wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh HK 1

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Thực vật thuỷ sinh hấp thụ nước qua bộ phận nào đây ??

a)

Qua lông hút rễ

b)

Qua lá

c)

Qua thân

d)

qua bề mặt cơ thể

2.

Đối với các loại thực vật ở cạn , nước và các ion khoáng được hấp thụ chủ yếu qua bộ phận nào đây ??

a)

Toàn bộ bề mặt cơ thể

b)

Lông hút của rễ

c)

Chóp rễ

d)

Khí khổng

3.

động lực của sự hấp thụ nước từ đất vào lông hút của rễ ??

a)

Hoạt động hô hấp của rễ mạnh.

b)

Bề mặt tiếp xúc giữa lông hút của rễ và đất lớn

c)

Số lượng lông hút của rễ nhiều

d)

Chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa TB lông hút và dịch đất

4.

sự xâm nhập của nước vào tế bào lông hút theo cơ chế ??

a)

thẩm thấu

b)

cần tiêu tốn năng lượng

c)

nhờ các bơm ion

d)

chủ động

5.

tế bào lông hút của rễ cây có cấu tạo và sinh lý phù hợp với chức năng hút nước từ đất có bao nhiêu phát biểu đúng:

(1) thành tế bào dài

(2) thẩm thấu qua cutin

(3) có không bào nằm ở giữa trung tâm lớn

(4) có áp suất thẩm thấu rất cao do hoạt động hô hấp của hệ rễ mạnh

(5) là hệ tế bào biểu bì ở rễ

(6) nó chỉ hút nước mà không hút khoáng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

đặc điểm nào quyết định sự khuếch tán của các ion từ đất vào rễ

a)

thoát hơi nước qua lá

b)

sự chênh lệch nồng độ ion đất - rễ

c)

trao đổi chất của rễ

d)

nhu cầu ion của cây

7.

nước và các ion khoáng xâm nhập từ đất vào mạch gỗ của rễ theo những con đường

a)

gian bào và tế bào chất

b)

gian bào và tế bào biểu bì

c)

gian bào và màng tế bào

d)

gian bào và tế bào nội bì

8.

quá trình hấp thụ thụ động ion khoáng có đặc điểm:

(1)các ion cần thiết đi ngược chiều gradient nồng độ

(2) Các ion khoáng đi từ môi trường đất cónồng độ cao sang tế bào rễ có nồng độ thấp.

(3) Nhờ có năng lượng và enzim, các ion cần thiết bị động đi ngược chiều nồng độ, vào tế bào rễ.

(4) Không cần tiêu tốn năng lượng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

lông hút rất dễ gãy và sẽ tiêu biến ở môi trường ??

a)

quá ưu trương ,quá axit hay thiếu oxi

b)

quá nhược trương ,quá axit hay thiếu oxi

c)

quá nhược trương ,quá kiềm hay thiếu oxi

d)

quá ưu trương ,quá kiềm hay thiếu oxi

10.

khi nói về mạch gỗ của thân cây có bao nhiêu phát biểu đúng ?

(1) cấu tạo từ 2 loại tế bào là quản bào và tế bào mạch ống

(2) cấu tạo từ hai loại tế bào là ống dây và tế bào kèm

(3)các tế bào cấu tạo mạch gỗ của cây đều là tế bào chết

(4) vận chuyển dịch nước các ion khoáng do sẽ hấp thụ từ đất và chất hữu cơ tổng hợp từ rễ

(5) áp suất rễ là động lực tạo ra sự vận chuyển dịch nước và các ion khoáng

(6) vận chuyển nước và chất hữu cơ do quang hợp tạo ra

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

11.

khi nói về dòng mạch rây của thân cây có bao nhiêu phát biểu đúng:

(1)cấu tạo từ 2 loại tế bào là ống dây và tế bào kèm

(2)các tế bào cấu tạo mạch rây của cây là những tế bào sống

(3)thành phần chủ yếu trong dòng mạch rây là chất đường(cacbohydrat) do quang hợp từ lá tạo ra

(4) động lực vận chuyển do chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa lá và các cơ quan dự trữ ( thân ,hoa ,quả của cây)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Động lực nào đẩy dòng mạch rây từ lá đến rễ và các cơ quan khác ??

a)

trọng lực của trái đất

b)

áp suất của lá

c)

sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa rễ với môi trường đất

d)

sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá )và cơ quan chứa (rễ quả)

13.

khi nói về động lực đẩy của dòng mạch gỗ di chuyển ngược chiều trọng lực từ rễ lên đến các đỉnh của những cây gỗ cao đến hàng chục mét có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng??

(1) lực đẩy (áp suất rễ )

(2) lực hút do thoát hơi nước ở lá

(3) lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ

(4) sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và cơ quan chứa (rễ ,củ ,quả )

(5)sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa rễ và môi trường đất

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

14.

dòng mạch rây vận chuyển sản phẩm đồng hóa ở lá chủ yếu là

a)

nước

b)

ion khoáng

c)

nước và ion khoáng

d)

Sacaroza và axit amin

15.

lực không đóng vai trò trong quá trình vận chuyển nước ở thân là ??

a)

lực đẩy của rễ do quá trình hấp thụ nước

b)

lực hút của lá do quá trình thoát hơi nước

c)

lực liên kết giữa các phân tử nước và lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn

d)

lực hút của quả đất tác động lên thành mạch gỗ

16.

ở ngô quá trình thoát hơi nước chủ yếu diễn ra ở cơ quan nào sau đây ??

a)

b)

rễ

c)

thân

d)

hoa

17.

thoát hơi nước có những vai trò nào sau đây ??

(1)tạo lực hút đầu trên

(2)giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào những ngày nắng nóng

(3)khí khổng Mở Cho CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp

(4) Giải phóng O2 giúp điều hòa không khí

a)

(1),(3) và (4)

b)

(1),(2) và (3)

c)

(2),(3) và (4)

d)

(1),(2) và (4)

18.

ở thực vật sống trên cạn lá thoát hơi nước qua con đường nào sau đây ??

a)

qua thâm cành và lớp cutin bề mặt lá

b)

qua thân cành và khí khổng

c)

qua khí khổng và lớp cutin

d)

qua khí khổng không qua lớp cutin

19.

thoát hơi nước qua cutin có đặc điểm nào sau đây ??

a)

vận tốc lớn và không được điều chỉnh

b)

vận tốc lớn và được điều chỉnh

c)

vận tốc bé và không được điều chỉnh

d)

vận tốc bé và được điều chỉnh

20.

đặc điểm của con đường thoát hơi nước qua khí khổng ở thực vật là ??

a)

lượng nước thoát ra nhỏ có thể điều chỉnh được sự đóng mở của khí khổng

b)

lượng nước thoát ra lớn có thể điều chỉnh được bằng sự đóng mở của khí khổng

c)

lượng nước thoát ra nhỏ không thể điều chỉnh được sự đóng mở của khí khổng

d)

lượng nước thoát ra lớn không thể điều chỉnh được bằng Sự đóng mở của khí khổng

21.

tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở khí khổng là ??

a)

nhiệt độ

b)

ánh sáng

c)

hàm lượng nước

d)

ion khoáng

22.

tế bào khí khổng ở lá đóng mở rất nhanh khi mất nước hoặc chương nước nhờ có cấu tạo ??

a)

thành trong dày thành ngoài dày

b)

thành trong dày thành ngoài mỏng

c)

thành trong mỏng thành ngoài mỏng

d)

thành trong mỏng thành ngoài dày

23.

khi tế bào khí khổng mất nước??

a)

thành dày căng ra làm thành mỏng co lại - Khí khổng đóng lại

b)

thành mỏng hết căng làm thành dày duỗi thẳng -Khí khổng đóng lại

c)

thành mỏng căng da làm thành dày duỗi thẳng -khí khổng khép lại

d)

thành dày căng ra làm thành mỏng cong theo -Khí khổng đóng lại

24.

Nhận định nào không đúng khi nói về sự ảnh hưởng của một số nhân tố tới sự thoát hơi nước ??

a)

các nhân tố ảnh hưởng đến độ mở của khí khổng sẽ ảnh hưởng đến sự thoát hơi nước

b)

vào ban đêm cây không thoát hơi nước vì Khí khổng đóng lại khi không có ánh sáng

c)

điều kiện cung cấp nước và độ ẩm không khí ảnh hưởng đến sự thoát hơi nước

d)

một số ion khoáng của ảnh hưởng đến sự thoát hơi nước do đó có điều tiết độ mở của khí khổng

25.

khi nói về nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ??

(1)nguyên tố khoáng thiết yếu có thể thay thế được bởi bất kỳ nguyên tố nào khác

(2) thiếu nguyên tố khoáng thiết yếu cây sẽ không hoàn toàn được chu kỳ sống

(3) nguyên tố khoáng thiết yếu trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất

(4) thiếu nguyên tố khoáng thiết yếu cây thường được biểu hiện ra thành những dấu hiệu màu sắc đặc trưng trên lá

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

26.

các nguyên tố đại lượng (đa lượng) gồm ??

a)

C, H, O, N, P, K, S, Ca,Fe

b)

C, H, O, N, P, K, S, Ca,Mn

c)

C, H, O, N, P, K, S, Ca,Cu

d)

C, H, O, N, P, K, S, Ca,Mg

27.

Nguyên tố nào sau đây chiếm 1 tỉ lệ < 100mg/1kg chất khô của cây ??

a)

Fe, Mn, B, Cl, Zn, Cu, Mo, Ni.

b)

Fe, Mn, Mg, Cl, Zn, Cu, Mo, Ni.

c)

Fe, Mn, B, Ca, Zn, Cu, Mo, Ni.

d)

Fe, Mn, B, Cl, Zn, C, Mo, Ni.

28.

ở thực vật nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đại lượng??

a)

Nitơ Magiê

b)

sắt Photpho

c)

Mangan Clo

d)

Bo lưu huỳnh

29.

vật nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố vi lượng

a)

sắt molipden

b)

Photpho kali

c)

Hidro lưu huỳnh

d)

Nito magie

30.

khi lá cây bị vàng do thiếu chất diệp lục nhóm nguyên tố khoáng nào liên quan đến hiện tượng này ??

a)

N ,Mg

b)

Mg,P

c)

N,C

d)

P,K

31.

sự biểu hiện triệu chứng thiếu nguyên tố Nitơ của cây là ?

a)

lá nhỏ có màu lục đẫm máu của thận không bình thường sinh trưởng rể bị tiêu giảm

b)

sinh trưởng bị còi cọc là có màu vàng

c)

lá mới có màu vàng sinh trưởng rể bị tiêu giảm

d)

lá vàng nhạt mép lá có màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt Lá

32.

sự biểu hiện của triệu chứng thiếu nguyên tố sắt của cây là ?

a)

lá nhỏ có màu vàng

b)

lá non có màu lục đậm không bình thường

c)

gân lá có màu vàng và sau đó cả lá có màu vàng

d)

lá nhỏ mềm mắm đỉnh bị chết

33.

nồng độ CA2 + trong cây là 0,3% trong đất là 0,1% cây sẽ nhận được bằng cách nào ?

a)

hấp thụ thụ động

b)

Khuếch tán

c)

hấp thụ chủ động

d)

thẩm thấu

34.

vai trò chủ yếu của nguyên tố đại lượng là ?

a)

cấu trúc tế bào

b)

hợp hóa enzim

c)

cấu tạo enzim

d)

cấu tạo coenzim

35.

các nguyên tố khoáng được hấp thụ từ đất vào rễ ở dạng dạng ?

a)

không hòa tan

b)

liên kết với các phân tử nước

c)

hợp chất hữu cơ

d)

các muối khoáng vô cơ và hữu

36.

vai trò chủ yếu của nguyên tố vi lượng là ?

a)

cấu trúc tế bào

b)

hoạt hóa enzim

c)

cấu tạo enzim

d)

cấu tạo coenzim

37.

câu nào không đúng khi nói về nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu trong cây ?

a)

thiếu nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu cây không hoàn toàn được chu kỳ sống

b)

chỉ gồm những nguyên tố đại lượng : C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg

c)

không thể thay thế được bởi bất kỳ nguyên tố nào

d)

phải tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hóa vật chất trong cơ thể

38.

rễ cây chỉ hấp thụ Nitơ khoáng từ đất dưới dạng

a)

Nitơ tự do trong khí quyển N2

b)

N2 ,NH4 + và NO3 -

c)

Nitơ nitrat NO3 - và Nitơ amoni NH4 +

d)

NO2 - NH4 + và NO3 -

39.

vi khuẩn Rhizobium có khả năng cố định đạm vì chúng có enzim

a)

Amilaza

b)

Nucleaza

c)

Caboxilaza

d)

Nitrogenaza

40.

Nitơ trong xác thực vật động vật là dạng

a)

Nitơ không tan cây không hấp thụ được

b)

Nitơ muối khoáng cây hấp thụ được

c)

Nitơ độc hại cho cây

d)

Nitơ tự do nhờ vi sinh vật cố định cây mới sử dụng được

41.

vai trò của Nitơ đối với thực vật là

a)

thành phần của axit nuclêôtit ATP photpholipit coenzim cần cho nở hoa đậu quả

b)

chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào hoạt hóa enzim mở khí khổng

c)

thành phần của thành tế bào màng tế bào hoạt hóa enzim

d)

thành phần của protein và axit nuclêôtit cấu tạo nên tế bào và cơ thể

42.

cố định Nitơ khí quyển là quá trình

a)

biến N2 trong không khí thành Nitơ tự do trong đất nhờ tia lửa điện trong không khí

b)

biến N2 trong không khí thành đạt để tiêu trong đất nhờ các loại vi khuẩn cố định đạm

c)

biến N2 trong không khí thành các hợp chất giống tạo vô cơ

d)

biến N2 trong không khí thành đạt để tiêu trong đất nhờ các tác động của con người

43.

bón phân hợp lý là

a)

phải bón thường xuyên cho cây

b)

sau khi thu hoạch phải bổ sung ngay các lượng phân bón cần thiết cho cây

c)

phải bón đủ cho cây ba loại nguyên tố quan trọng N,P,K

d)

bón đúng lúc đúng lượng dùng loại và đúng cách

44.

cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là căn cứ vào

a)

dấu hiệu bên ngoài của quả mới ra

b)

dấu hiệu bên ngoài của thân cây

c)

dấu hiệu bên ngoài của hoa

d)

dấu hiệu bên ngoài của lá

45.

hoạt động của loại vi khuẩn nào sau đây không có lợi cho cây

a)

vi khuẩn amôn hóa

b)

vi khuẩn nitrat hóa

c)

vi khuẩn cố định đạm

d)

vi khuẩn phản nitrat hóa

46.

khi nói về chu kỳ Nitơ có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng :

(1)vi khuẩn Oxi có khả năng chuyển hóa amoni thành nitrit

(2)vi khuẩn nốt sần sống cộng sinh với cây họ đậu có khả năng cố định Nitơ trong đất

(3)vi khuẩn phản nitrat hóa có khả năng chuyển hóa nitrat thành nitrit

(4)nấm và vi khuẩn có khả năng phân hủy hợp chất chứa Nitơ thành amoni

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

nói về nguồn gốc cung cấp Nitơ cho cây có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng :

(1)nguồn vật lý -hóa học sự phóng điện trong cơn giông đã oxi hóa Nitơ phân tử Thành nitrat

(2)quá trình cố định Nitơ được thực hiện bởi các nhóm vi khuẩn tự do và cộng sinh

(3)quá trình phân giải các nguồn nitơ hữu cơ trong đất được thực hiện bởi các vi khuẩn trong đất

(4)nguồn nitơ do con người trả lại cho đất sau mỗi lần thu hoạch bằng phân bón

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

cây hấp thụ Nitơ ở dạng

a)

NH4 + và NO3 -

b)

N2 + và NH3 +

c)

N2 + và NO3 -

d)

NH4 - và NO3 +

49.

để nâng cao năng suất cây trồng người ta không sử dụng biện pháp nào sau đây

a)

tạo giống mới có cường độ quang hợp cao hơn giống gốc

b)

sử dụng các biện pháp kỹ thuật nhằm gia tăng diện tích lá và chỉ số diện tích lá

c)

tăng bón phân đạm để phát triển mạnh bộ lá đến mức tối đa

d)

chọn các giống cây trồng có thời gian sinh trưởng thích hợp trồng vào mùa vụ phù hợp

50.

sản phẩm của pha sáng gồm

a)

ATP , NADPH , O2

b)

ATP ,NADP+ , O2

c)

ATP, NADPH , CO2

d)

ATP , NADPH

51.

quang hợp quyết định khoảng

a)

80 đến 85% năng suất cây trồng

b)

60 đến 65% năng suất cây trồng

c)

70 đến 75% năng suất cây trồng

d)

90 đến 95 năng suất cây trồng

52.

sắc tố nào sau đây thuộc nhóm sắc tố phụ

a)

diệp lục a và diệp lục B

b)

Carotenoit và diệp lục

c)

caroten và xantophyl

d)

Diệp lục a và caroten

53.

điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng đạt

a)

tối đa để cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau

b)

tối thiểu để cường độ quang hợp thấp hơn cường độ hô hấp

c)

tối thiểu để cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau

d)

tối thiểu để cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp

54.

quang hợp ở thực vật có vai trò

a)

tăng hiệu ứng nhà kính

b)

cung cấp khí co2

c)

duy trì nhiệt độ thuận lợi cho các hoạt động sống

d)

điều hòa không khí

55.

Bào quan thực hiện chức năng quang hợp ở thực vật là

a)

ti thể

b)

diệp lục

c)

lục lạp

d)

56.

Nhận định nào sau đây đúng

a)

ở điều kiện cường độ ánh sáng thắp tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp

b)

ở điều kiện cường độ ánh sáng cao tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp

c)

ở điều kiện cường độ ánh sáng thấp giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp

d)

ở điều kiện cường độ ánh sáng cao giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp

57.

quang hợp ở thực vật là

a)

quá trình sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời đã được diệp lục hấp thụ để tổng hợp cacbonhidrat và giải phóng CO2

b)

quá trình chuyển đổi năng lượng của tế bào sống trong đó các tế bào cacbohiđrat bị phân giải thành CO2 và nước đồng thời giải phóng năng lượng một phần Năng lượng được tích lũy trong ATP

c)

quá trình sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời đã được diệp lục hấp thụ để tổng hợp các bon hidrat và giải phóng O2 từ CO2 và H2O

d)

quá trình chuyển đổi năng lượng của tế bào sống trong đó các phân tử cacbohiđrat bị phân giải thành CO2

58.

trong các phát biểu sau có bao nhiêu phát biểu nhận định đúng về vai trò quang hợp :

(1)cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng

(2)cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống cho sinh giới

(3)tăng hiệu ứng nhà kính

(4)điều hòa không khí

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào sự chuyển ánh sáng

a)

diệp lục a

b)

Diẹp lục b

c)

carôtenoit

d)

Xantophyl

60.

oxi tạo ra trong quang hợp nhờ quá trình

a)

chu trình Calvin

b)

Quang phân li của H2O

c)

pha tối quang hợp

d)

hình thành chất khử mạnh

61.

pha sáng cung cấp cho pha tối những sản phẩm nào

a)

CO2 và ATP

b)

nước và CO2

c)

ATP và NADPH

d)

O2 và ATP

62.

năng suất kinh tế là

a)

một phần của năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chưa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với người của từng loại cây

b)

2/3 năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chưa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loại cây

c)

1/2 năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chưa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loại cây

d)

toàn bộ năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chưa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loại cây

63.

người ta tính được rằng 1 ha khoai tây sau 90 ngày thu hoạch được 45000 kg sinh khối trong đó có 36000 kg củ .Tính hệ số kinh tế của cây

a)

0,8

b)

1,25

c)

0,5

d)

0,4

64.

năng suất sinh học là tổng lượng chất khô tích lũy được

a)

Mỗi Ngày trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng

b)

mỗi tháng trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng

c)

mỗi phút trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng

d)

mỗi giờ trên 1 ha trồng trong suốt thời gian sinh trưởng

65.

trong các con đường hô hấp ở thực vật giai đoạn nào tạo ra nhiều năng lượng atp nhất

a)

đường phân

b)

chuỗi truyền electron

c)

chu kỳ crep

d)

lên men

66.

giai đoạn đường phân diễn ra tại

a)

ti thể

b)

nhân

c)

lục lạp

d)

tế bào chất

67.

nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là

a)

quả đang sinh trưởng

b)

thân

c)

d)

rễ

68.

hô hấp sáng xảy ra ở nhóm thực vật

a)

C3

b)

Cam

c)

C4

d)

C4 và cam

69.

hai con đường hô hấp ở thực vật gồm

a)

phân giải hiếu khí và phân giải kị khí

b)

đường phân và lên men

c)

đường phân và chu kỳ crep

d)

pha sáng và pha tối

70.

Chọn phát biểu không đúng về hô hấp

a)

hô hấp tạo ra khí oxy

b)

hô hấp tạo ra năng lượng

c)

hạt nảy mầm có cường độ hô hấp cao

d)

hô hấp lấy Oxi và tạo ra cacbonic

71.

người ta có thể dùng phương pháp bảo quản khô để bảo quản nông sản như lúa bắp điều đó chứng tỏ

a)

cường độ hô hấp tỉ lệ nghịch với nhiệt độ

b)

mất nước làm tăng cường độ hô hấp

c)

Oxi không cần cho hô hấp

d)

mất nước làm giảm cường độ hô hấp

72.

phân giải hiếu khí và phân giải kị khí có giai đoạn chung là

a)

đường phân

b)

chuỗi truyền electron

c)

chu trình crep

d)

tổng hợp axetyl-coA

73.

chu trình crep đang diễn ra trong

a)

tế bào chất

b)

chất nền của ti thể

c)

Lục lạp

d)

Nhân

74.

phân giải kị khí lên men từ axit piruvic tạo ra

a)

rượu Etylic hoặc axit lactic

b)

chỉ rượu etylic

c)

chỉ axit lactic

d)

đồng thời rượu etylic và axit lactic

75.

Nhận định nào không phải là vai trò của quá trình hô hấp đối với thực vật

a)

cung cấp thức ăn cho sinh vật

b)

tạo ra nhiệt năng và duy trì hoạt động sống

c)

tạo ra ATP cung cấp năng lượng cho các hoạt động vận chuyển các chất tổng hợp các chất

d)

tạo ra các sản phẩm trung gian cho quá trình tổng hợp chất

76.

cho các giai đoạn sau :

(1) đường phân

(2) lên men

(3) chu trình crep

(4) chuỗi truyền electron hô hấp

Các giai đoạn của quá trình hô hấp hiếu khí là

a)

(1),(2),(3)

b)

(1),(2),(4)

c)

(1),(3),(4)

d)

(2),(3) ,(4)