wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dinh duong cuoi ki

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

1.protein có vai trò dinh dưỡng

a)

Chuyển hóa của tất cả các chất dinh dưỡng

b)

Cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể

c)

Là chất sinh năng lượng

d)

Duy trì chức phận thị giác

2.

2. Nhu cầu protein trong khẩu phần ăn của trẻ em 1- 2 tuổi phát triển bình thường

a)

1.63g/kg/ngày

b)

1.62 g/kg/ngày

c)

1.64 g/kg/ngày

d)

1.61 g/kg/ngày

3.

Lipid có vai trò dinh dưỡng quan trọng nhất đối với quá trình nào sau đây

a)

Quá trình vận chuyển h+  

b)

Quá trình chuyển hóa protid

c)

Quá trình chuyển hóa và hòa tan các vitamin tan trong dàu mỡ

d)

Quá trình tăng trưởng

4.

2. Vai trò dinh dưỡng của vitamin b2

a)

Kích thích tạo collagen của mô liên kết

b)

Bảo vệ chức năng thị giác

c)

Dẫn truyền xung động thần kinh

d)

Tham gia vào quá trình chuyển hóa protid

5.

5.tính theo năng lượng khẩu phần ăn , nhu cầu vitamin b1 đối với cơ thể là?

a)

A. 0.4 mg/1000 kcal

b)

A. 0.3 mg/1000 kcal

c)

A. 0.5 mg/1000 kcal

d)

A. 0.2 mg/1000 kcal

6.

6. Nguy cơ bệnh lý nào do thiếu vitamin b3 trong khẩu phần ăn

a)

A. Beri – beri

b)

A. Pellagra

c)

A. Khô mắt

d)

A. Scorbut

7.

6. Lipid có đặc điểm

a)

Lipid động vật nhiều acid béo không no hơn thực vật

b)

Một gam lipid khi đốt cháy cho 4,1 kcal

c)

Là nguồn năng lượng đậm đặc cho ngừi lao động nặng

d)

Lipid là dung môi giúp chuyển hóa sắt và canxi

8.

6. Trong khẩu phần ăn của người trưởng thành khỏe mạnh , năng lượng do lipid nên chiếm ?

a)

A. 30-35%

b)

A. 25-30 %  => ko nên vượt quá

c)

A. 20-25 %

d)

A. 15-20% 

9.

6. Nhu cầu protein trong khẩu phần ăn của trẻ em 0 – 5 tháng tuổi phát triển bình thường

a)

A. 1.66g/kg/ngày

b)

A. 1.56 g/kg/ngày

c)

A. 0.76 g/kg/ngày

d)

A. 1,86 g/kg/ngày

10.

6. Thực phẩm nào sau đây giàu sắt

a)

A. Sữa và các chế phẩm

b)

A. Phủ tạng động vật

c)

A. Ngũ cốc

d)

A. Đường, đồ ngọt

11.

6. Vai trò dinh dưỡng của vitamin pp (b3)  naxin

a)

A. Bảo vệ tế bào da và niêm mạc

b)

A. Có vai trò qua trọng với chức phận thị giác 

c)

A. Tham gia vào quá trình chuyển hóa protein  

d)

A. Dẫn truyền xung động thần kinh

12.

6. Chất dinh dưỡng nào có khả năng sinh năng lượng

a)

A. Riboflavin

b)

A. Lactose

c)

A. Vitamin a

d)

A. Thiamin

13.

Năng lượng do protein cung cấp chiếm bao nhiêu % tổng số năng lượng khẩu phần ăn

a)

A. 15-20%

b)

A. 20-25%

c)

A. 14-16%

d)

A. 12-14% 

14.

6. Nhu cầu caxi đối với người trưởng thành  

a)

A. 800-900 ng/ngày  

b)

A. 600-700 mg/ngày

c)

A. 400 -500 mg/ngày

d)

A. 500 – 600 mg/ngày

15.

Trong kp cân đối protein có nguồn gốc động vật trong tổng số protein nên chiếm khoảng

a)

A. 50 -70%       

b)

A. 25-30%  

c)

A. 60-65%   

d)

A. 30- 50%

16.

6. Vai trò của vitamin c

a)

A. Tham gia vận chuyển h+

b)

A. Tăng cường hấp thụ canxi

c)

A. Tham gia dẫn truyền xung tác thần kinh

d)

A. Chuyển hóa glucid

17.

17.một gam protein đốt cháy trong cơ thể cung cấp bao nhiêu kcal

a)

A. 9,1kcal

b)

A. 4,3kcal

c)

A. 9,3kcal

d)

A. 4,1kcal

18.

18.thực phẩm nào sau đây giàu canxi?

a)

A. Thịt gia súc

b)

A. Thịt gia cầm

c)

A. Sữa và các chế phẩm

d)

A. Quả chín

19.

1. Quả có đặc điểm dinh dưỡng

a)

A. Quả có hàm lượng glucid nhiều hơn rau

b)

Quả có hàm lượng caxi và photpho rất tốt

c)

A. Quả có men ascorbinaza phân hủy vitamin c

d)

A. Cenluloza quả tồn tại ở dạng liên kết pectin

20.

1. Đạc điểm các chất dinh dưỡng có trong sữa

a)

Lipid của sữa có tỷ lệ acid béo no và chưa no hợp lý

b)

Glucid sữa là galatose ngọt hơn glucose 6 lần

c)

Vitamin d trông sữa mẹ có hàm lượng cao nhất

d)

Tỷ lệ caxi/photpho hợp lý dễ hấp thụ

21.

1. Protein trứng có đặc điểm

a)

Lòng trắng và lòng đỏ có thành phần acid amin toàn diện giồng

b)

Protein trứng có chứa nhiều lecithin tốt cho phát triển thần kin

c)

Lòng đỏ trứng có hàm lượng protein cao hơn lòng trắng

d)

Protein trứng già cầm dưới nước tốt hơn  trứng gia cầm trên cạn

22.

1. Đặc điểm dinh dưỡng của gạo

a)

A. Lipid của gạo phân bố đều ở lõi, vỏ và mầm hạt

b)

A. Có hàm lượng photpho cao, caxi thấp

c)

A. Gạo giã càng trắng hàm lượng protein càng tăng  

d)

Gạo giã kĩ hàm lượng glucid càng giảm

23.

1. Protein cá có đặc điểm

a)

A. Dao động rất nhiều tùy thuộc loài

b)

A. Chủ yếu là albumin, globulin, và nucleoprotein

c)

A. Có nhiều kháng nguyên lạ, nguy cơ gây dị ứng cao

d)

A. Có độ đồng hóa và hấp thụ tương đương với thit

24.

     6. Đặc điểm vệ sinh của cá

a)

Cá có khả năng nhiễm bệnh than giun xoắn

b)

A. Cá nên mổ phanh không nên mổ moi

c)

Cá có lớp màng nhầy bảo vệ nên vi khuẩn khó xâm nhập

d)

A. Cá có hàm lượng nước cao nên dễ bị ươn hỏng

25.

1. Dầu, mỡ có đặc điểm

a)

A. Dầu thực vật dễ bị hư hỏng hơn mỡ động vật

b)

A. Có hàm lượng nước dao động 16- 20%

c)

Sử dụng không hợp lý gây bệnh rối loạn chuyển hóa

d)

Bảo quản dầu, mỡ chỗ tối và lạnh là tốt nhất – 37 tránh ánh sangs

26.

1. Ngô có đặc điểm

a)

Sử dụng ngô làm lương thực chính, kéo dài gây bệnh beri- beri

b)

Glucid của ngô có 40% là glucid nên ngô thường ngot

c)

Sử dụng không hợp lý gây bệnh rối loạn chuyển hóaLipid ngô tập trung ở mầm ngô thường ngọt

d)

Protein ngô gần như không có lysin và tryptophan

27.

1. Nhóm thức ăn được coi là phiếm diện chỉ có giá trị cung cáp lương thực tức thì

a)

A. Gạo, mì, bún

b)

A. Bánh kẹo, nước ngọt

c)

A. Dầu ăn, bơ sữa

d)

A. Rau củ và quả ngọt

28.

1. Đặc điểm dinh dưỡng của cá

a)

A. Mỡ cá có hàm lượng acid béo chưa no 50%

b)

Protein cá chủ yếu là eslatin và collagen không có eslatin

c)

Cá nước ngọt dễ hấp thụ hơn cá nước mặn

d)

Là nguồn chất khoáng quý, nhiều yếu  tố vi lượng

29.

1. Đặc điểm dinh dưỡng của cá

a)

A. Tổ chức liên kết trong cá thấp, ít elastin

b)

A. Có hàm lượng vitamin b1 đáng kể

c)

A. Mỡ cá có hàm lượng acid béo chưa no <90%

d)

Có tỷ lệ caxi/phospho từ 0.5-1.5

30.

1. Cá có đặc điểm dinh dưỡng

a)

Nhiều acid béo chưa no cần thiết

b)

Có nhiều chất chiết suất

c)

A. Nhiều protein khó hấp thụ

d)

A. Hàm  lượng protein cao 20% 

31.

1. Chất khoáng trong thịt có đặc điểm  

a)

A. Là nguồn cung cấp na và các chất điện giải

b)

A. Hàm lượng phospho là 10-15mg%

c)

A. Hàm lượng caxi trong thịt thấp  

d)

A. Tỷ lệ canxi/photpho cân đối

32.

1. Giá trị dinh dưỡng của lạc

a)

A. Hàm lượng caxi tương đương với sữa

b)

A. Hàm lượng protein cao, chiếm 27,5%

c)

A. Tỷ lệ acid béo no và chưa no hợp lý

d)

Acid amin nghèo lysin và nhiều tryptophan

33.

1. Đặc điểm dinh dưỡng của vừng

a)

A. Dễ chế biến thành các loại thức ăn đặc sản => lạc

b)

A. Chứa 80% acid béo chưa no

c)

Cung cấp nhiều vitamin a

d)

A. Nghèo lysin và giàu methionin

34.

1. Đậu tương có đặc điểm

a)

a. Lipid đậu tương chủ yếu là oleic 50%

b)

Là nguồn cung cấp vitamin d phong phú

c)

Giá trị sinh học protein đậu tương 40-50%

d)

a. Hàm lượng protein trong đậu tương 34%.

35.

1. Hàm lượng protein trong thịt

a)

A. 10-15% tùy loại

b)

A. 5-10% tùy loại

c)

A. 15-20% tùy loại

d)

A. 25-30% tùy loại

36.

1. Rau có đặc điểm dinh dưỡng là

a)

Glucid trong rau chỉ cenloloza và pectin

b)

A. Protein trong rau có thể đạt tới 6-7%

c)

Rau là nguồn các chất khoáng kiềm

d)

A. Rau có chưa 50% là nước

37.

1. Đặc điểm dinh dưỡng của khoai lang

a)

A. Khoai lang mọc mầm có độc tố

b)

A. Protein của khoai có giá trị sinh học tốt hơn ngô

c)

A. Khoai có hàm lượng chất khoáng phong phú

d)

A. Khoai có hàm lượng lipid cao

38.

1. Nguyên nhân không dẫn đến thiếu vitamin a

a)

A. Trẻ đẻ sinh đôi  

b)

A. Khẩu phần ăn thiếu vitamin a

c)

A. Do trẻ lớn quá nhanh khẩu phần không đủ đáp ứng nhu cầu quá cao của trẻ

d)

A. Trẻ bị mắc nhiều bệnh nhiễm trùng

39.

1. Chuẩn đoán bướu cổ ở cộng đồng dựa vào chỉ số nào sau đây

a)

A. Biểu hiện lâm sàng bướu cổ trẻ em và mức iot trong nước tiểu – 2 chỉ so

b)

A. Tỷ lệ bướu cổ trong cộng đồng và tỷ lệ dùng muối iot trong cộng đồng

c)

A. Tỷ lệ bướu cổ trẻ em và tỷ lệ dùng muối iot trong cộng đồng

d)

A. Tỷ lệ bướu cổ ở phụ nữ độ tuổi sinh đẻ và mức iot niệu

40.

1. Đối tượng có nguy cơ thiếu máu cao nhất

a)

A. Phụ nữ có thai và cho con bú

b)

A. Nam thanh niên

c)

A. Phụ nữ tuổi sinh đẻ

d)

A. Thiếu nữ

41.

1. Thể suy dinh dưỡng trẻ em thương gặp nhất ở cộng đồng

a)

A. Thể marasmus => thuộc mđ nặng: thiếu năng lương + pro

b)

A. Kwashoirkor => thuộc mđ nặng : nghèo pro mà glucid tậm đủ

c)

A. Suy dinh dưỡng thể nhẹ và trung bình

d)

A. Thể phối hợp marasmus và kwashoirkor

42.

1. Suy dinh dường thể gầy còm là sự phối hợp các chỉ số sau

a)

A. Cân nặng/tuổi thấp, chiều cao/tuổi thấp, cân năng/chiều cao thấp

b)

Cân nặng/tuổi bình thường, chiều cao/tuổi thấp, cân nặng/chiều cao

c)

Cân nặng/tuổi thấp, chiều cao/tuổi bình thường, cân nặng/chiều cao

d)

Cân nặng/tuổi thấp, chiều cao/tuổi thấp, cận nặng/chiều cao bình

43.

1. Suy dinh dưỡng thể kwashiokor có triệu chứng

a)

A. Phù ở chi dưới và mặt

b)

A. Cân nặng theo chiều cao rất thấp  

c)

A. Biến đổi ở gan, da và tóc ít gặp

d)

A. Albumin huyết thanh bình thường hoặc hơi thấp

44.

1. Mức huyết sắc tố thiếu máu ở nữ có thai là bao nhiêu

a)

<110g/l

b)

<120g/

c)

<115g/l

d)

<125g/l

45.

1. Trẻ nam 13 tháng tuổi, mức huyết sắc tố để xác định thiếu máu

a)

<110g/l

b)

<120g/l

c)

<115g/l

d)

<125g/l

46.

1. Phụ nữ có thai tuần thứ 25 nhu cầu iot là  

a)

0.15mg/l

b)

0.18mg/l

c)

0.21mg/l

d)

0.12mg/l

47.

10.dấu hiệu không phải là biểu hiện tại mắt do thiếu vitamin a

a)

quáng gà

b)

cận thị

c)

khô giác mạc

d)

vệt bitot

48.

1. Ngưỡng BMI đánh giá béo phì độ 1 ở người trưởng thành ( bình thường 18,5 -24,9)

a)

27-27.99

b)

30-34.99  

c)

28-28.99

d)

29-29.99

49.

1. Ngưỡng đánh gía sự phân bố mỡ bất thường ở cơ thể nam trưởng thành

a)

A. Tỷ lệ vòng thắt lưng/ vòng mông> 1, vòn thắt lưng >0.96

b)

A. Tỷ lệ vòng thát lưng/ vòng mông >2, vòng thắt lưng >0.95

c)

Tỷ lệ vòng thắt lưng/ vòng hông >1 , vòng thắt lưng > 0.94 cm

d)

A. Tỷ lệ vòng thắt lưng/ vòng mông > 1, vòng thắt lưng >0.95

50.

1. Ảnh hưởng của thiếu máu dinh dưỡng đến cộng đồng

a)

A. Gây thiểu năng trí tuệ không hời phục

b)

A. Gây nguy cơ chết mẹ trong quá trình sinh nở

c)

A. Gây dị tật bẩm sinh ở thai nhi

d)

A. Gây khô mắt ở trẻ nhỏ

51.

1. Nguyên nhân gây suy dinh dưỡng thể marasmus

a)

A. Chế đọ ăn của trẻ thiếu lipid

b)

A. Chế độ ăn của trể thiếu năng lượng

c)

Chế độ ăn của trẻ thiếu năng lượng và protein

d)

A. Chế độ ăn của trẻ thiếu protein

52.

1. Đế đánh giá sự phân bố mỡ của cơ thể ở người béo phì, tỷ lệ vòng thắt lưng / vòng mông ở nữ giới ở ngưỡng ?(còn vòng lưng ở nữ 80 / ở nam là 94)

a)

<0.85

b)

<1

c)

>0.85 – nữ

d)

>1 – nam

53.

1. Thời gian cho trẻ ăn bổ sung tốt nhất là khi nào?

a)

A. Trẻ tròn 4 tháng tuổi

b)

A. Trẻ tròn 5 thàng tuổi

c)

A. Trẻ tron 6 tháng tuổi

d)

A. Trẻ tròn 7 tháng tuổi

54.

Để dự phòng béo phì thừa cân có hiệu quả không bao gồm biện pháp nào sau đây

a)

A. Chế độ lao động nghỉ ngơi hợp lý

b)

A. Hướng dẫn tích cực sử dụng những thực phẩm tinh chế

c)

A. Truyền thông, giáo dục dinh dưỡng hợp lý

d)

A. Giám sát thừa dinh dưỡng

55.

Trẻ gái 11 tháng tuổi bị khô mắt, liều vitamin a điều trị ngày đầu tiên(uống)

a)

A. 50.000 ui

b)

200.000 ui

c)

100.000 ui

d)

A. 150.000 ui

56.

18.   Trường hợp nào sau đây không cần dùng vitamin a liều cao?

a)

A. Trẻ bị quáng gà

b)

A. Trẻ co vệt bitot

c)

A. Trẻ có khô giác mạc,kết mạc

d)

A. Trẻ bị suy dinh dưỡng

57.

19.biểu hiện nào sau đây không phải do thiếu iot?

a)

A. Bướu cổ

b)

A. Cân nặng sơ sinh thấp

c)

A. Thiểu năng giáp

d)

A. Thiểu năng trí tuệ

58.

1. Nguyên tắc quan trọng trong dinh dưỡng dành cho người bệnh – trang 70

a)

a. Các nhóm thực phẩm cần thiết cân đối, hợp lý

b)

a. Cung cấp đầy đủ các vitamin và chất khoáng

c)

a. Cung cấp đầy đủ năng lượng cần thiết

d)

a. Cung cấp đầy đủ protein có giá trị sinh học tốt

59.

1. Dinh dưỡng có vai trò tốt trong nâng cao sức đề kháng  của cơ thể  vì – tr69

a)

a. Dinh dưỡng tốt nâng cao hiệu suất lao động

b)

a. Dinh dưỡng tốt giúp thúc đẩy quá trình lành vết thương

c)

a. Nhiều thành phần chất dinh dưỡng tham gia hệ miễn dịch của cơ thể

d)

a. Dinh dưỡng đầy đủ làm giảm nguy cơ suy dinh dưỡng đặc biệt là trẻ dưới 5 tuổi

60.

1. Nhu cầu protein của người bệnh

a)

a. Nhu cầu protein giảm thấp ở nhóm bệnh lý thận => từng gđ của bệnh

b)

a. Ưu tiên sử dụng protein nguồn gốc thực vật => động vật nên chiếm 30 -50%

c)

a. Năng lượng do protein nên chiếm 15-20 % nl khẩu phần => 10 – 15%

d)

a. Thay đổi tùy từng giai đoạn của bệnh và tùy từng bệnh

61.

1. Các loại thực phẩm nhiều cellulose, gấy tác hại cơ học với hệ tiêu hóa

a)

a. Hoa quả chín: dưa hấu, mận

b)

a. Bánh mì đen, củ cải, cây họ đậu

c)

a. Mồng tơi, giá đỗ, rau ngót

d)

a. Thịt nạc, trứng , sữa

62.

1. Bệnh nhân vào viện được chuẩn đoán viêm loét dạ dày cấp tính. Hãy tư vấn cho bệnh nhân chế đọ ăn phù hợp trong giai đoạn này

a)

a. Chế độ ăn bổ sung vitamin và chất khoáng

b)

a. Chế độ ăn hạn chế đạm

c)

a. Chế độ ăn hạn chế chất xơ

d)

a. Chế độ ăn tăng lipid

63.

1. Phương pháp chế biến thích hợp nhất giúp loại bỏ các tác động cơ học và hóa học

a)

a. Chiên, rán

b)

a. Kho, hầm

c)

a. Hấp, nấu

d)

a. Nướng, bỏ lò

64.

1. Chế độ ăn thích hợp được áp dụng cho nhóm bệnh nhân có đặc điểm như sau

a)

a. Bệnh nhân giai đoạn phục hồi sau phẫu thuật => chế độ ăn bồi dưỡng

b)

a. Bệnh nhân sốt nhiễm trùng nặng => chế độ ăn lỏng

c)

a. Không phải kiêng khem và bệnh đã ổn định => chế độ ăn bình thường

d)

a. Bệnh nhân viêm gan giai đoạn đã hồi phục => tăng pro, calo, giảm lipid

65.

1. Vai trò của dinh dưỡng trong điều trị

a)

a. Làm giảm tỷ lệ tử vong trẻ em sơ sinh

b)

a. Thức dẩy sự liền sẹo trong vết thương hở

c)

a. Thức đẩy hoạt động của miễn dịch thực bào

d)

a. Có vai trò quan trọng trong phục hồi bệnh

66.

1. Nguyên tắc quan trọng nhất trong tổ chức của dinh dưỡng điều trị

a)

a. Đề phòng sự hạn chế của người bệnh do nguyên nhân dinh dưỡng

b)

a. Dinh dưỡng cần phối hợp với các biện pháp điều trị khác

c)

a. Đảm bảo đủ chất dinh dưỡng cho từng giai đoạn bệnh

d)

a. Chế độ ăn phải đảm bảo cân đối, đầy đủ và toàn diện, phù hợp với đặc tính từng bệnh

67.

1. Nhóm bệnh có triệu chứng nào sau đây cần hạn chế muối

a)

a. Đái tháo đường

b)

a. Sốt cao co giật

c)

a. Thiếu máu tan máu

d)

a. Suy tim, xơ gan => duy tim , ha, bệnh thận/, xơ gan

68.

1. Cân nặng khuyến cáo nên giảm trong 1 tháng khi thực hiện giảm cân hợp lý

a)

a. 2 -4 kg/tháng

b)

a. >10 kg/tháng

c)

a. 6 -10 kg/tháng

d)

a. 4-6 kg/tháng

69.

1. Nướng và rán là 2 phương pháp nấu nên được hạn chế vì

a)

a. Không phù hợp với thực đơn bệnh lý

b)

a. Khó chế biên, ngườ bệnh phải trả chi phí cao hơn cho suất ăn

c)

a. Làm gia tăng tác động hóa học và cơ học của thức ăn với hệ tiêu hóa  

d)

a. Thường cân bằng phối hợp nhiều loại gia vị và nước sốt khi chế biền

70.

1. Trong chế độ ăn thường ngày hàm lượng muối ăn có khoảng

a)

a. 10 – 12 gram/muối

b)

a. 8 – 15 gram/muối

c)

a. 3 – 6 gram/muối

d)

a. 6 – 8 gram/muối

71.

1. Dinh dưỡng điều trị học là gì

a)

a. Nghiên cứu sự tác động của thức ăn đến cơ thể con người

b)

a. Khoa học nghiên cứu các chế độ ăn bệnh lý khác nhau

c)

a. Nấu các suất ăn và cung cấp cho người bệnh

d)

a. Ngành khoa học về ăn uống cho người bệnh

72.

Bệnh nhân bị loét dạ dày tá tràng còn được khuyến khích sử dụng nhóm thực phẩm nào sau đây

a)

a. Đu đủ, chuối tiêu, táo xanh

b)

a. Dấm ớt, hạt tiêu, tỏi, gia vị nướng

c)

a. Khoai củ các loại, ngũ côc, sữa tươi  

d)

a. Dưa muối, cà muối, hành muối

73.

1. Trong trường hợp bệnh nhân sốt, nếu sốt tăng lên 1độ c thì nhu cầu năng lượng tăng lên bao nhiêu

a)

a. 13% năng lượng chuyển hóa cơ bản

b)

a. 10% năng lượng chuyển hóa cơ bản

c)

a. 11% năng lượng chuyển hóa cơ bản

d)

a. 12% năng lượng chuyển hóa cơ bản

74.

Nhóm thức ăn cần khuyến cáo người bệnh hạn chế vì gây tăng cholesterol máu

a)

a. Thức ăn xào rán nhiều dầu mỡ

b)

a. Đậu đỗ và các chế phẩm của đậu đỗ

c)

a. Thực phẩm nhiều chất xơ

d)

a. Rau cư quả dùng làm rau

75.

1. Chế độ ăn hoàn toàn bằng lỏng

a)

a. Nuôi dưỡng tính mạch

b)

a. Cháo, mì, bún, phở

c)

a. Ăn bằng ống sonde

d)

a. Uống sữa và cháo loãng

76.

1. Bệnh nhân tăng huyết áp nên được khuyến cáo sử dung các loại đồ uồng

a)

a. Café, chè loãng

b)

a. Nước mướp đắng, cà gai leo

c)

a. Nước ép hoa quả

d)

a. Nước rau luộc, chè sen

77.

1. Thực phẩm lâu dài cho bệnh nhân goute được khuyến cáo như sau

a)

a. Hạn chế thực phẩm nhiều nhân purin => ngũ cốc, các loại hạt, trứng, sữa…

b)

a. Hạn chế thức ăn nhiều đạm

c)

a. Tăng cường thực phẩm cung cấp glucid

d)

a. Không ăn thực phẩm là nội tạng