NEW
Font size
Worksheetsôn tập lí thuyết GP - vutm
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
1. Xương nào sau đây có hố liên lòi cầu?
Xương cánh tay
Xương trụ
Xương đùi
Xương chày
2. Xương nào sau đây có phần đá chứa các phần của tai?
Xương bướm
Xương thái dương
Xương trán
Xương chẩm
3. Xương nào sau đây có hố yên?
Xương bướm
Xương thái dương
Xương trán
Xương chẩm
4. Xương nào sau đây có rãnh xoắn?
XƯơng cánh tay
Xương trụ
XƯơng đùi
XƯơng chày
5. Xương nào sau đây có đường ráp?
XƯơng cánh tay
Xương trụ
Xương đùi
Xương chày
6. Đặc điểm nào sau đây là của đốt sống cổ?
Có lỗ ở mỏm ngang
Có diện tiếp khớp với xương sườn
Có môm ngang nhỏ và dài
Dính với nhau thành 1 khối
7. Mối liên quan giữa xương quay và xương trụ?
Xương quay ở ngoài xương trụ, môm trâm quay cao hơn mỏm trâm trụ 1,5cm
Xương quay ở trong xương trụ, mồm trâm quay cao hơn mỏm trâm trụ 1,5cm
Xương quay ở trong xương trụ, mỏm trâm quay thấp hơn môm trâm trụ 1,5cm
Xương quay ở ngoài xương trụ, môm trâm quay thấp hơn mỏm trâm trụ 1,5cm
8. Xương nào sau đây là xương chính tạo nên hốc mũi?
Xương sàng
Xương bướm
Xương hàm trên
Xương khẩu cái
9. Đặc điểm nào sau đây là của đốt sống ngực?
Có lỗ ở mỏm ngang
Có lỗ sống tròn và nhỏ
Có mỏm ngang nhỏ và dài
Dính với nhau thành 1 khối
10. Liên quan của bó mạch TK liên sườn?
Nằm sát bờ trên và mặt trong các xương sườn
Nằm sát bờ trên và mặt ngoài các xương sườn
Nằm sát bờ dưới và mặt trong các xương sườn
Nằm sát bờ dưới và mặt ngoài các xương sườn
11. Xương nào sau đây thuộc chi dưới?
Xương lệ
Xương tháp
Xương móng
Xương sên
12. Đốt sống nào sau đây có mỏm gai dài, là mốc thăm khám?
Đốt sống cổ 1
Đốt sống cổ 2
Đốt sống cổ 6
Đốt sống cổ 7
13. Đốt sống nào sau đây có mỏm nha, là trục để quay đầu?
Đốt sống cổ 1
Đốt sống cổ 2
Đốt sống cổ 6
Đốt sống cổ 7
14. Các dây TK 9, 10, 11 chui qua khe/lỗ nào sau đây?
Lỗ sàng
Khe bướm
Lỗ rách trước
Lỗ rách sau
15. Các dây TK 3, 4, 6 chui qua khe/lỗ nào sau đây?
Lỗ sàng
Khe bướm
Lỗ rách trước
Lỗ rách sau
16. Khớp nào sau đây có tầm vận động lớn nhất?
Khớp vai
Khớp khuỷu
Khớp háng
Khớp gối
17. Khớp nào sau đây có sụn chêm?
Khớp vai
Khớp khuỷu
Khớp háng
Khớp gối
18. Khớp nào sau đây có các dây chằng chéo?
Khớp vai
Khớp khuỷu
Khớp háng
Khớp gối
19. Khớp nào sau đây có dây chằng tròn?
Khớp vai
Khớp khuỷu
Khớp háng
Khớp gối
20. Khớp nào sau đây là khớp bán động?
Khớp trán - đình
Khớp cùng - chậu
Khớp khuỷu
Khớp háng
1. Hai đôi cơ nào sau đây tạo nên trám khí quản?
Cơ ức đòn chũm và cơ ức đòn móng
Cơ ức đòn móng và cơ vai móng
Cơ ức đòn móng và cơ ức giáp
Cơ vai móng và cơ ức giáp.
2. Cơ nào sau đây có ĐM dưới đòn và đám rối TK cánh tay chui qua khe giữa 2 bó?
Cơ ức đòn chũm
Cơ thang
Cơ bậc thang
Cơ vai móng
3. Cơ nào sau đây của thành bụng trước bên có nhiều thân?
Cơ thẳng bụng
Cơ chéo bụng ngoài
Cơ chéo bụng trong
Cơ ngang bụng
4. Cơ nào sau đây phát triển mạnh ở loài khỉ?
Cơ thang
Cơ lưng rộng
Cơ nâng vai
Cơ trám
5. Cơ nào sau đây có dây TK cơ bì xuyên qua?
Cơ quạ cánh tay
Cơ nhị đầu cánh tay
Cơ tam đầu cánh tay
Cơ cánh tay trước
6. Cơ nào sau đây khi co làm duỗi cẳng tay?
Cơ quạ cánh tay
Cơ nhị đầu cánh tay
Cơ tam đầu cánh tay
Cơ cánh tay trước
7. Cơ nào sau đây được chi phối bởi dây TK quay?
Cơ quạ cánh tay
Cơ nhị đầu cánh tay
Cơ tam đầu cánh tay
Cơ cánh tay trước
8. Cơ nào sau đây là cơ tùy hành của ĐM cánh tay?
Cơ quạ cánh tay
Cơ nhị đầu cánh tay
Cơ tam đầu cánh tay
Cơ cánh tay trước
9. Cơ nào sau đây là cơ tùy hành của ĐM quay?
Cơ gấp cổ tay quay
Cơ cánh tay quay
Cơ gấp cổ tay trụ
Cơ duỗi cổ tay trụ
10. Cơ nào sau đây là cơ tùy hành của ĐM trụ?
Cơ gấp cổ tay quay
Cơ cánh tay quay
Cơ gấp cổ tay trụ
Cơ duỗi cổ tay trụ
11. Người ta thường tiêm bắp vào cơ nào sau đây?
Cơ quạ cánh tay
Cơ nhị đầu cánh tay
Cơ tam đầu cánh tay
Cơ delta
12. Rãnh mạch để bắt ĐM quay do gân 2 cơ nào tạo nên?
Cơ cánh tay quay và cơ gấp cổ tay quay
Cơ cánh tay quay và cơ dạng dài ngón cái
Cơ gấp cổ tay quay và cơ gan tay dài
Cơ gan tay dài và cơ gấp cổ tay trụ
13. Hố lào để tìm ĐM quay do gân 2 cơ nào tạo nên?
Cơ cánh tay quay và cơ gấp cổ tay quay
Cơ cánh tay quay và cơ dạng dài ngón cái
Cơ dang dài ngón cái và cơ duỗi ngắn ngón cái
Cơ duỗi ngắn ngón cái và cơ duỗi dài ngón cái
14. Cơ nào vùng mông là mốc quan trọng phân chia các bó mạch TK?
Cơ mông lớn
Cơ mông nhỡ
Cơ mông bé
Cơ hình lê
15. Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc gân cơ chân ngỗng?
Cơ may
Cơ thon
Cơ bán màng
Cơ bán gân
16. Tiêm bắp vùng đùi là tiêm vào cơ nào sau đây?
Cô Mây
Cơ thắt lưng chậu
Cơ tứ đầu đùi
Cơ nhị đầu đùi
17. Cơ nào sau đây có cân nội cơ?
Cơ chày trước
Cơ chày sau
Cơ dép
Cơ khoeo
18. Cơ nào sau đây KHÔNG chui qua ống gót?
Cơ gấp chung các ngón chân
Cơ chày sau
Cơ tam đầu cẳng chân
Cơ gấp ngón chân cái dài
19. Bó nào của cơ tứ đầu đùi có tác dụng gấp đùi?
Cơ thẳng trước
Cơ rộng trong
Cơ rộng ngoài
Cơ rộng giữa
1. Phần nào sau đây là giác mạc?
Là 1/6 phía trước của màng thớ
Là 1/6 phía sau của màng thở
Là 5/6 phía trước của màng thớ
Là 5/6 phía sau của màng thở
2. Phần nào sau đây là củng mạc?
Là 1/6 phía trước của màng thở
Là 1/6 phía sau của màng thở
Là 5/6 phía trước của màng thở
Là 5/6 phía sau của màng thở
3. Phàn nào sau đây có lỗ đồng tử?
Giác mạc
Mống mắt
Thẻ mi
Cùng mạc
4. Phần nào sau đây sinh ra thủy dịch?
Giác mạc
Mống mất
Thế mi
Củng mạc
5. Cận thị bẩm sinh là do
Trục trước sau của nhãn cầu quá dài
Trục trước sau của nhãn cầu quá ngắn
Kích thước của nhãn cầu quá lớn
Kích thước của nhân cầu quá bé
6. Viễn thị bẩm sinh là do
Trục trước sau của nhãn cầu quá dài
Trục trước sau của nhãn cầu quá ngắn
Kích thước của nhãn cầu quá lớn
Kích thước của nhân cầu quá bé
7. Bệnh Glaucoma là do
Tuyến lệ tăng tiết nước mắt
Tuyến lệ giảm tiết nước mắt
Tăng áp lực thủy dịch
Giảm áp lực thủy dịch
8. Vị trí tương ứng giữa điểm mù với điểm vàng?
Điểm mù nằm phía trên ngoài điểm vàng
Điểm mù nằm phía trên trong điểm vàng
Điểm mù nằm phía dưới ngoài điểm vàng
Điểm mù nằm phía dưới trong điểm vàng
9. Dây thần kinh nào sau đây vận động cơ nâng mi trên?
Dây TK II
Dây TK III
Dây TK IV
Dây TK VI
10. Dây thần kinh nào sau đây vận động cơ chéo trên?
Dây TK II
Dây TK III
Dây TK IV
Dây TK VI
11. Gờ nào che phía trước lỗ tai ngoài?
Gờ luân
Gờ đối luân
Gờ bình
Gờ đối bình
12. Khớp thái dương hàm liên quan với thành nào của ống tai ngoài?
Thành trên
Thành dưới
vThành trước
Thành sau
13. Đặc điểm nào sau đây là của màng nhĩ?
Nghiêng 1 góc 45 độ, phía dưới có nón sáng
Nghiêng 1 góc 45 độ, phía trên có nón sáng
Nghiêng 1 góc 90 độ, phía dưới có nón sáng
Nghiêng 1 góc 90 độ, phía trên có nón sáng
14. Ông vòi nhĩ thông với thành nào của hòm tai?
Thành trên
Thành dưới
Thành trước
Thành sau
15. Ống thông hang nằm ở thành nào của hòm tai?
Thành trên
Thành dưới
Thành trướC
Thành sau
16. Xương nào không thuộc chuỗi xương con?
Xương móng
Xương búa
Xương đe
Xương bàn đạp
17. Xương nào sau đây lắp vào cửa sổ bầu dục?
Xương móng
Xương búa
Xương đe
Xương bàn đạp
18. Đặc điểm nào là của cửa sổ tròn?
Có màng nhĩ phụ che phủ và thông với vin tiền đình
Có xương bàn đạp lắp vào và thông với vin tiền đình
Có xương bàn đạp lắp vào và thông với vin màng nhĩ
Có màng nhĩ phụ che phủ và thông với vin màng nhĩ
19. Ống ốc tai nằm ở đâu?
Vịn tiền đình
Vin màng nhĩ
Tiền đình xương
Bán khuyên xương
20. Các thụ cảm thể thính giác nằm ở đâu?
Vin tiền đình
Vin màng nhĩ
Tiền đình xương
Bán khuyên xương
1. Lỗ tai trong có các dây TK nào chui qua?
Dây TK VI và VII
Dây TK VII và VIII
Dây TK VIII và IX
Dấy TK IX và X
2. Dây TK nào chui qua các lỗ sàng?
Dây TK I
Dây TK II
Dây TK III
Dây TK IV
3. Dây TK nào sau đây còn gọi là TK sinh ba?
Dây TK III
Dây TK IV
Dây TK V
Dây TK VI
4. Dây TK nào sau đây chi phối cho các tạng trong ngực và bụng?
Dây TK IX
Dây TK X
Dây TK XI
Dây TK XII
5. Gây tê đám rối TK cổ nông ở đâu?
Chính giữa bờ sau cơ ức đòn chũm
Chính giữa bờ trước cơ ức đòn chũm
Bò sau đầu trên cơ ức đòn chũm
Bờ trước đầu dưới cơ ức đòn chũm
6. Dây TK sống nào sau đây tạo nên thân giữa của ĐRTKCT?
Dây TK sống cổ 5
Dây TK sống có 6
Dây TK sống cổ 7
Dây TK sống cổ 8
7. Dây TK nào sau đây tách từ bó sau của ĐRTKCT?
Dây TK cơ bì
Dây TK giữa
Dây TK trụ
Dây TK quay
8. Dây TK nào sau đây là dây tùy hành của ĐM cánh tay?
Dây TK cơ bì
Dây TK giữa
Dây TK trụ
Dây TK quay
9. Dây TK nào sau đây khi liệt có dấu hiệu bàn tay rũ cổ cò?
Dây TK cơ bì
Dây TK giữa
Dây TK trụ
Dây TK quay
