wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tế bào

Total questions: 75

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây không phải của tế bào nhân sơ?

a)

Có kích thước nhỏ

b)

Nhân chưa có màng bao bọc

c)

Không có bào quan có màng bao bọc

d)

Không chứa phân tử ADN.

2.

Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi 3 thành phần chính là

a)

Màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân

b)

Màng sinh chất, các bào quan, vùng nhân

c)

Tế bào chất, vùng nhân, các bào quan

d)

Nhân phân hoá, các bào quan, màng sinh chất

3.

Thành phần nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn?

a)

Vỏ nhày

b)

Màng sinh chất

c)

lưới nội chất

d)

lông, roi

4.

Bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Ribôxôm

d)

Lyzôxôm

5.

Bào quan giữ vai trò quan trọng nhất trong quá trình hô hấp của tế bào

a)

Ti thể

b)

Ribôxôm

c)

Lục lạp

d)

Không bào

6.

Trong cơ thể người tế bào có nhiều ti thể nhất là

a)

. tế bào cơ xương

b)

tế bào biểu bì

c)

tế bào cơ tim

d)

tế bào hồng cầu

7.

Đánh dấu tick vào những cấu trúc có ở tế bào thực vật

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Thành tế bào

d)

Màng sinh chất

e)

Trung thể

8.

Chức năng tham gia đóng gói phân phối sản phẩm cho tế bào được thực hiện bởi

a)

lưới nội chất trơn.

b)

lưới nội chất hạt.

c)

màng sinh chất.

d)

Bộ máy Gô gi.

9.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan lơn hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường bên ngoài đó được gọi là

a)

bão hòa

b)

ưu trương

c)

nhược trương

d)

đẳng trương

10.

Bào quan có khả năng thực hiện chức năng chuyển đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học là

a)

lizoxome

b)

lục lạp

c)

ti thể

d)

không bào

11.

Chức năng tham gia đóng gói phân phối sản phẩm cho tế bào được thực hiện bởi

a)

lạp thể

b)

trung thể

c)

bộ máy Gôngi

d)

ti thể

12.

Thành phần hóa học chính của màng sinh chất là

a)

Xenlulozo

b)

Kitin

c)

Peptidoglican

d)

Phospholipid kép và prôtêin

13.

Phân tử nào làm tăng tính ổn định của màng sinh chất ở tế bào động vật

a)

Glicoprotein

b)

Cholesteron

c)

Protein

d)

Photpholipid

14.

Trao đổi chất với môi trường một cách có chọn lọc là 1 trong các chức năng của

a)

màng sinh chất

b)

tế bào chất

c)

thành tế bào

d)

nhân tế bào

15.

Liên kết P~P ở trong phân tử ATP là liên kết cao năng, nó rất dễ bị tách ra để giải phóng năng lượng. Nguyên nhân là do

a)

đây là liên kết yếu mang ít năng lượng nên dễ phá vỡ.

b)

các nhóm photphat đều tích điện âm nên đẩy nhau.

c)

phân tử ATP là một chất giàu năng lượng.

d)

phân tử ATP chứa ba nhóm photphat cao năng.

16.

Sự vận chuyển chủ động luôn tiêu hao ATP vì

a)

Tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng.

b)

Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển.

c)

Vận chuyển ngược chiều nồng độ.

d)

Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn.

17.

Cấu trúc nào say đây không có ở TB thực vật

a)

Trung thể

b)

Ti thể

c)

Ly zô xôm

d)

Lục lạp

18.

Cấu trúc nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật?

a)

Ti thể

b)

Màng sinh chất

c)

Không bào

d)

Chất nền ngoại bào

19.

Thành tế bào thực vật cấu tạo bằng chất gì sau đây?

a)

Kitin

b)

Xen lu lô zơ

c)

Photpholipit

d)

Pr ô têin

20.

Màng sinh chất của tế bào động vật có cấu tạo chủ yếu bằng chất gì sau đây?

a)

Phot pho lipit và protein

b)

Côlestêron

c)

Cacbôhydrat

d)

Xen lu lô zơ

21.

Bốn nguyên tố đại lượng chính chiếm 96% khối lượng cơ thể sinh vật là

a)

Cacbon

b)

Nitơ

c)

Canxi

d)

Hiđrô

e)

Ôxi

22.

Bốn loại đại phân tử hữu cơ chủ yếu trong cơ thể sinh vật là

a)

Prôtêin

b)

Axit nuclêic

c)

Cacbohđrat

d)

Peptiđôglican

e)

Lipit

23.

Hình ảnh này là mô phỏng bào quan nào của tế bào?

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Lưới nội chất

d)

Bộ máy Gôngi

24.

Đơn phân cấu tạo nên axit nuclêic là

(a)  

25.

Những cấu trúc nào dưới đây có chứa axit nuclêic?

a)

Nhân tế bào

b)

Lưới nội chất trơn

c)

Ti thể

d)

Lục lạp

e)

Màng sinh chất

26.

Một gen có 2400 nuclêôtit. Độ dài của gen này là bao nhiêu nanomet? (ghi đáp án bằng chữ số, ví dụ: 300)

(a)  

27.

Ba thành phần cấu tạo chính của tế bào nhân thực là

a)

vùng nhân

b)

tế bào chất

c)

màng sinh chất

d)

nhân tế bào

e)

lưới nội chất

28.

Những đặc điểm của phương thức vận chuyển thụ động là

a)

Tiêu tốn năng lượng ATP

b)

Vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

c)

theo nguyên lý khuếch tán

d)

qua lớp photpholipit kép hoặc qua kênh prôtêin xuyên màng tế bào.

e)

Qua prôtêin vận chuyển đặc hiệu

29.

Hiện tượng co nguyên sinh xảy ra khi tế bào ở trong

a)

môi trường ưu trương

b)

môi trường đẳng trương

c)

môi trường nhược trương

d)

môi trường ưu trương hoặc nhược trương

30.

Tập hợp các phản ứng sinh hóa xảy ra bên trong tế bào gọi là

a)

chuyển hóa vật chất

b)

đồng hóa

c)

dị hóa

d)

trao đổi chất

e)

quang hợp và hô hấp

31.

Các động vật sống ở vùng lạnh tích mỡ để chống lạnh hơn là tích trữ tinh bột vì

a)

mỡ dễ chuyển hóa hơn tinh bột.

b)

mỡ dẫn nhiệt kém và hiệu suất năng lượng cao

c)

tinh bột dẫn nhiệt kém và có hiệu suất năng lượng cao

d)

tổng hợp tinh bột phức tạp hơn.

32.

Hình ảnh này mô phỏng cấu trúc của phân tử nào?

a)

Ađênôzin triphôtphat

b)

Ađênôzin điphôtphat

c)

Ađênin nuclêôtit

d)

ADP

33.

Trong quá trình hô hấp tế bào, giai đoạn giải phóng nhiều ATP nhất là

a)

đường phân

b)

chu trình Crep

c)

chuỗi chuyền electron hô hấp

d)

chu trình Canvin

34.

Bào quan này thực hiện chức năng

a)

lục lạp

b)

quang hợp

c)

hô hấp tế bào

d)

tổng hơp prôtêin

35.

Ôxi được giải phóng trong quang hợp có nguồn gốc từ phân tử

a)

nước

b)

khí cacbonic

c)

đường glucôzơ

d)

diệp lục

36.

Một tế bào thực hiện 5 lần nguyên phân liên tiếp tạo thành bao nhiêu tế bào con?

a)

16

b)

32

c)

64

d)

10

37.

Ở ruồi giấm (2n=8) một tế bào sinh tinh thực hiện giảm phân tạo thành 4 tinh trùng. Nguyên liệu môi trường nội bào cần cung cấp cho quá trình này là

a)

4 nhiễm sắc thể

b)

8 nhiễm sắc thể

c)

16 nhiễm sắc thể

d)

32 nhiễm sắc thể

38.

Iốt là một nguyên tố vi lượng, trong cơ thể người chỉ cần một lượng cực nhỏ, nhưng nếu thiếu nó có thể dẫn tới bị bệnh gì?

a)

Đao

b)

Bướu cổ

c)

thiếu máu

d)

tăng huyết áp

39.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về giảm phân?

a)

có 2 lần nhân đôi nhiễm sắc thể

b)

trải qua một lần phân bào

c)

chỉ xảy ra ở các tế bào xôma

d)

tế bào con tạo thành có bộ NST đơn bội

40.

Đặc điểm không có ở tế bào nhân thực là?

a)

Có màng nhân, có hệ thống các bào quan

b)

Tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt

c)

Có thành tế bào bằng peptidoglican

d)

Các bào quan có màng bao bọc

41.

Tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?

a)

Tế bào biểu bì

b)

Tế bào cơ

c)

Tế bào gan

d)

Tế bào hồng cầu

42.

Lục lạp có chức năng nào sau đây?

a)

Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào

b)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể

c)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit

43.

Điều nào sau đây là chức năng chính của ti thể?

a)

Phân hủy các chất độc hại cho tế bào

b)

Chuyển hóa năng lượng trong các hợp chất hữu cơ thành ATP cung cấp cho tế bào hoạt động

c)

Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất

d)

Tổng hợp các chất để cấu tạo nên tế bào và cơ thể

44.

Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?

a)

Tiếp nhận và di truyền thông tin vào trong tế bào

b)

Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường

c)

Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào

d)

Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài

45.

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

a)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

b)

Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào

c)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào

d)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể

46.

Heemoglobin có nhiệm vụ vận chuyển oxi trong máu gồm 2 chuỗi poolipeptit α và 2 chuỗi poolipeptit β. Bào quan làm nhiệm vụ tổng hợp protein cung cấp cho quá trình tổng hợp hemoglobin là?

a)

Bộ máy Gôngi

b)

Ti thể

c)

Lưới nội chất trơn

d)

Lưới nội chất hạt

47.

Cho các phát biểu sau về riboxom. Phát biểu nào sai?

a)

Lizoxom được bao bọc bởi lớp màng kép

b)

Lizoxom chỉ có ở tế bào động vật

c)

Lizoxom chứa nhiều enzim thủy phân

d)

Lizoxom có chức năng phân hủy tế bào già và tế bào bị tổn thương.

48.

Cho các đặc điểm về thành phần và cấu tạo màng sinh chất?

(1) Lớp kép photpholipit có các phân tử protein xen giữa

(2) Liên kết với các phân tử protein và lipit còn có các phân tử cacbohidrat

(3) Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên chuyển động quanh vị trí nhất định của màng

(4) Xen giữa các phân tử photpholipit còn có các phân tử colesteron

(5) Xen giữa các phân tử photpholipit là các phân tử glicoprotein

Có mấy đặc điểm đúng theo mô hình khảm - động của màng sinh chất?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

49.

Thành tế bào thực vật không có chức năng?


a)

Bảo vệ, chống sức trương của nước làm vỡ tế bào

b)

Giúp các tế bào ghép nối và liên lạc với nhau bằng cầu sinh chất

c)

Quy định khả năng sinh sản và sinh trưởng của tế bào

d)

Quy định hình dạng, kích thước của tế bào

50.

Các lỗ nhỏ trên màng sinh chất

a)

Là nơi duy nhất vận chuyển các chất qua màng tế bào

b)

Do sự tiếp giáp của hai lớp màng sinh chất

c)

Được hình thành trong các phân tử protein nằm trong suốt chiều dài của chúng

d)

Là các lỗ nhỏ hình thành trong các phân tử lipit

51.

Không bào lớn, chứa các ion khoáng và chất hữu cơ tạo nên áp suất thẩm thấu lớn có ở loại tế bào nào sau đây?

a)

tế bào lông hút

b)

tế bào lá cây

c)

tế bào thân cây

d)

tế bào cánh hoa

52.

Trong các yếu tố cấu tạo sau đây, yếu tố nào có chứa diệp lục và enzim quang hợp?

a)

màng tròn của lục lạp

b)

chất nền của lục lạp

c)

màng của tilacoit

d)

màng ngoài của lục lạp

53.

Dùng dữ liệu dưới đây để trả lời các câu 14 → 16

(1) Có màng kép trơn nhẵn

(2) Chất nền có chứa ADN và riboxom

(3) Hệ thống enzim được đính ở lớp màng trong

(4) Có ở tế bào thực vật

(5) Có ở tế bào động vật và thực vật

(6) Cung cấp năng lượng cho tế bào

a)

4

b)

6

c)

2

d)

5

54.

Khung xương trong tế bào không làm nhiệm vụ

a)

Nơi neo đậu của các bào quan

b)

Giúp tế bào di chuyển

c)

Vận chuyển nội bào

d)

Duy trì hình dạng tế bào

55.

Đâu là nhóm các nguyên tố hóa học chiếm tỉ lệ lớn nhất trong phần trăm khối lượng cơ thể?

a)

C,H,O,P

b)

C,H,O,N

c)

C,H,N,P

d)

C,H,N,S

56.

Bệnh nào sau đây liên quan đến thiếu nguyên tố vi lượng?

a)

Bệnh còi xương

b)

Bệnh tự kỉ

c)

Bệnh bướu cổ

d)

Bệnh đau mắt đỏ

57.

Điểm giống nhau về chức năng giữa lipit, prôtêin và cacbohidrat là?

a)

Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào

b)

Xây dựng cấu trúc màng tế bào

c)

Làm tăng tốc độ và hiệu quả của phản ứng trong tế bào

d)

Tiếp nhận kích thích từ môi trường trong và ngoài tế bào

58.

Đơn phân cấu tạo nên ADN là?

a)

Ribônuclêôtit

b)

Axit nuclêic

c)

Nuclêôtit

d)

Nuclêôxôm

59.

ADN đặc thù và đa dạng là do

a)

Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các nuclêôtit

b)

Hàm lượng ADN

c)

Tỷ lệ A+T / G+X

d)

Cả 3 phương án trên

60.

Điều nào sau đây đúng khi nói về cấu tạo của phân tử ARN?

a)

Cấu tạo 2 mạch xoắn song song

b)

Gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X

c)

Cấu tạo từ một chuỗi pôlinuclêôtit

d)

Có khối lượng, kịch thước lớn hơn phân tử ADN

61.

Cho các đặc điểm sau:

(1) Không có màng nhân

(2) Không có nhiều loại bào quan

(3) không có hệ thống nội màng

(4) Không có thành tế bào bằng peptiđôglican

Có mấy đặc điểm là chung cho tất cả các tế bào nhân sơ?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

62.

Cho các ý sau:

(1) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài

(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

(3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan

(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ

(5) Nhân chứa các NST

Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm của TB nhân thực

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

63.

Sự vận chuyển chủ động và xuất bào luôn tiêu tốn ATP vì

a)

Tế bào chủ động lấy các chất nên phải tốn năng lượng

b)

Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển

c)

Vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc cần có sự biến dạng của màng sinh chất

d)

Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn

64.

Đặc điểm nào sau đây không phải của enzim?

a)

Là hợp chất cao năng

b)

Là chất xúc tác sinh học

c)

Được tổng hợp trong các tế bào sống

d)

Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng mà không bị biến đổi sau phản ứng

65.

Nói về hô hấp tế bào điều nào sau đây không đúng?

a)

Đó là quá trình chuyển đổi năng lượng rất quan trọng trong tế bào

b)

Đó là quá trình ôxy hóa các chất hữu cơ thành cacbônic, nước và giải phóng năng lượng

c)

Hô hấp tế bào có bản chất là chuỗi các phản ứng ôxy hóa khử

d)

Quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong nhân tế bào

66.

Cơ sở khoa học của các biện pháp bảo quản nông sản là?

a)

Tăng nhẹ cường độ hô hấp

b)

Giảm nhẹ cường độ hô hấp

c)

Giảm thiểu tối đa cường độ hô hấp

d)

Tăng cường tối đa cường độ hô hấp

67.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm?

a)

Ôxy và đường

b)

Đường , nước và năng lượng ánh sáng

c)

Khí cacbônic, nước và năng lượng ánh sáng

d)

Khí ôxy, nước và năng lượng ánh sáng

68.

Khí ôxy được giải phóng trong quá trình quang hợp từ nguyên liệu?

a)

Đường

b)

Nước

c)

Cacbônic

d)

Ánh sáng mặt trời

69.

Khí ôxy được giải phóng trong quá trình quang hợp từ nguyên liệu?

a)

Đường

b)

Nước

c)

Cacbônic

d)

Ánh sáng mặt trời

70.

Chu kì tế bào gồm?

a)

Kì trung gian và nguyên phân

b)

Kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối

c)

Kì trung gian, kì đầu, kì cuối

d)

Kì trung gian, kì sau, kì cuối

71.

Kết thúc quá trình nguyên phân, số NST có trong mỗi tế bào con là?

a)

Lưỡng bội ở trạng thais kép

b)

Đơn bội ở trạng thái kép

c)

Lưỡng bội ở trạng thái đơn

d)

Đơn bội ở trạng thái đơn

72.

Quá trình nguyên phân diễn ra liên tiếp qua 3 lần từ một hợp tử sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào mới?

a)

6

b)

8

c)

16

d)

32

73.

Ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là gì?

a)

Sự phân chia đồng đều chất nhân của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

b)

Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

c)

Sự phân li đồng đều của các crômatit về 2 tế bào con

d)

Sự phân chia đồng đều chất tế bào của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

74.

Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở:

a)

Tế bào sinh dưỡng

b)

Tế bào sinh dục sơ khai

c)

Hợp tử

d)

Tế bào sinh dục chín

75.

Kết thúc quá trình giảm phân tạo ra:

a)

2 tế bào con có bộ NST giống hệt mẹ

b)

2 tế bào con có bộ NST đơn bội

c)

4 tế bào con có bộ NST đơn bội

d)

4 tế bào con có bộ NST lưỡng bội