wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dược học HMTU

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

1.Đại lượng đặc trưng cho hấp thu thuốc

a)

Sinh khả dụng(F)

b)

Thời gian bản thải của thuốc(t 1/2 )

c)

Enzym chuyển hóa thuốc tại gan

d)

Thể tích phân bố của thuốc đến các cơ quan trong cơ thể(Vd)

2.

2. Đại lượng đặc trưng cho phân bố thuốc

a)

A. Sinh khả dụng(F)

b)

B. Thời gian bản thải của thuốc(t 1/2 )

c)

C Enzym chuyển hóa thuốc tại gan

d)

D. Thể tích phân bố của thuốc đến các cơ quan trong cơ thể (Vd)

3.

3. Đại lượng đặc trưng cho thải trừ thuốc

a)

A. Sinh khả dụng(F)

b)

B. Thời gian bán thải của thuốc (t 1/2)

c)

C Enzym chuyển hóa thuốc tại gan

d)

D. Thể tích phân bố của thuốc đến các cơ quan trọng cơ thể(Vd)

4.

4. Khi dùng cùng 2 thuốc đều có tỉ lệ gắn pr huyết tương cao 90% có giới điền trị hẹp

a)

A. Thuốc có ái lực thấp hơn dễ bị ngộ độc

b)

B. Thuốc có ái lực cao hơn dễ bị ngộ độc

c)

C. Ko ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc

d)

D. Không có dữ liệu nghiên cứu

5.

5. Rifampicin và thuốc tránh thai cùng chuyển hóa qua 1 enzym gan trong đó

rifampicin cảm ứng enzyme gan điều gì xảy ra với thuốc tránh thai?

a)

A. Thuốc tránh thai bị giảm nồng độ gây ra có thai ngoài ý muốn

b)

B. Thuốc tránh thai bị tăng nồng độ gây ra ngộ độc

c)

C. Rifampicin giảm nồng độ không đạt hiệu quả chống lao

d)

D. Rifampicin tăng nồng độ gây độc.

6.

6. Cimetidin và Nifedipin cùng chuyển hóa qua I enzym tại gan Cimetidin kim hãm enzym gan điều gì sẽ xảy ra

a)

A. Nifedipin tăng nồng do gây độc

b)

B. Nifedipin giảm nồng độ

c)

C. Cimetidin tăng nồng độ

d)

D. Cimetidin giảm nồng độ

7.

7. NaHCO3 dùng giải độc phenobarbital vì

a)

A. NaHCO3 sẽ kiềm hóa nước tiểu tăng bài xuất của phenobarbital

b)

B. NaHCO3 sẽ giảm pH nước tiểu tăng tái hấp thu phenobarbital

c)

C. NaHCO3 giảm hấp thu phenobarbital

d)

D. NaHCO3 giảm chuyển hóa phenobarbital

8.

8. Lượng nước thích hợp để uống thuốc

a)

A. 100-200 A100-200ml nước cho dạng thuốc viên

b)

B. Uống ít nước với thuốc tẩy giun và viên bao tan trong một

c)

C. Uống ít nước với mọi trường hợp

d)

D. Uống 50-90ml nước với dạng thuốc viên

9.

9. Các loại thuốc nên uống trước bữa ăn 1/2-1h

a. Thuốc bao niêm mạc dạ dày

b. Viên bao trong ruột

c. Viên giải phóng chậm

d. Mọi loại thuốc uống

a)

A. a,b,c

b)

B. b,c,d

c)

C. a,c,d

d)

D. a,b,d

10.

10. Các loại thuốc nên uống vào lúc no

a. Thuốc kích ứng tiêu hóa

b. Thuốc dễ gây viêm loét niêm mạc dạ dày

c. Thuốc bao vết loét niêm mạc dạ dày

d. Thuốc được thức ăn làm tăng hấp thu như vitamin

e. Thuốc hấp thu quả nhanh lúc đối gây tác dụng phụ: Levodopa, thuốc kháng histamine H1

a)

A. a,b,c,d

b)

B. b,c,d,e

c)

C. a,c,d,e

d)

D. a,b,d,e

11.

11. Thuốc nên uống vào 6-8h sáng

a)

A. Thuốc ngủ

b)

B. Glucocorticoid

c)

C. Thuốc an thần

d)

D. Thuốc hạ sốt

12.

1.Tác dụng của morphin

a. Giảm đau mạnh, chọn lọc

b. Giảm đau, chống viêm

c. Giảm đau, gây ngủ

d. Giảm đau, giảm ho

a)

A. a,b,c

b)

B.a,c,d

c)

C. b,c,d

d)

D. a,b,d

13.

2. Chỉ định của morphin

a)

A. Đau cấp tính không rõ nguyên nhân

b)

B. Đau đầu dữ dội do tăng áp lực nội soi

c)

C. Đau ở thời kì cuối của bệnh, đau do ung thư

d)

D. Tất cả phương án trên

14.

3. Xử trí khi ngộ độc cấp Opioid “trừ"

a)

A. Đầu tiên phải đảm bảo thông khi cho bệnh nhân thở oxy

b)

B. Truyền dịch để giữ vững huyết áp, nếu hôn mê phải cho thở máy

c)

C. Giảm liều thuốc từ từ

d)

D. Dùng thuốc đối kháng với Morphin: Naloxon

15.

4. Xử trí ngộ độc mạn morphin

a)

A. Để người nghiện sống chung với cộng đồng đỡ tâm lí mặc cảm

b)

B. Liệu pháp tâm lí, không cho dùng thuốc nữa

c)

C. Giảm thuốc từ từ, dùng thuốc thay thế Methadon

d)

D. Để người bệnh nghỉ ngơi, thư giãn, tránh lao động chân tay

16.

5. Thuốc có tác dụng giảm ho tốt nhất

a)

A. Morphin

b)

B. Methadon

c)

C. Codein

d)

D. Fentanyl

17.

6. Thuốc chỉ định cho giảm đau, cai nghiện Morphin

a)

A. Naloxon

b)

B. Methadon

c)

C. Codein

d)

D. Carbamazepin

18.

7. Chống chỉ định của morphin

a. Trẻ em dưới 30 tháng tuổi

b. Triệu chứng đau cấp tỉnh không rõ nguyên nhân

c. Suy hô hấp, suy gan nặng

d. Đầu ung thư giai đoạn cuối

e. Chấn thương sọ não hoặc tăng áp lực nội soi

f. Ngộ độc rượu cấp

a)

A. a,b,c,d,e

b)

B. a,c,d,e,f

c)

C. a,b,c,e,f

19.

1.Chỉ định của Paracetamol

a)

A. Chống viêm.

b)

B. Điều trị nguyên nhân gây đau, sốt

c)

C. Giảm nhanh triệu chứng đau sốt

d)

D. Điều trị nguyên nhân, triệu chứng đau sốt

20.

2. Tác dụng không mong muốn của Paracetamol

a)

A. Loét dạ dày, tá trắng

b)

B. Chảy máu kéo dài qua phân

c)

C. Viêm gan, hoại tử tế bào gan

d)

D. Ỉa chay

21.

3. Chống chỉ định của Aspirin

a)

A. Sốt xuất huyết

b)

B. Viêm tắc tĩnh mạch huyết khối

c)

C. Đau răng

d)

D. Viêm khớp

22.

4. Chỉ định ưu tiên của các giảm đau hạ sốt chống viêm( trừ paracetamol)

a)

A. Sốt do bất kì nguyên nhân nào

b)

B. Đau có kèm theo viêm

c)

C. Viêm có kèm theo sốt

d)

D. Sốt xuất huyết

23.

5. Tác dụng của nhóm thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm là:

a)

A. Hạ thân nhiệt ở bất kì đối tượng nào

b)

B. Giảm đau, chống viêm trung bình

c)

C. Giảm đau mạnh, giảm đau sâu nội tạng

d)

D. Chống viêm mạnh hơn nhóm corticoid

24.

6. Chỉ định ưu tiên của Aspirin

a)

A. Chống viêm, hạ sốt, giảm đau

b)

B. Chống viêm

c)

C. Chống kết tập tiểu cầu

d)

D. Hạ sốt, giảm đau

25.

7. Thuốc tác dụng không mong muốn trên đường tiêu hóa ít nhất

a)

A. Indomethacin

b)

B Diclofenac

c)

C. Ibuprofen

d)

D. Meloxicam

26.

8. Tác dụng ứng dụng trong điều trị của meloxicam

A. Hạ sốt

B. Chồng kết tập tiểu cầu.

C. Giảm đau, chống viêm

D. Giảm acid uric máu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

9. Tác dụng không mong muốn của Aspirin

a. Loét dạ dày, tá tràng

b. Kéo dài thời gian đông máu, chảy máu

c. Tạo cơ hơn giá

d. Dị ứng

e. Hạ lipid máu

A. a,b,c,d

B. a,b,c,e

C. b,c,d,e

D. a,c,d,e

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

1.Nguyên tắc điều trị gout không dùng thuốc:

a. Ăn nhiều rau xanh, uống nhiều nước(2-3 lít /ngày)

b. Giữ mức cân nặng hợp lí, giam can ở người béo phì

c. Vận động nhẹ nhàng thường xuyên, tránh làm việc nặng

d. Giữ ẩm cơ thể, tránh lạnh

e. Ăn nhiều hải sản

f. Giữ tinh thần thoải mái, tránh căng thẳng

A. a,b,c,d,e

B. b,c,d,e,f

C. a,c,d,e,f

D. a,b,c,d,f

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

2. Nguyên tắc điều trị gout dùng thuốc

a. Thuốc chống viêm, colchicine, NSAIDs indomethacin, diclofena, ibuprofen,…glucocorticoid( hiện nay ít dùng), prednisolone, dexamethasone...

b. Thuốc ức chế tổng hợp acid uric allopurinol, febuxostat...

c. Thuốc tăng thải acis uric: probenecid, sulfinpyrazone...

d. Thuốc chống dị ứng

A. a,b,c

B. b,c.d

C. a.c.d

D. a,b,d

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

3. Tác dụng của Colchicin.

A. Tác dụng đặc hiệu với cơn gout cấp

B. Tác dụng với cơn gout mạn

C. Chống dị ứng

D. Tiêu diệt vi khuẩn gây bệnh

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

4. Chỉ định Colchicin:

A. Điều trị gout cấp hoặc phỏng ngừa cơn cấp ở bệnh nhân gout mạn

B. Điều trị mọi loại viêm khớp

C. Điều trị dài ngày gout mạn tính

D. Điều trị rối loạn lipid máu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

5. Tác dụng không mong muốn của Colchicin:

A. Rối loạn tiêu hóa: Buồn nôn, tiêu chảy

B. Loét dạ dày tá tràng

C Giảm nhu động ruột gây táo bón

D. Kéo dài thời gian đông máu, chảy máu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

6. Chống chỉ định của Colchicin

a. Suy gan, suy thận nặng

b. Mẫn cảm với thuốc

c. tăng huyết áp

d. Đái tháo đường

A. a,b

B. b.c

C. c.d

D. a,d

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

7. Tác dụng Allopurinol

A. Giảm nồng độ acid uric máu do giảm tổng hợp acid uric máu và tăng bãi xuất các tiến chất của acid uric qua nước tiểu

B. Tác dụng điều trị đặc hiệu cho cơn gout cấp

C. Chống viêm

D. Ức chế miễn dịch

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

8. Chỉ định Allopurinol

A Điều trị gout mạn

B. Điều trị cơn gout cấp tính

C. Chống viêm các loại viêm khớp

D. Giảm đau

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

9. Tác dụng không mong muốn Allopurinol

A. Dị ứng

B. Viêm loét dạ dày tá tràng

C. Kéo dài thời gian đông máu chảy máu

D. Tiêu chảy

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

1.Kháng sinh nhóm penicillin phổ rộng:

A. Erythromycin

B. Amoxicilin

C. Gentamycin

D. Doxycyclin

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

2. Thuốc ưu tiên chỉ định khi nhiễm khuẩn lậu, giang mai

A. Codein

B. Valproat

C. Midazolam

D. Penicilin V

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

3. Cephalosporin thế hệ III

A. Cefadroxil

B. Cefuroxim

C. Cephalexin

D. Ceftriaxon

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

4. Kháng sinh thuộc nhóm Aminoglycosid

A. Azithromycin

B. Spiramycin

C. Tobramycin

D. Erythromycin

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

5. Tác dụng của penicillin tự nhiên

A. Vi khuẩn Gr+, 1 số vi khuẩn Gr- như lậu cầu, màng não cầu, trực khuẩn mủ xanh

B. Vi khuẩn Gr+, 1 số vi khuẩn Gr- như lậu cầu, màng não cầu, vi khuẩn sinh beta lactamase

C. Vi khuẩn Gr+đặc biệt xoắn khuẩn giang mai, 1 số vi khuẩn Gr- như lậu cầu, màng não cầu, trực khuẩn mủ xanh

D. Vi khuẩn Gr+đặc biệt xoắn khuẩn giang mai, I số vi khuẩn Gr- như lậu cầu, màng não cầu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

6. Tác dụng không mong muốn của kháng sinh nhóm penicillin

A. Suy gan

B. Loét dạ dày- tá tràng

C. Dị ứng

D. Cả 3 phương án trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

7. Thuốc có tác dụng chủ yếu trên vi khuẩn Gr- ưa khí, tác dụng tốt trực khuẩn mủ xanh( pseudomonas aeruginosa)

A. Penicilin V

B. Cefalexin

C. Ciprofloxacin/ Ceftriaxon/ Cefixim/ Cefepim/ Cefotaxim

D. Erythromycin

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

8. Thuốc có tác dụng chủ yếu trên vi khuẩn Gr- tra khí, đặc biệt là trực khuẩn lao

A. Penicilin V

B. Gentamycin

C. Ciprofloxacin

D. Streptomycin

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

9. Thuốc có tác dụng chủ yếu trên vi khuẩn Gr+, Gr-, vi khuẩn sinh beta lactamase, trực khuẩn mủ xanh( pseudomonas aeruginosa)

A. Cefuroxim

B. Cefalexin

C. Cefotaxim/ Cefepim/ Ceftriaxom/Cefotaxim

D. Cefazolin

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

10. Kháng sinh không cùng nhóm với kháng sinh còn lại

A. Erythromycin

B. Gentamycin

C. Clarithromycin

D. Spiramycin

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

11. Tác dụng không mong muốn tetracyclin

A. Biến màu răng

B. Suy tủy

C . Hội chứng xanh xám

D. Loét dạ dày, tá tràng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

12. Thuốc có tác dụng chủ yếu trên vi khuẩn Gr+, Gr-, vi khuẩn nội bào, ki sinh trùng sốt rét, vi sinh vật đơn bào, víu mắt hột:

A. Cloxacilin

B. Gentamycin

C. Ciprofloxacin

D. Tetracyclin

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

13. Thuốc có tác dụng chủ yếu trên vi khuẩn Gr+, vi khuẩn nội bào

A. Ampicilin

B. Ciprofloxacin

C. Clarithromycin/ Azithromycin/ Spiramycin/clindamycin

D. Gentamycin

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

14. Thuốc tác dụng tốt với vi khuẩn Gr- kị khí, lỵ amip

A. Cephalexin

B. Erythromycin

C. Metronidazol

D. Ciprofloxacin

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

15. Thuốc tác dụng không mong muốn viêm ruột kết màng giá

A. Ampicilin

B. Claithromycin

C. Vancomycin

D Clindamycin

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

16. Tác dụng không mong muốn của nhóm kháng sinh aminoglycoside

A. Độc với gan

B. Độc với thính giác và thận

C. Viêm ruột kết màng già

D. Độc với tim

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

17. Tác dụng không mong muốn của cephalosporin

A. Độc với thính giác, thận

B. Độc với gan, dị ứng chéo với penicillin

C. Độc với thận, dị ứng chéo với penicillin, viêm ruột kết màng giả

D. Độc với tuỷ xương

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

18.Kháng sinh nhóm quinolone thế hệ II

A.Ciprofloxacine

B. Cloxacilin

C. Acid nalidixic

D. Moxifloxacin

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

19. Kháng sinh có tác dụng với vi khuẩn sinh beta lactamase

A. Ampicilin

B. Methicilin, Cloxacilin, Oxacilin, cephalosporin TH III IV

C. Cephalexin

D. Phenicilin V

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

1.Thuốc có tác dụng với trực khuẩn lao

A. Morphin

B. Carbamazepin

C. Isoniazid

D. Erythromycin

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

2. Thuốc chống lao có tác dụng không mong muốn: Viêm gan, vàng da. Trừ

A. Ethambutol

B. Pyrazinamid

C. Riampicin

D. Isoniazid

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

3. Tác dụng không mong muốn của Rifampicin

a. Độc với tế bào gan

b, nhuộm đỏ dịch tiết

c. co giật, động kinh

d. rối loạn tiêu hóa

A. a,b,c

B. b,c,d

C. a,c,d

D. a,b.d

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

4. Chống chỉ định của Ethambutol

a. Người có bệnh về thị giác

b. Bệnh nhân mẫn cảm

c. Bệnh nhân bị viêm gan

d. Phụ nữ có thai

e. Trẻ e dưới 5 tuổi

A. b,c,d,e

B. A,b,d.c

C. a,b,c

D. a,c,d,e

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

5. Tác dụng của Rifampicin

a. Tác dụng trên trực khuẩn lao

b. Tác dụng trên trực khuẩn phong

c. Tác dụng trênvi khuẩn Gr-

d. Tác dụng trên G+

A. a,c,d

B. a,b,d

C. b.c.d

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

6. Chống chỉ định của Pyrazinamid

a. Người có bệnh gan

b. Bệnh nhân mẫn cảm với thành phần của thuốc

c. Bệnh nhân gout

d. Trẻ em dưới 5 tuổi

A. b,c,d

B. a,c,d

C. a,b,d

D. a,b,c

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

7. Tác dụng không mong muốn của Pyrazinamid

a. Độc với tế bào gan

b. Tăng axit uric máu

c. co giật, động kinh

d. Dị ứng

A. a,b,d

B. a,c,d

C. a,b,c

D. b,c,d

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

8. Tác dụng không mong muốn của Ethambutol

a. Độc với tế bào gan

b. Độc với thị giác

c. Tăng axid uric

d. Dị ứng

A. b,c

B. b,d

C. a,d

D. a,b

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

9. Chỉ định của Pyrazinamid

A. Điều trị phòng

B. Phối hợp các thuốc khác điều trị lao theo phác đồ

C. điều trị các bệnh do nhiễm vk Gr-

D. điều trị các bệnh do nhiễm vk Gr+

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

10. Chỉ định của Ethambutol

A. Điều trị phòng

B. Phối hợp các thuốc khác điều trị lao theo phác đồ

C. điều trị các bệnh do nhiễm vk Gr-

D. điều trị các bệnh do nhiễm vk Gr+

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

11. Tác dụng của Ethambutol

A. Tác dụng trên trực khuẩn lao

B. Tác dụng trên trực khuẩn phòng

C. Tác dụng trên vi khuẩn Gr-

D. Tác dụng trên vi khuẩn Gr+

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

12. Thuốc có tác dụng không mong muốn làm tăng axic uric máu

A. Pyrazinamid

B. Isoniazid

C. Rifampicin

D. Ethambutol

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

13. Chống chỉ định của Isoniazid

a. Bệnh gan

b. Bệnh thận

c. Động kinh

d. Rối loạn tâm thần hưng cảm

A. a,b,c

B. a,b,d

C. b,c,d

D. a,c,d

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

14. Thuốc chống lao có phổ kháng khuẩn rộng

A. Pyrazinamid

B. Isoniazid

C. Rifampicin

D. Ethambutol

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

15. Thuốc điền trị lao độc với gan

a. Pyrazinamid

b. Isoniazid

c. Rifampicin

d. Ethambutol

A. b,c,d

B. a,b,c

C. a,b,d

D. a,c,d

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

16. Thuốc có tác dụng không mong muốn viêm và teo dây thần kinh thị giác

A. Pyrazinamid

B. Isoniazid

C. Rifampicin

D. Ethambutol

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

17. Tác dụng không mong muốn của Isoniazid

a. Độc với tế bào gan

b. Rối loạn tâm thần

c. Co giật, động kinh

d. Suy thận

A. b,c,d

B. a,b,d

C. a,b,c

D. a,c,d

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

18. Tác dụng không mong muốn của Rifampicin

a. Độc với tế bảo gan

b. nhuộm đỏ dịch tiết

c. co giật, động kinh

d. rối loạn tiêu hóa

A. b,c,d

B. a,b,c

C. a,b,d

D. a,c,d

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D