Worksheetslec 2: chuyển hóa sắt và hemoglobin
Total questions: 76
Worksheet time: 38mins
Name
Class
Date
1.
ctruc ptu hb gồm
a)
4 tiểu đơn vị, mỗi tiểu đơn vị= 1 hem + 1 polypeptid (alpha hoặc beta)
b)
nhóm tạp (hem)
c)
protein (globin)
d)
2,3 DPG
e)
4 tiểu đơn vị, mỗi tiểu đơn vị= 1 hem + 2 polypeptid alpha và beta
2.
tỷ ệ 2,3 DPG
a)
1:1 -> lk muối vs 2 chuỗi beta
b)
2:1 -> lk muối vs 2 chuỗi beta
c)
1:1 -> lk muỗi vs 1 chuỗi beta
d)
1:2 -> lk muối vs 2 chuỗi beta
3.
hem
a)
là vtri gắn oxy của hb = protoporphyrin IX + Fe2+
b)
là vtri gắn oxy của hb = protoporphyrin IX + Fe3+
c)
là vtri gắn oxy của hb = protoporphyrin XI + Fe3+
d)
là vtri gắn oxy của hb = protoporphyrin XI + Fe2+
4.
globin
a)
quyết định đặc thù loài
b)
mỗi ptu có 4 chuỗi, mỗi chuỗi có 8 đoạn xoắn
c)
ctruc bậc 2
d)
ctruc bậc 4
e)
mỗi ptu có 4 chuỗi, mỗi chuỗi có 4 đoạn xoắn
5.
2,3, DPG
a)
tạo ra trong thoái hóa glucose
b)
nồng độ cao trong hồng cầu
c)
tác dụng: giảm ái lực Hb vs oxy
d)
tạo ra trong tổng hợp glucose
e)
nồng độ thấp trong hồng cầu
6.
Hb được điều hòa dị lập thể, có kn gắn với
a)
4 oxi, tăng ái lực khi gắn đc 1 oxi -> gắn đc 4(dạng R) cao gấp 300 lần 1(dangj T)
b)
4 oxi, giảm ái lực khi gắn đc 1 oxi -> gắn đc 1(dạng T) cao gấp 300 lần 4(dangj R)
c)
3 oxi, giảm ái lực khi gắn đc 1 oxi -> gắn đc 1(dạng T) cao gấp 300 lần 3(dangj R)
d)
3 oxi, tăng ái lực khi gắn đc 1 oxi -> gắn đc 3(dạng R) cao gấp 300 lần 1(dangj T)
7.
Hb có mấy tính chất
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
8.
3 trong 6 tính chất của Hb
a)
kết hợp vs o2
b)
kết hợp vs co2
c)
kết hợp vs co
d)
khử Hb
e)
thành phần các chất khác
9.
3 trong 6 tính chất của Hb
a)
oxy hóa Hb
b)
tính chất enzyme
c)
tính chất đệm
d)
khử Hb
e)
thành phần các chất khác
10.
tính chất kết hợp vs o2 của hb
a)
phụ thuộc H+, DPG, CO2, to
b)
tạo dẫn xuất carbamin
c)
ái lực >210 lần so với CO2
d)
tạo carboxyl hemoglobin
e)
thuận nghịch
11.
tính chất kết hợp vs co2 của hb
a)
phụ thuộc H+, DPG, CO2, to
b)
tạo dẫn xuất carbamin
c)
ái lực >210 lần so với o2
d)
tạo carboxyl hemoglobin
e)
thuận nghịch
12.
tính chất kết hợp vs co của hb
a)
phụ thuộc H+, DPG, CO2, to
b)
tạo dẫn xuất carbamin
c)
ái lực >210 lần so với o2
d)
tạo carboxyl hemoglobin
e)
thuận nghịch
13.
chất oxh Hb
a)
nitrit
b)
clorat
c)
cyanua
d)
sunfuric
14.
MetHb
a)
gắn vs Fe2+
b)
gắn vs Fe3+
c)
ko vận chuyển đc O2
d)
vận chuyển O2 gấp 300 lần bthg
e)
là dạng khử của Hb
15.
glucagon
a)
khử Fe3 -> Fe2
b)
oxh Fe2 -> Fe3
c)
oxh Fe3 -> Fe2
d)
khử Fe2 -> Fe3
16.
Hb chiếm bn % pro hồng cầu
a)
15
b)
34
c)
32
d)
30
17.
hồng cầu bị phá hủy ở
a)
lách
b)
gan
c)
hệ thống võng nội mô giải phóng Hb
d)
tủy xương
18.
hem thoái hóa thành
a)
bilirubin
b)
acid amin
c)
nucleic
d)
acid folic
19.
globin thoái hóa thành
a)
bilirubin
b)
acid amin
c)
nucleic
d)
acid folic
20.
bước 2 trong thoái hóa hem
a)
thoái hóa hem thành bilirubin bởi đại thực bào tại hệ thống liên võng nội mô
b)
biliribin ko liên hợp gắn vs albumin, vận chuyển đến gan
c)
vận chuyển vào tb gan và liên hợp vs A. Glucoronic
d)
Bài tiết Bilirubin liên hợp qua mật, xuống tá tràng
21.
bước 3 trong thoái hóa hem
a)
thoái hóa hem thành bilirubin bởi đại thực bào tại hệ thống liên võng nội mô
b)
biliribin ko liên hợp gắn vs albumin, vận chuyển đến gan
c)
vận chuyển vào tb gan và liên hợp vs A. Glucoronic
d)
Bài tiết Bilirubin liên hợp qua mật, xuống tá tràng
22.
bước 4 trong thoái hóa hem
a)
thoái hóa hem thành bilirubin bởi đại thực bào tại hệ thống liên võng nội mô
b)
biliribin ko liên hợp gắn vs albumin, vận chuyển đến gan
c)
vận chuyển vào tb gan và liên hợp vs A. Glucoronic
d)
Bài tiết Bilirubin liên hợp qua mật, xuống tá tràng
23.
bước 5 trong thoái hóa hem
a)
biliribin liên hợp chuyển thành urobilinogen nhờ vk đường ruột
b)
một phần urobilinogen được tái hấp thu về gan
c)
một phần urobilinogen đi vào chu trình gan-ruột
d)
Bài tiết Bilirubin liên hợp qua mật, xuống tá tràng
24.
bước 6 trong thoái hóa hem
a)
biliribin liên hợp chuyển thành urobilinogen nhờ vk đường ruột
b)
một phần urobilinogen được tái hấp thu về gan
c)
một phần urobilinogen đi vào chu trình gan-ruột
d)
Bài tiết Bilirubin liên hợp qua mật, xuống tá tràng
25.
bước 7 trong thoái hóa hem
a)
biliribin liên hợp chuyển thành urobilinogen nhờ vk đường ruột
b)
một phần urobilinogen được tái hấp thu về gan
c)
một phần urobilinogen đi vào chu trình gan-ruột
d)
Bài tiết Bilirubin liên hợp qua mật, xuống tá tràng
26.
bước 8 trong thoái hóa hem
a)
phần urobilinogen còn lại đến thận, chuyển thành urobilin và bài tiết ra ngoài tạo màu nc tiểu
b)
urobilinogen bị oxh thành stercobilin
c)
một phần urobilinogen đi vào chu trình gan-ruột
d)
Bài tiết Bilirubin liên hợp qua mật, xuống tá tràng
27.
bước 9 trong thoái hóa hem
a)
phần urobilinogen còn lại đến thận, chuyển thành urobilin và bài tiết ra ngoài tạo màu nc tiểu
b)
urobilinogen bị oxh thành stercobilin
c)
một phần urobilinogen đi vào chu trình gan-ruột
d)
Bài tiết Bilirubin liên hợp qua mật, xuống tá tràng
28.
bước 10 trong thoái hóa hem
a)
phần urobilinogen còn lại đến thận, chuyển thành urobilin và bài tiết ra ngoài tạo màu nc tiểu
b)
urobilinogen bị oxh thành stercobilin
c)
một phần urobilinogen đi vào chu trình gan-ruột
d)
Bài tiết Bilirubin liên hợp qua mật, xuống tá tràng
29.
tan huyết nội mạch
a)
bình thường <10% Hb đc giải phóng trực tiếp vào tuần hoàn
b)
bình thường <85% Hb đc giải phóng trực tiếp vào tuần hoàn
c)
bình thường <34% Hb đc giải phóng trực tiếp vào tuần hoàn
d)
bình thường <15% Hb đc giải phóng trực tiếp vào tuần hoàn
30.
sinh tổng hợp hem
a)
trải qua 3 giai đoạn
b)
ở hầu hết các TB, trong đó chủ yếu ở Tb tiền hồng cầu trong tủy xương (80%) và TB gan (15%)
c)
trải qua 6 giai đoạn
d)
hồng cầu lưới máu ngoại vi có kn tổng hợp hem
31.
giai đoạn 1 sinh tổng hợp hem
a)
tổng hợp ALA
b)
xảy ra trong ty thể
c)
cần vtm B6
d)
xảy ra trong bào tương
e)
tổng hợp porphobilinogen
32.
giai đoạn 2 sinh tổng hợp hem
a)
3 phản ứng
b)
xảy ra trong ty thể
c)
cần vtm B6
d)
xảy ra trong bào tương
33.
giai đoạn 2A trong sinh tổng hợp hem
a)
tổng hợp porphobilinogen
b)
tổng hợp uroporphyrinogen
c)
tổng hợp coproporphyrinogen
d)
tổng hợp ALA
34.
giai đoạn 2B trong sinh tổng hợp hem
a)
tổng hợp porphobilinogen
b)
tổng hợp uroporphyrinogen
c)
tổng hợp coproporphyrinogen
d)
tổng hợp ALA
35.
giai đoạn 2C trong sinh tổng hợp hem
a)
tổng hợp porphobilinogen
b)
tổng hợp uroporphyrinogen
c)
tổng hợp coproporphyrinogen
d)
tổng hợp ALA
36.
giai đoạn 3 sinh tổng hợp hem
a)
xảy ra trong ty thể
b)
xảy ra trong bào tương
c)
xảy ra ở golgi
d)
xảy ra ở lưới nội chất
37.
điều hòa sinh toonge hợp hem ở gđ
a)
giai đoạn 1
b)
giai đoạn 2
c)
giai đoạn 3
38.
ALAS1
a)
oở gan bị hem ức chế
b)
oở tủy xương và hcau, ko bị hem ức chế
c)
oở tủy xương và hcau, bị hem ức chế
d)
oở gan ko bị hem ức chế
39.
ALAS2
a)
oở gan bị hem ức chế
b)
oở tủy xương và hcau, ko bị hem ức chế
c)
oở tủy xương và hcau, bị hem ức chế
d)
oở gan ko bị hem ức chế
40.
ALA dehydrogenase bị ức chế bởi
a)
Pb
b)
Ca
c)
Zn
d)
Na
41.
ALA dehydrogenase bị ức chế
a)
ALA ctruc tương tự GABA -> độc TKTW
b)
ALA tự OXH tạo gốc tự do
c)
ALA ctruc tương tự GABA -> độc thận
42.
rối loạn sinh tổng hợp hem
a)
gây bệnh porphyria
b)
gaây bệnh uroporphyrinogen
c)
gây bệnh GABA
43.
sinh tổng hợp globin
a)
giống sinh tổng hợp pro
b)
các chuỗi alpha, beta khi tổng hợp xong gắn vs nhau tạo dimer ( alpha2) sao đó tạo tetramer (alpha2beta2)
c)
các chuỗi alpha, beta khi tổng hợp xong gắn vs nhau tạo dimer ( alpha beta) sao đó tạo tetramer (alpha2beta2)
d)
đóng vtro qtrong do là thành phần ctao cảu nhiều hợp chất sh qtrong
44.
nguyên nhân rối loạn sinh tổng hợp globin
a)
thay đổi tp và thứ tự aa trong globin
b)
mất cân bằng trong tổng hợp các chuỗi globin
c)
thay đổi độ tan và bền vững của Hb -> ảnh hưởng đến ái lực vs o2 và vận chuyển o2 đến tổ chức cx như đời sống hc
45.
hậu quả rối loạn sinh tổng hợp globin
a)
thay đổi tp và thứ tự aa trong globin
b)
mất cân bằng trong tổng hợp các chuỗi globin
c)
thay đổi độ tan và bền vững của Hb -> ảnh hưởng đến ái lực vs o2 và vận chuyển o2 đến tổ chức cx như đời sống hc
46.
HbS
a)
tổn thương chuỗi beta Val số 6 thay bởi Glu
b)
tổn thương chuỗi beta Glu số 6 thay bởi Val
c)
rối loạn số lượng chuỗi globin. Bất thường ở gen điều hòa
47.
thalassemia
a)
tổn thương chuỗi beta Val số 6 thay bởi Glu
b)
tổn thương chuỗi beta Glu số 6 thay bởi Val
c)
rối loạn số lượng chuỗi globin. Bất thường ở gen điều hòa
48.
sắt là thành phần quan trọng ctao Hb, liên quan trực tiếp đến khả năng gắn và vận chuyển oxy của hồng cầu nhưng cx kết tủa gây ngưng kết hậu quả bệnh lý là dạng sắt
a)
sắt 3
b)
sắt 2
c)
sắt 3/2
d)
sắt tự do
49.
sắt phân bố trong hemoglobin
a)
chiếm 0.34% tức là 1ml hc chứa khoảng 1mg sắt
b)
chiếm 34% tức là 1ml hc chứa khoảng 1mg sắt
c)
chiếm 43% tức là 1ml hc chứa khoảng 1mg sắt
d)
chiếm 0,43% tức là 1ml hc chứa khoảng 1mg sắt
50.
tổng lượng sắt trong hemoglobin của cơ thể là
a)
1,8-2g
b)
3-4g
c)
2-3g
d)
5-8g
51.
Ferritin
a)
là pro dự trữ sắt
b)
vỏ là polypeptid, lõi chứa hydroxyd Fe3+-phosphat
c)
vỏ là polypeptid, lõi chứa hydroxyd Fe2+-phosphat
d)
tỷ lệ sắt trong ferritin ko hằng định, có khả năng bắt giữ và giải phóng sắt theo nhu cầu sinh lý
e)
một ptu ferritin có khả năng gắn 4500 ntu sắt nhưng thường chứa ít hơn 3000
52.
khi ferritin quá thừa sắt
a)
sắt lắng động trong ferritin
b)
sắt lắng đọng quanh ferritin
c)
tạo hemosiderin
d)
ferritin và hemosiderin có mặt trong tổ chức dự trữ sắt dư gan, lách, tủy xương. Khi có tổn thương một lượng lớn ferritin sẽ đc giải phóng ra huyết thanh
e)
ferritin và hemosiderin có mặt trong tổ chức dự trữ sắt dư gan, lách, tủy xương. Khi có tổn thương một lượng lớn hemosiderin sẽ đc giải phóng ra huyết thanh
53.
transferin
a)
là pro vận chuyển sắt trong huyết tương
b)
là pro vc sắt trong sữa
c)
bản chất glycoprotein tổng hợp ở gan vs 2 vtri gắn Fe
d)
độ bão hòa transferin là 25-35%
e)
độ bão hòa transferin là 35-45%
54.
transferin
a)
có ái lực cao nhất vs sắt 3 (ko gắn vs sắt 2)
b)
phụ thuộc tuyệt đối vào 1 anion là cảbonat
c)
có ái lực cao nhất vs sắt 2 (ko gắn vs sắt 3)
d)
phụ thuộc tương đối vào 1 anion là cảbonat
e)
gắn vs receptor đặc hiệu trên màng tb
55.
lactoferrin
a)
là pro dự trữ sắt
b)
là pro vc sắt trong sữa
c)
có 2 vtri gắn Fe
d)
làm dễ dàng vc sắt đến receptor ở tb ruột trẻ
e)
chức năng kháng khuẩn
56.
myoglobin
a)
có ái lực cao vs oxy, có khoảng 130 mg sắt ở dạng này
b)
trong huyết tương, nó gắn kết vào pro màng tb để từ đó găn kết vs hemo hoặc ctruc khác hoặc là quay ngược trở lại huyết tương, lượng sắt khoảng 80-90mg
c)
chiếm khoảng 6-8 mg
57.
nhóm sắt ko ổn định
a)
có ái lực cao vs oxy, có khoảng 130 mg sắt ở dạng này
b)
trong huyết tương, nó gắn kết vào pro màng tb để từ đó găn kết vs hemo hoặc ctruc khác hoặc là quay ngược trở lại huyết tương, lượng sắt khoảng 80-90mg
c)
chiếm khoảng 6-8 mg
58.
sắt trong các men
a)
có ái lực cao vs oxy, có khoảng 130 mg sắt ở dạng này
b)
trong huyết tương, nó gắn kết vào pro màng tb để từ đó găn kết vs hemo hoặc ctruc khác hoặc là quay ngược trở lại huyết tương, lượng sắt khoảng 80-90mg
c)
chiếm khoảng 6-8 mg
59.
thiếu sắt
a)
là rối loạn ít gặp nhất dễ bị bỏ qua hoặc ko xác định đúng
b)
là rối loạn hay gặp nhất dễ bị bỏ qua hoặc ko xác định đúng
c)
là tình trạng suy dinh dưỡng
d)
là tình trạng chấn thương
60.
thiếu sắt chia làm mấy giai đoạn
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
61.
các giai đoạn của thiếu sắt
a)
thiếu sắt tiền tiềm tàng -> thiếu sắt tiềm tàng -> thiếu sắt lâm sàng
b)
thiếu sắt tiềm tàng -> thiếu sắt lâm sàng
c)
thiếu sắt tiền tiềm tàng -> thiếu sắt tiềm tàng -> thiếu sắt bệnh lý
d)
thiếu sắt tiền tiềm tàng -> thiếu sắt tiềm tàng
62.
thiếu sắt tiền tiềm tàng
a)
sự thiếu hụt lượng sắt dự trữ
b)
biểu hiện bằng nồng độ ferritin giảm
c)
sắt vận chuyển hay độ bão hòa transferrin cũng giảm
d)
sắt ko còn đủ để tạo hc bthg
e)
có dấu hiệu thiếu máu nhược sắc hồng cầu nhỏ
63.
thiếu sắt tiềm tàng
a)
sự thiếu hụt lượng sắt dự trữ
b)
biểu hiện bằng nồng độ ferritin giảm
c)
sắt vận chuyển hay độ bão hòa transferrin cũng giảm
d)
sắt ko còn đủ để tạo hc bthg
e)
có dấu hiệu thiếu máu nhược sắc hồng cầu nhỏ
64.
thiếu sắt lâm sàng
a)
sự thiếu hụt lượng sắt dự trữ
b)
biểu hiện bằng nồng độ ferritin giảm
c)
sắt vận chuyển hay độ bão hòa transferrin cũng giảm
d)
sắt ko còn đủ để tạo hc bthg
e)
có dấu hiệu thiếu máu nhược sắc hồng cầu nhỏ
65.
thiếu máu ở các bệnh mạn tính
a)
do sinh hồng cầu ko hiệu quả hoặc huyết tán làm tăng hấp thu sắt do hậu quả thiếu máu và oxy
b)
do sinh hồng cầu ko hiệu quả hoặc huyết tán làm tăng giải phóng sắt do hậu quả thiếu máu và oxy
c)
do sinh hồng cầu quá nhiều hoặc huyết tán làm tăng giải phóng sắt do hậu quả thiếu máu và oxy
d)
do sinh hồng cầu quá nhiều hoặc huyết tán làm tăng hấp thu sắt do hậu quả thiếu máu và oxy
66.
quá tải sắt
a)
các rối loạn của trục hepcidin - ferroportin
b)
các rối loạn trong qt trưởng thành hc
c)
các rối loạn trong qt vc sắt
d)
các rối loạn trong qt sinh hc
e)
các rối loạn trong qt dự trự sắt
67.
sắt hthu là sắt nào
a)
sắt 2
b)
sắt 3
c)
sắt 3/2
d)
sắt tự do
68.
sắt vào máu là sắt nào
a)
sắt 2
b)
sắt 3
c)
sắt 3/2
d)
sắt tự do
69.
điều hòa sắt qua transferrin
a)
transferrin cao thì bào hòa -> kích thích tổng hợp hepcidin
b)
transferrin ít -> kích thích tổng hợp hepcidin
c)
transferrin ít -> kích thích tổng hợp ferritin
d)
transferrin cao thì bão hòa -> kích thích tổng hợp ferritin
70.
điều hòa sắt qua hepcidin
a)
do gan tổng hợp
b)
sắt tăng cao thì hepcidin làm giảm thải sắt vào máu
c)
do thận tổng hợp
d)
sắt giảm thì hepcidin làm tăng thải sắt vào máu
71.
sao viêm thiếu sắt
a)
do IL 6 kích thích tạo hepcidin
b)
do transferrin kích thích tạo hepcidin
c)
do mất máu
72.
xét nghiệm đánh giá tình trạng sắt nào không nhạy
a)
sắt huyết thanh
b)
TIBC
c)
độ bão hòa transferin
d)
transferrin
e)
ferritin
73.
xét nghiệm cho sắt 3 dư vào hthanh để gắn bão hòa trnasferrin để đánh giá tiềm năng gắn sắt của transferrin là
a)
soluble receptor transferin (sTfR)
b)
TIBC
c)
độ bão hòa transferin
d)
transferrin
e)
ferritin
74.
xét nghiệm ít dùng và đc dùng để đánh giá hoạt động sinh máu là
a)
soluble receptor transferin (sTfR)
b)
TIBC
c)
độ bão hòa transferin
d)
transferrin
e)
các xét nghiệm huyết học
75.
xét nghiệm thường dùng để đánh giá thiếu sắt
a)
soluble receptor transferin (sTfR)
b)
TIBC
c)
độ bão hòa transferin
d)
transferrin
e)
ferritin
76.
traansferrin dùng để đánh giá pro trong huyết thanh ntn
a)
thiếu sắt thì nhiều pro
b)
thiếu sắt thì it pro
100 %
