wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VSKS 1

Total questions: 74

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Về tính chất của Interferon, câu nào sau đây đúng?

a)

Có khả năng ngăn cản sự tổng hợp protein của virus trong tế bào ký chủ.

b)

Diệt được mọi mầm bệnh do các vi sinh vật gây ra.

c)

Có tính đặc hiệu với từng loại virus.

d)

Cơ chế hoạt động giống kháng thể.

2.

Đáp ứng miễn dịch tạo kháng thể sau khi cơ thể bị nhiễm khuẩn rồi khỏi là:

a)

Miễn dịch thu được tự nhiên, chủ động.

b)

Miễn dịch thu được tự nhiên, thụ động.

c)

Miễn dịch thu được nhân tạo, chủ động.

d)

Miễn dịch thu được nhân tạo, thụ động.

3.

Interferon giúp cơ thể đề kháng với các loại virus có tính chất:

a)

Đặc hiệu và trực tiếp.

b)

Đặc hiệu và gián tiếp.

c)

Không đặc hiệu và trực tiếp.

d)

Không đặc hiệu và gián tiếp.

4.

Miễn dịch có được qua miễn dịch thu được, nhân tạo, chủ động là do:

a)

Cơ thể tự sinh ra sau khi nhiễm bệnh.

b)

Mẹ truyền sang con qua nhau thai.

c)

Sau khi tiêm phòng vắc-xin.

d)

Cơ thể được tiêm kháng huyết thanh để phòng bệnh khẩn cấp.

5.

Yếu tố nào sau đây không liên quan đến miễn dịch không đặc hiệu?

a)

Bổ thể.

b)

Interferon.

c)

Transferrin.

d)

Kháng huyết thanh.

6.

Nhiễm trùng là:

a)

Vi sinh vật hiện diện ở một cơ quan nào đó của cơ thể khi môi trường sống ô nhiễm.

b)

Vi sinh vật gây bệnh xâm nhập vào cơ thể trong những hoàn cảnh nhất định.

c)

Vi sinh vật xâm nhập vào cơ thể và gây ra những rối loạn ở cơ thể.

d)

Vi sinh vật từ môi trường bám vào da, niêm mạc làm thay đổi hệ vi sinh vật.

7.

Diễn biến của nhiễm trùng được chia làm 4 thời kỳ theo thứ tự:

a)

Ủ bệnh – tiềm phát – toàn phát – kết thúc.

b)

Tiềm phát – toàn phát – hồi phục – kết thúc.

c)

Tiềm ẩn – ủ bệnh – toàn phát – kết thúc.

d)

Tiềm phát – toàn phát – tiềm ẩn – hồi phục.

8.

Vai trò của chẩn đoán vi sinh trong y học, NGOẠI TRỪ:

a)

Chẩn đoán chính xác tác nhân gây bệnh cụ thể và bệnh cảnh lâm sàng.

b)

Truy vết trong điều tra dịch tễ học.

c)

Đánh giá tình hình đề kháng kháng sinh.

d)

Quản lý và dự đoán được bệnh với tác nhân gây bệnh tương ứng.

9.

Khi chích vaccin sẽ tạo được miễn dịch đặc hiệu:

a)

Tự nhiên, chủ động.

b)

Tự nhiên, thụ động.

c)

Nhân tạo, chủ động.

d)

Nhân tạo, thụ động.

10.

Kháng thể có các hoạt động sau, NGOẠI TRỪ:

a)

A. Trung hòa độc lực của virus, ngoại độc tố và enzyme.

b)

B. Bất động vi khuẩn.

c)

C. Tăng khả năng bám dính của vi sinh vật.

d)

D. Lôi kéo và hoạt hóa bổ thể.

11.

Sự kết hợp giữa kháng nguyên và kháng thể phụ thuộc vào:

a)

Cấu tạo hóa học của phân tử kháng nguyên.

b)

Tính "lạ" của phân tử kháng nguyên.

c)

Cấu trúc bề mặt của kháng nguyên và kháng thể.

d)

Hiệu giá của kháng thể trong huyết thanh.

12.

Kháng thể đặc hiệu làm mất hoạt tính sinh học của kháng nguyên là nguyên lý của phản ứng:

a)

Kết tủa.

b)

Miễn dịch huỳnh quang.

c)

Kết hợp bổ thể.

d)

Ngăn ngưng kết hồng cầu.

13.

Khi sử dụng kháng thể điều trị bệnh, để đề phòng phản ứng quá mẫn, chọn câu SAI:

a)

Hỏi bệnh nhân tiền sử điều trị bằng kháng thể.

b)

Kiểm tra bệnh nhân có mẫn cảm với huyết thanh.

c)

Theo dõi bệnh nhân liên tục khi tiêm.

d)

Ở bệnh nhân đã tiêm huyết thanh ngựa, lần tiêm thứ hai không cần theo dõi.

14.

Yếu tố nào sau đây giúp vi khuẩn chống lại hiện tượng thực bào?

a)

Lông.

b)

Pili.

c)

Vỏ nang.

d)

Thành tế bào.

15.

Bản chất của ngoại độc tố là:

a)

Polysaccharide.

b)

Lipid.

c)

Protein.

d)

Lipopolysaccharide.

16.

Độc tố của vi khuẩn nào sau đây gây độc thần kinh?

a)

Clostridium botulinum.

b)

Corynebacterium diphtheriae.

c)

Vibrio cholerae.

d)

Staphylococcus aureus.

17.

Men nào sau đây có khả năng diệt bạch cầu?

a)

Coagulase.

b)

Streptokinase.

c)

Leucocidine.

d)

Hyaluronidase.

18.

Về đặc điểm của thời kỳ tiềm phát:

a)

Xuất hiện triệu chứng điển hình của bệnh.

b)

Mầm bệnh phát triển mạnh nhất.

c)

Kẻ từ khi xuất hiện triệu chứng đầu tiên.

d)

Kéo dài phụ thuộc vào sức đề kháng của cơ thể.

19.

Miễn dịch thu được thụ động:

a)

Là kết quả đã nhiễm trùng nhưng chưa biểu hiện lâm sàng.

b)

Cá thể chủ động tạo kháng thể.

c)

Tồn tại lâu dài.

d)

Là kết quả cá thể nhận kháng thể từ cá thể khác.

20.

Cơ chế miễn dịch đặc hiệu do ...... đảm nhận:

a)

Các kháng thể và tế bào lympho.

b)

Các kháng thể.

c)

Các đại thực bào.

d)

Các kháng thể và đại thực bào.

21.

Vai trò của vi sinh vật gây bệnh trong nhiễm trùng phụ thuộc vào 3 yếu tố sau, NGOẠI TRỪ:

a)

A. Đường vào cơ thể.

b)

B. Sức đề kháng trong môi trường ngoại cảnh.

c)

C. Số lượng mầm bệnh xâm nhập.

d)

D. Độc lực của mầm bệnh.

22.

Cấu trúc nào giúp cho vi khuẩn có khả năng gây bệnh?

a)

A. Vỏ, nang.

b)

B. Lông.

c)

C. Vách.

d)

D. Nhân.

23.

Cấu trúc vi khuẩn E. coli gây sốc nhiễm trùng huyết là:

a)

Nang.

b)

Pili.

c)

Bào tử.

d)

Lipopolysaccharide.

24.

Interferon ức chế hoạt động mRNA của tác nhân nào?

a)

Vi nấm.

b)

Vi khuẩn.

c)

Vi sinh vật.

d)

Virus.

25.

Phương pháp hàng đầu trong chẩn đoán tác nhân gây nhiễm trùng vi khuẩn:

a)

Nuôi cấy.

b)

Kỹ thuật sinh học phân tử.

c)

Phát hiện kháng nguyên – kháng thể.

d)

Tất cả đều đúng.

26.

Vai trò của Coagulase:

a)

Gây phản ứng viêm.

b)

Kháng lại thực bào.

c)

Giúp vi khuẩn bám niêm mạc.

d)

Làm đông huyết tương.

27.

Epitope của kháng nguyên có vai trò:

a)

Gắn đặc hiệu với kháng thể hoặc tế bào lympho.

b)

Tăng tốc độ sinh miễn dịch.

c)

Trung hòa độc tố.

d)

Giúp kháng nguyên di chuyển trong máu.

28.

Kháng thể A gắn với kháng nguyên A nhưng không gắn với B do:

a)

Tính biến đổi.

b)

Tính sinh miễn dịch.

c)

Tính đặc hiệu.

d)

Tính dung nạp miễn dịch.

29.

E. coli gây bệnh ở người AIDS được gọi là:

a)

Nhiễm trùng tiềm tàng.

b)

Nhiễm trùng chậm.

c)

Nhiễm trùng cơ hội.

d)

Nhiễm trùng cấp tính.

30.

Các tính chất của nội độc tố:

a)

Tính kháng nguyên thay đổi theo vi khuẩn.

b)

Có kháng độc tố điều trị.

c)

Chỉ được giải phóng khi vi khuẩn bị ly giải.

d)

Chịu nhiệt kém.

31.

Yếu tố nào sau đây liên quan đến miễn dịch đặc hiệu?

a)

Interferon.

b)

Tế bào null.

c)

Properdin.

d)

Tế bào T DTH

32.

Đường lây truyền chủ yếu của Varicella – Zoster virus:

a)

Tiếp xúc trực tiếp

b)

Tiêu hóa

c)

Quan hệ tình dục

d)

Hô hấp

33.

Về Pseudomonas aeruginosa, chọn câu SAI:

a)

Tạo miễn dịch bền vững sau khi nhiễm

b)

Trực khuẩn Gram (-)

c)

Nguyên nhân thường gặp của các nhiễm trùng bệnh viện

d)

Đề kháng với kháng sinh cao

34.

Herpes Simplex virus thường tiềm ẩn ở đâu sau khi xâm nhập vào cơ thể ký chủ:

a)

Tế bào sừng trước tuỷ sống

b)

Hạch thần kinh cảm giác

c)

Synap thần kinh cơ

d)

Hạch thần kinh vận động

35.

Nhiễm trùng tái phát ở mắt do Herpes Simplex virus thường gây tổn thương nào?

a)

Viêm màng bồ đào

b)

Viêm mống mắt

c)

Viêm giác mạc hình cành cây

d)

Viêm kết mạc xuất huyết

36.

Về virus viêm gan A, chọn câu ĐÚNG:

a)

Lõi di truyền là RNA

b)

Gây viêm gan cấp và mạn

c)

Lây qua đường máu và tình dục

d)

Có màng bọc ngoài

37.

Virus sởi có thể ảnh hưởng đến các cấu trúc sau của mắt, NGOẠI TRỪ:

a)

A. Thủy tinh thể

b)

B. Kết mạc

c)

C. Giác mạc

d)

D. Vòng mạc

38.

Về đặc tính của vi khuẩn, chọn câu SAI:

a)

Không sinh sản nhân đôi

b)

Cấu trúc di truyền là ADN

c)

Đơn bào, rất nhỏ

d)

Đa số nuôi cấy được

39.

Kháng sinh ngăn cản tổng hợp peptidoglycan:

a)

Penicillin

b)

Rifampicin

c)

Chloramphenicol

d)

Colistin

40.

Vaccin được điều chế từ các thành phần sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Virus

b)

Độc tố vi khuẩn tăng độc

c)

Độc tố giảm độc

d)

Vi khuẩn

41.

Biện pháp rẻ và hiệu quả nhất hạn chế nhiễm khuẩn bệnh viện:

a)

Vệ sinh môi trường

b)

Phân loại bệnh nhân

c)

Tăng sức đề kháng

d)

Rửa tay trước và sau khi tiếp xúc bệnh nhân

42.

Một chất có tính kháng nguyên, NGOẠI TRỪ:

a)

Trong lượng phân tử lớn

b)

Cấu trúc phức tạp

c)

Thành phần hóa học là lipid

d)

Là chất lạ

43.

HIV tấn công chủ yếu vào tế bào:

a)

Đại thực bào

b)

Bạch cầu đa nhân

c)

Lympho T CD4

d)

Lympho T CD8

44.

Thử nghiệm CAMP phát hiện:

a)

Streptococcus agalactiae

b)

Streptococcus pyogenes

c)

Streptococcus pneumoniae

d)

Streptococcus suis

45.

Đường lây truyền của viêm gan C, NGOẠI TRỪ:

a)

Máu

b)

Quan hệ tình dục

c)

Tiêu hóa

d)

Mẹ truyền sang con

46.

Đặc điểm của Mycobacterium tuberculosis, NGOẠI TRỪ:

a)

Hiếu khí

b)

Sinh trưởng chậm

c)

Trực khuẩn Gram dương

d)

Dễ bị ánh sáng mặt trời tiêu diệt

47.

Vaccine phòng Staphylococcus aureus không dùng rộng rãi vì:

a)

Dễ sốc phản vệ

b)

Đắt tiền

c)

Nhiều tác dụng phụ

d)

Miễn dịch yếu và không bền

48.

Về Pseudomonas aeruginosa, chọn câu SAI:

a)

Tiết oxidase

b)

Lên men glucose

c)

Sinh độc tố

d)

Di động

49.

Tên khoa học của tụ cầu vàng:

a)

Streptococcus viridans

b)

Staphylococcus aureus

c)

Staphylococcus epidermidis

d)

Streptococcus pyogenes

50.

Vách tế bào vi khuẩn, NGOẠI TRỪ:

a)

Có peptidoglycan

b)

Mang tính kháng nguyên

c)

Tạo hình dạng

d)

Chống thực bào

51.

Về HIV, chọn câu SAI:

a)

Không có màng bọc

b)

Lõi ARN

c)

Capsid hình khối

d)

Thuộc họ Retrovirus

52.

Quan hệ giữa kháng nguyên và kháng thể là gì?

a)

Quan hệ miễn dịch

b)

Quan hệ đặc hiệu

c)

Quan hệ chéo

d)

Quan hệ mẫn cảm

53.

Vi khuẩn nào là vi khuẩn thường trú ở mắt?

a)

Streptococcus pyogenes

b)

Neisseria gonorrhoeae

c)

Staphylococcus epidermidis

d)

Pseudomonas aeruginosa

54.

Bệnh nhân nữ 15 tuổi viêm kết mạc nghi do vi khuẩn, xét nghiệm vi sinh có thể làm, NGOẠI TRỪ:

a)

Nhuộm Gram

b)

Nuôi cấy, định danh

c)

PCR

d)

Soi tươi

55.

Đường truyền bệnh của virus Rubella:

a)

Hô hấp, mẹ truyền sang thai nhi

b)

Tiêu hóa

c)

Máu, mẹ truyền sang thai nhi

d)

Do côn trùng chấn khớp

56.

Thuốc kháng sinh thuộc họ beta-lactam:

a)

Polymyxins

b)

Carbapenems

c)

Streptomycin

d)

Vancomycin

57.

Virus Varicella–zoster gây bệnh:

a)

Sởi

b)

Thủy đậu

c)

Đậu mùa

d)

Quai bị

58.

Trẻ lớn viêm kết mạc, nghĩ nhiều đến tác nhân:

a)

Moraxella catarrhalis

b)

Neisseria gonorrhoeae

c)

Staphylococcus aureus

d)

Chlamydiae trachomatis

59.

Virus có các thành phần sau:

a)

Nhân và màng tế bào

b)

Lõi acid nucleic, bào tương, vỏ protein

c)

Lõi acid nucleic và vỏ protein

d)

Nhân, bào tương, màng tế bào

60.

Phòng bệnh do virus Entero, chọn câu SAI:

a)

Rửa tay sạch với xà phòng

b)

Dụng cụ y tế dùng một lần

c)

Sát khuẩn sàn nhà, vật dụng

d)

Hạn chế tiếp xúc với người bệnh

61.

Nơi có vi sinh vật thường trú nhiều nhất:

a)

Hốc mắt

b)

Ruột già

c)

Bề mặt da

d)

Hốc mũi

62.

Vắc xin phòng bệnh lao:

a)

HPV

b)

BCG

c)

DTC

d)

MMR

63.

Câu khuẩn đã có vaccine chủng ngừa:

a)

Streptococcus suis

b)

Streptococcus pyogenes

c)

Streptococcus pneumoniae

d)

Streptococcus mutans

64.

Câu SAI về phản ứng kháng nguyên – kháng thể:

a)

Giúp chẩn đoán mầm bệnh

b)

Dựa trên nguyên lý đặc hiệu

c)

Là kỹ thuật chẩn đoán vi sinh

d)

Là kỹ thuật sinh học phân tử

65.

Trẻ bị trachoma gây biến chứng:

a)

Viễn thị

b)

Cận thị

c)

Mủ nhiều

d)

Lông mi quặm

66.

Kháng thể có nhiều trong dịch tiết:

a)

IgA

b)

IgE

c)

IgG

d)

IgM

67.

Về cấu trúc virus Adeno, chọn câu SAI:

a)

Capsomer hình khối đa diện

b)

Lõi ADN 36.000 cặp base

c)

Có vỏ bọc ngoài

d)

Hexon và Penton

68.

Thuốc điều trị cúm A ức chế giai đoạn uncoating:

a)

Ribavirin

b)

Amantadine

c)

Foscarnet

d)

Acyclovir

69.

Thuốc kháng virus ức chế sao chép genome:

a)

Acyclovir

b)

Dextransulfate

c)

Interferon

d)

Rimantadine

70.

Theo WHO, Việt Nam thuộc vùng lưu hành viêm gan B:

a)

Cao

b)

Trung bình

c)

Thấp

d)

Rất thấp

71.

Pili sinh dục của vi khuẩn có chức năng:

a)

Giúp di động

b)

Trao đổi chất

c)

Truyền vật chất di truyền

d)

Xâm nhập tế bào ký chủ

72.

Phòng bệnh do virus Adeno, chọn câu SAI:

a)

Uống thuốc kháng virus dự phòng

b)

Rửa tay sạch

c)

Hạn chế tiếp xúc người bệnh

d)

Che miệng khi ho

73.

Tụ cầu kháng Penicillin do:

a)

Đột biến điểm gắn

b)

Thay đổi D-Ala-D-Lac

c)

Giảm tính thấm màng

d)

Men beta-lactamase

74.

Nguyên nhân mù mắt do trachoma:

a)

Tổn thương thần kinh

b)

Dịch mủ nhiều

c)

Sẹo co kéo giác mạc

d)

Gãi dụi mắt