WorksheetsGP chi dưới
Total questions: 74
Worksheet time: 37mins
Name
Class
Date
1.
1. Case study : nếu ổ cối bị gãy ở bờ sau trên của nó , xương nào sau đây bị gãy
a)
xương cánh chậu và xương mu
b)
xương ngồi và xương mu
c)
xương cánh chậu và xương ngồi
d)
xương mu và xương cánh chậu
2.
2, mô tả đúng về dây chằng bắt chéo trước của khớp gối là
a)
nó trở nên căng trong lúc gấp chân
b)
nó cản lại sự di lệch ra sau của xương đùi trên xương chày
c)
nó bám vào lồi cầu trong xương đùi
d)
nó cản lại sự gấp quá mức của cẳng chân
3.
3. Dây chằng nào quan trong trong việc ngăn cản sự trượt ra trên xương chày khi gối đang chịu trọng lực ở tư thế gấp
a)
dây chằng chêm đùi trước
b)
dây chằng bên mác
c)
dây chằng khoe chéo
d)
dây chằng chéo sau
4.
4 ,những mô tả sau về xương đùi là đúng trừ
a)
Trục cổ xương đùi thường tạo với trục xương đùi một góc lớn hơn 145 độ
b)
Chỏm xương đùi có một hõm ở gần đỉnh chỏm
c)
Mấu chuyển lớn có một hố ở mặt trong
d)
Hai mấu chuyển nối với nhau bằng đường gian mấu
5.
5. Những mô tả sau về xương chày là đúng trừ
a)
Mặt trước trong của nó kéo dài xuống dưới và liên tiếp với mắt cá trong
b)
Nó có hai mặt khớp trên tiếp khớp với hai lồi cầu xương đùi qua sụn chêm
c)
Lồi củ chày là chỗ khó sờ thấy
d)
Nó có một đường gờ chếch ở mặt sau thân xương cho cơ dép bám
6.
6. điểm nằm giữa hai cặp mốc nào sau đây được coi là điểm giữa bẹn
a)
gai chậu trước trên và bờ trên khớp mu
b)
gai chậu trước trên và củ mu
c)
gai chậu trước trên và mào mu
d)
gai chậu trước trên và lược xương mu
7.
7. các mô tả sau đây về xương chậu đều đúng trừ
a)
các gai chậu ( trước trên , trước dưới , sau trên , sau dưới đều thuộc xương cánh chậu
b)
củ mào chậu nằm gần gai chậu sau trên hơn là gần gai chậu trước trên
c)
đường cung chia mặt trong xương cánh chậu thành hai phần
d)
mặt ngoài xương cánh chậu được gọi là mặt mông
8.
8. Các mô tả sau về xương đùi đều đúng trừ
a)
mào gian mấu nằm ở mặt trước đầu gần ( trên ) xương đùi
b)
trục của thân xương đùi chạy chếch xuống dưới và vào trong
c)
mặt ( diện ) khoeo nằm giữa các đường trên lồi cầu trong và ngoài
d)
củ cơ khép nằm ở đầu xa ( đầu dưới ) của đường trên lồi cầu trong
9.
9. các mô tả sau về xương chày đều đúng trừ
a)
lồi gian lồi cầu nằm giữa hai mặt khớp trên
b)
mặt khớp với chỏm xương mác nằm trên lồi cầu ngoài xương chày
c)
đường cơ dép nằm ở dưới chỗ bám tận của cơ khoeo
d)
mắt cá trong nằm ở trong xương sên
10.
10 mô tả đúng về xương sên là:
a)
mặt trước chỏm xương sên tiếp khớp với xương hộp
b)
mặt dưới xương sên có hai mặt khớp và xương gót
c)
hai mặt bên và mặt trên thân xương sên đều có mặt khớp
d)
nó có hai phần là chỏm và thân
11.
Câu 11: cơ nào sau đây có thể gấp đùi và duỗi cẳng chân ?
a)
cơ bán màng
b)
cơ may
c)
cơ thẳng đùi
d)
cơ thon
12.
12 : cơ nào sau đây có gân nằm trong một rãnh ở mặt dưới xương hộp ?
a)
cơ mác ba
b)
cơ mác ngắn
c)
cơ mác dài
d)
cơ chày sau
13.
13 các cơ sau đây đều có thể gấp gan chân ( trừ gấp bàn chân ) , trừ
a)
cơ gấp ngón chân cái dài
b)
cơ gấp các ngón chân dài
c)
cơ chày sau
d)
cơ gấp các ngón chân ngắn
14.
14: mất khả năng duỗi cẳng chân tại khớp gối là dấu hiệu của liệt
a)
cơ bám gân
b)
cơ may
c)
cơ thon
d)
cơ tứ đầu đùi
15.
15 : cơ nào sau đây có thể gấp mu chân ( tức duỗi bàn chân ) và nghiêng bàn chân vào trong
a)
cơ mác dài
b)
cơ duỗi ngón cái dài
c)
cơ duỗi các ngón dài
d)
cơ mác ba
16.
16 : mô tả đúng về lỗ gân cơ khép là
a)
nó là một khe xẻ giữa cơ khép dài và cơ khép lớn
b)
nó là lỗ trong gân cơ khép dài
c)
nó là nơi đi qua của thần kinh cơ bịt
d)
nó là đầu dưới của ống cơ khép
17.
17 : mô tả đúng về cơ tứ đầu đùi là
a)
nó có 4 đầu nguyên ủy đều bám vào xương đùi
b)
nó chỉ có tác dụng duỗi cẳng chân tại khớp gối
c)
nó có tác dụng đối kháng với các cơ vùng đùi sau
d)
nó do thần kinh bịt chi phối
18.
18 : mô tả nào sau đây về các cơ vùng cẳng chân sau đúng
a)
không cơ nào do nhánh của động mạch khoeo cấp máu
b)
chúng đều có đầu nguyên ủy bám vào xương chày và xương mác
c)
chúng đều có nhánh của thần kinh chày chi phối
d)
chúng phủ kín mặt trong xương chày
19.
19 : các mô tả sau đây về cơ mông to đều đúng trừ
a)
có nguyên ủy bám vào mào chậu và xương cùng
b)
trùm lên mặt sau thần kinh ngồi
c)
bám tận vào hố mấu chuyển
d)
do thần kinh mông dưới chi phối
20.
20 : những mô tả sau về cơ thắt lưng chậu đều đúng trừ
a)
có nguyên ủy bám vào các đốt sống thắt lưng và bám tận vào xương xương chậu
b)
có tác dụng gấp đùi vào thân
c)
do một nhánh của đám rối thắt lưng và một nhánh từ thần kinh đùi vận động
d)
có liên quan đến thần kinh đùi ( mạc bọc cơ bọc cả thần kinh đùi )
21.
21 : các cơ sau đây đều trực tiếp góp phần giữ vững khớp gối trừ
a)
cơ dép
b)
cơ bán màng
c)
cơ may
d)
cơ nhị đầu
22.
22 : các thành phần sau đây trực tiếp tạo nên thành của ống cơ khép trừ
a)
mạc rộng khép ( mạc phủ mặt sâu cơ may )
b)
cơ rộng trong
c)
cơ khép dài
d)
cơ thon
23.
23 : ống cơ khép chưa tất cả các cấu trúc sau đây trừ
a)
nhánh gối xuống của động mạch đùi
b)
nhánh thần kinh chi phối cơ rộng trong
c)
thần kinh hiển
d)
tĩnh mạch hiển lớn
24.
24 : nếu có mất cảm giác da và liệt cơ ở phần trong của gan chân , thần kinh nào sau đây bị tổn thương
a)
tk bắp chân
b)
thần kinh chày
c)
tk mác nông
d)
tk mác sâu
25.
25 : cử động nào sau đây bị ảnh hưởng trầm trọng nhất bởi liệt tk mác sâu
a)
gấp gan chân ( gấp bàn chân )
b)
gấp mu chân ( duỗi bàn chân )
c)
giạng các ngón chân
d)
nghiêng ngoài bàn chân
26.
26 tổn thương tk đùi dẫn tói
a)
liệt cơ thắt lưng lớn
b)
mất cảm giác da ở bờ ngoài bàn chân
c)
mất cảm giác vùng da phủ trên mấu chuyển lớn
d)
liệt cơ may
27.
27 : thần kinh nào sau đây chi phối cơ bịt ngoài
a)
tk đùi
b)
tk ngồi
c)
nhánh sau thần kinh bịt
d)
nhánh trước thần kinh bịt
28.
28 : khi thần kinh mác chung bị đứt ở hố khoeo nhưng tk chày vẫn còn nguyên vẹn , bàn chân sẽ bị
a)
gấp gan chân và nghiêng trong
b)
gấp mu chân và nghiêng ngoài
c)
gấp mu chân và nghiêng trong
d)
gấp gan chân và nghiêng ngoài
29.
29: mất khả năng gấp cẳng chân có thể dẫn đến tổn thương của tất cả các thần kinh sau trừ
a)
phần chày của tk ngồi
b)
phần mác chung của tk ngồi
c)
tk mác sâu
d)
tk đùi
30.
30: những mô tả sau đây về tk ngồi đều đúng trừ
a)
nó là thần kinh lớn nhất cơ thể
b)
nó không chi phối cơ vùng đùi sau
c)
nó là một thần kinh hốn hợp ( vừa vận động vừa cảm giác )
d)
nó chạy sau cơ khép lớn
31.
31 : các cấu trúc sau đều đi dưới hãm gân duỗi trên hoặc dưới cổ chân trừ
a)
tk mác sâu
b)
cơ duỗi các ngón ngón chân dài
c)
động mạch mu chân
d)
tk mác nông
32.
32 : mô tả đúng về tĩnh mạch hiển lớn là
a)
đi lên sau mắt cá trong
b)
đổ vào tĩnh mạch khoeo
c)
đổ vào tĩnh mạch chậu ngoài
d)
đi lên lần lượt ở mặt trong cẳng chân , gối và đùi
33.
33 : đứt dây chằng chỏm đùi dẫn đến tổn thương nào một nhánh động mạch nào sau đây
a)
động mạch mũ đùi trong
b)
động mạch mũ đùi ngoài
c)
động mạch bịt
d)
động mạch mông trên
34.
34 : gãy cổ xương đùi ở người lớn dẫn tới hoại tử vô mạch chỏm xương đùi do thiếu sự cấp máu từ
a)
các động mạch bịt và mông dưới
b)
các động mạch mông trên và đùi
c)
các động mạch mông dưới và mông trên
d)
các động mạch mũ đùi ngoài và trong
35.
35. mô tả đúng về động mạch khoe là
a)
nó là thành phần nằm ngoài cùng trong số ba thành phần đi qua hố khoeo
b)
nó có thể thắt được mà cẳng chân không bao giờ bị hoại tử nhờ vòng nối quanh khớp gối
c)
nó chạy theo đường nối góc trên với góc dưới trám khoeo
d)
nó chạy sát trên mặt sau cơ khoeo và tận cùng tại bờ dưới cơ này
36.
36 : nhánh của tất cả các động mạch sau góp phần vào mạng mạch khớp gối trừ
a)
động mạch mũ đùi ngoài
b)
động mạch đùi
c)
động mạch mũ đùi trong
d)
động mạch chày trước
37.
37. những mô tả sau đây về động mạch đùi đều đúng trừ
a)
nó là một nhánh động mạch mà ta có thể sờ thấy mạch đập ở tam giác đùi
b)
nó nằm giữa tk dùi và tĩnh mạch đùi lúc đi qua tam giác đùi
c)
nó có nhánh nối với những nhánh của các động mạch chậu ngoài và trong
d)
nó chạy dọc theo đường kẻ nối điểm giữa nếp benj với điểm giữa xương bánh chè
38.
38 : những mô tả sau về các động mạch mông trên và dưới đều đúng trừ
a)
chúng là nhánh của động mạch chậu trong
b)
chúng đều cấp máu cho cơ mông lớn
c)
chúng đều đi qua khuyết ngồi lớn ở trên cơ hình quả lê
d)
chúng đều đi cùng với một thần kính cùng tên
39.
39 : những mô tả sau về động mạch chày trước đều đúng trừ
a)
có toàn bộ chiều dài nằm ở vùng cẳng chân trước
b)
chạy theo một đường kẻ nối hõm trước xương mác với điểm nằm giữa hai mắt cá
c)
chạy trong khe giữa các cơ vùng cẳng chân trước
d)
tiếp nối với các động mạch mu chân, chày sau và mác ở quanh hai mắt cá
40.
40 : những mô tả sau đây về động mạch chày sau đều đúng trừ
a)
đi cùng thần kinh chày
b)
đi xuống giữa cơ dép ( ở sâu ) và cơ bụng chân ( ở nông )
c)
có thể sờ thấy mạch đập lúc đi giữa mắt cá trong và bờ trong gân gót
d)
tận cùng băng các động mạch gan chân trong và ngoài
41.
41 : các mô tả sau đây về động mạch mu chân đều đúng trừ
a)
bắt đầu ở trước khớp cổ chân
b)
là sự tiếp tục của động mạch chày trước
c)
tách ra động mạch mắt cá trước ngoài
d)
tận cùng bằng động mạch gan chân sâu và động mạch mu đốt bàn chân thứ nhất
42.
42 tất cả các động mạch sau đây tham gia vào vòng nối chữ thấp của đùi , trừ
a)
động mạch mũ đùi trong
b)
động mạch mũ đùi ngoài
c)
động mạch mông trên
d)
động mạch mông dưới
43.
43 : những mô tả sau đây về tĩnh mạch hiển lớn đều đúng trừ
a)
nó là tĩnh mạch nông dài nhất cơ thể
b)
nó bắt đầu từ đầu trong cung tĩnh mạch mu chân
c)
nó luôn đi trước mắt cá trong
d)
nó không tiếp nối với tĩnh mạch hiển bé và các tĩnh mạch sâu
44.
44 mô tả đúng về các cơ ở ngăn đùi trong là
a)
cơ lược tham gia tạo nên thành sau ống cơ khép
b)
cơ khép lơn tham gia tạo nên tam giác đùi
c)
các cơ lược , khép dài và khép ngắn có thể gấp đùi
d)
tất cả các cơ của nhóm này bám tận vào xương đùi
45.
45 : cơ nào sau đây không do thần kinh bịt chi phối
a)
cơ may
b)
cơ khép lớn
c)
cơ khép dài
d)
cơ thon
46.
46 : các mô tả sau về cơ vùng đùi trước đều đúng trừ
a)
các cơ vùng này được ngăn cách với cơ vùng đùi sau bởi các vách gian cơ đùi ngoài và đùi trong
b)
được chi phối bởi đám rối thần kinh thắt lưng
c)
mỗi cơ trong vùng đều có đầu nguyên ủy bám vào các xương chi duới
d)
chỉ có ba cơ của vùng này gây nên các cử động của khớp gối
47.
47 : các mô tả sau về cơ tứ đầu đùi đều đúng trừ
a)
nó được chi phối bởi các nhánh từ phần sau thần kinh đùi
b)
cả bốn đầu nguyên ủy của nó đều bám vào xương đùi
c)
nó có thể tham gia gấp đùi
d)
nó là cơ duỗi cẳng chân
48.
48 : các mô tả sau về tam giác đùi đều đúng trừ
a)
từ ngoài vào , sàn tam giác là các cơ lược , thắt lưng chậu và khép dài
b)
trần tam giác do da và mạc đùi tạo nên
c)
cạnh trong của tam giác là bờ trong cơ khép dài
d)
các mạch đùi đi vào tam giác từ phía đáy tam giác
49.
49 : mô tả đúng về ống cơ khép là
a)
nó đi từ dây chằng bẹn đến lỗ gân cơ khép
b)
thành sau của nó được tạo bởi một cơ khép là cơ khép lớn
c)
nó chứa hai nhánh của thần kinh đùi
d)
thành trước trong của nó là cơ rộng trong
50.
50 : mô tả đúng về các cơ vùng đùi sau là
a)
chúng đều có nguyên ủy từ ụ ngồi
b)
chúng đều bám tận vào xương chày
c)
chúng đều có thể duỗi đùi và gấp cẳng chân
d)
chúng nằm sau cơ khép lớn và cơ rộng ngoài
51.
51 : cơ nào sau đây không thể duỗi đùi
a)
cơ bán màng
b)
cơ bán gân
c)
cơ mông to
d)
đầu ngắn cơ nhị đầu
52.
52 : các mô tả sau về các cơ vùng mông đều đúng trừ
a)
hầu hết có tác dụng giạng đùi
b)
không có cơ nào có tác dụng gấp đùi trừ cơ căng mạc đùi
c)
tất cả đều bám tận vào xương đùi
d)
đều do các nhánh của đám rối cùng chi phối trừ cơ bịt ngoài
53.
53 : các mô tả sau về các cơ vùng mông đều đúng trừ
a)
cơ mông nhỡ không bị che phủ hoàn toàn bởi cơ mông lớn
b)
không cơ nào có đầu nguyên ủy bám vào xương cùng
c)
chúng được cấp máu bởi các nhánh của động mạch chậu trong
d)
trừ ba cơ mông và cơ căng mạc đùi , các cơ còn lại đều xoay trong đùi
54.
54 : mô tả đúng về các cơ vùng cẳng chân sau là
a)
cơ dép là cơ gấp cẳng chân
b)
tất cả có tác dụng nghiêng trong bàn chân
c)
tất cả đều bám tận vào các xương bàn chân
d)
tất cả do thần kinh chày chi phối
55.
55 : các mô tả sau đây về các cơ vùng cẳng chân trước đều đúng , trừ
a)
các động tác duỗi bàn chân và ngón chân của chúng đối kháng với các cơ vùng cẳng chân sau
b)
có 1 cơ có động tác hiệp đồng vớ cơ lớp sâu vùng cẳng chân sau
c)
chúng đều do nhánh mác nông của thần kinh mác chung chi phối
d)
chúng được ngăn cách với các cơ vùng cẳng chân ngoài bằng 1 vách gian cơ .
56.
56 : mô tả đúng về các cơ vùng cẳng chân trước là
a)
đầu nguyên ủy cơ chày trước bám vào lồi cầu trong và nửa trên mặt trong xương chày
b)
gân cơ duối các ngón chân dài bám tận vào các ngón chân 1 tới 4
c)
gân cơ duỗi ngón chân cái dài bám vào mặt mu của nền đốt gần ngón cái
d)
gân các cơ vùng này phải đi dưới các hãm gân cơ duỗi ở cổ chân .
57.
57 : các mô tả sau đây về cơ vùng cẳng chân sau đều đúng trừ
a)
cơ dép có nguyên ủy từ cả xương chày và xương mác
b)
cơ bụng chân là cơ duy nhất có nguyên ủy từ xương đùi
c)
nguyên ủy cơ gấp ngón chân cái dài : bám vào mặt sau thân xương mác
d)
nguyên ủy cơ gấp các ngón chân dài : bám vào mặt sau thân xương chày
58.
58 : các mô tả sau đây về các cơ mác dài và ngắn đều đúng trừ
a)
chúng có động tác gấp gan chân
b)
chúng là các cơ nghiêng ngoài bàn chân
c)
chúng đều có nguyên ủy từ mặt ngoài xương mác
d)
chúng không có tác dụng giữ vững vòm gan chân
59.
59 : các mô tả sau về động mạch đùi đều đúng trừ
a)
nhánh mũ đùi ngoài của nó đi sau cơ thẳng đùi
b)
nhánh mũ đùi trong của nó đi giữa cơ thắt lưng lớn và cơ lược
c)
nó đi trước các cơ: thắt lưng lớn , lược , khép dài và khép lớn
d)
nó bắt chéo trước thần kinh hiển ở trong ống cơ khép
60.
60 “ các câu sau về động mạch đùi đều đúng trừ
a)
nó chạy tiếp theo động mạch chậu ngoài bắt đầu từ sau dây chằng bẹn
b)
từ trên xướng cơ may bắt chéo trước động mạch từ ngoài vào trong
c)
nó tiếp nối với động mạch khoeo tại bờ dưới cơ khép dài
d)
nhánh gối xuống là nhánh dưới cùng của động mạch đùi
61.
61 : mô tả đúng về động mạch đùi sâu là
a)
nó tách ra từ động mạch đùi ở ngang dây chăng bẹn
b)
nó là nguồn cấp máu chính cho các cơ đùi
c)
nó tận cùng bằng động mạch khoeo
d)
vòng nối chữ thập được tạo nên do các nhánh của động mạch đùi sâu với động mạch bịt
62.
62 : mô tả đúng về nhánh bên và tiếp nối của động mạch đùi là
a)
nhánh mũ chậu nông của nó tiếp nối với nhánh thượng vị dưới của động mạch chậu ngoài
b)
nhánh thượng vị nông của nó tiếp nối với nhánh mũ chậu sâu của động mạch chậu ngoài
c)
các nhánh của động mạch đùi sâu tiếp nối với nhánh của các động mạch mông và động mạch khoeo
d)
động mạch hiển là nhánh tách ra trực tiếp từ động mạch đùi
63.
63 : mô tả đúng về động mạch khoeo là
a)
đoạn giữa của nó không bị cơ che phủ ở mặt sau
b)
từ đỉnh khoeo đi xuống , tk chày càng lúc càng xa dần khỏi động mạch
c)
tĩnh mạch khoeo nằm trước và trong động mạch ???/
d)
tk mác chung nằm trong động mạch
64.
64: các mô tả sau đây về động mạch khoeo đều đúng trừ
a)
đoạn duới và đoạn trên của nó bị các cơ che phủ ở mặt sau
b)
nó nằm sau bao khớp gối và diện khoeo
c)
nó tách ra nhánh cơ , các nhánh bì và các nhánh gối
d)
nó tiếp nối với 1 nhánh quặt lên từ động mạch mác
65.
65 : động mạch nào dưới đâykhông tham gia vào mạng mạch quanh gối và bánh chè
a)
động mạch gối giữa
b)
các động mạch gối trên
c)
động mạch gối dưới
d)
các động mạch quặt ngược chày trước và sau
66.
66 : mô tả đúng về động mạch chày trước
a)
nó tách ra từ động mạch khoeo ở ngang đường khớp gối
b)
nó đi theo đường kẻ nối lồi củ chày với 1 điểm ở mặt trước cổ chân , giữa hai mắt cá
c)
nó luôn đi sát mặt trước màng gian cốt
d)
nó tách ra nhánh đầu tiên lúc đi trong ngăn cơ cẳng chân sau .
67.
67 : các mô tả sau về động mạch chày trước đều đúng trừ
a)
ở trên nó đi giữa cơ chày trước và cơ duỗi các ngón chân dài
b)
ở dưới , nó đi giữa cơ chày trước và cơ duỗi ngón chân cái dài
c)
nó đi cùng thần kinh mác sâu
d)
nó bắt chéo trước gân cơ duỗi ngón chân cái dài từ ngoài vào trong
68.
68 : các mô tả sau về động mạch chày sau đều đúng trừ
a)
nó đi xướng giữa hai lớp cơ vùng cẳng chân sau
b)
nó nằm sâu dưới cơ tam đầu và mạc ngang sâu cẳng chân
c)
phần dưới cẳng chân , mặt sau động mạch chỉ có mạc và da che phủ
d)
nó tận cùng ở điểm nằm cách đều mắt cá trong và củ gót ngoài
69.
69 : các mô tả sau về sự tiếp nối của động mạch chày sau đều đúng trừ
a)
nhánh mắt cá ngoài của động mạch mác tiếp nối với nhánh cổ chân ngoài của động mạch mu chân
b)
nhánh xuyên của động mạch mác tiếp nối với nhánh mắt cá trước ngoài của động mạch chày trước
c)
nhánh mũ mác tiếp nối với nhánh gối dưới trong của động mạch khoeo
d)
nhánh mắt cá trong của động mạch chày sau tiếp nối với các nhánh của các động mạch chày trước và mu chân ở mạng mạch mắt cá trong
70.
70 : mô tả đúng về động mạch mu chân
a)
nó tận cùng ở khoảng kẽ giữa các ngón chân 1 và 2
b)
nó đi ở phía trong gân cơ gấp ngón chân cái dài
c)
nó tận cùng bằng cách chia thành động mạch mu đốt bàn chân thứ nhất và động mạch gan chân sâu
d)
nó không có nhánh nào tham gia vào các mạng mạch mắt cá
71.
71 : các mô tả sau về tk đùi đều đúng trừ
a)
nó tách ra các nhánh bì tới mặt trước và trong của đùi
b)
nó được tạo nên bởi nhánh trước của các ngành trước các tk tl 2-4
c)
nó chi phối các cơ duỗi cẳng chân và gấp đùi
d)
nó có nhánh cảm giác mặt trong của gối , cẳng chân và bàn chân
72.
72 : mô tả đúng về tk đùi là
a)
nó không có liên quan với cơ thắt lưng và cơ chậu
b)
nhánh hiển của tk đùi tách ra từ cùng 1 thân với các nhánh tới cơ tứ đầu
c)
nó chứa các sợi từ các thần kinh TL 1-3
d)
nó là nhánh lớn thứ hai của đám rối thắt lưng
73.
73: mô tả đúng về đám rối thắt lưng là
a)
các sợi từ ngành trước thần kinh thắt lưng TL1 tham gia tạo nên tk bì đùi ngoài
b)
toàn bộ ngành trước thần kinh TL4 tham gia đám rối thắt lưng
c)
đám rối nằm giữa các phần của cơ thắt lưng
d)
đám rối chi phối tất cả các cơ đùi
74.
74 : các mô tả sau về đám rối thắt lưng đều đúng , trừ
a)
nó có thể bị tổn thương do một áp xe cơ thắt lưng chậu
b)
nó chi phối một phần cho các cơ thành bụng
c)
nó chi phối các cơ khép đùi và một cơ xoay ngoài đùi
d)
nó không chi phối cơ nào tham gia duỗi đùi
100 %
