NEW
Font size
WorksheetsSinh bài 9 -> 12 p1
Total questions: 71
Worksheet time: 36mins
Câu 1. Hình dưới mô phỏng quá trình nguyên phân ở tế bào động vật:
A. Đúng
B. Sai
Câu 2. Chu trình tế bào là sự sinh trưởng, phân nhân và phân bào mang tính chu kỳ của tế bào:
A. Đúng.
B. Sai.
Câu 3. Kỳ cuối của sự phân bào có sự tái tạo lại các hạch nhân:
A. Đúng.
B. Sai.
Câu 4. Tế bào mẹ sau khi nguyên phân sẽ tạo ra các tế bào con có số NST bằng mẹ:
A. Đúng.
B. Sai.
Câu 5. Tế bào mẹ sau khi nguyên phân sẽ tạo ra các tế bào con có số NST giảm đi một nửa so với mẹ:
A. Đúng.
B. Sai.
Câu 6. Màng nhân xuất hiện trở lại trong quá trình nguyên phân ở kỳ cuối:
A. Đúng.
B. Sai.
Câu 7. Pha S là pha ngắn nhất trong chu trình tế bào:
A. Đúng
B. Sai
Câu 8. Protein Tubulin được tổng hợp ở pha G2:
A. Đúng
B. Sai
Câu 9. Trong quá trình nguyên phân ở giai đoạn kỳ sau của tế bào (2n=52 ) đếm được 52 NST đơn:
A. Đúng
B. Sai
Câu 10. Cuối kỳ đầu trong quá trình nguyên phân, hạch nhân và màng nhân biến mất:
A. Đúng.
B. Sai.
Câu 11. Cuối kỳ cuối trong quá trình nguyên phân nhiễm sắc thể sẽ co xoắn cực đại:
A. Đúng.
B. Sai.
Câu 12. Quá trình nguyên phân gồm:
A. Một lần nhân đôi nhiễm sắc thể, hai lần phân chia tế bào.
B. Một lần nhân đôi nhiễm sắc thể, một lần phân chia tế bào.
C. Hai lần nhân đôi nhiễm sắc thể, một lần phân chia tế bào.
D. Hai lần nhân đôi nhiễm sắc thể, hai lần phân chia tế bào.
Câu 13. Quá trình nguyên phân thoi vô sắc biến mất tại:
A. Kỳ đầu.
B. Kỳ giữa.
C. Kỳ sau.
D. Kỳ cuối .
Câu 14. Sự nhân đôi NST của tế bào nhân thực diễn ra chủ yếu ở:
A. Kì đầu.
B. Pha G1.
C. Pha S.
D. Kì giữa.
Câu 15. Ý nghĩa của nguyên phân:
A. Tái sinh mô
B. Tạo nhiều biến dị
C. Tạo đột biến
D. Thoái hóa giống
Câu 16. Trong quá trình nguyên phân ở tế bào nhân thực (eukaryote), hiện tượng các nhiễm sắc thể kép xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc xảy ra ở kỳ:
A. Kỳ đầu
B. Kỳ giữa
C. Kỳ sau
D. Kỳ cuối
Câu 17. Trong quá trình nguyên phân ở tế bào nhân thực (eukaryote), hiện tượng mỗi nhiễm sắc thể kép tách nhau ra ở tâm động để tạo thành 2 nhiễm sắc thể đơn phân ly về 2 cực tế bào xảy ra ở kỳ:
A. Kỳ đầu
B. Kỳ giữa
C. Kỳ sau
D. Kỳ cuối
Câu 18. Tế bào dưới đây đang ở giai đoạn:
A. Kỳ đầu
B. Kỳ giữa
C. Kỳ sau
D. Kỳ cuối
Câu 19. Quan sát hình ảnh, xác định giai đoạn nguyên phân của tế bào dưới đây:
A. Kỳ đầu
B. Kỳ giữa
C. Kỳ sau
D. Kỳ cuối
Câu 20. Quan sát hình ảnh, xác định giai đoạn nguyên phân của tế bào dưới đây:
A. Kỳ đầu
B. Kỳ giữa
C. Kỳ sau
D. Kỳ cuối
Câu 21. Trình tự của các pha trong chu kỳ tế bào:
A. S>G1>G2>M.
B. G1>S>G2>M.
C. G1>G2>S>M.
D. M>S>G1>G2.
Câu 22. Diễn biến đúng trong quá trình nguyên phân là:
A. Tế bào phân chia trước rồi đến nhân phân chia.
B. Nhân phân chia trước rồi đến tế bào chất.
C. Nhân và tế bào chất phân chia cùng lúc.
D. Chỉ có nhân phân chia còn tế bào chất thì không.
Câu 23. Hiện tượng xảy ra ở kỳ cuối phân bào nguyên nhiễm là:
A. Thoi phân bào hình thành.
B. Các nhiễm sắc thể đơn bắt đầu co xoắn.
C. Màng nhân và nhân con xuất hiện.
D. Nhiễm sắc thể tiếp tục nhân đôi.
Câu 24. Gà có 2n=78, vào cuối kỳ trung gian, số NST trong mỗi tế bào là:
A. 78 NST đơn
B. 78 NST kép
C. 156 NST đơn
D. 156 NST kép
Câu 25. Trong tế bào của một loài, vào kỳ giữa của nguyên phân, người ta xác định có tất cả 8 tâm động, loài đó có tên là: (Cho biết Người 2n=46, Đậu HL 2n=14, Giun đũa 2n=4, Ruồi dấm 2n =8, Lúa nước 2n=24)
A. Người
B. Đậu Hà Lan
C. Ruồi dấm
D. Lúa nước
Câu 26. Trong tế bào của một loài, vào kỳ giữa 2, người ta xác định có tất cả 14 Chromatide, loài đó có tên là: (Cho biết Người 2n=46, Đậu HL 2n=14, Giun đũa 2n=4, Ruồi dấm 2n =8, Lúa nước 2n=24)
A. Người
B. Đậu Hà Lan
C. Ruồi dấm
D. Lúa nước
Câu 27. Ý nghĩa sinh học của quá trình nguyên phân:
A. Là phương thức sinh sản của tế bào, giúp cơ thể lớn lên
B. Giúp cơ thể lớn lên, duy trì bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội
C. Là phương thức truyền đạt và ổn định bộ nhiễm sắc thể đặc trưng cho loài.
D. Là phương thức sinh sản của tế bào, giúp cơ thể lớn lên, là phương thức truyền đạt và ổn định bộ nhiễm sắc thể đặc trưng cho loài
Câu 28. Ở kỳ đầu của nguyên phân của một loại tế bào, người ta đếm được 48 chromatide. Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài này là:
A. 24
B. 48
C. 12
D. 8
Câu . Tế bào mẹ sau khi giảm phân sẽ tạo ra các tế bào con có số NST giảm đi một nửa so với mẹ:
A. Đúng.
B. Sai.
Câu . Sự hình thành tinh trùng trải qua 4 giai đoạn:
A. Đúng
B. Sai
Câu . Quá trình giảm phân tạo trứng bị gián đoạn tại kì đầu I và kỳ giữa II:
A. Đúng
B. Sai
Câu . Tế bào của Mèo (2n=38) ở kỳ cuối I sẽ có 38 Chromatide:
A. Đúng
B. Sai
Câu . Sự trao đổi chéo giữa các NST trong các cặp tương đồng xảy ra vào kỳ đầu nguyên phân:
A. Đúng.
B. Sai.
Câu . Quá trình giảm phân gồm:
A. Một lần nhân đôi nhiễm sắc thể, hai lần phân chia tế bào.
B. Một lần nhân đôi nhiễm sắc thể, một lần phân chia tế bào.
C. Hai lần nhân đôi nhiễm sắc thể, một lần phân chia tế bào.
D. Hai lần nhân đôi nhiễm sắc thể, hai lần phân chia tế bào.
Câu . Ý nghĩa của giảm phân:
A. Tái sinh mô
B. Tạo ra giao tử đơn bội (n), qua thụ tinh tạo ra hợp tử lưỡng bội (2n)
C. Là quá trình sinh sản ở sinh vật đơn bào
D. Là quá trình sinh trưởng ở động vật đa bào
Câu . Trong giảm phân, sự tiếp hợp và trao đổi chéo xảy ra ở:
A. Kỳ đầu
B. Kỳ đầu I
C. Kỳ giữa
D. Kỳ giữa I
Câu . Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở loại tế bào:
A. Tế bào sinh dưỡng
B. Tế bào sinh dục chín
C. Giao tử
D. Tế bào soma
Câu . Giảm phân là:
A. Là hình thức phân bào diễn ra ở tế bào sinh dục chín
B. Là quá trình gồm 2 lần phân bào liên tiếp, nhiễm sắc thể nhân đôi 2 lần
C. Là hình thức phân bào của các tế bào sinh dưỡng (soma)
D. Là hình thức sinh sản của tế bào sinh sản vô tính
Câu . Tinh trùng mang bộ nhiễm sắc thể:
A. 2n lưỡng bội kép
B. 2n lưỡng bội
C. n đơn bội
D. n đơn bội kép
Câu . Kết thúc lần phân bào II, từ một noãn nguyên bào cho ra:
A. 1 noãn cầu và 1 thể cực
B. 1 noãn cầu và 2 thể cực
C. 1 noãn cầu và 3 thể cực
D. 1 noãn cầu và 4 thể cực
Câu . Kết quả của giảm phân là:
A. Từ 1 tế bào ban đầu (2n đơn) tạo 4 tế bào có bộ nhiễm sắc thể 2n kép
B. Từ 1 tế bào ban đầu (2n đơn) tạo 4 tế bào có bộ nhiễm sắc thể 2n đơn
C. Từ 1 tế bào ban đầu (2n đơn) tạo 4 tế bào có bộ nhiễm sắc thể n đơn
D. Từ 1 tế bào ban đầu (2n đơn) tạo 4 tế bào có bộ nhiễm sắc thể n kép
Câu. Bộ nhiễm sắc thể có cặp được gọi là lưỡng bội
A. Đúng.
B. Sai.
Câu. Việc lập Karyotype được thực hiện theo chiều dài NST giảm dần
A. Đúng.
B. Sai.
Câu. Trong NST, nhóm tâm lệch có chiều dài của nhánh ngắn bằng chiều dài của nhánh dài
A. Đúng.
B. Sai.
Câu. Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội là bộ nhiễm sắc thể chứa các cặp nhiễm sắc thể tương đồng (ký hiệu: 2n)
A. Đúng
B. Sai
Câu. Cặp nhiễm sắc thể giới tính XY là cặp nhiễm sắc thể tương đồng
A. Đúng
B. Sai
Câu. Nhiễm sắc thể có số lượng, hình dạng rõ nhất và điển hình nhất ở:
A. Kỳ đầu trong quá trình phân chia tế bào.
B. Kỳ giữa trong quá trình phân chia tế bào.
C. Kỳ sau trong quá trình phân chia tế bào.
D. Kỳ cuối trong quá trình phân chia tế bào.
Câu. Đơn vị cấu trúc của nhiễm sắc thể là:
A. Nucleosome
B. Nucleotide
C. Acid nucleic
D. Protein
Câu. Mô dùng làm tiêu bản nhiễm sắc thể phải là:
A. Những mô có nhiều tế bào đang phân chia.
B. Những mô có nhiều tế bào không còn khả năng phân chia.
C. Những mô có ít tế bào đang phân chia.
D. Tất cả các mô của cơ thể.
Câu. Bộ nhiễm sắc thể của người bình thường có bao nhiêu nhiễm sắc thể:
A. 48
B. 46
C. 23
D. 26
Câu. Căn cứ vào vị trí phần tâm động, nhiễm sắc thể có thể chia thành:
A. 2 nhóm
B. 3 nhóm
C. 4 nhóm
D. 7 nhóm
Câu. Trong bộ gen người nhiễm sắc thể Y nằm trong nhóm:
A. Nhóm B
B. Nhóm C
C. Nhóm F
D. Nhóm G
Câu. Nhóm C trong Karyotype của người nữ bình thường có:
A. 13 NST
B. 14 NST
C. 15 NST
D. 16 NST
Câu. Nhiễm sắc thể:
A. Là một cấu trúc mang gen, bắt màu bởi thuốc nhuộm kiềm tính, chỉ quan sát được dưới kính hiển vi.
B. Là một cấu trúc mang gen, bắt màu bởi thuốc nhuộm acid, chỉ quan sát được dưới kính hiển vi
C. Luôn dính nhau ở tâm động
D. Luôn có eo thứ cấp, chính là vị trí tâm động
Câu. Bộ NST người được chia thành:
A. 5 nhóm
B. 6 nhóm
C. 7 nhóm
D. 8 nhóm
Câu. Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội:
A. Là bộ nhiễm sắc thể chứa 1 nhiễm sắc thể của các cặp nhiễm sắc thể tương đồng
B. Là bộ nhiễm sắc thể chứa các cặp nhiễm sắc thể tương đồng
C. Kí hiệu là 2n = 46
D. Kí hiệu là n
Câu. Nhánh ngắn của nhiễm sắc thể ký hiệu là:
A. p
B. q
C. v
D. n
Câu. Ở bộ gen người, nhiễm sắc thể X nằm trong:
A. Nhóm H
B. Nhóm 23
C. Nhóm C
D. Nhóm G
Câu. Nhánh dài của nhiễm sắc thể ký hiệu là:
A. p
B. q
C. v
D. n
Câu. Trong bộ nhiễm sắc thể của người, nhiễm sắc thể lớn nhất là:
A. Nhiễm sắc thể số 1
B. Nhiễm sắc thể số 21, số 22
C. Nhiễm sắc thể giới tính X
D. Nhiễm sắc thể giới tính Y
Câu. Nhiễm sắc thể giới tính ở người nữ là:
A. XX
B. XY
C. YY
D. Y,O
Câu. Trong bộ nhiễm sắc thể của người, có các nhiễm sắc thể giới tính:
A. O, X
B. X,Y
C. X,O
D. Y,O
Câu. Tiêu chuẩn để sắp xếp bộ nhiễm sắc thể người là:
A. Vị trí tâm động, hình dạng nhiễm sắc thể
B. Hình dạng nhiễm sắc thể, Kích thước nhiễm sắc thể
C. Kích thước nhiễm sắc thể, vị trí tâm động
D. Kích thước nhiễm sắc thể, vị trí tâm động, hình dạng nhiễm sắc thể
Câu. Bộ nhiễm sắc thể người được sắp xếp theo:
A. Kích thước nhiễm sắc thể tăng dần
B. Kích thước nhiễm sắc thể giảm dần
C. Kích thước nhiễm sắc thể không thay đổi
D. Không dựa trên tiêu chuẩn kích thước nhiễm sắc thể
Câu. Nhóm C trong Karyotype của người nam bình thường có:
A. 13 NST
B. 14 NST
C. 15 NST
D. 16 NST
Câu. Di truyền tế bào học của một người nam thừa 1 NST số 18 là:
A. 46,XX,+18
B. 46, XY, +18
C. 47, XX, +18
D. 47, XY, +18
Câu. Karyotype của một người nam thừa 1 NST X, 1 NST số 13 và 1 NST số 19 là:
A. 49, XXY, +19, +13
B. 47, XXY, +13, +19
C. 49,XXY, +13, +19
D. 48, XXY, +13, +19
Câu. Mất đoạn nhánh dài ở NST số 22 có kiểu Karyotype:
A. 46, XX(XY), 22q
B. 46, XX, -22p
C. 45, XX(XY), -22
D. 45, XX, 22q
Câu. Bộ nhiễm sắc thể của người là:
A. n = 22
B. n = 46
C. 2n = 46
D. 2n = 23
Câu. Cấu trúc của một Nucleosome gồm:
A. 146 cặp base quấn quanh 8 phân tử Protein Histon
B. 146 base quấn quanh 8 phân tử Protein Histon
C. 146 cặp base quấn quanh 6 phân tử Protein Histon
D. 146 base quấn quanh phân tử Protein Histon
Câu . Tất cả các cặp NST trong nhân tế bào đều là cặp NST tương đồng có ở:
A. Nam giới
B. Nữ giới
C. Cả nam và nữ giới
D. Không có ở nam giới và ở nữ giới
