wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHỦ ĐỀ CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG

Total questions: 75

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Động năng là:

a)

dạng năng lượng sẵn sàng sinh ra công

b)

loại năng lượng dự trữ, có tiềm năng sinh công.

c)

dạng liên kết tồn tại trong các liên kết hóa học.

d)

dạng năng lượng tiềm ẩn chủ yếu trong tế bào.

2.

Thế năng là:

a)

dạng năng lượng sẵn sàng sinh ra công.

b)

loại năng lượng dự trữ, có tiềm năng sinh công.

c)

dạng liên kết tồn tại trong các liên kết hóa học.

d)

dạng năng lượng tiềm ẩn chủ yếu trong tế bào.

3.

Đồng hoá là quá trình:

a)

tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ.

b)

biến đổi chất hữu cơ thành chất đơn giản.

c)

chuyển hoá thế năng thành đđộng năng.

d)

giải phóng năng lượng.

4.

Dạng năng lượng chủ yếu trong tế bào sinh vật là

a)

điện năng

b)

hóa năng

c)

nhiệt năng

d)

cơ năng

5.

ATP được cấu tạo từ những thành phần nào?

a)

Ađênin, đêôxiribôzơ, 3 nhóm photphat

b)

Ađênin, ribôzơ, 3 nhóm photphat.

c)

Ađênin, đêôxiribôzơ, 2 nhóm photphat

d)

Ađênin, ribôzơ, 2 nhóm photphat

6.

Điều nào sau đây là sai khi nói về chức năng của ATP?

a)

Sinh công.

b)

Tổng hợp các chất

c)

Vận chuyển các chất

d)

Xúc tác phản ứng sinh hóa.

7.

Tại sao nói ATP là đồng tiền năng lượng của tế bào?

a)

Tổng hợp nên các chất cần thiết cho tế bào.

b)

Tham gia hầu hết các hoạt động sống của tế bào.

c)

Vận chuyển các chất qua màng.

d)

Sinh công cơ học.

8.

Điều nào sau đây là sai khi nói về ATP?

a)

Có các liên kết photphat cao năng.

b)

Dễ hình thành và dễ phá vỡ.

c)

Được tạo ra từ ti thể.

d)

Dễ thu được từ môi trường bên ngoài.

9.

Cơ chế vận chuyển nào sau đây tốn năng lượng ?

a)

Xuất bào

b)

Thẩm thấu

c)

Khuếch tán

d)

Trao đổi O2 và CO2 qua màng.

10.

Quá trình dị hoá gắn liền với hiện tượng:

a)

tích trữ năng lượng

b)

giải phóng năng lượng.

c)

tổng hợp chất hữu cơ

d)

chuyển động năng thành thế năng

11.

Nhận xét nào sau đây chưa đúng ?

a)

Đồng hoá là quá trình tổng hợp chất hữu cơ đặc trưng từ các chất đơn giản.

b)

Hoá năng trong các liên kết ở ATP là dạng động năng.

c)

Năng lượng của cơ thể được huy động để tổng hợp chất mới và sinh công.

d)

Dị hoá là quá trình phân huỷ chất hữu cơ và giải phóng năng lượng.

12.

Liên kết giữa 2 nhóm photphat cuối cùng trong ATP có đặc điểm

a)

mang nhiều năng lượng hoạt hóa cao, dễ bị phá vỡ và giải phóng năng lượng.

b)

mang nhiều năng lượng hoạt hóa thấp, khó bị phá vỡ và giải phóng năng lượng.

c)

mang nhiều năng lượng, dễ bị phá vỡ và giải phóng năng lượng.

d)

mang nhiều năng lượng, khó bị phá vỡ và giải phóng năng lượng.

13.

Sự giống nhau giữa các dạng năng lượng: cơ năng, hóa năng, điện năng là:

a)

đều tồn tại ở dạng thế năng.

b)

đều tồn tại ở dạng động năng.

c)

đều có 2 trạng thái tồn tại thế năng và động năng

d)

đều tích trữ ở dạng ATP.

14.

Cơ chất là:

a)

sản phẩm tạo ra từ phản ứng do enzim xúc tác

b)

chất tham gia phản ứng do enzim xúc tác

c)

chất tham gia cấu tạo enzim

d)

chất tạo ra do nhiều enzim liên kết lại

15.

Hoạt động nào sau đây là của enzim ?

a)

Xúc tác cho các pứ trao đổi chất

b)

Điều hoà các hoạt động sống của cơ thể

c)

Tham gia vào thành phần các chất tổng hợp được

d)

Cả 3 hoạt động trên

16.

Enzim là:

a)

Chất xúc tác sinh học được tạo ra bởi cơ thể sống

b)

Chất phân hủy đường saccarôzơ thành glucôzơ

c)

Chất làm giảm năng lượng hoạt hóa cho các phản ứng hóa học trong tế bào

d)

Chất chịu sự tác động của enzim

17.

Enzim có bản chất là:

a)

prôtêin

b)

lipôprôtêin

c)

glicôprôtêin

d)

lipit

18.

Khoảng nhiệt độ tối ưu cho hoạt động của enzim trong cơ thể người là:

a)

15 - 20oC

b)

25 - 35oC

c)

20 - 25oC

d)

35 - 40oC

19.

Phát biểu nào sau đây có nội dung đúng?

a)

Enzim là chất xúc tác sinh học

b)

Enzim bị biến đổi sau phản ứng

c)

Enzim cấu tạo từ đisaccaric

d)

Ở động vật enzim do tuyến nội tiết tiết

20.

khi enzim chưa đạt đến nhiệt độ tối ưu thì sự gia tăng nhiệt độ sẽ làm:

a)

enzim mất hoàn toàn hoạt tính.

b)

tăng hoạt tính của enzim.

c)

ngưng hoạt tính của enzim.

d)

giảm hoạt tính của enzim.

21.

khi enzim đã đạt đến nhiệt độ tối ưu thì sự gia tăng nhiệt độ sẽ làm:

a)

tăng hoạt tính enzim

b)

ngưng tốc độ phản ứng enzim

c)

tăng tốc độ phản ứng enzim.

d)

giảm tốc độ phản ứng enzim.

22.

Sự gia tăng càng nhiều về nồng độ cơ chất sẽ ảnh hưởng như thế nào đến hoạt tính của enzim?

a)

tăng hoạt tính enzim

b)

Không làm tăng hoạt tính enzim.

c)

làm mất hoạt tính enzim

d)

Làm giảm hoạt tính enzim.

23.

Enzim làm tăng tốc độ phản ứng bằng cách:

a)

liên kết với cơ chất để tạo thành chất trung gian enzim-cơ chất.

b)

tăng hoạt tính cơ chất.

c)

giảm năng lượng hoạt hóa của các chất tham gia phản ứng.

d)

tăng năng lượng hoạt hóa của các chất tham gia phản ứng.

24.

hợp chất trung gian enzim-cơ chất sẽ phân hủy cho sản phẩm của phản ứng và giải phóng:

a)

enzim nguyên vẹn có thể xúc tác phản ứng trên cơ chất mới.

b)

enzim nguyên vẹn nhưng không còn chức năng xúc tác phản ứng trên cơ chất mới

c)

enzim bị phân hủy

d)

cơ chất.

25.

Trong phân tử enzim có vùng cấu trúc không gian đặc biệt chuyên liên kết với cơ chất được gọi là:

a)

trung tâm tổng hợp enzim

b)

trung tâm hoạt động.

c)

Vùng điều hòa.

d)

vùng ức chế

26.

Enzim pepsin của dịch dạ dày người hoạt động tối ưu ở pH bằng:

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

27.

Ở tế bào nhân thực, hoạt động hô hấp xảy ra chủ yếu ở loại bào quan nào sau đây ?

a)

Ti thể

b)

Không bào

c)

Bộ máy Gôngi

d)

Ribôxôm

28.

Ở những tế bào có nhân thực, vị trí xảy ra giai đoạn đường phân là

a)

ti thể

b)

tế bào chất

c)

màng sinh chất

d)

màng trong ti thể

29.

Ở tế bào nhân thực, vị trí xảy ra giai đoạn chu trình Crep là

a)

màng trong ti thể

b)

chất nền ti thể

c)

màng sinh chất

d)

tế bào chất

30.

Ở tế bào nhân sơ, vị trí xảy ra giai đoạn chu trình Crep là

a)

màng trong ti thể

b)

chất nền ti thể

c)

màng sinh chất

d)

tế bào chất

31.

Ở tế bào nhân thực, vị trí xảy ra giai đoạn chuỗi chuyền electron hô hấp là

a)

màng trong ti thể

b)

chất nền ti thể

c)

màng sinh chất

d)

tế bào chất

32.

Ở tế bào nhân sơ, vị trí xảy ra giai đoạn chuỗi chuyền electron hô hấp là

a)

màng trong ti thể

b)

chất nền ti thể

c)

màng sinh chất

d)

tế bào chất

33.

Sản phẩm của sự phân giải chất hữu cơ trong hoạt động hô hấp là:

a)

Ôxi, nước và năng lượng

b)

Nước, đường và năng lượng

c)

Nước, khí cacbônic và đường

d)

Khí cacbônic, nước và năng lượng

34.

Cho một phương trình tổng quát sau đây

C6H12O6+ 6O2 --> 6CO2 + 6H2O + năng lượng

Phương trình trên biểu thị quá trình phân giải hoàn toàn của 1 phân tử

a)

Disaccarit

b)

Glucôzơ

c)

Prôtêin

d)

Pôlisaccarit

35.

Nhóm các chất nào sau đây có thể được phân giải trong hoạt động hô hấp tế bào?

a)

C6H12O6, lipit, prôtêin.

b)

C6H12O6, CO2, H2O.

c)

Prôtêin, C2H5OH, CO2.

d)

ADN, ARN, CO2.

36.

Sơ đồ tóm tắt nào sau đây thể hiện đúng quá trình đường phân

a)

Glucôzơ --> axit pyruvic + năng lượng

b)

Glucôzơ --> CO2+ năng lượng

c)

Glucôzơ --> nước + năng lượng

d)

Glucôzơ --> CO2+ nước

37.

Năng lượng giải phóng khi tế bào tiến hành đường phân 1 phân tử glucôzơ là

a)

Hai phân tử ADP

b)

Một phân tử ADP

c)

Hai phân tử ATP

d)

Một phân tử ATP

38.

Trong tế bào các axít pyruvic được ôxi hoá để tạo thành chất (A). Chất (A) sau đó đi vào chu trình Crep. Chất (A) là:

a)

axit lactic

b)

axêtyl-CoA

c)

axit axêtic

d)

Glucôzơ

39.

Trong chu trình Crep, mỗi phân tử axetyl-CoA được oxi hoá hoàn toàn sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử CO2?

a)

4 phân tử

b)

2 phân tử

c)

3 phân tử

d)

1 phân tử

40.

Axit pyruvic có

a)

2 cacbon

b)

3 cacbon

c)

4 cacbon

d)

5 cacbon

41.

Nguyên liệu của giai đoạn đường phân là

a)

1glucôzơ, 2ATP, 4ADP, 2 NAD+

b)

1 glucôzơ, 4 ATP, 2 ADP, 2 NAD+

c)

1 glucôzơ, 4 ATP, 2 ADP, 4 NAD+

d)

1 glucôzơ, 2 ATP, 2 ADP, 2 NAD+

42.

ATP là một phân tử quan trọng trong trao đổi chất vì

a)

nó có các liên kết phôtphat cao năng

b)

các liên kết phôtphat cao năng của nó rất dễ hình thành nhưng không dễ bị phá vỡ

c)

nó dễ dàng thu được từ môi trường ngoài cơ thể

d)

nó vô cùng bền vững

43.

Nếu thiếu oxy thì không diễn ra giai đoạn nào sau đây?

a)

Đường phân, chu trình Crep

b)

Chu trình Crep, chuỗi chuyền electron hô hấp

c)

Đường phân, chuỗi chuyền electron hô hấp

d)

Đường phân, chu trình Crep, chuỗi chuyền electron hô hấp

44.

Sản phẩm của chu trình Crep là

a)

CO2, ATP, NADH, FADH2, O2

b)

CO2, ATP, NADH, FADH2

c)

CO2, ATP, NADH, FADH2, H2O

d)

CO2, ATP, NADH, FADH2, acetyl CoenzimA

45.

Prôtêin, lipit, glucôzơ trước khi đi vào chu trình Crep đều trở thành

a)

glucôzơ 6 – P

b)

fructôzơ 1,6 – di P

c)

axit pyruvic

d)

axêtyl côenzimA

46.

Trong hô hấp tế bào, giai đoạn cần oxy là

a)

giai đoạn đường phân

b)

chu trình Crep

c)

giai đoạn vận chuyển electron hô hấp

d)

cả 3 giai đoạn trên

47.

Trong chu trình Crep, mỗi phân tử Axêtyl – CoA được ôxy hóa hoàn toàn thành

a)

2 phân tử CO2­

b)

1 phân tử CO2

c)

4 phân tử CO2­

d)

3 phân tử CO2

48.

Trong điều kiện có oxy thì giai đoạn sinh nhiều năng lượng nhất trong hô hấp tế bào là:

a)

đường phân

b)

chu trình Crep

c)

chuỗi chuyền electron hô hấp

d)

quang phân li nước

49.

Trong điệu kiện không có oxy thì giai đoạn sinh nhiều năng lượng nhất trong hô hấp tế bào là:

a)

đường phân

b)

chu trình Crep

c)

chuỗi chuyền electron hô hấp

d)

quang phân li nước

50.

Trong giai đoạn chu trình Crep thì năng lượng được giải phóng ra từ sự oxy hóa tiếp tục axit pyruvic phần lớn được tích lũy ở đâu?

a)

ATP

b)

NADH

c)

FADH2

51.

Ngoài cây xanh dạng sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp ?

a)

Vi khuẩn sắt

b)

Vi khuẩn chứa diệp lục và tảo

c)

Nấm

d)

Động vật

52.

Chất nào sau đây được cây xanh sử dụng làm nguyên liệu của quá trình quang hợp

a)

Khí ôxi và đường

b)

Đường và nước

c)

Đường và khí cabônic

d)

Khí cabônic và nước

53.

Quá trình tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ thông qua sử dụng năng lượng của ánh sáng được gọi là:

a)

Hoá tổng hợp

b)

Hoá phân li

c)

Quang tổng hợp

d)

Quang phân li

54.

Phát biểu sau đây có nội dung đúng là:

a)

Trong quang hợp, cây hấp thụ O2 để tổng hợp chất hữu cơ

b)

Quang hợp là sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ

c)

Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí O2

d)

Nguyên liệu của quang hợp là H2O và O2

55.

Chất diệp lục là tên gọi của sắc tố nào sau đây:

a)

Chlorophyll

b)

Phicôbilin

c)

Carôtenôit

d)

Xanthophyl

56.

Phát biểu sau đây đúng khi nói về cơ chế của quang hợp là

a)

Pha sáng diễn ra trước, pha tối sau

b)

Pha tối xảy ra trước, pha sáng sau

c)

Pha sáng và pha tối diễn ra đồng thời

d)

Chỉ có pha sáng, không có pha tối

57.

Pha sáng của quang hợp diễn ra ở

a)

Trong các túi dẹp (tilacôit) của các hạt grana

b)

Trong các nền lục lạp

c)

Ở màng ngoài của lục lạp

d)

Ở màng trong của lục lạp

58.

Hoạt động sau đây không xảy ra trong pha sáng của quang hợp là:

a)

Diệp lục hấp thụ năng lượng ánh sáng

b)

Nước được phân li và giải phóng điện tử

c)

Cacbon hidrat được tạo ra

d)

Hình thành ATP

59.

Pha tối quang hợp xảy ra ở:

a)

Trong chất nền của lục lạp

b)

Trong các hạt grana

c)

Ở màng của các túi tilacôit

d)

Ở trên các lớp màng của lục lạp

60.

Trong quang hợp, ôxi được tạo ra từ quá trình nào sau đây?

a)

Hấp thụ ánh sáng của diệp lục

b)

Quang phân li nước

c)

Các phản ứng ôxi hoá khử

d)

Truyền điện tử

61.

pha sáng của quang hợp, nước được phân li nhờ:

a)

Sự gia tăng nhiệt độ trong tê bào

b)

Năng lượng của ánh sáng

c)

Quá trình truyền điện tử quang hợp

d)

Sự xúc tác của diệp lục

62.

Kết quả quan trọng nhất của pha sáng quang hợp là:

a)

Các điện tử được giải phóng từ phân li nước

b)

Sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng

c)

Sự giải phóng ôxid.

d)

Sự tạo thành ATP và NADPH

63.

Nguồn năng lượng cung cấp cho các phản ứng trong pha tối chủ yếu lấy từ:

a)

Ánh sáng mặt trời

b)

ATP do các ti thể trong tế bào cung cấp

c)

ATP và NADPH từ pha sáng đưa sang

d)

Tất cả các nguồn năng lượng trên

64.

Hoạt động sau đây xảy ra trong pha tối của quang hợp là:

a)

Biến đổi khí CO2 hấp thụ từ khí quyển thành cacbonhidrat

b)

Giải phóng ôxi

c)

Giải phóng điện tử từ quang phân li nước

d)

Tổng hợp nhiều phân tử ATP

65.

Chu trình nào sau đây thể hiện cơ chế các phản ứng trong pha tối của quá trình quang hợp?

a)

Chu trình Canvin

b)

Chu trình Crep

c)

Chu trình Cnôp

d)

Chu trình Pentosephotphat

66.

Trong các phát biểu sau đây có bao nhiêu phát biểu có nội dung đúng?

I. Cabonhidrat được tạo ra trong pha sáng của quang hợp

II. Khí ôxi được giải phóng từ pha tối của quang hợp

III. ATP và NADPH đều được tạo ra từ pha sáng

IV. Quá trình cố định CO2 chỉ diễn ra khi có bóng tối.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Liên kết P ~ P ở trong phân tử ATP rất dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng nguyên nhân là do

a)

Các nhóm photphat đều tích điện âm nên đẩy nhau

b)

Phân tử ATP là chất giàu năng lượng

c)

Phân tử ATP có chứa 3 nhóm photphat

d)

Đây là liên kết mạnh

68.

Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?

a)

Sinh trưởng ở cây xanh.

b)

Sự khuếch tán chất tan qua màng tế bào.

c)

Sự co cơ ở động vật.

d)

Sự vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất.

69.

Một phân tử glucôzơ thực hiện quá trình hô hấp tế bào, khi kết thúc chu trình Crep sẽ thu được bao nhiêu ATP?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

70.

Một phân tử axit pyruvic qua chu trình Crep sẽ thu được bao nhiêu ATP?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Tính số lượng ATP thu được khi phân giải 5 phân tử glucôzơ trong điều kiện có oxy

(a)  

72.

Tính số lượng ATP thu được khi phân giải 5 phân tử glucôzơ trong điều kiện không có oxy

(a)  

73.

Hiệu suất năng lượng của hô hấp hiếu khí so với hô hấp kị khí là

a)

19 lần

b)

20 lần

c)

10 lần

d)

2 lần

74.

Phát biểu sau đây có nội dung đúng là

a)

Trong quang hợp, cây hấp thụ O2 để tổng hợp chất hữu cơ

b)

Quang hợp là sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ

c)

Một trong những sản phẩm của quang hợp là khí O2

d)

Nguyên liệu của quang hợp là H2O và O2

75.

Những hoạt động xảy ra trong pha tối:

(1) Giải phóng oxi

(2) Biến đổi khí CO2 hấp thụ từ khí quyển thành cacbohidrat

(3) Giải phóng electron từ quang phân li nước

(4) Tổng hợp nhiều phân tử ATP

(5) Sinh ra nước mới

Những phương án trả lời đúng là:

a)

(1), (4).

b)

(2), (3).

c)

(3), (5).

d)

(2), (5).