wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chuyển hóa vật chất, sinh trưởng, sinh sản vsv

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào dưới đây không đúng về vi sinh vật?

a)

Hấp thụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh

b)

Thích nghi với một số ít điều kiện sinh thái nhất định

c)

Sinh trưởng, sinh sản nhanh

d)

Phân bố rộng

2.

Tiêu chí để phân chia các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật là gì?

a)

Nguồn cacbon và cấu tạo cơ thể

b)

Nguồn năng lượng và môi trường nuôi cấy

c)

Nguồn cacbon và cách sinh sản

d)

Nguồn năng lượng và nguồn cacbon

3.

Vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng nguồn năng lượng và nguồn cacbon là gì?

a)

Ánh sáng, chất vô cơ

b)

Ánh sáng, chất hữu cơ

c)

Chất hữu cơ, CO2

d)

Chất hữu cơ, chất vô cơ

4.

Môi trường nào dưới đây là môi trường bán tổng hợp?

a)

50mg dung dịch Glucose 10%

b)

Dịch ép khoai tây

c)

100g dịch ép khoai tây và tinh bột

d)

20g Glucose và dịch ép cà chua

5.

Môi trường nuôi cấy vi sinh vật mà đã biết thành phần hóa học và khối lượng của từng thành phần đó là môi trường:

a)

môi trường nhân tạo

b)

môi trường dùng chất tự nhiên

c)

môi trường tổng hợp

d)

môi trường bán tổng hợp

6.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là sai?

a)

Môi trường gồm 10g Glucose, nấm men, cơm nguội,...là môi trường bán tổng hợp

b)

Môi trường gồm nấm men, cơm nguội, dịch cà chua,... là môi trường tự nhiên

c)

Môi trường gồm 10g Glucose, 2g H2O,... là môi trường bán tổng hợp

d)

Môi trường gồm nấm men, 10g khoai tây,... là môi trường tự nhiên

7.

Vi khuẩn nitrat sinh trưởng được trong môi trường thiếu ánh sáng và có nguồn cacbon là CO2. Hình thức dinh dưỡng của vi sinh vật này là gì?

a)

A. Quang dị dưỡng

b)

B. Hóa dị dưỡng

c)

C. Quang tự dưỡng

d)

D. Hóa tự dưỡng

8.

Một số vi sinh vật thực hiện quá trình hô hấp hiếu khí trong điều kiện nào?

a)

Có CO2

b)

Có oxi phân tử

c)

Không có oxi

d)

Có chất hữu cơ

9.

Vi sinh vật chỉ phân bố ở trong môi trường đất và nước. Nhận định này là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Hãy cho biết sữa chua là sản phẩm của quá trình nào?

a)

Hô hấp hiếu khí

b)

Hô hấp kị khí

c)

Lên men

11.

Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật là

a)

sự tăng kích thước của vi sinh vật

b)

sự mở rộng khu vực phân bố của quần thể VSV

c)

sự tăng chuyển hóa vật chất và năng lượng ở quần thể VSV

d)

sự tăng số lượng tế bào của quần thể VSV

12.

Trong môi trường nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào vi khuẩn tăng lên nhanh chóng ở pha nào?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

13.

Nguyên tắc của phương pháp nuôi cấy liên tục là

a)

Không bổ sung chất dinh dưỡng mới trong quá trình nuôi cấy

b)

Thường xuyên bổ sung chất dinh dưỡng mới trong quá trình nuôi cấy nhưng không lấy đi dịch nuôi cấy

c)

Không lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất

d)

Thường xuyên bổ sung chất dinh dưỡng mới vào đồng thời lấy ra một lượng dịch nuôi cấy tương đương

14.

Trong phương pháp nuôi cấy không liên tục, muốn nhận được nhiều sinh khối thì nên thu hoạch vi sinh vật ở pha nào?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

15.

Trong phương pháp nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào trong quần thể vi khuẩn giảm nhanh chóng ở pha nào?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

16.

Trong nuôi cấy liên tục, quần thể vi khuẩn chủ yếu sinh trưởng theo pha nào?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

17.

Sau 3 giờ nuôi cấy, từ 13 tế bào vi khuẩn ban đầu thu được 208 tế bào. Thời gian thế hệ của vi khuẩn này là bao nhiêu?

a)

30 phút

b)

45 phút

c)

60 phút

d)

120 phút

18.

Sau 3 giờ nuôi cấy, từ 26 tế bào vi khuẩn ban đầu thu được 208 tế bào. Thời gian thế hệ là bao nhiêu?

a)

30 phút

b)

45 phút

c)

60 phút

d)

120 phút

19.

Ở một loài vi khuẩn, biết thời gian thế hệ (g) là 30 phút. Sau 2 giờ 30 phút nuôi cấy, số tế bào trong quần thể là 6400 tế bào. Số tế bào ban đầu (N0) trong quần thể là:

a)

100

b)

200

c)

32

d)

50

20.

Ở một loài vi khuẩn, biết thời gian thế hệ là 30 phút. Từ 100 tế bào ban đầu, sau một thời gian nuôi cấy, số tế bào trong quần thể là 3200 tế bào. Thời gian nuôi cấy là

a)

2 giờ

b)

2 giờ 30 phút

c)

5 giờ

d)

1 giờ 30 phút

21.

Giai đoạn thứ 2 trên đồ thị thể hiện cho pha sinh trưởng nào của quần thể vi khuẩn?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

22.

Ở vi khuẩn E.coli trong điều kiện nuôi cấy cứ 20 phút lại phân chia một lần. Từ 10000 tế bào ban đầu, sau 3 giờ nuôi cấy, số lượng vi khuẩn E.coli trong bình nuôi cấy là bao nhiêu?

a)

640000

b)

160000

c)

5120000

d)

2560000

23.

Ở vi khuẩn E.coli trong điều kiện nuôi cấy cứ 20 phút lại phân chia một lần. Từ 10000 tế bào ban đầu, sau 2 giờ nuôi cấy, số lượng vi khuẩn E.coli trong bình nuôi cấy là bao nhiêu?

a)

640000

b)

160000

c)

5120000

d)

2560000

24.

Các loài vi khuẩn chủ yếu sinh sản bằng hình thức nào?

a)

Phân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Tạo bào tử

d)

Nguyên phân

25.

Những hình thức sinh sản của vi sinh vật là

a)

Phân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Tạo bào tử vô tính

d)

Tạo bào tử hữu tính

26.
a)
b)
c)
d)
27.

Sau một thời gian thế hệ, trong điều kiện lý tưởng, số lượng tế bào trong quần thể thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên gấp đôi

b)

Giảm đi một nửa

c)

Tăng theo lũy thừa

d)

Không thay đổi

28.

Trong điều kiện thích hợp nhất, thời gian thế hệ của vi khuẩn lao (M. tuberculosis) là

a)

20 phút

b)

100 phút

c)

1000 phút

d)

24 giờ

29.

Thời gian thế hệ ở vi sinh vật:

a)

khác nhau tùy thuộc vào loài vi sinh vật

b)

Giống nhau ở các loài vi sinh vật

c)

khác nhau tùy thuộc vào điều kiện nuôi cấy

d)

khác nhau tùy thuộc vào loài vi sinh vật cũng như điều kiện nuôi cấy

30.

Giai đoạn 1 trên đồ thị thể hiện cho pha sinh trưởng nào của quần thể vi khuẩn?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

31.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của vi sinh vật:

a)

Thuộc nhiều nhóm phân loại khác nhau.

b)

Hấp thụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh

c)

Sinh trường và sinh sản rất nhanh

d)

Phân bố hẹp

32.

3 loại môi trường cơ bản gồm

a)

MT tự nhiên, MT tổng hợp, MT bán tự nhiên

b)

MT tự nhiên, MT tổng hợp, MT bán tổng hợp

c)

MT nhân tạo, MT tổng hợp, MT bán tổng hợp

d)

MT nhân tạo, MT tự nhiên, MT bán tự nhiên

33.

Vi sinh vật quang tự dưỡng có

a)

Nguồn năng lượng: Ánh sáng; Nguồn cacbon:  CO2CO_2  

b)

Nguồn năng lượng: Chất hữu cơ; Nguồn cacbon:  CO_2  

c)

Nguồn năng lượng: Ánh sáng; Nguồn cacbon: Chất hữu cơ

d)

Nguồn năng lượng: Chất hữu cơ; Nguồn cacbon: Chất hữu cơ

34.

Vi sinh vật có đặc điểm?

a)

Cơ thể đơn bào hoặc tập hợp đơn bào

b)

Nhìn được bằng mắt thường

c)

Tự tổng hợp các chất

d)

Hấp thụ và chuyển hóa nhanh

e)

Phân bố rộng

35.

Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được hiểu là

a)

sự tăng sinh khối của quần thể

b)

sự tăng số lượng tế bào của quần thể

c)

sự tăng kích thước của mỗi cá thể trong quần thể

d)

sự mở rộng phạm vi phân bố của quần thể

36.

Khi ứng dụng nuôi cấy không liên tục vào thực tiễn, để thu được năng suất cao nhất và hạn chế tối thiểu các tạp chất, chúng ta nên thu sinh khối ở thời điểm nào ?

a)

Đầu pha cân bằng

b)

Cuối pha lũy thừa

c)

Cuối pha cân bằng

d)

Đầu pha suy vong

37.

Chất nào dưới đây thường được dùng để thanh trùng nước máy, nước bể bơi ?

a)

Êtilen ôxit

b)

Izôprôpanol

c)

Phoocmanđêhit

d)

Cloramin

38.

Hình thức sinh sản nào dưới đây không tồn tại ở vi sinh vật ?

a)

Tạo thành bào tử

b)

Trinh sản

c)

Phân đôi

d)

Nảy chồi

39.

Trong điều kiện nuôi cấy liên tục, một quần thể vi sinh vật gồm 120 tế bào, có thời gian thế hệ g là 10 phút. Sau 30 phút, số tế bào của quần thể vi sinh vật đó là:

A. 360 tế bào

B. 720 tế bào

C. 960 tế bào

D. 240 tế bào

a)

360 tế bào

b)

720 tế bào

c)

960 tế bào

d)

240 tế bào

40.

Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, enzim cảm ứng được hình thành ở pha nào?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

41.

Trong điều kiện nuôi cấy thích hợp, cứ 24 giờ trùng giày sẽ phân đôi 1 lần, 24 giờ này được gọi là

a)

thời gian sinh sản của trùng giày.

b)

thời gian tăng số lượng quần thể trùng giày.

c)

thời gian 1 thế hệ tế bào của trùng giày.

d)

thời gian 1 ngày của trùng giày.

42.

Tiêu chí để phân chia các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật là gì?

a)

Nguồn cacbon và cấu tạo cơ thể

b)

Nguồn năng lượng và môi trường nuôi cấy

c)

Nguồn cacbon và cách sinh sản

d)

Nguồn năng lượng và nguồn cacbon

43.

Môi trường nào dưới đây là môi trường bán tổng hợp?

a)

50mg dung dịch Glucose 10%

b)

Dịch ép khoai tây

c)

100g dịch ép khoai tây và tinh bột

d)

20g Glucose và dịch ép cà chua

44.

Điều nào không đúng khi nói về các chất sát trùng như cồn êtilic, phênol, các halôgen?

a)

Có khả năng ức chế và giết chết các vi sinh vật gây bệnh.

b)

Ức chế vi sinh vật gây bệnh một cách không chọn lọc.

c)

Ức chế vi sinh vật gây bệnh một cách chọn lọc.

d)

Ở nồng độ thấp thì ức chế, ở nồng độ cao thì tiêu diệt.

45.

Vi sinh vật khuyết dưỡng

a)

Không tự tổng hợp được các chất dinh dưỡng

b)

Không tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng

c)

Không sinh trưởng được khi thiếu các chất dinh dưỡng

d)

Không tự tổng hợp được các chất cần thiết cho cơ thể

46.

Nhân tố sinh trưởng của vi sinh vật có thể là chất hóa học nào sau đây?

a)

Protein, vitamin

b)

Axit amin, polisaccarit

c)

Lipit, chất khoáng

d)

Vitamin, axit amin

47.

Sản phẩm nào sau đây không phải là chất ức chế sinh trưởng của vi sinh vật?

a)
b)
c)
d)
48.

Hình trên người ta vận dụng yếu tố nào gây ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật vào cuộc sống?

a)

Nhiệt độ

b)

Độ ẩm

c)

pH

d)

áp suất thẩm thấu

49.

Chất nào sau đây có tác dụng diệt khuẩn có tính chọn lọc?

a)

Các chất phênol

b)

Chất kháng sinh

c)

Phoocmalđêhit

d)

Rượu

50.

Các biện pháp phòng tránh gây bệnh do vi khuẩn là:

a)

A. Rửa tay sạch trước khi ăn.

b)

B. Dùng khăn giấy che miệng khi ho, hắt hơi.

c)

C. Đeo khẩu trang khi đi ra ngoài đường.

d)

D. Tất cả các phương án trên.

51.

Đặc điểm nào dưới đây không đúng về vi sinh vật?

a)

Hấp thụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh

b)

Thích nghi với một số ít điều kiện sinh thái nhất định

c)

Sinh trưởng, sinh sản nhanh

d)

Phân bố rộng

52.

Tiêu chí để phân chia các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật là gì?

a)

Nguồn cacbon và cấu tạo cơ thể

b)

Nguồn năng lượng và môi trường nuôi cấy

c)

Nguồn cacbon và cách sinh sản

d)

Nguồn năng lượng và nguồn cacbon

53.

Vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng nguồn năng lượng và nguồn cacbon là gì?

a)

Ánh sáng, chất vô cơ

b)

Ánh sáng, chất hữu cơ

c)

Chất hữu cơ, CO2

d)

Chất hữu cơ, chất vô cơ

54.

Tiêu chí để phân chia các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật là gì?

a)

Nguồn cacbon và cấu tạo cơ thể

b)

Nguồn năng lượng và môi trường nuôi cấy

c)

Nguồn cacbon và cách sinh sản

d)

Nguồn năng lượng và nguồn cacbon

55.

Môi trường nào dưới đây là môi trường bán tổng hợp?

a)

50mg dung dịch Glucose 10%

b)

Dịch ép khoai tây

c)

100g dịch ép khoai tây và tinh bột

d)

20g Glucose và dịch ép cà chua

56.

Môi trường nuôi cấy vi sinh vật mà đã biết thành phần hóa học và khối lượng của từng thành phần đó là môi trường:

a)

môi trường nhân tạo

b)

môi trường dùng chất tự nhiên

c)

môi trường tổng hợp

d)

môi trường bán tổng hợp

57.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là sai?

a)

Môi trường gồm 10g Glucose, nấm men, cơm nguội,...là môi trường bán tổng hợp

b)

Môi trường gồm nấm men, cơm nguội, dịch cà chua,... là môi trường tự nhiên

c)

Môi trường gồm 10g Glucose, 2g H2O,... là môi trường bán tổng hợp

d)

Môi trường gồm nấm men, 10g khoai tây,... là môi trường tự nhiên

58.

Vi khuẩn nitrat sinh trưởng được trong môi trường thiếu ánh sáng và có nguồn cacbon là CO2. Hình thức dinh dưỡng của vi sinh vật này là gì?

a)

A. Quang dị dưỡng

b)

B. Hóa dị dưỡng

c)

C. Quang tự dưỡng

d)

D. Hóa tự dưỡng

59.

Một số vi sinh vật thực hiện quá trình hô hấp hiếu khí trong điều kiện nào?

a)

Có CO2

b)

Có oxi phân tử

c)

Không có oxi

d)

Có chất hữu cơ

60.

Vi sinh vật chỉ phân bố ở trong môi trường đất và nước. Nhận định này là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Hãy cho biết sữa chua là sản phẩm của quá trình nào?

a)

Hô hấp hiếu khí

b)

Hô hấp kị khí

c)

Lên men

62.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về cấu tạo của vi sinh vật?

a)

Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn thấy rõ dưới kính hiển vi

b)

Tất cả các vi sinh vật đều có nhân sơ

c)

Một số vi sinh vật có cơ thể đa bào

d)

Đa số vi sinh vật có cơ thể là một tế bào

63.

Môi trường nuôi cấy vi sinh vật mà người nuôi cấy đã biết thành phân hóa học và khối lượng của từng thành phần đó được gọi là

a)

Môi trường nhân tạo

b)

Môi trường dùng chất tự nhiên

c)

Môi trường tổng hợp

d)

Môi trường bán tổng hợp

64.

Căn cứ vào nguồn gốc dinh dưỡng cacbon chủ yếu, người ta chia các vi sinh vật quang dưỡng thành 2 loại là

a)

Quang tự dưỡng và quang dị dưỡng

b)

Vi sinh vật quang tự dưỡng và vi sinh vật quang dị dưỡng

c)

Quang dưỡng và hóa dưỡng

d)

Vi sinh vật quang dưỡng và vi sinh vật hóa dương

65.

Căn cứ để phân biệt các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật gồm

a)

Nguồn năng lượng và khí CO2

b)

Nguồn cacbon và nguồn năng lượng

c)

Ánh sáng và nhiệt độ

d)

Ánh sáng và nguồn cacbon

66.

Nấm và động vật nguyên sinh không thể sinh trưởng trong môi trường thiếu

a)

Ánh sáng mặt trời

b)

Chất hữu cơ

c)

Khí CO2

d)

Cả A và B

67.

Nguồn năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của vi khuẩn là

a)

Ánh sáng

b)

Ánh sáng và chất hữu cơ

c)

Chất hữu cơ

d)

Khí CO2

68.

Nguồn năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của tảo lục đơn bào là

a)

Khí CO2

b)

Chất hữu cơ

c)

Ánh sáng

d)

Ánh sáng và chất hữu cơ

69.

Nhóm vi sinh vật nào sau đây có khả năng sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ từ các hợp chất vô cơ?

a)

Vi sinh vật hóa tự dưỡng

b)

Vi sinh vật hóa dị dưỡng

c)

Vi sinh vật quang tự dưỡng

d)

Vi sinh vật hóa dưỡng

70.

Một loại vi sinh vật có thể phát triển trong môi trường có ánh sáng, giàu CO2. Loại sinh vật đó có hình thức dinh dưỡng là

a)

Quang tự dưỡng

b)

Quang dị dưỡng

c)

Hóa dị dưỡng

d)

Hóa tự dưỡng

71.

Chọn câu trả lời đúng

a)

A.VSV là những cơ thể nhỏ bé (kthuoc hiển vi)

b)

B.Phần lớn VSV là những cơ thể đơn bào nhân sơ hoặc nhân thực, một số là tập hợp đơn bào

c)

C. VSV cần khoảng 100 nguyên tố với hàm lượng nhỏ để tổng hợp các chất hữu cơ

d)

Cả A B và C

72.

Nhóm nào sau đây không phải VSV

a)

Vi khuẩn

b)

Tảo đơn bào

c)

ĐV nguyên sinh

d)

Rêu

73.

Khi nói về đặc điểm của vi sinh vật ,đặc điểm nào sau đây không đúng?

a)

Có kích thước nhỏ

b)

Phần lớn có cấu tạo đơn bào

c)

Đều có khả năng tự dưỡng

d)

Sinh trưởng nhanh

74.

đặc điểm nào sau đây không phải của vi sinh vật

a)

Kích thước cơ thể nhỏ bé Chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi

b)

Cơ thể đơn bào nhân sơ hoặc nhân thực ,một số là đa bào phức tạp

c)

Sinh trưởng sinh sản rất nhanh phân bố rộng

d)

Gồm nhiều nhóm phân loại khác nhau

75.

Điều nào sau đây sai khi nói về đặc điểm của vi sinh vật

a)

Vi sinh vật thích ứng cao với môi trường

b)

Vsv trao đổi chất nhanh

c)

Vsv có kích thước nhỏ nên tỉ lệ S/V nhỏ

d)

VSV phân bố rất rộng