wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm sinh di truyền

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Vật chất gây biến nạp là …….

a)

DNase

b)

DNA

c)

RNase

d)

Protein

2.

Câu nào sau đây Sai

a)

chức năng sinh học của restriction endonuclease là bảo vệ chống sự xâm nhập của DNA lạ

b)

khi sinh sản trong tế bào vi khuẩn, vỏ protein của phage có thể ráp nhầm DNA vi khuẩn

c)

Nhân tố F+ là một loại plasmid

d)

Transposon là đoạn trình tự lặp lại

3.

Câu nào sau đây SAI

a)

cấu tạo của viroid thực vật gồm 1 phân tử RNA nhỏ và vài phân tử protein

b)

có thể sinh tổng hợp gene từ mRNA

c)

chức năng sinh học của restriction endonuclease là bảo vệ chống sự xâm nhập của DNA lạ

d)

Khi sinh sản trong tế bào vi khuẩn, vỏ protein của phage có thể ráp nhầm DNA vi khuẩn

4.

Sao chép bộ gen của Retrovirus theo cơ chế

a)

RNA mạch đơn -> RNA mạch kép -> RNA mạch đơn

b)

RNA mạch đơn -> RNA mạch kép -> DNA mạch kép

c)

RNA mạch đơn -> RNA-cDNA lai -> DNA mạch kép

d)

RNA mạch đơn -> DNA mạch kép -> DNA mạch kép

5.

Các virus sao chép acid nucleic của chúng nhờ

a)

các enzym do chúng tự tổng hợp

b)

các enzym của tế bào chủ

c)

các enzym ngoại bào

d)

các enzym restriction endonnuclease

6.

Điểm nào không thuộc đặc tính của virus

a)

Ký sinh nội bào bắt buộc

b)

Tạo ra hằng trăm virion mỗi thế hệ

c)

có thể sinh sản ngoài tế bào nếu gặp môi trường thích hợp

d)

cách sinh sản khác phân bào của vi khuẩn

7.

Điểm nào sau đây đúng với cu trình tiềm tan của bacteriophage

a)

enzym đầu tiên được tạo ra cắt DNA của tế bào chủ

b)

Sao chép DNA nhờ các enzym do chúng tự tổng hợp

c)

SAu mỗi vòng sao chép, DNA con được bao ngay bằng capsid

d)

DNA cảu phage gắn vào DNA của tế bào chủ

8.

Sau khi phage xâm nhập vi khuẩn, sự kiện nào có ý nghĩa quan trọng trong tải nạp

a)

Phage cắt DNA của vi khuẩn và sao chép phage tổng hợp vỏ capsid

b)

Phage tổng hợp vỏ capsid

c)

1-2% vỏ protein của capsid lấy nhầm DNA của vi khuẩn

d)

Vỏ protein của capsid lấp DNA của phage

9.

vì sao tế bào Hfr có tần số tổ hợp cao

a)

Tế bào Hfr có màng mỏng

b)

Hfr có plasmid gắn sẵn vào bộ gen của tế bào chủ, khi tiếp hợp chuyển gen ngay

c)

có tế bào F- có xu hướng bắt cặp nhiều hơn với Hfr

d)

Tế bào Hfr có các gen phụ hổ trợ cho lai

10.

Tế bào vi khuẩn của E. coli nào được gọi là F+

a)

không có plasmid

b)

có plasmid ở dạng tự do

c)

có plasmid được gắn vào bộ gen của tế bào chủ

d)

có mang DNA của phage

11.

Tải nạp là

a)

Phage xâm nhập vi khuẩn

b)

Phage A mang gen của phage B đưa vào vi khuẩn

c)

Phage mang gen của vi khuẩn A đưa vào vi khuẩn B

d)

Vi khuẩn A chuyển gen vào vi khuẩn B

12.

Cấu trúc DNA do Watson Crick nêu lên phụ thuộc vào tất cả các sự kiện, ngoại trừ:

a)

DNA có khả năng tự sao chép chính xác

b)

Trình tự các base của DNA thay đổi từ sinh vật này sang sinh vật khác

c)

DNA chứa base nito, đường và phosphate

d)

Chu kỳ tia X là 3,4nm, 2nm và 0,34nm.

e)

Quy tắc của Chargaff A=T G=C.

13.

Trong phân tử acid nucleic, phân tử carbon nào cảu đường desoxyribose gắn với phosphate, với nhóm hydroxyl (OH) và với base nitrogen?

a)

C1’ với base nitrogen, C3’ với OH, C5’ với phosphate

b)

C3’ với base nitrogen, C1’ với OH, C5’ với phosphate.

c)

C5’ với base nitrogen, C3’ với OH, C1’ với phosphate

d)

C2’ với base nitrogen, C3’ với OH, C5’ với phosphate

14.

Bệnh Cri-du-Chat (tiếng khóc như mèo) ở người gây ra do

a)

Mất đoạn thuộc cánh ngắn NST số 5

b)

Lặp đoạn thuộc cánh ngắn NST số 5

c)

Mất đoạn thuộc cánh dài NST số 5

d)

Lặp đoạn thuộc cánh dài NST số 5

15.

Người có nhóm máu AB có:

a)

có kháng thể AB trong huyết tương

b)

Câu A và B đúng

c)

A) kháng nguyên H, A và B trên bề mặt hồng cầu

d)

B) có kháng thể A và B trong huyết tương

16.

Người có nhóm máu O có:

a)

Kháng nguyên O trên bề mặt hồng cầu

b)

Kháng nguyên H trên bề mặt hồng cầu

c)

Không có kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu

d)

Không có kháng thể A và kháng thể B trong huyết tương

17.

Đột biến nhầm nghĩa (missense) làm

a)

dừng việc tổng hợp mạch polypeptid ở điểm đột biến

b)

thay thế acid amin này bằng acid amin khác.

c)

thay đổi base, nhưng không làm thay đổi kiểu hình hoang dại.

d)

mất đoạn nucleotide

18.

Một phân tử DNA mẹ chỉ chứa N15 phóng xạ được chuyển sang môi trường chỉ có N14. Sau 4 lần sao chép, có bao nhiêu phân tử DNA có chứa N15?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

e)

16

19.

RNA nào làm gene im lặng?

a)

snRNA

b)

B) microRNA

c)

C) siRNA

d)

D) câu A và B

e)

E) câu B và C

20.

Đuôi poly-A có ở loại RNA nào

a)

Ribozyme

b)

mRNA của Eukaryota

c)

mRNA cuûa Prokaryota

d)

mRNA của Eukaryota và Prokaryota

21.

Enzyme topoisomerase có vai trò:

a)

Tách mạch tạo chẻ ba sao chép

b)

Cắt và nối mạch DNA phía trước chẻ ba sao chép để tháo xoắn

c)

sửa sai

d)

làm mồi để tổng hợp các đọan Okazaki.

22.

Đuôi poly-A có ở loại RNA nào?

a)

Ribozyme

b)

mRNA của Eukaryota

c)

mRNA của Prokaryota

d)

mRNA của Eukaryota và Prokaryota

23.

Tên của bào quan nơi codon và anticodon bắt cặp với nhau:

a)

Ribosome

b)

Lưới nội chất

c)

Tế bào chất

d)

Nhân

24.

Exon là

a)

Trình tự lạ RNA được gắn vào mRNA bình thường của protein

b)

Trình tự RNA được cắt ra khỏi bản phiên mã trước khi dịch mã

c)

Trình tự DNA mã hóa cho sản phẩm protein của gen

d)

Trình tự DNA không được phiên mã

25.

Căn cứ theo các quan điểm hiện nay về mã di truyền của DNA, câu nào sau đây SAI?

a)

Codon dài 3 nucleotides

b)

Mỗi bộ ba mã hóa cho vài acid amin

c)

Mã dư thừa

d)

Mã được đọc theo thứ tự đều đặn bắt đầu từ đầu 5’của mRNA

e)

Mã không trùng lắp (cái này không chồng lên cái kia)

26.

Ở tế bào E. coli, enzyme nào sau đây chịu trách nhiệm gắn nucleotide vào mồi trong tổng hợp DNA

a)

DNA-polymerase I

b)

DNA-polymerase III

c)

primase

d)

ligase

27.

Thiết kế thí nghiệm nào sau đây là ĐÚNG trong thí nghiệm của Hershey & Chase (1952):

a)

Virus được ủ chung với môi trường hoặc có 35S* hoặc có 32P*

b)

Virus được ủ chung với vi khuẩn và môi trường hoặc có 35S* hoặc có 32P*

c)

Virus được đánh dấu phóng xạ hoặc 35S* hoặc 32P* được nuôi cấy với vi khuẩn và môi trường không chứa đồng vị phóng xạ

d)

Virus được đánh dấu phóng xạ hoặc 35S* hoặc 32P* được nuôi cấy với vi khuẩn và môi trường hoặc có 35S* hoặc có 32P*.

28.

Câu nào sau đây là ĐÚNG

a)

Ở metaphase của tiến trình mitosis, hai nhiễm sắc thể (chromosome) của cặp nhiễm sắc thể tương đồng còn dính nhau ở tâm động.

b)

Ở anaphase của tiến trình mitosis, hai nhiễm sắc tử (chromatid) tách nhau ở tâm động đi về hai cực của tế bào

c)

Ở anaphase của tiến trình mitosis, hai nhiễm sắc thể của cặp nhiễm sắc thể tương đồng tách nhau ở tâm động đi về hai cực của tế bào.

d)

Ở anaphase của tiến trình mitosis, hai nhiễm sắc thể của cặp nhiễm sắc thể tương đồng tách nhau ra đi về hai cực của tế bào

29.

Ví dụ nào sau đây là ví dụ của dị nhiễm sắc vĩnh viễn (constitutive heterochromatin):

a)

A) Thể Barr

b)

B) Khu vực biểu hiện gen hoạt động

c)

C) Telomere

d)

D) cả hai câu A) và B)

e)

E) Không có ví dụ nào đúng

30.

Chức năng chính của các telomere là:

a)

ngăn chặn các chromosome không hợp vào nhau

b)

ngăn chặn không cho NST co ngắn lại do sự mất DNA trong suốt quá trình sao chép

c)

cho phép chromosome tách ra một cách chính xác trong suốt quá trình phân chia tế bào

d)

Không có ý nào đúng

31.

Các trình tự nào sau đây chiếm nhiều trong chromosome của vi khuẩn:

a)

A) Khởi sự sao chép

b)

B) Trình tự gen cấu trúc

c)

Các trình tự giữa các gen

d)

A và B bằng nhau

32.

Trong quá trình hình thành mRNA trưởng thành, các intron được cắt khỏi tiền mRNA (premRNA) bởi cấu trúc nào sau đây:

a)

RNAsome

b)

CAP

c)

snRNP

d)

Promoter

33.

Ý nào sau đây là kết quả cho hiện tượng biến nạp của thí nghiệm Griffith?

a)

Chuột chết sau khi tiêm tế bào S sống

b)

Chuột khỏe mạnh sau khi tiêm tế bào R sống.

c)

Chuột khỏe mạnh sau khi tiêm tế bào S chết do bị xử lý nhiệt.

d)

Chuột chết sau khi tiêm hỗn hợp tế bào R sống và tế bào S đã bị xử lý nhiệt

34.

Một mạch của phân tử DNA có trình tự base của mạch khuôn như sau: 3’ T A C C T T C A G C G T 5’. Trình tự các base trên mạch mRNA được tổng hợp từ mạch gốc trên như thế nào?

a)

5’ A T G G A A G T C G C A 3’

b)

3’ A T G G A A G T C G C A 5’

c)

3’ A U G G A A G U C G C A 5’

d)

5’ A U G G A A G U C G C A 3’

35.

Một người đàn ông có mẹ bị hói đầu do di truyền, khả năng ông ta bị hói đầu

a)

100%

b)

50%

c)

25%

d)

0%

36.

Một người có kiểu gene Igf2+ Igf2- (bố có kiểu gene Igf2+ Igf2+ , mẹ có kiểu gene Igf2+ Igf2- ). Sự tăng trưởng của người đó là

a)

bình thường

b)

bất bình thường

c)

bình thường nếu người đó là nam

d)

bình thường nếu người đó là nữ

37.

) Một người có kiểu gene Igf2+ Igf2- (bố có kiểu gene Igf2+ Igf2- , mẹ có kiểu gene Igf2+ Igf2+ ). Sự tăng trưởng của người đó là

a)

bình thường

b)

bất bình thường

c)

bình thường nếu người đó là nam

d)

bình thường nếu người đó là nữ

38.

Khả năng người cháu gái nhận nhiễm sắc thể giới tính từ ông ngoại là:

a)

100%

b)

50%

c)

25%

d)

0%

39.

Khả năng người cháu gái nhận nhiễm sắc thể giới tính từ bà nội là:

a)

100%

b)

50%

c)

25%

d)

0%

40.

Phần lớn mèo có bộ lông đen, có đốm cam (calico cat) là mèo cái. Tuy nhiên, có một tỉ lệ rất ít là mèo đực. Vậy kiểu gen của mèo đực calico này là:

a)

XBXbY

b)

XBXb

c)

XbYY

d)

XBY

41.

Một tính trạng được qui định bởi gen lặn liên kết với giới tính. Kết hợp nào sau đây cho con cái với kiểu hình khác nhau giữa con trai và con gái?

a)

Vợ bình thường dị hợp tử x Chồng bình thường

b)

Vợ bị bệnh x Chồng bị bệnh

c)

Vợ bị bệnh x Chồng bình thường

d)

Vợ bình thường dị hợp tử x Chồng bị bệnh

42.

Ý nào sau đây là ĐÚNG cho heterochromatin, nhưng KHÔNG ĐÚNG cho euchromatin?

a)

Dễ dàng tiếp nhận enzyme cần cho biểu hiện

b)

Trở nên ít đóng gói hơn sau khi tế bào phân chia.

c)

Chứa các đoạn DNA được tìm thấy chủ yếu ở các gene biểu hiện.

d)

Thường không thấy rõ khi quan sát dưới kính hiển vi

e)

Cuộn chặt ở phase G1 (thuộc interphase).

43.

Ribozyme là:

a)

Các enzyme nối các acid amin.

b)

Các enzyme gắn các đơn vị ribosome cho dịch mã.

c)

Các enzyme giúp mRNA gắn vào ribosome để dịch mã.

d)

Các RNA có khả năng xúc tác

44.

DNA liên quan trực tiếp đến tổng hợp các phân tử sau đây, ngoại trừ

a)

tRNA

b)

RNA

c)

Protein

d)

DNA

45.

Nhóm chức nào trong phân tử DNA làm cho DNA có điện tích âm

a)

Nhóm deoxyribose

b)

Nhóm phosphate

c)

Nhóm baz nitric

d)

Nhóm amin và nhóm phosphate

46.

Câu nào sau đây là SAI đối với tính chất của DNA:

a)

DNA có khả năng tự sao chép

b)

DNA có khả năng tự xúc tác (autocatalytic)

c)

DNA có khả năng dị xúc tác (heterocatalytic)

d)

Trong điều kiện 90 – 100oC, nối phosphodiester bị đứt ra

47.

DNA-polymerase đòi hỏi:

a)

Một đầu tự do cho nucleotide bổ sung gắn vào

b)

Đầu 5’-P tự do cho nucleotide bổ sung gắn vào

c)

Đầu 3’-OH tự do cho nucleotide bổ sung gắn vào

d)

Thêm nucleotide vào cả hai đầu 3’– OH và 5’– P

48.

Hãy cho biết số loại mRNA trưởng thành tối đa do sự cắt thay đổi các intron ra khỏi tiền mRNA sau đây là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Phân tử nào sau đây không cùng chức năng với các phân tử còn lại:

a)

snRNA

b)

miRNA

c)

siRNA

d)

Antisense RNA

50.

Câu này sau đây là ĐÚNG khi đề cập đến sự khám phá ra cấu trúc xoắn kép của DNA

a)

DNA có cấu trúc xoắn song song cùng chiều

b)

Các thí nghiệm dẫn đến khám phá cấu trúc xoắn kép hoàn toàn trái ngược với qui luật của Chargaff về bazơ nitơ

c)

James Watson, Francis Crick, Maurice Wilkins, và Rosalind Franklin được giải Nobel cho sự khám phá ra cấu trúc xoắn kép của DNA

d)

Hình ảnh nhiễu xạ tia X của Rosalind Franklin cung cấp cho Watson và Crick các dữ liệu quan trọng cho việc xác định cấu trúc DNA

51.

Một phân tử mRNA có trình tự lặp lại của trình tự như sau: 5'-CACACACACACACACAC... được sử dụng để tổng hợp protein trong ống nghiệm với hệ thống vô bào (như thí nghiệm của Nirenberg). Nếu giả định rằng sự tổng hợp có thể bắt đầu mà không cần bộ ba mã mở đầu, sản phẩm nào sau đây được mong chờ ở kết quả:

a)

Một loại protein được cấu tạo chỉ một loại aminoacid

b)

Ba loại protein, mỗi một loại protein được cấu tạo chỉ một loại aminoacid

c)

Hai protein, với trình tự thay đổi của 3 aminoacid

d)

Một protein với trình tự thay đổi của 2 loại aminoacid.

52.

Cho mạch DNA có trình tự như sau: 5'-TACGATCATAT-3'. Mạch nào sau đây có trình tự bổ sung với mạch này:

a)

3'-TACGATCATAT-5'

b)

3'-ATGCTAGTATA-5'

c)

3'-GCATATACGCG-5'

d)

3'-TATACTAGCAT-5'

53.

Trong sơ đồ sao chép sau đây, đoạn có ký hiệu D là

a)

Mạch khuôn

b)

Mồi (Primer) RNA

c)

Đoạn Okazaki

d)

Tất cả đều sai

54.

Trong sơ đồ sao chép sau đây, mạch chứa có ký hiệu B là:

a)

Mạch nhanh

b)

Mạch chậm

c)

Mạch khuôn

d)

Primer RNA

e)

Đoạn Okazaki

55.

Trong thí nghiệm nhân đôi DNA của Meselson- Stahl, phần trăm DNA bao gồm 1 mạch nhẹ và 1 mạch nặng sau 1 thế hệ sao chép trong môi trường chứa 14N?

a)

0

b)

25

c)

50

d)

75

e)

100

56.

Các nhà khoa học nào sau đây cho các bằng chứng đầu tiên về DNA là vật liệu di truyền:

a)

Avery, MacLeod, và McCarty lặp lại thí nghiệm biến nạp của Griffith và miêu tả đặc điểm hóa học của nhân tố biến nạp.

b)

Garrod – Nhà khoa học cho rằng bệnh Alcaptonuria (bệnh nước tiểu màu đen) là do 1 enzyme bị khiếm khuyết.

c)

Beadle và Tatum đã sử dụng kết quả phân tích sinh hóa và đột biến ở nấm mốc Neurospora để thiết lặp nên mối quan hệ giữa gen và enzyme.

d)

Watson và Crick – Xây dựng mô hình cấu trúc DNA

57.

Primosome là phức hệ protein có vai trò tổng hợp RNA primer. Primosome thực hiện chức năng của nó ở vị trí nào sau đây:

a)

A. Chẻ ba sao chép (replication fork)

b)

B. Điểm khởi sự sao chép (origin of replication)

c)

C. Điểm khởi sự phiên mã

d)

D. Câu A & B

58.

Giai đoạn nào trong meiose, số chromosome giảm còn một nửa

a)

Prophase I

b)

Telophase I

c)

Prophase II

d)

Anaphase II

59.

Cặp nào sau đây cho hiệu quả biến nạp ?

a)

DNA mạch kép và tế bòa R có khả năng dung nạp

b)

DNA mạch đơn và tế bào R có khả năng dung nạp

c)

DNA mạch kép và tế bào R không có khả năng dung nạp

d)

DNA mạch đơn và tế bào R không có khả năng dung nạp

60.

Enzyme có chức năng sao chép các đầu mút của các phân tử DNA

a)

DNA-polymerase I

b)

DNA-polymerase III

c)

primase

d)

telomerase

61.

Cấu trúc nào sau đây ngăn chặn DNA mạch khuôn xoắn lại với nhau trong quá trình sao chép:

a)

SSB (single stranded binding protein)

b)

primase

c)

ligase

d)

okazaki

62.

Câu nào sau đây là SAI về telomere?

a)

là các trình tự lặp lại ở các đầu mút tận cùng của nhiễm sắc thể

b)

Giúp trì hoãn sự phân hủy của các gene gần đầu mút của phân tử DNA

c)

Sao chép các đầu mút của phân tử DNA

d)

Tất cả các câu trên

63.

Câu nào sau đây ĐÚNG về hiện tượng lông đốm cam ở mèo đen?

a)

A) Sự phân chia tế bào và sự bất hoạt NST.

b)

B) Có chứa các tế bào mang NST X từ bố bị bất hoạt và các tế bào mang NST X từ mẹ bị bất hoạt.

c)

C) Do đột biến gen lặn.

d)

D) Có cả hai câu A) và B)

64.

Một người có kiểu gene Igf2- Igf2- (bố có kiểu gene Igf2+ Igf2- , mẹ có kiểu gene Igf2+ Igf2- ). Sự tăng trưởng của người đó là

a)

bình thường

b)

bất bình thường

c)

bình thường nếu người đó là nam

d)

bình thường nếu người đó là nữ

65.

Trong quá trình hình thành giao tử đực ở một cá thể lưỡng bội, một nhiễm sắc thể không tách ra trong giảm phân II, kết quả là:

a)

2 giao tử có số lượng nhiễm sắc thể là n, 1 giao tử có số lượng nhiễm sắc thể là n + 1 và 1 giao tử có số nhiễm sắc thể là n - 1 được hình thành.

b)

2 giao tử có số lượng nhiễm sắc thể là n + 1 và 2 giao tử có số lượng nhiễm sắc thể là n - 1 được hình thành

c)

2 loại giao tử: 1 loại có số lượng nhiễm sắc thể là n + 1 và 1 loại có số lượng nhiễm sắc thể là n - 1 được hình thành.

d)

3 loại giao tử: 1 loại có số lượng nhiễm sắc thể là n + 1 và 1 loại có số lượng nhiễm sắc thể là n - 1 và 1 loại giao tử có nhiễm sắc thể là n – 2 được hình thành

66.

. Sự ngắn lại của các đầu mút NST sau mỗi lần sao chép liên quan đến

a)

Quá trình lão hóa của mô và của cá thể.

b)

Quá trình cắt bỏ các đoạn intron trong biến đổi sau phiên mã.

c)

Quá trình điều hòa biểu hiện gene

d)

Không liên quan đến các quá trình trên

67.

Ở E. coli, enzyme tham gia tổng hợp phần lớn DNA trong quá trình sao chép?

a)

DNA-polymerase I

b)

DNA-polymerase III

c)

primase

d)

telomerase

68.

Câu nào sau đây đúng về sự đóng dấu di truyền (Genomic Imprinting)

a)

Sự biểu hiện kiểu hình phụ thuộc vào allele được di truyền từ bố hoặc từ mẹ.

b)

Gen bị đóng dấu có nguồn gốc từ bố thì chỉ có allele có nguồn gốc từ mẹ không được biểu hiện

c)

Chuột dị hợp tử mang gen lặn là bị còi cọc.

d)

Tất cả các câu trên.

69.

Câu nào sau đây ĐÚNG về cơ chế sửa sai của Photolyase?

a)

Photolyase gắn lên mạch có nối thymine dimer (T-T).

b)

Photolyase có ở vi khuẩn, nấm, một số thực vật và động vật

c)

Photolyase được kích hoạt bởi ánh sáng xanh

d)

tất cả các câu trên

70.

Trong cơ chế đọc và sửa sai, DNA polymerase

a)

chỉ có khả năng nhận biết và gắn nucleotide bổ sung vào mạch mới.

b)

có khả năng nhận biết tất cả các bắt cặp sai trên mạch mới.

c)

có cả hai hoạt tính polymerase và exonuclease

d)

có khả năng sửa sai tại vị trí hoạt động polymer hóa.

71.

Câu nào sau đây SAI về sự tổng hợp mạch DNA mới ở E. coli

a)

DNA polymerase xúc tác phản ứng nối nucleotide vào mồi RNA

b)

Hoạt động của DNA polymerase chỉ cần đoạn mồi (RNA primer)

c)

DNA polymerase III (DNA pol III) có vai trò chính trong sao chép DNA

d)

DNA pol I cắt bỏ các đoạn mồi và thay thế các nucleotide bổ sung vào mạch mới.

72.

Câu nào sau đây ĐÚNG về sự sao chép DNA

a)

Ở eukaryote có hằng trăm đến hằng ngàn điểm khởi sự sao chép (Ori), nhưng chỉ có 1 ở prokaryote

b)

Chẻ ba sao chép (replication fork) chỉ có ở eukaryote.

c)

Trong quá trình sao chép DNA ở E. coli có nhiều bóng sao chép (replication bubble)

d)

Tất cả các câu trên.

73.

Trong sao chép DNA, ở sao chép lần thứ hai, mô hình bán bảo tồn được phát hiện nhờ

a)

có hai DNA mang đồng vị 15N (nặng) nên xuất hiện một băng nặng

b)

có cả hai câu A) và C)

c)

A) có hai DNA, trong đó một sợi đơn mang đồng vị 15N (nặng) và sợi kia mang đồng vị 14N (nhẹ) nên xuất hiện một băng lai.

d)

C) có hai DNA mang đồng vị 14N (nhẹ) nên xuất hiện một băng nhẹ.

74.

Câu nào sau đây là đúng trên chuỗi xoắn kép DNA?

a)

Rãnh lớn là nơi các base nitơ tiếp xúc với các nhân tố dịch mã.

b)

Rãnh lớn là nơi các base nitơ tiếp xúc với các nhân tố phiên mã.

c)

Rãnh nhỏ là nơi các base nitơ tiếp xúc với các nhân tố phiên và dịch mã

d)

Cả hai rãnh nhỏ và lớn.

75.

Ở Streptococcus pneumoniae, tế bào S có khả năng ……

a)

tránh được hệ miễn dịch của động vật.

b)

gây viêm phổi do không có màng polysaccharide.

c)

không gây chết do có màng polysaccharide.

d)

kết hợp với tế bào R nhưng không gây chết động vật

76.

Ở E. coli, enzyme tham gia tổng hợp đoạn mồi trong quá trình sao chép DNA?

a)

DNA-polymerase I

b)

DNA-polymerase III

c)

primase

d)

telomerase

77.

Theo quy luật Chargaff (1950):

a)

DNA giữa các loài khác nhau về thành phần các nucleotide.

b)

Số A xấp xỉ = số T; Số G xấp xỉ = số C

c)

DNA trong sinh giới thì đa dạng .

d)

tất cả các ý trên