wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về hệ vận động và xương

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Hệ vận động gồm:

a)

Hệ thần kinh và hệ cơ

b)

Hệ xương và hệ cơ

c)

Hệ tiêu hóa và hệ cơ

d)

Hệ cơ và hệ hô hấp

2.

Xương có cấu tạo gồm:

a)

Màng xương và mô xương

b)

Màng xương và gân

c)

Tủy đỏ và tủy vàng

d)

Ống Haver và tủy sống

3.

Cơ vân chiếm khoảng bao nhiêu % trọng lượng cơ thể người?

a)

50%

b)

35%

c)

42%

d)

25%

4.

Cơ tim có hoạt động:

a)

Theo ý muốn

b)

Không theo ý muốn

c)

Bán tự nguyện

d)

Chỉ trong lúc ngủ

5.

Cốt giao là thành phần của:

a)

Chất vô cơ

b)

Tủy xương

c)

Chất hữu cơ

d)

Chất nhầy

6.

Vì sao xương trẻ em dễ cong vẹo hơn người lớn?

a)

Do xương dài

b)

Do thiếu máu

c)

Do tỷ lệ chất hữu cơ cao, còn nhiều sụn

d)

Do khớp bị hở

7.

Sự cốt hóa ngoại sụn khác với nội sụn ở điểm nào?

a)

Diễn ra trong xương dài

b)

Diễn ra từ mặt ngoài mô sụn

c)

Không liên quan đến canxi

d)

Xảy ra sau khi sinh

8.

Hệ cơ giúp cơ thể biểu thị tình cảm nhờ:

a)

Co cơ tim

b)

Hoạt động của cơ trơn

c)

Co cơ nét mặt

d)

Sự phát triển xương sọ

9.

Khi trẻ bị thiếu vitamin D, hậu quả có thể là:

a)

Suy hô hấp

b)

Chậm nói

c)

Xương mềm, dễ biến dạng

d)

Tăng huyết áp

10.

Trẻ 3 tháng tuổi được cho ngồi sớm, có nguy cơ gì?

a)

Phát triển vận động sớm

b)

Phát âm tốt hơn

c)

Bị cong hoặc vẹo cột sống

d)

Phát triển chiều cao

11.

Một học sinh ngồi học sai tư thế trong thời gian dài có thể dẫn đến:

a)

Cận thị

b)

Vẹo cột sống

c)

Rối loạn tiêu hóa

d)

Huyết áp cao

12.

Khi tập luyện với tải nặng quá mức, hiện tượng mỏi cơ xảy ra do:

a)

Thiếu đường máu

b)

Tích tụ acid lactic

c)

Suy thận

d)

Thừa oxy

13.

Tư thế bình thường không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cột sống cong tự nhiên

b)

Vai cân xứng

c)

Chân gập gối

d)

Vòm gan bàn chân phát triển

14.

Phân tích nguyên nhân khiến trẻ sơ sinh dễ mất nước, sụt cân nhanh khi bị tiêu chảy:

a)

Trẻ hay khóc nên mất nước

b)

Trẻ chưa có tuyến mồ hôi

c)

Cơ chứa nhiều nước, ít đạm và mỡ

d)

Hệ tiêu hóa chưa hoàn thiện

15.

Vì sao lồng ngực trẻ nhỏ kém di động khi thở?

a)

Cơ liên sườn chưa phát triển

b)

Xương sườn nằm ngang, chưa chếch

c)

Trẻ chưa biết thở bằng miệng

d)

Lồng ngực chưa có xương sườn

16.

Đặc điểm hệ cơ - xương ở trẻ từ 7-12 tuổi phù hợp nhất với hoạt động thể chất nào?

a)

Động tác nhanh, ngắn, xen kẽ nghỉ

b)

Gánh vác nặng

c)

Chạy đường dài liên tục

d)

Nhịn đói, tập luyện cường độ cao

17.

Một bạn nam 12 tuổi cao hơn 1m60, nặng 60kg. Khi kiểm tra thấy lực cơ yếu, tư thế gù. Nguyên nhân có thể là:

a)

Thừa canxi

b)

Ngồi học sai tư thế, ít vận động

c)

Phát triển cơ nhanh

d)

Bị sốt

18.

Xương là phần của hệ vận động có chức năng:

a)

Phát âm

b)

Bảo vệ cơ quan và làm khung cơ thể

c)

Tiêu hóa thức ăn

d)

Dẫn truyền thần kinh

19.

Mô xương xốp chứa:

a)

Tủy vàng

b)

Huyết tương

c)

Tủy đỏ

d)

Dịch bạch huyết

20.

Màng xương thuộc loại mô:

a)

Biểu mô

b)

Liên kết sợi

c)

Cơ trơn

d)

Mô mỡ

21.

Hệ cơ giúp giữ tư thế nhờ:

a)

Tính mềm dẻo

b)

Co rút chủ động

c)

Tính dẫn truyền

d)

Khả năng đàn hồi

22.

Chất vô cơ trong xương có vai trò:

a)

Quyết định độ mềm

b)

Tạo mạch máu

c)

Làm xương rắn chắc

d)

Giúp co cơ

23.

Xương dài có ống tủy chứa:

a)

Tủy đỏ

b)

Tủy vàng

c)

Dịch não tủy

d)

Canxi

24.

Hệ cơ gồm mấy loại cơ chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Cơ nào hoạt động không theo ý muốn?

a)

Cơ vân

b)

Cơ tim

c)

Cơ tay

d)

Cơ ngực

26.

Trong cơ vân, đĩa sáng do:

a)

Miozin tạo thành

b)

Actin tạo thành

c)

Protein

d)

Calci

27.

Lực co cơ phụ thuộc vào:

a)

Mạch máu

b)

Chiều cao

c)

Số lượng sợi cơ trong diện cắt ngang

d)

Sự phát triển của xương

28.

Lồng ngực cấu tạo bởi:

a)

Xương ức và xương vai

b)

Xương đòn và xương hông

c)

12 đôi xương sườn, xương ức, đốt sống ngực

d)

Xương chậu và xương cụt

29.

Xương nào sau đây là xương dẹt?

a)

Xương đùi

b)

Xương sọ

c)

Xương ngón tay

d)

Xương hàm dưới

30.

Đơn vị co cơ của cơ vân là:

a)

Sợi trơn

b)

Đĩa A và I

c)

Tủy cơ

d)

Thớ cơ

31.

Tư thế bình thường không có đặc điểm nào sau đây:

a)

Vai đối xứng

b)

Đầu gập xuống

c)

Cột sống cong tự nhiên

d)

Bụng thon

32.

Tỷ lệ chất hữu cơ trong xương trẻ em:

a)

Ít hơn vô cơ

b)

Bằng với vô cơ

c)

Nhiều hơn vô cơ

d)

Không có chất hữu cơ

33.

Mối liên hệ giữa cốt giao và độ đàn hồi xương:

a)

Cốt giao giúp xương cứng

b)

Cốt giao quyết định đàn hồi

c)

Không liên quan

d)

Giúp xương mọc lại

34.

Vì sao xương sọ trẻ sơ sinh có thóp?

a)

Giúp sinh ra dễ hơn

b)

Để sọ mềm hơn

c)

Để não và hộp sọ phát triển tiếp

d)

Vì chưa đ��� canxi

35.

Cơ nét mặt khác cơ nhai ở điểm nào?

a)

Bám vào xương

b)

Bám vào da

c)

Không có chức năng

d)

Nằm ở cổ

36.

Tại sao trẻ sơ sinh dễ gãy xương?

a)

Do cốt hóa xương hoàn toàn

b)

Do còn nhiều sụn

c)

Do thiếu cơ

d)

Do thiếu mạch máu

37.

Khi nào xương ngừng phát triển chiều dài?

a)

Khi tủy đỏ đầy

b)

Khi sụn tăng trưởng bị cốt hóa

c)

Khi thóp kín

d)

Khi hết tuổi thiếu niên

38.

Lực co cơ yếu ở trẻ là do:

a)

Cơ có nhiều nước, ít đạm

b)

Cơ ngắn

c)

Xương chưa phát triển

d)

Gan yếu

39.

Sự co cơ tạo vận động vì:

a)

Cơ sinh nhiệt

b)

Cơ làm thay đổi hình dạng xương

c)

Cơ bám vào xương, co lại làm khớp di chuyển

d)

Cơ sinh điện

40.

Vì sao không nên cho trẻ nằm nghiêng 1 bên quá lâu?

a)

Dễ trật khớp

b)

Gây biến dạng xương

c)

Gây khó ngủ

d)

Gây đau đầu

41.

Trẻ ngồi học không đúng dễ bị gù vì:

a)

Lưng yếu, cơ chậm phát triển

b)

Ngồi nhiều

c)

Do ăn kém

d)

Do thiếu protein

42.

Trẻ có lực tay phải mạnh hơn tay trái là do:

a)

Di truyền

b)

Tập luyện không đều

c)

Ăn thiên vị

d)

Thiếu máu tay trái

43.

Ở lứa tuổi tiểu học, vì sao cần nghỉ giữa giờ vận động nhẹ?

a)

Giảm căng thẳng

b)

Tránh mỏi cơ, thúc đẩy tuần hoàn

c)

Giúp học tốt hơn

d)

Gây phấn khởi

44.

Cơ trơn hoạt động nhịp nhàng vì:

a)

Có ý thức điều khiển

b)

Không mỏi

c)

Tác động từ hệ thần kinh tự động

d)

Không cần năng lượng

45.

Trẻ 1 tuổi nên tránh ngồi học bàn ghế người lớn vì:

a)

Không thoải mái

b)

Dễ chán

c)

Cột sống cong sai tư thế gây gù

d)

Không tiếp thu

46.

Khi kiểm tra thể lực, bạn thấy học sinh có dáng so vai, nguyên nhân nên nghĩ đến là:

a)

Thiếu sắt

b)

Thiếu vận động, cơ lưng yếu

c)

Thiếu ngủ

d)

Cận thị

47.

Khi leo cầu thang, cơ chi dưới hoạt động nhờ:

a)

Cơ trơn

b)

Cơ vân

c)

Cơ tim

d)

Gân

48.

Người chạy marathon dễ mỏi cơ vì:

a)

Thở nhiều

b)

Cạn năng lượng, tích lũy acid lactic

c)

Mất muối

d)

Co tim

49.

Khi học sinh ngồi lệch vai lâu ngày, có thể gây:

a)

Gù lưng

b)

Vẹo cột sống

c)

Đau đầu

d)

Lạnh chân

50.

Khi một bạn bị đau mỏi cơ sau giờ thể dục, cần:

a)

Tăng tập

b)

Nghỉ ngơi và uống nước ấm

c)

Tập thêm

d)

Ghi vào sổ

51.

Nếu xương phát triển chiều dài nhưng không chiều dày, hậu quả là:

a)

Cứng hơn

b)

Dễ gãy

c)

Khó phát triển

d)

Rút ngắn

52.

Trẻ em được khuyến khích hoạt động ngoài trời vì:

a)

Vui chơi

b)

Hấp thụ vitamin D hỗ trợ cốt hóa xương

c)

Không học bài

d)

Đốt năng lượng dư thừa

53.

Tư thế ngồi học tốt nhất là:

a)

Ngả người về sau

b)

Ngồi tựa bàn

c)

Lưng thẳng, vai đều, chân chạm sàn

d)

Ngồi lệch

54.

Tăng lực cơ tay cho trẻ nên dùng:

a)

Nhảy dây

b)

Gập bụng

c)

Bóp bóng cao su

d)

Hít đất

55.

Khi cơ co rút mạnh, cần bổ sung chất gì?

a)

Lipid

b)

Nước và glucose

c)

Muối iốt

d)

Vitamin A

56.

Tập thở sâu giúp:

a)

Lồng ngực co giãn linh hoạt

b)

Hết đau cơ

c)

Tăng chiều cao

d)

Tăng xương sọ

57.

Tập thở sâu giúp:

a)

Lồng ngực co giãn linh hoạt

b)

Hết đau cơ

c)

Tăng chiều cao

d)

Tăng xương sọ

58.

Trẻ 8 tuổi phát triển bất đối xứng tay phải - trái, cần làm gì?

a)

Tập đều 2 tay

b)

Bắt dùng tay yếu

c)

Chuyển sang tay thuận

d)

Giảm luyện tập

59.

Nếu cơ vân bị tổn thương, biểu hiện đầu tiên là:

a)

Mất cảm giác

b)

Mất khả năng vận động theo ý muốn

c)

Tăng nhịp tim

d)

Giảm tiêu hóa

60.

Bạn quan sát một học sinh hay ngồi vẹo người bên trái. Giải pháp nào đúng?

a)

Cho em ngồi lại, đổi chiều bàn ghế

b)

Không cần can thiệp

c)

Khen ngồi thoải mái

d)

Cho nghỉ học

61.

Nếu xương mất đi chất vô cơ, hệ quả:

a)

Xương giòn dễ gãy

b)

Xương mềm dẻo nhưng yếu

c)

Cứng hơn

d)

Chậm phát triển

62.

Khi hoạt động cơ bắp mạnh, hô hấp tăng vì:

a)

Giải phóng nhiệt

b)

Đưa nhiều O2 và loại CO2

c)

Làm mát cơ thể

d)

Tăng nhịp tim

63.

Một bạn nhỏ chân cong chữ O sau sinh, nguyên nhân:

a)

Thiếu sắt

b)

Thiếu vitamin D - còi xương

c)

Di truyền

d)

Do té ngã

64.

Bạn đề xuất mô hình bàn học trẻ em cần có:

a)

Ghế xoay

b)

Chiều cao phù hợp tầm mắt

c)

Ghế cao gấp đôi bàn

d)

Ghế dựa sâu

65.

Lực cơ tăng mạnh giai đoạn:

a)

2-3 tuổi

b)

7-12 tuổi

c)

Sau dậy thì

d)

15-18 tuổi

66.

Tăng dung tích phổi cho trẻ thông qua:

a)

Nín thở

b)

Tập thở sâu, chạy bộ

c)

Hát

d)

Nằm nghỉ

67.

Đặc điểm cơ học khiến chi dưới có lực mạnh hơn chi trên:

a)

Ít xương hơn

b)

Cơ dày, khỏe, chịu lực cơ thể

c)

Dễ co giãn

d)

Gắn vào xương ngắn

68.

Trẻ có biểu hiện đi 2 chân dạng, khung chậu rộng sớm:

a)

Bình thường ở nữ

b)

Dấu hiệu lệch phát triển cần theo dõi

c)

Do mặc tã

d)

Do tập đi sớm

69.

Bộ xương người gồm mấy phần?

a)

Ba phần: đầu, thân và các chỉ

b)

Bốn phần: đầu, thân, các chi và lồng ngực.

c)

Năm phần đầu, ngực, tay, chân và phần xương chậu.

d)

Nhiều phần xương sọ, xương tay, xương chân, xương lồng ngực,

70.

Cột sống ở người có mấy khúc uốn?

a)

Có 4 khúc uốn

b)

Có 5 đoạn: cổ, ngực, thắt lưng, cùng và cụt

c)

Có 2 điểm uốn: cổ và thắt lưng

d)

Có 3 điểm uốn làm cho trọng lực của cơ thể rơi vào các điểm khác nhau

71.

Hộp sọ ở người được tạo thành từ mấy xương cơ bản?

a)

Từ 8 xương trán, đình, chẩm, thái dương, gò má, mũi, hàm trên, hàm dưới

b)

Từ 5 xương trán, đình, chẩm, 2 thái dương.

c)

Từ 8 xương 4 xương đơn (châm, tran, bướm, sang) và hai xương đôi (đình, thai dương)

d)

Từ nhiều xương riêng biệt khác nhau.

72.

Đặc điểm câu tạo cho thấy sự khác nhau giữa hộp sọ của trẻ nhỏ dưới 7 tuổi với hộp sọ của người lớn là

a)

Sự tồn tại của các thóp.

b)

Tốc độ xương hoá các thóp và hình thành các đường khớp.

c)

Tốc độ tăng trưởng của hộp sọ.

d)

Sự phát triển và thoái hoá của các xương hàm

73.

Có mấy loại cơ trong cơ thể người?

a)

Có hai loại: cơ vân và cơ trơn.

b)

Có ba loại: cơ vân, cơ trơn và cơ tim

c)

Có hai loại: cơ co, cơ duỗi

d)

Có nhiều loại