Font size
WorksheetsTế bào
Total questions: 75
Worksheet time: 56mins
Đặc điểm nào sau đây không phải của tế bào nhân sơ?
Có kích thước nhỏ
Nhân chưa có màng bao bọc
Không có bào quan có màng bao bọc
Không chứa phân tử ADN.
Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi 3 thành phần chính là
Màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân
Màng sinh chất, các bào quan, vùng nhân
Tế bào chất, vùng nhân, các bào quan
Nhân phân hoá, các bào quan, màng sinh chất
Thành phần nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn?
Vỏ nhày
Màng sinh chất
lưới nội chất
lông, roi
Bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật
Ti thể
Lục lạp
Ribôxôm
Lyzôxôm
Bào quan giữ vai trò quan trọng nhất trong quá trình hô hấp của tế bào
Ti thể
Ribôxôm
Lục lạp
Không bào
Trong cơ thể người tế bào có nhiều ti thể nhất là
. tế bào cơ xương
tế bào biểu bì
tế bào cơ tim
tế bào hồng cầu
Đánh dấu tick vào những cấu trúc có ở tế bào thực vật
Ti thể
Lục lạp
Thành tế bào
Màng sinh chất
Trung thể
Chức năng tham gia đóng gói phân phối sản phẩm cho tế bào được thực hiện bởi
lưới nội chất trơn.
lưới nội chất hạt.
màng sinh chất.
Bộ máy Gô gi.
Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan lơn hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường bên ngoài đó được gọi là
bão hòa
ưu trương
nhược trương
đẳng trương
Bào quan có khả năng thực hiện chức năng chuyển đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học là
lizoxome
lục lạp
ti thể
không bào
Chức năng tham gia đóng gói phân phối sản phẩm cho tế bào được thực hiện bởi
lạp thể
trung thể
bộ máy Gôngi
ti thể
Thành phần hóa học chính của màng sinh chất là
Xenlulozo
Kitin
Peptidoglican
Phospholipid kép và prôtêin
Phân tử nào làm tăng tính ổn định của màng sinh chất ở tế bào động vật
Glicoprotein
Cholesteron
Protein
Photpholipid
Trao đổi chất với môi trường một cách có chọn lọc là 1 trong các chức năng của
màng sinh chất
tế bào chất
thành tế bào
nhân tế bào
Liên kết P~P ở trong phân tử ATP là liên kết cao năng, nó rất dễ bị tách ra để giải phóng năng lượng. Nguyên nhân là do
đây là liên kết yếu mang ít năng lượng nên dễ phá vỡ.
các nhóm photphat đều tích điện âm nên đẩy nhau.
phân tử ATP là một chất giàu năng lượng.
phân tử ATP chứa ba nhóm photphat cao năng.
Sự vận chuyển chủ động luôn tiêu hao ATP vì
Tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng.
Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển.
Vận chuyển ngược chiều nồng độ.
Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn.
Cấu trúc nào say đây không có ở TB thực vật
Trung thể
Ti thể
Ly zô xôm
Lục lạp
Cấu trúc nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật?
Ti thể
Màng sinh chất
Không bào
Chất nền ngoại bào
Thành tế bào thực vật cấu tạo bằng chất gì sau đây?
Kitin
Xen lu lô zơ
Photpholipit
Pr ô têin
Màng sinh chất của tế bào động vật có cấu tạo chủ yếu bằng chất gì sau đây?
Phot pho lipit và protein
Côlestêron
Cacbôhydrat
Xen lu lô zơ
Bốn nguyên tố đại lượng chính chiếm 96% khối lượng cơ thể sinh vật là
Cacbon
Nitơ
Canxi
Hiđrô
Ôxi
Bốn loại đại phân tử hữu cơ chủ yếu trong cơ thể sinh vật là
Prôtêin
Axit nuclêic
Cacbohđrat
Peptiđôglican
Lipit
Hình ảnh này là mô phỏng bào quan nào của tế bào?
Ti thể
Lục lạp
Lưới nội chất
Bộ máy Gôngi
Đơn phân cấu tạo nên axit nuclêic là
(a)
Những cấu trúc nào dưới đây có chứa axit nuclêic?
Nhân tế bào
Lưới nội chất trơn
Ti thể
Lục lạp
Màng sinh chất
Một gen có 2400 nuclêôtit. Độ dài của gen này là bao nhiêu nanomet? (ghi đáp án bằng chữ số, ví dụ: 300)
(a)
Ba thành phần cấu tạo chính của tế bào nhân thực là
vùng nhân
tế bào chất
màng sinh chất
nhân tế bào
lưới nội chất
Những đặc điểm của phương thức vận chuyển thụ động là
Tiêu tốn năng lượng ATP
Vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp
theo nguyên lý khuếch tán
qua lớp photpholipit kép hoặc qua kênh prôtêin xuyên màng tế bào.
Qua prôtêin vận chuyển đặc hiệu
Hiện tượng co nguyên sinh xảy ra khi tế bào ở trong
môi trường ưu trương
môi trường đẳng trương
môi trường nhược trương
môi trường ưu trương hoặc nhược trương
Tập hợp các phản ứng sinh hóa xảy ra bên trong tế bào gọi là
chuyển hóa vật chất
đồng hóa
dị hóa
trao đổi chất
quang hợp và hô hấp
Các động vật sống ở vùng lạnh tích mỡ để chống lạnh hơn là tích trữ tinh bột vì
mỡ dễ chuyển hóa hơn tinh bột.
mỡ dẫn nhiệt kém và hiệu suất năng lượng cao
tinh bột dẫn nhiệt kém và có hiệu suất năng lượng cao
tổng hợp tinh bột phức tạp hơn.
Hình ảnh này mô phỏng cấu trúc của phân tử nào?
Ađênôzin triphôtphat
Ađênôzin điphôtphat
Ađênin nuclêôtit
ADP
Trong quá trình hô hấp tế bào, giai đoạn giải phóng nhiều ATP nhất là
đường phân
chu trình Crep
chuỗi chuyền electron hô hấp
chu trình Canvin
Bào quan này thực hiện chức năng
lục lạp
quang hợp
hô hấp tế bào
tổng hơp prôtêin
Ôxi được giải phóng trong quang hợp có nguồn gốc từ phân tử
nước
khí cacbonic
đường glucôzơ
diệp lục
Một tế bào thực hiện 5 lần nguyên phân liên tiếp tạo thành bao nhiêu tế bào con?
16
32
64
10
Ở ruồi giấm (2n=8) một tế bào sinh tinh thực hiện giảm phân tạo thành 4 tinh trùng. Nguyên liệu môi trường nội bào cần cung cấp cho quá trình này là
4 nhiễm sắc thể
8 nhiễm sắc thể
16 nhiễm sắc thể
32 nhiễm sắc thể
Iốt là một nguyên tố vi lượng, trong cơ thể người chỉ cần một lượng cực nhỏ, nhưng nếu thiếu nó có thể dẫn tới bị bệnh gì?
Đao
Bướu cổ
thiếu máu
tăng huyết áp
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về giảm phân?
có 2 lần nhân đôi nhiễm sắc thể
trải qua một lần phân bào
chỉ xảy ra ở các tế bào xôma
tế bào con tạo thành có bộ NST đơn bội
Đặc điểm không có ở tế bào nhân thực là?
Có màng nhân, có hệ thống các bào quan
Tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt
Có thành tế bào bằng peptidoglican
Các bào quan có màng bao bọc
Tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?
Tế bào biểu bì
Tế bào cơ
Tế bào gan
Tế bào hồng cầu
Lục lạp có chức năng nào sau đây?
Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào
Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể
Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng
Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit
Điều nào sau đây là chức năng chính của ti thể?
Phân hủy các chất độc hại cho tế bào
Chuyển hóa năng lượng trong các hợp chất hữu cơ thành ATP cung cấp cho tế bào hoạt động
Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất
Tổng hợp các chất để cấu tạo nên tế bào và cơ thể
Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?
Tiếp nhận và di truyền thông tin vào trong tế bào
Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường
Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào
Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài
Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?
Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit
Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào
Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào
Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể
Heemoglobin có nhiệm vụ vận chuyển oxi trong máu gồm 2 chuỗi poolipeptit α và 2 chuỗi poolipeptit β. Bào quan làm nhiệm vụ tổng hợp protein cung cấp cho quá trình tổng hợp hemoglobin là?
Bộ máy Gôngi
Ti thể
Lưới nội chất trơn
Lưới nội chất hạt
Cho các phát biểu sau về riboxom. Phát biểu nào sai?
Lizoxom được bao bọc bởi lớp màng kép
Lizoxom chỉ có ở tế bào động vật
Lizoxom chứa nhiều enzim thủy phân
Lizoxom có chức năng phân hủy tế bào già và tế bào bị tổn thương.
Cho các đặc điểm về thành phần và cấu tạo màng sinh chất?
(1) Lớp kép photpholipit có các phân tử protein xen giữa
(2) Liên kết với các phân tử protein và lipit còn có các phân tử cacbohidrat
(3) Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên chuyển động quanh vị trí nhất định của màng
(4) Xen giữa các phân tử photpholipit còn có các phân tử colesteron
(5) Xen giữa các phân tử photpholipit là các phân tử glicoprotein
Có mấy đặc điểm đúng theo mô hình khảm - động của màng sinh chất?
4
3
5
2
Thành tế bào thực vật không có chức năng?
Bảo vệ, chống sức trương của nước làm vỡ tế bào
Giúp các tế bào ghép nối và liên lạc với nhau bằng cầu sinh chất
Quy định khả năng sinh sản và sinh trưởng của tế bào
Quy định hình dạng, kích thước của tế bào
Các lỗ nhỏ trên màng sinh chất
Là nơi duy nhất vận chuyển các chất qua màng tế bào
Do sự tiếp giáp của hai lớp màng sinh chất
Được hình thành trong các phân tử protein nằm trong suốt chiều dài của chúng
Là các lỗ nhỏ hình thành trong các phân tử lipit
Không bào lớn, chứa các ion khoáng và chất hữu cơ tạo nên áp suất thẩm thấu lớn có ở loại tế bào nào sau đây?
tế bào lông hút
tế bào lá cây
tế bào thân cây
tế bào cánh hoa
Trong các yếu tố cấu tạo sau đây, yếu tố nào có chứa diệp lục và enzim quang hợp?
màng tròn của lục lạp
chất nền của lục lạp
màng của tilacoit
màng ngoài của lục lạp
Dùng dữ liệu dưới đây để trả lời các câu 14 → 16
(1) Có màng kép trơn nhẵn
(2) Chất nền có chứa ADN và riboxom
(3) Hệ thống enzim được đính ở lớp màng trong
(4) Có ở tế bào thực vật
(5) Có ở tế bào động vật và thực vật
(6) Cung cấp năng lượng cho tế bào
4
6
2
5
Khung xương trong tế bào không làm nhiệm vụ
Nơi neo đậu của các bào quan
Giúp tế bào di chuyển
Vận chuyển nội bào
Duy trì hình dạng tế bào
Đâu là nhóm các nguyên tố hóa học chiếm tỉ lệ lớn nhất trong phần trăm khối lượng cơ thể?
C,H,O,P
C,H,O,N
C,H,N,P
C,H,N,S
Bệnh nào sau đây liên quan đến thiếu nguyên tố vi lượng?
Bệnh còi xương
Bệnh tự kỉ
Bệnh bướu cổ
Bệnh đau mắt đỏ
Điểm giống nhau về chức năng giữa lipit, prôtêin và cacbohidrat là?
Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào
Xây dựng cấu trúc màng tế bào
Làm tăng tốc độ và hiệu quả của phản ứng trong tế bào
Tiếp nhận kích thích từ môi trường trong và ngoài tế bào
Đơn phân cấu tạo nên ADN là?
Ribônuclêôtit
Axit nuclêic
Nuclêôtit
Nuclêôxôm
ADN đặc thù và đa dạng là do
Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các nuclêôtit
Hàm lượng ADN
Tỷ lệ A+T / G+X
Cả 3 phương án trên
Điều nào sau đây đúng khi nói về cấu tạo của phân tử ARN?
Cấu tạo 2 mạch xoắn song song
Gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X
Cấu tạo từ một chuỗi pôlinuclêôtit
Có khối lượng, kịch thước lớn hơn phân tử ADN
Cho các đặc điểm sau:
(1) Không có màng nhân
(2) Không có nhiều loại bào quan
(3) không có hệ thống nội màng
(4) Không có thành tế bào bằng peptiđôglican
Có mấy đặc điểm là chung cho tất cả các tế bào nhân sơ?
1
3
2
4
Cho các ý sau:
(1) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài
(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền
(3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan
(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ
(5) Nhân chứa các NST
Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm của TB nhân thực
2
3
4
5
Sự vận chuyển chủ động và xuất bào luôn tiêu tốn ATP vì
Tế bào chủ động lấy các chất nên phải tốn năng lượng
Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển
Vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc cần có sự biến dạng của màng sinh chất
Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn
Đặc điểm nào sau đây không phải của enzim?
Là hợp chất cao năng
Là chất xúc tác sinh học
Được tổng hợp trong các tế bào sống
Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng mà không bị biến đổi sau phản ứng
Nói về hô hấp tế bào điều nào sau đây không đúng?
Đó là quá trình chuyển đổi năng lượng rất quan trọng trong tế bào
Đó là quá trình ôxy hóa các chất hữu cơ thành cacbônic, nước và giải phóng năng lượng
Hô hấp tế bào có bản chất là chuỗi các phản ứng ôxy hóa khử
Quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong nhân tế bào
Cơ sở khoa học của các biện pháp bảo quản nông sản là?
Tăng nhẹ cường độ hô hấp
Giảm nhẹ cường độ hô hấp
Giảm thiểu tối đa cường độ hô hấp
Tăng cường tối đa cường độ hô hấp
Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm?
Ôxy và đường
Đường , nước và năng lượng ánh sáng
Khí cacbônic, nước và năng lượng ánh sáng
Khí ôxy, nước và năng lượng ánh sáng
Khí ôxy được giải phóng trong quá trình quang hợp từ nguyên liệu?
Đường
Nước
Cacbônic
Ánh sáng mặt trời
Khí ôxy được giải phóng trong quá trình quang hợp từ nguyên liệu?
Đường
Nước
Cacbônic
Ánh sáng mặt trời
Chu kì tế bào gồm?
Kì trung gian và nguyên phân
Kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối
Kì trung gian, kì đầu, kì cuối
Kì trung gian, kì sau, kì cuối
Kết thúc quá trình nguyên phân, số NST có trong mỗi tế bào con là?
Lưỡng bội ở trạng thais kép
Đơn bội ở trạng thái kép
Lưỡng bội ở trạng thái đơn
Đơn bội ở trạng thái đơn
Quá trình nguyên phân diễn ra liên tiếp qua 3 lần từ một hợp tử sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào mới?
6
8
16
32
Ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là gì?
Sự phân chia đồng đều chất nhân của tế bào mẹ cho 2 tế bào con
Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho 2 tế bào con
Sự phân li đồng đều của các crômatit về 2 tế bào con
Sự phân chia đồng đều chất tế bào của tế bào mẹ cho 2 tế bào con
Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở:
Tế bào sinh dưỡng
Tế bào sinh dục sơ khai
Hợp tử
Tế bào sinh dục chín
Kết thúc quá trình giảm phân tạo ra:
2 tế bào con có bộ NST giống hệt mẹ
2 tế bào con có bộ NST đơn bội
4 tế bào con có bộ NST đơn bội
4 tế bào con có bộ NST lưỡng bội
