phần axit amin ở chuỗi β Hb như nhau chứng tỏ cùng nguồn gốc thì gọi là_x000D_
a)
A. bằng chứng giải phẫu so sánh.
b)
B. bằng chứng phôi sinh học._x000D_
c)
C.bằng chứng địa lí sinh học.
d)
D. bằng chứng sinh học phân tử._x000D_
4.
Câu 4: Mọi sinh vật đều dùng chung một mã di truyền và 20 loại axit amin để cấu tạo prôtêin là:_x000D_
a)
A. bằng chứng giải phẫu so sánh.
b)
B. bằng chứng phôi sinh học._x000D_
c)
C. bằng chứng địa lí sinh học.
d)
D. bằng chứng sinh học phân tử._x000D_
5.
Câu 5: Trường hợp nào dưới đây là cơ quan tương đồng?_x000D_
a)
A. Cánh dơi và tay người.
b)
B. Ngà voi và sừng tê giác._x000D_
c)
C. Vòi voi và vòi bạch tuột.
d)
D. Đuôi cá mập và đuôi cá voi._x000D_
6.
Câu 6: Trường hợp nào sau đây là cơ quan tương tự?_x000D_
a)
A. Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của các động vật khác.
b)
B. Lá đậu Hà lan và gai xương rồng._x000D_
c)
C. Tua cuốn của dây bầu và gai xương rồng.
d)
D. Cánh chim và cánh côn trùng._x000D_
7.
Câu 7: Theo Đacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của sinh vật là _x000D_
a)
A. chọn lọc nhân tạo.
b)
B. chọn lọc tự nhiên.
c)
C. biến dị cá thể.
d)
D. biến dị xác định.
8.
Câu 8: Theo Đacuyn, đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên là_x000D_
a)
A. cá thể.
b)
B. quần thể.
c)
C. giao tử.
d)
D. nhiễm sắc thể._x000D_
9.
Câu 9: Tiến hoá nhỏ là quá trình _x000D_
a)
A. hình thành các nhóm phân loại trên loài._x000D_
b)
B. biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới._x000D_
c)
C. biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới._x000D_
d)
D. biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình._x000D_
10.
Câu 10: Tiến hoá lớn là quá trình _x000D_
a)
A. hình thành các nhóm phân loại trên loài.
b)
B. hình thành loài mới._x000D_
c)
C. biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới._x000D_
d)
D. biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành các nhóm phân loại trên loài._x000D_
11.
Câu 11: Quá trình tiến hoá nhỏ kết thúc khi_x000D_
a)
A. quần thể mới xuất hiện.
b)
B. chi mới xuất hiện.
c)
C. loài mới xuất hiện.
d)
D. họ mới xuất hiện._x000D_
12.
Câu 12: Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở tiến hóa là_x000D_
a)
A. cá thể.
b)
B. quần thể.
c)
C. loài.
d)
D. phân tử._x000D_
13.
Câu 13: Vai trò chính của quá trình đột biến là đã tạo ra_x000D_
a)
A. nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá.
b)
B. nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hoá._x000D_
c)
C. những tính trạng khác nhau giữa các cá thể cùng loài.
d)
D. sự khác biệt giữa con cái với bố mẹ._x000D_
14.
Câu 14: Giao phối không ngẫu nhiên thường làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng_x000D_
a)
A. làm giảm tính đa hình quần thể.
b)
B. giảm kiểu gen dị hợp tử, tăng kiểu gen đồng hợp tử._x000D_
c)
C. thay đổi tần số alen của quần thể.
d)
D. tăng kiểu gen dị hợp tử, giảm kiểu gen đồng hợp tử._x000D_
15.
Câu 15: Nhân tố tiến hoá chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể là_x000D_
a)
A. đột biến, CLTN.
b)
B. các yếu tố ngẫu nhiên. _x000D_
c)
C. di - nhập gen.
d)
D. giao phối không ngẫu nhiên._x000D_
16.
Câu 16: Nhân tố tiến hoá làm thay đổi đồng thời tần số các alen thuộc một gen của cả 2 quần thể là_x000D_
a)
A. đột biến.
b)
B. di - nhập gen.
c)
C. các yếu tố ngẫu nhiên.
d)
D. CLTN._x000D_
17.
Câu 17: Tác động của chọn lọc sẽ đào thải một loại alen khỏi quần thể qua một thế hệ là:_x000D_
a)
A. Chọn lọc chống lại thể đồng hợp.
b)
B. Chọn lọc chống lại thể dị hợp._x000D_
c)
C. Chọn lọc chống lại alen lặn.
d)
D. Chọn lọc chống lại alen trội._x000D_
18.
Câu 18: Các nhân tố tiến hoá làm phong phú vốn gen của quần thể là_x000D_
a)
A. đột biến, giao phối không ngẫu nhiên.
b)
B. CLTN, các yếu tố ngẫu nhiên._x000D_
c)
C. giao phối không ngẫu nhiên, di- nhập gen.
d)
D. đột biến, di - nhập gen._x000D_
19.
Câu 19: Cho các nhân tố sau: (1) Biến động di truyền, (2) Đột biến, (3) Giao phối không ngẫu nhiên, (4) Giao phối ngẫu nhiên. Các nhân tố có thể làm nghèo vốn gen của quần thể là_x000D_
a)
A. (2), (4)
b)
B. (1), (4)
c)
C. (1), (3)
d)
D. (1), (2)_x000D_
20.
Câu 20: Ở một loài thực vật giao phấn, các hạt phấn của quần thể 1 theo giáo bay sang quần thể 2 và thụ phấn cho các cây của quần thể 2. Đây là một ví dụ về_x000D_
a)
A. biến động di truyền.
b)
B. di –nhập gen
c)
C. giao phối không ngẫu nhiên
d)
D. thoái hóa giống_x000D_
21.
Câu 21: Một alen nào đó dù có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể là do tác động của nhân tố nào sau đây?_x000D_
a)
A. Giao phối ngẫu nhiên.
b)
B. Chọn lọc tự nhiên._x000D_
c)
C. Các yếu tố ngẫu nhiên.
d)
D. Giao phối không ngẫu nhiên._x000D_
22.
Câu 22: Dấu hiệu chủ yếu để kết luận 2 cá thể chắc chắn thuộc 2 loài sinh học khác nhau là _x000D_
a)
A. chúng cách li sinh sản với nhau.
b)
B. chúng sinh ra con bất thụ._x000D_
c)
C. chúng không cùng môi trường.
d)
D. chúng có hình thái khác nhau._x000D_
23.
Câu 23: Lừa lai với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản. Hiện tượng này biểu hiện cho_x000D_
a)
A. cách li trước hợp tử.
b)
B. cách li sau hợp tử.
c)
C. cách li tập tính.
d)
D. cách li mùa vụ._x000D_
24.
Câu 24: Những trở ngại ngăn cản các sinh vật giao phối với nhau được gọi là cơ chế _x000D_
a)
A. Cách li sinh cảnh
b)
B. Cách li cơ học
c)
C. Cách li tập tính
d)
D. Cách li trước hợp tử_x000D_
25.
Câu 25: Các cá thể khác loài có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau nên không thể giao phối với nhau. Đó là dạng cách li_x000D_
a)
A. tập tính
b)
B. cơ học
c)
C. trước hợp tử
d)
D. sau hợp tử_x000D_
26.

Câu 26: Cho các dạng cách li: 1: cách li không gian, 2: cách li cơ học, 3: cách li tập tính, 4: cách li khoảng cách,         5: cách li sinh cảnh,             6: cách li thời gian.

Cách li trước hợp tử gồm

a)

A. 1,2,3,6

b)

B. 2,3,4,6

c)

C. 2,3,5,6

d)

D. 1,2,4,6_x000D_

27.
Câu 27: Những trở ngại ngăn cản việc tạo con lai hay tạo con lai hữu thụ là cơ chế_x000D_
a)
A. cách li sinh cảnh.
b)
B. cách li cơ học.
c)
C. cách li tập tính.
d)
D. Cách li trước hợp tử_x000D_
28.
Câu 28: Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái thường gặp ở những đối tượng _x000D_
a)
A. Thực vật
b)
B. Thực vật và động vật có khả năng di chuyển xa_x000D_
c)
C. Động vật
d)
D. Thực vật và động vật ít có khả năng di chuyển _x000D_
29.
Câu 29: Hình thành loài bằng con đường địa lí thường xảy ra đối với loài _x000D_
a)
A. tảo
b)
B. vi sinh vật
c)
C. thực vật
d)
D. động vật có khả năng phát tán mạnh_x000D_
30.
Câu 30: Hình thành loài bằng lai xa và đa bội hoá thường xảy ra đối với _x000D_
a)
A. động vật
b)
B. thực vật
c)
C. động vật bậc thấp
d)
D. động vật bậc cao
31.
Câu 31: Trong một hồ ở Châu Phi, có hai loài cá giống nhau về một số đặc điểm hình thái và chỉ khác nhau về màu sắc, một loài màu đỏ, 1 loài màu xám, chúng không giao phối với nhau. Khi nuôi chúng trong bể cá có chiếu ánh sáng đơn sắc làm chúng cùng màu thì các cá thể của 2 loài lại giao phối với nhau và sinh con. Ví dụ trên thể hiện con đường hình thành loài bằng_x000D_
a)

A. cách li tập tính

b)

B. cách li sinh thái

c)

C. cách li sinh sản

d)

D. cách li địa lí._x000D_

32.
Câu 32: Trình tự các giai đoạn của tiến hoá:_x000D_
a)
A. Tiến hoá hoá học → tiến hoá tiền sinh học→ tiến hoá sinh học_x000D_
b)
B. Tiến hoá hoá học → tiến hoá sinh học→ tiến hoá tiền sinh học_x000D_
c)
C. Tiến hoá tiền sinh học→ tiến hoá hoá học → tiến hoá sinh học_x000D_
d)
D. Tiến hoá hoá học → tiến hoá tiền sinh học_x000D_
33.
Câu 33: Dựa vào những biến đổi về địa chất, khí hậu,sinh vật. Người ta chia lịch sử trái đất thành các đại theo thời gian từ trước đên nay là_x000D_
a)
A. thái cổ → nguyên sinh → cổ sinh → trung sinh → tân sinh._x000D_
b)
B. thái cổ → cổ sinh → trung sinh → nguyên sinh → tân sinh._x000D_
c)
C. cổ sinh→ nguyên sinh → thái cổ → trung sinh → tân sinh._x000D_
d)
D. thái cổ → nguyên sinh → trung sinh → cổ sinh → tân sinh._x000D_
34.
Câu 34: Trình tự các kỉ sớm đến muộn trong đại cổ sinh là_x000D_
a)
A. cambri => silua => đêvôn => pecmi => cacbon => ocđôvic_x000D_
b)
B. cambri => silua => cacbon => đêvôn => pecmi => ocđôvic_x000D_
c)
C. cambri => silua => pecmi => cacbon => đêvôn => ocđôvic_x000D_
d)
D. cambri => ocđôvic => silua => đêvôn => cacbon => pecmi_x000D_
35.
Câu 35: Xuất hiện thực vật có hoa vào kỷ nào?_x000D_
a)
A. kỉ krêta (phấn trắng)
b)
B. kỉ đệ tứ
c)
C. kỉ jura
d)
D. kỉ Triat (tam điệp)_x000D_
36.
Câu 36: Cây có mạch và động vật lên cạn vào đại_x000D_
a)
A. cổ sinh
b)
B. nguyên sinh
c)
C. trung sinh
d)
D. tân sinh_x000D_
37.
Câu 37: Cây có mạch và động vật lên cạn vào kỷ_x000D_
a)
A. cambri
b)
B. silua
c)
C. cacbon
d)
D. đêvôn._x000D_
38.
Câu 38: Loài người hình thành vào kỉ của đại Tân sinh?_x000D_
a)
A. kỉ đệ tam
b)
B. kỉ đệ tứ
c)
C. kỉ jura
d)
D. kỉ tam điệp_x000D_
39.
Câu 39: Loài người hình thành vào đại nào?_x000D_
a)
A. Trung sinh
b)
B. Cổ sinh
c)
C. Tân sinh
d)
D. Thái cổ_x000D_
40.
Câu 40: Bò sát chiếm ưu thế ở kỉ nào của đại trung sinh?_x000D_
a)
A. kỉ phấn trắng
b)
B. kỉ jura
c)
C. tam điệp
d)
D. đêvôn_x000D_
41.
Câu 41: Phát sinh thú và chim vào kỷ nào?_x000D_
a)
A. kỉ đệ tam
b)
B. kỉ đệ tứ
c)
C. kỉ jura
d)
D. kỉ tam điệp_x000D_
42.
Câu 42: Phát sinh các nhóm linh trưởng vào kỷ nào?_x000D_
a)
A. kỉ đệ tam
b)
B. kỉ đệ tứ
c)
C. kỉ jura
d)
D. kỉ tam điệp_x000D_
43.
Câu 43: Phát sinh lưỡng cư, côn trùng vào kỷ nào?_x000D_
a)
A. kỉ cacbon.
b)
B. kỉ đêvôn
c)
C. kỉ silua
d)
D. kỉ ocđôvic_x000D_
44.
Câu 44: Đại địa chất nào đôi khi còn được gọi là kỉ nguyên của bò sát?_x000D_
a)
A. Đại thái cố
b)
B. Đại cổ sinh
c)
C. Đại trung sinh
d)
D. Đại tân sinh._x000D_
45.
Câu 45: Trong đại cổ sinh, dương xỉ phát triển mạnh ở kỉ_x000D_
a)
A. Silua
b)
B. Pecmi
c)
C. Cacbon
d)
D. Cambri_x000D_
46.
Câu 46: Đâu là ví dụ của hướng tiến hóa phân ly?_x000D_
a)
A. Ngà voi và sừng tê giác.
b)
B. Cánh chim và cánh côn trùng._x000D_
c)
C. Cánh dơi và tay người.
d)
D. Vòi voi và vòi bạch tuột._x000D_
47.

Câu 47: Đâu là ví dụ về cơ quan tương tự?

1 Cánh chim và tay người.

2 Cánh dơi và cánh bướm.

3 Tay người và chi trước của chó.

4 Tuyến nước bọt của người và tuyến nộc đọc của rắn.

5 Ruột thừa của người và ruột tịt của thỏ.

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4_x000D_

48.
Câu 48: Môi trường sống của sinh vật gồm có_x000D_
a)
A. Đất-nước-không khí
b)
B. Đất-nước-không khí-sinh vật_x000D_
c)
C. Đất-nước-không khí-trên cạn
d)
D. Đất-nước-trên cạn-sinh vật_x000D_
49.
Câu 49: Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm _x000D_
a)
A. tất cả các nhân tố vật lý hoá học của môi trường xung quanh sinh vật._x000D_
b)
B. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng , các nhân tố vật lý bao quanh sinh vật._x000D_
c)
C.đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng , các chất hoá học của môi trường xung quanh sinh vật._x000D_
d)
D. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ của môi trường xung quanh sinh vật._x000D_
50.
Câu 50: Nhân tố sinh thái hữu sinh bao gồm _x000D_
a)
A. thực vật, động vật và con người.
b)
B. vi sinh vật, thực vật, động vật và con người._x000D_
c)
C. vi sinh vật, nấm, tảo, thực vật, động vật và con người._x000D_
d)
D. thế giới hữu cơ của môi trường, là những mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau._x000D_
51.
Câu 51: Khoảng xác định của một nhân tố sinh thái, ở đó loài có thể sống tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian gọi là_x000D_
a)
A. Nơi ở
b)
B. Sinh cảnh
c)
C. Giới hạn sinh thái
d)
D. Ổ sinh thái_x000D_
52.
Câu 52: Một "không gian sinh thái" mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển gọi là _x000D_
a)
A. Nơi ở
b)
B. Sinh cảnh
c)
C. Giới hạn sinh thái
d)
D. Ổ sinh thái_x000D_
53.
Câu 53: Đặc trưng nào có vai trò quan trọng trong việc đảm bảo hiệu quả sinh sản của quần thể trong điều kiện môi trường thay đổi?_x000D_
a)
A. Tỉ lệ giới tính.
b)
B. Mật độ cá thể.
c)
C. Nhóm tuổi.
d)
D. Kích thước của quần thể
54.
Câu 54: Quần thể là một tập hợp cá thể_x000D_
a)
A. cùng loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới._x000D_
b)
B. khác loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định vào một thời điểm xác định._x000D_
c)
C. cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào một thời điểm xác định._x000D_
d)
D. cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào một thời điểm xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới._x000D_
55.
Câu 55: Bồ nông xếp thành hàng bắt được nhiều cá hơn bồ nông đi kiếm ăn riêng rẽ. Hiện tượng này thể hiện mối quan hệ _x000D_
a)
A. cạnh tranh cùng loài.
b)
B. hỗ trợ khác loài.
c)
C. cộng sinh.
d)
D. hỗ trợ cùng loài._x000D_
56.
Câu 56: Mật độ cá thể của quần thể sinh vật là _x000D_
a)
A. tỉ lệ các nhóm tuổi trong quần thể.
b)
B. số lượng cá thể có trong quần thể. _x000D_
c)
C. tỉ lệ đực và cái trong quần thể.
d)
D. số lượng cá thể sinh vật sống trên một đơn vị diện tích hay thể tích._x000D_
57.
Câu 57: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật? _x000D_
a)
A. Những cây cỏ sống trên đồng cỏ Ba Vì.
b)
B. Những con cá sống trong Hồ Tây. _x000D_
c)
C. Những con tê giác một sừng sống trong Vườn Quốc gia Cát Tiên. _x000D_
d)
D. Những con chim sống trong rừng Cúc Phương._x000D_
58.
Câu 58: Các đặc trưng cơ bản của quần thể là_x000D_
a)
A. tỉ lệ giới tính, nhóm tuổi, sự phân bố các thể, mật độ cá thể, kích thước quần thể, kiểu tăng trưởng._x000D_
b)
B. sự phân bố các thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng._x000D_
c)
C. tỉ lệ giới tính, cấu trúc tuổi, sự phân bố các thể, sức sinh sản, sự tử vong._x000D_
d)
D. độ nhiều, sự phân bố các thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng._x000D_
59.
Câu 59: Khi kích thước của quần thể xuống dưới mức tối thiểu. Điều nào sau đây là sai?_x000D_
a)
A. Quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong.
b)
B. Sự hổ trợ giữa các cá thể trong quần thể giảm._x000D_
c)
C. Khả năng sinh sản sẽ tăng lên do mật độ cá thể thấp,ít cạnh tranh._x000D_
d)
D. Giao phối gần xảy ra làm giảm sức sống của quần thể.
60.
Câu 60: Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của quần thể?_x000D_
a)
A. Thành phần loài.
b)
B. Tỉ lệ giới tính.
c)
C. Nhóm tuổi.
d)
D. Mật độ cá thể._x000D_
61.
Câu 61: Số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển, gọi là_x000D_
a)
A. kích thước tối đa của quần thể.
b)
B. mật độ của quần thể._x000D_
c)
C. kích thước trung bình của quần thể.
d)
D. kích thước tối thiểu của quần thể._x000D_
62.
Câu 62: Thời gian sống thực tế của cá thể được gọi là gì?_x000D_
a)
A. Tuổi sinh lý.
b)
B. Tuổi quần thể.
c)
C. Tuổi sinh thái.
d)
D. Tuổi bình quân._x000D_
63.
Câu 63: Tuổi bình quân của cá thể được gọi là gì?_x000D_
a)
A. Tuổi sinh lý.
b)
B. Tuổi quần thể.
c)
C. Tuổi sinh thái.
d)
D. Tuổi bình quân._x000D_
64.
Câu 64: Thời gian sống có thể đạt tới của cá thể được gọi là gì?_x000D_
a)
A. Tuổi sinh lý.
b)
B. Tuổi quần thể.
c)
C. Tuổi sinh thái.
d)
D. Tuổi bình quân._x000D_
65.
Câu 65: Trong quần thể sinh vật, các cá thể luôn gắn bó với nhau thông qua mối quan hệ_x000D_
a)
A. cạnh tranh và hỗ trợ.
b)
B. hỗ trợ và đối kháng._x000D_
c)
C. ký sinh và cộng sinh.
d)
D. cộng sinh và hợp tác.
66.
Câu 66: Giới hạn lớn nhất về số lượng mà quần thể có thể đạt được, gọi là_x000D_
a)
A. kích thước tối đa của quần thể.
b)
B. mật độ của quần thể._x000D_
c)
C. kích thước trung bình của quần thể.
d)
D. kích thước tối thiểu của quần thể._x000D_
67.
Câu 67: Quần thể tăng trưởng theo tiềm năng sinh học trong môi trường không bị giới hạn theo đường cong hình chữ_x000D_
a)
A. S.
b)
B. J.
c)
C. K.
d)
D. N._x000D_
68.
Câu 68: Quần thể tăng trưởng trong môi trường bị giới hạn theo đường cong hình chữ_x000D_
a)
A. S.
b)
B. J.
c)
C. K.
d)
D. N._x000D_