wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Màng tế bào và tế bào chất

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.
Thành phần hóa học màng sinh chất (màng tế bào) gồm:
a)
Lipid, protein.
b)
Protein, glycolipid.
c)
Protein, lipid, carbohydrat
d)
Glycoprotein, lipid
2.
Thành phần hóa học lipid màng sinh chất (màng tế bào) gồm:
a)
Phospholipid.
b)
Phospholipid và cholesterol
c)
Lipoprotein.
d)
Glycolipid.
3.
Cấu trúc lipid màng tế bào gồm:
a)
Hai lớp phân tử lipid áp sát nhau, hai lớp này thường chứa các phân tử lipid giống nhau.
b)
Hai lớp phân tử lipid cách nhau bởi một lớp protein.
c)
Một lớp phân tử phospholipid và một lớp phân tử cholesterol áp sát nhau.
d)
Lớp phân tử kép lipid áp sát nhau, hai lớp này thường chứa các phân tử lipid khác nhau.
4.
Tính chất chung của phospholipid và cholesterol:
a)
Đều có đầu ưa nước, đầu kị nước. Các đầu ưa nước luôn quay ra ngoài tế bào, đầu kị nước quay vào trong tế bào.
b)
Đều có một đầu ưa nước, một đầu kị nước. Đầu ưa nước quay ra ngoài tế bào hoặc trong tế bào, đầu kị nước quay vào giữa.
c)
Đều có đầu ưa nước, đầu kị nước. Các đầu ưu nước luôn quay vào trong tế bào, đầu kị nước quay ra ngoài tế bào.
d)
Chỉ có đầu ưa nước, đầu ưa nước luôn quay ra ngoài tế bào.
5.
4 loại chính của phospholipid màng sinh chất theo thứ tự từ nhiều đến ít là:
a)
Phosphatidylcholin, sphingomyelin, phosphatidylethanolamin, phosphatidylserin 
b)
Phosphatidylserin; sphingomyelin; Phosphatidylcholin; phosphatidylethanolamin. 
c)
Phosphatidylethanolamin; Phosphatidylcholin; sphingomyelin; phosphatidylserin 
d)
Sphingomyelin; phosphatidylcholin; phosphatidylserin; phosphatidylethanolamin.
6.
Tính chất của phospholipid màng tế bào là:
a)
Các loại phân tử phospholipid xếp xen kẽ nhau, từng phân tử có thể quay xung quanh chính trục của mình và đổi chỗ cho các phân tử bên cạnh.
b)
Các loại phân tử phospholipid xếp xen kẽ nhau, và chỉ có khả năng đổi chỗ cho các phân tử đối diện.
c)
Các loại phân tử phospholipid xếp xen kẽ nhau, từng phân tử có thể quay xung quanh chính trục của mình và đổi chỗ cho các phân tử cùng lớp hoặc lớp đối diện.
d)
Các loại phân tử phospholipid xếp xen kẽ nhau, và không có khả năng đổi chỗ cho nhau.
7.
Chức năng của phospholipid là:
a)
Đảm nhiệm phần lớn các chức năng đặc hiệu của màng tế bào, tham gia vận chuyển vật chất qua màng.
b)
Tạo tính lỏng linh động của màng tế bào, đảm nhiệm phần lớn các chức năng đặc hiệu của màng tế bào.
c)
Tạo nền tảng cơ bản của màng tế bào, tạo tính lỏng linh động của màng tế bào, không tham gia vận chuyển vật chất qua màng.
d)
Tạo nền tảng cơ bản của màng tế bào, tạo tính lỏng linh động của màng tế bào, tham gia vận chuyển vật chất qua màng.
8.
Tỷ lệ cholesterol trong thành phần lipid màng tế bào là:
a)
30 – 50% là loại màng sinh chất có tỷ lệ cholesterol cao nhất.
b)
25 – 30% là loại màng sinh chất có tỷ lệ cholesterol cao nhất.
c)
25 – 30 % là loại màng có tỷ lệ cholesterol thấp nhất.
d)
12 – 25% là loại màng có tỷ lệ cholesterol cao nhất.
9.
Tỷ lệ protein/lipid ở màng sinh chất (màng tế bào) là:
a)
Xấp xỉ 1.
b)
Lớn hơn 1 có thể bằng 2.
c)
Nhỏ hơn 1.
d)
Lớn hơn 2 có thể bằng 3
10.
Một trong những tính chất của protein xuyên màng ở màng sinh chất (màng tế bào) là:
a)
Xuyên 1 lần hoặc nhiều lần, thường nhóm COOH ở phía môi trường ngoài tế bào.
b)
Chỉ có loại xuyên nhiều lần, nhóm COOH ở phía tế bào chất.
c)
Chỉ có loại xuyên nhiều lần nhóm COOH ở phía môi trường ngoài tế bào.
d)
Xuyên 1 lần hoặc nhiều lần, thường nhóm COOH ở phía tế bào chất.
11.
Tính chất của Protein xuyên màng ở màng sinh chất (màng tế bào) là:
a)
Không bị định vị trên màng, phần thò ra hai phía bề mặt đều ưa nước.
b)
Được định vị trên màng bởi các photpholipid, phần thò ra ở 2 phía bề mặt đều ưa nước.
c)
Được định vị trên màng bởi cholesterol, phần thò ra 2 phía bề mặt đều ưa nước.
d)
Không bị định vị trên màng, phần dấu trong màng lipid là phần kỵ nước
12.
Tính chất của protein xuyên màng ở màng sinh chất (màng tế bào) là:
a)
Tỉ lệ chiếm 70% protein màng tế bào. Có khả năng chuyển vị trí trong màng lipid. Di động kiểu tịnh tiến
b)
Tỉ lệ chiếm 70% protein màng tế bào. Vị trí cố định, không có khả năng chuyển vị trí.
c)
Tỉ lệ chiếm 30% protein màng tế bào. Có khả năng chuyển vị trí trong màng lipid.
d)
Tỉ lệ chiếm 30% protein màng tế bào. Vị trí cố định, không có khả năng chuyển vị trí.
13.
Tính chất của protein ngoại vi ở màng sinh chất (màng tế bào) là:
a)
Chiếm tỷ lệ 30% protein màng tế bào, có mặt ở ngoài và mặt trong màng tế bào, không liên kết với protein xuyên màng.
b)
Chiếm tỷ lệ 50% protein màng tế bào, liên kết với protein xuyên màng, chỉ có ở mặt ngoài tế bào.
c)
Chiếm tỷ lệ 30% protein màng tế bào, liên kết với protein xuyên màng, có ở mặt ngoài và mặt trong màng tế bào. Liên kết kiểu hấp phụ
d)
Chiếm tỷ lệ 50% protein màng tế bào, không liên kết với protein xuyên màng, chỉ có ở mặt trong màng tế bào.
14.
Protein ngoại vi làm thành mạng lưới protein lát bên trong màng hồng cầu, mỗi mắt lưới có cấu tạo gồm
a)
Cạnh là Ankyrin; đỉnh góc có 2 loại xen kẽ nhau Actin và Band3; loại thứ 2 gồm Spectrin và Band4.1.
b)
Cạnh là Actin; đỉnh góc có 2 loại xen kẽ nhau Ankyrin và Band4.1; loại thứ 2 gồm Spectrin và Band3.
c)
Cạnh là Band4.1; đỉnh góc có 2 loại xen kẽ nhau Ankyrin và Band3; loại thứ 2 gồm Spectrin và Actin.
d)
Cạnh là Spectrin; đỉnh góc có 2 loại xen kẽ nhau Actin và Band4.1; loại thứ 2 gồm 2 phân tử Ankyrin gắn với band3
15.
Chức năng của Protein màng vận chuyển các chất qua màng theo cơ chế là:
a)
Chủ động, Protein xuyên nhiều lần tạo kênh dẫn truyền cho các phân tử lớn qua màng. 
b)
Chủ động, vận chuyển có trung gian. Protein xuyên nhiều lần tạo kênh dẫn truyền cho các phân tử nhỏ qua màng.
c)
Chủ động, vận chuyển có trung gian. Protein xuyên một lần tạo kênh dẫn truyền cho các phân tử nhỏ qua màng.
d)
Chủ động, vận chuyển có trung gian. Protein xuyên nhiều lần tạo kênh dẫn truyền cho các phân tử lớn qua màng.
16.
Tính chất cacbohydrat màng tế bào là:
a)
Có cả mặt ngoài, mặt trong màng tế bào; gắn hầu hết đầu ưa nước của protein màng và khoảng 1/10 lớp phân tử lipid.
b)
Có ở mặt ngoài màng tế bào; gắn hầu hết đầu ưa nước của lớp lipid và  1/10 đầu ưa nước của protein xuyên màng.
c)
Chỉ có ở mặt ngoài màng tế bào, gắn hầu hết đầu ưa nước của protein màng và khoảng 1/10 lớp phân tử lipid màng ngoài.
d)
Có cả mặt ngoài, mặt trong màng tế bào; gắn hầu hết đầu ưa nước của lớp lipid và 1/10 đầu ưa nước của protein xuyên màng.
17.
Chức năng cacbohydrat màng tế bào là:
a)
Tham gia tạo lớp áo tế bào, lớp áo tế bào có chức năng bảo vệ, tạo điện âm ở bề mặt màng, tham gia trao đổi chất, miễn dịch...
b)
Chỉ gắn với protein, tạo cấu trúc bậc ba của protein, có vai trò xúc tác, tạo điện âm ở bề mặt màng tế bào.
c)
Chỉ gắn với lipid, tạo điện âm ở bề mặt màng.
d)
Bảo vệ màng tế bào
18.
Chức năng màng tế bào là:
a)
Trao đổi thông tin, xử lý thông tin.
b)
Cố định các chất độc, tạo sự đề kháng của tế bào.
c)
Bao bọc tế bào, thực hiện trao đổi chất giữa tế bào và môi trường…
d)
A, B, C đều đúng
19.
Trong sự hình thành màng tế bào, bào quan cung cấp protein và lipid để tổng hợp màng tế bào là:
a)
Lưới nội chất nhẵn.
b)
Ty thể.
c)
Tiêu thể.
d)
Lưới nội chất có hạt.
20.
Hằng số lắng của phân đơn vị bé, phân đơn vị lớn và toàn bộ Ribosom ở Prokaryota là:
a)
Phân đơn vị bé 30 S; phân đơn vị lớn 50 S; toàn bộ Ribosom 80 S.
b)
Phân đơn vị bé 40 S; phân đơn vị lớn 60 S; toàn bộ Ribosom 100 S.
c)
Phân đơn vị bé 30 S; phân đơn vị lớn 50 S; toàn bộ Ribosom 70 S.
d)
Phân đơn vị bé 40 S; phân đơn vị lớn 60 S; toàn bộ Ribosom 80 S.
21.
Hằng số lắng của phân đơn vị bé, phân đơn vị lớn và toàn bộ Ribosom ở Eukaryota.
a)
Phân đơn vị bé 30 S; phân đơn vị lớn 50 S; toàn bộ Ribosom 80 S.
b)
Phân đơn vị bé 40 S; phân đơn vị lớn 60 S; toàn bộ Ribosom 100 S.
c)
Phân đơn vị bé 30 S; phân đơn vị lớn 50 S; toàn bộ Ribosom 70 S.
d)
Phân đơn vị bé 40 S; phân đơn vị lớn 60 S; toàn bộ Ribosom 80 S.
22.
Cấu tạo ribosom là thể kết hợp:
a)
rARN và protein, được bao bọc bởi màng sinh chất nội bào
b)
rARN kết hợp protein, lipid; được bao bọc bởi màng sinh chất nội bào
c)
rARN và protein, không được bao bọc bởi màng sinh chất nội bào
d)
rARN kết hợp protein, lipid; không được bao bọc bởi màng sinh chất nội bào
23.
Số lượng phân tử  rARN trong cấu trúc của ribosom ở Prokaryota
a)
Đơn vị bé 1 phân tử ARN, đơn vị lớn 2 phân tử ARN 
b)
Đơn vị bé 2 phân tử ARN, đơn vị lớn 1 phân tử ARN 
c)
Đơn vị bé 2 phân tử ARN, đơn vị lớn 2 phân tử ARN 
d)
Đơn vị bé 2 phân tử ARN, đơn vị lớn 3 phân tử ARN
24.
Số lượng phân tử  rARN trong cấu trúc của ribosom ở Eukaryota
a)
Đơn vị bé 2 phân tử ARN, đơn vị lớn 1 phân tử ARN 
b)
Đơn vị bé 2 phân tử ARN, đơn vị lớn 2 phân tử ARN 
c)
Đơn vị bé 2 phân tử ARN, đơn vị lớn 3 phân tử ARN 
d)
Đơn vị bé 1 phân tử ARN, đơn vị lớn 2 phân tử ARN
25.
Số lượng phân tử protein có trong cấu trúc ribosom ở prokaryota
a)
Đơn vị bé 34, đơn vị lớn 21
b)
Đơn vị bé 33, đơn vị lớn 49
c)
Đơn vị bé 21, đơn vị lớn 34
d)
Đơn vị bé 49, đơn vị lớn 33
26.
 Số lượng phân tử protein có trong cấu trúc ribosom ở Eukaryota
a)
Đơn vị bé 34, đơn vị lớn 21
b)
Đơn vị bé 33, đơn vị lớn 49
c)
Đơn vị bé 49, đơn vị lớn 33
d)
Đơn vị bé 21, đơn vị lớn 34
27.
 Dạng tồn tại của ribosom
a)
Phần đơn vị lớn và phần đơn vị bé luôn kết hợp với nhau
b)
Phần đơn vị lớn và phần đơn vị bé ở tế bào chất chỉ hợp lại với nhau khi tổng hợp protein, còn ở lưới nội chất hạt, hai phân đơn vị luôn gắn với nhau 
c)
Phần đơn vị lớn và phần đơn vị bé chỉ hợp lại với nhau khi tổng hợp protein
d)
Phần đơn vị lớn và phần đơn vị bé ở tế bào chất luôn kết hợp với nhau, còn ở màng lưới nội sinh chất hạt có 2 phân đơn vị chỉ gắn với nhau khi tổng hợp protein 
28.
Tỷ lệ Protein/lipid của màng lưới nội sinh chất có hạt
a)
Bằng 1
b)
Lớn hơn 1, có thể gần bằng 3
c)
Lớn hơn 1, có thể gần bằng 2
d)
Nhỏ hơn 1
29.
Thành phần hóa học và tính chất của màng sinh chất có hạt
a)
Tỷ lệ cholesterol 6% lipid, màng kém lỏng linh động hơn màng tế bào
b)
Tỷ lệ cholesterol 6% lipid, màng lỏng linh động hơn màng tế bào
c)
Tỷ lệ cholesterol 12-25% lipid, màng lỏng linh động hơn màng tế bào
d)
Tỷ lệ cholesterol 12-25% lipid, màng kém lỏng linh động hơn màng tế bào
30.
 Ribosom bám vào bề mặt ngoài của màng lưới nội sinh chất có hạt
a)
Phân đơn vị bé của ribosom bám vào 1 phức hợp protein trên màng lưới nội sinh chất có hạt được gọi là ribophorin 
b)
Phân đơn vị lớn của ribosom bám vào 1 phức hợp protein trên màng lưới nội sinh chất có hạt được gọi là ribophorin 
c)
Phân đơn vị lớn của ribosom bám vào 1 phức hợp lipid trên màng lưới nội sinh chất có hạt được gọi là ribophorin 
d)
Phân đơn vị lớn của ribosom bám vào 1 phức hợp carbohydrat trên màng lưới nội sinh chất có hạt được gọi là ribophorin 
31.
Chức năng của lưới nội sinh chất có hạt
a)
Thực hiện quá trình glycosyl hóa, cholesterol, tổng hợp protein, tạo thể đậm
b)
Thực hiện quá trình glycosyl hóa, tổng hợp phospholipid, tổng hợp protein, tạo thể đậm
c)
Thực hiện quá trình glycosyl hóa, tổng hợp phospholipid, cholesterol, tạo thể đậm
d)
Thực hiện quá trình glycosyl hóa, tổng hợp phospholipid, cholesterol, tổng hợp protein, tạo thể đậm
32.
Tỷ lệ protein/lipid của màng lưới nội chất nhẵn
a)
A.   Lớn hơn 1, có thể gần bằng 2
b)
B.    Bằng 1
c)
C.    Lớn hơn 1, có thể gần bằng 3
d)
D.   Nhỏ hơn 1
33.
Thành phần hóa học của màng lưới nội sinh chất nhẵn
a)
A.   Tỷ lệ cholesterol 10% thành phần lipid, màng lỏng linh động hơn màng tế bào
b)
B.    Tỷ lệ cholesterol 10% thành phần lipid, màng kém lỏng linh động hơn màng tế bào
c)
C.    Tỷ lệ cholesterol 6% thành phần lipid, màng lỏng linh động hơn màng tế bào
d)
D.   Tỷ lệ cholesterol 6% thành phần lipid, màng kém lỏng linh động hơn màng tế bào
34.
Chức năng của hệ lưới nội sinh chất nhẵn
a)
A.   Tổng hợp và chuyển hóa acid béo và phospholipid
b)
B.    Tổng hợp và chuyển hóa protein
c)
C.    Tổng hợp và chuyển hóa carbonhydrat
d)
D.   A, B, C đều đúng
35.
Lưới nội sinh chất nhẵn ở tế bào cơ có protein enzym
a)
A.   Ca++ ATPase khi bơm Ca++ vào lòng lưới nội sinh chất nhẵn thì cơ co
b)
B.    Ca++ ATPase khi bơm Ca++ vào lòng lưới nội sinh chất nhẵn thì cơ duỗi
c)
C.    Na+ ATPase khi bơm Na+ vào lòng lưới nội sinh chất nhẵn thì cơ duỗi
d)
D.   Na+ ATPase khi bơm Na+ vào lòng lưới nội sinh chất nhẵn thì cơ co
36.
Cấu trúc bộ Golgi
a)
A.   Dạng chồng túi hình chỏm cầu xếp song song thành hệ thống túi dẹt (dictiosome) nằm gần nhân, bộ Golgi của một tế bào gồm một hệ thống dictiosom
b)
B.    Dạng chồng túi hình chỏm cầu xếp song song thành hệ thống túi dẹt (dictiosome) nằm gần nhân, bộ Golgi của một tế bào có thể gồm một hệ thống dictiosom hoặc nhiều hệ thống dictiosom
c)
C.    Dạng chồng túi hình chỏm cầu xếp song song thành hệ thống túi dẹt (dictiosome) nằm gần nhân, bộ Golgi của một tế bào gồm nhiều hệ thống dictiosom
d)
D.   Dạng chồng túi xếp song song thành hệ thống túi dẹt (dictiosome), bộ Golgi của một tế bào có thể gồm một hệ thống dictiosom hoặc nhiều hệ thống dictiosom
37.
Thành phần hóa học của bộ Golgi
a)
A.   Màng của túi dẹt Golgi có cấu tạo hóa học không giống nhau, phía cis protein/lipid xấp xỉ bằng 2, độ dày 50-60 Angstrom
b)
B.    Màng của túi dẹt Golgi có cấu tạo hóa học không giống nhau, phía cis protein/lipid xấp xỉ bằng 1, độ dày 100 Angstrom
c)
C.    Màng của túi dẹt Golgi có cấu tạo hóa học không giống nhau, phía trans protein/lipid xấp xỉ bằng 2, độ dày 100 Angstrom
d)
D.   Màng của túi dẹt Golgi có cấu tạo hóa học không giống nhau, phía trans protein/lipid xấp xỉ bằng 3, độ dày 50-60 Angstrom
38.
Sự hình thành bộ Golgi
a)
A.   Thể đậm từ lưới nội chất nhẵn hòa nhập vào túi dẹt phía cis Golgi, nếu nhiều hòa nhập với nhau tạo túi dẹt mới, chuyển dọc ống vi thể ghép vào phía cis Golgi
b)
B.    Thể đậm từ lưới nội chất nhẵn hòa nhập vào túi dẹt phía cis Golgi, nếu nhiều hòa nhập với nhau tạo túi dẹt mới, chuyển dọc ống vi thể ghép vào phía trans Golgi
c)
C.    Thể đậm từ lưới nội chất có hạt hòa nhập vào túi dẹt phía cis Golgi, nếu nhiều hòa nhập với nhau tạo túi dẹt mới, chuyển dọc ống vi thể ghép vào phía cis Golgi
d)
D.   Thể đậm từ lưới nội chất có hạt hòa nhập vào túi dẹt phía cis Golgi, nếu nhiều hòa nhập với nhau tạo túi dẹt mới, chuyển dọc ống vi thể ghép vào phía trans Golgi
39.
Chức năng của Golgi
a)
A.   Góp phần tạo nên tiêu thể, tạo thể đậm, tạo nên thể đầu tinh trùng, thuần thục hóa (thực hiện các phản ứng glycosyl hóa, phosphoryl hóa, …), biệt hóa các loại màng tế bào
b)
B.    Góp phần tạo nên tiêu thể, tạo thể đậm, tạo nên thể đầu tinh trùng, thuần thục hóa (thực hiện các phản ứng glycosyl hóa, phosphoryl hóa, ...)
c)
C.    Góp phần tạo nên tiêu thể, tạo nên thể đầu tinh trùng, biệt hóa các loại màng tế bào
d)
D.   Góp phần tạo nên tiêu thể, tạo nên thể đầu tinh trùng, thuần thục hóa (thực hiện các phản ứng glycosyl hóa, phosphoryl hóa, …), biệt hóa các loại màng tế bào
40.
Chức năng của Golgi
a)
A.   Các chất tiết và chất độc được Golgi đưa ra khỏi tế bào bằng các túi Golgi ở miền cis, miệng túi mở để chất tiết và chất độc được Golgi đưa ra khỏi tế bào, cấu trúc Carbohydrat trong màng túi đã tạo nên lớp áo của màng tế bào
b)
B.    Các chất tiết và chất độc được Golgi đưa ra khỏi tế bào bằng các túi Golgi ở miền trans, miệng túi mở để chất tiết và chất độc được Golgi đưa ra khỏi tế bào, cấu trúc Carbohydrat trong màng túi đã tạo nên lớp áo của màng tế bào
c)
C.    Các chất tiết và chất độc được Golgi đưa ra khỏi tế bào bằng các túi Golgi ở miền trans, miệng túi mở để chất tiết và chất độc được Golgi đưa ra khỏi tế bào, phía ngoài màng túi Golgi màng túi đã tạo nên lớp áo của màng tế bào
d)
D.   Các chất tiết và chất độc được Golgi đưa ra khỏi tế bào bằng các túi Golgi ở miền cis, miệng túi mở để chất tiết và chất độc được Golgi đưa ra khỏi tế bào, phía ngoài màng túi Golgi màng túi đã tạo nên lớp áo của màng tế bào
41.
Tỷ lệ Protein/lipid của màng tiêu thể
a)
A.   Xấp xỉ 1
b)
B.    Lớn hơn 1, có thể gần bằng 2
c)
C.    Lớn hơn 1, có thể gần bằng 3
d)
D.   Nhỏ hơn 1
42.
Cấu trúc màng tiêu thể :
a)
A.   Có protein màng chuyên bơm H+ ra ngoài tiêu thể, vào tế bào chất để giữ độ pH trong tiêu thể xấp xỉ bằng 5
b)
B.    Có protein màng chuyên bơm H+ vào lòng tiêu thể, vào tế bào chất để giữ độ pH trong tiêu thể xấp xỉ bằng 7
c)
C.    Có protein màng chuyên bơm H+ vào lòng tiêu thể để giữ độ pH trong tiêu thể xấp xỉ bằng 5
d)
D.   Có protein màng chuyên bơm H+ ra ngoài tiêu thể, vào tế bào chất để giữ độ pH trong tiêu thể xấp xỉ bằng 7
43.
Lòng tiêu thể chứa các enzym :
a)
A.   Protease, Lipase, Glucosidase, Nuclease và một số nhóm enzyme khác
b)
B.    Protease, Lipase, Glucosidase, Nuclease
c)
C.    Protease, Lipase, Glucosidase
d)
D.   Protease, Lipase, Nuclease và một số nhóm enzyme khác
44.
Quá trình hình thành tiêu thể:
a)
A.   Enzym thủy phân acid được tổng hợp đưa vào lòng lưới nội chất có hạt, được glycosyl hóa tạo thể đậm, thể đậm hòa nhập vào lưới trans của Golgi
b)
B.    Enzym thủy phân acid được tổng hợp đưa vào lòng lưới nội chất có hạt, được phosphoryl hóa tạo thể đậm, thể đậm hòa nhập vào lưới cis của Golgi
c)
C.    Enzym thủy phân acid được tổng hợp đưa vào lòng lưới nội chất có hạt, được glycosyl hóa tạo thể đậm, thể đậm hòa nhập vào lưới cis của Golgi
d)
D.   Enzym thủy phân acid được tổng hợp đưa vào lòng lưới nội chất có hạt, được phosphoryl hóa tạo thể đậm, thể đậm hòa nhập vào lưới trans của Golgi
45.
Trong quá trình hình thành tiêu thể:
a)
A.   Túi cầu Golgi có tín hiệu mannose dẫn đường đến thể nội bào muộn, do độ pH thể nội bào trung tính nên liên kết phosphat bị cắt, liên kết receptor-enzym bị cắt
b)
B.    Túi cầu Golgi có tín hiệu mannose dẫn đường đến thể nội bào muộn, do độ pH thể nội bào trung tính nên liên kết phosphate không bị cắt, liên kết receptor-enzym bị cắt
c)
C.    Túi cầu Golgi có tín hiệu mannose dẫn đường đến thể nội bào sớm, do độ pH thể nội bào acid nên liên kết phosphat bị cắt, liên kết receptor-enzym bị cắt
d)
D.   Túi cầu Golgi có tín hiệu mannose dẫn đường đến thể nội bào muộn, do độ pH thể nội bào acid nên liên kết phosphat bị cắt, liên kết receptor-enzym bị cắt
46.
Trong quá trình hình thành tiêu thể:
a)
A.   Tại thể nội bào muộn pH acid, liên kết receptor enzyme bị cắt, receptor được giải phóng, gắn với một phần màng của túi cầu Golgi khép thành túi kín quay về túi dẹt Golgi
b)
B.    Tại thể nội bào sớm pH acid, liên kết receptor enzyme bị cắt, receptor được giải phóng, gắn với một phần màng của túi cầu Golgi khép thành túi kín quay về túi dẹt Golgi
c)
C.    Tại thể nội bào muộn pH trung tính, liên kết receptor enzyme bị cắt, receptor được giải phóng, gắn với một phần màng của túi cầu Golgi khép thành túi kín quay về túi dẹt Golgi
d)
D.   Tại thể nội bào muộn pH acid, liên kết receptor enzyme bị cắt, receptor gắn với một phần màng của thể nội bào, khép thành túi kín quay về túi dẹt Golgi
47.
Trong quá trình hình thành tiêu thể
a)
A.   Túi cầu Golgi ở miền trans kết hợp với thể nội bào muộn, ở đây các chất cần tiêu hóa gặp enzyme từ túi cầu Golgi đưa đến hình thành tiêu thể
b)
B.    Túi cầu Golgi ở miền trans kết hợp với thể nội bào sớm, ở đây các chất cần tiêu hóa gặp enzyme từ túi tiết đưa đến hình thành tiêu thể
c)
C.    Túi cầu Golgi ở miền trans kết hợp với thể nội bào sớm, ở đây các chất cần tiêu hóa gặp enzyme từ túi cầu Golgi đưa đến hình thành tiêu thể
d)
D.   Túi cầu Golgi ở miền trans kết hợp với thể nội bào muộn, ở đây các chất cần tiêu hóa gặp enzyme từ túi tiết đưa đến hình thành tiêu thể
48.
Các chất cần tiêu hóa đến tiêu thể bằng các con đường sau
a)
A.   Thực bào, nội thực bào
b)
B.    Tự thực bào, thực bào, nội thực bào
c)
C.    Tự thực bào, thực bào
d)
D.   Tự thực bào, nội thực bào
49.
Tiêu thể có khả năng tiêu hóa các chất hữu cơ của tế bào, sản phẩm cuối cùng được chuyển vào tế bào chất nhờ
a)
A.   Túi bài tiết
b)
B.    Protein vận chuyển có ở màng tiêu thể
c)
C.    Túi cầu Golgi
d)
D.   A,B,C đều đúng
50.
Tỷ lệ protein/lipid của màng ngoài ty thể
a)
A.   Bằng 1
b)
B.    Lớn hơn 1, có thể gần bằng 2
c)
C.    Lớn hơn 1, có thể gần bằng 3
d)
D.   Bằng 2
51.
Thành phần hóa học và tính chất màng ngoài ty thể:
a)
A.   Tỷ lệ cholesterol cao hơn màng tế bào, phosphatydylcholin cao hơn màng tế bào
b)
B.    Tỷ lệ cholesterol thấp hơn màng tế bào, photphatydylcholin cao hơn màng tế bào (chỉ bằng 1/6 màng hồng cầu, phosphatidylcholin cao gấp 2.5 lần)
c)
C.    Tỷ lệ cholesterol thấp hơn màng tế bào, phosphatydylcholin thấp hơn màng tế bào
d)
D.   Tỷ lệ cholesterol cao hơn màng tế bào, phosphatydylcholin thấp hơn màng tế bào
52.
Quá trình nhận và truyền điện tử ở màng trong ty thể theo sơ đồ sau
a)
A.   NADH => NADH dehydrogenase => Ubiquinon => phức hợp cytocrom b-c1 => cytocrom C => phức hợp Cytocrom oxidase => oxy
b)
B.    NADH => NADH dehydrogenase => phức hợp cytocrom b-c1 =>Ubiquinon => cytocrom C => phức hợp Cytocrom oxidase => oxy
c)
C.    NADH => NADH dehydrogenase => Ubiquinon => cytocrom C => phức hợp cytocrom b-c1 => phức hợp Cytocrom oxidase => oxy
d)
D.   NADH => NADH dehydrogenase => phức hợp cytocrom b-c1 => cytocrom C => Ubiquinon => phức hợp Cytocrom oxidase => oxy
53.
Thành phần hóa học và tính chất màng trong ty thể
a)
A.   Tỷ lệ cholesterol cao hơn màng ty thể ngoài, có cardiolipin có khả năng chặn H+ tạo sự chênh lệch nồng độ H+
b)
B.    Tỷ lệ cholesterol cao hơn màng ty thể ngoài, có protein-enzym có khả năng chặn H+ tạo sự chênh lệch nồng độ e-
c)
C.    Tỷ lệ cholesterol thấp hơn màng ty thể ngoài, có cardiolipin có khả năng chặn H+ tạo sự chênh lệch nồng độ H+ tỷ lệ choles =1/2 màng ngoài. P/L cao =3
d)
D.   Tỷ lệ cholesterol cao hơn màng ty thể ngoài, có cardiolipin có khả năng chặn oxy tạo sự chênh lệch nồng độ oxy
54.
Phức hợp enzyme ATP synthetase để tổng hợp ATP có ở
a)
A.   Màng trong ty thể
b)
B.    Khoảng gian màng
c)
C.    Lòng ty thể
d)
D.   Màng ngoài ty thể
55.
Tính chất ADN ty thể
a)
A.   Ty thể có ADN riêng, nhưng không đủ cho toàn bộ nhu cầu về protein
b)
B.    Ty thể có ADN riêng, ribosom riêng để tổng hợp protein cần cho ty thể, nhưng không đủ cho toàn bộ nhu cầu về protein
c)
C.    Ty thể có ADN riêng, ribosom riêng để tổng hợp protein cần cho ty thể, cung cấp đủ cho toàn bộ nhu cầu về protein
d)
D.   Ty thể có ADN riêng, lysosome riêng để tổng hợp protein cần cho ty thể, nhưng không đủ cho toàn bộ nhu cầu về protein
56.
Tính chất AND ty thể
a)
A.   AND ty thể giống AND của vi khuẩn, hình vòng có 1 hoặc hai vòng nằm tự do hoặc bám vào màng ty thể trong
b)
B.    AND ty thể giống AND của vi khuẩn, hình sợi có 1 hoặc hai vòng nằm tự do hoặc bám vào màng ty thể trong
c)
C.    AND ty thể giống AND của vi khuẩn, hình vòng có 1 hoặc hai vòng nằm tự do
d)
D.   AND ty thể giống AND của vi khuẩn, hình vòng có 1 hoặc hai vòng bám vào màng ty thể trong
57.
Bộ gen ty thể ổn định, có tính đa hình, mang tính chủng tộc, một số bộ 3 mã hóa không phổ biến
a)
A.   UAG mã hóa kết thúc
b)
B.    UAG mã hóa arginine
c)
C.    UAG mã hóa tryptophan
d)
D.   UAG vừa mã hóa tryptophan, vừa mã hóa arginine
58.
Bộ gen ty thể ổn định, có tính đa hình, mang tính chủng tộc, một số bộ 3 mã hóa không phổ biến
a)
A.   AGA, AGG mã hóa arginine
b)
B.    AGA, AGG mã hóa tryptophan
c)
C.    AGA, AGG vừa mã hóa arginine vừa mã hóa tryptophan
d)
D.   AGA, AGG mã kết thúc
59.
Cơ chế di truyền của AND ty thể
a)
A.   Noãn bào chứa nhiều ty thể, tinh trùng có 4 ty thể, khi thụ tinh hợp tử có nhiều ty thể của noãn và tinh trùng
b)
B.    Noãn bào chứa nhiều ty thể, tinh trùng không có ty thể, khi thụ tinh hợp tử có nhiều ty thể của noãn
c)
C.    Noãn bào có 4 ty thể, tinh trùng không có ty thể, khi thụ tinh hợp tử có nhiều ty thể của noãn
d)
D.   Noãn bào chứa nhiều ty thể, tinh trùng có 4 ty thể, khi thụ tinh hợp tử có nhiều ty thể của noãn
60.
Sự di truyền các tính trạng , bệnh lý do gen AND ty thể quy định:
a)
A.   Theo dòng mẹ, phân bố không giống nhau ở con trai và con gái, con gái gặp nhiều hơn
b)
B.    Theo dòng mẹ, phân bố không giống nhau ở con trai và con gái, con trai gặp nhiều hơn
c)
C.    Theo dòng mẹ, phân bố không giống nhau ở con trai và con gái, chỉ gặp ở con gái
d)
D.   Theo dòng mẹ, phân bố như nhau ở con trai cũng như con gái
61.
Ty thể có khả năng độc lập một phần về phương diện di truyền, có thể xem ty thể có mối quan hệ với tế bào chủ
a)
A.   Hợp tác
b)
B.    Hội sinh
c)
C.    Cộng sinh
d)
D.   Cạnh tranh
62.
Trong cấu trúc tế bào, trung thể có ở các tế bào sau:
a)
A.   Tế bào động vật trừ tế bào thần kinh, tế bào thực vật bậc cao
b)
B.    Tế bào động vật, tế bào thực vật bậc thấp
c)
C.    Tế bào động vật trừ tế bào thần kinh, tế bào thực vật bậc thấp
d)
D.   Tế bào động vật, tế bào thực vật bậc cao
63.
Cấu trúc trung thể
a)
A.   Gồm hai trung tử và chất quanh trung tử, mỗi trung tử hình ống đường kinh 150nm, dài 300-500nm, một đầu kín, một đầu hở
b)
B.    Gồm hai trung tử, mỗi trung tử hình ống đường kinh 300nm, dài 150-500nm, một đầu kín, một đầu hở
c)
C.    Gồm hai trung tử và chất quanh trung tử, mỗi trung tử hình ống đường kinh 150nm, dài 300-500nm, hai đầu đều kín
d)
D.   Gồm hai trung tử và chất quanh trung tử, mỗi trung tử hình ống đường kinh 300nm, dài 150-500nm, hai đầu đều hở
64.
Cấu trúc trung tử:
a)
A.   Thành ống làm bằng 9-13 tấm protein, mỗi tấm gồm 3 ống vi thể
b)
B.    Thành ống làm bằng 9 tấm protein, mỗi tấm gồm 3 ống vi thể
c)
C.    Thành ống làm bằng 9 tấm protein, mỗi tấm gồm 3 sợi vi thể
d)
D.   Thành ống làm bằng 9-13 tấm protein, mỗi tấm gồm 3 ống vi thể
65.
Sự hình thành trung thể
a)
A.   Kì sau phân bào xuất hiện trung thể mới bên cạnh trung thể cũ, sau khi hình thành, trung thể mới di chuyển về cực đối diện, xuất hiện thoi vô sắc
b)
B.    Kì đầu phân bào, ở cực đối diện trung thể cũ hình thành trung thể mới, xuất hiện thoi vô sắc
c)
C.    Kì sau phân bào, ở cực đối diện trung thể cũ hình thành trung thể mới, xuất hiện thoi vô sắc
d)
D.   Kì đầu phân bào xuất hiện trung thể mới bên cạnh trung thể cũ, sau khi hình thành, trung thể mới di chuyển về cực đối diện, xuất hiện thoi vô sắc
66.
Chức năng của trung thể
a)
A.   Làm mốc cho thoi vô sắc để đảm bảo sự phân bào đúng số lượng nhiễm sắc thể, đúng hướng, ở một số loài trung thể tham gia vào sự di động tế bào
b)
B.    Làm mốc cho thoi vô sắc để đảm bảo sự phân bào đúng số lượng nhiễm sắc thể, đúng hướng, vì vậy nếu không có trung thể sẽ không có thoi vô sắc, ở một số loài trung thể tham gia vào sự di động tế bào
c)
C.    Làm mốc cho thoi vô sắc để đảm bảo sự phân bào đúng số lượng nhiễm sắc thể, đúng hướng, vì vậy tất cả các loài đều cần có trung thể trong cấu trúc tế bào
d)
D.   Làm mốc cho thoi vô sắc để đảm bảo sự phân bào đúng số lượng nhiễm sắc thể, đúng hướng
67.
Cấu trúc ống vi thể
a)
A.   Là những ống hình trụ, đường kính trung bình 150nm không phân nhánh, được cấu tạo từ protein tubulin alpha và beta
b)
B.    Là những ống hình trụ, đường kính trung bình 24nm phân nhánh, được cấu tạo từ protein tubulin alpha và beta
c)
C.    Là những ống hình trụ, đường kính trung bình 24nm không phân nhánh, được cấu tạo từ protein tubulin alpha và beta
d)
D.   Là những ống hình trụ, đường kính trung bình 24nm không phân nhánh, được cấu tạo từ protein tubulin actin và myosin
68.
Cấu trúc ống vi thể
a)
A.   Thành của ống vi thể thường có 13 sợi protein, có thể 9-14 sợi, trong cấu trúc sợi protein có trung tâm liên kết ATP, trung tâm liên kết với các chất ức chế alkaloid
b)
B.    Thành của ống vi thể thường có 10 sợi protein, có thể 9-14 sợi, trong cấu trúc sợi protein có trung tâm liên kết ATP, trung tâm liên kết với các chất ức chế alkaloid
c)
C.    Thành của ống vi thể thường có 13 sợi protein, có thể 9-14 sợi, trong cấu trúc sợi protein trung tâm liên kết với các chất ức chế alkaloid
d)
D.   Thành của ống vi thể thường có 13 sợi protein, có thể 9-14 sợi, trong cấu trúc sợi protein có trung tâm liên kết ATP
69.
Chức năng ống vi thể
a)
A.   Tạo nên khung xương tế bào, tham gia sự vận động của tế bào, sự biệt hóa tế bào, lập thành cấu trúc ổn định như trung tử
b)
B.    Tạo nên khung xương tế bào, vận tải nội bào, tham gia sự vận động của tế bào, sự biệt hóa tế bào, lập thành cấu trúc ổn định như trung tử, thành phần cấu tạo nên lông roi và yếu tố vận động của lông roi
c)
C.    Tạo nên khung xương tế bào, vận tải nội bào, tham gia sự vận động của tế bào, lập thành cấu trúc ổn định như trung tử
d)
D.   Tạo nên khung xương tế bào, vận tải nội bào, sự biệt hóa tế bào, lập thành cấu trúc ổn định như trung tử
70.
Cấu trúc sợi vi thể
a)
A.   Sợi vi thể gồm sợi actin và myosin; actin gồm actin G hình sợi, actin F hình cầu do các actin G tạo nên
b)
B.    Sợi vi thể gồm sợi actin và myosin; actin gồm actin G hình cầu, actin F hình sợi do các actin G tạo nên
c)
C.    Sợi vi thể gồm sợi actin và myosin; actin gồm actin G hình sợi, actin F hình sợi do các actin G tạo nên
d)
D. Sợi vi thể gồm sợi actin và myosin; actin gồm actin G hình cầu, actin F hình cầu do các actin G tạo nên
71.
Cấu trúc sợi vi thể actin
a)
A.   Sợi vi thể actin gồm hai chuỗi do nhiều phân tử actin xoắn với nhau, sợi xoắn kép có đường kính 8nm
b)
B.    Sợi vi thể actin gồm nhiều chuỗi do nhiều phân tử actin xoắn với nhau, sợi xoắn kép có đường kính 8nm
c)
C.    Sợi vi thể actin gồm hai chuỗi do nhiều phân tử actin xoắn với nhau, sợi xoắn kép có đường kính 24nm
d)
D.   Sợi vi thể actin gồm nhiều chuỗi do nhiều phân tử actin xoắn với nhau, sợi xoắn kép có đường kính 24nm
72.
Cấu trúc sợi vi thể myosin
a)
A.   Được cấu tạo từ protein myosin . protein myosin có 6 chuỗi polypeptide, hai chuỗi nặng, 4 chuỗi nhẹ
b)
B.    Được cấu tạo từ protein myosin . protein myosin có 6 chuỗi polypeptide, bốn chuỗi nặng, 2 chuỗi nhẹ
c)
C.    Được cấu tạo từ protein myosin . protein myosin có 4 chuỗi polypeptide, hai chuỗi nặng, 2 chuỗi nhẹ
d)
D.   Được cấu tạo từ protein myosin . protein myosin có 8 chuỗi polypeptide, bốn chuỗi nặng, 4 chuỗi nhẹ
73.
Cấu tạo sợi trung gian
a)
A.   Kích thước 8 nm, nhỏ hơn sợi vi thể, nhỏ hơn ống vi thể, cấu tạo bởi nhiều protein kích thước khác nhau
b)
B.    Kích thước 10 nm, nhỏ hơn sợi vi thể, nhỏ hơn ống vi thể, cấu tạo bởi nhiều protein kích thước khác nhau
c)
C.    Kích thước 10 nm, dày hơn sợi vi thể, nhỏ hơn ống vi thể, cấu tạo bởi một protein
d)
D.   Kích thước 10 nm, dày hơn sợi vi thể, nhỏ hơn ống vi thể, cấu tạo bởi nhiều protein kích thước khác nhau
74.
Khung xương của tế bào
a)
A.   Chỉ có hệ thống ống vi thể
b)
B.    Gồm hệ thống ống vi thể, sợi vi thể, sợi trung gian
c)
C.    Gồm hệ thống ống vi thể và sợi vi thể
d)
D.   Gồm hệ thống ống vi thể và sợi trung gian