wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi trắc nghiệm từ phiếu bài tập

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Môn Sinh lý bệnh không trang bị cho sinh viên:

a)

Quy luật của bệnh nói chung

b)

Sự thay đổi chức năng các cơ quan khi bị bệnh

c)

Cách chẩn đoán bệnh

d)

Các quy luật của cơ thể bị bệnh

2.

Sinh lý bệnh có tính chất:

a)

Lý luận, lâm sàng và y học hiện đại

b)

Là môn cơ sở của lâm sàng

c)

Là môn cận lâm sàng

d)

Là cơ sở của Y học trước đây

3.

Sinh lý bệnh là:

a)

Môn học về quy luật hoạt động của cơ thể bị bệnh

b)

Môn học về chức năng

c)

Môn học về cơ chế

d)

Môn học về cơ chế bệnh sinh

4.

Sinh lý bệnh trang bị cho sinh viên:

a)

Phương pháp xử trí bệnh

b)

Các nguyên nhân và điều kiện gây bệnh

c)

Phương pháp phát hiện bệnh

d)

Vì sao bị bệnh, bệnh diễn biến ra sao

5.

Vị trí môn Sinh lý bệnh:

a)

Học trước các môn lâm sàng

b)

Học cùng với môn dược lý, phẫu thuật thực hành

c)

Học sau các môn sinh lý học, hóa sinh

d)

Học cùng với các môn y cơ sở khác

6.

Mục tiêu môn Sinh lý bệnh trong chương trình đào tạo:

a)

Trang bị kiến thức cơ sở

b)

Trang bị lý luận Y học

c)

Soi sáng công tác chẩn đoán

d)

Rèn luyện Y đức

7.

So sánh quá trình bệnh lý và trạng thái bệnh lý:

a)

Một bên thấy rõ sự diễn biến, một bên khó thấy

b)

Một bên có quá trình, một bên thì đột ngột

c)

Có quá trình bệnh lý là có bệnh

d)

Có trạng thái bệnh lý nghĩa là có bệnh

8.

Định nghĩa bệnh nguyên:

a)

Yếu tố chủ yếu làm bệnh phát sinh

b)

Yếu tố quyết định tính đặc trưng của bệnh

c)

Yếu tố gây ra bệnh

d)

Yếu tố quyết định sự diễn biến của bệnh

9.

Nguyên nhân gây bệnh:

a)

Quyết định gây ra bệnh và tính đặc trưng của bệnh

b)

Quyết định gây ra bệnh

c)

Quyết định tính đặc trưng của bệnh

d)

Quyết định sự diễn biến của bệnh

10.

Yếu tố xã hội:

a)

Là một nguyên nhân gây bệnh

b)

Là một điều kiện gây bệnh

c)

Là yếu tố làm thay đổi vai trò của nguyên nhân gây bệnh

d)

Là yếu tố không làm thay đổi vai trò của nguyên nhân gây bệnh

11.

Thể tạng:

a)

Làm bệnh khó phát sinh

b)

Làm thay đổi tính đặc trưng của bệnh

c)

Làm thay đổi bản chất của nguyên nhân gây bệnh

d)

Làm bệnh dễ hoặc khó phát sinh

12.

Bệnh di truyền:

a)

Do sai sót trong cấu trúc DNA

b)

Không có nguyên nhân

c)

Do sai sót của ARN

d)

Do rối loạn về số lượng và chất lượng nhiễm sắc thể

13.

Bệnh sinh tự phát triển không phụ thuộc bệnh nguyên:

a)

Sốc phản vệ do thuốc

b)

Sốc do nhiễm khuẩn

c)

Sốc do nhiễm độc

d)

Sốc không do thuốc

14.

Vai trò bệnh nguyên đối với bệnh sinh:

a)

Dẫn dắt

b)

Mở màn

c)

Gây ra bệnh

d)

Quyết định khâu kết thúc bệnh

15.

Các yếu tố của bệnh nguyên không ảnh hưởng đến bệnh sinh:

a)

Thời gian tác động

b)

Đường xâm nhập

c)

Liều lượng

d)

Đường ra

16.

Quá trình phát sinh, phát triển, kết thúc của bệnh không phụ thuộc:

a)

Bệnh sinh

b)

Bệnh nguyên

c)

Môi trường

d)

Phản ứng tính của cơ thể

17.

Giảm hấp thu glucid xảy ra khi:

a)

Cắt một đoạn ruột

b)

Khả năng tăng phosphoryl ở tế bào thành ruột

c)

Cắt hết đoạn ruột

d)

Bẩm sinh dư enzym galactose uridyl transferase.

18.

Đái tháo đường typ 1:

a)

Diễn biến chậm, không rõ triệu chứng

b)

Thường xảy ra người già

c)

Phải điều trị bằng insulin

d)

Không di truyền

19.

Lượng glucose trong máu tăng khi:

a)

> 1.2 g/l

b)

> 0.8 g/l

c)

> 1 g/l

d)

> 1.4 g/l

20.

Biểu hiện của giảm glucose máu nặng dưới 0.5g/L0.5\,\mathrm{g/L} :

a)

Run tay chân

b)

Ruột tăng co bóp

c)

Đói

d)

Xây xẩm

21.

Các bệnh lý làm giảm glucose máu:

a)

Cắt đoạn ruột, tắc ruột, viêm ruột

b)

Ức chế phó giao cảm

c)

Tăng huyết áp

d)

Cường giao cảm

22.

Vai trò của glucid đối với cơ thể:

a)

Glucid không tham gia cấu tạo các tế bào

b)

Là nguồn năng lượng trực tiếp của cơ thể

c)

Là nguồn năng lượng không dự trữ của cơ thể

d)

Glucid không tham gia áp lực thẩm thấu của cơ thể

23.

Nguyên nhân giảm glucose máu:

a)

Cường giao cảm

b)

Cung cấp đủ (no)

c)

Ức chế phó giao cảm

d)

Giảm khả năng hấp thu của ống tiêu hóa

24.

Biến chứng của xơ vữa động mạch là:

a)

Thành mạch xơ cứng, huyết khối, huyết tắc

b)

Thành mạch xơ cứng, huyết khối, suy hô hấp

c)

Thành mạch xơ cứng, huyết khối, thiếu niệu

d)

Thành mạch xơ cứng, huyết khối, toan máu

25.

Đặc điểm của HDL:

a)

Là α lipo protein

b)

Có chức năng vận chuyển cholesterol từ tế bào vào máu rồi về gan

c)

Thành phần lipid chủ yếu là cholesterol

d)

Lắng đọng gây ra xơ vữa động mạch

26.

Xơ vữa động mạch:

a)

Là sự lắng đọng natri

b)

Là sự tích đọng cholesterol dưới lớp áo trong của động mạch

c)

Là sự lắng đọng cholesterol trong các động mạch tận

d)

Là sự lắng đọng sắt và calci sau khi lắng đọng cholesterol

27.

Vai trò của lipid đối với cơ thể:

a)

Lipid tham gia cấu tạo màng tế bào, nguyên sinh chất tế bào

b)

Lipid có giá trị thấp về năng lượng

c)

Là nguồn năng lượng gián tiếp của cơ thể

d)

Lipid không tham gia vận chuyển các vitamin: A, D, K, E

28.

Thành phần lipid không được ruột hấp thu và chuyển vào hệ bạch huyết:

a)

Diglycerid

b)

Monoglycerid

c)

Acid béo

d)

Triglycerid

29.

Hậu quả giảm lipd máu thường gây ra:

a)

Nhiễm khuẩn máu

b)

Béo phì

c)

Giảm chức năng gan

d)

Xơ vữa động mạch

30.

Nguyên nhân tăng cholesterol máu:

a)

Do giảm huy động

b)

Do protid máu cao

c)

Do bị thải ra ngoài cơ thể

d)

Do giảm huy động Ăn nhiều thức ăn giàu cholesterol

31.

Áp lực keo huyết tương do albumin đảm nhiệm là:

a)

80%

b)

75%

c)

70%

d)

85%

32.

Vai trò của protid đối với cơ thể:

a)

Tham gia cấu tạo các tế bào của cơ thể

b)

Nguồn năng lượng chính của cơ thể

c)

Không tham gia xúc tác các phản ứng sinh học

d)

Không tham gia vận chuyển các chất

33.

Vai trò của protid huyết tương:

a)

Không tham gia vận chuyển lipid

b)

Cung cấp acid amin cho cơ thể rất ít

c)

Tham gia vận chuyển Fe, Cu

d)

Tham gia vận chuyển glucid

34.

Giảm albumin huyết tương dẫn đến:

a)

Tỷ lệ A/G tăng

b)

Giảm tốc độ lắng máu

c)

Không bị phù

d)

Huyết tương dễ bị vón tụ

35.

Vai trò của nước đối với cơ thể:

a)

Thân nhiệt tăng

b)

Tăng lưu lượng tuần hoàn

c)

Cung cấp năng lượng

d)

Duy trì lưu lượng tuần hoàn

36.

Các yếu tố có vai trò chính gây phù viêm là gì?

a)

Tăng áp lực thẩm thấu ở gian bào ổ viêm

b)

Giảm áp lực thủy tĩnh

c)

Giảm tính thấm thành mạch

d)

Giảm áp lực keo trong lòng mạch

37.

Các yếu tố có vai trò chính gây phù trong suy tim là gì?

a)

Giảm áp lực keo trong lòng mạch

b)

Tăng áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch

c)

Co mạch làm tăng tính thấm thành mạch

d)

Giảm áp lực thẩm thấu ở gian bào

38.

Các yếu tố có vai trò chính gây phù trong viêm cầu thận đơn thuần là gì?

a)

Giảm áp lực keo trong lòng mạch

b)

Tăng áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch

c)

Tăng áp lực thẩm thấu ở gian bào

d)

Rối loạn tuần hoàn bạch huyết

39.

Trong mất nước do lao động, luyện tập ở thao trường, nhận định đúng về xử trí là gì?

a)

Mất nước nhược trương

b)

Cấp diễn

c)

Xử trí: bù đắp bằng cách cho uống đúng cách

d)

Xử trí: nhất thiết phải tiêm truyền dịch

40.

Đặc điểm của mất nước trong hẹp, tắc môn vị là gì?

a)

Mất nước nhược trương

b)

Không có rối loạn huyết động, huyết áp tăng

c)

Mất ít nước, không cần thiết phải truyền dịch

d)

Thận kém đào thải, cơ thể bị nhiễm độc

41.

Đặc điểm của mất nước trong tiêu chảy cấp là gì?

a)

Mất nước ít và chậm

b)

Rối loạn huyết động, huyết áp giảm

c)

Không có ảnh hưởng đến rối loạn chuyển hóa

d)

Mất nước nhược trương

42.

Mất nước ở trẻ em thường rất nặng vì lý do nào sau đây?

a)

Nước chiếm tỷ lệ thấp trong khối lượng cơ thể

b)

Tổng số nước tiểu/24 giờ nhiều hơn người trưởng thành

c)

Nhu cầu nước/kg cơ thể cao

d)

Đồng hóa nhờn hơn dị hóa

43.

Giảm natri trong máu gặp trong trường hợp nào sau đây?

a)

Nôn do tắc ruột

b)

Tiêm nhiều ACTH, Cortison

c)

Táo bón

d)

Dùng thuốc lợi tiểu thời gian ngắn

44.

Giảm kali trong máu thường gặp trong tình huống nào?

a)

Không nôn ói

b)

Ỉa chảy không mất nước

c)

Sốc chấn thương, sốc do truyền nhầm nhóm máu

d)

Dùng nhiều thuốc tẩy

45.

Cơ chế chủ yếu nhất gây phù viêm trong giai đoạn đầu của sung huyết động mạch là gì?

a)

Giảm áp lực keo trong lòng mạch

b)

Tăng áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch

c)

Tăng tính thấm thành mạch

d)

Tăng áp lực thẩm thấu ở gian bào

46.

Cơ chế chủ yếu nhất gây phù viêm ở giai đoạn sung huyết tĩnh mạch là gì?

a)

Giảm áp lực keo trong máu tĩnh mạch

b)

Tăng áp lực thẩm thấu ở gian bào

c)

Tăng tính thấm thành mạch

d)

Ứ máu tĩnh mạch do phù nội mạc mạch, cục máu đông, bạch cầu bám mạch

47.

Yếu tố chính gây báng nước trong xơ gan là gì?

a)

Tăng áp lực thủy tĩnh hệ tĩnh mạch cửa

b)

Tăng tính thấm thành mạch

c)

Giảm hủy ADH

d)

Giảm áp lực keo trong máu

48.

Bệnh thận nào thường gây phù rõ nhất?

a)

Viêm cầu thận cấp

b)

Viêm thận nhiễm mỡ

c)

Viêm cầu thận mạn

d)

Viêm ống thận cấp

49.

Phù xuất hiện nhanh nhất trong bệnh cảnh nào?

a)

Phù do dị ứng

b)

Phù do bệnh tim

c)

Phù do bệnh thận

d)

Phù do suy dinh dưỡng

50.

Mất nước đẳng trương thường gặp nhất trong tình huống nào?

a)

Ỉa chảy mạn

b)

Bỏng

c)

Ỉa chảy cấp

d)

Nôn do tắc môn vị

51.

Dịch rỉ viêm không bao gồm thành phần nào sau đây?

a)

Huyết tương

b)

Hóa chất trung gian

c)

Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu

d)

Dưỡng chất

52.

Cơ chế nào sau đây không phải cơ chế hình thành dịch rỉ viêm?

a)

Do tăng áp lực thủy tĩnh tại mạch máu trong ổ viêm

b)

Do tăng áp lực thấm thấu của mạch máu tại ổ viêm

c)

Do tăng tính thấm thành mạch

d)

Do giảm tính thành mạch

53.

Yếu tố nào sau đây không phải cơ chế của việc di chuyển bạch cầu?

a)

Do liên kết của C5A, PAF hình thành phần tử kết dính

b)

Do LPS, TNF, IL1, IL6

c)

Do nội tiết tố vỏ thượng thận cortisol

d)

Do PG, LT

54.

Phản ứng viêm ảnh hưởng đến cơ thể do yếu tố nào sau đây?

a)

Mất ngủ

b)

Thiếu oxy toàn thân

c)

TNF gây mệt mỏi chán ăn, IL6 gây sốt

d)

Nhiễm acid

55.

Cơ chế thể dịch gây ra sung huyết động không phải do yếu tố nào sau đây?

a)

Các chất dẫn truyền thần kinh

b)

Các chất do lysosom giải phóng ra

c)

Các chất do tế bào Mast giải phóng ra

d)

NO do đại thực bào và tế bào nội mô giải phóng ra

56.

Ý nghĩa của giai đoạn sung huyết động là gì?

a)

Tạo điều kiện cho quá trình sửa chữa

b)

Cô lập ổ viêm

c)

Hạn chế yếu tố gây bệnh không lan rộng

d)

Làm tăng hiện tượng thực bào

57.

Hoạt động quan trọng nhất trong sung huyết động là gì?

a)

Hình thành dịch rỉ viêm

b)

Bạch cầu thực bào

c)

Tăng quá trình trao đổi chất

d)

Tăng tiêu thụ O2

58.

Hormon làm giảm phản ứng viêm là gì?

a)

Aldosterol

b)

STH

c)

ACTH

d)

Adrenalin

59.

Hiện tượng rối loạn vận mạch lần lượt xuất hiện tại ổ viêm theo trình tự nào?

a)

Sung huyết tĩnh, ứ máu, co mạch, sung huyết động

b)

Sung huyết động mạch, sung huyết tĩnh mạch, ứ máu và co mạch

c)

Co mạch, sung huyết tĩnh, sung huyết động và ứ máu

d)

Co mạch, sung huyết động, sung huyết tĩnh, ứ máu

60.

Biểu hiện rõ nhất của ổ viêm đang ở giai đoạn sung huyết động mạch là gì?

a)

Màu đỏ tươi

b)

Sưng

c)

Đau

d)

Nóng

61.

Biểu hiện thường thấy nhất của ổ viêm khi chuyển sang giai đoạn sung huyết tĩnh mạch là gì?

a)

Sưng, phù

b)

Ổ viêm đỏ nóng

c)

Đau âm ỉ

d)

Không còn cảm giác thấy mạch đập tại ổ viêm

62.

Yếu tố chính gây đau tại ổ viêm là gì?

a)

Độ toan tại ổ viêm

b)

Tác nhân gây viêm kích thích

c)

Các mediator có mặt tại ổ viêm kích thích

d)

Phù nề chèn ép

63.

Tác dụng có ích nhất của giai đoạn sung huyết động mạch tại ổ viêm là gì?

a)

Cung cấp máu cho ổ viêm

b)

Cung cấp kháng thể, bổ thể cho ổ viêm

c)

Tăng chuyển hóa tạo năng lượng tại ổ viêm

d)

Tăng điều kiện thuận lợi cho bạch cầu xuyên mạch và thực bào

64.

Điều kiện tốt nhất giúp bạch cầu trung tính thực bào là gì?

a)

Đủ oxy

b)

Đủ kháng thể và các sản phẩm hoạt hóa của bổ thể

c)

Đủ năng lượng

d)

Độ toan của ổ viêm không tăng

65.

Yếu tố đóng vai trò chính làm tăng nhiệt độ tại ổ viêm là gì?

a)

Máu ở ổ viêm nhiều oxy

b)

Sung huyết động mạch

c)

Tăng oxy hóa tại ổ viêm

d)

Xuất hiện chất gây sốt nội sinh

66.

Cơ chế chủ yếu tạo dịch rỉ viêm là gì?

a)

Tăng áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch

b)

Giảm áp lực keo trong lòng mạch

c)

Tăng tính thấm thành mạch

d)

Tăng áp lực thẩm thấu tại ổ viêm

67.

Khi bị sốt, nhiệt độ tăng 1 độ C thì nhịp tim tăng bao nhiêu nhịp?

a)

7-9 nhịp

b)

9-11 nhịp

c)

6-8 nhịp

d)

8-10 nhịp

68.

Xanh tím xuất hiện khi nồng độ Hb khử vượt mức nào?

a)

>30%

b)

>20%

c)

>25%

d)

>35%

69.

Cấu tạo của HbA gồm gì?

a)

2 chuỗi α, 2 chuỗi δ

b)

2 chuỗi α, 2 chuỗi β

c)

2 chuỗi β, 2 chuỗi γ

d)

2 chuỗi α, 2 chuỗi γ